Bộ đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2017-2018 có đáp án

Chia sẻ: Nguyên Nguyên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:29

0
169
lượt xem
83
download

Bộ đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2017-2018 có đáp án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo Bộ đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2017-2018 có đáp án giúp các bạn học sinh lớp 11 ôn tập và hệ thống kiến thức Hóa học chương trình học kì 1 để chuẩn bị cho bài thi học kì sắp tới. Tài liệu đi kèm đáp án giúp các em so sánh kết quả và tự đánh giá được lực học của bản thân, từ đó điều chỉnh phương pháp học phù hợp để đạt kết quả cao trong môn học. Tài liệu này cũng hữu ích với các thầy cô giáo trong phục vụ công tác giảng dạy và trau dồi kinh nghiệm ra đề thi. Chúc các em học sinh ôn tập hiệu quả và kiểm tra đạt kết quả cao.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ đề thi học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2017-2018 có đáp án

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1<br /> MÔN HÓA HỌC LỚP 11<br /> NĂM 2017-2018 (CÓ ĐÁP ÁN)<br /> <br /> 1. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2017-2018 có đáp án Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp<br /> 2. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2017-2018 có đáp án Trường THPT Lương Ngọc Quyến<br /> 3. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2017-2018 có đáp án Trường THPT Nguyễn Du<br /> 4. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2017-2018 có đáp án Trường THPT Núi Thành<br /> 5. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2017-2018 có đáp án Trường THPT Phan Ngọc Hiển<br /> 6. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2017-2018 có đáp án Trường THPT Trần Quang Diệu<br /> 7. Đề thi học kì 1 môn Hóa học 11 năm 2017-2018 có đáp án Trường THPT Yên Lạc 2<br /> <br /> SỞ GD&ĐT TỈNH PHÚ YÊN<br /> TRƯỜNG THCS&THPT VÕ NGUYÊN GIÁP<br /> <br /> KIỂM TRA HỌC KÌ I<br /> MÔN :HÓA HỌC<br /> Năm học:2017-2018<br /> Thời gian :45 phút.<br /> Họ và Tên..........................................................................Lớp 11.....SBD..............<br /> I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)Chọn đáp án đúng rồi khoanh tròn .<br /> Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là<br /> A. Cu, NO2, O2.<br /> B. CuO, NO2.<br /> C. CuO, O2, NO2.<br /> D. Cu(NO2)2, NO2.<br /> Câu 2: Nồng độ ion NO3 trong dung dịch Ba(NO3)2 0,02M là<br /> A. 0,005M<br /> B. 0,1M<br /> C. 0,04M<br /> D. 0,02 M<br /> Câu 3: Các chất sau đây, chất nào là chất điện li mạnh?<br /> A.NaCl, AgCl, FeCl3<br /> C. BaCl2, BaSO4, CuSO4<br /> B.NaCl, Al(NO3)3, Ba(OH)2<br /> D. CaCO3, Al(NO3)3, Fe(NO3)3<br /> Câu 4: Dung dịch HCl 0,001M có pH bằng :<br /> A.5<br /> B. 4<br /> C. 2<br /> D. 3<br /> -4<br /> Câu 5: Một dung dịch có [OH ] = 10 M sẽ làm quỳ tím chuyển sang màu<br /> A. đỏ.<br /> B. tím.<br /> C. không màu.<br /> D. xanh.<br /> Câu 6: Chất nào dưới đây không điện li ra ion khi hòa tan trong nước?<br /> A.MgCl2<br /> B. HClO3<br /> C. C6H12O6<br /> D. Ba(OH)2<br /> Câu 7: Phản ứng hóa học nào dưới đây chứng tỏ NH3 là chất khử<br /> A. NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4.<br /> B. NH3 + H2O  NH4+ + OH−.<br /> to<br />  N2 + 3Cu + 3H2O.<br /> C. NH3 + HCl  NH4Cl.<br /> D. 2NH3 + 3CuO <br /> Câu 8: Chỉ dùng dung dịch chất nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch không màu: (NH 4)2SO4,<br /> NH4Cl và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn?<br /> A. Ba(OH)2.<br /> B. BaCl2.<br /> C. NaOH. D. AgNO3.<br /> Câu 9: Magie photphua có công thức là:<br /> A. Mg2P2O7<br /> B. Mg3P2<br /> C. Mg2P3<br /> D.Mg3(PO4)3<br /> Câu 10: Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm<br /> 0,015 mol khí N2O và 0,02mol khí NO (phản ứng không tạo NH4NO3). Giá trị của m là<br /> A. 1,62 gam.<br /> B. 0,162 gam.<br /> C. 1,35 gam.<br /> D. 13,5 gam.<br /> Câu 11: Khi có sấm chớp sinh ra khí<br /> A. NO.<br /> B. NO2.<br /> C. O2.<br /> D. Không có khí gì.<br /> Câu 12: Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 đặc tạo ra hỗn hợp khí không màu, một khí màu nâu<br /> . Hỗn hợp khí đó là<br /> A. CO2, NO.<br /> B. CO2, NO2.<br /> C. CO2, N2.<br /> D. CO, NO.<br /> C©u 13: Ph¶n øng nµo sau ®©y kh«ng ®óng:<br /> A. Si + 2Mg  Mg2Si<br /> B. Na2CO3 + SiO2 + H2O  H2CO3 + Na2SiO3<br /> C. Na2SiO3 + CO2 + H2O  H2SiO3 + Na2CO3<br /> D. Si + 2F2  SiF4<br /> C©u 14: Si tan trong dung dÞch kiÒm, tæng hÖ sè tèi gi¶n cña ph¶n øng lµ:<br /> A. 8<br /> B. 6<br /> C. 7<br /> D. 5<br /> C©u 15: D·y chÊt nµo sau ®©y cã thÓ t¸c dông víi C<br /> A. HCl, Ca, H2SO4 ®Æc, O2.<br /> B. Al, NaOH, H2, CO2.<br /> C. H2, Cl2, Al, H2O.<br /> D. O2, H2, Mg, CO2.<br /> C©u 16: Khi nhiÖt ph©n hçn hîp chÊt r¾n sau: (NH4)2CO3 , KHCO3, Mg(HCO3)2, FeCO3 ®Õn khèi l-îng<br /> kh«ng ®æi trong m«i tr-êng kh«ng cã kh«ng khÝ th× s¶n phÈm r¾n gåm c¸c chÊt:<br /> A. FeO, MgO, K2CO3<br /> B. FeO, MgCO3, K2CO3<br /> C. Fe2O3, MgO, K2O<br /> D. Fe2O3, MgO, K2CO3<br /> <br /> Câu 17: Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại<br /> <br /> A. NO.<br /> B. NO2.<br /> C. NH4NO3.<br /> D. N2O5.<br /> Câu 18: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là<br /> A. Ag2O, NO2, O2. B. Ag, NO, O2.<br /> C. Ag, NO2, O2.<br /> D. Ag2O, NO, O2.<br /> Câu 19: Cho giấy quỳ tím ẩm đặt ở miệng bình đựng khí NH3, màu quỳ tím chuyển sang<br /> A. đỏ<br /> B. không màu<br /> C. xanh<br /> D. hồng<br /> Câu 20: Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3 là<br /> A. Al, Fe.<br /> B. Au, Pt.<br /> C. Al, Au.<br /> D. Fe, Pt.<br /> Câu 21: Hoá chất dùng để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm là:<br /> A. NaNO3 rắn và dd H2SO4 đặc.<br /> B. dd NaNO3 và dd HCl đặc.<br /> C. dd NaNO3 và dd H2SO4 đặc.<br /> D. NaNO3 rắn và dd HCl đặc.<br /> Câu 22: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát<br /> ra từ ống nghiệm, ở nút ống nghiệm thường dùng<br /> A. bông khô.<br /> B. bông có tẩm nước.<br /> C. bông có tẩm nước vôi.<br /> D. bông có tẩm giấm ăn.<br /> Câu 23: Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dung dịch KOH 1M thu được muối trung<br /> hòa. Giá trị của V là<br /> A. 200ml.<br /> B. 170ml.<br /> C. 300ml.<br /> D. 150ml<br /> Câu 24: Quặng apatit có công thức là:<br /> A. Ca3(PO4)2.<br /> B. 3Ca3(PO4)2.CaF2. C. CaCO3.MgCO3.<br /> D. Ca(H2PO4)2.<br /> II. PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm)<br /> Câu 1.(1điểm)Viết phương trình phân tử và phương trình ion thu gọn của các phản ứng dưới<br /> đây.<br /> a. MgCO3<br /> +<br /> ?<br /> <br /> MgCl2 + ?<br /> b. Fe2(SO4)3 +<br /> ?<br /> <br /> K2SO4 + ?<br /> Câu 2.(2điểm) Cho 31,2 gam hỗn hợp hai kim loại Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng dư. Sau<br /> phản ứng thu được 8,96 lít khí N2O bay ra (đktc).<br /> a.Viết phương trình phản ứng xảy ra.(0,5đ).<br /> b.Tính thành phần phần trăm về khối lượng (%m) của mỗi kim loại trong hỗn hợp.(1,5đ)<br /> Câu 3.(1điểm) Sôc V lÝt khÝ CO2(®ktc) vµo 100 ml dung dÞch Ba(OH)2 2,5M thu ®-îc 23,64 gam kÕt<br /> tña. Tính gi¸ trÞ lín nhÊt cña V .<br /> <br /> Cho biết C=12,Ca=40,O=16,H=1,Mg=24,Al=27,N=14,Na=23,Cl=35,5,Ba=137,Fe=56.<br /> (Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)<br /> **************HẾT**************<br /> <br /> SỞ GD&ĐT TỈNH PHÚ YÊN<br /> TRƯỜNG THCS&THPT VÕ NGUYÊN GIÁP<br /> MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I –MÔN HÓA -NĂM HỌC:2017-2018<br /> LỚP 11<br /> <br /> Nội dung<br /> kiến thức<br /> <br /> Nhận biết<br /> <br /> Mức độ nhận thức<br /> Thông hiểu<br /> Vận dụng<br /> <br /> TN<br /> <br /> TN<br /> <br /> TL<br /> <br /> TL<br /> <br /> TN<br /> <br /> TL<br /> <br /> 1. Chương 1<br /> Sự điện li<br /> <br /> Khái niệm, phân<br /> loại chất điện li.<br /> <br /> Hiểu được vì sao<br /> axit, bazơ, muối là<br /> chất điện li<br /> Viết phương trình<br /> phân li các chất<br /> điện li<br /> <br /> Tính pH<br /> Tính nồng độ mol<br /> của ion trong dung<br /> dịch,<br /> <br /> Số câu hỏi<br /> Số điểm<br /> 2.Chương 2<br /> Nitơ Photpho<br /> <br /> 3<br /> 0,75đ<br /> <br /> 1<br /> 0,25đ<br /> <br /> 1<br /> 0,25đ<br /> <br /> - Nêu được CTCT<br /> của Nitơ và các<br /> hợp chất của Nitơ<br /> - Nêu được tính<br /> chát vật lí, tính<br /> chất hóa học, viết<br /> được các phương<br /> trình đã giới thiệu<br /> trong bài học.<br /> - Nêu được<br /> phương pháp điều<br /> chế Nitơ và các<br /> hợp chất của<br /> Nitơ.<br /> <br /> - Giải thích và<br /> viết phương trình<br /> chứng minh tính<br /> chất hóa học của<br /> Nitơ, NH3 , muối<br /> amoni, HNO3 và<br /> muối nitrat.<br /> - Nhận biết được<br /> khí nito, NH3 ,<br /> ion amoni và ion<br /> nitrat.<br /> <br /> - Giải thích các<br /> hiện tượng thí<br /> nghiệm liên quan<br /> đến Nitơ và các<br /> hợp chất của<br /> Nitơ.<br /> - Cân bằng các<br /> phương trình oxi<br /> hóa khử của<br /> HNO3 tác dụng<br /> các chất<br /> <br /> Số câu hỏi<br /> Số điểm<br /> 3.Chương 3<br /> CacbonSilic<br /> Số câu hỏi<br /> Số điểm<br /> Tổng câu hỏi<br /> Tổng điểm<br /> <br /> 7<br /> 1,75đ<br /> <br /> 5<br /> 1,25đ<br /> <br /> 1<br /> 0,25<br /> <br /> -tính chất hóa học<br /> cacbon-silic<br /> <br /> -vận dụng viết<br /> phương trình hóa<br /> học<br /> <br /> tích các phản ứng<br /> xảy ra<br /> <br /> 2<br /> 1đ<br /> 12<br /> 3đ<br /> <br /> 2<br /> 0,5đ<br /> 8<br /> 2đ<br /> <br /> 1<br /> 1đ<br /> <br /> 1<br /> 1đ<br /> <br /> Cộng<br /> Vận dụng ở<br /> mức cao hơn<br /> TN<br /> TL<br /> <br /> 6<br /> 2,25đ<br /> - Giải thích được<br /> ứng dụng của một<br /> số hợp chất của<br /> Nitơ .<br /> - Giải các bài tập<br /> tính toán liên<br /> quan đến HNO3 .<br /> <br /> 1<br /> 1<br /> 1<br /> 16<br /> 0,75đ 0,25<br /> 1,25đ 5,5đ<br /> -Giải thích ,phân<br /> -Vận dụng tính<br /> <br /> 1<br /> 0,25đ<br /> 3<br /> 0,75đ<br /> <br /> toán<br /> <br /> 1<br /> 0,5đ<br /> 2<br /> 1<br /> 1,25đ 0,25đ<br /> <br /> 1<br /> 0,5đ<br /> 1<br /> 1,75đ<br /> <br /> 7<br /> 2,75đ<br /> 28<br /> 10đ<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản