
1
CÔNG NGH RAU QU SAUỆ Ả
THU HO CHẠ
GVHD: TR N THANH TU NẦ Ấ
NHÓM 10:
1) HUỲNH PHÚ VINH
2) NGUY N THÀNH VI TỄ Ệ
3) NGUY N THANH XUÂNỄ
4) NGUY N VĂN KHOAIỄ
5) NGUY N TH UYÊN VYỄ Ị
6) Đ NG TH KIM V NẶ Ị Ẹ

NH H NG C A VI C X LÍẢ ƯỞ Ủ Ệ Ử PUTRESCINE Đ KÉOỂ
TH I H N S D NG VÀ GI M THI T H I C H CỜ Ạ Ử Ụ Ả Ệ Ạ Ơ Ọ
TRONG M .Ơ
Qu m (ả ơ Prunus armeniaca L. cv Mauricio) thu ho ch giai đo n chín th ngạ ở ạ ươ
m i đã đ c x lí v i putrescine ạ ượ ử ớ
(1 mM)
, b thi t h i c h c v i l c 25N và đ cị ệ ạ ơ ọ ớ ự ượ
l u tr 10ư ữ ở 0C trong 6 ngày. X lí putrescine tăng đ săn ch c và gi m s b mử ộ ắ ả ự ầ
gi p gây ra b i t n th ng c h c.Trái cây x lí v i putrescine cho th y tác đ ngậ ở ổ ươ ơ ọ ử ớ ấ ộ
sinh lý t t h n so v i ki m soát. Màu thay đ i, gi m tr ng l ng phát sinhố ơ ớ ể ổ ả ọ ượ
ethylene và t l hô h p gi m trong trái cây x lý v i putrescine. H u qu đáng chúỉ ệ ấ ả ử ớ ậ ả
ý nh t c a nh ng thiêt h i c h c là gia tăng đáng k n ng đ spermidine tìm th yấ ủ ữ ạ ơ ọ ể ồ ộ ấ
sau khi m đ c ép có th đ c coi là m t d u hi u sinh lí c a thi t h i c h c.ơ ượ ể ượ ộ ấ ệ ủ ệ ạ ơ ọ
1. Gi i thi uớ ệ :
Ch t l ng trái cây trên m i đ n v tr ng l ng có th b nh h ng b i nhân tấ ượ ỗ ơ ị ọ ượ ể ị ả ưở ở ố
v n cây tr ng, giai đo n phát tri n lúc thu ho ch và các y u t sau thu ho chườ ồ ạ ể ạ ế ố ạ
khác nh : t n th ng l nh (Serrano and others 1996), nhi t đ cao (Shewfelt 1998)ư ổ ươ ạ ệ ộ
và t n th ng c h c (Martinez-Romero and others 1999). Qu m có th i gianổ ươ ơ ọ ả ơ ờ
chín nhanh (Amoros and others 1989) và th ng đ c đóng gói tr c khi đ t đ nườ ượ ướ ạ ế
đ nh cao c a ch t l ng. Tình tr ng ch a chín có th gi i thích s hô h p th pỉ ủ ấ ượ ạ ư ể ả ự ấ ấ
c a qu m , ch y u là do thi u mùi và s c v các v n đ bên trong (Bruhnủ ả ơ ủ ế ế ự ố ề ấ ề
annd others 1991). Vi c nghiên c u ch n th i đi m thu ho ch và ph ng pháp b oệ ứ ọ ờ ể ạ ươ ả
qu n thích h p là r t quan tr ng. Các nhà s n xu t k t h p m tr ng thành v i tả ợ ấ ọ ả ấ ế ợ ơ ưở ớ ỉ
l cao h n trong các bao gói. S gi m mùi k t h p v i s tr ng thành th p c aệ ơ ự ả ế ợ ớ ự ưở ấ ủ
hoa qu là s phàn nàn c a ng i tiêu dùng và có th nh h ng tiêu c c đ nả ự ủ ườ ể ả ưở ự ế
doanh s bán hàng sau này. Nh ng qu quá chín có th gi m th i gian s d ng vàố ữ ả ể ả ờ ử ụ
tr nên d b t n th ng c h c (Miller 1992). Đi u này d n đ n s suy gi m vở ễ ị ổ ươ ơ ọ ề ẫ ế ự ả ề
tiêu th s n ph m t i trong nh ng năm g n đây (Vergano and others 1995).ụ ả ẩ ươ ữ ầ
Polyamines là h p ch t sinh lý quan tr ng trong quá trình phát tri n và lão hóa c aợ ấ ọ ể ủ
qu (Valero and others 1999). Quá trình lão hóa trong trái cây th ng x y ra th cả ườ ả ở ự
v t khi ethylene đ c hình thành v i m t l ng t ng đ i l n.ậ ượ ớ ộ ượ ươ ố ớ
Polyamines đ c coi là ch t ch ng lão hóa v i nh ng thay đ i c a chúng đ cượ ấ ố ớ ữ ổ ủ ượ
xem nh là c ch b o v , quá trình b o qu n trái cây kéo dài và quá trình sinh lýư ơ ế ả ệ ả ả
2

đó th ng đi kèm v i s gi m polyamines x y ra cây tr ng. X lý putrescineườ ớ ự ả ả ở ồ ử
b ng ngo i sinh đ c áp d ng đ tăng đ săn ch c c a trái cây và làm ch m quáằ ạ ượ ụ ể ộ ắ ủ ậ
trình chín trong chanh (Valero and others 1998) và táo (Saftner and others 1998;
Wang and others 1993). M t khác tác d ng sinh lý c a ethylene trong th c v tặ ụ ủ ự ậ
đ c trung hòa b ng cách x lí v i polyamines (Paksasorn and others 1995), do sượ ằ ử ớ ự
chuy n hóa gi a polyamines và ethylene qua S-adenosylmethionine (SAM).ể ữ
M c tiêu c a bài báo này là nghiên c u nh h ng c a ngo i sinh khi x líụ ủ ứ ả ưở ủ ạ ử
putrescine (1mM) c i thi n các đ c tính v th i h n s d ng c a m (đ c ng,ả ệ ặ ề ờ ạ ử ụ ủ ơ ộ ứ
thay đ i màu, gi m tr ng l ng) b o qu n 10ổ ả ọ ượ ả ả ở 0C và vai trò có th có c a nó trongể ủ
vi c gi m các ph n ng sinh lý đ gây thi t h i c h c: COệ ả ả ứ ể ệ ạ ơ ọ 2, ethylene, polyamine
và n ng đ axit abscisic.ồ ộ
2. Nguyên li u và ph ng phápệ ươ
2.1. Nguyên li u th c v tệ ự ậ
200 trái m (Prunus armeniaca cv Mauricio) đã đ c thu ho ch t 5 cây tr ngơ ượ ạ ừ ưở
thành t i “Tres Caminos”-CE-BAS-CSIC-trang tr i th nghi m Murcia(TBN)ạ ạ ử ệ ở
trong giai đo n chín th ng m i (tr ng l ng 47,5g, ch t r n hòa tan ch a 11-ạ ươ ạ ọ ượ ấ ắ ứ
130Brix và đ axit t 0,6-0,8 axit malic100gộ ừ -1 tr ng l ng t i) trong m i l n thíọ ượ ươ ỗ ầ
nghi m, 65 qu m đã đ c phân lo i phù h p theo màu s c và tr ng l ng. Sauệ ả ơ ượ ạ ợ ắ ọ ượ
đó chúng đ c ch n ng u nhiên và chia làm hai ph n m i ph n 30 qu choượ ọ ẫ ầ ỗ ầ ả
ph ng pháp x lí sau:1/ ki m soát; 2/ x lí putrescine (1mM) còn 5 qu đ c giươ ử ể ử ả ượ ữ
nh m u ban đ u. X lí putrescine và ph ng pháp x lí n c c t đ c th c hi nư ẫ ầ ử ươ ử ướ ấ ượ ự ệ
do áp su t th m th u, đ t trái cây trong 5L c a putrescine hòa tan (ho c n c c t)ấ ẩ ấ ặ ủ ặ ướ ấ
200mm Hg trong 8 phút. Sau đó thêm 0,2% vào đ tăng s h p thu putrescine.ở ể ự ấ
Sau khi x lí, trái cây đ c đ t trên gi y Kraft và đ khô. Sau đó m i qu mử ượ ặ ấ ể ỗ ả ơ
đ c đánh s , tr ng l ng và l u tr 10ượ ố ọ ượ ư ữ ở 0C trong m t bu ng ki m soát nhi t độ ồ ể ệ ộ
đ trong bóng t i v i đ m t ng đ i là 90%. 24 gi sau khi x lý 15 qu t m iể ố ớ ộ ẩ ươ ố ờ ử ả ừ ỗ
ph n đã b thi t h i c h c t i 3 vùng c a trái 60ầ ị ệ ạ ơ ọ ạ ủ ở 0C, đ c gi và t n tr trongượ ữ ồ ữ
cùng đi u ki n. Sau 2, 4 và 6 ngày sau thu ho ch 5 qu c a m i ph n (ki m soátề ệ ạ ả ủ ỗ ầ ể
không h h ng, ki m soát h h ng, ki m soát x lý putrescine đ c l y m u,ư ỏ ể ư ỏ ể ử ượ ấ ẫ
chúng đ c cân và các vùng h h ng, màu s c, ethylene, t l hô h p và đ c ngượ ư ỏ ắ ỉ ệ ấ ộ ứ
đ c đo. Sau đó 3 m u c a MESOCARP cho m i qu đã đ c th c hi n và ngayượ ẫ ủ ỗ ả ượ ự ệ
3

l p t c đóng băng trong dung d ch Nậ ứ ị 2 sau đó xay đ có đ c m t m u đ ng nh tể ượ ộ ẫ ồ ấ
và đ c l u tr -20ượ ư ữ ở 0C cho đ n khi polyamines và ABA đ c phân tích.ế ượ
2.2. X lý épử
Trong m i trái cây, đ ng kính (mm) c a chúng đ c đo và sau đó chúng b phá vỗ ườ ủ ượ ị ỡ
c h c b i m t l c nén kho ng 25N, b ng cách s d ng m t qu c u thép cóơ ọ ở ộ ự ả ằ ử ụ ộ ả ầ
đ ng kính 20mm.S phá v c h c này đ c th c hi n t i Đ i H c Sal Mayườ ự ở ơ ọ ượ ự ệ ạ ạ ọ
LloydTM, theo mô hình LR5K (Loyd Instrument, Segensworth, U.K). Lúc đ u quầ ả
c u thép di chuy n v i t c đ 20mm minầ ể ớ ố ộ -1 cho đ n khi đ t đ c l c ép 25N sauế ạ ượ ự
khi ti p xúc v i qu . S phá v này s n sinh ra m t bi n d ng trên qu m , k tế ớ ả ự ở ả ộ ế ạ ả ơ ế
qu đ c th hi n b ng t l ph n trăm bi n d ng, c th là t l bi n d ng gi aả ượ ể ệ ằ ỉ ệ ầ ế ạ ụ ể ỉ ệ ế ạ ữ
đ căng c a qu v i đ ng kính c a qu nhân v i 100. Cách đo này đ c th cộ ủ ả ớ ườ ủ ả ớ ượ ự
hi n 3 l n cho m i qu .ệ ầ ỗ ả
2.3. S đo l ng v t thâm c a trái câyự ườ ế ủ
Đ ng kính và đ sâu c a khu v c b h h ng đ c gây ra b i l c nén 25N đ cườ ộ ủ ự ị ư ỏ ượ ở ự ượ
đo dùng đ xác đ nh di n tích và khu v c b thâm. Ba l n đo đã đ c áp d ng đ iể ị ệ ự ị ầ ượ ụ ố
v i t ng lo i trái cây trong m i ngày l y m u .ớ ừ ạ ỗ ấ ẫ
2.4. S n sinh khí ethylene và xác đ nh t l hô h pả ị ỉ ệ ấ
Qu m đ c l y ra kh i n i l u tr và cho phép đ t t i nhi t đ 20ả ơ ượ ấ ỏ ơ ư ữ ạ ớ ệ ộ oC trong 1h.
khí ethylene và CO2 sinh ra đ c đo b ng cách đ t chúng trong m t cái l cóượ ằ ặ ộ ọ
đ ng kính 0.5L đ c đ y b i 1 nút chai cao su trong 1h. 1 ml không khí đã đ cườ ượ ậ ở ượ
l y b ng m t ng tiêm khí, khí ethylene đ c đ nh l ng b ng cách s d ng m tấ ằ ộ ố ượ ị ượ ằ ử ụ ộ
GC (Hewlett-PackardTM 5890A), đ c trang b m t máy dò ion hóa và m t c t thépượ ị ộ ộ ộ
3 – m không g v i đ ng kính trong là 3.5mm ch a nhôm đ c kích ho t 80/100ỉ ớ ườ ứ ượ ạ
m t l i. nhi t đ c t là 70ắ ướ ệ ộ ộ oC, nhi t đ phun và máy dò là 110ệ ộ oC. K t qu đ cế ả ượ
th hi n trên kh p m i gram mô có khí ethylene phát sinh. 1 ml không khí cùngể ệ ắ ỗ ở
m t n i đã đ c thu h i và ki m tra l i t c đ sinh COộ ơ ượ ồ ể ạ ố ộ 2 b ng cách s d ng m tằ ử ụ ộ
GC (ShimadzuTM GC 14A), m t máy dò catarometric và 3 m c t thép không g v iộ ộ ỉ ớ
đ ng kính bên trong là 3.3mm có ch a chromosorb 102. K t qu đ c th hi nườ ứ ế ả ượ ể ệ
trong m i mg COỗ2 sinh ra trong m i kg m u trong m i gi .ỗ ẫ ỗ ờ
2.5. Xác đ nh đ c ngị ộ ứ
Đ c ng đ c xác đ nh v i nh ng qu không h h ng trên c s c a 3 thông s ,ộ ứ ượ ị ớ ữ ả ư ỏ ơ ở ủ ố
m t trong s đó là ch s toàn b đ c ng trái cây (t l bi n d ng), ch s k t c uộ ố ỉ ố ộ ộ ứ ỉ ệ ế ạ ỉ ố ế ấ
4

v trong m t giây (l c th ng), và m t s khác nh ch s v c u trúc th t quỏ ộ ự ủ ộ ố ư ỉ ố ề ấ ị ả
(Magness-TaylorTM đ c ng) nh sau:ộ ứ ư
T l l c bi n d ng đ c xác đ nh b ng cách s d ng m t t m thép đ t trên m tỉ ệ ự ế ạ ượ ị ằ ử ụ ộ ấ ặ ộ
máy kh o nghi m Lloyd Universal, mô hình LR5K (Lloyd Instruments,ả ệ
Segensworth, U.K.) đ c n i v i m t máy tính cá nhân. Đ i v i m i lo i trái cây,ượ ố ớ ộ ố ớ ỗ ạ
đ ng kính đ c đo và sau đó 1% c a l c bi n d ng liên quan đ n đ ng kínhườ ượ ủ ự ế ạ ế ườ
đ c áp d ng. Nh ng k t qu đ c th hi n là t l gi a 1% c a bi n d ng vàượ ụ ữ ế ả ượ ể ệ ỉ ệ ữ ủ ế ạ
dia trái cây (N mm-1) nhân v i 100.Hai phép đo đ c th c hi n trên 2 vùng xíchớ ượ ự ệ
đ o c a trái cây t i 90ạ ủ ạ 0C. Máy móc thì đ c chu n b 20 mm minượ ẩ ị ở -1 sau khi ti pế
xúc v i v .ớ ỏ
L c th ng đ c đo b ng cách s d ng máy ki m tra đ ng kính 0,6 mm, t ngự ủ ượ ằ ử ụ ể ườ ươ
t nh máy kh o nghi m Lloyd Universal.Vi c ki m tra này gây ra v v t i 20ự ư ả ệ ệ ể ỡ ỏ ạ
mm min-1 sau khi ti p xúc v i v m . Hai phép đo đã đ c th c hi n trên 2 vùngế ớ ỏ ơ ượ ự ệ
xích đ o c a qu t i 90ạ ủ ả ạ 0C và k t qu đ c th hi n trong N.ế ả ượ ể ệ
Đ c ng Magness – Taylor đã đ c ghi l i đ c ng là s d ng đ u dò đ ng kínhộ ứ ượ ạ ộ ứ ử ụ ầ ườ
5 mm t ng t nh máy kh o nghi m Universal. Các lo i qu đã đ c bóc v vàươ ự ư ả ệ ạ ả ượ ỏ
hai phép đo đ c xác đ nh trên 2 vùng xích đ o c a qu t i 90 ượ ị ạ ủ ả ạ 0C.Máy đ c chu nượ ẩ
b th c hi n 20 mm minị ự ệ ở -1 kho ng 10 mm sau khi ti p xúc v i ph n th t Máy xácả ế ớ ầ ị
đ nh đ c l c th ng t i đa c a bên trong th t và k t qu đ c th hi n trong N.ị ượ ự ủ ố ủ ị ế ả ượ ể ệ
2.6. Xác đ nh màu s cị ắ
Màu s c đ c xác đ nh b ng cách s d ng h th ng phòng thí nghi m Hunter vàắ ượ ị ằ ử ụ ệ ố ệ
m t Minolta mô hình CR200ộTM. Đ i v i nh ng qu b h h ng, màu s c đ c xácố ớ ữ ả ị ư ỏ ắ ượ
đ nh trên nh ng vùng b h h ng. T l gi a nh ng thông s a* và b*, th hi n làị ữ ị ư ỏ ỉ ệ ữ ữ ố ể ệ
(a/b) đ c đ a vào phép tính và nh ng k t qu này có ý nghĩa ượ ư ữ ế ả
SE c a 3 cáchủ
xác đ nh m i qu .ị ở ỗ ả
2.7. Phân tích acid abscisic:
Acid abscisic đ c chi t su t t 0.5g mô qu t i v i 10ml dung d ch hòa tan c aượ ế ấ ừ ả ươ ớ ị ủ
80% acetone có ch a butyl hydroxytolulen 100mg Lứ ở -1 và acid citric 0.5g Lở-1. Các
ch t chi t su t đã d c ly tâm trong 5 phút 3000g và d c pha loãng v i 50mMấ ế ấ ượ ở ượ ớ
Tris dung d ch đ m (pH = 7.8) có ch a 1mM MgClị ệ ứ 2 và 150 mM NaCl và sau đó đ nhị
l ng v i m u th enzyme liên k t mi n d ch ượ ớ ẫ ử ế ễ ị (ELISA) (Weiler 1980), b ng cáchằ
s d ng 1 kháng th đ n dòng IgG (ử ụ ể ơ Idexx, Inc, San Bruno, California, M )ỹ.
5

