intTypePromotion=1

Bộ đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2014 - 2015

Chia sẻ: Nro UVSX | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
68
lượt xem
10
download

Bộ đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2014 - 2015

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bộ đề kiểm tra học kì 1 năm học 2014 - 2015 giúp các em học sinh ôn tập kiến thức, ôn tập kiểm tra, thi cuối kỳ, rèn luyện kỹ năng để các em nắm được toàn bộ kiến thức.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2014 - 2015

  1. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (ĐỀ 1) MÔN : TOÁN 6 Thời gian : 90 phút BÀI 1(1,5 điểm) a)Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần:­6; 4; 0; ­12; ­1; 7 b)Tính tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn    ­4   x 
  2. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (ĐỀ 2) Môn: Toán 6 Thời gian làm bài:   90 phút Bài 1 (1,5 điểm):  Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể ) a, (­2013 ) + 7 + 2013 + (­ 3 )        b,  117.64 ­ 17.64          c, 5 . 23 ­ 3.42 + ­ 9 Bài 2 (1,5 điểm):  Tìm số nguyên x biết   a, x – 13 = 21    b, 7 – (5+x) = 20                               c,  x − 1  + 2 =  5    Bài 3 (1 điểm):  Cho tổng sau : A= 6.7.8 + 9.10.11    a, Không tính kết quả cụ thể, chứng tỏ rằng: A chia hết cho 3.    b, A là số nguyên tố hay hợp số? Vì sao? Bài 4 (2 điểm): Trong đợt ủng hộ bão lụt, học sinh khối 6 quyên góp được khoảng 300   đến 400 quyển vở. Biết rằng nếu gói mỗi phần quà 8 quyển, 10 quyển hay 12 quyển thì  số vở vừa đủ. Tính số vở học sinh khối 6 đã quyên góp?  Bài 5 (3 điểm):  Trên tia Ox vẽ hai điểm A và B sao cho: OA = 5cm, OB = 7 cm       a, Tính AB ?      b, Trên tia BA lấy điểm C sao cho: BC = 4cm. Điểm A có phải là trung điểm của   đoạn CB không? Vì sao? Bài 6 (1 điểm): Chứng tỏ rằng hai số tự nhiên 3n + 2 và 5n + 3 (n  N * ) là hai số nguyên  tố cùng nhau. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (ĐỀ 3) Môn: Toán 6 Thời gian làm bài:   90 phút Bài 1. (1,5 đ)  a) Viết tập hợp A các số tự nhiên x là bội của 2 và thỏa mãn  x ≤ 10. b)  Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: 12; ­7; ­ −3 ; 0. c) Cho P = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27. Chứng minh P chia hết cho 3.  Bài 2: (1,5 đ) Thực hiện các phép tính sau:      a)  55 + 99 + 45; 77 + 23 � b)   27 � 27 ; { � } 36 + ( 4 2 − 23) � c) 174 : 2 � �. Bài 3: (1,5 đ) Tìm x biết:     a) x + 50 = 75; b) 2x + 10 = 8; c)  2 x − 5 = 8 . Bài 4: (2 đ) Một đoàn học sinh có 80 người trong đó có 32 nữ, cần phân chia thành các   tổ  có số  người bằng nhau. Hỏi có bao nhiêu cách chia thành các tổ  có không quá 10  người với số nam và số nữ đều nhau giữa các tổ. Bài 5: (3,5 đ) Trên tia Ax lấy hai điểm B, C sao cho AB = 3cm, AC = 7cm.
  3. a) Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? b) Tính độ dài đoạn thẳng BC. c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Tính độ dài đoạn thẳng MC. ĐỀ THI HỌC KÌ I (ĐỀ 4) MÔN: TOÁN 6 Thời gian: 90 phút Câu 1:  (1,5 điểm)  a/ Điền chữ số vào dấu * để  5* 8 chia hết cho 3. b/ Nêu điều kiện để một số chia hết cho 2, 3, 5, 9? Câu 2: (2 điểm) Thực hiện các phép tính:  a) (–8) + 17                   b)   32 . 187 – 87 . 32                       c)   54 : 25 + 32.3 d ) B = (­ 2) + 4 + (­6) + 8 + …+ ( ­ 18) + 20 Câu 3: (1,5 điểm) Tìm x, biết: a)   x + 35 = 51      b)   x − ( −17) = 15                    c)    x + 2 = 2 − (−3) Câu 4:  (2 điểm) Số học sinh lớp 6A  khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 5 vừa đủ.            Tính số học sinh lớp đó biết rằng số học sinh của lớp khoảng 25 đến 50 học sinh.  Câu 5:  (3 điểm)  Trên tia Ax lấy hai điểm B và C sao cho AB = 3cm, AC = 7cm.  a) Trong ba điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?  b) Tính độ dài đoạn thẳng BC?  c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Tính độ dài đoạn thẳng AM?   ĐỀ THI HỌC KÌ I (ĐỀ 5) MÔN: TOÁN 6 Thời gian: 90 phút Câu 1: (1,5 điểm)  a) Trong các số sau  số nào chia hết cho 2 .Số nào chia hết cho 3 mà không chia hết   cho 9  : 5481; 256; 417 b) Hãy viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10 bằng hai cách. c) Tìm số đối của các số sau: ­ 7; 13; 0; ­21;  −5 Câu 2: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính:     a) 99 + (­200) + 201  b) 213 + [34 + (­213) + (23)  c) 50 – [(50 – 23.5):2 + 3]  Câu 3: (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:   a. x + 5  = 23                      b. 2(x ­ 1) +21 = 331    c. (– 5) – x  = 18
  4. Câu 4:  (2 điểm)  Sô hoc sinh cua môt tr ́ ̣ ̉ ̣ ương A it h ̀ ́ ơn 400 hoc sinh. Khi xêp hang  3; 4; 5 ̣ ́ ̀   ̀ ưa 1 hoc sinh nh đêu th ̀ ̣ ưng khi xêp hang 7 thi v ́ ̀ ̀ ừa đu. Hoi tr ̉ ̉ ường A co bao nhiêu hoc sinh ́ ̣   ? Câu 5: (3 điểm)  Trên tia Ax lấy hai điểm E và F sao cho AE = 3,5cm, AF = 7cm.   a) Trong ba điểm A, E, F điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?   b) Tính độ dài đoạn thẳng EF?    c) Điểm E có là trung điểm của đoạn thẳng AF không? Vì sao? Câu 6(0,5 điểm):  Tìm các cặp số nguyên x, y biết │x│ + │y│= 5.
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2