BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
CHUYÊN ĐỀ 7. HÌNH HỌC KHÔNG GIAN CỔ ĐIỂN CHỦ ĐỀ 7.4. KHỐI ĐA DIỆN VÀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
A
2
2
2
=
2
. 2
(cid:1)(cid:1)(cid:1)(cid:1) (cid:1)(cid:1)(cid:1)(cid:1) (cid:1)(cid:1)(cid:1)(cid:1)
,
=
=
CH CB .
2
(cid:1)(cid:1)(cid:1)(cid:1)
AH
HB HC .
,
=
+
=
2
2
AB BC AC + AH BC AB AC . = BH BC AC AB 1 1 AC AH
B
C
H M
. 1 2 AB (cid:1)(cid:1)(cid:1)(cid:1) 2AM BC=
α = α =
(cid:1) sin (cid:1) sin
Cạnh huyền
α = α =
(cid:1) cos (cid:1) cos
Cạnh đối
α = α =
(cid:1) tan (cid:1) tan
α
Cạnh kề
α = α =
(cid:1) cot (cid:1) cot
Chọn góc nhọn là α Chọn góc nhọn là α ñ i caïnh oái ñ ñ ñ i caïnh oái ; ; caïnh uyeà oh ïc h n h n oh ïc caïnh uyeà hoâng k caïnh eà k hoâng caïnh eà k k ; ; caïnh uyeàn h öh öh caïnh uyeàn h oaøn caïnh oái ñ ñ ñ ñ oaøn caïnh oái ; ; tk caïnh eà á k e á k e eà tk caïnh eát caïnh eà k k eát caïnh eà k k ; ; ñ oaøn caïnh oái ñ ñ oaøn caïnh oái ñ
A
2
2
b
a
2
2
2
A
A
a
b
c
= + −
bc 2
cos
cos
⇒
=
∗
2
2
a
b
2
2
2
b
c
B
B
a
b
c
ac 2
cos
cos
= + −
⇒
=
∗
2
2
a
c
2
2
2
C
C
a
c
b
ab 2
cos
cos
= + −
⇒
=
∗
a
2 c + − bc 2 2 c + − ac 2 2 b + − ab 2
B
C
A.A.A.A. KIKIKIKIẾẾẾẾN THN THN THN THỨỨỨỨC CC CC CC CƠ BƠ BƠ BƠ BẢẢẢẢNNNN I. HÌNH HỌC PHẲNG 1. Các hệ thức lượng trong tam giác vuông: Cho tam giác ABC vuông tại A , AH là đường cao, AM là đường trung tuyến. Ta có: 2. Các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông: 3. Các hệ thức lượng trong tam giác thường: a. Định lý cosin: b. Định lý sin:
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
1 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
A
=
=
=
R 2
c
b
A
B
C
a sin
b sin
c sin
(R là bán kı́nh đườ ng trò n ngoa ̣i tiếp ∆ABC)
R
a
C
B
A
(cid:1)
S
=
=
=
ABC
a h . a
b h . b
c h . c
∆
1 2
1 2
(cid:1)
c
S
ab
C
bc
A
ac
B
=
sin
=
sin
=
sin
b
ABC
∆
1 2
1 2
(cid:1)
S
S
=
,
=
p r .
ABC
ABC
∆
∆
C
B
a
(cid:1)
=
p
− p b
− p c
1 2 1 2 abc R 4 ( − p p a
)(
)(
)
p - nửa chu vi - bán kính đường tròn nội tiếp r
2
2
2
A
AB
AC
2
AM
∗
=
−
N
K
2
2 BA
2
BN
∗
=
−
+ 2 BC + 2
BC 4 2 AC 4
C
B
2
2
2
M
2
CK
∗
=
−
CA CB + 2
AB 4
A
MN
BC
k
∗
/ /
⇒
=
=
=
M
N
S
2
AMN
k
∗
=
=
∆ S
AM AB
AM AN MN AB BC AC 2
ABC
∆
C
B
(Tı̉ diê ̣n tı́ch bằ ng tı̉ bı̀nh phương đồ ng da ̣ng)
c. Công thức tính diện tích tam giác: d. Công thức tính độ dài đường trung tuyến: 4. Định lý Thales:
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
2 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
5. Diện tích đa giác:
B
a. Diê ̣n tı́ch tam giá c vuông:
=
AB AC .
ABC
S ∆⇒
1 2
(cid:1)(cid:1)(cid:1)(cid:1) Diê ̣n tı́ch tam giác vuông bằ ng ½ tı́ch 2 ca ̣nh
C
A
gó c vuông.
b. Diê ̣n tı́ch tam giá c đều:
B
a
=
ABC
∆
(cid:1)(cid:1)(cid:1)(cid:1) Diê ̣n tı́ch tam giác đều:
2 3 4
S∆ = đều
(ca ̣nh)2 . 3 4
a
h
a
3
h
2
S ⇒ =
A
C
(cid:1)(cid:1)(cid:1)(cid:1) Chiều cao tam giác đều:
h∆ = đều
. 3 (ca ̣nh) 2
c. Diê ̣n tı́ch hı̀nh vuông và hı̀nh chữ nhật:
B
A
2
a
=
HVS
a
O
BD a
2
=
=
⇒ AC
D
C
D
A
+
AD BC AH (
).
S ⇒ =
(cid:1)(cid:1)(cid:1)(cid:1) Diê ̣n tı́ch hı̀nh vuông bằ ng ca ̣nh bı̀nh phương. (cid:1)(cid:1)(cid:1)(cid:1) Đườ ng chéo hı̀nh vuông bằ ng ca ̣nh nhân 2 . (cid:1)(cid:1)(cid:1)(cid:1) Diê ̣n tı́ch hı̀nh chữ nhâ ̣t bằ ng dài nhân rô ̣ng. d. Diê ̣n tı́ch hı̀nh thang: (cid:1)(cid:1)(cid:1)(cid:1) SHı̀nh Thang
= .(đáy lớ n + đáy bé) x chiều cao
1 2
2
C
H
B
e. Diê ̣n tı́ch tứ giá c có hai đườ ng ché o vuông
B
gó c:
S
A
C
⇒
=
AC BD .
H Thoi .
(cid:1)(cid:1)(cid:1)(cid:1) Diê ̣n tı́ch tứ giác có hai đườ ng chéo vuông gó c
1 2
nhau bằ ng ½ tı́ch hai đườ ng chéo.
(cid:1)(cid:1)(cid:1)(cid:1) Hı̀nh thoi có hai đườ ng chéo vuông gó c nhau
D
ta ̣i trung điểm củ a mỗi đườ ng.
II. CÁ C PHƯƠNG PHÁ P CHỨ NG MINH HÌNH HỌC
1. Chứ ng minh đườ ng thẳng song song với mặt phẳng :
d
(cid:2)
d
(Định lý 1, trang 61, SKG HH11)
α ( )
(cid:1)
d
α ⊄ ( ) ′ ⇒ d d (cid:1) ′ ⊂ α ( )
(cid:1)
d
(Hệ quả 1, trang 66, SKG HH11)
α ( )
(cid:1)
(cid:2) ( ) β d ⊂
⇒ α ( ) β ( )
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
3 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
d
⊥
'
(cid:2)
d
d
(Tính chất 3b, trang 101, SKG HH11)
α ( )
(cid:1)
d α ( ) d
⊄
α ( )
⊥ ⇒ '
⊃
(cid:1)
(cid:2)
(Định lý 1, trang 64, SKG HH11)
α ( )
β ( )
(cid:1)
a a , b b (cid:1) ⊃ , b O
α ( ) α ( ) a
∩ =
2. Chứ ng minh hai mặt phẳng song song: β ( ) β ⇒ ( )
(cid:1)
(Hệ quả 2, trang 66, SKG HH11)
(cid:2)
α ( )
β ( )
(cid:1)
α ( ) β ( )
(cid:1)
(cid:2)
β ( ) d
. (Tính chất 2b, trang 101, SKG HH11)
α ( )
β ( )
(cid:1)
⇒
d
α ( ) α ( ) β ( )
⇒ Q ( ) Q ( ) ≠ ⊥ ⊥
3. Chứ ng minh hai đườ ng thẳng song song: Á p du ̣ng mô ̣t trong các đi ̣nh lı́ sau
(cid:2) Hai mặt phẳng
( ),α β có điểm chung S và lần lươ ̣t chứ a 2 đườ ng thẳ ng song song
,a b thı̀ giao
( )
tuyến của chúng đi qua điểm S cùng song song với a,B.
S
α ( )
∈
b
Sx
a b
a
(
(Hệ quả trang 57, SKG HH11)
⊃ ⇒ ∩
α ( )
=
) .
,
(cid:1) (cid:1)
( ) β
( ) β ∩ ( ) β
α ⊃ ( ) a b (cid:1)
(cid:2) Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng ( )α . Nếu mặt phẳng ( )β chứa a và cắt ( )α theo
a
(cid:1)
b
a . (Định lý 2, trang 61, SKG HH11)
(cid:1)
α ( )
=
∩
α a ( ), ( ) β
giao tuyến b thì b song song với a. ⊂ ⇒ ( ) β b
(cid:2) Hai mă ̣t phẳng cù ng song song vớ i mô ̣t đườ ng thẳ ng thı̀ giao tuyến củ a chú ng song song vớ i
(cid:1)
′
′ =d ,d
d . (Định lý 3, trang 67, SKG HH11)
(cid:1)
P ⇒ ∩ ( )
β ( )
α ( ) P ( )
∩
đườ ng thẳng đó . β ( ) α d = ( )
(cid:2) Hai đườ ng thẳ ng phân biệt cù ng vuông gó c vớ i mô ̣t mă ̣t phẳ ng thı̀ song song vớ i nhau.
d
′
d
d (Tính chất 1b, trang 101, SKG HH11)
d ⇒ ⊥
d
′≠ d α ⊥ ( ) ′ ⊥ α ( )
(cid:2) Sử du ̣ng phương pháp hı̀nh ho ̣c phẳ ng: Đườ ng trung bı̀nh, đi ̣nh lı́ Talét đảo, …
4. Chứ ng minh đườ ng thẳngvuông góc với mặt phẳng:
(cid:2) Định lý (Trang 99 SGK HH11). Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau
nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy.
d
d
.
d ⇒ ⊥
( ) α
a
a α ⊥ ⊂ ( ) b α ⊥ ⊂ ( ) b O { ∩ =
}
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
4 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
(cid:2) Tính chất 1a (Trang 101 SGK HH11). Cho hai đường thẳng song song. Mặt phẳng nào vuông
góc với đường thẳng này thì vuông góc với đường thẳng kia.
d
.
′ ⇒ ⊥
( ) α
(cid:1)d ′ d
d α ⊥ ( )
(cid:2) Tính chất 2a (Trang 101 SGK HH11). Cho hai mặt phẳng song song. Đường thẳng nào vuông
d
.
( ) α
góc với mặt phẳng này thì cũng vuông góc với mặt phẳng kia. ( ) α d ⊥
⇒ ⊥ ( ) β (cid:1) ( ) β
(cid:2) Định lý 2 (Trang 109 SGK HH11). Nếu hai mă ̣t phẳng cắt nhau và cù ng vuông gó c vớ i mă ̣t
⊥
.
d ⇒ ⊥
⊥
( ) P
∩
phẳ ng thứ ba thı̀ giao tuyến củ a chú ng vuông gó c vớ i mă ̣t phẳng thứ ba đó. ( ) α ( ) β ( ) α
( ) P ) ( P ( ) d β =
(cid:2) Định lý 1 (Trang 108 SGK HH11). Nếu hai mă ̣t phẳng vuông gó c thì bất cứ đường thẳng nào nào nằ m trong mă ̣t phẳ ng này và vuông gó c vớ i giao tuyến đều vuông gó c vớ i mă ̣t phẳ ng kiA. ( ) α a =
d ⇒ ⊥
( ) P
d
d
⊂
( ) P ⊥ ( ) α ∩ ( ) α ,
(cid:2) Cách 1: Dùng định nghĩa:
b ⊥ ⇔
=
0 90 .
( ) P a ⊥ 5. Chứ ng minh hai đườ ng thẳng vuông góc: ) (cid:2)( a b ,
(cid:3)
(cid:3) b
(cid:3) a
a
b
Hay
⊥ ⇔ ⊥ ⇔ = ⇔
a (cid:3) (cid:3) a b .
=
0
0
.
(
)
(cid:3) (cid:3) (cid:3) a b cos a b , . (cid:2) Cách 2: Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì phải
a
b
.
⇒ ⊥
vuông góc với đường kia. b//c a c ⊥
(cid:2) Cách 3: Nếu một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì nó vuông góc với mọi đường
thẳng nằm trong mặt phẳng đó. a
⊥
b .
b
⊂
( ) α ⇒ ⊥ a ( ) α
(cid:2) Cách 4: (Sử dụng Đi ̣nh lý Ba đườ ng vuông gó c) Cho đường thẳng b nằm trong mặt phẳng ( )P và a là đường thẳng không thuộc ( )P đồng thời không vuông góc với ( )P . Gọi a’ là hình chiếu vuông góc của a trên ( )P . Khi đó b vuông góc với a khi và chỉ khi b vuông góc với a’. a
'
b
b
a
'.
b
⊂
hch P = ( ) ⇒ ⊥ ⇔ ⊥ α a ( ) P
(cid:2) Cách khác: Sử dụng hı̀nh học phẳng (nếu được). mp
mp
:
⊥
6. Chứ ng minh
( ) α
( ) β
=
Chứ ng tỏ gó c giữa hai mă ̣t phẳ ng bằ ng
(cid:2) Cách 1: Theo định nghĩa: ( ) α
( ) β ⊥ ⇔
)(cid:4) 0 ( ( ) ( ) α β 90 . ,
90° .
(cid:2) Cách 2: Theo định lý 1 (Trang 108 SGK HH11):
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
5 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
III. HÌNH CHÓ P ĐỀ U
1. Đi ̣nh nghı̃a: Một hı̀nh chó p được gọi là hı̀nh chó p đều nếu có đá y là một đa giá c đều và có chân
S
đườ ng cao trù ng vớ i tâm của đa giá c đá y. Nhâ ̣n xét: (cid:2) Hı̀nh chó p đều có các mă ̣t bên là những tam giác cân bằ ng nhau.
Các mă ̣t bên ta ̣o vớ i đáy các gó c bằng nhau.
(cid:2) Các ca ̣nh bên củ a hı̀nh chó p đều ta ̣o vớ i mă ̣t đáy các gó c bằng
nhau.
C
2. Hai hı̀nh chóp đều thườ ng gặp:
A
.S ABC . Khi
a. Hı̀nh chóp tam giá c đều: Cho hı̀nh chó p tam giác đều
O
đó :
B
.
=
(cid:2) ĐáyABC là tam giác đều. (cid:2) Các mă ̣t bên là các tam giác cân ta ̣i S . (cid:2) Chiều cao: SO . (cid:2) Gó c giữa ca ̣nh bên và mă ̣t đáy: (cid:4) (cid:4) (cid:4) SAO SBO SCO = (cid:2) Gó c giữa mă ̣t bên và mă ̣t đáy: (cid:4)SHO .
3
AO
.
=
=
=
AH OH ,
AH AH ,
(cid:2) Tı́nh chất:
S
2 3
1 3
AB 2 Lưu ý : Hı̀nh chó p tam giác đều khác vớ i tứ diê ̣n đều. (cid:3) Tứ diê ̣n đều có cá c mặt là cá c tam giá c đều. (cid:3) Tứ diê ̣n đều là hı̀nh chó p tam giá c đều có cạnh bên
bằ ng cạnh đá y.
I
A
D
b. Hı̀nh chóp tứ giá c đều: Cho hı̀nh chó p tam giác đều .S ABCD .
O
C
B
.
=
(cid:2) ĐáyABCD là hı̀nh vuông. (cid:2) Các mă ̣t bên là các tam giác cân ta ̣i S . (cid:2) Chiều cao: SO . (cid:2) Gó c giữa ca ̣nh bên và mă ̣t đáy: (cid:4) (cid:4) (cid:4) (cid:4) SAO SBO SCO SDO = = (cid:2) Gó c giữa mă ̣t bên và mă ̣t đáy: (cid:4)SHO .
IV. THỂ TÍCH KHỐ I ĐA DIỆN
S
V
=
B h .
1. Thể tı́ch khố i chóp:
1 3
D
A
O
C
B
:B Diê ̣n tı́ch mă ̣t đáy. :h Chiều cao củ a khố i chó p.
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
6 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
A
C
A
C
B
B
V B h= .
2. Thể tı́ch khố i lăng trụ:
A’
C’
A’
C’
B’
B’
:B Diê ̣n tı́ch mă ̣t đáy. :h Chiều cao củ a khố i chó p. Lưu ý: Lăng tru ̣ đứ ng có chiều cao cũng là
ca ̣nh bên.
c
a
a
V a b c= . .
a
3. Thể tı́ch hı̀nh hộp chữ nhật:
3
b
a
V a=
⇒ Thể tı́ch khố i lâ ̣p phương:
S
V
′
′
′
′
′
.
=
.
.
4. Tı̉ số thể tı́ch:
′ S A B C V
SA SB SC SA SB SC
S ABC
.
B’
A’
′
′
C’
A
B
′
BB
V
′ + +
=
)
,B B h′
,
Vớ i
5. Hı̀nh chóp cụt ABC A B C′ . h ( B B 3 là diê ̣n tı́ch hai đáy và chiều cao.
C
B.B.B.B. BÀI TBÀI TBÀI TBÀI TẬẬẬẬP TRP TRP TRP TRẮẮẮẮC NGHI C NGHIỆỆỆỆMMMM C NGHI C NGHI Câu 1. Cho hình chóp
.S ABC có đáy là tam giác đều. Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 2 lần và độ dài
đường cao không đổi thì thể tích
.S ABC tăng lên bao nhiêu lần?
D.
A. 4 .
B. 2 .
.
C. 3 .
1 2
A. 4 .
D. 2 .
Câu 2. Có bao nhiêu khối đa diện đều? B. 5 .
C. 3 .
Câu 3. Cho khối đa diện đều {
};p q , chỉ số p là
A. Số các cạnh của mỗi mặt. C. Số cạnh của đa diện.
B. Số mặt của đa diện. D. Số đỉnh của đa diện.
};p q , chỉ số q là
Câu 4. Cho khối đa diện đều { A. Số đỉnh của đa diện. C. Số cạnh của đa diện.
B. Số mặt của đa diện. D. Số các mặt ở mỗi đỉnh.
Câu 5. Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a .
3
a
a
A.
B.
C.
D.
⋅
⋅
⋅
3a .
a 6
3 2 12
3 2 4
Câu 6. Cho
.S ABCD là hình chóp đều. Tính thể tích khối chóp
.S ABCD biết AB a= , SA a= .
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
7 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
3
a
a
A.
B.
C.
D.
3a
.
3 2 2
3 2 6
a 3
⊥
SA
ABC
, đáy ABC là tam giác đều. Tính thể tích khối chóp
Câu 7. Cho hình chóp .S ABC có
(
)
.S ABC biết AB a= , SA a= .
3
a
a
A.
B.
C.
D.
.
.
3a .
3 3 12
3 3 4
a 3
⊥
SA
ABCD
Câu 8. Cho hình chóp
, đáy ABCD là hình chữ nhật. Tính thể tích
.S ABCD có
)
,
.
AD
.S ABCD biết AB a= ,
a= 2
( a= SA 3
3
D.
A.
B.
B.
3a .
⋅
36a .
32a .
a 3
=
=
=
a
Câu 9. Thể tích khối tam diện vuông
OA a OB OC ,
2
là
.O ABC vuông tại O có
3
3
D.
A.
B.
C.
32a .
⋅
⋅
⋅
32 a 3
a 2
a 6
A SA ,
cm= 2
,
=
Câu 10. Cho hình chóp = cm AC AB 4 ,
.S ABC có SA vuông góc mặt đáy, tam giác ABC vuông tại cm 3
. Tính thể tích khối chóp.
3
A.
B.
C.
D.
3 cm .
3 cm .
3 cm .
24cm .
12 3
24 5
24 3
=
=
AB a AD
,
a 2
. Góc giữa
Câu 11. Cho hình chóp SB và đáy bằng
3
a
a
a
A.
C.
B.
D.
⋅
⋅
⋅
⋅
3 2 6
3 2 3
.S ABCD đáy hình chữ nhật, SA vuông góc đáy, 045 . Thể tích khối chóp là 32 a 3
3
SA
a=
A
= C a
3,
2
. Khi đó thể
.S ABCD đáy hình vuông, SA vuông góc với đáy,
Câu 12. Hı̀nh chó p
.S ABCD là
a
a
a
a
A.
C.
D.
B.
⋅
⋅
⋅
⋅
tı́ch khố i chó p 3 2 2
3 3 2
3 3 3
3 2 3 Câu 13. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B . Biết SAB∆
ABC . Tính thể tích khối chóp
là tam giác đều và .S ABC biết
thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (
)
AC a=
3
.
AB a= ,
3
a
a
a
A.
B.
C.
D.
⋅
⋅
⋅
⋅
3 6 12
3 6 4
3 2 6
a 4
SAB là tam giác vuông cân tại
)
ABCD . Tính thể tích khối chóp
.S ABCD
Câu 14. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi. Mặt bên ( S và thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (
)
AC a=
3
.
biết BD a= ,
3
a
A.
B.
C.
D.
3a .
⋅
⋅
⋅
3 3 4
3 3 a 12
a 3
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
8 | T H B T N
(cid:7)
AC a=
BTN_7_2 Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7) Câu 15. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A . Hình chiếu của S lên mặt phẳng ,
3
ABC là trung điểm H của BC . Tính thể tích khối chóp
.S ABC biết AB a= ,
(
)
.
SB a=
a
a
a
a
A.
B.
C.
D.
⋅
⋅
⋅
⋅
2 3 6 6
3 3 2
3 3 6
3 6 2
Câu 16. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD hình vuông cạnh a . Hình chiếu của S lên mặt phẳng
SB =
ABCD là trung điểm H của AD . Tính thể tích khối chóp
.
.S ABCD biết
(
)
a 3 2
3
3
A.
B.
C.
D.
⋅
3a .
⋅
⋅
a 3
a 2
33 a 2
a
=
Câu 17. Hình chóp
SDa ,
.S ABCD đáy là hình vuông cạnh
. Hình chiếu của S lên (
) ABCD là
1 3 2
trung điểm H của AB . Thể tích khối chóp là
3
a
A.
B.
C.
D.
⋅
⋅
.
⋅
a
3 12
3 2 3
3 2 a 3
a 3
0
, góc (cid:4)BAD bằng
120 . Hình chiếu vuông góc của
AB
.S ABCD đáy hình thoi,
a= 2
Câu 18. Hı̀nh chó p
=
SI
ABCD là I giao điểm của 2 đường chéo, biết
S lên (
)
. Khi đó thể tı́ch khố i chó p
a 2
a
a
a
a
A.
B.
C.
D.
⋅
⋅
⋅
⋅
.S ABCD là 3 2 9
3 3 9
3 2 3
3 3 3
S ABC
.
Câu 19. Cho hình chóp
,SA SB . Tính tỉ số
.
.S ABC , gọi M , N lần lượt là trung điểm của
V V
S MNC
.
D.
B.
⋅
A. 4 .
⋅
C. 2 .
1 4
1 2
Câu 20. Cho khối chop
OA OB OC lần lượt lấy ba điểm
,
,
A B C′ ’,
,
′ sao cho
.O ABC . Trên ba cạnh
.
'
'
′
′
′
=
=
. Tính tỉ số
= OA OA OB OB OC OC 2
, 4
, 3
V O A B C ' V
.
D.
C.
A.
B.
.
.
.
.
1 32
O ABC 1 16
1 12
1 24
Câu 21. Cho hình chóp S.ABC. Gọi (
)α cắt SB , SC
lần lượt tại
,M N . Tính tỉ số
)α chia khối chóp thành 2 phần có thể tích bằng nhau.
biết (
C.
D.
B.
A.
.
.
.
.
1 4
1 2
)α là mặt phẳng qua A và song song với BC . ( SM SB 1 2
1 2 2
a
a
a
a
A.
C.
B.
⋅
⋅
⋅
D.
⋅
Câu 22. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là: 3 3 3
3 2 3
3 3 4
3 2 2
=
=
A A A B A D '
'
'
. Tính thể tích
ABCD A B C D có ABCD là hình chữ nhật,
.
'
'
'
'
AD a=
3
,
.
Câu 23. Cho lăng trụ khối lăng trụ
ABCD A B C D biết AB a= ,
AA
.
'
'
'
'
a= ' 2
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
9 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
A.
B.
C.
D.
a
33a .
3a .
3 3
.
33 a
3
.
Câu 24. Cho lăng trụ
ABC A B C có ABC là tam giác vuông tại A . Hình chiếu của
.
'
'
'
'A lên (
) ABC là
AC a=
3
,
ABC A B C biết AB a= ,
.
'
'
'
.
trung điểm của BC . Tính thể tích khối lăng trụ AA
a= ' 2 3
A.
B.
C.
D.
a
⋅
⋅
3 3
.
33 a
3
.
a 2
33 a 2
Câu 25. Cho lăng trụ
ABCD A B C D có ABCD là hình thoi. Hình chiếu của
.
'
'
'
'
) ABCD là
ABCA B C biết AB a= ,
'A lên ( ' '
'
,
a= .
'AA
trọng tâm của tam giác ABD . Tính thể tích khối lăng trụ (cid:4) 0120 ABC =
a
a
a
A.
B.
C.
D.
.
⋅
⋅
⋅
a
3 2
3 2 6
3 2 3
3 2 2
ABB C
'
'
Câu 26. Cho lăng trụ
.
ABC A B C . Tính tỉ số '
.
'
'
V V
ABCA B C '
'
'
A.
B.
C.
D.
⋅
⋅
⋅
.
1 2
1 6
1 3
2 3
ABC A B C có tất cả các cạnh đều bằng a . Thể tích khối tứ
. ’ ’ ’
diện
3
a
a
A.
B.
C.
D.
⋅
⋅
⋅
⋅
Câu 27. Cho khối lăng trụ tam giác đều A BB C là ’ ’ ’ 3 3 a 12
3 3 4
3 3 6
a 12
′
Câu 28. Lăng trụ tam giác
ABC là trung điểm I củ a BC . Thể tích khối lăng trụ là
ABC A B C′ . 300. Hình chiếu A′ lên (
′ có đáy tam giác đều cạnh a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng )
a
a
a
B.
C.
D.
A.
⋅
⋅
⋅
⋅
3 3 2
3 3 a 12
3 3 8
3 3 6
=
Câu 29. Lăng trụ đứng
A BC ,
a AB a 2 ,
= . Mặt bên
ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại
. ’ ’ ’
’ ’
(
)
BB C C là hình vuông. Khi đó thể tı́ch lăng trụ là
a
B.
C.
D.
A.
a
.
32 a
3
3 3
.
a
3 2
.
.
3 3 3
'BB . Tính tỉ số
ABC A B C . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của
.
'
'
'
'CC và
ABCMN
.
Câu 30. Cho lăng trụ V V
'
'
'
B.
C.
D.
A.
.
.
.
.
1 6
1 2
2 3
′
′
và khối lăng trụ đó là
.A ABC
C.
B.
D.
A.
.
.
.
.
′ . Tỉ số thể tích giữa khối chóp ABC A B C′ . 1 2
1 3
1 6
′
′
′
′
′ . Tỉ số thể tích giữa khối
và khối lập phương là:
.A ABD
B.
C.
D.
A.
.
.
.
.
ABCD A B C D . 1 8
1 6
1 3
ABC A B C . 1 3 Câu 31. Cho khối lăng trụ 1 4 Câu 32. Cho khối lập phương 1 4
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
10 | T H B T N
BTN_7_2
(cid:7)
SAB và )
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7) Câu 33. Cho hình chóp tứ giác đều )
(
ABCD bằng α. Tính thể tích của khối chóp
.S ABCD có chiều cao bằng h , góc giữa hai mặt phẳng ( .S ABCD theo h và α.
3
3
3
3
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
2
2
2
2
α
α
α
α
h 3 4 tan
h 4 3tan
h 8 3tan
h 3 8 tan
có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh SB vuông góc với đáy
.S ABCD .
Câu 34. Cho hình chóp và mặt phẳng (
.S ABCD ) SAD
tạo với đáy một góc 60° . Tính thể tích khối chóp
3
3
3
3
A.
B.
C.
D.
V =
V =
V =
V =
.
.
.
.
33 a 4
33 a 8
38 a 3
34 a 3
Câu 35. Cho hình lăng trụ đứng
ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B , BC a= , mặt
'
'
'
a
2 3
. Tính thể
'A BC có diện tích bằng
)
phẳng ( tích khối lăng trụ
.
a
3
3
3
C.
B.
A.
D.
.
.
.
.
. 'A BC tạo với đáy một góc 30° và tam giác ABC A B C . ' ' ' 33 a 4
33 a 8
3 3 8
33 a 2
'
'
'
AA C C '
'
có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a . Hình chiếu vuông tạo với đáy một góc
Câu 36. Cho hình lăng trụ 'A trên ( góc của
ABC A B C . ABC là trung điểm của AB . Mặt phẳng ( )
)
bằng 45° . Tính thể tích V của khối lăng trụ
'
.
A.
B.
C.
D.
V =
V =
V =
V =
.
.
.
.
33 a 16
33 a 8
ABC A B C . ' ' 33 a 4
33 a 2
Câu 37. Cho hình chóp đều
060 , khoảng
) ABC bằng
. Thể tı́ch củ a khố i chóp
cách giữa hai đườ ng thẳ ng SA và BC bằ ng
.S ABC theo a bằng
.S ABC , góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy ( a 3 2 7
a
a
a
a
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
3 3 12
3 3 18
3 3 16
3 3 24
AC
a 2 3
,
, hai
BD
a= 2
ABCD . Biết khoảng cách từ
Câu 38. Cho hình chóp đều mặt phẳng (
)
= )
SAC và ( )
.S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O , SBD cùng vuông góc với mặt phẳng (
a
3
điểm O đến mặt phẳng (
) SAB bằng
. Tính thể tı́ch củ a khố i chóp
.S ABCD theo a .
4
a
a
a
a
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
3 3 16
3 3 18
3 3 3
3 3 12
Câu 39. Cho hı̀nh chó p tứ giác đều
.S ABCD , O là giao điểm của AC và BD . Biết mặt bên của hình .S ABCD theo
chóp là tam giác đều và khoảng từ O đến mặt bên là a . Tính thể tích khối chóp a .
A.
B.
C.
D.
32 a
3
.
34 a
3
.
36 a
3
.
38 a
3
.
⊥
SA
ABCD
. ABCD là hình thang vuông tại A và B
.S ABCD có
(
)
.
. Tính thể tích khối chóp
.S ABCD theo a biết góc giữa
= a 3 060 .
Câu 40. Cho hı̀nh chó p tứ giác biết = a= BC AD AB 3 2 ) SCD và ( ) ( ABCD bằng
3
3
3
3
A.
B.
C.
D.
2 6a .
6 6a .
2 3a .
6 3a .
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
11 | T H B T N
BTN_7_2
(cid:7)
⊥
SA
ABCD
, ABCD là hình thang vuông tại A và B
.S ABCD có
)
=
=
biết
.
( . Tính thể tích khối chóp
AD
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7) Câu 41. Cho hı̀nh chó p tứ giác BC AB 3
a= 2
a 3
.S ABCD theo a , biết khoảng cách từ
A đến mặt phẳng (
SCD bằng )
a .
3 6 4
3
3
3
3
A.
B.
C.
D.
6 6a .
2 6a .
2 3a .
6 3a .
.
'
'
'BB
Câu 42. Cho lăng tru ̣ tam giác
a= , gó c giữa đườ ng thẳ ng
'BB và (
ABC A B C có '
) ABC bằ ng
'B lên
BAC =
)
60° , tam giác ABC vuông ta ̣i C và gó c (cid:1) 60 ( ABC trù ng vớ i tro ̣ng tâm củ a ABC∆
. Thể tı́ch củ a khố i tứ diê ̣n
3
3
D.
C.
A.
B.
.
.
.
.
° . Hı̀nh chiếu vuông gó c củ a điểm '.A ABC theo a bằng 39 a 208
a 15 108
37 a 106
a 13 108 Câu 43. Cho hình lăng trụ đứng
.
'
'
'
ABC A B C , biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Khoảng cách từ
.Tính thể tích khối lăng trụ
) 'A BC bằng
tâm O của tam giác ABC đến mặt phẳng (
a 6
'
'
ABC A B C . '
2
2
2
2
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
33 a 28
33 a 4
33 a 16
=
. Kí hiệu
NC
NS
. 33 a 8 Câu 44. Cho hình chóp tam giác 2
.S ABC có M là trung điểm của SB , N là điểm trên cạnh SC sao cho .S AMN . Tính tỉ
.A BMNC và
,V V lần lượt là thể tích của các khối chóp 1
2
số
.
=
A.
B.
C.
D.
2.
= 3
2 = 3
1 = 2
V 1 V 2 V 1 V 2
V 1 V 2
V 1 V 2
V 1 V 2
=
=
Câu 45. ho
. Kí hiệu
NS
NC
, P là điểm trên cạnh SA sao cho
PA
PS
2
2
,V V lần lượt là thể tích 1
2
.
của các khối tứ diện BMNP và SABC . Tính tỉ số
C.
A.
B.
D.
2 = . 3
1 = . 9
3 = . 4
1 = . 3
V 1 V 2 V 1 V 2
V 1 V 2
V 1 V 2
V 1 V 2
.S ABCD có cạnh đáy bằng 2a , góc giữa hai mặt phẳng (
Câu 46. Cho hình chóp tứ giác đều )
SAB và ) ,SA SB và AB . Tính thể tích
,M N và P lần lượt là trung điểm các cạnh
ABCD bằng 45° , ( V của khối tứ diện DMNP .
3
3
3
3
A.
B.
C.
D.
V =
V =
V =
V =
a 6
a 4
a 12
a 2
′
Câu 47. Cho lăng trụ
; cạnh bên
′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B ,
AC
ABC A B C′ .
a= 2
′ =
. Hình chiếu vuông góc của A′ trên mặt phẳng (
)
ABC là trung điểm cạnh AC .
a
2
′
′ .
AA Tính thể tích V của khối lăng trụ
ABC A B C′ . 3
3
A.
B.
C.
D.
V
V =
V a=
V =
.
.
.
.
31 a= 2
a 3
32 a 3
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
12 | T H B T N
BTN_7_2
(cid:7)
,AB AC và AD đôi một vuông góc với nhau. Gọi
,
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7) Câu 48. Cho tứ diện ABCD có các cạnh
G G G và , 2
1
AB
,
,
a= 6 ,
,
ABC ABD ACD và BCD . Biết
AC
3 a= 9
=
. Tính theo a thể tích khối tứ diện
4G lần lượt là trọng tâm các mặt AD
a
12
G G G G . 3
1
2
4
3
A.
B.
C.
D.
34a
3a
108a
3 36a
=
=
=
,
,
. Tính thể tích khối
Câu 49. Cho tứ diện ABCD có
= AB CD
m
= BC AD
m
= BD AC
m
11
20
21
B.
C.
D.
tứ diện ABCD . 3 A. 360m
3 720m
3 770m
3 340m
Câu 50. Cho hình chóp tứ giác
SAB là tam giác đều và nằm trong
)
.S ABCD có đáy là vuông; mặt bên (
a
mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (
.
SCD bằng )
3 7 7
Tính thể tích V của khối chóp
.S ABCD .
3
A.
B.
C.
D.
V
V
V a=
V =
.
.
.
.
31 a= 3
32 a= 3
33 a 2
SM=
=
, 2MA )H là các khối
(
(
Câu 51. Cho tứ diện , ( SN
NB
.S ABC , M và N là các điểm thuộc các cạnh SA và SB sao cho )α là mặt phẳng qua MN và song song với SC . Kí hiệu
2
)H và 1
2
đa diện có được khi chia khối tứ diện
)α , trong đó,
(
)H chứa điểm S ,
.S ABC bởi mặt phẳng (
(
)H chứa điểm A ;
(
)H và
(
)H . Tính tỉ số
.
2
1V và
2V lần lượt là thể tích của
1
2
1 V 1 V 2
A.
B.
C.
D.
4 5
5 4
3 4
4 3
Câu 52. Cho hình chóp
SAB ,
)
.S ABC có chân đường cao nằm trong tam giác ABC ; các mặt phẳng ( )
SBC cùng tạo với mặt phẳng (
ABC các góc bằng nhau. Biết
,
)
BC =
AB =
25
17
, ; đường thẳng SB tạo với mặt đáy một góc bằng 45° . Tính thể tích V của khối chóp
C.
B.
D.
.
.
.
.
V =
V =
V =
408
680
578
600
SAC và ( ( ) AC = 26 .S ABC . V = A. C.C.C.C. ĐÁP ÁN V C NGHIỆỆỆỆMMMM I BÀI TẬẬẬẬP TRP TRP TRP TRẮẮẮẮC NGHI ĐÁP ÁN VÀ HÀ HÀ HÀ HƯƯƯƯỚỚỚỚNG DNG DNG DNG DẪẪẪẪN GIN GIN GIN GIẢẢẢẢI BÀI T C NGHI C NGHI I BÀI T I BÀI T ĐÁP ÁN V ĐÁP ÁN V
I – ĐÁP ÁN 7.4
3
2
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 1 A B A D A C A C A A B D A C C A A D A B
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 B A A B D C A D D A C C B C D A D C A A
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 B D D C A A C A A D A B
II –HƯỚNG DẪN GIẢI
NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU
.S ABC có đáy là tam giác đều. Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 2 lần và độ dài đường cao không đổi
Câu 1. Cho hình chóp
thì thể tích
.S ABC tăng lên bao nhiêu lần?
D.
A. 4 .
B. 2 .
.
C. 3 .
1 2
Hướng dẫn giải:
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
13 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
Khi độ dài cạnh đáy tăng lên 2 lần thì diện tích đáy tăng lên 4 lần. ⇒ Thể tích khối chóp tăng lên 4 lần.
Câu 2. Có bao nhiêu khối đa diện đều?
A. 4 .
D. 2 .
B. 5 .
C. 3 .
Hướng dẫn giải:
Có 5 khối đa diện đều là: tứ diện đều, hình lập phương, khối 8 mặt đều, khối 12 mặt đều, khối 20 mặt đều.
Câu 3. Cho khối đa diện đều {
};p q , chỉ số p là
B. Số mặt của đa diện. D. Số đỉnh của đa diện.
};p q , chỉ số q là
B. Số mặt của đa diện. D. Số các mặt ở mỗi đỉnh.
A. Số các cạnh của mỗi mặt. C. Số cạnh của đa diện. Câu 4. Cho khối đa diện đều { A. Số đỉnh của đa diện. C. Số cạnh của đa diện.
Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a .
Câu 5.
3
a
a
C.
D.
A.
B.
⋅
⋅
⋅
3a .
a 6
3 2 12
3 2 4
Hướng dẫn giải:
S
BCD .
Gọi tứ diện ABCD đều cạnh a . Gọi H là hình chiếu của A lên (
)
a
3
BH =
Ta có:
3
a
6
2
2
⇒
=
−
=
AH
AB
BH
3
C
A
a
a
=
=
V⇒
.
S∆
BCD
ABCD
O
2 3 4
3 2 12
B
.S ABCD là hình chóp đều. Tính thể tích khối chóp
.S ABCD biết AB a= , SA a= .
Câu 6. Cho
3
a
a
A.
B.
C.
D.
.
3a
3 2 2
3 2 6
a 3
Hướng dẫn giải:
ABCD
S
Gọi H là hình chiếu của S lên (
)
a
2
AH =
Ta có:
2
a
2
2
2
−
=
⇒ = SH
SA
AH
2
A
D
3
a
2
2
=
S
a=
V⇒
S ABCD
ABCD
.
6
H
B
C
⊥
SA
ABC
, đáy ABC là tam giác đều. Tính thể tích khối chóp
.S ABC biết AB a= ,
Câu 7. Cho hình chóp .S ABC có
(
)
SA a= .
3
a
a
A.
B.
C.
D.
.
.
3a .
3 3 12
3 3 4
a 3
Hướng dẫn giải:
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
14 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
S
a
=
S∆
ABC
2 3 4
3
a
3
=
V⇒
.
S ABC
.
12
C
A
B
⊥
SA
ABCD
, đáy ABCD là hình chữ nhật. Tính thể tích
.S ABCD có
.S ABCD biết AB a= ,
(
)
,
.
Câu 8. Cho hình chóp SA AD
a= 2
a= 3
3
A.
B.
B.
D.
⋅
3a .
36a .
32a .
a 3
Hướng dẫn giải:
S
2
3
⇒
=
=
=
S
a
V
a
a a 2 .
2
2
∆
ABCD
S ABC
.
D
A
B
C
=
=
=
a
OA a OB OC ,
2
Thể tích khối tam diện vuông
là
.O ABC vuông tại O có
Câu 9.
3
3
A.
B.
C.
D.
⋅
⋅
⋅
32a .
32 a 3
a 2
a 6 Hướng dẫn giải:
A
2
=
=
S
a
OB OC .
2
OBC
1 2 =
= h OA a
3
C
O
⇒
=
=
V
⋅ OA S
O ABC
OBC
.
1 3
a 2 3
B
=
=
AB
A SA ,
cm= 2
4
cm AC ,
cm 3
,
.
.S ABC có SA vuông góc mặt đáy, tam giác ABC vuông tại
Câu 10. Cho hình chóp
Tính thể tích khối chóp.
3
A.
B.
C.
D.
3 cm .
3 cm .
3 cm .
24cm .
12 3
24 5
24 3 Hướng dẫn giải:
S
2
=
=
S
cm
AB AC .
6
ABC
1 2 =
SA
cm
2
= h
C
A
3
⇒
=
=
V
⋅ SA S
cm
S ABC
ABC
.
1 3
12 3
B
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
15 | T H B T N
BTN_7_2
(cid:7)
=
=
AB a AD
a
,
2
. Góc giữa SB và đáy bằng
.S ABCD đáy hình chữ nhật, SA vuông góc đáy,
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7) Câu 11. Cho hình chóp
045 . Thể tích khối chóp là
3
a
a
a
A.
B.
C.
D.
⋅
⋅
⋅
⋅
3 2 3
32 a 3
3 2 6
3 Hướng dẫn giải:
S
=
= SA AB
a
2
=
( .tan 45 =
S
)0 a 2
a a .2
ABCD
3
D
⇒
=
=
V
SA S .
S ABCD
ABCD
.
A
a 2 3
1 3
045
B
C
SA
a=
A
= C a
3,
2
.S ABCD đáy hình vuông, SA vuông góc với đáy,
. Khi đó thể tı́ch khối chóp
a
a
a
a
A.
B.
C.
D.
⋅
⋅
⋅
⋅
Câu 12. Hı̀nh chóp .S ABCD là 3 2 2
3 2 3
3 3 3
3 3 2 Hướng dẫn giải:
S
2
= SA a 3
ABCD
( .cos 45
)0
3
D
= = AB AC = ⇒ a S a
S ABCD
ABCD
.
A
B
C
là tam giác đều và thuộc mặt phẳng
AC a=
a 3 ⇒ = = V SA S . 1 3 3
3
.
ABC . Tính thể tích khối chóp .S ABC biết AB a= ,
Câu 13. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B . Biết SAB∆ )
vuông góc với mặt phẳng (
3
a a a
A.
B.
C.
D.
3 6 12
3 6 4
3 2 6
⋅ ⋅ ⋅ ⋅ a 4
Hướng dẫn giải:
2
2
−
=
vuông tại B
.
⇒ = BC
S
2
ABC∆ AC AB a 2
=
=
∆
ABC
a 2 S BA BC . 1 2 2
Gọi H là trung điểm AB
A
C
⊥
Ta có: SAB∆ ⇒ ⊥ SH
a 3 SH⇒ = 2
).
(
đều )
⇒ ⊥ SH AB ( )
(vì (
)
H
3
ABC SAB ABC
⇒
=
=
S ABC
ABC
.
B
a 6 V SH S∆ . 1 3 12
SAB là tam giác vuông cân tại S và thuộc mặt
Câu 14. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi. Mặt bên (
)
AC a=
3
.
phẳng vuông góc với mặt phẳng (
)
3
ABCD . Tính thể tích khối chóp .S ABCD biết BD a= ,
a a
A.
B.
C.
D.
⋅
⋅
⋅
3a .
3 3 4
a 3
3 3 12 Hướng dẫn giải:
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
16 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
S
⇒ ⊥
,
Gọi O là giao điểm của AC và BD . ABCD là hình thoi AC BD O là trung điểm của AC , BD .
2
vuông tại O
⇒ = AB
2 + AO OB
= . a
A
D
2
ABO∆
=
=
.
ABCD
H
B
C
SH⇒ =
.
Gọi H là trung điểm AB . SAB∆
vuông cân tại S cạnh AB a=
a 2
⇒ ⊥ ⇒ ⊥
⊥
SH AB
SH
ABCD
SAB
ABC
cân
).
Ta có: SAB∆
(
)
(vì (
)
(
)
3
a
a 3 S AC BD . 1 2 2
⇒
=
=
V
SH S .
.
S ABCD
ABCD
.
ABC là trung
3 1 3 12
Câu 15. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A . Hình chiếu của S lên mặt phẳng (
)
AC a=
SB a=
3
,
2
.
điểm H của BC . Tính thể tích khối chóp
a
a
a
a
.S ABC biết AB a= ,
A.
B.
D.
C.
⋅
⋅
⋅
⋅
3 6 6
3 3 2
3 6 2
3 3 6
Hướng dẫn giải:
S
ABC∆
vuông tại A
2
2
+
=
.
⇒ = BC
AC
AB
a
2
a
2
=
=
S
AB AC .
.
∆
ABC
B
2
2
A
=
−
SH
SB
BH
= . a
3
a
3 1 2 2
H
⇒
=
=
V
.
SH S∆ .
S ABC
ABC
.
C
3 1 3 6
Câu 16. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD hình vuông cạnh a . Hình chiếu của S lên mặt phẳng (
) ABCD là trung
SB =
điểm H của AD . Tính thể tích khối chóp
.
a 3 2
3
3
.S ABCD biết
A.
B.
D.
C.
⋅
⋅
⋅
3a .
a 3
33 a 2
a 2
Hướng dẫn giải:
ABH∆
vuông tại A
S
a
2
2
⇒
=
+
=
BH
AH
AB
.
2
2
−
=
BH
= . a
SH
A
B
S
SB 2 a=
.
ABCD
3
H
⇒
=
=
V
SH S .
.
S ABCD
ABCD
.
5 2
a 3
D
C
a
1 3
=
SDa ,
ABCD là trung điểm
3 .S ABCD đáy là hình vuông cạnh
Câu 17. Hình chóp
. Hình chiếu của S lên (
)
H của AB . Thể tích khối chóp là
3
a
1 2
A.
B.
D.
C.
a
⋅
⋅
⋅
3 12
.
3 2 3
3 2 a 3
a 3
Hướng dẫn giải:
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
17 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
2
=
S
a
ABCD
S
2
5
2
2
2
=
+
=
HD
AH
AD
a 4
2
2
5
2
2
=
−
=
⇒ = SH
− SD HD
a
2
a 13 4
a 4
A
3
D
a
2
⇒
=
=
V
SH
.S
.
S ABCD
ABCD
.
1 3
3
H
B
C
0
, góc (cid:1)BAD bằng
AB
.S ABCD đáy hình thoi,
a= 2
120 . Hình chiếu vuông góc của S lên (
) ABCD
Câu 18. Hı̀nh chóp
=
SI
là I giao điểm của 2 đường chéo, biết
.S ABCD là
. Khi đó thể tı́ch khối chóp
a 2
a
a
a
a
A.
B.
C.
D.
⋅
⋅
⋅
⋅
3 2 9
3 3 9
3 3 3
3 2 3 Hướng dẫn giải:
S
=
SI
a 2 =
S
AB AD .
.sin
(cid:1) 2 = a BAD 2 3
ABCD
A
D
3
a
3
⇒
=
=
V
SI S .
S ABCD
ABCD
.
1 3
3
I
B
C
S ABC
.
.
,SA SB . Tính tỉ số
.S ABC , gọi M , N lần lượt là trung điểm của
Câu 19. Cho hình chóp
V V
S MNC
.
D.
B.
⋅
A. 4 .
⋅
C. 2 .
1 4
1 2
Hướng dẫn giải:
S
M
S ABC
.
=
= 4
N
V V
SA SB . SM SN
S MNC
.
A
C
B
,
A B C′ ’,
,
OA OB OC lần ,
lượt
lấy ba điểm
′ sao cho
.O ABC . Trên ba cạnh
Câu 20. Cho khối chop
'
.
'
′
′
′
=
=
= OA OA OB OB OC OC 2
, 4
, 3
. Tính tỉ số
V O A B C ' V
O ABC
.
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
1 12
1 24
1 32
1 16 Hướng dẫn giải:
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
18 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
O
B′
C′
A′
′
′
=
=
=
;
;
OB OB
1 4
1 3
OC OC ′
′
′
’
.
’
⇒
=
⋅
⋅
= ⋅
⋅ =
C
A
OA OB OC OA OB OC
1 1 1 2 4 3
1 24
Ta có: ′ OA 1 OA 2 V ′ O B C A V O
ABC
.
B
,M N .
Câu 21. Cho hình chóp S.ABC. Gọi (
)α là mặt phẳng qua A và song song với BC . (
)α cắt SB , SC lần lượt tại
Tính tỉ số
biết (
)α chia khối chóp thành 2 phần có thể tích bằng nhau.
SM SB
1
1
B.
C.
D.
A.
.
.
.
.
1 4
1 2
2
2 2
Hướng dẫn giải:
S
⇒
MN BC //
Ta có:
SM SN = SC SB
M
2
S AMN
.
=
Ta có:
N
=
SM SN . SB SC
SM SB
V V
S ABC
.
A
C
1
S AMN
.
=
Ta có:
SM SB
V V
1 = ⇒ 2
2
S ABC
.
B
Câu 22. Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:
a
a
a
a
A.
⋅
B.
⋅
C.
⋅
D.
⋅
3 3 4
3 3 3
3 2 2
3 2 3 Hướng dẫn giải:
A '
C'
B'
a
3
a
3
2
⇒ =
=
V h S .
a
3
4
= h = S
4
A
C
B
=
=
A A A B A D '
'
'
. Tính thể tích khối lăng trụ
ABCD A B C D có ABCD là hình chữ nhật,
.
'
'
'
'
AD a=
3
,
.
AA
Câu 23. Cho lăng trụ '
ABCD A B C D biết AB a= , '
'
'
'
a= 2
A.
B.
C.
D.
a
.
33 a
3
.
3a .
. 33a .
3 3 Hướng dẫn giải:
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
19 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
'A
'B
⇒ =
Gọi O là giao điểm của AC và BD . ABCD là hình chữ nhật OA OB OD =
′
′
′
=
⊥
ABD
'A O
= Mà A A A B A D
nên
(vì
'A O là
(
)
trực tâm giác ABD )
'D
2
2
+
=
⇒ = BD
AB
AD
a
2
'C
ABD∆ ⇒ =
=
vuông tại A = OA OB OD a
2
A
⇒
∆
=
−
=
vuông tại O
AA
AO
a
'AA O
A O '
2 '
3
B
2
=
=
S
AB AD a
.
3
ABCD
O
3
=
=
V
A O S ' .
a 3
.
ABCD
ABCDA B C D '
'
'
'
D
C ABC là trung điểm của
ABC A B C có ABC là tam giác vuông tại A . Hình chiếu của
.
'
'
'
Câu 24. Cho lăng trụ
'A lên (
)
AC a=
3
,
.
BC . Tính thể tích khối lăng trụ
AA
'
a= 2
'
'
.
3
A.
C.
B.
D.
a
⋅
⋅
3 3
.
33 a
3
.
a 2
ABC A B C biết AB a= , ' 33 a 2
⇒
⊥
ABC
'A H
.
Gọi H là trung điểm của BC
(
Hướng dẫn giải: )
'B
'A
ABC là tam giác vuông tại A
2
2
+
=
⇒ = BC
AB
AC
a
2
⇒
=
AH
BC a
=
'C
1 2
∆
'A AH
vuông tại H
2
⇒
=
−
=
AA
AH
a
A H '
2 '
3
A
2
B
a
3
=
=
S
AB AC .
∆
ABC
H
1 2
2
3
C
=
=
V
A H S ' .
.
ABC
ABCA B C '
'
'
a 3 2
ABCD là trọng tâm của tam
ABCD A B C D có ABCD là hình thoi. Hình chiếu của
.
'
'
'
'
Câu 25. Cho lăng trụ
'A lên (
)
ABC =
giác ABD . Tính thể tích khối lăng trụ
,
ABCA B C biết AB a= , (cid:1) 0 120
a= .
'
'
'
'AA
a
a
a
A.
B.
C.
D.
a
3 2
.
⋅
⋅
⋅
3 2 6
3 2 3
3 2 2
Hướng dẫn giải:
'A
'B
'C
⊥
ABCD
'D
0
−
=
=
Gọi H là trọng tâm của tam giác ABD ) ⇒ . (cid:1)0 ABC
60
BAD =
( 'A H Ta có: (cid:1) BAD . 180 Tam giác ABD cân có (cid:1) 060 nên tam giác ABD đều.
A
B
a
3
=
AH⇒
ABD là tam giác đều cạnh a
H
3
C
D
a
6
2
2
⇒
∆
=
−
=
AA
AH
'A AH
A H '
'
vuông tại H
3
2
2
3
a
a
a
3
3
2
=
=
=
=
S
V
S= 2
2.
A H S ' .
;
ABCD
ABD
ABC
ABCDA B C D '
'
'
'
4
2
2
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
20 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
V
ABB C
'
'
.
ABC A B C . Tính tỉ số '
.
'
'
Câu 26. Cho lăng trụ
V
ABCA B C '
'
'
A.
B.
C.
D.
⋅
⋅
⋅
.
1 2
1 6
1 3
2 3
Hướng dẫn giải:
Ta có:
BB C C là hình bình hành
'
'
C'
A'
B'
⇒
⇒
=
=
S
S
V
V
A BB C
BB C '
'
BB C C '
'
.
'
'
A BB C C '
.
'
1 2
1 2
V
Ta có:
A A B C '
.
'
'
ABCA B C '
'
'
1 V= 3
A
C
⇒
=
−
=
V
V
V
V
A BB C C '
.
'
ABCA B C '
'
'
A A B C '
.
'
'
ABCA B C '
'
'
2 3
B
ABB C
'
'
⇒
⇒
=
V
V
ABB C
'
'
ABCA B C '
'
'
V V
1 3
1 = 3
ABCA B C '
'
'
ABC A B C có tất cả các cạnh đều bằng a . Thể tích khối tứ diện
. ’ ’ ’
A BB C là ’ ’
’
Câu 27. Cho khối lăng trụ tam giác đều
3
a
a
a
A.
B.
C.
D.
⋅
⋅
⋅
⋅
3 3 12
3 3 4
a 12
3 3 6 Hướng dẫn giải:
C'
A '
B'
′
=
= h BB
a
2
a
3
=
S
′
′ ′ A B C
4
3
a
3
A
C
⇒
=
=
V
′ BB S .
′
′
′
′
A BB C
′ ′ A B C
1 3
12
B
′
′ có đáy tam giác đều cạnh a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 300. Hình chiếu
ABC A B C′ .
ABC là trung điểm I củ a BC . Thể tích khối lăng trụ là
Câu 28. Lăng trụ tam giác A′ lên (
)
a
a
a
a
A.
B.
C.
D.
⋅
⋅
⋅
⋅
3 3 6
3 3 2
3 3 8
3 3 12 Hướng dẫn giải:
'A
'B
a
3
′ =
=
⋅
=
A I
AI
( .tan 30
)0
2
3 3
a 2
2
'C
a
3
=
S
AB
C
4
3
a
3
⇒
=
=
V
′ A I S .
ABC
B
A
BC
A . ’
C ’
’
A
8
B
I
=
a AB a
C A BC ,
2 ,
’ ’
ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại
. ’ ’ ’
Câu 29. Lăng trụ đứng
= . Mặt bên (
) BB C C là hình
vuông. Khi đó thể tı́ch lăng trụ là
a
A.
B.
C.
D.
a
a
.
3 2
.
32 a
3
3 3
.
.
3 3 3
Hướng dẫn giải:
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
21 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
A'
C'
′
=
= h BB
a
2
B'
2
2
=
−
=
AC
BC
AB
a
3
2
a
3
⇒
=
=
S
AB AC .
ABC
1 2
A
C
3
⇒
=
2 =
V
a
′ BB S .
3
C
ABC
ABC A B . ’ ’
’
B
V
ABCMN
.
'BB . Tính tỉ số
ABC A B C . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của
.
'
'
'
'CC và
Câu 30. Cho lăng trụ
V
ABC A B C .
'
'
'
D.
A.
B.
C.
.
.
.
.
2 3
1 3
1 6
1 2
Hướng dẫn giải:
'A
Ta có:
BB C C là hình bình hành
'
'
'B
⇒
=
S
S
BCMN
BB C C '
'
⇒
=
V
V
A BCMN
.
A BB C C '
.
'
1 2 1 2
'C
M
V
Ta có:
A A B C '
.
'
'
ABCA B C '
'
'
1 V= 3
⇒
=
−
=
V
V
V
V
A BB C C '
.
'
ABCA B C '
'
'
A A B C '
.
'
'
ABCA B C '
'
'
N
2 3
A
B
A BCMN
.
⇒
⇒
=
=
V
V
.
A BCMN
.
ABCA B C '
'
'
V V
1 3
1 3
ABCA B C '
'
'
C
′
′
′ . Tỉ số thể tích giữa khối chóp
và khối lăng trụ đó là
ABC A B C′ .
.A ABC
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
Câu 31. Cho khối lăng trụ 1 4
1 2
1 3
1 6
Hướng dẫn giải:
A'
C'
B'
=
=
V
V
′ AA S .
′
′
′
′
A ABC
ABC
ABC A B C .
1 3
1 3
V
′
A ABC
⇒
=
V
1 3
′
′
′
ABC A B C .
A
C
B
′
′
′
′
và khối lập phương là:
ABCD A B C D .
.A ABD
A.
C.
B.
D.
.
.
.
.
Câu 32. Cho khối lập phương 1 4
′ . Tỉ số thể tích giữa khối 1 6
1 8
1 3
Hướng dẫn giải:
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
22 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
A '
=
V
′ AA S .
D '
A ABD
ABD
’.
C '
B'
=
=
′ AA .
AB AD .
′ AA S .
ABCD
1 3 1 2
1 6
=
V
ABCD A B C D . ’
’
’
’
D
1 3 1 6
A
V
A ABD
’.
⇒
=
.
B
C
V
1 6
ABCD A B C D . ’
’
’
’
VẬN DỤNG THẤP
SAB và ( )
ABCD bằng α.
)
.S ABCD có chiều cao bằng h , góc giữa hai mặt phẳng (
Câu 33. Cho hình chóp tứ giác đều Tính thể tích của khối chóp
.S ABCD theo h và α.
3
3
3
3
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
2
2
2
2
α
α
α
α
h 3 4 tan
h 4 3tan
h 3 8 tan
h 8 3tan Hướng dẫn giải: S hAMO
⊥
Gọi O là tâm của mặt đáy thì
.
( SO mp ABCD
)
)
⇒
α
⊂ ⊂
=
(cid:1) SMO
)
Ta có:
.
D
ABCD
)
)
(
Từ đó, SO là đường cao của hình chóp.Gọi M là trung điểm đoạn CD. ⊥ CD SM SCD ( ⊥ CD OM ABCD ( ∩ = CD SCD (
α
B
C
V =
.SABCD. SO; B = SABCD = AB2; Tìm AB: AB = 2OM
1 3
Tam giác SOM vuông tại tại O, ta có: tanα =
=
⇒ OM =
.
SO OM
h OM
h α tan
2
⇒ AB =
. SO = h.
. Suy ra: B = SABCD =
α
h 2 α tan
h 4 2 tan
2
3
.
.h =
.
Vậy VS.ABCD =
2
α
α
1 3
h 4 2 tan
h 4 3tan
.S ABCD
có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , cạnh SB vuông góc với đáy và mặt phẳng
SAD
tạo với đáy một góc 60° . Tính thể tích khối chóp
.S ABCD .
Câu 34. Cho hình chóp (
)
3
3
3
3
A.
B.
C.
D.
V =
V =
V =
V =
.
.
.
.
33 a 4
33 a 8
38 a 3
34 a 3
Hướng dẫn giải:
S
⇒ AD ⊥ (SAB) ⇒ AD ⊥ SA.
Ta có:
.
A
D
0
=
= SB AB
tan 60
a 2
3
.
α
3
Vậy V =
.4a2. 2a 3 =
.
2a
1 3
38 a 3
C
B
⊥ AD AB ⊥ AD SB (cid:1) 060 SAB⇒ = SABCD = 4a2. Xét tam giác SAB tại vuông tại B, ta có:
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
23 | T H B T N
BTN_7_2
(cid:7)
.
'
'
'
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7) Câu 35. Cho hình lăng trụ đứng
a
2 3
. Tính thể tích khối lăng trụ
với đáy một góc 30° và tam giác
'A BC có diện tích bằng
ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B , BC a= , mặt phẳng (
.
'
) 'A BC tạo '
ABC A B C . '
3
3
3
a
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
3 3 8
33 a 4
33 a 8
33 a 2
Hướng dẫn giải: V= Bh = SABC. A’B’C’.AA’.
A’
C’
.
Do
B’
⇒ ′ ⊥ BC A B ⊥ BC AB ′ ⊥ BC AA
Và
⊂ ( ⊂ )
⇒
'
ABC
) (cid:1) = ABA '
Ta có:
A
C
30o
′
=
S
A B BC .
′∆
A BC
a
.
2
3
A BC
′⇒
=
=
=
A B
a
2
3
B
1 2 S 2. ′∆ BC
a 2. a
0
0
′
=
=
=
=
=
= AB A B
(cid:1) ′ ABA
a
′ A B
a
a
(cid:1) ′ ABA
.cos
2
3.cos 30
′ a AA 3 ;
.sin
2
3.sin 30
3
3
a 3
3
=
=
=
=
=
V
S
′ AA
′ AB BC AA
B h .
.
.
.
.
a a a .3 . .
3
.
ABC
ABC A B C .
'
'
'
1 2
1 2
2
'A trên
có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a . Hình chiếu vuông góc của
'
'
'
⊥ BC AB ABC ) ′ ⊥ BC A B A BC ' ( ∩ = A BC BC ( ' ( ) ) ) (cid:1)( (cid:1)( = AB A B ABC A BC ), ( ' , ) (
Câu 36. Cho hình lăng trụ
AA C C '
'
tạo với đáy một góc bằng 45° . Tính thể tích V của khối
)
ABC A B C . ABC là trung điểm của AB . Mặt phẳng ( ) ( lăng trụ
'
'
.
A.
B.
C.
D.
V =
V =
V =
V =
.
.
.
.
ABC A B C . ' 33 a 16
33 a 8
33 a 4
33 a 2
Hướng dẫn giải:
A’
B’
Go ̣i H, M, I lần lượt là trung điểm củ a các đoa ̣n thẳng AB, AC, AM. V .
A H '
.
∆= S
ABC
ABC A B C .
'
'
'
C’
a
=
.
S∆
ABC
2 3 4
H
Ta có IH là đường trung bı̀nh của tam giác AMB , MB là trung tuyến của tam giác đều ABC.
B
A
I
⇒ ⊥
IH AC
Do đó:
a
IH MB // ⊥
MB
AC
M
C
'
⇒ ⊥
⇒ ⊥ AC
A HI '
AC A I '
(
)
⊥ AC A H ⊥ AC IH
⊂ ( ⊂
'
')
(cid:1)'A IH⇒
'
AA C C và '
là góc gữa hai mặt phẳng (
)
Mà:
⊥ AC IH ⊥ AC A I ' ∩
ABC ) ACC A ( =
ABC
ACC A
AC
)
(
')
'
(
=
45
°
(
ABCD (cid:1)' ) A IH⇒
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
24 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
o
⇒
° =
= A H IH
tan 45
'
.tan 45
Trong tam giác
.
'A HI vuông ta ̣i H, ta có:
A H ' HI
2
3
a
a
a
3
3
3
=
=
=
=
IH
MB
V =
.
. Vậy
1 2
4
4
4
a 3 16
Câu 37. Cho hình chóp đều
.S ABC , góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy (
) ABC bằng
060 , khoảng cách giữa hai đường
a 3
. Thể tı́ch củ a khối chóp
thẳng SA và BC bằng
.S ABC theo a bằng
2 7
a
a
a
a
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
3 3 12
3 3 18
3 3 24
3 3 16 Hướng dẫn giải:
⊥
∈
Go ̣i M là trung điểm củ a BC . Trong mp(SAM), Kẻ
MH SA H SA ) , (
.
⇒ ⊥
⇒ ⊥ BC
SAM
BC MH
Ta có:
.
(
)
⊥ BC AM ⊥ BC SO
Do đó MH là đường vuông góc chung của SA và BC .
a 3
⊥ ⇒
=
=
MH =
SM BC
SMA
ABC
. Ta có:
.
Suy ra
) ( ,
)(cid:1) (cid:1) 0 ( ( ) SBC 60
2 7
= ⇒
=
=
OM x
AM
x OA
x
3 ,
2
Đặt
.
0
=
x
3
và
S
2
2
=
=
+
.
x
SA
x
x
7
3
2
)
(
ta có:
⇒ = SO OM . tan 60 ) ( Trong SAM△ = SA MH SO AM
H
.
C
A
. . a a 3 ⇔ = x x x ⇔ = x 7. 3.3 2 7 2 3
Khi đó:
⇒ = . AB a
O
2
2
N
a a 3 = = = AM x 3 3. 2 2 3
∆
S ABC
ABC
.
B
=
AC
,
a a 3 3 = = = V S . SO . . . 1 3 1 3 4 24 a 2
BD a= 2 .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O ,
Câu 38. Cho hình chóp đều và (
)
a 2 3 ABCD . Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (
, hai mặt phẳng ( ) SAC ) SAB bằng
)
. Tính thể tı́ch củ a khối chóp
a SBD cùng vuông góc với mặt phẳng ( 3 .S ABCD theo a . 4
a a a a
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
3 3 16
3 3 18
3 3 12
3 3 3 Hướng dẫn giải
S
3
,
0
⇒
(cid:1)0 ABO
.
I
đều.
D
A
Ta có tam giác ABO vuông tại O và AO a= BO a= . Do đó AO BO Suy ra ABD∆ Ta
= = = tan 60 60 3
3a 2
O
⊥ SAC ABCD
⇒ ⊥ SO
có:
.
(
)
) ) =
⊥ SBD ABCD
) ) )
( ( (
C
( ( (
B
Trong tam giác đều ABD , gọi H là trung điểm
∩ SBD SAC SO ABCD )
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
25 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
AB, K là trung điểm BH,
DH a=
3
và
;
.
suy ra DH AB⊥
Suy ra
.
(
)
a 3 = = OK DH OK DH và / / 1 2 2 ⊥ ⇒ ⊥ OK AB AB SOK
Gọi I là hình chiếu của O lên SK, ta có:
.
( d O SAB ;
)
(
)
⇒ = OI
.
=
+
⇒ = SO
.
Tam giác SOK vuông tại O, OI là đường cao:
2
2
2
1 OI
1 OK
1 SO
a 2
3
a
3
=
=
=
=
V
S .
SO .
S .4.
SO .
.4.
OA OB SO .
.
.
∆
∆
S ABCD
ABCD
ABO
.
1 3
1 3
1 3
1 2
3
⊥ ⊥ ⇒ ⊥ OI SK AB OI OI SAB ;
Câu 39. Cho hı̀nh chóp tứ giác đều
đều và khoảng từ O đến mặt bên là a . Tính thể tích khối chóp
.S ABCD , O là giao điểm của AC và BD . Biết mặt bên của hình chóp là tam giác .S ABCD theo a .
A.
B.
C.
D.
36 a
3
38 a
3
32 a
3
.
34 a
3
.
.
.
Hướng dẫn giải:
A
S
kẻ đường cao OH .
Go ̣i M là trung điểm củ a CD , trong SOM∆ ⇒
⇒
⊥
OH a
SCD
OH
= .
(
) Đặt CM x= . Khi đó OM x= ,
SM x=
3
,
2
=
−
=
SO Ta có:
2 . SM x 2 = SM OH SO OM .
x .
H
a
6
a
⇔
=
x
x
x
⇒ = x
a 3.
2.
2
A
D
⇒ =
CD a
= SO a
6,
3
O
x
B
C
3
=
=
=
=
V
a
S .
SO .
2 CD SO . .
2 a a .6 .
3
2
3
.
S ABCD
ABCD
.
1 3
1 3
1 3
⊥
SA
ABCD
AB
.S ABCD có
a= 2
(
)
M
Câu 40. Cho hı̀nh chóp tứ giác =
=
.
. Tính thể tích khối chóp
AD
BC
a 3
3
060 .
. ABCD là hình thang vuông tại A và B biết SCD và ( )
) ABCD bằng
.S ABCD theo a biết góc giữa (
3
3
3
3
A.
B.
C.
D.
2 6a .
6 6a .
2 3a .
6 3a .
Hướng dẫn giải:
tại M .
S
.
2
=
=
S
AB
a
.
4
ABCD
Dựng AM CD⊥ Ta có: (cid:1) 060 SMA = + AD BC 2
2
=
+
=
CD
− AD BC
AB
a
2
2
)2
(
A
D
2
=
=
AB BC a
.
ABCS
−
=
=
S
1 2 S
S
23 a
M
ACD
ABCD
ABC
B
C
⇒
=
=
=
S
AM
a
AM CD .
ACD
S 2 ACD CD
1 2
3 2 2
3
=
=
= SA AM
a
V
a
.tan
SA S .
2 6
Ta có:
.
.
S ABCD
ABCD
.
(cid:1) 3 6 = SMA 2
1 3
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
26 | T H B T N
BTN_7_2
(cid:7)
⊥
SA
ABCD
, ABCD là hình thang vuông tại A và B biết
.S ABCD có
(
)
=
=
.
. Tính thể tích khối chóp
AD
BC
AB
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7) Câu 41. Cho hı̀nh chóp tứ giác a= a 3 2
3
.S ABCD theo a , biết khoảng cách từ A đến mặt phẳng
(
SCD bằng )
a .
3 6 4
3
3
3
3
A.
B.
C.
D.
6 6a .
2 6a .
2 3a .
6 3a .
Hướng dẫn giải:
S
tại M . tại H .
Dựng AM CD⊥ Dựng AH SM⊥
=
AH
a
Ta có:
.
2
=
=
S
AB
a
.
4
ABCD
3 6 4 + AD BC 2
H
2
=
+
=
CD
− AD BC
AB
a
2
2
(
)2
A
D
2
=
=
AB BC a
.
ABCS
M
−
=
=
S
1 2 S
S
23 a
ACD
ABCD
ABC
C
B
⇒
=
=
=
S
AM
a
AM CD .
ACD
S 2 ACD CD
1 2
3 2 2
AH AM .
=
+
=
⇒ = AS
a
Ta có:
2
2
2
2
1 AH
1 AM
1 AS
3 6 2
2 − AM AH
3
=
=
V
a
SA S .
2 6
S ABCD
ABCD
.
1 3
.
'BB
)
Câu 42. Cho lăng tru ̣ tam giác
a= , góc giữa đường thẳng
'BB và (
ABC A B C có ' '
ABC bằng 60° , tam giác
'B lên (
)
ABC trù ng vớ i tro ̣ng tâm củ a
° . Hı̀nh chiếu vuông góc củ a điểm
' ABC vuông ta ̣i C và góc (cid:1) 60 BAC = . Thể tı́ch củ a khối tứ diê ̣n ABC∆
3
3
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
a 13 108
'.A ABC theo a bằng 37 a 106
39 a 208
a 15 108 Hướng dẫn giải:
60°
B'
C'
,AB AC .
A'
⇒
⊥
=
=
ABC
'B G
',
B BG '
60
.
,M N là trung điểm củ a Go ̣i và G là tro ̣ng tâm củ a ABC∆ )
(
)(cid:1)( ( BB ABC
) (cid:1) 0
=
=
V
AC BC B G
S .
.
B G '
.
.
.
'
∆
A ABC
ABC
'.
1 3
1 6
60°
∆
B BG =
'
Xét
'B BG
B
C
a
vuông ta ̣i G , có (cid:1) 0 60 3
G
=
B G⇒
'
. (nửa tam giác đều)
N
M
2
A
BAC =
Đă ̣t
AB
. Trong ABC∆
x= 2
vuông ta ̣i C có (cid:1) 060
=
=
⇒ = AC
x BC x ,
3
⇒ tam giác ABC là nữa tam giác đều
AB 2
=
⇒ = BN
BG
.
Do G là tro ̣ng tâm ABC∆
3 2
a 3 4
2
2
2
=
+
Trong BNC∆
BN
NC
BC
vuông ta ̣i C :
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
27 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
2
2
2
2
2
3
a 3 = AC 2 13 a 3 ⇔ = + ⇔ = x x ⇒ = x 3 a 9 16 x 4 a 9 52 2 13 a 3 3 = BC ⇒ 2 13
.
Vậy,
A ABC
'
a a 3 a 3 3 3 = = V . . 1 6 2 a 9 208 . 2 13 2 13
. ' ' '
Câu 43. Cho hình lăng trụ đứng
.Tính thể tích khối lăng trụ
ABC A B C , biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Khoảng cách từ tâm O của tam
giác ABC đến mặt phẳng (
) 'A BC bằng
ABC A B C . ' . ' ' a 6
2 2 2 2
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
33 a 8
33 a 28
33 a 16
33 a 4 Hướng dẫn giải:
A'
C'
theo giao tuyến
)
)
⊥
∈
OH A M H A M
'
(
'
)
.
Go ̣i M là trung điểm củ a BC , ( ta có ( ⊥ Trong (
) 'A AM kẻ
B'
A AM ' A BC ' 'A M .
(
)
⇒ ⊥ OH A BC '
Suy ra:
.
)
( ( d O A BC
)
= OH= , ' a 6
A
.
C
ABC
H
a = S∆
O
M
2 3 4 Xét hai tam giác vuông (cid:3)M chung nên chúng đồng dạng.
B
'A AM và OHM có góc
Suy ra:
.
2
2
2
2
2
3
a 3 . 3 ⇒ ⇒ = = = OH A A ' OM A M ' a 6 A A ' 1 A A ' 2 + AM 1 3 A A ' a 3 A A ' 2 +
. Thể tích:
.
∆= S
ABC
ABC A B C .
'
'
'
a a a 6 6 3 2 = = = A A⇒ V ' . A A ' . 4 a 3 16 4 4 VẬN DỤNG CAO
. Kí
= NS NC .S ABC có M là trung điểm của SB , N là điểm trên cạnh SC sao cho 2
Câu 44. Cho hình chóp tam giác
hiệu
.
,V V lần lượt là thể tích của các khối chóp 1
2
.A BMNC và .S AMN . Tính tỉ số V 1 V 2
=
A.
B.
C.
D.
2. = 3 2 = 3 1 = 2 V 1 V 2 V 1 V 2 V 1 V 2 V 1 V 2 Hướng dẫn giải
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
28 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
S
S AMN
.
S ABC
.
N
M
+
=
V
V
V
.
S AMN
A BMNC
S ABC
.
.
.
.
Suy ra,
= = ⋅ = ; SM SN ⋅ SB SC V V 1 2 2 3 1 3
S AMN
.
C
A
B
= . 2 V A BMNC V
= NC NS .S ABC có M là trung điểm của SB , N là điểm trên cạnh SC sao cho 2
Câu 45. Cho hình chóp tam giác
. Kí hiệu
điểm trên cạnh SA sao cho
, P là ,V V lần lượt là thể tích của các khối tứ diện BMNP và SABC . 1
2
Tính tỉ số
.
= PA PS 2
V 1 V 2
B.
C.
D.
A.
S
3 = . 4 2 = . 3 1 = . 3 1 = . 9 V 1 V 2 V 1 V 2 V 1 V 2 V 1 V 2 Hướng dẫn giải
BMP
.
;
C SAB .
P
SAB
⋅ ⋅ d N SAB S , ( )) ( = V N BMP V ⋅ ⋅ d SAB S (C, ( ))
,
N
M
= = NS CS 1 3 1 3 d N SAB )) , ( ( SAB d )) (C, ( 2 3
BPM
BPS
SAB
C
A
.
Suy ra,
= = ⋅ S S S 1 2 1 1 2 3
C SAB
.
B
SAB và ( )
)
= ⋅ = . V N BMP V 2 1 3 6 1 9
ABCD bằng 45° ,
.S ABCD có cạnh đáy bằng 2a , góc giữa hai mặt phẳng (
Câu 46. Cho hình chóp tứ giác đều
3
3
3
3
,M N và P lần lượt là trung điểm các cạnh ,SA SB và AB . Tính thể tích V của khối tứ diện DMNP .
A.
B.
C.
D.
V = V = V = V = a 6 a 4 a 12 a 2
Hướng dẫn giải
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
29 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
S
Ta có:
.
SAB
= = S SMN S SM SN ⋅ SA SB 1 4
Tương tự,
.
SAB
SAB
M
= = , S BNP S S AMP S 1 4 1 4
Suy ra
(có thể khẳng định
N
SAB
SAB
= = S MNP S S MNP S 1 4
A
D
đồng dạng với tỉ số
45°
1 4 nhờ hai tam giác MNP và BAS là hai tam giác
P
O
.
1 k = ). 2
Do đó
(1)
D SAB .
B
C
= V D MNP V 1 4
. (2)
S DAB
S ABCD
D SAB .
.
.
3
3
3
= = V V V 1 2
(3). Từ (1), (2) và (3):
.
S ABCD
ABCD
ABCD
DMNP
.
= = = = = V OP V SO S . ° S .tan 45 . . 1 3 1 3 a 4 3 a 1 1 4 . 3 4 2 a 6
′ =
AA
; cạnh bên
a 2
′ AC
Câu 47. Cho lăng trụ
. Hình chiếu a= 2 ABC là trung điểm cạnh AC . Tính thể tích V của khối lăng trụ
ABC A B C′ . vuông góc của A′ trên mặt phẳng ( ′ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , )
3
3
′ ′ . ABC A B C′ .
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
31 a= 2
32 a 3
V V = V = V a= a 3
Hướng dẫn giải
B'
A'
C'
Vì ABC là tam giác vuông cân tại B nên trung tuyến BH cũng là đường cao của nó, và
a 2
2
2
2
2
= = = HB HA HC AC a = . 1 2
B
A
3
a
= − = − ′ A H ′ A A AH a = . a 2
′
′
′
a
ABC
ABC A B C .
H
a
C
′ ′ = ⋅ = = ⋅ ⋅ V A H S A H BH AC a a 1 2
,
1
G G G và , 2
3
,AB AC và AD đôi một vuông góc với nhau. Gọi
,
4G lần lượt là . Tính theo a thể tích khối tứ
= AB , , a= 6 , ABC ABD ACD và BCD . Biết AC AD a a= 9 12
Câu 48. Cho tứ diện ABCD có các cạnh trọng tâm các mặt diện
G G G G . 3
4
2
3
A.
B.
C.
D.
3a
1 34a
3 36a
108a
Hướng dẫn giải
Trong trường hợp tổng quát, ta chứng
minh được
ABCD
G G G G 1 2 3 4
.
(cid:4)
)
CBA ( )
và
Thật vậy, G G G ( ta có 3 4
2
△
∼△
CBA
(tỉ số đồng dạng
G G G 3
2
4 )
= V V 1 27
2
. Từ đó:
G G G 2 3 4 S
CBA
1 k = ) 3 S = k 1 = và 9
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
30 | T H B T N
BTN_7_2
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7)
(cid:7)
D
2
1
3
4
= ( )) d G ABC , ( ( )) d G G G G , ( 4
G3
G2
G4
C
A
G1
M
B
= = DM d D ABC , ( ( )) (do ) G M 4 1 3 1 3
2
Suy ra
G G G G 1 2 3 4 V
G G G 2 3 4 S
1 (
ABCD
CBA
3
V S )) = ⋅ d G G G G , ( ( 4 3 d D ABC , ( )) 1 1 = ⋅ = 3 9 1 27
ABCD
G G G G 1 2 3 4
⇒ = = = V V AB AC AD a . . . 4 1 27 1 1 ⋅ 27 6
,
,
= = = = AB CD = BC AD m = BD AC m 20 21 11
Câu 49. Cho tứ diện ABCD có
3
A.
B.
D.
C.
. Tính thể tích khối tứ diện ABCD . 3 340m
3 770m
360m m 3 720m
Hướng dẫn giải
A
Dựng tam giác MNP sao cho C, B, D lần lượt là trung điểm các cạnh MN, MP, NP. Do BD là đường trung bình tam giác
MNP
nên
hay
z
x
11
21
20
= BD MN 1 2
.
y
B
P
M
. Tương
20
21
11
D
Tam giác AMN vuông tại A (do có trung tuyến bằng một nửa cạnh tương tự, ứng), hay AM AN⊥ AN⊥ và AP AM AP⊥ .
C
N
= AC MN 1 2
Ta có
,
,
.Suy ra
.
MBC
MNP
NCD
MNP
BPD
BCD
MNP
MNP
2
2
2
2
S S S S 1 S= 4 1 S= 4 1 S= 4 1 S= 4 2 + = x y 4.20
V
2 4.21
. Đặt
. Ta có
,
Từ đó,
ABCD
AMNP
1 V= 4
2
2
2 4.11
2
= = = + = x y z y z , , AN m AM m AP m + = x z
2
3
suy ra
AMNP
ABCD
2
= x 160 ⇒ ⇒ = = = = y xyz V V m 1440 1440 360 1 4 1 6 = z 324
)
(AM, AN, AP đôi một vuông góc nên
AMNPV
2
2
2
2
2
2
2
2
2
= AM AN AP . . 1 6
= + − − + − + + V a b c a b c a b c ( )( )( ) 2 12
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
31 | T H B T N
BTN_7_2
(cid:7)
SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông
)
.S ABCD có đáy là vuông; mặt bên (
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7) Câu 50. Cho hình chóp tứ giác
góc với đáy. Biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (
. Tính thể tích V của khối chóp
SCD bằng )
3
a 3 7 7
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
32 a= 3
33 a 2
V V V = V a= .S ABCD . 31 a= 3
Hướng dẫn giải
S
Gọi H là trung điểm AB, suy ra SH là chiều cao khối chóp đã cho. Kí hiệu x là độ dài cạnh đáy.
3
Ta có
và
.
S ABCD
.
∈
⊥
Kẻ
)
;
⊥
∈
HL
SK
SK
Kẻ
(L
)
.
L
⊥
HL
SCD
Suy ra
(
)
và
A
= = SH V x x 3 6 3 2 HK CD K CD (
D
= d A SCD , ( ( )) d H SCD , ( ( ))
H
2
2
K
X
B
C
⋅ HS HK = = = HL x 21 7 + HS HK
3
3
3
Theo gt,
. Suy ra
S ABCD
.
a = = = = x ⇒ = x a V x a a 3 ( 3) 3 2 3 6 3 6 21 7 3 7 7
,
, (
)α là
= SM= SN NB .S ABC , M và N là các điểm thuộc các cạnh SA và SB sao cho 2MA 2
Câu 51. Cho tứ diện
(
)H và
(
)H là các khối đa diện có được khi chia khối tứ
mặt phẳng qua MN và song song với SC . Kí hiệu
1
diện
)α , trong đó,
(
(
2 )H chứa điểm A ;
)H chứa điểm S ,
1
1V và
2V lần lượt là thể tích
2
của
(
)H và
(
)H . Tính tỉ số
.
1
2
.S ABC bởi mặt phẳng (
V 1 V 2
C.
D.
A.
B.
3 4 4 3 4 5 5 4
Hướng dẫn giải
Kí hiệu V là thể tích khối tứ diện SABC . Gọi P , Q lần lượt là giao điểm của (
)α với các đường thẳng BC , AC .
NP MQ SC . Khi chia khối
//
//
(
)H bởi mặt phẳng (
)QNC , ta được hai khối chóp
Ta có
1
.N SMQC và .N QPC .
.
;
Ta có:
S
N SMQC V
SMQC S
B ASC
SAC
.
V S = ⋅ d N SAC , ( ( SAC d (B, ( )) ))
;
M
2
= = NS BS d N SAC ( , ( SAC d (B, ( )) )) 2 3
.
AMQ S
SMQC S
ASC
ASC
S S = = AM AS 4 = ⇒ 9 5 9
.
Suy ra
N
N SMQC V
V
B ASC
.
2 5 = ⋅ = 3 9 10 27
QPC
C
.QP
C
A
Q
ABC
P
B
S = ⋅ S V N V d N ( d (S, (A C , (QP )) BC ))
S ABC . NB CQ CP SB CA CB
.
C
.QP
N SMQC V
B ASC
S ABC
.
.
1
⋅ ⋅ == ⋅ ⋅ = = 1 1 2 3 3 3 2 27 V = + = + = ⇒ = V 5 1 V 4 2 V 1 V V N V 10 27 2 27 4 = ⇒ 9 4 9 V 1 + V V 2 V 4 ⇒ = 1 V 5 2
Xem các chuyên đề khác tại toanhocbactrungnam.vn
32 | T H B T N
BTN_7_2
(cid:7)
SAB , ( )
SAC và ( )
SBC )
.S ABC có chân đường cao nằm trong tam giác ABC ; các mặt phẳng (
Chuyên(cid:7)đề(cid:7)7.(cid:7)Hình(cid:7)học(cid:7)không(cid:7)gian(cid:7) Câu 52. Cho hình chóp
cùng tạo với mặt phẳng (
ABC các góc bằng nhau. Biết
)
,
,
; đường thẳng SB tạo với
AB = BC = AC = 25 17 26
mặt đáy một góc bằng 45° . Tính thể tích V của khối chóp A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
Gọi J là chân đường cao của hình chóp S.ABC; H, K
S
và L lần lượt là hình chiếu của J trên các cạnh AB, BC và CA . Suy ra, (cid:1)SHJ , (cid:1)SLJ và (cid:1)SKJ lần lượt là ABC với các mặt phẳng góc tạo bởi mặt phẳng (
)
(S
)AB , (
SBC và ( )
SAC . Theo giả thiết, ta có
)
(cid:1) (cid:1) (cid:1) = = SKJ SHJ SLJ và SJH SJL ,
nhau. Từ
bằng
, suy ra các tam giác vuông đó, SJK
y=9
K
z=17
C
A
V = V = V = 680 408 600 .S ABC . V = 578 Hướng dẫn giải
. Mà J nằm trong tam giác ABC nên J
J
z=17
y=9
là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
H
L
x=8
x=8
Áp dụng công thức Hê-rông, ta tính được diện tích S của tam giác ABC là
.
= = JH JL JK
B
Kí hiệu p là nửa chu vi tam giác ABC, r là bán
y
C
z
K
kính đường tròn nội tiếp của ABC. Ta có
A
S = 204
y
, y CL CK
,
J
z
= = = = = r 6 = . Đặt x BH BL = S p 204 34
z AH AK
.
L
= =
Ta có hệ phương trình
.
H
x
17 25
x
B
Giải ra được ( ;
x y z = ; )
(8;9;17)
2
2
2
2
26 + = y x + = z x + = y z
.Ta có (cid:1) (cid:1)( = SB ABC )) , (
= = + = + = SBJ 45 ° , suy ra SJB là tam giác vuông cân tại J. JB JH BH 6 8 10
.
= SJ JB= 10
Thể tích V của khối chóp S.ABC là
ABC
= = V SJ S . 680 1 3

