intTypePromotion=1

Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)

Chia sẻ: Jiayounanhai Jiayounanhai | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:74

0
15
lượt xem
0
download

Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Dưới đây là Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án) dành cho các em học sinh lớp 6 và ôn thi khảo sát chất lượng môn Toán 6 sắp tới, việc tham khảo đề thi này giúp các bạn củng cố kiến thức luyện thi một cách hiệu quả. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)

  1. BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 6 NĂM 2020-2021 (CÓ ĐÁP ÁN)
  2. 1. Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT huyện Đông Hưng 2. Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT huyện Kim Sơn 3. Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT thành phố Thủ Dầu Một 4. Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Phòng GD&ĐT UBND huyện Bình Xuyên 5. Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường PTDTBT THCS cụm xã Chà Vàl – Zuôich 6. Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường PTDTNT THCS Ngọc Lặc 7. Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Bình An 8. Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Hoàng Văn Thụ 9. Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Kim Liên 10. Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Lê Thanh Liêm 11. Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Lý Thường Kiệt 12. Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Minh Thọ 13. Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Mỹ Băng 14. Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Gia Thiều 15. Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Viết Xuân 16. Đề thi học kì 1 môn Toán 6 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tân Long
  3. UBND HUYỆN ĐÔNG HƯNG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN: TOÁN 6 (Thời gian làm bài: 90 phút) Bài 1. (2,75 điểm): Thực hiện các phép tính: 1) 20.136  20.36  3 2  2) 2880  2 .10 : 40  48.2020 0 3) 22021 : 22019 4)  9    16   (11)  16 Bài 2. (2,0điểm): 1) Tìm x biết: a) 135  x   135  0 b) 5  x  3  15  55 : 53 2) Tính tổng các số nguyên x biết: x  1  3. Bài 3. (1,75 điểm). 1) Tìm số tự nhiên x biết 75 x, 300 x và 25  x  80. 2) Ba bạn Minh, Dũng, Trí đều sinh hoạt thiếu nhi trong một câu lạc bộ theo lịch cố định. Minh cứ 8 ngày đến 1 lần, Dũng cứ 10 ngày đến 1 lần và Trí cứ 12 ngày đến 1 lần. Lần đầu ba bạn đến câu lạc bộ cùng 1 ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì ba bạn lại gặp nhau lần nữa. Bài 4. (2,5 điểm). Trên tia Oa lấy hai điểm A và B sao cho OA  3cm và OB  7cm. 1) Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? 2) Lấy M là trung điểm đoạn thẳng AB tính độ dài đoạn thẳng AM. 3) Vẽ tia Ob là tia đối của tia Oa và lấy điểm C thuộc tia Ob sao cho OC = 3cm. Chứng tỏ rằng O là trung điểm của đoạn thẳng AC. Bài 5. (1,0 điểm). 1) Cho S  3  33  35  37  ...  32021 . Chứng tỏ rằng S không chia hết cho 9. 2) Cho p, q là hai số nguyên tố sao cho p > q > 3 và p – q = 2. Chứng tỏ rằng  p  q  12. ................................ Hết ...................................... Họ và tên thí sinh: ........................................ Số báo danh: ................................
  4. ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 6 – HKI NĂM HỌC 2020 – 2021 Bài Ý Nội dung Điểm Thực hiện phép tính: 1) 20.136  20.36  20 136  36  0,25 0,75đ  20.100 0,25  2000 0,25 2)  2880  2 .10  : 40  48.2020   2880  8.100  : 40  48.1 3 2 0 0,25 0,75đ   2880  800  : 40  48  2080 : 40  48 0,25 Bài 1  502  48  550 0,25 2,75đ 3) 22021 : 22019 0,5đ  220212019 0,25  22  4 0,25 4)  9    16   (11)  16   9    11   16   16 0,25 0,75đ   20    16   16 0,25   20   0  20 0,25 1) Tìm x biết : a) 135  x   135  0 0,25 135  x  135  0 0,75đ 135  135  x  0 0 x 0 0,25 x0 0,25 Vậy x = 0. (Nếu HS thiếu KL vẫn cho tối đa) b) 5  x  3  15  55 : 53 5  x  3  15  5 0,25 5  x  3  40 0,25 0,75đ x 38 Bài 2 x 83 0,25 2,0đ x  11 . Vậy x = 11 (Nếu HS thiếu KL vẫn cho tối đa) 2) Tính tổng các số nguyên x biết x  1  3 Do x   x  1  x  1  , mà x  1  3 0,25 0,5đ nên x  1 0;1;2  x  12; 1;0;1;2  x 1;0;1;2;3 Tổng các số nguyên x là: 1  0  1  2  3  5 0,25 1) Do 75 x,300 x  x ƯC(75,300) (1) Bài 3 0,25 1,75 đ 0,75đ Mà 300  75.4  300 75  ƯCLN(75,300) = 75 ƯC(75,300) = Ư(75) (2). Từ (1) và (2) suy ra x Ư(75) 0,25
  5. Do x Ư(75) và 25  x  80  x 25;75 . Vậy x 25;75 0,25 2) Gọi x là số ngày ít nhất để ba bạn Minh, Dũng, Trí lại gặp nhau lần nữa tại câu lạc bộ kể từ sau lần đầu tiên ( x  * ) Vì Minh cứ 8 này đến 1 lần, Dũng cứ 10 ngày đến 1 lần và Trí cứ 12 ngày 0,25 đến 1 lần nên x 8; x 10; x 12  x  BC 8,10,12  1,0đ Do số ngày là ít nhất nên x là số nhỏ nhất khác 0 và x  BC 8,10,12  0,25  x  BCNN 8,10,12  (1) Ta có BCNN 8,10,12   23.3.5  120 0.25 (2) Từ (1) và (2) suy ra x = 120. Vậy số ngày ít nhất để ba bạn Minh, Dũng, Trí lại gặp nhau lần nữa tại câu lạc bộ kể từ sau lần đầu tiên là 120 ngày 0,25 Hình a 0,5 vẽ C O A M B b 0,5đ Hình vẽ sai là không chấm điểm bài hình. 1) Trên tia Ox có OA  3cm, OB  7cm  OA  OB (do3cm  7cm) 0,25 0,75đ  điểm A nằm giữa hai điểm O và B. 0,25 Vậy trong ba điểm O,A,B điểm A nằm giữa hai điểm còn lại. 0,25 Bài 4 2) Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B nê 0,25 OA  AB  OB  3cm  AB  7cm  AB  7cm  3cm  4cm 2,5 đ 1 0,75đ Do M là trung điểm của đoạn thẳng AB nên AM  MB  AB . 0,25 2 Tính được AM  2  cm  . Vậy AM = 2cm 0,25 3) Điểm C  Ob và điểm A  Oa mà hai tia Oa và Ob đối nhau nên hai điểm A và C nằm khác phía đối với điểm O (hoặc: hai tia OA,OC đối nhau) 0,25 0,5đ => điểm O nằm giữa hai điểm A và C. Do điểm O nằm giữa hai điểm A,C và OA = OC = 3cm nên O là trung điểm 0,25 đoạn thẳng AC. 1) Ta có S  3  33  35  37  ...  32021  31  33  35  37  ...  32021 Vì dãy số 1;3;5;7;…;2021 là dãy số tự nhiên lẻ liên tiếp và có 0,25 0,5đ  2021  1 : 2  1  1011 số nên S có 1011 số hạng. Do 1010 số hạng 33 ;35 ;37 ;...;32021 đều chia hết cho 32  9 nhưng chỉ có số 0,25 hạng đầu tiên là số 3 không chia hết cho 9 nên S không chia hết cho 9. 2) Cách 1: Do q là số nguyên tố, q > 3 => q không chia hết cho 3 Bài 5 => q chỉ có 1 trong hai dạng: 3k + 1, 3k + 2 ,k  * 1 1,0đ Nếu q = 3k + 1 thì p  q  2  3k  1  2  3 k  1 3  p 3 mà p > 3 nên p là hợp số => mâu thuẫn với điều kiện p là số nguyên tố 0,25 0,5đ  q  3k  1 2  . Từ (1) và (2) => q = 3k + 2 => p = q + 2 = 3k + 4 Ta có p + q = 3k + 4 + 3k + 2 = 6k + 6 = 6(k +1) 6   p  q  3 3 Do p, q là các số nguyên tố lớn hơn 3 nên cả p, q đều là số lẻ
  6. => q + 1 và p + 1 đều là các số chẵn. Mặt khác theo bài ra ta còn có p – q = 2 => (p + 1) – (q + 1) = 2 nên p + 1 và q + 1 là 2 số chẵn liên tiếp nên trong hai số này có 1 số chia hết cho 4. Không mất tính tổng quát ta giả sử  q  1 4  q  1  4m, m  , m  1  q  4m  1  p  q  2  4m  1 Do đó p  q  4m  1  4m  1  8m 8   p  q  4  4  Vì (3,4) = 1 và 3.4 = 12 nên từ (3) và (4) suy ra  p  q  12 . 0,25 Cách 2: Ngoài cách trình bày như trên ta cũng có thể viết khác đi để cho đơn giản hơn như sau: Do p, q là hai số nguyên tố mà p > q > 3 và p – q = 2=> p = q + 2. Ta đưa về bài toán mới: Cho q, q + 2 là các số nguyên tố lớn hơn 3. Chứng tỏ rằng tổng của chúng chia hết cho 12. Thật vậy: Do q là số nguyên tố và q > 3 nên q không chia hết cho 3 0,25 => q chỉ có 1 trong hai dạng: 3k + 1, 3k + 2 ,k  * 1 Nếu q = 3k + 1 thì q  2  3k  1  2  3 k  1 3   q  2  3 mà 0,5đ q + 2 > 3 nên q + 2 là hợp số => mâu thuẫn với điều kiện q + 2 là số nguyên tố  q  3k  1 2  . Từ (1) và (2) => q = 3k + 2 => q + (q + 2) = 2q + 2 = 2(3k + 2) + 2 q + (q + 2 ) = 6k + 6  q   q  2  3 3 Do q là số nguyên tố và q > 3 nên q là số lẻ => q = 2m + 1 , m  , m  1 Ta có q + (q + 2) = 2m + 1 + 2m + 1 + 2 = 4m + 4  q   q  2  4  4  0,25 Vì (3,4) = 1 và 3.4 = 12 nên từ (3) và (4) suy ra q   q  2  12 Như vậy bài toán ban đầu được chứng minh. Chú ý: - Trên đây là hướng dẫn chấm cho một cách trình bày lời giải. - Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa. - Điểm toàn bài không làm tròn.
  7. PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I HUYỆN KIM SƠN NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN 6 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 90 phút (Đề bài in trong 01 trang) I. TRẮC NGHIỆM(2điểm). Viết chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào bài làm Câu 1. Kết quả của phép tính 25 : 22 viết dưới dạng một lũy thừa bằng: A.27 B.22 C.23 D. 210 Câu 2. Trongcácsốsau, số chia hếtchocả2 và 3nhưngkhông chia hếtcho 5là: A. 2022 B. 2020 C. 2021 D. 2010 Câu3. Phân tích20 ra thừa số nguyên tố có kết quả đúng là: A. 23 . 5 ; B. 22 . 5; D. 2.52 ; D. 4. 5 Câu 4. Kết quả của phép tính −2 + 1 bằng: A. 1 B.3 C. −3 D. −1 Câu 5. Sắp xếp các số nguyên sau: −12; −3; −(−1); +5; 0 theo thứ tự tăng dần ta được: A. 0; −(−1); +5; −3; −12; B.−12; −3; −(−1); 0; +5; C. −12; −3; 0; −(−1); +5; D. +5; 0; −(−1); −3; −12 Câu 6. Cho 𝑃 = {𝑥 ∈ ℤ| − 2 ≤ 𝑥 < 2}. Ta có: A.{−2; −1; 0} ⊂ 𝑃 B. −2 ∉ 𝑃 C.0 ⊂ 𝑃 D. {−1; 0; 1} ∈ 𝑃 Câu 7. Khi vẽ các điểm A, B, C, D trên đường thẳng xy. Số đoạn thẳng trên hình là: A. 3 B.4 C. 5 D. 6 Câu 8. Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 2cm; OB = 4cm. Khi đó: A. Điểm B nằm giữa hai điểm O và A B. ĐiểmA là trung điểm của đoạn thẳng OB C. AB = 6cm D. Tia OA trùng với tia AB Phần II. TỰ LUẬN(8 điểm) Câu 1 (1điểm).Thựchiệnphéptính a. (8+|10|)– 8 b. 40: {[80 ∶ 16 − 5] + 5. 22 } + 2018 Câu2 (1,5điểm). Tìmsốtựnhiên x, biết a. x - 7 = 3 b. (9 – |𝑥|).2 =18 c. 2𝑥 + 24 ∶ 42 = 33 Câu3 (2 điểm). Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2,hàng 3, hàng 4đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 35 đến 45. Tính số học sinh lớp 6A. Câu4 (3 điểm). Trên tia Ax, vẽ hai điểm B và C sao cho AB = 2 cm, AC = 6 cm. a. Tính độ dài đoạn thẳng BC. b. Gọi điểm M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Tính độ dài đoạn thẳng BM. c. Vẽ tia Ay là tia đối của tia Ax. Trên tia Ay vẽ điểm D sao cho đoạn thẳng AD = 2 cm. Chứng tỏ điểm A là trung điểm của đoạn thẳng BD. Câu5 (0,5điểm). Cho S = 2 + 22 + 23 +24 +...+ 295+ 296Chứng tỏ rằng S chia hết cho 21. -------------Hết------------
  8. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 6 (Đáp án gồm 13 câu, trong 02 trang) Phần I: TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mçi ®¸p ¸n chän ®óng cho 0,25 ®iÓm C©u 1 2 3 4 5 6 7 8 §¸p ¸n C A B D C A D B Phần II: TỰ LUẬN (8 điểm) Câu Đápán Điểm 1 a. (8+|10|)– 8 = 8+10-8 0,25 (1đ) = 10+ (8-8) = 10+0 = 10 0,25 b. 40: {[80: 16 − 5] + 5. 22 } + 2018 = 40: [(5 − 5) + 20] + 2018 0,25 = 40: (0 + 20) + 2018 = 40: 20 + 2018 = 2 + 2018 0,25 = 2020 2 a. x - 7 = 3 0,25 (1,5đ) x=3+7 0,25 x = 10 b.(9 - |𝑥|).2 = 18 9 - |𝑥| = 18:2 9 - |𝑥| = 9 0,25 |𝑥| = 9 - 9 |𝑥| = 0 x = 0 0,25 𝑥 4 2 𝑐. 2 + 2 ∶ 4 = 33 2𝑥 + 16: 16 = 33 2𝑥 + 1 = 33 0,25 2𝑥 = 33 – 1 2𝑥 = 32 2 𝑥 = 25 0,25 x=5 ∗ 3 Gọi số học sinh lớp 6A là x (x∈ 𝑁 ; 35 ≤ x ≤ 45) 0,25 (2đ) Theo bài ra ta có 𝑥 chia hết cho 2;3;4 nên 𝑥 ∈ 𝐵𝐶(2,3,4) 0,5 2=2; 3=3; 4= 22  BCNN(2,3,4) = 22 . 3 = 12  BC(2,3,4) ={0; 12; 24; 36; 48; … } 0,5 Vì 𝑥 ∈ 𝐵𝐶(2,3,4) mà 35 ≤ 𝑥 ≤ 45 nên 𝑥 = 36 0,5 Vậy số học sinh lớp 6A là 36 em 0,25
  9. 4 Vẽ hình đúng ý a; b 0,25 (3đ) Vẽ hình đúng ý c 0,25 y D A B M C x a. Vìtrêncùngtia Ax có AB < AC (2 cm
  10. UBND HUYỆN BÌNH XUYÊN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 6 Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Cộng Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL (Câu 2) 1.Tập hợp. Phần HS nhận biết phần tử của tập hợp. tử của một tập hợp Số câu, ý 1 1 Số điểm 0,5 0,5 Tỉ lệ 5% 5% (Câu 1; Bài 2a) (Bài 1a; 2b) (Bài 1c; 2c) (Bài 5a) 2.Các phép toán HS nhận biết được HS hiểu và thực HS vận dụng được HS vận dụng được trong tập hợp số kết quả phép tính hiện được phép tính thứ tự thực hiện tính chất của lũy tự nhiên. lũy thừa, phép tìm chất phân phối giữa phép tính lũy thừa, thừa, kết hợp với số trừ phép nhân với một cộng, trừ, nhân, quy tắc so sánh để tổng; hiểu thứ tự chia các số tự tìm kết quả đúng thực hiện phép tính nhiên với một “hệ các ràng buộc” Số câu, ý 1 1 2 2 1 7 Số điểm 0,5 1 1,25 1 0,5 4,25 Tỉ lệ 5% 10% 12,5% 10% 5% 42,5% (Câu 3) (Bài 3) (Bài 5b) 3.Dấu hiệu chia HS nhận biết được HS vận dụng giải HS vận dụng giải hết. Ước và bội. kết quả phép chia bài toán thực tế được bài toán hết nhờ dấu hiệu thông qua dạng bài chứng minh tính chia hết cho 2,5,3,9. toán về tìm bội chia hết thông qua chung của 2 hay tìm chữ số tận nhiều số cùng của một lũy thừa. Số câu, ý 1 1 1 3 Số điểm 0,5 1 0,5 2 Tỉ lệ 5% 10% 5% 20% (Bài 1b) 4.Cộng hai số HS hiểu và thực nguyên cùng hiện được phép dấu. cộng hai số nguyên cùng dấu. Số câu, ý 1 1 Số điểm 0,75 0,75 Tỉ lệ 7,5% 7,5% (Câu 4; Bài 4a) (Bài 4b) (Bài 4c) HS hiểu các khái HS sử dụng hệ thức HS bước đầu giải 5.Đoạn thẳng. niệm đoạn thẳng, khi biết điểm nằm quyết được bài Trung điểm của tia, điểm nằm giữa giữa hai điểm để toán vẽ hình theo đoạn thẳng. hai điểm tính độ dài đoạn điều kiện ràng thẳng; vận dụng buộc nào đó; tính điều kiện về điểm toán để so sánh là trung điểm đoạn các đại lượng toán thẳng. học. Số câu, ý 1 1 1 1 4 Số điểm 0,5 1 0,5 0,5 2,5 Tỉ lệ 5% 10% 5% 5% 25% Tổng số câu, ý 3 1 1 4 4 3 16 Tổng số điểm 1,5 1 0,5 3 2,5 1,5 10 Tỉ lệ 15% 10% 5% 30% 25% 15% 100%
  11. UBND HUYỆN BÌNH XUYÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2020-2021 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MÔN: TOÁN 6 Thời gian làm bài 90 phút. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Câu 1. Giá trị 34 bằng: A. 7 B. 12 C. 43 D. 81. Câu 2. Tập hợp các ước của 8 là: A. {0;1; 2; 4; 8}. B. {1; 2; 4; 6; 8}. C. {1; 2; 4; 8}. D. {0; 8; 16;...}. Câu 3. Khẳng định nào đúng trong mỗi phát biểu sau: A. Số 3807 chia hết cho 5 và 9. C. Số 7890 chia hết cho cả 2; 3; 5; 9. B. Số 5607 chia hết cho 2 và 9. D. Số 4650 chia hết cho 3 và 10. Câu 4. Nếu tia Ax và tia Ay đối nhau; điểm B thuộc tia Ax ; điểm C thuộc tia Ay thì: A. Hai tia CB và CA trùng nhau. C. Điểm B là trung điểm đoạn thẳng AC . B. Hai tia AB và AC trùng nhau. D. Điểm A là trung điểm đoạn thẳng BC . II. PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm) Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính: a) A  23.17  17.77  81. b) B  (43)  (27) . c) C  25.10  38 : 34  20210 . Bài 2. (2,0 điểm) Tìm x , biết: x 3 8 a) 17  x  9 . b) 3.x  5  13 . c) 2 : 2  2 . Bài 3. (1,0 điểm) Trong đợt phát động ủng hộ Đồng bào Miền Trung bị lũ lụt vừa qua, trường THCS A đã quyên góp được khoảng 500 đến 600 thùng hàng cứu trợ (Các thùng đó được đóng gói theo cùng kích cỡ). Thầy Tổng phụ trách Đội của nhà trường dự tính rằng nếu xếp mỗi xe chở 16 thùng, hoặc 18 thùng, hoặc 24 thùng hàng đó thì đều vừa đủ. Hỏi: Trong đợt phát động nói trên, trường THCS A đã quyên góp được bao nhiêu thùng hàng cứu trợ. Bài 4. (2,0 điểm) Trên tia Ax , lấy các điểm B, C sao cho AB  3,5cm; AC  7cm . a) Trong 3 điểm A, B, C thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? b) Tính độ dài đoạn BC và giải thích điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng nào. c) Em hãy nêu các bước vẽ điểm M để A là trung điểm đoạn MB . Tính độ dài đoạn MB . Bài 5. (1,0 điểm) x a) Tìm tất cả các cặp số tự nhiên x; y thỏa mãn: 2  6. y  112 . b) Chứng minh rằng: 20232023  19471957  5 . …………………….. Hết …………………….. Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm!
  12. UBND HUYỆN BÌNH XUYÊN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 6 *Lưu ý: -Sau đây chỉ gợi ý một phương án làm bài. HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. -Bài Hình học: HS vẽ hình đúng đến đâu thì chấm bài đến đó. -Điểm tổng bài: Lấy đến 2 chữ số sau dấu phảy. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng, được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 Đáp án D C D A II. PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm) Bài Nội dung Điểm a) A  23.17  17.77  81  17. 23  77   81  17.100  81  1700  81  1619 1 Vậy: A  1619 b) 1 B  (43)  (27)    43  27   70 0,5 Vậy: B  70 c) C  25.10  38 : 34  20210  32.10  34  1  320  81  1  240 Vậy: C  240 0,5 a) 17  x  9 x  17  9 0,25 x 8 0,25 Vậy: x  8 0,25 b) 3.x  5  13 3.x  13  5 0,25 3.x  18 2 x  18 : 3 0,25 x6 0,25 Vậy: x  6 c) 2x : 23  28 2x  28.23 2x  211 x  11 Vậy: x  11 0,5
  13. Gọi số thùng hàng cứu trợ đã quyên góp được của trường THCS A đó là x (Với x  * ; 500  x  600 ) 0,25 Theo bài ra, có: x 16; x 18; x  24 . Hay x  BC(16;18; 24) 0,25 3 Vì BCNN(16;18; 24)  144 nên x  B(144) 0,25 Do đó: x  0;144; 288; 432;576; 720;... Mà 500  x  600 nên x  576 Vậy: Trường THCS A đã quyên góp được 576 thùng hàng cứu trợ. 0,25 Hình vẽ: y x M A B C 0,25 a) Trong 3 điểm A, B, C thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? Trên tia Ax , có: AB  AC (Vì 3,5cm  7cm ) Nên điểm B nằm giữa hai điểm A và C . 0,75 b) Tính độ dài đoạn BC và giải thích điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng nào: +Vì điểm B nằm giữa hai điểm A và C Nên AB  BC  AC . Suy ra: BC  AC  AB 0,25 BC  7  3,5  3,5(cm) . +Vì điểm B nằm giữa hai điểm A và C ; kết hợp với AB  BC  3,5(cm) Nên B là trung điểm đoạn AC . 0,25 4 c) Nêu các bước vẽ điểm M để A là trung điểm đoạn MB . Tính độ dài đoạn MB . +Các bước vẽ điểm M để A là trung điểm đoạn MB : Bước 1: Vẽ tia đối của tia Ax (Giả sử đó là tia Ay ). Bước 2: Lấy điểm M thuộc tia Ay và thỏa mãn AM  3,5(cm) . 0,25 + Tính độ dài đoạn MB : 1 Vì A là trung điểm đoạn MB nên AM  AB  .MB . 2 Do đó: MB  2. AB Vậy: MB  2.3,5  7(cm) 0,25 x a) Tìm tất cả các cặp số tự nhiên x; y thỏa mãn: 2  6. y  112 . x +Vì 2  6. y  112 Nên 2 x  112 2 x  128 2 x  27 x7 Từ đó, có: x  0;1; 2;3; 4;5; 6
  14. +Lập bảng kiểm tra: x 0 1 2 3 4 5 6 y 111 55 52 40 18 16 8 6 3 3 3 Kết Thỏa Thỏa Thỏa Loại Loại Loại Loại luận mãn mãn mãn Vậy: Các cặp số tự nhiên  x; y  cần tìm là: (2;18); (4;16) và (6;8). 0,5 b) Chứng minh rằng: 2023 2023  1947 1957 5 . 2023 4 505 3 505   +Ta có: ...3   ...3        ....7  ...7 . ...3  ...1   1957 4 489 489   +Và: ...7   ...7  ....7  ...1 ....7  ...7       Nên: Số 20232023  19471957 có tận cùng bằng 0. 0,5 Vậy: 20232023  19471957  5
  15. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 QUẢNG NAM Môn: TOÁN – Lớp 6 TRƯỜNG PTDTBT THCS Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) CỤM XÃ CHÀ VÀL - ZUÔICH ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ A (Đề gồm có 02 trang) I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau. Câu 1: Tập hợp nào dưới đây là tập hợp N* ? A. {0; 1; 2; 3; …}. B. {1; 2; 3; 4;…}. C. {1; 3; 5; 7; …}. D. {2; 3; 4; 5;…}. Câu 2: Cho tập hợp A = {2; 4; 6; 8}. Cách viết nào sau đây là sai ? A. {2}  A. B. {6}  A. C. 3 A. D. 8  A. Câu 3: Viết tập hợp A các chữ số của số 2030 là A. A = {203}. B. A = {2; 0; 3; 0}. C. A = {2; 0; 3}. D. A = {2030}. Câu 4: Kết quả của phép tính 50 – (3 + 2)2 bằng A. 37. B. 25. C. 45. D. 43. Câu 5: Lũy thừa 33 có giá trị bằng A. 27. B. 9. C. 3. D. 81. Câu 6: Viết kết quả của phép tính 23.25.2 dưới dạng một lũy thừa bằng A. 28. B. 215. C. 29. D. 89. Câu 7: Số 3450 chia hết cho A. 2 và 9. B. 5 và 9. C. 3 và 9. D. 3 và 5. Câu 8: Trong các số sau, số nào là số hợp số ? A. 89. B. 79. C. 69. D. 59. Câu 9: Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố, bằng A. 2.3.4.5. B. 22.6.5. C. 22.3.10. D. 23.3.5. Câu 10: ƯCLN của 15 và 45 bằng A. 45. B. 15. C. 5. D. 1. Câu 11: BCNN của 14 và 42 bằng A. 84. B. 42. C. 14. D. 0. Câu 12: Sắp xếp các số nguyên 3; –13; 17; –5; 0 theo thứ tự tăng dần là A. –5; –13; 0; 3; 17. B. 0; –13; –5; 3; 17. C. 17; 3; 0; –5; –13. D. –13; –5; 0; 3; 17. Câu 13: Có tất cả bao nhiêu đường thẳng phân biệt đi qua 2 trong 3 điểm M, N, T không thẳng hàng cho trước ? A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 14: Cho F là điểm nằm giữa hai điểm P và Q, khi đó tia đối của tia FQ là Trang 1/2 – Mã đề A
  16. A. tia QF. B. tia QP. C. tia FP. D. tia PF. Câu 15: Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng CD khi A. IC + ID = CD và IC = ID. B. IC + ID = CD và IC = CD. C. CD + ID = CI và IC = ID. D. IC + ID = CD và CD = ID. II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm). Bài 1: (2,0 điểm). a) Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 9 bằng hai cách. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử ? b) Tính: 15.58 + 85.58 + 23.52 c) Tìm x, biết: x – 14 = |–19| + (–13) Bài 2: (1,5 điểm). a) Một đội học sinh tình nguyện có 54 nam và 90 nữ tham gia dọn vệ sinh tại một xã. Có thể chia đội học sinh đó nhiều nhất thành mấy tổ để số nam cũng như số nữ được chia đều vào mỗi tổ ? b) Hôm nay ngày 07/01/2021 là ngày Thứ Năm. Hỏi ngày 08/01/2031 là ngày thứ mấy trong tuần ? Bài 3: (1,5 điểm). Trên tia Ox, vẽ hai điểm C và D sao cho OC = 1cm, OD = 3cm. a) Tính CD. b) Trên tia DC, vẽ điểm E sao cho DE = 4cm. Chứng tỏ C là trung điểm của đoạn thẳng DE. --------------- Hết --------------- Giám thị không giải thích gì thêm. Họ và tên học sinh: ........................................................; Số báo danh: ........................... Trang 2/2 – Mã đề A
  17. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 QUẢNG NAM Môn: TOÁN – Lớp 6 TRƯỜNG PTDTBT THCS Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề) CỤM XÃ CHÀ VÀL - ZUÔICH ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ A (Đề gồm có 02 trang) I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau. Câu 1: Tập hợp nào dưới đây là tập hợp N* ? A. {0; 1; 2; 3; …}. B. {1; 2; 3; 4;…}. C. {1; 3; 5; 7; …}. D. {2; 3; 4; 5;…}. Câu 2: Cho tập hợp A = {2; 4; 6; 8}. Cách viết nào sau đây là sai ? A. {2}  A. B. {6}  A. C. 3  A. D. 8  A. Câu 3: Viết tập hợp A các chữ số của số 2030 là A. A = {203}. B. A = {2; 0; 3; 0}. C. A = {2; 0; 3}. D. A = {2030}. Câu 4: Kết quả của phép tính 50 – (3 + 2)2 bằng A. 37. B. 25. C. 45. D. 43. Câu 5: Lũy thừa 33 có giá trị bằng A. 27. B. 9. C. 3. D. 81. Câu 6: Viết kết quả của phép tính 23.25.2 dưới dạng một lũy thừa bằng A. 28. B. 215. C. 29. D. 89. Câu 7: Số 3450 chia hết cho A. 2 và 9. B. 5 và 9. C. 3 và 9. D. 3 và 5. Câu 8: Trong các số sau, số nào là số hợp số ? A. 89. B. 79. C. 69. D. 59. Câu 9: Phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố, bằng A. 2.3.4.5. B. 22.6.5. C. 22.3.10. D. 23.3.5. Câu 10: ƯCLN của 15 và 45 bằng A. 45. B. 15. C. 5. D. 1. Câu 11: BCNN của 14 và 42 bằng A. 84. B. 42. C. 14. D. 0. Câu 12: Sắp xếp các số nguyên 3; –13; 17; –5; 0 theo thứ tự tăng dần là A. –5; –13; 0; 3; 17. B. 0; –13; –5; 3; 17. C. 17; 3; 0; –5; –13. D. –13; –5; 0; 3; 17. Câu 13: Có tất cả bao nhiêu đường thẳng phân biệt đi qua 2 trong 3 điểm M, N, T không thẳng hàng cho trước ? A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 14: Cho F là điểm nằm giữa hai điểm P và Q, khi đó tia đối của tia FQ là Trang 1/2 – Mã đề A
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2