intTypePromotion=3

Bài thuyêt trình Thị trường tài chính: Phân tích chứng khoán của công ty Cổ phần Công Viên Nước Đầm Sen

Chia sẻ: Phạm Hà | Ngày: | Loại File: PPTX | Số trang:16

0
107
lượt xem
27
download

Bài thuyêt trình Thị trường tài chính: Phân tích chứng khoán của công ty Cổ phần Công Viên Nước Đầm Sen

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài thuyêt trình Thị trường tài chính: Phân tích chứng khoán của công ty Cổ phần Công Viên Nước Đầm Sen trình bày về phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp; tình hình sử dụng vốn; phân tích kết quả kinh doanh; hệ số thanh toán, kết cấu tài sản, hoạt động kinh doanh, khả năng sinh lời; giải pháp phát triển tài chính doanh nghiệp.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài thuyêt trình Thị trường tài chính: Phân tích chứng khoán của công ty Cổ phần Công Viên Nước Đầm Sen

  1. THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
  2. Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Khoa TàiNội chính Đề tài: " Phân tích chứng khoán của công ty Cổ phần Công Viên Nước Đầm Sen" Giảng viên: ThS. Vũ Hồng Đức Phạm Ngọc Hà v Nhóm 2 Thị Nguyễn v – Lớp Mỹ LinhKT 17-18 v Trần Thị Tuyết v Đỗ Thị Tuyết v Nguyễn Thị Thu Hương v Vũ Thị Anh
  3. Giới thiệu Nhiều DN trong Ngành kinh doanh dịch vụ vui nước và nước ngoài chơi giải trí, thể thao dưới tham gia cùng cạnh nước là ngành có tiềm năng phát triển rất lớn ở Tp. HCM tranh vào lĩnh vực này Với kinh nghiệm lâu đời và tiềm lực tài chính rất mạnh thương hiệu DAM SEN WATER PARK đã được khẳng định trong ngành dịch vụ vui chơi, giải trí, thể thao dưới nước tại địa bàn tpHCM
  4. Quá trình phát triển và tăng vốn Thông tin chung Thời điểm Tăng thêm (Triệu đ) Vốn điều lệ (Triệu đ) về Công ty 29/08/1998 Thành lập Công ty TNHH Công Viên Nước Đầm 43.900 Sen 03/01/2003 Chuyển đổi sang Công ty cổ phần 43.900 05/01/2007 11.100 55.000 Phát hành thêm cho cổ đông hiện hữu theo tỷ lệ góp vốn và CBCNV Công ty. 17/12/2007 Phát hành thêm cho cổ đông hiện hữu và CBCNV 10.000 65.000 Công ty. 31/07/2008 19.500 84.500 • ƒ Giấy CNĐKKD: S Trở thành Công ty Đại chúng Phát hành cổ phiếu thường cho cổ đông hiệnhữu từ nguồn thặng dư vốn 4103001384 do Sở 26/10/2010 Cổ phiếu của Công ty niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE
  5. Ngành nghề kinh doanh - Dịch vụ giải trí, vui chơi, thể thao dưới nước và các dịch vụ khác (ăn uống, cho thuê đồ tắm, bán hàng lưu niệm). - Dịch vụ du lịch lữ hành nội địa và quốc tế - Vận chuyển hành khách bằng taxi - Mua bán rượu bia, thuốc lá, thiết bị máy móc, linh kiện, vật tư, nguyên liệu và sản phẩm phục vụ ngành thể thao dưới nước, ngành nhà hàng – khách sạn. - Tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp - Sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm mây tre lá, gốm sứ, keo dán tổng hợp Thành tích Hàng năm thu hút hơn 4 triệu lượt khách đến tham quan, vui chơi giải trí. Tôn vinh trong năm 2008 với vị trí xếp hạng 11/50 (TOP 50) thương hiệu nổi tiếng tại Việt Nam được người tiêu dùng bình chọn.
  6. Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp Nguồn vốn su tang truong nguon von Nguồn vốn lớn, gần 10 tương đương với các 9 công ty cùng ngành 8 khác, như: PDTvới số tổng tài sản 105,220 7 triệu đ, VCM với tổng 6 tài sản 152,173 triệu Phân tích chứng khoán của công ty Cổ 5 đ), PDC với tổng tài sản 196,265 triệu đ)... 4 phần Công Viên Nước Đầm Sen 3 Cơ cấu nguồn vốn: 2 Nguồn vốn chủ sở hữu 1 luôn chiếm tỷ trọng lớn, 0 đều trên 90% Nợ phải trả chiếm tỷ trọng rất nhỏ trong khoảng 6%-7%, trong đó nợ ngắn hạn trong khoảng 5%-6% của nợ phải trả, vì vậy mà nợ
  7. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG NGUỒN VỐN • Tài sản ngắn hạn được đầu tư nhiều hơn tài sản dài hạn, còn hàng tồn kho ít, dưới 1%. 10 9 co cau tai san 8 7 6 5 4 3 2 1 0 • Năm 2011 TSDH chiếm 47.2%) và TSNH chiếm 52.8) trong năm này doanh    Năm 2013, 2014 doanh nghiệp bắt đầu mở rộng đầu tư vào các kênh khác,  nghiệp vẫn đang đầu nhưng lại có xu hướng giảm đi. Các khoản phải thu cũng khá ít, dưới 1%,  tư vào cho th TSCD khá ấy vòng quay  nhanh.
  8. Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh 12 10 8 6 4 2 0 2011 2012 2013 2014 Doanh Thu Thuần 134,804 157,124 170,941 164,257 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 75,081 84,373 89,780 87,978 Lợi nhuận khác (10) 2,223 316 4 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 75,071 86,596 90,096 87,982 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 56,729 64,964 67,177 68,279
  9. Phân tích các chỉ số cơ bản Hệ số khả năng thanh toán 2011 2012 2013 2014  1.Khả năng thanh toán hiện thời              8.36             12.31             13.62             15.76  2. Khả năng thanh toán nhanh 8.30 12.26 13.53 15.69 3. Khả năng thanh toán tức thời( hệ  số Vốn bằng tiền) 8.08 12.07 11.54 14.47
  10. Hệ2011số2012kết2013cấu 2014tài sản 2012/2011 2013/2012 2014/2013 % % % Chỉ số Triệu VND Triệu VND Triệu VND Triệu VND I. Nợ ngắn hạn 8,787 12,026 11,405 10,568 136.8 94.84 92.66 II. Nợ dài hạn 815 50 86 86 6.1 172.00 100.00 Tổng Nợ 9,602 12,076 11,491 10,654 125.7 95.16 92.72 Nguồn Vốn 146,016 160,765 157,616 166,195 110.1 98.04 105.44 Tổng tài sản 155,618 172,841 169,107 176,849 111.0 97.84 104.58 Chi phí lãi vay 3 50 0 0 16.67 0 0 Tổng lợi         nhuận kế toán     86,596    90,096   87,982  75,071  trước thuế 115.4 104.0 97.6 1.  Hệ số nợ 0.06 0.07 0.07 0.06 113.2 97.3 88.7 2. Hệ số nợ  0.06 0.07 0.07 0.06 ngắn hạn 123.2 96.9 88.6 3. Hệ số nợ dài  0.0052 0.0003 0.0005 0.0005 hạn 5.5 175.8 95.6 4. Hệ số thanh   25,024.7  1,732.9      toán lãi vay 6.9
  11. Hệ số hoạt động kinh doanh 100% 90% 80% 70% 60% 50% 40% 30% 20% 10% 0% 2010 2011 2012 2013 2014 1. Vòng quay hàng tồn kho (vòng)   225.61 267.90 202.66 180.60 2. Kỳ thu tiền trung bình (ngày)   8.04 3.11 2.84 4.67 3. Vòng quay vốn lưu động (vòng)   0.99 0.96 1.00 0.95 4. Hiệu suất sử dụng vốn cố định    7.71 11.59 14.56 17.13
  12. Hệ số khả năng sinh lời 12 10 8 6 4 2 0 2011 2012 2013 2014 1. Tỷ suất lợi nhuận doanh thu (ROS) 42.08 41.35 39.30 41.57 2. Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vai trên  vốn kd (ROI) 48.24 50.07 53.28 49.75 3. Tỷ suất lợi nhuận vốn kinh doanh (ROA) 36.45 37.59 39.72 38.61 4. Tỷ suất lợi nhuận ròng vốn kinh doanh 36.45 37.59 39.72 38.61
  13. Các chỉ 2011số thi 2012 trường 2013 2014 Khối Lượng cổ phần 8,450,000 8,450,000 8,450,000 8,450,000 Lợi nhuận sau thuế TNDN 56,729 trd 64,964trd 67,177trd 68,279trd Giá Cuối Kỳ 15.700 33.300 52.700 59.400 EPS 6,713 7,688 7,950 8,080 PE 2.3 4.3 6.6 7.4 beta 0.3 nhóm +/- EPS PE ROA ROE Giá TB Giá SS P/B Beta ngành Dịch vụ - 293.6 Du lịch (0.7) 2,637 16.2 12% 14% 42.8 15.5 270% 0.4
  14. Đánh giá sơ bộ về tình hình hoạt động của công ty • Tiềm năng phát triển tương đối khả quan. • Doanh thu và khả năng sinh lời tăng ổn định. • LợiCông nhuậntysau hoạtthuế cao động vàhiệu khá tăngquả qua các năm.
  15. Một số giải pháp đề ra: • Tiếp tục đưa ra những giải pháp nâng cấp cải tạo và đầu tư thêm một số trò chơi mới lạ . • Đầu tư cải tạo Công viên khủng long, tăng cường tư liệu mô hình khủng long. • Công ty sẽ đầu tư mở rộng mảng du lịch, nhà hàng khách sạn, dịch vụ spa dưới hình thức góp vốn liên doanh, mua cổ phần của các đơn vị có thương hiệu. Nên đầu tư vào công ty này
  16. Bài thuyết trình của nhóm chúng em đã kết thúc.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản