1
TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T - K THUT CÔNG NGHIP
KHOA ĐIỆN T
B MÔN: K THUT ĐIN T
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
HỌC PHẦN: TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
1. THÔNG TIN CHUNG
Tên hc phn (tiếng Vit):
TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
Tên hc phn (tiếng Anh):
ARTIFICIAL INTELLIGENCE
Mã môn hc:
38.2
Khoa/B môn ph trách:
K thut Đin t
Ging viên ph trách chính:
Th.S Lê Tuấn Đạt
Email: ltdat@uneti.edu.vn
GV tham gia ging dy:
Ths Lê Tuấn Đạt, Ths Giáp Văn Dương
S tín ch:
03 (39, 12, 45, 90)
S tiết Lý thuyết:
39
S tiết TH/TL:
12
39+12/2 = 15 tun x 3 tiết/tun
S tiết T hc:
45
Tính cht ca hc phn:
Bt buc
Hc phn tiên quyết:
Hc phn hc trưc:
Các yêu cu ca hc phn:
Sinh viên có tài liu hc tp
2. MÔ TẢ HỌC PHẦN
Hc phn bao gm các kiến thức bản v logic duy, suy din; nguyên tc hot
động ca não b cũng như trí thông minh qua hình thc duy không chắc chắn (tư duy
m); kiến thc v y hc qua mạng ron máy h tr vector; Phương thc nguyên
tc y dng các h điu khin nhn dng qua trí thông minh nhân to (qua mạng nơron
cùng các h tư duy logic)
3. MỤC TIÊU CỦA HỌC PHẦN ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC
Kiến thức
2
Cung cp cho sinh viên các kiến thc nn tng nhp môn trí tu nhân tạo các phương
pháp biu din vấn đề, các phương pháp tìm kiếm, các phương pháp biu din tri thc, các
thut toán suy din t động, các phương pháp lp lun không chc chắn (tư duy mờ).
Kỹ năng
Xác định được các khái niệm, đặc điểm cơ bản của trí tuệ nhân tạo, điều khiển mờ, vào
điều khiển logic.
Phân tích được các thuật toán huấn luyện của mạng Nơron, điều khiển mờ, khai thác
các ứng dụng của mạng nơron trong nhận dạng và điều khiển
Phẩm chất đạo đức và trách nhiệm
Nghiêm túc, trách nhim, ch động, ch động hc tp và nghiên cu các k thut, công ngh
mi ca h thn vin thông.
4. CHUẨN ĐẦU RA HỌC PHẦN
CĐR
Mô t CĐR học phn
Sau khi hc xong môn hc này, ngưi hc có th:
CĐR ca
CTĐT
G1
V kiến thc
G1.1.1
Khái quát v trí tu nhân to, logic m và điều khin m
Khái quá các mệnh đề logic ca trí tu nhân to, tế bào Nơron
mạng Nơron nhân to
1.4.2
G1.1.2.
Giải thích được nguyn lý, nguyên tc cu trúc b điều khin m,
các tham s ca b điều khin PID
1.4.2
G1.1.3
Xác định được các phương án huấn luyn mạng nơron nhân to
1.4.2
G1.2.1
Trin khai cu trúc mạng nơron, cu trúc mạng nơron truyền
thng mt lp và nhiu lp.
1.4.2
G1.2.2.
Phân tích được cấu trúc hàm sở xuyên tâm, thut toán hun
luyn RBF.
Phân tích được các yếu t ảnh hưởng đến quá trình hun luyn
mng
1.4.2
G1.2.3
Đánh giá các ng dng mạng Nơron trong nhn dạng điều
khin
Phân tích được h thng tích hp mạng nơ ron với h m
1.4.2
G2
V k năng
G2.1.1
Xác định được các đặc điểm bản, mệnh đề logic, nguyên tc,
2.1.1
3
nguyên lý cu trúc, ca trí tu nhân to và điều khin m, tham
s ca b điu khin PID.
G2.1.2
Xác định được các phương án huấn luyn mạng nơron nhân to,
cu trúc mạng Nơron truyền thng ca mạng nơron.
Xác định được các phương án ca thut toán truyn và hun luyn
ca mng và RBF
2.1.2
G2.2.1
Phân tích được các ng dng mạng Nơron trong nhận dng
điều khin.
2.1.3
G3
Phm cht đạo đức và trách nhim ngh nghip
G3.1.1
Rèn luyn tính ch động trong hc tp nghiên cứu để đáp ng
nhu cu ngh nghip ca xã hi
3.1.1
G3.1.2.
Ch động cp nht công ngh, k thut trong h thng truyn tin
3.1.2
5. NỘI DUNG MÔN HỌC, KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
STT
S
tiết
LT
S
tiết
TH
Tài liu
hc tp,
tham kho
1
3
1,2
2
3
1,2,4
4
STT
Ni dung
S
tiết
LT
S
tiết
TH
Tài liu
hc tp,
tham kho
3
3
1,2,4
4
3
1,2,4
5
3
1,2,4
6
3
1,3,4
7
3
1,3,4
8
3
1,2,3,4
9
3
1,3,4
10
3
1,3,4
11
1,2,3
12
3
1,3,4
13
3
1,3,4
14
3
5
STT
Ni dung
S
tiết
LT
S
tiết
TH
Tài liu
hc tp,
tham kho
15
3
1,3,4
6. MA TRẬN MỨC Đ ĐÓNG GÓP CỦA NỘI DUNG GIẢNG DẠY ĐỂ ĐẠT
ĐƯỢC CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN
Mc 1: Thp
Mc 2: Trung bình
Mc 3: Cao
(Lưu ý: Khi đánh giá mức độ đóng góp từng “nội dung ging dạy” tới các tiêu chun
(Gx.x.x) s ảnh hưởng ti vic phân b thời ng ging dy ca tng phn ni dung ging
dy và mc đ ưu tiên kiểm tra đánh giá nội dung đó).
Chương
Ni dung
ging dy
Chuẩn đầu ra hc phn
G1.1.1
G1.1.2
G1.1.3
G1.2.1
G1.2.2
G1.2.3
G2.1.1
G2.1.2
G3.1.1
G3.1.2
1
Chương 1: Mở đầu
1.1. Khái
nim
2
2
2
2
1.2. Logic
mệnh đề
2
2
2
2
2
Chương 2: Các khái niệm cơ bản v logic m
2.1. Gii
thiu
2
2
2
2
2.2. Khái
nim v tp
m
2
2
2
2
2.3. Các
phép toán
trên tp m
2
2
2
2
2.4. Biến
ngôn ng
giá tr ngôn
ng ca nó
2
2
2
2