Maths287 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
Part 1 : Các bài toán
Bài 1 :Giải bất phương trình (x1) x22x+ 5 4xx2+ 1 2 (x+ 1)
Lời giải tham khảo :
(x1) x22x+ 5 4xx2+ 1 2 (x+ 1)
(x+ 1) 2 + x22x+ 5+ 2x2x2+ 1 x22x+ 50
(x+ 1) 2 + x22x+ 5+2x(4x2+ 4 x2+ 2x5)
2x2+ 1 + x22x+ 5 0
(x+ 1) 2 + x22x+ 5+2x(x+ 1) (3x1)
2x2+ 1 + x22x+ 5 0
(x+ 1) 2 + x22x+ 5+2x(3x1)
2x2+ 1 + x22x+ 50
(x+ 1) "4x2+ 1 + 2x22x+ 5 + 2p(x2+ 1) (x22x+ 5) + (7x24x+ 5)
2x2+ 1 + x22x+ 5 #0
7x24x+ 5 = 7 x24
7x+4
49+31
731
7nên biểu thức trong ngoặc luôn > 0.
Do đó bất phương trình x+ 1 0x 1
Vy tập nghiệm của bất phương trình T= (−∞;1]
Bài 2 :Giải bất phương trình x+ 2 + x2x+ 2 3x2
Lời giải tham khảo :
Điều kiện : x2
3
bpt x+ 2 3x2 + x2x20
2 (x2)
x+ 2 + 3x2+ (x2) (x+ 1) 0
(x2) 2
x+ 2 + 3x2+x+ 10
—————— Nguyễn Minh Tiến —————– 1
Maths287 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
Xét f(x) = 2
x+ 2 + 3x2+x+ 1 f(x) =
1
x+ 2 +3
3x2
x+ 2 + 3x2+ 1 >0
f(x)f2
3>0
Do đó bất phương trình x20x2
Vy tập nghiệm của bất phương trình T=2
3; 2
Bài 3 :Giải bất phương trình 4x+ 1 + 22x+ 3 (x1) (x22)
Lời giải tham khảo :
Điều kiện : x 1
Nhận thấy x = - 1 một nghiệm của bất phương trình
Xét x > - 1 ta bất phương trình tương đương với
4x+ 1 2+ 2 2x+ 3 3x3x22x12
4 (x3)
x+ 1 + 2 +4 (x3)
2x+ 3 + 3 (x3) (x2+ 2x+ 4)
(x3) 4
x+ 1 + 2 +4
2x+ 3 + 3 (x+ 1)230
x > - 1 nên x+ 1 >0và 2x+ 3 >14
x+ 1 + 2 +4
2x+ 3 + 3 <3
Do đó 4
x+ 1 + 2 +4
2x+ 3 + 3 (x+ 1)23<0
Suy ra bất phương trình x30x3
Vy tập nghiệm của bất phương trình T={1} [3; +)
Bài 4 :Giải bất phương trình px(x+ 2)
q(x+ 1)3x1
Lời giải tham khảo :
Điều kiện : x0. Khi x0ta q(x+ 1)3x > 0
—————— Nguyễn Minh Tiến —————– 2
Maths287 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
px(x+ 2)
q(x+ 1)3x1px(x+ 2) q(x+ 1)3x
x2+ 2xx3+ 3x2+ 4x+ 1 2 (x+ 1) px(x+ 1)
x3+ 2x2+ 2x+ 1 2 (x+ 1) x2+x0
(x+ 1) x2+x+ 1 2x2+x0
x2+x+ 1 2x2+x0x2+x120
x2+x= 1 x=1±5
2
Kết hợp với điều kiện ta nghiệm của bất phương trình x=51
2
Bài 5 :Giải bất phương trình 1
x+ 2 1
x12
3x1
Lời giải tham khảo :
Điều kiện : 2< x < 1 ()
bpt 31
x+ 2 1
x1x+ 22x12
3x+ 2x1x+ 2 x1
Đặt a=x+ 2 x1x+ 2.x1 = 1a2
2
Ta được bất phương trình aa3
23a3a+ 6 0(a+ 2) (a22a+ 3) 0
a 2
x+ 2 x1 2x+ 2 + 2 x1x+ 6 + 4x+ 2 x1
4x+ 2 (2x+ 7) (1)
(1) luôn đúng với điều kiện (*). Vy tập nghiệm của bất phương trình T= (2; 1)
Bài 6 :Giải bất phương trình x+ 1
x+ 1 3x> x 1
2
Lời giải tham khảo :
Điều kiện : x[1; 3] \{1}
—————— Nguyễn Minh Tiến —————– 3
Maths287 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
bpt x+ 1 x+ 1 + 3x
2 (x1) > x 1
2x+ 1 + x2+ 2x+ 3
2 (x1) > x 1
2()
Trường hợp 1 : 1< x 3 (1)
()x+ 1 + x2+ 2x+ 3 >2x23x+ 1
2 (x2+ 2x+ 3) + x2+ 2x+ 3 6>0
x2+ 2x+ 3 >3
2x 27
2;2 + 7
2!
Kết hợp với (1) ta được x 1; 2 + 7
2!
Trường hợp 2 : 1< x < 1 (2)
()x+ 1 + x2+ 2x+ 3 <2x23x+ 1
2 (x2+ 2x+ 3) + x2+ 2x+ 3 6<0
0x2+ 2x+ 3 <3
2x"1; 27
2! 2 + 7
2; 3#
Kết hợp với (2) ta được x"1; 27
2!
Vy tập nghiệm của bất phương trình T="1; 27
2! 1; 2 + 7
2!
Bài 7 :Giải bất phương trình 6x22 (3x+ 1) x21 + 3x6
x+ 1 x12xp2 (x2+ 2) 0
Lời giải tham khảo :
Điều kiện : 1x2
Ta
(x+ 1)2=x2+ 2x+ 1 x2+x2+ 1 + 1 2x2+ 2 <2x2+ 4
x+ 1 <p2 (x2+ 2) x+ 1 x12xp2 (x2+ 2) <0x[1; 2]
—————— Nguyễn Minh Tiến —————– 4
Maths287 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
bpt 6x22 (3x+ 1) x21 + 3x60
4 (x21) 2 (3x+ 1) x21 + 2x2+ 3x20
x21x+1
2x21x
210 (1)
Xét 1x2ta x21x
2132<0
Do đó bất phương trình x21x+1
201x5
4
Vy tập nghiệm của bất phương trình T=1; 5
4
Bài 8 :Giải bất phương trình 2x3+54x
xrx+10
x2
Lời giải tham khảo :
Điều kiện : x > 0
bpt 2x24x+ 5 x22x+ 10
2 (x22x+ 10) x22x+ 10 15 0
x22x+ 10 3
x22x+ 10 9
bất phương trình cuối luôn đúng. Vy tập nghiệm của bất phương trình T= (0; +)
Bài 9 :Giải bất phương trình 32x2xx2+ 3<2 (1 x4)
Lời giải tham khảo :
bpt 2 (x4+ 3x2)3xpx2(x2+ 3) 2<0
Đặt xx3+ 3 = tx4+ 3x2=t2
Khi đó bpt 2t23t2<0 1
2< t < 2 1
2< xx2+ 3 <2
* Với x0ta
bpt (x0
xx2+ 3 <2(x0
x4+ 3x24<0(x0
x2<10x < 1
* Với x < 0 ta
—————— Nguyễn Minh Tiến —————– 5