intTypePromotion=1

Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 5 - PGS.TS. Hà Văn Hội

Chia sẻ: Mhnjmb Mhnjmb | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
108
lượt xem
12
download

Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 5 - PGS.TS. Hà Văn Hội

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu chính của chương 5 Phương thức thanh toán tín dụng chứng từ thuộc bài giảng Kinh tế quốc tế có kết cấu nội dung như sau: tổng quan về thư tín dụng, cụ thể hóa khái niệm thư tín dụng, đặc điểm của giao dịch L/C, văn bản pháp lý quan trọng nhất trong giao dịch tín dụng chứng từ.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 5 - PGS.TS. Hà Văn Hội

  1. I. Tổng quan về thư tín dụng Thư tín Tín dụng là một sự thỏa thuận bất kỳ cho dù được mô tả Khi thực hiện nghĩa vụ trong Hợp hay gọi tên thế nào, thể hiện một sự cam kết chắc chắn và đồng hai bên thỏa thuận lựa chọn dụng Chương 5. phương thức để áp dụng. là gì? không hủy ngang của NHPH về việc thanh toán khi xuất trình phù hợp. PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TÍN DỤNG CHỨNG TỪ Thanh toán có nghĩa là: Vì lợi ích của mỗi bên, thường gpphải đàm phán để quyết định lựa chọn a. Trả tiền ngay, nêu tín dụng có giá trị thanh toán ngay phương thức thanh toán phù hợp b. Cam kết trả chậm và trả tiền khi đáo hạn, nếu tín dụng có giá trị thanh toán trả chậm Phương thức thanh toán tín dụng c. Chấp nhận hối phiếu do người thụ hưởng ký phát và trả chứng từ dung hòa được lợi ích của cả hai bên: linh hồn của nó là L/C tiền khi đáo hạn, nếu tín dụng có giá trị thanh toán bằng chấp nhận (Điều 2 của UCP600) PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 1 2 3 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 2. Khái niệm khác Cụ thể hóa khái niệm thư tín dụng 3. Cụ thể hóa khái niệm thư tín dụng TDT là sự thỏa thuận: ƒThư tín dụng (Letter of Credit - L/C) là cam kết thanh ƒThư tín dụng (Letter of credit – L/C), do ngân hàng viết ƒ Ngân hàng mở thư tín dụng theo yêu cầu của toán có điều kiện bằng văn bản của một tổ chức tài theo yêu cầu của công ty nhập khẩu hàng hoá người yêu cầu mở thư tín dụng hoặc nhân danh chính (thông thường là ngân hàng) đối với người thụ ƒTrong đó, ngân hàng cam kết sẽ trả cho người được chính mình sẽ trả một số tiền nhất định cho người hưởng L/C thanh toán một số tiền nhất định, trong khoảng thời thụ hưởng ƒ Điều kiện: người thụ hưởng phải xuất trình bộ chứng gian nhất định với điều kiện người này thực hiện đúng ƒ Hoặc Chấp nhận hối phiếu do người thụ hưởng ký từ phù hợp với tất ấ cả các điều ề khoản được quy định và đầy ầ đủ những điềuề khoản trong thư đó. phát hoặc ủy quyền cho một ngân hàng khác tiến trong L/C, phù hợp với Quy tắc thực hành thống nhất hành thanh toán, chấp nhận, chiết khấu hối phiếu về tín dụng chứng từ (UCP) ƒ Điều kiện: các chứng từ do người thụ hưởng lợi lập và xuất trình phải phù hợp với các quy định trong L/C. 4 5 6 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 1
  2. 4. Ví dụ về TTD (7) Hoàn tiền Cam kết thanh ƒ Tổng Công ty XNK Xây dựng (VINACONEX) mua Tổ chức phát Misubishi hành L/C là toán cho người máy xây dựng từ hãng Mishubishi, Nhật Bản để phục Vietcombak (6)Chứng từ gửi hàng thụ hưởng chỉ Bank ngân hàng định vụ hoạt động sản xuất kinh doanh. (2) Thư tín dụng ƒ Trong hợp đồng thương mại, hai bên có thoả thuận (8) Là lời cam kết Cơ sở điều khoản thanh toán bằng L/C qua Vietcombank. (1)Giấy (3)Thông báo Money yêu ê cầu ầ th tín thư tí thanh toán thanh toán chắc chắn là chứng từ ƒ Để thực hiện việc thanh toán này, một chu trình sau mở dụng (5) Shipping tín dụng documents sẽ diễn ra: thư Thanh toán có Cam kết không điều kiện cho hủy bỏ trong Vinaconex Giao hàng (4) Misubishi Group người thụ thời hạn của nó hưởng 9 7 8 9 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội Ví dụ về Thư tín dụng Case study No.1 (1) VINACONEX đến VCB (gọi là ngân hàng phát hành L/C) xin mở L/C 5. Kết luận từ khái niệm L/C Tập đoàn J.Corp của Nhật ký hợp đồng nhập khẩu giầy mùa đông của (2) VCB thông báo cho Misubishi Bank (gọi là ngân hàng tiếp nhận L/C) kết công ty G của Việt Nam. Ngân hàng phát hành L/C là Ngân hàng Tokyo. quả mở L/C và nội dung L/C ƒ Doanh nghiệp sử dụng L/C trong thời kỳ đầu quan Người xin mở L/C là C yêu cầu trong bộ chứng từ đòi tiền phải có Giấy (3) Misubishi Bank kiểm tra của L/C, sau đó chuyển nguyên văn nội dung L/C hệ kinh doanh khi các bên chưa hiểu rõ nhau. chứng nhận của người mua chứng nhận là đã nhận hàng tại cảng cho Misubishi Group mà không được ghi chú hay dịch thuật bất kỳ chi tiết nào ƒ Thanh toán qua L/C được thực hiện theo nguyên Yokohama. trên L/C. Một tháng sau khi mở tín dụng, chuyến hàng đã cập cảng Yokohama (4) Misubishi Group sau khi kiểm tra nội dung L/C, nếu thấy hoàn toàn phù tắc “thanh toán trước, khiếu nại sau”, đúng thời hạn giao hàng quy định của HĐ, nhưng công ty G không thể lấy hợp với những điều khoản của hợp đồng và những nội dung đã thoả thuận ƒ Khi sử dụng thanh toán L/C, phải tuân thủ UCP được Giấy chứng nhận trên của người mua. với VINACONEX thì giao hàng cho VINACONEX. VINACONEX Nếu chưa phù hợp thì hai Ngân hàng mở L/C phía Nhật đã từ chối thanh toán bộ chứng từ đòi tiền 600 600. bên sẽ phải chỉnh sửa. đó. Mặc dù đã nhiều lần công ty G gửi văn bản sang cho J.Corp. và NH (5) Misubishi Group xuất trình cho Misubishi Bank bộ chứng từ chứng minh đ㠃 Nếu không hiểu rõ bản chất của thư tín dụng, Tokyo yêu cầu được thanh toán nhưng đều bị NH từ chối thanh toán. hoàn thành nghĩa vụ giao hàng. doanh nghiệp không nên sử dụng Sau hơn 1 năm thương lượng, cuối cùng công ty G mới nhận được (6) Misubishi Bank ngay lập tức chuyển bộ chứng từ trên cho VCB. thanh toán nhưng đã phải chịu những tổn thất nặng nề. (7) Sau khi kiểm tra chi tiết tính hợp lệ của bộ chứng từ thấy Misubishi Group Phải chăng L/C là phương thức thanh toán đảm bảo an toàn nhất cho thực hiện đúng quy định của L/C thì VCB chuyển tiền cho Misubishi Bank người XK ? 10 11 12 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 2
  3. 6. Đặc điểm của giao dịch L/C. (7) Từ chối do thiếu chứng từ II. UCP - Văn bản pháp lý quan trọng (6)Chứng từ thanh toán ƒ L/C là hợp đồng kinh tế hai bên. nhất trong giao dịch tín dụng chứng từ NH Tokyo Ngân hàng VN ƒ L/C độc lập với hợp đồng cơ sở và hàng hóa (2) Thư tín dụng ƒ L/C chỉ giao dịch bằng chứng từ và thanh toán chỉ căn cứ vào chứng từ (1)Giấy ƒ L/C yêu cầu tuân thủ chặt chẽ quy định của bộ yêu cầu (3)Thông báo mở thư tín dụng (5) Shipping chứng từ tín dụng documents thư ƒ L/C và tính chất hai mặt của nó. Giao hàng (4) J. Corp. Công ty G 13 13 14 15 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 1.1. NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG VĂN BẢN PHÁP LÝ CỦA ICC 1.GIỚI THIỆU VỀ ICC Về các văn bản do ICC ban hành • Thành lập 10/1919 Các bên có qyền • Là tập hợp những lực lượng kinh tế chủ Là tập quán Mang tính chất Công ước và lựa chọn nguyên quốc tế, không pháp lý tùy ý và Luật quốc tế yếu nhất của từng nước hội viên vào các tắc phù hợp để phải luật quốc tế đồng thuận ủy ban quốc gia (National committes) áp dụng • Là một tổ chức Quốc tế phi chính phủ. Luật quốc gia Miễn trách cho Tập quán thấp các nhà soạn nhất trong bậc thảo văn bản đó thang pháp lý Thông lệ và tập quán quốc tế 16 17 18 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 3
  4. Tóm tắt nội dung vụ việc (tiếp) - Ngày 07/11/2006, Công ty X của Việt Nam ký hợp đồng nhập khẩu với Công Tòa án nhân dân tỉnh Sóc Trăng đã chấp nhận thụ lý hồ sơ và giải quyết vụ kiện trên cơ sở những quy định hiện hành dưới đây của pháp luật Việt Nam: Case Study No. 2 ty Galaxy ở Ấn Độ. Theo đó, Công ty Galaxy có nghĩa vụ cung cấp cho Công - Khoản 2 Điều 5 của Luật Thương mại 2005: các bên có quyền thỏa thuận áp dụng tập quán ty U 3.000 thùng chứa tôm sú vỏ đông lạnh không đầu với 32.400 kg tôm thương mại quốc tế nếu các tập quán thương mại đó không trái với các nguyên tắc cơ bản của nguyên liệu đông lạnh, tổng giá trị 288.090 USD. Phương thức thanh toán pháp luật Việt Nam. THANH TOÁN QUỐC TẾ THỰC HIỆN THEO PHÁN L/C. Ngày 08/11/2006, Công ty U mở L/C và State Bank of India là ngân hàng - Điều 51 của Luật Thương mại 2005: nếu bên mua có bằng chứng về việc bên bán lừa dối thì có quyền tạm ngừng việc thanh toán. QUYẾT CỦA TÒA HAY THÔNG LỆ QUỐC TẾ? phục vụ nhà xuất khẩu (Công ty Galaxy). - Khoản 3 Điều 2 của Bộ luật Tố tụng Dân sự 2005: Bộ luật Tố tụng Dân sự Việt Nam được áp Ngày 15/12/2006, Hàng về đến cảng Cát Lái, TP. Hồ Chí Minh. Khi đến nhận dụng đối với việc giải quyết các tranh chấp có yếu tố nước ngoài, trường hợp điều ước quốc tế hàng với sự giám định của Công ty SGS, Công ty X đã phát hiện thấy sản mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác thì áp dụng điều ước quốc tế đó. phẩm tôm trong các lô hàng đã giao không bảo đảm chất lượng theo thỏa - Điều 19 của Bộ luật Tố tụng Dân sự 2005: bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp thuận. Trong tổng ổ số ố 2.999 thùng của lô hàng tôm nhập khẩu,ẩ chỉ có 1.751 l ật phải luật hải được đ thi hành hà h và à phải hải được đ mọii công ô dân, dâ cơ quan, tổ chức hứ tôn tô trọng. t Cá nhân, hâ cơ quan, tổ chức có nghĩa vụ chấp hành bản án, quyết định của Tòa án phải nghiêm chỉnh chấp thùng tôm nguyên liệu đông lạnh, số còn lại 1.248 thùng nước đá đóng khuôn hành. (không có tôm). Trước sự việc gian lận thương mại của Công ty Galaxy, Công Trong trường hợp nêu trên, khi ký kết hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế (tôm đông lạnh), ty X đã nhiều lần cố gắng liên lạc với Công ty Galaxy để giải quyết vấn đề Công ty X và Công ty Galaxy không thỏa thuận về cơ quan giải quyết tranh chấp và luật áp chất lượng lô hàng tôm nhập khẩu nhưng không nhận được bất cứ phản hồi dụng để giải quyết tranh chấp. Cho nên, theo tư pháp quốc tế, luật và cơ quan giải quyết tranh chấp của nước nơi thực hiện hợp đồng sẽ được ưu tiên viện dẫn tới để giải quyết tranh chấp nào từ phía Công ty Galaxy. Do đó, để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của phát sinh. Trường hợp này, việc hàng được giao tại Việt Nam là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến mình, ngày 17 tháng 01 năm 2007, Công ty U đã khởi kiện Công ty Galaxy tại tranh chấp về thanh toán. Do vậy, Tòa án nhân dân có thẩm quyền tại Việt Nam sẽ được xác Tòa án nhân dân tỉnh Sóc Trăng với lý do Công ty Galaxy đã vi phạm hợp định để giải quyết tranh chấp từ hoặc liên quan đến hai hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế đồng mua bán ngoại thương ký kết ngày 07 tháng 11 năm 2006. nêu trên. 19 20 21 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội a. Khái niệm về UCP-DC (Uniform b. Vai trò của UCP-DC Customs and Practice for ™ Đối với Ngân hàng Documentary Credits) - Quy tắc ƒ Có cơ sở chung để hành động nhất quán Chỉ khi Trong Tất cả trong L/C Nếu UCP giao dịch thực hành thống nhất tín dụng (trong vai trò NHPH, NHTB, NHđCĐ, NHXN...) Các bên xung đột chứng từ các bản dẫn L/C ƒ Tăng cường mối quan hệ và hiểu biết giữa có thể với Luật UCP đềđều chiếu hiế á áp thỏa quốc gia trước ớ hết hế ™ Là mộtột văn ă bản bả do d ICC biên biê soạn ngân hàng và khách hàng. còn dụng, phải tuân và công bố thuận thì dùng ƒ Nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng. nguyên UCP mới thủ L/C, giá trị có hiệu trong L/C Luật sau mới ™ Khuyến khích các doanh nghiệp sử ƒ Cẩm nang hướng dẫn ngân hàng cung cấp quốc gia dụng phương thức tín dụng chứng từ lực đến UCP dịch vụ tốt nhất cho KH trong TTQT. ƒ Căn cứ pháp lý để giải quyết tranh chấp 22 23 24 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 4
  5. Lịch sử UCP (tiếp) b. Vai trò của UCP-DC UCP lần đầu tiên được công bố vào năm 1933 ™ UCP sửa đối lần thứ nhất 1951 ™ Đối với doanh nghiệp XNK do Phòng thương mại quốc tế (International Chamber of Commerce - ICC) ban hành. ™UCP222 sửa đổi lần thứ hai 1962 ƒ Cẩm nang giúp DN thực hiện tốt các quyền ™UCP290 sửa đổi lần thứ ba 1974 ™ Đã qua 6 lần sửa đổi: 1951, 1962, 1974, lợi và nghĩa vụ của mình (mở L/C, thanh toán L/C) 1983, 1995 và 2006. Ấn phẩm số 600 có hiệu ™UCP400 sửa đổi lần thứ tư 1983 lực từ 01/07/2007 - gọi tắt là UCP 600. 600 ™UCP500 sửa đổi lần thứ năm 1990 ƒ Tài liệu hỗ trợ các doanh nghiệp giám sát các dịch vụ do ngân hàng cung cấp ™UCP600 sửa đổi lần thứ sáu 2007 ƒ Căn cứ pháp lý để doanh nghiệp khiếu nại với ngân hàng 25 26 27 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội Lưu ý khi áp dụng UCP-DC Nội dung cần Thông lệ bình ™Là văn bản tập quán: UCP không phải là văn bản Khắc phục bổ sung cho quân 10 năm pháp lý bắt buộc mà chỉ có tính chất pháp lý tùy ý những bất cập phù hợp với UCP-DC được nội tại của ™ Phạm vi áp dụng: mang tính chất toàn cầu thực tiễn bổ sung, sửa UCP500 ™ UCP 600 có 39 điều khoản, trong đó: • UCP được • UCP đã qua • Khi dẫn • UCP-DC chỉ • Chỉ bản gốc • UCP-DC thương mại đổi hơn 160 6 lần sửa đổi chiếu UCP áp dụng tiếng Anh không phải nước công nhưng bản trong L/C trong thanh do ICC ban là bản duy a. Những điều khoản mang tính chất bắt buộc sau không không bắt toán quốc hành mới nhất điều nhận trong đó có Việt phủủ nhận bản trước buộc thực hiện đầy đủ. tế, ế không áp dụng trong có giá trị giải quyết tiết ế phương thức thanh Là những hữ quy định đị h mà à các á bên bê liên liê quan trong t thư th Nam • Khi áp dụng • Nếu có thỏa thanh toán tranh chấp. toán TDCT. 1.4. Taïi tín dụng buộc phải tuân thủ, nếu làm trái sẽ không • Văn bản cần phải ghi thuận khác nội địa • Bản dịch chỉ • Các bản pháp lý tùy rõ áp dụng bản nào với UCP thì mang tính URR525, sao phaûi hợp lệ và sẽ mất quyền từ chối thanh toán chứng ý ghi rõ trong tham khảo ISBP681- L/C 2007, söûa ñoåi từ (đối với NH phát hành, người mở thư tín dụng), eUCP… UCP hoặc sẽ không được trả tiền (đối với người thụ hưởng, NH chiết khấu) 28 29 30 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 5
  6. b. Nh÷ng ®iÒu kho¶n mang tÝnh tuú ý c. Điểm mới của UCP600 so với UCP500 1.6. Áp dụng UCP lùa chän (option clauses) ™UCP 600 đã bổ sung nhiều định nghĩa và giải thích thuật ngữ mới để làm rõ nghĩa của các thuật ngữ còn a. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh ™ Lµ nh÷ng ®iÒu mµ c¸c bªn liªn quan trong L/C gây tranh cãi trong bản UCP 500 ™ Đối tượng điều chỉnh: ®−îc quyÒn xem xÐt vµ lùa chän ¸p dông hay kh«ng ¸p dông, hoÆc bæ sung thªm c¸c ®iÒu kiÖn ¸p dông ™Thuật ngữ “thời gian hợp lý” (reasonable time) cho Thư tín dụng và thư tín dụng dự phòng việc từ chối hoặc chấp nhận các tài liệu đã được thay ™UCP600 điều chỉnh TTD khi đã được phát hành nh»m ®¶m b¶o quyÒn lîi vµ nghÜa vô cña c¸c bªn. thế bằngg khoảng g thời g gian cố định ị là “05 ngày g y làm việc ệ cho đến khi hết hạn hiệu lực ™ Néi dung c¸c ®iÒu kho¶n nµy th−êng quy ®ịnh: ngân hàng”; ™Hai chủ thể chủ yếu của thư tín dụng: Ngân hàng “trõ khi tÝn dông qui ®Þnh kh¸c; NÕu ®iÓm nμy kh«ng ™UCP 600 bổ sung thêm các quy định mới cho phép phát hành và người thụ hưởng ghi râ trong L/C th× ®−îc hiÓu nh− lμ qui ®Þnh trong chiết khấu tín dụng thư chậm trả UCP600; NÕu tÝn dông cho phÐp ...” ™Các ngân hàng có thể chấp nhận tài liệu bảo hiểm có ™ TTD là một cam kết chắc chắn không thể hủy bỏ các nội dung dẫn chiếu đến các điều khoản miễn trừ (exclusion clause). 31 32 33 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội ™ Phạm vi điều chỉnh UCP ™ Điều kiện áp dụng b. Các định nghĩa trong UCP600 ƒ Phạm vi điều chỉnh của thư tín dụng dự ƒ Được thể hiện trong nội dung của TTD phải phòng: UCP600 chỉ điều chỉnh những nội dẫn chiếu đến UCP. ƒNgân hàng thông báo (Advising Bank) dung của TTD dự phòng tương thích với quy ƒ Đặc điểm của tập quán quốc tế: văn bản sau - NHPH không thể phát hành L/C trực tiếp đế người tắc của UCP600 không loại bỏ văn bản trước mà song song tồn thụ hưởng ƒ Phạm vi điều chỉnh của thư tín dụng tại - NH nào được NHPH ủy quyền thông báo thươngg mại: ạ L/Cđược gọi là ngân hàng thông báo ƒ Khi áp p dụng ụ g cần g ghi rõ số ban hành của UCP Ngoài các thỏa thuận khác các quy tắc của - NH được ủy quyềnề TB L/C thường là ngân hàng ƒ eUCP1.1/2007 là phụ trương của UCP600, đại lý của NHPH UCP600 điều chỉnh tất cả các nội dung của dẫn chiếu eUCP1.1 đồng nghĩa với sử dụng TTD thương mại UCP600 -Nếu NHTB không có quan hệ với người Thụ hưởng, L/C phải được thông báo qua NHTB thứ hai 34 35 36 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 6
  7. b. Các định nghĩa trong UCP600 b. Các định nghĩa trong UCP600 ™Ngày làm việc ngân hàng ™ Người yêu cầu (Applicant) ™Tại sao NH Phát hành không thể phát hành Là một ngày mà ngân hàng thường mở cửa tại nơi trực tiếp TTD đến người thụ hưởng? ƒLà người yêu cầu một NHPH một L/C để cam kết mà các hoạt động có liên quan đến thanh toán L/C trả tiền cho một người khác với điều kiện người thực hiện. Quy định ngày làm việc của NH nhằm: ƒNgười thụ hưởng không thể xác định được thật này phải xuất trình bộ chứng từ phù hợp với các giả của TTD - Để xác định thời gian thanh toán cho bộ chứng từ điều kiện và điều khoản của L/C khi xuất trình ƒ NH thôngg báo là đại ạ lýý của NHPH có thể xác TTD Thương mại quốc tế: người yêu cầu là người ƒTTD minh tính chân thực bề ngoài của TTD (chữ ký và - Thống Thố nhất hấ quan niệm iệ về ề ngày à làm là việc iệ của ủ các á nhập khẩu, hoặc người do người NK ủy quyền ngân hàng tại các quốc gia khác nhau mã khóa điện tử - Keytest) ƒ Người NK nếu không trực tiếp có thể thông qua chi nhánh ngân hàng (applicant bank) 37 38 39 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 4. Các thuật ngữ (tiếp) 4. Các thuật ngữ (tiếp) b. Các thuật ngữ trong UCP600 Ngày làm việc của ngân hàng (banking day) 4.4. Người thụ hưởng (beneficiary) ƒNgân hàng xác nhận là ngân hàng, theo yêu cầu hoặc theo sự ủy quyền của ngân hàng ™Định nghĩa banking day của luật mẫu chuyển tiền ™ Người thụ hưởng là bên mà do quyền lợi của bên phát hành, thực hiện xác nhận của mình đối quốc tế 1982 đó, một tín dụng được phát hành. với một tín dụng ™ Định nghĩa banking day của ISBP590 1998 của ™ Thư tín dụng chuyển nhượng có hai người thụ Xác nhận là một cam kết chắc chắn của ngân ICC g người hưởng: g thụ ụ hưởngg thứ Nhất & người g thụ ụ hàng xác nhận, nhận ngoài cam kết của ngân hàng ™ Bất cập của UCP600 về quy định banking day hưởng thứ Hai phát hành về việc thanh toán hoặc thương ™ Không có người thụ hưởng thứ Ba lượng thanh toán khi xuất trình phù hợp. 40 41 42 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 7
  8. 1.7. Dẫn chiếu UCP trong TTD phát hành qua 1.7. Dẫn chiếu UCP trong TTD phát hành qua mạng SWIFT MT700 mạng SWIFT MT700 b. Các thuật ngữ trong UCP600 ™ SWIFT là gì? ™ Lý do sử dụng SWIFT của các ngân hàng trên thế Xuất trình phù hợp nghĩa là: giới do những ưu điểm: ƒ SWIFT: Society for Worldwide Interbank Financial Xuất trình phù hợp với: Telecommunication ƒ Là một mạng truyền thông chỉ sử dụng trong hệ thống ƒCác điều kiện và điều khoản của tín dụng ƒ SWIFT là một tổ chức phi lợi nhuận. tài chính, ngân hàng nên tính bảo mật cao và an toàn. ƒ Mục đích là giúp các ngân hàng trên thế giới (thành ƒ Tốc độ truyền thông tin nhanh cho phép có thể xử lý ƒCác điều khoản có thể áp p dụng ụ g của UCP,, ISBP được số lượng lớn giao dịch. dịch viên của SWIFT), chuyển ể tiền ề cho nhau hoặc trao đổi ổ ƒThực tiễn ngân hàng tiêu chuẩn quốc tế. thông tin cho nhau. Mỗi thành viên được cấp 1 mã giao ƒ Chi phí cho một điện giao dịch thấp. dịch gọi là SWIFT code. ƒ Sử dụng SWIFT sẽ tuân theo tiêu chuẩn thống nhất ƒ Các thành viên trao đổi thông tin/chuyển tiền cho nhau trên toàn thế giới. dưới dạng các SWIFT message, là các bức điện được ƒ Sử dụng SWIFT có thể hòa đồng với cộng đồng ngân chuẩn hóa dưới dạng các trường dữ liệu, ký hiệu để máy hàng trên thế giới. tính có thể nhận biết và tự động xử lý giao dịch. 43 44 45 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội III. Giải thích các thuật ngữ 3.Thuật ngữ: Credit - tín dụng về thư tín dụng 2. Các tên gọi khác nhau của thư tín dụng Theo nghĩa rộng: “tín nhiệm” chứ không chỉ là 1. Tại sao gọi là Tín dụng chứng từ? Tiếng Anh: “khoản vay” thông thường. Letter of Credit (L/C); Credit; Documentary Credit Trong phương thức TDCT, Ngân hàng đóng vai trò: (D/C) + Là người đại diện cho người nhập khẩu. Các bên liên quan Không liên quan + Là người g bảo đảm hàng g hóa cho người g nhập ập ế g Việt: Tiếng ệt chỉ giao dịch với nhau đến hàng hóa hay bằng chứng từ dịch vụ. khẩu Tín dụng thư; Thư tín dụng; Tín dụng chứng từ Lưu ý: Dù cách gọi thế nào nó vẫn phải tuân thủ khái niệm trong điều 2 của UCP600 nói trên 46 47 48 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 8
  9. 4. Xuất trình và xuất trình phù hợp (Presentation) 4. Xuất trình và xuất trình phù hợp (Presentation) ™ Quy định về xuất trình Xuất trình (Presentation): ƒ Địa điểm xuất trình, ™ Người thụ hưởng chuyển giao chứng từ cho NHPH ƒ Xuất trình cho ai ™ Người thụ hưởng chuyển giao chứng từ cho NH ƒ Phương tiện xuất trình được chỉ định ƒ Hạn chót xuất trình, trình có gia hạn xuất trình không ™ NH được chỉ định chuyển giao chứng từ cho NHPH ƒ Xuất trình một lần hay nhiều lần Người Xuất trình (Presenter) ƒ Tính riêng biệt của mỗi lần xuất trình ™ Là người thụ hưởng, ngân hàng hoặc một bên ƒ Sự từ bỏ một hoặc một số quy tắc nhất định khác thực hiện xuất trình. 49 50 51 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội Xuất trình (tiếp) Xuất trình (tiếp) Î Xuất trình (tiếp) Bộ chứng từ Địa điểm xuất trình (Place of Presentation): Người thụ hưởng NHđCĐ Xuất trình Bộ chứng từ Là địa điểm của NH mà tại đó L/C có giá trị TT hoặc NHđCĐ NHPH Xuất trình chiết khấu Bộ chứng từ Người thụ hưởng NHXN Bộ chứng từ NHPH Xuất trình NHđCĐ NHXN Xuất trình Remitting Bộ chứng từ NHXN NHXN NHPH Bank Xuất trình Xuất trình tại Người thụ NHPH NHđCĐ Xuất trình hưởng Tự do 52 53 54 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 9
  10. Xuất trình phù hợp và trách nhiệm của Ngân hàng NHPH 5.Thanh toán (Honour): Phải 4. Xuất trình và xuất trình phù hợp (Presentation) Các điều thanh ™ Trả tiền ngay toán Xuất trình (UCP600): khoản của L/C ™ Cam kết trả sau và trả tiền khi đến hạn Xuất trình nghĩa là việc chuyển giao chứng từ theo NHXN ™ Chấp nhận hối phiếu một tín dụng cho ngân hàng phát hành hoặc ngân phải thanh hàng chỉ định hoặc các chứng từ được chuyển giao Các ĐK Phải toán hoặc 6. Chiết khấu (Negotiation) của XUẤT chiết khấu phù như thế. UCP hợp TRÌNH Trách và chuyển ™ Là việc NHđCĐ mua các HP (Ký phát đòi tiền nhiệm PHÙ X ất trình Xuất t ì h phù hù hợp h (C (Complying l i P Presentation) t ti ) được áp đồng ồ HỢP Chứng Chứ từ NH khác) khá ) và/hoặc à/h ặ các á chứng hứ từ xuất ất trình t ì h phù hù hợp h dụng thời cho NHPH ™ Thỏa mãn điều kiện, điều khoản của Thư tín dụng. bằng cách ứng trước hoặc đồng ý ứng trước tiền ™ Đúng theo các điều khoản đã được áp dụng của NH được CĐ cho người thụ hưởng Tập Nếu thanh toán UCP600 đối với TDT đó, trừ những gì đã được TDT quán hoặc chiết khấu loại bỏ hoặc điều chỉnh. NHTCQT thì phải chuyển (ISBP) Chứng từ cho ™Phù hợp với thực hành NH theo tiêu chuẩn quốc tế NHXN or NHPH 55 56 57 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 8. Xác nhận (Confirmation) 7.Thương lượng thanh toán (Negotiation) 10.Thương lượng thanh toán (Negotiation) ™ Người thụ hưởng không tin sự cam kết trả ™Tại sao phải thương lượng thanh toán? tiền của NHPH ™ Nội dung của thương lượng thanh toán ƒ Đối với thư tín dụng trả ngay ™ Cam kết chắc chắn, không hủy bỏ của NH Chiết khấu hối phiếu • Cách 1. Đòi tiền NHPH khác ƒĐối với thư tín dụng trả chậm • Cách 2. Đòi tiền NH trả tiền tại nước XK ™ Cam kết có điều kiện và độc lập • Công đoạn chấp nhận TT Hối phiếu trả chậm • Cách 3. Đòi tiền NHPH bằng điện 9. Ngân hàng xác nhận (Confirming bank) ™Trách nhiệm giống NHPH • Công đoạn nhờ thu HP khi đến hạn • Cách Cá h 4. 4 Thư Th tíntí dụng d đ được phép hé thương th l lượng thanh toán ™ Có thể là NHTB, hoặc NH thứ ba ™ Nếu không phải là NH phải có sự chấp thuận ƒ Đối với thư tín dụng trả chậm của người thụ hưởng • Công đoạn chấp nhận TT Hối phiếu trả chậm • Công đoạn nhờ thu HP khi đến hạn 58 59 60 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 10
  11. 11. Ngân hàng chỉ định (Nominated Negotiation) Các định nghĩa và giải thích (tiếp) ™ Là ngân hàng đích danh có trụ sở tại quốc gia không 12. TTD là một cam kết không hủy bỏ có NHPH - L/C có giá trị tại: L/C is available with by…. ™ NHPH một TTD chỉ có thể là TTD không thể hủy bỏ ™ Các nội dung ủy quyền: Available: L/C có giá trị thanh toán (Honour) ™ TTD không ghi từ “Không thể hủy bỏ” vẫn được hiểu ƒ Thanh toán cho người thụ hưởng là “Không thể hủy bỏ” hoặc chiết khấu tại NHPH, NHXN, NHđCĐ) ƒ Thương lượng thanh toán ™ Cam kết chỉ có giá trị trong thời hạn hiệu lực TTD Available: L/C có giá trị tại… ƒ Chấp Chấ nhận hậ thanh th h toán t á ™ Mọi sửa đổi phải có sự đồng thuận của các bên ƒ Kiểm tra chứng từ ƒ Thanh toán dần về sau ƒ Tiếp nhận chứng từ ƒ Chuyển nhượng TTD 61 62 63 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 13. Phân biệt defered L/C và acceptance L/C 14. Phân biệt Payment L/C và Negotiation L/C 15.Phân biệt Negotiation và Discount L/C Negotiation Discount Payment L/C Negotiation L/C L/C at sight Usance L/C HP ký phát đòi tiền NH được Đối tượng Hối phiếu/ chỉ định HP ký phát đòi tiền NHPH Giấy tờ có giá mua bán Bộ chứng từ defered L/C acceptance L/C NHđCĐ gghi nợ ợ tài khoản NHPH gghi có cho NHđCĐ sau NHPH sau khi thanh toán khi nhận được điện đòi tiền Giá trị Trả tiền ề bằng ằ Tối đa bằng thị giá Ngân hàng Ngân hàng cho người thụ hưởng thanh toán thị giá cam kết thanh cam kết thanh toán không toán bằng NH trả tiền gọi là Paying NH chiết khấu gọi là bằng hối phiếu chấp nhận hối Điều kiện Có truy đòi hoặc Bank Negotiation Bank Mua đứt, bán đứt (không có HP) phiếu mua bán miễn truy đòi 64 65 66 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 11
  12. III. Hình thức của thư tín dụng Ba mối quan hệ hợp đồng trong ƒThư tín truyền thống Phát hành Thư tín dụng ƒ Giám đốc NH Ký và đóng dấu ƒ Gửi qua đường chuyển phát nhanh Ngân hàng phát hành cho người thụ hưởng Phát hành ƒTốc độ chậm, chí phí thấp Application bằng thư 1. Người yêu cầu mở Thư tín dụng for L/C Issue L/C ƒ Sử dụng điện tín để chuyển nội - HĐ3 dungg cho NHTB. 2. Ngân hàng phát hành thư tín dụng - HĐ2 Hình thức Phát hành ƒ NHTB khôi phục bằng văn bản và của thư tín 3. Ngân hàng thông báo Sale bằng điện chuyển cho người thụ hưởng dụng ƒ Phương tiện điện tín:TELEX, SWIFT Contract 4. Người thụ hưởng thư tín dụng - HĐ1 ƒ Tốc độ nhanh, chi phí cao Phát hành hỗn hợp ƒ Phần lớn bằng điện và một phần bằng thư Nhà Nhập khẩu Nhà xuất khẩu ƒ Do điều khoản của L/C quá dài 67 68 69 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 1. Người yêu cầu mở Thư tín dụng 1. Người yêu cầu mở Thư tín dụng (tiếp) NHPH ở nước người nhập khẩu Người yêu cầu NH phát hành một TTD để cam kết trả tiền cho một người khác với điều kiện phải xuất trình chứng từ phù hợp Là bên 2. Ngân hàng phát NHPH ở nước Trong Với điều kiện và điều khoản của thư tín mà L/C hành thư tín dụng TMQT (I (Issuing i Bank) B k) thứ ba dụng Applicant A li t đ được mở ở thường for L/C theo yêu là người cầu của NK họ. NHPH ở nước người xuất khẩu 70 71 72 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 12
  13. Phát hành Thư tín dụng ở nước người nhập khẩu Phát hành Thư tín dụng ở nước thứ ba Phát hành Thư tín dụng ở nước người xuất khẩu (2) L/C (2) Ngân hàng PH Ngân hàng thông Ngân hàng PH (2) Giấy NHPH (3) Ngân hàng thông Chi nhánh NH Ngân hàng ở nước báo ở nước ở nước NK yêu cầu nước thứ L/C báo ở nước XK ở nước NK Yêu cầu PH mẹ người NK mở L/C PHL/C người XK ba (3) Phát hành L/C (1) (1) (1) (3) (4) Giấy đề Giấ đề Giấy Giấ đề Giấy nghị mở ủ NHTB của  NHTB nghị Thông nghị mở Thông báo L/C báo L/C L/C người XK mở L/C L/C (4)Thông báo L/C Hợp đồng Hợp đồng Hợp đồng Người NK mua bán Người XK Người NK mua bán Người XK Người NK mua bán Người XK 73 74 75 3. Ngân hàng thông báo Thư tín dụng 3. NH Thông báo Thư tín dụng (tiếp) 4. Người Thụ hưởng Thư tín dụng (Advising Bank) (Benneficiary of L/C) Thường là NH Đại lý của ™Ngân hàng phát hành trực tiếp TTD NHPH cho người thụ hưởng.(vì sao?) Không có ™NHTB: NH được ủy quyền thông Trong TTD người thụ Người được báo TTD. hưởngg chuyển hưởng thứ Thực hiện thông báo L/C nhượng: Có ™NHTB là đại lý của NHPH xác minh quyền lợi và ba. người thụ tính chân thực bề ngoài của TTD (chữ thực hiện Trong TMQT hưởng thứ các nghĩa vụ người thụ ký hoặc Keytest) quy định nhất, Người thụ hưởng hưởng TTD ™ Trường hợp NHTB không có quan trong TTD thường là Cho người Thụ hưởng thứ hai hệ với người thụ hưởng, TTD thông người XK báo qua NH khác 76 77 78 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 13
  14. XÁC NHẬN L/C VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHXN XÁC NHẬN L/C VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHXN (2) 5. Ngân hàng xác nhận Xác nhận L/C: NHXN cần xem xét? (Confirming Bank) ™ Là cam kết chắc chắn, không hủy ngang của một NH bổ - L/C phải dẫn chiếu UCP600. sung vào sự cam kết của NHPH để TT hay CK BCT. - Phải được NHPH yêu cầu. Là NH bổ sung sự xác nhận của mình vào ÎL/C XN được bảo đảm TT hai lần. L/C theo yêu cầu hoặc theo sự ủy quyền Î Khi nào thì cần xác nhận L/C? - NHPH và nước nhà NK phải tín nhiệm, ổn định. của NHPH ™ Quy tắc chọn NHXN? - Số tiề tiền quá á lớ lớn. Trách nhiệm của NHXN? Từ chối xác nhận: ™ Xác nhận (không hủy ngang) và bảo lãnh (dự phòng)? - Yêu cầu ký quỹ 100% Quy định tại Điều 8 UCP 600 - Tuyên bố không sẵn sàng xác nhận L/C. 79 80 81 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội CHỈ ĐỊNH VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHđCĐ 6. Ngân hàng được chỉ định CHỈ ĐỊNH VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHđCĐ Trách nhiệm của NHđCĐ: (Nominated Bank) Chỉ định: 1. Trong 5 ngày làm việc phải QĐ xem X.trình có phù hợp? - Là việc NHPH chỉ định một NH khác thay mặt mình thực 2. Việc NHđCĐ thực hiện ủy quyền là tùy ý. - Là NH tại đó, L/C có giá trị thanh toán hiện việc TT hoặc chiết khấu BCT. 3. Đối với L/C Usance hay Deferred: NHđCĐ được phép trả tiền hoặc là bất cứ ngân hàng nào nếu L/C trước hay CK hối phiếu. có giá trị tự do. - Bất kỳ L/C nào cũng phải chỉ định một NH đích danh hay có 4. Việc chỉ tiếp nhận, kiểm tra và chuyển chứng từ không tạo nên - Bất kỳ NH nào à cũng ũ phải hải chỉ hỉ định đị h một ột giá trị tự do do. bất ấ kỳ trách nhiệm nào đối ố với NHđCĐ NH thanh toán hoặc quy định L/C có giá + Available with Issuing bank by... 5. Sau khi đã TT hay CK thì phải chuyển BCT cho NHPH. trị tự do 6. Nếu X.trình không phù hợp thì từ chối TT hay CK BCT và phải + Available with Confirming bank by... gửi một TB (độc lập) cho người xuất trình, đồng thời gửi trả lại + Available with Nominated bank by... BCT cho người xuất trình. + Available with Any bank by... Trách nhiệm của NHđCĐ được quy định tài Điều 12 UCP 600 - Một L/C có giá trị tại NHđCĐ thì cũng có giá trị tại NHPH. 82 83 84 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 14
  15. QUY TRÌNH THỰC HIỆN PTTT TÍN DỤNG CHỨNG TỪ V. QUY TRÌNH THỰC HIỆN PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN TÍN DỤNG CHỨNG TỪ (7) Hoàn tiền (Reimbursement Ngân hàng bên mua Ngân hàng thông báo Issuing/Opening (6)Chứng từ gửi hàng Notice bank bank/Payment bank (shipping document) Gồm hai quy trình lớn: (2) Thư tín dụng (letter credit) (shipping document) (9) Chứn Chứng credit applicant (1) Documentary docum (5) Shipping 1/ Quy trình mở L/C Giấy yêu cầu mở thư tín dụng thư tín dụng (3)Thông báo (8) Trả tiền (10)) Hoàn tiền (Mo (R ments Reimbursement) ng từ hàng hoá g từ gửi hàng oney) 2/ Quy trình thanh toán L/C. Người nhập khẩu Giao hàng (4) Người xuất khẩu (shipment of good) (importer/Buyer/applicant (Seller/ Beneficiary) Ký kết hợp đồng (0) (contract) 86 85 86 87 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội Quy trình mở L/C Trình tự 1. Quy trình mở L/C (0) Hai bên Mua, Bán bán ký hợp đồng mua bán (2) Ngân hàng Ngân hàng (1) Người mua, dựa vào hợp đồng, làm đơn xin mở L/C. mở L/C L/C thông báoL/C (2) Ngân hàng mở thư tín dụng. (1) (3) NH Thông báo cho người XK Bước 1 Lập giấy đề nghị mở L/C Giấy đề (3) (4) Người bán nếu chấp nhận thì giao hàng. nghị mở Thông L/C (5) Sau khi giao hàng, hàng người bán lập chứng từ thanh toán báo L/C (6) NHTB chuyển chứng từ cho NH mở L/C. Bước 2 Mở thư tín dụng (7) NH mở L/C kiểm tra chứng từ nếu phù hợp thì T/thanh Người xin Hợp Người thụ (8) NHTB ghi có cho người XN mở L/C đồng hưởng L/C (9) Ngân hàng mở L/C ghi nợ người NK Bước 3 Thông báo thư tín dụng mua bán (10) NH mở L/C chuyển giao chứng từ cho người NK. 88 89 90 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 15
  16. ĐƠN YÊU CẦU PHÁT HÀNH THƯ TÍN DỤNG (The Application for Documentary credit) 31D. Date and place of expiry: Kính gửi:……………………………………………………................................................................... 44A. Shipment from: Tên đơn vị:…………………………………………………………………………………………………… 44B. Shipment to: Địa chỉ:……………………………………………………………………………………………………….. Bước 1 – Căn cứ vào hợp Số Phone, Fax:……………………………………………………………………………………………… 44C. Latest Shipment date: đồng mua bán ngoại thương Với trách nhiệm về phần mình, chúng tôi đề nghị Người yêu cầu phát hành Thư tín dụng: 43P. Partial Shipment Allowed Not allowed 43T. Transhipment Allowed Not allowed (hoặc đơn đặt hàng). Ngân hàng phát hành Thư tín dụng theo loại sau 50. Applicant: (Full name and address) 45A Description of goods and/or Services: bằng Điện/Thư: ……………………………………………………………………………………..… Người nhập khẩu lập giấy Irrevocable Revocable Available by Beneficiary’s draft(s) drawn on Vietcombank at ...... days sight/ after Transferable Confirmed yêu cầu mở L/C gửi đến NH Với nội dung dưới đây qua Ngân hàng Đại lý: B/L date for ...... % invoice value accompanied by the following documents( 46A) ( ith an “X”) (with “X”): phục vụ mình để yêu cầu NH Signed commercial invoice in ... .. originals and ... ... copies. mở một L/C cho người Bán Người hưởng lợi: 32B. Currency, Amount in figure and words: Full set (... / ...) of clean “ shipped on board ” and ... non-negotiable copies of  59. Beneficiary: (Full name and address) ………………………………………….. Multimodal Transport Document, covering at least two different modes of transport/ NGƯỜI MUA hay người XK hưởng. NGƯỜI BÁN …………………………………………. Marine/ Ocean Bills of lading, covering a port to port shipment to the order of Bank for Foreign Trade of Vietnam ………………………….. branch/ to order 39A Percentage Credit Amount Tolerance (If endorsed in blank marked freight prepaid/ payable at destination and notify the any): applicant. Terms of Shipment: FOB CFR CIF … 91 92 93 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội Marine/ Ocean Bills of lading, covering a port to port shipment to the order of Bank for 47A Special conditions: Foreign Trade of Vietnam ………………………….. branch/ to order endorsed in blank marked Documents to be presented within ..…... .. days after the date of issuance the Transport document Chúng tôi đề nghị Quý Ngân hàng ghi nợ tài khoản số ... .…... freight prepaid/ payable at destination and notify the applicant. but within the validity of the Credit. tại Quý Ngân hàng để thanh toán thủ tục phí, điện phí, b−u điện phí liên quan đến Original No 3 (for shipper) of Clean Airway Bill consigned to the order of Bank for Foreign Thư tín dụng này. Trade of Vietnam .…... ..…………………..…. branch/  to order endorsed in blank showing 71B Charges: flight number, flight date and number of Credit and marked freight prepaid/ payable at All bank charges outside Vietnam including reimbursement charges are for account of eneficiary/ Thư tín dụng này được mở theo Hợp đồng thương mại số ... .…… ngày .…... destination and notify the applicant. Ourselves. Đơn vị chúng tôi cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm về giấy phép Nhập khẩu của Certificate of Origin issued by ... .…......…………………………… mặt hàng Nhập khẩu theo Thư tín dụng này. …………………………………………………..…. in .... originals and ... . copies 72 This Credit is subject to “the Uniform Customs and Practice for Documentary Credits 1993 Detailed Packing list ... .. in .… originals and ... . copies revision, ICC publication No.500”. .. , ngày ..... tháng ….. năm ……… Inspection certificate issued by.………...……………………… in ..... originals and …. copies 78 Instruction to Paying/ Accepting/ Negotiating Bank: Kế toán trưởng (nếu có) Chủ tài khoản Certificate of quality and quantity issued by ………………… in ...... originals and ...... copies Upon receipt of the Tested Telex/ Swift the Documents which are complied with the terms and (Ký tên) (Ký tên, đóng dấu) Insurance Policy/ Certificate in assignable form and endorsed in blank for 110%invoice value conditions of this Credit, we make payments/ acceptances as instructions of Paying/ Accepting/ covering ……………………………. showing claim payable at Negotiating Bank. ……………………..………….. in invoice currency in ... .. originals. Chỉ thị cho Ngân hàng Phát hành Thư tín dụng: Copy of cable advising applicant of particulars of shipment. ủy quyền ghi nợ tài khoản của chúng tôi số …... ..………….tại Qúy Ngân hàng để ký quỹ phát Khi cần liên hệ với Beneficiary’s Certificate certifying that one set of non negotiable documents plus …………….. hành L/C số tiền là …..….…………tương đương .….. % trị giá L/C. Ông/Bà ... ...…..……….. ………… have been sent by Express courier to the applicant within ..……... days after B/L ủy quyền cho Quý Ngân hàng ghi nợ tài khoản tiền gửi/ ký quỹ/ tiền vay - theo hợp đồng vay Số điện thoại: ... ...…….. date enclosing it’s receipt. ngoại tệ đính kèm để trả tiền nước ngoài khi nhận được điện đòi tiền xác nhận chứng từ phù hợp Other documents and conditions (specify): hoặc nhận được bộ chứng từ phù hợp với các điều kiện và điều khoản của Thư tín dụng này. NH ký nhận …giờ…, ngày… .…………………………………………………………………………………. ………………………… Thư tín dụng này sử dụng vốn vay nước ngoài thuộc Hiệp định nay nợ số…... ngày ……... Tên người nhận: ……………. ……………………………………………………………………………………………………………… Số điện thoại: ………………. 94 95 96 16
  17. (tiếp) (tiếp) Citigroup (1) APPLIACTION FOR L/C Available with Drafts not required application for irrevocable documentary credit (credit) Nominated Bank Drafts required Documents required To: citibank, NA., Branch Issuing Bank At sight/ Signed commercial invoice in.......original and......Copies 1 st floor, 17 ngo quyen street, hoan kiem district, hanoi, vietnam ("citibank") any Bank At...days after date of ( B/L invoice) drawn Transport document (select one) Marine Air Multimodal Other Clean on board Date of this Application:........................................................ By sight payment/ negotiation/ on Issuing bank/ Other for Issued in full set/ 2/3 original/ Other We request you to issue your irrevocable documentary credit for our account in accordance with the acceptance/ deferred payment full invoice value of goods % invoice value instructions below (mark (X) where appropriate) of goods Consigned to the order of Issuing bank/ Shipper, endorsed in blank, Applicant (Name and Address) Form of credit Credit Number Marked "Freight Prepaid/ Collect" and "Notify Applicant/ Other Loading L di on Board/Despatch/taking B d/D t h/t ki in i Patial Shipments Transhipment Marine/ Air insurance Policy or certificate in duplicate in negotiable form and blank endorsed Transferable charge/Delivery Allowed Allowed Revolving for 110% of CIF value with claim payable at destination in the same currency as the draft, covering At/from not allowed not allowed Institute Cargo Clause A, Institute Strikes and Civil Commoditions Clauses, Theft, Piferage and Amount in Figures CCY Cod Not later than Non-delivery Clauses. Beneficiary (Name, Address and Phone/Fax No.) Amount in Words For transportation to Certificate of origin in......and....... copies issued by........... Allowance of Variance in credit amount:+/- % Goods (brief description without excessive detail) Trade Terms as per Contract Person INCOTERMS 1990/2000 Other documents (please specify): Advising Bank (Citibank, N.A. Branch if not specified) Date of Expiry (ddmmyy): FOB CFR CIP Place of Expiry of this Credit (where docs Others (please specify) For CFR or FOB Shipment, insurance to be covered by Ultimate buyer Applicant Advising Bank SWIFT Code: must be presented) ( Cover Note no. Insurance Co.......) 97 98 99 (tiếp) Những điểm cần chú ý: Additional Conditions In case of query please telephone No..... And ask for Mr/Ms............................... ™ Viết đúng nội dung theo mẫu Những chứng từ gửi kèm: Period for Presentation after transport doc. but We hereby agree that this application ™ Cân nhắc các điều kiện ràng buộc người XK - Giấy phép kinh doanh XNK within DC validity (=21 days unless otherwise stated) and the opening by you of this Credit ™ Tôn trọng các ĐK của Hợp đồng Please debit an amount equal to from our account no. of the Credit amount with you as our prepayment for shall be subject in all respects to the terms and coditions attached hereto. - Giấy phép nhập khẩu (Quota-nếu có) ™ Số bản tối thiểu :02 any of our obligations under the Credit as well as any - Hợp đồng thương mại. ™ Là cơ sở pháp lý đểể giải quyết ế tranh chấp ấ với NH i t interest, t fees, f and d charges h that th t you may charge h relating l ti tot this Credit. Cofirmation Instructions Not required Required - Phương án kinh doanh. (Charges are for account of Beneficiary/ Applicant Charges All bank charges outside Vietnam are for account of Applicant Beneficiacy Credit to be established by Company's Stap and Authorised Full teletransmission Courier Air mail Signature(s) of Applicant 100 101 102 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 17
  18. NHPH làm những gì với L/C? Bước 2 (lưu ý) (1) Tiếp nhận và k.tra Bước 2 – Căn cứ vào yêu hồ sơ mở L/C - Chính NH mở L/C là người thanh cầu mở L/C, nếu đồng ý NH toán cho người thụ hưởng khi họ trích tài khoản của đơn vị mở (2) Phát hành L/C (3) Tu chỉnh or thực hiện đúng quy định trong L/C. hủy L/C (nếu có) tài khoản tín dụng (hoặc ký => NHPH cần ầ đánh đá h giá iá khả năng ă quỹ theo tỷ lệ quy định), mở KD, hiệu quả NK và khả năng tài NGÂN HÀNG L/C cho người XK thụ hưởng. NGÂN HÀNG (4) Nhận và k.tra (5) Từ chối TT nếu NGƯỜI XK chính của người NK NGƯỜI XK bộ chứng từ x.trình kh. phù hợp MỞ L/C MỞ L/C - L/C do NHPH lập chứ không phải do người NK lập. (6) Thanh toán và kết thúc hồ sơ L/C 103 104 105 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội HỢP ĐỒNG THƯƠNG MẠI Nội dung của Thư tín dụng: . Nhà NK làm đơn mở LC (form) 1) Số hiệu, địa điểm và ngày mở L/C. NH xem xét: Những điểm cần chú ý: 2) Loại L/C N - HĐTM Phát NHPH tiếp nhận đơn mở LC - Nội dung đơn - Khả năng TT của KH - Ngân hàng cần kiểm tra phương án kinh 3) Tên và địa chỉ của những người liên quan - Yêu cầu ký quỹ... hành doanh của người nhập khẩu 4) Số tiền của L/C L/C Yêu cầu sửa Sau khi Quyết định Từ chối - Khả năng tài chính của người nhập khẩu. khẩu 5) Thời hạn hiệu lực của L/C đơn mở L/C sửa đổi mởở L/C mở L/C 6) Thời hạn trả tiền của L/C Mở bằng thư: - Theo mẫu Mở bằng điện: - Telex 7) Thời hạn giao hàng - 2 chữ ký - Swift 8) Điều khoản về hàng hóa Hạn chế: Telex: Swift: Dùng chủ yếu - Chậm Ít nhất một NH - Mở: MT 700/701 - Mất an toàn không là - Sửa đổi: MT 707 - ít dùng TV của Swift - ... 106 107 108 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 18
  19. (tiếp) Nội dung của Thư tín dụng: 50: Applicant MẪU L/C HONGHA COMPANY 9) Nội dung về vận tải, giao nhận hàng hóa. Appl/Serv = Mesg Creation LE THIEN, AN DUONG, HAI PHONG, VIETNAM 10) Các chứng từ mà người xuất khẩu phải xuất RP & Ft = _MP_creation TEL/FAX: 84.31.850651/549 Date/Time = 08/06/06 09:57:09 59: Beneficiary - Name & Address trình. /33.53.28.121 11) Cam kết trả tiền của ngân hàng mở L/C Text = ALL PUMPS HOLLAND B.V 27: Sequence of Total ADD: P.O. BOX. 41 4140 AA LEERDAM, 12) Những điều kiện đặc biệt khác 1/1 THE NETHERLANDS 40A: Form of Documentary Credit TEL: ((0031)) - 345 - 621344 13) Chữ ký của NH mở L/C IRREVOCABLE 32B: Currency Code, Amount Currency : EUR (EURO) 20: Documentary Credit Number Amount : #254800,# 03Q2306A00030080 41A: Available With…By… - BIC 31C: Date of Issue RABONL2U 060623 RABOBANK NEDERLAND 31D: Date and Place of Expiry (AND ALL MEMBER RABOBANKS) 070601 IN THE NETHERLANDS UTRECHT NL BY NEGOTIATION 109 110 111 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội MẪU L/C (tiếp) 42C: Drafts at… THÔNG BÁO L/C VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHTB SIGHT 42A: Drawee - BIC MSCBVNVX Tại sao phải thông báo L/C qua NH: MILITARY COMMERCIAL JOINT STOCK BANK HANOI VN 43P: Partial Shipments Bước 3. Nhận được L/C từ - Mục đích TB L/C qua NH? ALLOWED BUT NOT OVER 03 LOTS NH mở, NH thông báo tiến - Quy tắc xác minh tính chân thật L/C? 43T: Transhipment ALLOWED hành kiểm tra và chuyển L/C Quy tắc chọn NHTB: 44A: On Board/Disp/Taking Charge at/f 1/ NHTB luôn p phải do NHPH chỉ định. ị ANY PORT IN EUROPE dưới dạng “nguyên nguyên văn văn” cho 44B: For Transportation to… người XK. 2/ Là NH của nhà XK, là CN hay Đại Lý của NHPH. HAIPHONG PORT, VIETNAM 3/ Cơ sở chỉ định: 44D: Shipment Period NGÂN HÀNG NGƯỜI XK + FOR 1ST SHIPMENT AND 2ND - Theo đề nghị trong Đơn. SHIPMENT: LATEST 060701 THÔNG BÁO - Nếu trong đơn không thể hiện + FOR 3RD SHIPMENT: LATEST 070101 BUT NOT BEFORE 061215 4/ L/C và sửa đổi L/C phải được TB qua cùng một NH. + FOR 4TH SHIPMENT: LATEST 070501 BUT NOT BEFORE 070415 5/ NHTB thứ nhất và NHTB thứ hai. 112 113 114 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 19
  20. THÔNG BÁO L/C VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHTB THÔNG BÁO L/C VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHTB THÔNG BÁO L/C VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHTB b/ Thông báo sơ bộ (Pre‐advised): d/ Trách nhiệm kiểm tra tính chân thật L/C của NHTB: Quy tắc TB L/C: ‐ Nếu L/C chuyển bằng điện chân thật và có ghi chú: - Nếu không xác minh được? a/ L/C có giá trị thực hiện: + Mọi chi tiết gửi sau. - Nếu các chỉ thị không hoàn chỉnh, không rõ ràng? ‐ Bằng thư xác minh được chữ ký. + Văn bản XN bằng thư mới là văn bản thực hiện. - Khi nào thì L/C có hiệu lực thực hiện? g ệ , ợ ặ ‐ Bằng điện, xác minh được khóa mã hoặc Swift code. ‐ Mối quan hệ Mối hệ giữa TB sơ iữ TB bộ và L/C? à L/C? e// Trách T á h nhiệm hiệ chuyển h ể nguyên ê văn ă TB cho h KHKH: Nếu không có ghi chú gì thêm, thì các L/C như vậy luôn có giá  trị thực hiện. Nếu có văn bản xác nhận bằng thư, bằng điện  c/ TB vô hiệu: - NHTB không chịu trách nhiệm CK hay TT. gửi đến sau thì cũng không có giá trị gì.  ‐ Khi nào TB là vô hiệu? - Không chịu trách nhiệm dịch, giải thích thuật ngữ + Không xác minh được tính chân thật. chuyên môn. + Có ghi chú là vô hiệu. @ Trách nhiệm của NHTB được quy định tại điều 9 UCP 600 (trang 545) ‐ NH phải làm gì khi nhận được TB vô hiệu? 115 116 117 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội NHTB Tiếp NGÂN HÀNG PHỤC VỤ NHÀ XK (1) Nhận L/C nhận, . từ NHPH Thông báo Nhận L/C(sửa đổi) Thanh Nhận bộ chứng từ .NHTB toán . (2) Kiểm tra tính Không phù hợp YC tu chỉnh or Là NH được chỉ định Không là NH được chỉ định và chân thật L/C hủy L/C (nếu có) L/C Kiểm tra chân thật L/C - Thư: Signature Bộ - Telex: testkey - Swift: Swift code NHđCĐ chứng Kiểmt ra chứng từ Giúp nhà XK kiểm tra, hoàn thiện Bộ chứng từ làm (3) Nhận, k.tra Không phù hợp YC chỉnh sửa Có nghi ngờ, Chân thật từ g, kh. rõ. kh. đúng, những hữ bộ chứng hứ từ XK ch từ (nếu có) ch. Phù hợp h Khô phù Không hù hợp h gì TB bản sao TB cho NH xác nhận (phải) NH được chỉ định ≠ (nếu) XK hoàn thiện chứng từ với (4) Xuất trình cho nhà XK NHPH làm rõ • Thanh toán L/C? C.từ tại NHPH • Chấp nhận Hối phiếu • Thanh toán • Chấp nhận Hối phiếu Chứng từ Chứng từ Không xác Chuyển L/C cho • Chiết khấu • Chiết khấu hoàn hảo không Chân thật • Chấp nhận không Hối • Chấp nhận không Hối minh được người hưởng phiếu phiếu hoàn hảo (5) Báo có cho nhà XK Hủy L/C GỬI BỘ CHỨNG TỪ ĐÒI TIỀN NHPH 118 119 120 PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2