intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Tổ chức hệ thống thông tin quản trị doanh nghiệp

Chia sẻ: Dsczx Dsczx | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:88

392
lượt xem
95
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Tổ chức hệ thống thông tin quản trị doanh nghiệp gồm 6 chương trình bày lý thuyết căn bản của hệ thống thông tin quản trị doanh nghiệp: chương 1: Tổng quan về hệ thống thông tin, chương 2: Cơ sở tổ chức hệ thống thông tin quản trị, chương 3: Phương pháp xây dựng hệ thống thông tin quản trị, chương 4: Thiết kế hệ thống thông tin quản trị, chương 5: Xây dựng kế hoạch thiết kế hệ thống thông tin quản trị, chương 6: Hệ thống thông tin quản trị doanh nghiệp.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tổ chức hệ thống thông tin quản trị doanh nghiệp

  1. TỔ CHỨC HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP
  2. • TỔ CHỨC HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP • - Chương 1: Tổng quan về hệ thống thông tin • - Chương 2: Cơ sở tổ chức hệ thống thông tin quản trị • - Chương 3: Phương pháp xây dựng hệ thống thông tin quản trị • - Chương 4: Thiết kế hệ thống thông tin quản trị • - Chương 5: Xây dựng kế hoạch thiết kế hệ thống thông tin quản trị • - Chương 6: Hệ thống thông tin quản trị doanh nghiệp
  3. I. KHÁI NIỆM VỀ THÔNG TIN • Thông tin là các tin tức mà con người trao đổi với nhau, hay nói rộng hơn thông tin bao gồm những tri thức về các đối tượng. • Biểu tượng mang tin có thể là: âm thanh, chữ viết, băng từ, cử chỉ…được gọi chung là dữ liệu. Quy trình thông tin như sau:
  4. Phản hồi Truyền đạt YùÙ Mã thông tin Tiếp Giải Nhận tưởng hóa nhận mã thức Người gửi Người nhận Nhiễu
  5. Quan niệm về thông tin • • (1) Theo quan nieäm caùc nhaø thoáng keâ: Thoâng tin laø ñoä ño söï giaûm tính baát ñònh khi thöïc hieän bieán coá naøo ñoù (Entropy). Thoâng tin chæ chöùa nhöõng döõ lieäu laøm giaûm tính baát ñònh töùc laø nhöõng thoâng tin môùi. • (2) Theo quan nieäm cuûa caùc nhaø kyõ thuaät: Thoâng tin laø baát kyø moät thoâng baùo naøo ñöôïc taïo thaønh bôûi moät soá löôïng daáu hieäu nhaát ñònh. Laø taát caû caùc thoâng baùo, taøi lieäu, soá lieäu, chæ tieâu. • (3) Theo quan nieäm caùc nhaø quaûn lyù: Thoâng tin laø nhöõng thoâng baùo, soá lieäu duøng laøm cô sôû cho vieäc ra quyeát ñònh.
  6. II. VAI TRÒ CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN • 1.Thông tin là phương tiện để thống nhất hoạt động của một tổ chức • 2. Hệ thống thông tin trong doanh nghiệp là mắc xích của hệ thống thông tin kinh tế - xã hội • 3. Hệ thống thông tin trong doanh nghiệp là đối tượng lao động của cán bộ quản lý và là cơ sở để ra quyết định • 4. Thông tin là dấu hiệu phản ánh cấp độ của hệ thống quản lý
  7. Quá trình quản lý Lập kế Tổ Biên chế Lãnh Kiểm tra hoạch chức đạo THÔNG TIN Môi trường bên ngoài - Nhà cung cấp - Khách hàng - Đối thủ cạnh tranh - Nhà nước, chính trị, luật pháp - Kinh tế – xã hội
  8. III. YÊU CẦU ĐỐI VỚI THÔNG TIN • Tính chính xác • Tính kịp thời • Tính hệ thống, tính tổng hợp, tính đầy đủ • Tính cô đọng và logic • Tính kinh tế • Tính bảo mật
  9. IV. Phân loại thông tin • 1.Theo mối quan hệ đối với một tổ chức • (1) Thông tin bên ngoài: là thông tin xuất hiện từ môi trường bên ngoài của một tổ chức hay là các thông tin do cấp trên đưa đến, đây là những thông tin có ảnh hưởng lớn đến hoạt động của tổ chức. • + Các văn bản pháp chế. • + Các chỉ thị, mệnh lệnh của cơ quan cấp trên. • + Các hướng dẫn về kiểm tra, thanh tra, định mức kỹ thuật. • (2)Thông tin bên trong (thông tin nội bộ): là thông tin xuất hiện bên trong của tổ chức, nó tạo khả năng xác định tình hình nội bộ của tổ chức, tình hình thực hiện nhiệm vụ đề ra. Bao gồm các số liệu về: + Kế toán. • + Tài chính. • + Thống kê. • + Cung ứng • + Biên chế …
  10. • 2.Theo chức năng thể hiện: thông tin được chia ra thông tin chỉ đạo và thông tin thực hiện. • (1)Thông tin chỉ đạo: mang các chủ trương, mệnh lệnh, nhiệm vụ, mục tiêu của các tổ chức, tác động đến hoạt động của đối tượng quản lý. • (2)Thông tin thực hiện: phản ánh toàn diện kết quả thực hiện mục tiêu đã định của tổ chức.
  11. 3.Theo cách truyền tin • (1) Thông tin có hệ thống: truyền đi theo nội dung và thủ tục đã định trước và trong chu kỳ nhất định, gồm: • Các báo cáo thống kê được duyệt. • Thông tin về tình hình hoạt động hàng ngày hoặc 10 ngày của tổ chức. • (2) Thông tin không có hệ thống: truyền đi khi có sự kiện đột xuất nảy sinh trong quá trình hoạt động, ngẫu nhiên, tạm thời, cần có sự can thiệp của cấp trên.
  12. 4. Theo phương thức thu nhận và xử lý • (1)Thông tin khoa học kỹ thuật. Thông tin này làm cơ sở cho việc chế tạo các loại thiết bị và tổ chức các quá trình công nghệ. Do các cơ quan khoa học kỹ thuật thu thập trong sách, tạp chí khoa học kỹ thuật, bằng phát minh sáng chế … • (2) Thông tin thu nhận trực tiếp trong quá trình sản xuất kinh doanh thực tế. Thông tin này có mối liên hệ ngược trong hệ thống quản lý như các thông tin về kế toán thống kê.
  13. 5.Theo hướng chuyển động • (1)Thông tin chiều ngang: nối các chức năng quản lý của một cấp. • (2)Thông tin theo chiều dọc: nối các chức năng ở các cấp khác nhau trong cơ cấu quản lý. • (3)Thông tin lên: hướng từ cấp dưới lên theo cách tổng hợp dần. • (4)Thông tin xuống: đưa từ trên xuống dưới, theo cách chi tiết hóa dần.
  14. 6.Theo kênh thu nhận • (1)Thông tin chính thức là các thông tin được thu nhận theo ngành dọc do tổ chức quy định mà cấp dưới phải báo cáo theo địa chỉ nhất định như các báo cáo hàng tháng, hàng quý, hàng năm của các doanh nghiệp . • (2)Thông tin không chính thức là các thông tin không được nhận qua kênh chính thức mà phải qua đợt điều tra, ví dụ điều tra về thị phần, điều tra về thái độ phục vụ của nhân viên
  15. 7.Theo số lần gia công • (1)Thông tin ban đầu (sơ cấp): có sự theo dõi, ghi chép trực tiếp. • (2)Thông tin thứ cấp: được chế biến từ thông tin ban đầu và thông tin trung gian.
  16. 8.Theo ý định của đối thủ • - Thông tin giả. • - Thông tin thật. • - Thông tin phóng đại.
  17. 9.Theo lĩnh vực quản trị  Thông tin về chiến lược kinh doanh  Thông tin về tình hình sản xuất.  Thông tin về chất lượng và công nghệ,  Thông tin về nhân sự và tiền lương.  Thông tin về marketing và tình hình tiêu thụ sản phẩm.  Thông tin về giá thành và chi phí sản xuất.  Thông tin về tình hình tài chính.
  18. • Chương 2 • CƠ SỞ TỔ CHỨC HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN TRỊ
  19. I. QUY TRÌNH THÔNG TIN QUẢN TRỊ Thông tin vào Thu thập Chọn lọc Xử lý Phân loại Bảo quản Thông tin ra Truyền đạt thông tin
  20. II. TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP 1.Yêu cầu của tổ chức bộ máy quản lý 1. Phải thực hiện đầy đủ, toàn diện các chức năng quản lý • 2. Phải đảm bảo thực hiện đầy đủ nguyên tắc thủ trưởng, nâng cao quyền hạn và trách nhiệm cá nhân trong quản lý. • 3. Phải phù hợp với quy mô sản xuất, thích ứng với những đặc điểm của doanh nghiệp. • 4. Phải đảm bảo bộ máy quản lý tinh giảm nhưng có hiệu lực.
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2