intTypePromotion=3

Bài giảng Thuế: Thuế thu nhập doanh nghiệp

Chia sẻ: Dfvcx Dfvcx | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:70

0
79
lượt xem
19
download

Bài giảng Thuế: Thuế thu nhập doanh nghiệp

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thuế thu nhập doanh nghiệp là loại thuế được một cùng mà nhập của ngân sách nhà nước. Điều tiết, các giá trị cuối phần thu DN nhận. Là tổng động viên nhà nước sử dụng để DN vào thông sách, nhập của thu doanh của được ngân thu tạo nguồn các DN, đáp điều chỉnh qua quá trình kinh cho NSNN.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Thuế: Thuế thu nhập doanh nghiệp

  1. THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
  2. 5.1. TỔNG QUAN VỀ THUẾ TNDN 5.1.2.Mục tiêu củavề TNDN TNDN: 5.1.3. Khát quát Thuế TNDN  5.1.1.Khái quát về Thuế -- Điều tiết, các giá trị cuối phần thu DN nhận - Là loại thuế được một cùng mà nhập của Là tổng động viên nhà nước sử dụng để điều chỉnh qua quá trình kinh cho NSNN. DN vàothông sách, nhập củathu doanh của được ngân thu tạo nguồn các DN, đáp - Công bằng, hợp lý trong việc đóng góp ngân doanh nghiệp. ứng 1 bộ phận nhu cầu chi tiêu của NN. sách giữa các DN - Góp phần quan trọng thực trựcchính sách - Được xếp vào loại thuế hiện thu vì gánh nặng tư, thúc đẩy phát triểnnộp xuất, thu hút đầu do chính đối tượng sản thuế Thu nhập (DN)doanh. kinh trực tiếp gánh chịu. Nguồn từ khác từ TND hoạt động -Lần đầu tiên, Luật Thuếchỉnh cơ cấu kinh - Góp phần quan trọng điều TNDN được hoạt động N kinh doanh thông qua chế độ miễn thuế, tế, XH, đầu tư ngoài Quốc hội khoá IX, kỳ họp 11 thông qua giảm thuế, ưu đãi thuế, thực hiện vai trò điều ngày 10/05/1997, hiệu lực ngày tiết vĩ mô nền kinh tế 01/01/1999
  3. 5.2. ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ TNDN  5.2.1. Tổng quát -Về với từng loại hình DN, thu nhập chịuchịu xác Đối tượng chịu thuế là thu nhập thuế Đối nguyên tắc chung, phụ thuộc vào định như sau: thuế đăng ký kinhtheo quy định của PL VN nghiệp - DN được thành lập doanh của doanh -mà thu nhập phát sinh xác hoạt động Thu nhập chịu thuế được từ dịnh như sau: Thu Thu nhập chịu Thu nhập chịu Thu của DN được xác định là loại thu nhập nhập thuế phát sinh thuế phát sinh tại VN Chi ngoài Thu VN nhậpthuế chịu Doanh phí gì:chịu thu được nhập thuế - DN nước ngoài có cơ sở thường trú tại VN khác trong trừ - Thu nhập từ hoạt động kinh doanh trong kỳ tính chịu trong trong kỳ Thu TN kỳ tính của DN thuế phát thuế kỳ tínhsinhchịu thuế phát TN tính nhập thuế ngoài VN liên chịu sinh tại thuế quan hoạt động của thuế - Thu nhập khác của DN cơ sở thường trú đó thuế VN - DN nước ngoài không có cơ sở thường trú tại VN: Thu nhập là thu nhập chịu thuế phát sinh tại VN
  4. 5.2.2. XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ  5.2.2.1. Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất, kinh doanh TN chịu Chi phí Doanh thuế từ hoạt được thu động sx,kd trừ
  5. (1) DOANH THU ĐỂ TÍNH TN CHỊU THUẾ  (1.1) Trường hợp chung: Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế là toàn bộ tiền bán hàng hoá, dịch vụ bao gồm cả khoản trợ giá, phụ thu, phụ trội mà DN được hưởng không phân biệt đã thu hay chưa thu được tiền. - Đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế là doanh thu chưa bao gồm thuế GTGT. - Đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên GTGT là doanh thu bao gồm cả thuế GTGT.
  6. (1.2) MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ (1.2.13) Hoạt động xây dựng, lắpchơi có thưởng: (1.2.15)Hoạt động kd trò đặt: Doanh thu là giá  (1.2.8) Hoạt động vận tải: là toàn bộ doanh thu vận chuyểnđại o (1.2.1) Cơ sở kinh doanh nhận làm đạithức trả góp: nhận o (1.2.5) Hàng hoá bán theo phương lý, ký gửi và hành khách, hàng hoá, quy mục của sinh trong kỳgiá trị ký gửi: lý, công trình,đúngtrị hạng địnhphát cơtrình hoặc đại lý,thuế. trị ký gửi thu được giá hành lý công sở kdhàng hoá trả Doanh bán giá xác định theo giá bán giao tính khối o tiền mộtlà tiềnxây tiền lắp đặt nghiệm thu. đại lý, ký Doanhcông lầnlà hoadựng, điện, hưởng theo hoạt sạch: gửi Doanh thu cung cấp thu diện thoại,HĐ động (1.2.9) Hoạt động số hồng được được từ nước lượng thu trình Doanh thu là thuế ghi trên tài sản: Doanh đã số tiền thu o (1.2.6) Hoạt số tiền TTĐB) trừ số tiềnthu làthưởng này (gồm động cho thuê hoácơ sởGTGT. để trao đồng đơn  (1.2.14) Hoạt đồng. kinh do bảo hiểmra tái bảo hiểm: o (1.2.2) Hàng hoá, dịch vụdoanh dưới hình thức hợpđổi; động doanh o (1.2.10) Hoạt động kinh từng kỳ theo hợp làm và cho khách trang Doanh thu là doanh: bị, thưởng BH gốc, dịch vụ đại lý, Cáchtáctặng,số tiền thu về thu phí cho người lao động: nhận hợp 1: kinh biếu, - Các bên thu được phânđịnhBH, quả kd bằng doanh thu bán tái BH, hoa hồng nhượng chia theo giá bán của hàng hoá, Doanh tham gia xác tái kết các khoản thu khác. hàng:DN bảo hiểm đồng BH: DT là tiền thu phí BH gốc phân bổ -Nếu Doanh Hoạt hoặc tương đương trên chứng chia dịch vụ cùng loại độnglà doanh thu từng thị trường tại thu tính thuế bên được o(1.2.16) theo HĐ đồng BH (chưa VAT) kinh doanh theo tỷđiểm trao đổi; biếu, tặng, cho; người lao động. thời lệ - Các BH thoả thuận thuchiakỳ:Doanh thu là số tiền phải thu - HĐ bên tham gia phân là các khoản thu từ dịch vụ khoán: Doanh trả từng kết quả kd bằng sản phẩm: Doanh  (1.2.3) Hàng hoá, dịch vụ do cơ sở kinh doanh làm ra thu tính thuếtự từng kỳ chứng được chia theo HĐ phát sinh trong doanh thu của SP khoán,bảo lãnh môi giới, là doanh quá trình sx, kd: Doanh thu - Cácdùngtham thuê vụkd theo hình thức chianhuận thu là thuế tự bên để phục cho o (1.2.11) HĐ hợp phân chia kết nhiều năm, sản phẩm: Cách 2: Số tiền giatác trước cho quả bằng lợi doanh trước toàn trả TNDN:thu đượcchứng thuế là doanh thu là số tiền bán hàng phát hành sản phẩm đó là chi phí sx xác địnhkhoán… Doanh Doanh thu được bộ số tiền thuê thu tính như sau:  GiáHĐ (mỗi bên tự nộp thuế) hàng bán hàng đối với hàng theo bánHoạt động gia công đơn hoá: Doanh thu là - (1.2.4) hàng hoá ghi trong hoá - Các bên tham gia phânvay,gồm tiền bằng lợithu nghiệp vụ cho o tiền thu trường VNvụ chiathu cả tiền gửi, sinh:sau thuế gia công tài kết quả phát nhuận liệu, bán tại thị về Dịch (1.2.7) Hoạt động cho bao chínhlãi công, nhiênDoanh o (1.2.17) TNDN: Doanh thu là sốXK là bán hàng theo HĐ. (nộp thuế rồi - Giá FOB tại cửa khẩu tiền chilãi phải thu trong kỳ động chính: liệu phụ và số phí khác thuê tàilực, vậtDoanh thu đối với hàng XKphục vụ cho việc o (1.2.12)số tiền thu từ gôn: Doanh thu là tiền bán thẻ hội chia cho từng bên) kd sân việc cung ứng dịch vụ tài thu công hàng hoá. gia là Hoạt động viên, vé chơi gôn, các khoản khác trong kỳ.thuế chính phát sinh trong kỳ tính
  7. (1.3) THỜI ĐIỂM XÁC ĐỊNH DOANH THU TÍNH THU NHẬP CHỊU THUẾ  (1.3.1) Đối với hàng hoá: là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hàng hoá hoặc xuất hoá đơn bán hàng  (1.3.2) Đối với dịch vụ: Là thời điểm dịch vụ hoàn thành hoặc xuất hoá đơn hàng hoá. Thời điểm lập hoá đơn xảy ra trước thời điểm dịch vụ hoàn thành => tính theo thời điểm lập hoá đơn
  8. (2) CÁC KHOẢN CHI PHÍ ĐƯỢC TRỪ - Là các khoản chi phí thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp; và có đủ hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.
  9. CHI PHÍ ĐƯỢC TRỪ QUY ĐỊNH CỤ THỂ NHƯ SAU: o (2.5) Chi phí dịch vụ mua ngoài lao động theo  o (2.12) Trợ cấp thôi việc cho người (2.1) Chi phí khấu hao TSCĐ sử dụng cho hoạt o (2.6) Các khoản chi cho laohàng hoá, dịch vụ chế độ hiệnxuất, kinh doanh động nữ động sản hành o (2.7) Các khoản chithụ hàng hoá, dịchhoặc chi chi o (2.13) Chi về tiêu bảo hộ lao động vụ gồm:  (2.2) Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, trang phục phí bảolượng, đóng gói, vậndụng vào bốc kd hàng năng quản, hàng hoá sử chuyển, sx, xếp, thuê o (2.8) dịch khoản chi bảo vệ doanh thu doanh nhập kho bãi, bảo hành quan đến cơ sở kinh và thu hoá, Các vụ liên o chịu Các trong kỳ được tính bảo hiểm xả tiêu (2.14) Chi phí quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại, o (2.9) thuếkhoản trích nộp quỹtheo định mứchội (BHXK), BHhợp tiết, giao thực tế xuất kho. trợhồng, tiếp tân, khánh lý và giá dịch, đối ngoại, hoa kinh hao vật tư y tế, Kinh phí công đoàn; hỗ  (2.3) Chi phí tiền lương, tiền công, quỹkhoản hội phí hoạt độngnghị vàchi phí quảnphí các hiệp phụ môi giới, hội Đảng, các loại chi lý; khác theo chế Các khoảnca theophí, tiền thuê đất phải o cấp; tiền ăn giữa thuế, quy định của Bộ Luật lao (2.15) độ quy định động nộp có Chi trả lãi tiền vay vốn sx, kd hàng hoá, o (2.10)liên quan đến hoạt động sx, kd hàng hoá, dịch  (2.4) Chi phí nghiên cứu khoa học, công nghệ; dịch vụ của ngân hàng, tổ chức tín dụng… vụ o (2.11)Tríchphí quản lýdự mang lại hiệugiá hàng o thưởngChi các khoản kinh doanh do quả kinh (2.16) sáng kiến, cải tiến phòng giảm công ty tồn kho, công tạo lao cho cơy tếthường trú trợ VN theo nước ngoài phânkhóđộng; sở nội bộ; hỗ khoán, lập doanh; đào nợ bổ đòi, giảm giá chứng tại trường học quỹ dự phòng trợthu của cơ sở thường trú tại VN và tỷ lệ giữa doanh cấp mất việc tổng doanh thu chung của công ty ở nước ngoài
  10. (3) CÁC KHOẢN CHI PHÍ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ (3.2.4) Phần trích khấu hao vượt mức các điều kiện quy định làbộ tài (3.1) Các khoản chi không đáp ứng đủ quy định hiện hành của các khoản chính về chế độ quản lý,nêu dụng và trích khấu trị tổn thất do thiên tai, chi phí hợp lí được trừ ( sử trên), trừ phần giá hao TSCĐ. (3.2.5) Phần trích khấu hao tương ứng với phần nguyên giá vượt trên 1,6 dịch bệnh và trường hợp bất khả kháng khác không được bồi thường tỷ đồng/xe đối với ôtô chở người từ 9 chỗ ngồi trở xuống mới đăng ky sử dụng và hạch toán trích khấu hao TSCĐ từcác trường hợp sau: ôtô (3.2) Chi phí khấu hao TSCĐ thuộc một trong ngày 1/1/2009 ( trừ chuyên kinh doanh vận tải hành khách, du lịch và khách sạn ); phần trích khấu hao đối vớihao đối với tài bay dân dụng và du thuyềncho hoạt động (3.2.1) Chi khấu TSCĐ là tàu sản cố định không sử dụng không sử dụng cho xuất, đích kinh doanh vận chuyển hàng hóa, hành khách và khách du sản mục kinh doanh hàng hóa, dịch vụ lịch. (3.2.6)Chi khấu hao đối với TSCĐ không haogiấy tờ chứng minh được (3.2.2) Khấu hao đối với TSCĐ đã khấu có hết giá trị (3.2.7) Khấusở hữu của DN( trừ TSCĐ thuê mua sử dụng cho sản xuất, thuộc quyền hao đối với công trình trên đất vừa tài chính) kinh doanh vừa sử dụng cho mục đích khác thì không được tính khấu hao vào chi phí hợp lí đối với giá trị côngđược quản đấttheo dõi, hạch toán (3.2.3) Chi khấu hao đối với TSCĐ không trình trên lí, tương ứng phần diện tíchsách kế sử dụng vào hoạt chế độ quản lí TSCĐdoanh toán kế trong sổ không toán của DN theo động sản xuất, kinh và hạch toán hiện hành.
  11. (3) CÁC KHOẢN CHI PHÍ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ (3.3) Chi nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, phụ cấp phải trả cho hóa lao (3.5.3) Chi tiền lương,tiền công và các khoản năng lượng, hàng người phầnnhưngmức tiêu hao hợp lý. quyết toán thuế năm thực tế chưa chi trừ động vượt hết thời hạn nộp hồ sơ trường hợp DN có trích lập quỹ dự phòng để bổ sung vào quỹ tiền lương (3.4) Chi phí của DN mua hàng hóa, trả lươngkhông bị gián đoạn và của năm sau liền kề nhằm dảm bỏa việc dịch vụ không có hóa đơn, được phép lập bảngdung vào mục hàngkhác(
  12. (3) CÁC KHOẢN CHI PHÍ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ (3.9) chi phụ cấp tầu xe đi nghỉ phép không đúngkinh phí côngcủa bộ luật lao động; phần (3.11) Phần trích nộp quỹ BHXH, BHYT, theo quy định đoàn vượt mức quy chi phụ cấp cho ngừoi lao động đi công tác trong nước và nước ngoài( không bao gồm tiền định đi lại và tiền ở ) vượt quá 2lần mức quy định theo hướng dẫn của bộ tài chính đối với cán bộ công chức,trả tiền điện, tiền nước đối với những hợp đồng điện nước do chủ sở (3.12) Chi viên chức nhà nước. hữu cho thuê địa diểm sản xuất, kinh doanh kí trực tiếp với đơn vị cung cấp (3.10) Các khoản chi sau không đúng đối tượng, không đúng mục đích hoặc mức chi vượt quá quy địnhkhông có đủ chứng từ thuộc một trong các trường hợp sau: điện, nước (3.10.1) Các khoản hợpthêm nghiệp động nữ được tính vào chi phí được trừ bao gồm: (3.12.1) Trường chi Dn cho lao thuê địa điểm sản xuất,kinh doanh trực tiếp thanh toán tiền điện,tạo lại nghề cho lao động nữ điện, trườngkhông có cũ không còn Chi cho công tác đào nước cho nhà cung cấp trong nước hợp nghề bảng kê ( theo phù hợp 02/TNDN ban hànhnghề khác theo quy tư số 130/2008) kèm theo các hóa mẫu số phải chuyển đổi sang kèm theo thông hoạch phát triển của DN  Chi phí tiền lương vàđiện,cấp ( nếu có) cho giáo viên dạy ởđiểm sản xuất kinh DN tổ đơn thanh toán tiền phụ nước và hợp động thuê địa nhà trẻ, mẫu giáo do doanh (3.12.2) Trường hợp Dn nghiệp thuê địa điểm sản xuất,kinh doanh trực tiếp chức quản lý  Chi phí tổ chức điện, nước cho nhàtrong năm điện, nước không có bảng kê ( theo thanh toán tiền khám sức khỏe thêm cung cấp  Chisố 02/TNDN lao động nữ sau khi sinh con làn thứ130/2008) kèm theo các hóa mẫu bồi dưỡng cho ban hành kèm theo thông tư số 1 hoặc lần thứ 2 đơn thanh toán tiền điện, nước và hợp động thuê địa điểm sản xuất kinh doanh  Phụ cấp làm thêm giờ cho lao động nữ không nghỉ trong trường hợp vì lí do khách quan người lao động nữlượng điện,sau khi thưc contiêu thụ và hợp đồng thuê địa điểm sản phù hợp với số không nghỉ nước sinh tế … (3.10.2) Các doanh.chi thêm cho người dân tộc thiểu số được tính vào chi phí được trừ bao xuất, kinh khoản gồm: học phí đi học( nếu có ) cộng chênh lệch ngành lương ngạch bậc( đảm bảo 100% đi (3.13) Phần chi phí thuê TSCĐ vượt quá mức phân bổ theo số năm mà bên lương cho người đi học); tiền hổ trợ về nhà ở, BHXH, BHYT… thuê trả tiền trước
