
Câu 1: Nguyên t c chung thu hái d c li u?ắ ượ ệ
Nguyên t c chung thu hái d c li u:ắ ượ ệ
-Đúng d c li uượ ệ
-Đúng b ph n dùngộ ậ
-Đúng th i đi mờ ể
Câu 2: Nguyên t c thu hái d c li u là r , lá, hoa, qu , h t?ắ ượ ệ ễ ả ạ
A. Rễ
- Cây hàng năm: thu hái lúc lá ng màu vàng, qu đã chín già.ả ả
- Cây s ng nhi u năm: cu i thu sang đông.ố ề ố
B. Lá
- Lúc cây s p ra hoa ho c ch m ra hoa.ắ ặ ớ
- Cây hai năm: thu hái vào năm th và đ l i lá non.ứ ể ạ
- Đng vào s t có m t th a, tránh ép m nhự ọ ắ ư ạ
C. Hoa
- Hoa s p n ho c ch m n .ắ ở ặ ớ ở
- Hái b ng tay, nh nhàng.ằ ẹ
- Đng vào đ c ng, không lèn ch t.ự ồ ứ ặ
D. Quả
- Qu m ng:ả ọ
+ Thu hái lúc chín ho c s p chín.ặ ắ
+ Hái lúc tr i mát, đ nguyên cu ng, x p nh nhàng.ờ ể ố ế ẹ
+ Qu b n ph i r a n c thì th m khô dùng ngay.ả ẩ ả ử ướ ấ
+ D ng c đng c ng, thoáng, có lót êm.ụ ụ ự ứ
+ Đ n i khô mát.ể ơ
-Qu khô nên thu hái tr c khi khô h n.ả ướ ẳ
E. H tạ
- Thu hái lúc qu chín già.ả
- Qu khô t m thu hái tr c khi qu khô h nả ự ở ướ ả ẳ
Câu 3: Tính ch t và tác d ng c a saponin, tanin, alkaloid, tinh d u?ấ ụ ủ ầ
1. Saponin
- Tính ch t: có tính t o b tấ ạ ọ
-Tác d ng:ụ
+Dùng đ t y r aể ẩ ử
+V i c th ng i: li u cao gây tan huy t, li u nh nhu n tràng,thông ti u, long đm,...ớ ơ ể ườ ề ế ề ỏ ậ ể ờ
+Saponin steroid có tác d ng kích thích t ng h p acid nucleic và ch ng viêm gi ng corticoid.ụ ổ ợ ố ố
2. Tanin
-Tính ch t: có v chát, làm săn se niêm m c, k t t a albuminấ ị ạ ế ủ
-Tác d ng: ch a đi ngoài, ch a b ng, ch a ng đc kim lo i, và alcaloid.ụ ữ ữ ỏ ữ ộ ộ ạ
3. Alcaloid
-Tính ch t: H p ch t h u c có ch a Nito, đa s có nhân d vòng, có ph n ng ki m, có d c l c r t ấ ợ ấ ữ ơ ứ ố ị ả ứ ề ượ ự ấ
m nh và cho nh ng ph n ng v i m t s thu c th đc tr ng.ạ ữ ả ứ ớ ộ ố ố ử ặ ư
-Tác d ng: r t khác nhau: cafein, morphin, cocain, quinidin, emetin, arecolin,........ụ ấ
4. Tinh d uầ
-Tính ch t: L ng, mùi th m, d bay h i, không tan trong n c, d tan trong dung môi h u c .Khi nh ấ ỏ ơ ễ ơ ướ ễ ữ ơ ỏ
trên gi y và h nóng, bay h i không đ l i d u v t.ấ ơ ơ ể ạ ấ ế

-Tác d ng: kích thích và sát trùng nh dùng ch a b nh hô h p. Làm nguyên li u chi t su t camphor ụ ẹ ữ ệ ấ ệ ế ấ
menthol và làm th m.ơ
Câu 4: Các nguyên nhân làm h ng d c li u và cách kh c ph c?ỏ ượ ệ ắ ụ
A. Đ mộ ẩ
- Tác h i: làm cho n m m c, sâu b , côn trùng phát tri n và phá ho i d c li u.ạ ấ ố ọ ể ạ ượ ệ
- Kh c ph c:ắ ụ
+ Xây d ng nhà kho đúng cách.ự
+ Có thi t b thong gió.ế ị
+ Ph i s y khô d c li u tr c nh p kho.ơ ấ ượ ệ ướ ậ
+ Dùng các ch t hút m.ấ ẩ
+ Đo kho theo đnh k .ả ị ỳ
B. Nhi t đệ ộ
- Tác h i:ạ
+ Làm cho tinh d u bay h i.ầ ơ
+ Ch t béo b oxi hóa.ấ ị
+ D c li u có đng d b lên men.ượ ệ ườ ễ ị
+ Ho t ch t d b phân h y.ạ ấ ễ ị ủ
+ Côn trùng sâu b phát tri n.ọ ể
-Kh c ph cắ ụ
+ Xây d ng nhà kho đúng quy cách.ự
+ Có qu t, đi u hòa n u có th .ạ ề ế ể
+ Đo kho theo đnh k .ả ị ỳ
C. N m m cấ ố
- Tác h i: Sinh ra acid h u c phá ho i d c li u và đc t nguy hi m.ạ ữ ơ ạ ượ ệ ộ ố ể
- Kh c ph cắ ụ
+ Đm b o nhi t đ và đ m phù h p.ả ả ệ ộ ộ ẩ ợ
+ Ki m tra, phát hi n và x lý s m d c li u b n m m c.ể ệ ử ớ ượ ệ ị ấ ố
D. Côn trùng
- Tác h i: Ăn h i d c li u, làm h h ng d c li u.ạ ạ ượ ệ ư ỏ ượ ệ
- Kh c ph cắ ụ
+ Ki m tra, phát hi n và x lý s m d li u b h h i.ể ệ ử ớ ữ ệ ị ư ạ
+ Kê cao, x p d c li u xa t ng và tr n nhà.ế ượ ệ ườ ầ
+ Dùng hóa ch t tiêu di t.ấ ệ
E. Bao bì, đóng gói
- Tác h iạ
+ Bao bì không s c ho c m làm cho n m m c sâu m t phát tri n.ạ ặ ẩ ấ ố ọ ể
+ Đóng gói s sài làm d c li u b v n nát.ơ ượ ệ ị ụ
- Kh c ph cắ ụ
+ Bao bì phù h p.ợ
+ Đóng gói đúng quy cách vào ngày n ng m, khô ráo.ắ ấ
F. Th i gian t n khoờ ồ
- Tác h i: Th i gian t n kho lâu làm gi m ch t l ng d c li uạ ờ ồ ả ấ ượ ượ ệ
- Kh c ph cắ ụ
+ Có k ho ch s d ng h p lý.ế ạ ử ụ ợ
+ D c li u thu ho ch tr c, nh p kho tr c thì s d ng tr c và ng c l i.ượ ệ ạ ướ ậ ướ ử ụ ướ ượ ạ

Câu 5: K thu t ph i s y d c li u?ỹ ậ ơ ấ ượ ệ
A Ph iơ: làm khô d c li u b ng không khí nóng thiên nhiên.ượ ệ ằ
- Có 2 cách ph i:ơ
+ Ph i d i ánh n ng m t tr i: D c li u đc tr i trên các t m li p đt cao kh i m t đt tránh đt ơ ướ ắ ặ ờ ượ ệ ượ ả ấ ế ặ ỏ ặ ấ ấ
cát và thoáng khí 2 m t, đo th ng xuyên. Ph i kho ng vài gi đn vài ngày tùy theo l ng n c ặ ả ườ ơ ả ờ ế ượ ướ
ch a trong d c li u và th i ti t.ứ ượ ệ ờ ế
+ Ph i trong bóng râm: Tr i m ng d c li u trên các li p ho c bu c thành bó nh r i treo hay v t ơ ả ỏ ượ ệ ế ặ ộ ỏ ồ ắ
theo hình ch X trên các s i dây thép đ trong nhà xung quanh không có vách.ữ ợ ể
B. S yấ: Làm khô d c li u ch đng b ng không khí nóng nhân t o.ượ ệ ủ ộ ằ ạ
- Th c hi n trong bu ng kín có l thông h i chia làm 3 giai đo n:ự ệ ồ ỗ ơ ạ
+ Giai đo n đu 40 – 50*Cạ ầ
+ Giai đo n gi a 50 – 60*Cạ ữ
+ Giai đo n cu i 60 – 70*Cạ ố
-D c li u là tinh d u d b phân h y, d thăng hoa, nhi t đ d i 40*Cượ ệ ầ ễ ị ủ ễ ệ ộ ướ
Câu 6: So sánh u, nh c đi m c a ph ng pháp ph i và s y d c li u.ư ượ ể ủ ươ ơ ấ ượ ệ
Ph ng pháp ph iươ ơ Ph ng pháp s yươ ấ
u đi mƯ ể - D th c hi nễ ự ệ
- R ti nẻ ề
- Làm khô l ng l n d c li uượ ớ ượ ệ
- Ch đngủ ộ
-Đi u ch nh đc nhi t đề ỉ ượ ệ ộ
Nh c đi mượ ể - Ph thu c vào th i ti tụ ộ ờ ế
- Không đi u ch nh đc nhi t đề ỉ ượ ệ ộ - T n kémố
- Không thích h pợ
Câu 7: Tên,b ph n dùng,thành ph n hóa h c chính, công d ng, cách dùng và li u l ng dùng ộ ậ ầ ọ ụ ề ượ
các d c li u ch a anthraglycosid?ượ ệ ứ
1.Cây th o quy t minh ( cassiatora)ả ế
- B ph n dùng: h tộ ậ ạ
-Thành ph n hóa h c: anthraglycosidầ ọ
- Công d ng: Ch a gan nhi t sinh nh c đu, hia m t, nhu n tràng, thông ti u.ụ ữ ệ ứ ầ ắ ậ ể
-Cách dùng và li u l ng:ề ượ
+ h t ( ngâm n c cho h t n t, rang cho n h t, dùng 5-10g/ngày:s cạ ướ ạ ứ ở ế ắ
+chè thanh nhi t gói 5g, gi i nhi t, thông ti u, hãm.ệ ả ệ ể
2.Cây đi hoàng (rheum sp.)ạ
- B ph n dùng: thân rộ ậ ễ
- Thành ph n hóa h c: anthraglycosidầ ọ
- Công d ng: Kích thich tiêu hóa, nhu n tràng tùy li u.ụ ậ ề
- cách dùng và li u l ng:ề ượ
+ Giúp s tiêu hóa: 0.05g-0.1g/ngàyự
+ Nhu n tràng: 0.1-0.5g/ngàyậ
+T y: 0.5-2g/ngàyẩ
+d ng s c, b t.ạ ắ ộ
3.Cây mu ng trâu ( cassia alata)ồ
- B ph n dùng: H tộ ậ ạ
- thành ph n hóa h c: anthraglycosidầ ọ
- Công d ng: ch a táo bón, b nh gan, b nh phù.ụ ữ ệ ệ
- Cách dùng:

+ Nhu n tràng: 4-6g/ngày;s cậ ắ
+T y: 20-30g/ngày;s c.ẩ ắ
4.Th ch ( Agar- Agar )ạ
-Ngu n g c: Ch t b t nh y đã ch bi n t m t s loài h ng t o ho c rau câu ồ ố ấ ộ ầ ế ế ừ ộ ố ồ ả ặ
- Thành ph n hóa h c: Mu i calci ầ ọ ố
-Công d ng:ụ
+Ch a táo bón ữ
+Th c ph m ự ẩ
+Môi tr ng nuôi c y VSVườ ấ
- Cách dùng, li u l ng:ề ượ Ch a táo bón: 1-10g/ngày; u ng v i n c ữ ố ớ ướ
Câu 8. Tên, b ph n dùng, thành ph n hóa h c chính, công d ng, cách dùng và li u dùng các ộ ậ ầ ọ ụ ề
d c li u ch a glycosid tim?ượ ệ ứ
1.Cây trúc đào ( Nerium oleander )
-B ph n dùng: Lá ộ ậ
-Thành ph n hóa h c: Glycosid tim (Oleandrin)ầ ọ
-Công d ng:ụ
- Ch a suy tim, h van hai lá, lo n nh p ữ ở ạ ị
-Cách dùng, li u l ng:ề ượ
+Dung d ch oleandrin 1/5000, ngày u ng 3 l n x 10 gi t ị ố ầ ọ
+Viên 0,1mg, 1 viên x 2 l n ầ
2.Cây s ng dê hoa vàng ( Strophanthus divaricatus )ừ
-B ph n dùng: H t ộ ậ ạ
-Thành ph n hóa h c: Glycosid tim ( Strophantin D,G)ầ ọ
-Công d ng: Ch a suy tim ụ ữ
-Cách dùng, li u l ng:ề ượ Strophantin 0,25mg, tiêm 1-2 ng/ngày ố
Câu 9. Tên, b ph n dùng, thành ph n hóa h c chính, công d ng, cách dùng và li u dùng c a ôộ ậ ầ ọ ụ ề ủ
đu?ầ
-Tên: Aconitum fortune
-B ph n dùng: R c ộ ậ ễ ủ
-Thành ph n hóa h c : Alcaloid (aconitin)ầ ọ
-Công d ng:ụ
+Ô đu đ xoa bóp ngoài da ầ ể
+Ph t ch ch a tr y m ch, ra nhi u m hôi, chân tay tê b i ụ ử ế ữ ụ ạ ề ồ ạ
-Cách dùng, li u l ng:ề ượ
+C n xoa bóp ồ
+Diêm ph , h c ph : 4-12g/ngày, s c ụ ắ ụ ắ
Câu 10. Tên, ngu n g c, thành ph n hóa h c chính, công d ng, cách dùng và li u dùng c a các vồ ố ầ ọ ụ ề ủ ị
thu c l y t cây sen ?ố ấ ừ
-Tên: Nelumbium speciosum
-B ph n dùng:ộ ậ
+Qu già ả
+H t ạ
+Cây m m ầ
+Lá
+Tua nh và bao ph n ị ấ

+Thân r ễ
+G ng sen già ươ
-Thành ph n hóa h c:ầ ọ
+Liên nh c có : protid, lipid, đng, tinh b t ụ ườ ộ
+Liên tâm có: alcaloid
+Liên di p có: alcaloid, flavonoid, tanin ệ
+Liên tu có: ch t th m, tanin ấ ơ
+Liên ng u có: protein, đng, vitaminẫ ườ
+Liên phòng có: flavonoid, tanin
-Công d ng:ụ
+Liên nh c b t , b th n ụ ổ ỳ ổ ậ
+Liên tâm ch a m t ng , th huy t ữ ấ ủ ổ ế
+Liên di p ch a ki t t , xu t huy t, đi ti u ti n ra máu ệ ữ ế ả ấ ế ạ ể ệ
+Liên tu : gi ng liên tâm ố
+Liên ng u, Liên phòng : ch a th huy t, băng huy t, ti u ti n ra máu ẫ ữ ổ ế ế ể ệ
-Cách dùng, li u l ng:ề ượ
+Liên nh c: 10-30g/ngày; s c, b t, hoàn ụ ắ ộ
+Liên tâm: 2-4g/ngày, sao vàng r i s c ho c hãm ồ ắ ặ
+Liên di p: 15-20g/ngày; s c ệ ắ
+Liên tu: 5-10g/ngày; hãm, s c ắ
+Liên ng u dùng t i 30-40g/ngày ho c khô 6-12g/ngày; s c ẫ ươ ặ ắ
+Liên phòng dùng 15-30g/ngày; s c ắ
Câu 11. Tên, ngu n g c, thành ph n hóa h c chính, công d ng, cách dùng và li u dùng các vồ ố ầ ọ ụ ề ị
thu c l y t con r n h mang?ố ấ ừ ắ ổ
-Tên: Naja naja
-B ph n dùng: Th t r n, n c r n, m t r n, xác r n ộ ậ ị ắ ọ ắ ậ ắ ắ
-Thành ph n hóa h c: ầ ọ
+Th t: protid, lipid, saponosid ị
+N c r n: đc t , alcaloid ọ ắ ộ ố
+M t r n: cholesterin, acid h u c ậ ắ ữ ơ
+Xác r n: k m oxyd, titan oxyd ắ ẽ
-Công d ng:ụ
+Th t r n: Thu c b , ch a phong th p ị ắ ố ổ ữ ấ
+N c r n: Xoa bóp gi m đau ọ ắ ả
+M t r n: Ch a th p kh p, tr em hen suy n ậ ắ ữ ấ ớ ẻ ễ
+Xác l t: Sát trùng, tr gh l ngoài da ộ ị ẻ ở
-Cách dùng, li u l ng:ề ượ
+Th t r n: 4-8g/ngày; b t, ị ắ ộ
+R u r n: 20-30ml tr c khi ngượ ắ ướ ủ

