
BÀI T P TH C HÀNH KINH T L NGẬ Ự Ế ƯỢ
Bài 1: H i quy tuy n tính đ n trên Excel và Eviews.ồ ế ơ
Câu 1:
Tìm hi u v nhu c u s d ng đi n tho i, ông Bình đã s d ng b d li uể ề ầ ử ụ ệ ạ ử ụ ộ ữ ệ
c a Singapore giai đo n 1960-1981 v i 2 bi n sau:ủ ạ ớ ế
TEL: S l ng máy đi n tho i trên 1000 ng i.ố ượ ệ ạ ườ
GDP: T ng s n ph m qu c n i theo đ u ng i, t i m c giá c c u tínhổ ả ẩ ố ộ ầ ườ ạ ứ ơ ấ
theo đô la Singapore năm 1968.
Năm TEL GDP Năm TEL GDP
1960 36 1299 1971 90 2723
1961 37 1365 1972 102 3033
1962 38 1409 1973 114 3317
1963 41 1549 1974 126 3487
1964 42 1416 1975 141 3575
1965 45 1473 1976 163 3784
1966 48 1589 1977 196 4025
1967 54 1757 1978 223 4286
1968 59 1974 1979 262 4628
1969 67 2204 1980 291 5038
1970 78 2462 1981 317 5472
a. V đ th phân tán đi m cho t p d li u trên. Dùng tr c hoành cho bi n GDPẽ ồ ị ể ậ ữ ệ ụ ế
và tr c tung cho bi n TEL. B ng tr c quan, Anh/ ch hãy nh n xét ng n g n vụ ế ằ ự ị ậ ắ ọ ề
m i quan h gi a 02 ch s trên d a trên đ th này.ố ệ ữ ỉ ố ự ồ ị
b. Hãy tính các tr th ng kê t ng h p cho các bi n GDP và TEL (trung bình.ị ố ổ ợ ế
ph ng sai, đ l ch chu n, đ ng ph ng sai).ươ ộ ệ ẩ ồ ươ
c. S d ng l nh CORREL trong EXCEL, hãy xác đ nh h s t ng quan tuy nử ụ ệ ị ệ ố ươ ế
tính gi a TEL và GDP. Gi i thích ý nghĩa c a h s t ng quan.ữ ả ủ ệ ố ươ
d. Anh/Ch hãy cho bi t có m i t ng quan tuy n tính gi a TEL và GDP m c ýị ế ố ươ ế ữ ở ứ
nghĩa α = 5% hay không ?.

Câu 2:
S d ng d li u câu 1. Ch Hi n, sinh viên khóa 50 đã đ ngh mô hình h iử ụ ữ ệ ị ề ề ị ồ
quy tuy n tính cho v n đ này nh sau:ế ấ ề ư
TELt = α + βGDPt + Ut.
Ch Hi n đã c l ng các h s đ d c và tung đ g c c a mô hình trênị ề ướ ượ ệ ố ộ ố ộ ố ủ
l n l t b ng c 4 cách sau đây:ầ ượ ằ ả
- Tính toán d a trên các công th c c a Ph ng pháp bình ph ng t i thi uự ứ ủ ươ ươ ố ể
thông th ng (OLS).ườ
- S d ng các l nh SLOPE và INTERCEPT trong EXCEL.ử ụ ệ
- S d ng công c DATA ANALYSIS trong EXCEL.ử ụ ụ
- Dùng công c ADD TRENDLINE trong EXCEL.ụ
a. Anh ch hãy th c hi n l i các cách mà ch Hi n đã làm và vi t ph ng trìnhị ự ệ ạ ị ề ế ươ
h i quy c l ng c a mô hình trên.ồ ướ ượ ủ
b. Gi i thích ý nghĩa c a h s đ d c và tung đ g c c a mô hình trên.ả ủ ệ ố ộ ố ộ ố ủ
c. Hãy xác đ nh xem có m i quan h tuy n tính có ý nghĩa v m t th ng kê v iị ố ệ ế ề ặ ố ớ
m c ý nghĩa ứα = 5% gi a s l ng s h u máy đi n tho i và ch s GDP theoữ ố ượ ở ữ ệ ạ ỉ ố
đ u ng i t i Singapore?ầ ườ ạ
d. Hãy tính h s xác đ nh rệ ố ị 2. Gi i thích ý nghĩa h s này?ả ệ ố
e. Hãy v đ th c a đ i l ng sai s trong m u eẽ ồ ị ủ ạ ượ ố ẫ t (v i eớt trên tr c tung và th iụ ờ
gian (năm) trên tr c hoành). B ng tr c quan, anh (ch ) hãy nh n xét s phân tánụ ằ ự ị ậ ự
c a các giá tr eủ ị t trên đ th này.ồ ị
Câu 3:
Hãy chuy n d li u câu 1 sang ph n m m EVIEWS (d li u v s l ngể ữ ệ ầ ề ữ ệ ề ố ượ
máy đi n tho i trên 1000 ng i, t ng s n ph m qu c n i theo đ u ng i c aệ ạ ườ ổ ả ẩ ố ộ ầ ườ ủ
Singapore giai đo n 1960-1981).ạ
S d ng ử ụ ph n m m EVIEWS ầ ề th c hi n các yêu c u sau:ự ệ ầ
a. V đ th phân tán c a hai bi n trên (Dùng tr c hoành cho bi n GDP).ẽ ồ ị ủ ế ụ ế
b. Tính h s t ng quan cho bi n TEL và GDP và ki m đ nh h s t ng quanệ ố ươ ế ể ị ệ ố ươ
v i m c ý nghĩa 5%?ớ ứ

c. Tính các tr th ng kê t ng h p cho bi n TEL và GDP.ị ố ổ ợ ế
d. c l ng ph ng trình h i quy tuy n tính sau: TELt = Ướ ượ ươ ồ ế α + βGDPt + Ut.
e. Xác đ nh kho ng tin c y 95% cho h s đ d c. Anh/ Ch nh n xét gì vị ả ậ ệ ố ộ ố ị ậ ề
kho ng tin c y này?ả ậ
f. Hãy v đ th c a đ i l ng sai s trong m u (ph n d ) eẽ ồ ị ủ ạ ượ ố ẫ ầ ư t theo GDPt (v i eớt
trên tr c tung). Anh/ Ch hãy nh n xét s phân tán c a các giá tr eụ ị ậ ự ủ ị t trên đ th này.ồ ị
Bài 2: H i quy tuy n tính b i trên Excel và Eviews.ồ ế ộ
Câu 1: D li u có các bi n nh sau:ữ ệ ế ư
Y : L ng th t gà tiêu dùng bình quân đ u ng i (pound)ượ ị ầ ườ
X2 : Thu nh p kh d ng bình quân đ u ng i (USD)ậ ả ụ ầ ườ
X3 : Giá bán l c a th t gà (cent/pound)ẻ ủ ị
X4 : Giá bán l c a th t bò (cent/pound)ẻ ủ ị
X5 : Giá bán l c a th t heo (cent/pound)ẻ ủ ị
X6 : Giá bán l bình quân có tr ng s c a th t bò và th t heo (cent/pound)ẻ ọ ố ủ ị ị
Ghi chú: Y u t l m phát đã đ c lo i tr .ế ố ạ ượ ạ ừ
Yêu c u:ầ
a. Anh/ch hãy h i quy Y theo X2. X3. X4 và X5. T k t qu h i quy. cho bi tị ồ ừ ế ả ồ ế
th t bò và th t heo là hàng hóa b sung hay hàng hóa thay th cho th t gà?ị ị ổ ế ị
b. Anh/ch hãy thêm bi n X6 vào mô hình câu a và c l ng l i các h sị ế ở ướ ượ ạ ệ ố
trong mô hình. Anh/ch có nh n xét gì v k t qu c l ng?ị ậ ề ế ả ướ ượ
c. Hãy đ xu t m t mô hình theo đó có th c l ng tr c ti p các h s co dãnề ấ ộ ể ướ ượ ự ế ệ ố
c a các X theo Y và so sánh v i các h s co dãn tính gián ti p t mô hình mà anhủ ớ ệ ố ế ừ
ch xây d ng ph n b.ị ự ở ầ

YEAR Y X2 X3 X4 X5 X6
1960 27.8 397.5 42.2 50.7 78.3 65.8
1961 29.9 413.3 38.1 52 79.2 66.9
1962 29.8 439.2 40.3 54 79.2 67.8
1963 30.8 459.7 39.5 55.3 79.2 69.6
1964 31.2 492.9 37.3 54.7 77.4 68.7
1965 33.3 528.6 38.1 63.7 80.2 73.6
1966 35.6 560.3 39.3 69.8 80.4 76.3
1967 36.4 624.6 37.8 65.9 83.9 77.2
1968 36.7 666.4 38.4 64.5 85.5 78.1
1969 38.4 717.8 40.1 70 93.7 84.7
1970 40.4 768.2 38.6 73.2 106.1 93.3
1971 40.3 843.3 39.8 67.8 104.8 89.7
1972 41.8 911.6 39.7 79.1 114 100.7
1973 40.4 931.1 52.1 95.4 124.1 113.5
1974 40.7 1021.5 48.9 94.2 127.6 115.3
1975 40.1 1165.9 58.3 123.5 142.9 136.7
1976 42.7 1349.6 57.9 129.9 143.6 139.2
1977 44.1 1449.4 56.5 117.6 139.2 132
1978 46.7 1575.5 63.7 130.9 165.5 132.1
1979 50.6 1759.1 61.6 129.8 203.3 154.4
1980 50.1 1994.2 58.9 128 219.6 174.9
1981 51.7 2258.1 66.4 141 221.6 180.8
1982 52.9 2478.7 70.4 168.2 232.6 189.4
Câu 2: D li u cho câu 2 ch a các bi n đ c mô t nh sau:ữ ệ ứ ế ượ ả ư
Y : L ng c u hoa h ng (l /quý)ượ ầ ồ ố
X2: Giá bán trung bình hoa h ng trong quý ($/l )ồ ố
X3: Giá bán trung bình hoa c m ch ng trong quý ($/l )ẩ ướ ố
X4: Thu nh p kh d ng c a h gia đình ($/tu n)ậ ả ụ ủ ộ ầ
Yt = β1 + β2X2t + β3X3t + β4X4t + Ut (1)
LnYt = α1 + α2LnX2t + α3LnX3t + α4LnX4t + εt (2)

TT Y X2 X3 X4
1 11484 2.26 3.49 158.1
2 9348 2.54 2.85 173.4
3 8429 3.07 4.06 165.3
4 10079 2.91 3.64 172.9
5 9240 2.73 3.21 178.5
6 8862 2.77 3.66 198.6
7 6216 3.59 3.76 186.3
8 8253 3.23 3.49 189
9 8038 2.6 3.13 180.5
10 7476 2.89 3.2 183.3
11 5911 3.77 3.65 181.9
12 7950 3.64 3.6 185
13 6134 2.82 2.94 184
14 5868 2.96 3.12 188.2
15 3160 4.24 3.58 175.7
16 5872 3.69 3.53 188
a. B ng lý thuy t cung c u Anh/Ch hãy xác đ nh d u kỳ v ng c a các h s βằ ế ầ ị ị ấ ọ ủ ệ ố
trong mô hình (1)
b. S d ng Eviews đ c l ng mô hình (1) và (2). Gi i thích k t qu cử ụ ể ướ ượ ả ế ả ướ
l ng c a t ng mô hình.ượ ủ ừ
c. Theo Anh/Ch thì mô hình nào s d báo l ng c u hoa h ng t t h n? Gi iị ẽ ự ượ ầ ồ ố ơ ả
thích l p lu n riêng c a các anh ch .ậ ậ ủ ị
Câu 3: Các bi n trong d li u câu 3 đ c gi i thích nh sau:ế ữ ệ ượ ả ư
Y = L ng cáp đi n tho i l p đ t hàng năm (tri u feet / năm)ượ ệ ạ ắ ặ ệ
X2 = GNP (t Đô la)ỉ
X3 = S l ng nhà dân c (1000 nhà/năm)ố ượ ư
X4 = T l th t nghi p (%)ỉ ệ ấ ệ
X5 = Lãi su t c b n khách hàng đ c vay (%)ấ ơ ả ượ
X6 = T l hi u qu đ ng dây khách hàng đ c h ng (%)ỷ ệ ệ ả ườ ượ ưở
Năm Y X2 X3 X4 X5 X6