  13. (3) CÁC KHOẢN CHI PHÍ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ (3.14) phầnkhoản chi phí trích trước theo kỳxuất, mà đến kỳ hạn chưa chi (3.18) Các chi phí trả lãi tiền vay vốn sản hạn kinh doanh của đối hoặc chi không hết là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế vượt quá tượng không phải (3.19) Phần chi quảngcơ bản do thị, khuyếnnhà nước Việt Nam công chi 150% mức lãi suất cáo, tiếp ngân hàng mại, hoa hồng môi giới; bố tịa thời điểm vay. tiếp tân…vượt quá 10% tổng số chi được trừ; đối với DN thành lập mới (3.15) Chi trả lãi quá 15% để góp3vốn điều lệkể từ khi được thành vay là phần chi vượt tiền vay trong năm đầu, hoặc chi trả lãi tiền lập (3.20) Khoảnvớichênhvốn điều lệ hốiđăng kí còn thiếu lại các khoản mục tương ứng lỗ phần lệch tỷ giá đã đoái do đánh giá theo tiến độ góp vốn ghi trong điều lệ của DN kể cả trường hợp DN đã đi vào sản tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối năm tài chính; lỗ chênh lệch tỷ giá phát sinh xuất,kinh doanh trong quá trính đầu tư xây dựng cơ bản( giai đoạn trước hoạt động sản (3.16) Trích,lập và sử dụng các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, xuất, kinh doanh) các khoản đầu tư tài chính, dự phòng nợ phải thu dự phìng tổn thất (3.21) Chi và dự phòng bảodục không phẩm,đối tượng quy định hoặc khó đòi tài trợ cho giáo hành sản đúng hàng hóa, công trình xây khôngkhông theo đúng hướng dẫn của bộ tài chính về trích lập dự lắp có hồ sơ xác định khoản tài trợ (3.22) Chi tài trợ cho y tế không đúng đối tượng quy định hoặc không có phòng hồ sơ xác định khoản tài trợquỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm và chi (3.17) Trích,lập và sử dụng trợ cấp thôi việc cho người lao động không theo đúng chế độ hiện hành
  14. (3) CÁC KHOẢN CHI PHÍ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ (3.29)Chi tài trợ cho việc khắc phục hậu quả thiên tai không đúng đối (3.23) Các khoản tiền phạt về vi phạm hành chính bao gồm: vi phạm luật giao thông,không có hồ sơ xác địnhkí kinh tài trợ vi tượng quy định hoặc vi phạm chế độ đăng khoản doanh, phạm chế tài trợ làm nhà tìnhkê, vi phạm pháp luật về thuế và các (3.24) Chi độ kế toán thống nghĩa cho người nghèo không đúng đối khoản phạt về vi hoặc không có hồ sơ xác định khoản tài trợ pháp tượng quy định phạm hành chính khác theo quy định của luật Phần chi phí quản lí hoạt động kinh doanh do công ty ở nước (3.25) (3.30) Chi vềbổ cho cơ sở dựng cơ bản trong giai vượt mức chi phí ngoài phân đầu tư xây thường trú tại Việt Nam đoạn đầu tư để hình thành (3.16) nêu trên hộ địa phương; chi ủng hộ các đoàn tính theo TSCĐ; chi ủng thể, tổCác khoản chingoài bù đắp bằng thiện trừ khoảnkhác;tài trợ (3.26) chức xã hội được DN; chi từ nguồn kinh phí chi các cho giáođã được tế, khắc phục hậu quả thiên tai và làm nhà tình khoản dục, y chi từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ của DN nghĩa cho khoản chi không tương ứng với doanh thu tính 3.24; chi phí (3.27) Các người nghèo nêu tại điểm 3.21, 3.22, 3.23, thuế mua thẻ hội viên chi của hoạt động kinh doanh bảo hiểm, xổ số, kinh (3.28) Các khoản sân golf, chi phí chơi golf. (3.31) Thuế GTGT đầu một số hoạt động kinh doanh hoàn; thuế doanh chứng khoán và vào đã được khấu trừ hoặc đặc thù khác TNDN; thuế hiện đúng theo văn bản hướng dẫn riêng của bộ tài không thực TNCN. chính
  15. 5.2.2.2. THU NHẬP KHÁC Khái niệm: Thu nhập khác là các khoản thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế mà khoản thu nhập này không thuộc các ngành,nghề lĩnh vực kinh doanh có trong đăng kí kinh doanh của DN.
  16. Thu nhập khác bao gồm các khoản thu nhập sau: (1) Thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng chứng khoán. (1.1) Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng vốn: Khái niệm: là thu nhập có được từ chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ số vốn của DN đã đầu tư cho một hoặc nhiều tổ chức,cá nhân khác( bao gồm cả trường hợp bán toàn bộ DN) Công thức tính: Thu nhập chịu Giá Giá mua Các chi phí thuế từ chuyển chuyển phần vốn liên quan nhượng vốn trong = nhượng - được - đến việc kỳ tính thuế chuyển chuyển nhượng nhượng vốn
  17. Trong đó: Giá chuyển nhượng : được xác định là tổng giá trị thực tế mà bên chuyển nhượng thu được theo hợp đồng chuyển nhượng Giá mua phần vốn chuyển nhượng được xác định như sau:  Nếu là chuyển nhượng vốn góp thành lập DN là giá trị phần vốn tại thời điểm góp vốn  Nếu là phần vốn do mua lại thì giá mua là giá trị phần vốn tại thời điểm mua.  …………………………………… Chi phí chuyển nhượng: Các khoản chi thực tế liên quan trực tiếp đến việc chuyển nhượng, có chứng từ, hóa đơn hợp pháp. Chi phí chuyển nhượng bao gồm: chi phí để làm các thủ tuc pháp lý cần thiết cho việc chuyển nhượng; các khaỏn phí và lệ phí phải nộp khi làm thủ tục chuyển nhượng; các chi phí giao dịch, đàm phán, kí kết hợp đồng chuyển nhượng và các chi phí khác có chứng từ chứng minh
  18. (1.2) Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng chứng khoán; Khái niệm: Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán của DN là thu nhập có được từ chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ số chứng khoán của DN đã tham gia đầu tư chứng khoán cho một hoặc nhiều tổ chức cá nhân khác . Bao gồm: chuyển nhượng cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ và các loại chứng khoán khác theo quy định. Công thức: Thu nhập Giá Giá mua của Các chi phí liên tính thuế từ bán chứng khoán quan đến hoạt chuyển = chứng - chuyển - động chuyển nhượng khoán nhượng nhượng chứng chứng khoán khoán trong kỳ tính thuế
  19. Trong đó: Giá bán chứng khoán được xác định như sau: Đối với chứng khoán niêm = Giá thực tế bán chứng yết và chứng khoán của khoán công ty đại chúng chưa ( là giá khớp lệnh niêm yết nhưng thực hiện hoặc giá thỏa thuận) đăng kí giao dịch tại theo thông báo của TTGDCK SDGCK, TTGDCK. Đối với chứng khoán của = Giá chuyển nhượng ghi công ty không thuộc các trên hợp đồng chuyển trường hợp nêu trên nhượng
  20. Giá mua của chứng khoán được xác định như sau: Đối với chứng khoán niêm yết Giá thực mua chứng và chứng khoán của công ty đại = khoán ( là giá khớp lệnh chúng chưa niêm yết nhưng hoặc giá thỏa thuận) theo thực hiện đăng ký giao dịch tại thông báo của TTGDCK SGDCK,TTGDCK Mức giá ghi trên thông Đối với chứng khoán = báo kết quả trúng đấu thông qua đấu giá giá cổ phần của tổ chức thực hiện đấu giá cổ phần và giấy nộp tiền Đối với chứng khoán không Giá chuyển nhượng ghi thuộc các trường hợp nêu trên = trên hợp dồng chuyển nhượng

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản