Họ và tên :………………………….. Kim Tra HK I
Lp : 12 ……….. n Vật Lý ( 45’ )
I. Phần trắc nghiệm ( 7 điểm )
1( 0,5 điểm ). Chọn đáp án đúng .
Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là :
A. 2
k
T
m
; B. 1
2
k
T
m
; C. 1
2
m
T
k
; D. 2
m
T
k
;
2( 0,5 điểm ). Chọn đáp án đúng .
Công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn là :
A. 2
g
T
l
; B. 2
l
T
g
; C. 1
2
l
T
g
; D. 2
l
T
g
3( 1 điểm ). Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lò xo có độ cứng k = 40 N/m. Khi vật
m của con lắc đang qua vị trí có li độ x = -2 cm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu ?
A. -0,016 J ; B. -0.008 J ; C. 0.016 J ; D. 0,008 J ;
4( 1 điểm ). Chọn đáp án đúng .
Điều kiện để có sóng dừng trên 1 si dây có hai đầu cố định thì chiu dài của sợi dây
tính theo công thức :
A.
.
l k
; B.
( 1).
l k
; C.
( 1).
l k
; D.
.
l k
;
5( 1 điểm ). Một dây đàn dài 40 cm,căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số
600 Hz ta quan sát trên dây có sóng dng với hai bụngng. Bước sóng trên dây là :
A. λ = 13,3 cm ; B. λ = 20 cm ; C. λ = 40 cm ; D. λ = 80 cm
6( 1 điểm ). Đặt vào hai đầu cun thuần cảm một hiệu điện thế xoay chiu
200 2
u Cos t
(V), dòng đin trong cuộn cảm co cường độ I = 2A. Cảm kháng của cuộn
cm là
A.
100
; B.
200
; C.
100 2
; D.
200 2
7( 1 điểm ). Mạch đin xoay chiều gồm R, L, C, mắc nối tiếp, tổng trở của mạch tính theo
công thức nào ?
A.
2 2
( )
L C
Z R Z Z ; B.
2 2
( )
L C
Z R Z Z ;
C.
2 2
( )
L C
Z R Z Z
; D.
2 2
( )
L C
Z R Z Z
;
8( 1 điểm ). Mạch đin xoay chiều gồm R, L, C, mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa điện áp và
dòng điện là :
A. tan
L C
Z Z
R
; B. tan
L C
Z Z
R
; C. tan
C L
Z Z
R
; D. tan( )
L C
Z Z
R
II. Phần tự luận ( 3 điểm )
1( 1 điểm ). Một con lắc lò xo có khi ng m = 50 g, dao dộng điu hòa trên trục x với
chu kì T = 0,2s và biên độ A = 0,20 m. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, tại thời điểm t
= 0 vật qua vị trí n bằng theo chiều âm.
Viết phương trình dao động của con lắc ?
2( 2 điểm ). Mạch điện xoay chiều R, L, C, mắc nối tiếp , gồm điện trở thuần R =
100
,
cuộn thuần cảm 2
( )
L H
,và tụ điện 100
( )
C F
, mc nối tiếp 1 ampe kế xoay chiều có
điện trở trong không đáng kể. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều
có dng
200 100
u Cos t
(V) . Hãy tính :
a) Tổng trở của mạch .
b) Schỉ của ampe kế .
c) Viết biểu thức của dòng điện chy trong mạch và biểu thức hiệu điện thế
giữa hai đầu điện trở .
i Làm
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲI - MÔN : VẬT LÝ12 (ĐỀ CHÍNH THỨC)
ĐỀ 001
Câu 1: Chọn câu sai trong các câu sau khi nói về chất điểm dao động điều hòa:
A. Chuyển động của chất điểm về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần đều.
B. Khi qua vị trí cân bằng, vn tốc của chất điểm có độ lớn cực đại.
C. Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất đim bng không.
D. Khi ở vị trí biên, li độ của chất đim có độ lớn cực đại.
Câu 2: Con lắc đơn dao động điều hoà, khi chiều dài con lắc tăng gấp 4 lan thì chu kdao động của
biến đổi như thế nào?
A. Tăng gấp 2 lần. B. Tăng gấp 4 lần.
C. Gim xuống 2 lần. D. Giảm xuống 4 lần.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng?
A. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.
B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức bằng biên độ ca ngoại lực tuần hoàn.
D. Biên độ của dao động ỡng bức chỉ phụ thuc vào tn số của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 4: ng lượng của một dao động điều hoà biến đổi bao nhiêu lần nếu tần sng gấp 2 lần ?
A.Tăng 4 lần B.Tăng 2 lần C.Giảm 2 lần D.Giảm 4 lần
Câu 5: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6 sin(10
t - 6
) (cm). Lúc t = 0,2s vật có li
độ và vn tốc là:
A. x = -3 cm; v= 30 3
cm/s B. x = 3 cm; v = 60
cm/s
C. x = 3 cm; v = -60
cm/s D. x = -3 cm; v = -30 3
cm/s
Câu 6: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 0,2s. Khi vật cách vị trí cân bằng 2 2 cm thì có vận
tốc 20
2 cm/s. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì phương trình dao
động của vật là:
A. x = 4 sin(10
t +
) (cm) B. x = 4 2sin(0,1
t) (cm)
C. x = 0,4 sin 10
t (cm) D. x = -4 sin (10
t +
) (cm)
Câu 7: Hai con lắc đơn có chu kỳ T1 = 3 s và T2 = 4 s .Tính chu kcon lắc đơn có độ dài bằng tổng
chiều dài hai con lắc nói trên .
A . 5s ; B . 3,6s ; C . 4s ; D . 2,5s ;
Câu 8: Một con lắc đơn có khối lượng m = 5kg và độ dài l =1m . góc lệch cc đại ca con lắc so
với đường thẳng đứng
=100
0,175rad . Cho g = 10m/s2 . Tính cơ năng của con lắc .
A . 0,765J; B . 2,14J ; C . 1,16J ; D .3,00 J ;
Câu 9: Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng
đứng với chu kì T = 0,5 s. Từ O có những gợn sóng tròn truyn ra xung quanh. Khoảng cách giữa
hai gợn sóng kế tiếp là 20 cm. Vận tốc truyền sóng trên mt nước là:
A. v = 40 cm/s B. v = 80 cm/s
C. v = 160 cm/s D. v = 180 cm/s
Câu 10: Điều nào sau đây đúng khi nói v phương dao động củang ngang ?
A. Vuông góc vối phương truyền sóng. B. Nằm theo phương ngang.
C. Nằm theo phương thẳng đứng. D. Trùng với phương truyền sóng.
Câu 11: Âm sắc là mt đặc tính sinh lý của âm được hình thành da vào đặc tính vật lý nào của âm
?
A. Biên độ và tần s B. Tần số và bước sóng
C. Biên độ và bước sóng D. Cường độ âm và bước sóng
Câu 12: Một dây đàn dài 60cm phát ra một âm có tần số 120Hz. Quan sát trên dây đàn người ta thấy
tất cả 4 nút sóng (k cả 2 nút ở 2 đuy). Vận tốc truyn sóng trên dây là:
A. 48m/s B. 40m/s C. 50m/s D. 58m/s
Câu 13: Chu k dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau
đây?
A. T = 2LC B. T = 2C
L C. T = 2L
C D. T = LC
2
Câu 14:m phát biểu sai trong các phát biểu sau khi i về điện từ trường .
A. Đường sức của điện trường xoáy là những đường cong không khép kín bao quanh các đường
cảm ứng từ của từ trường biến thiên.
B. Một từ trường biến thiên theo thời gian thì sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các đim
lân cận
C. Một điện trường biến thiên theo thời gian thì sinh ra một từ trường xoáy biến thiên ở các điểm
lân cận
D. Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là những đường cong khép kín bao quanh các đường
sức của điện trường biến thiên.
Câu 15: Mch dao động bắt tín hiệu của mt máy thu vô tuyến điện gồm cuộn y đ tự cảm L
không đổi và một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biểu thức nào sau đây là biểu thức điện
dung ca t đin để mạch có thể thu được sóng vô tuyến có tần số f :
A. C =
2 2
1
4
Lf
. B. C =
2
1
4
Lf
C. C =
2 2
1
2
Lf
. D. C = 2
2
1
Lf
Câu 16: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Chùm tia hội t là chùm tia trong đó c tia sáng được phát ra từ một điểm.
B. Tia phn xạ nằm trong mặt phng tới.
C. Góc phản xạ bằng góc tới.
D. Tia sáng là đường truyền của ánh sáng.
Câu 17: Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Tia tới song song với trục chính gương cầu li cho tia phản xạ đi qua tâm C.
B. Tia tới đỉnh gương cầu lõm cho tia phn xạ đối xứng với tia tới qua trục chính.
C. Tia tới gương cu lồi luôn cho tia phản xạ đối xứng với tia tới qua pháp tuyến tại điểm tới.
D. Tia tới đi qua tiêu điểm chính F của gương cầu lõm cho tia phản xạ song song với trc chính.
Câu 18: Điều nào sau đây là sai khi nói về quá trình tạo ảnh qua gương phẳng ?
A. Vt và ảnh ln nằm v một phía đối ơng phng .
B. Vật và ảnh luôn khác nhau về tính chất : vật thật cho ảnh ảo . vật ảo cho ảnh thật.
C. Vật và ảnh luôn đối xứng nhau qua gương phẳng .
D. Vt và ảnh ln nằm v hai pa đi gương phẳng .
Câu 19: Phát biu nào sau đây là đúng khi nói về tạo ảnh qua gưong cầu lồi ?
A. Vt thật chỉ cho ảnh ảo .
B. Vật thật chỉ cho ảnh thật .
C. Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ vị tcủa vật trước gương .
D. Vt thật có thể cho ảnh ở vô cùng .
Câu 20: Vật ng AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm bán kính 60 cm,ch
ơng mt khong 40 cm. Anh ca AB qua gương là:
A. Anh thật, ngược chiều và cách gương 120cm.
B. Anh thật, cao gấp 2 lần vật, cách gương 80cm.
C. Anh thật , cùng chiều và cao gấp 3 lần vật.
D. Anh ảo, cùng chiều và cao gp 3 lần vật.
Câu 21 : Đặt một vật phẳng nhỏ AB trước một gương cầu , vuông góc với trục chính ,cách gương 25
cm. Nhìn qua gương người ta thấy được ảnh ảo lớn gấp 4 lần vật . Gương đó là gương gì ? c định
tiêu cự của gương .
A. ơng lõm, tiêu cự 33,3cm
B. Gương lồi , tiêu cự 30cm
C. Gương lồi , tiêu cự 33,3cm
D. ơng lõm, tiêu cự 30cm
Câu 22: Chiếu một tia sáng t không khí đến mt khối thủy tinh chiết suất n = 1,41 2
với góc tới i = 450. Giá trị của góc khúc xạ là:
A. 300 B. 600 C. 750 D. 900
Câu 23: Chiếu một tia sáng t môi trường trong suốt có chiết suất n1 đến môi trường trong suốt
chiết suất n2 , góc tới là i,c giới hn phản xạ toàn phần là igh. Điều kiện để tia sáng phản xạ toàn
phn là:
A. n1 > n2 và i
igh B. n1 < n2 i
igh C. n1 > n2 i
igh D. n1 < n2 và i
igh
Câu 24: Trong các pt biểu sau đây v máy biến thế, câu nào sai :
A. Cường đ hiệu dụng tlệ thuận với hiệu điện thế hiệu dụng ở mỗi cuộn dây.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng ở mỗi cuộn dây tỷ lệ thuận với số vòng y.
C. Hoạt động dựa vào hin tượng cảm ứng điện từ.
D. Hoạt động được với dòng điện mt chiu nhấp nháy.
Câu 25: Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều là:
A. Cách biến dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
B. Cách tạo ra một dòng điện nhấp nháy.
C. Cách dùng máy phát điện một chiều tạo ra dòng điện một chiều.
D. Cách tạo ra dòng đin một chiều của pin, acquy.
Câu 26: Một dòng điện có ờng độ: i = 3 2sin (100
2
t)(A).
Chọnu phát biểu sai khi nói về dòng điện này :
A. Ti thời đim t = 0 cường độ dòng điện i = 0.
B. Cường độ hiu dụng bằng 3A
C. Tần số dòng điện 50Hz.
D. Cường đ cực đại bằng 3 2A
Câu 27: Phát biểu nào sau đây về động cơ điện xoay chiều ba pha bị sai:
A. Rôto quay đồng bộ với từ trường quay.
B. Trong động cơ ba pha từ trường quay do dòng điện ba pha tạo ra.
C. Rôto ca động cơ ba pha là rôto đoản mạch.
D. Đổi chiều quay động cơ dễ dàng bằng các đổi 2 trong 3 dây pha.
Câu 28: Tìm phát biểu sai:
A. Dòng điện xoay chiều ba pha do động cơ điện ba pha tạo ra.
B. Dòng điện xoay chiều ba pha là hthống ba dòng điện xoay chiu một pha lch pha nhau
3
2
rad
C. Có 2 cách mắc mạch điện ba pha : hình sao và hình tam giác.
D. Dòng điện xoay chiều ba pha do y phát điện xoay chiều ba pha tạo ra.
Câu 29: Cho dòng điện xoay chiều i = 2sin100t (A) qua điện trở R = 5 trong thời gian 1 phút.
Nhiệt lượng toả ra là:
A. 600J B. 1000J C. 800J D. 1200J
Câu 30: Lấy 2 = 10. Trong đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Tần số dòng điện bằng 50Hz. Với
L = 1mH mà ta muốn có cộng hưởng điện thì tr số của C phải bng:
A. 0,01F B. 10-3F
C. 0,01F D. Không xác định đưc C vì không biết R.
Câu 31: Cuộn thứ cấp của 1 y biến thế 100 vòng dây. Hiệu điện thế hiệu dụng các mạch sơ
cấp và thứ cấp lần lượt là 2000V và 50V. Số vòng dây của cuộn sơ cấp là:
A. 4000 B. 400 C. 3000 D. 1000