
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Giá thành là m t ch tiêu kinh t k thu t t ng h p cho phép ta đánh giá toàn bộ ỉ ế ỹ ậ ổ ợ ộ
k t qu HĐSXKD c a công ty vì th mà luôn đ c các nhà kinh t và lãnh đ o công tyế ả ủ ế ượ ế ạ
h t s c quan tâm.ế ứ
Trong th c t hi n nay, cùng v i yêu c u qu n lý ngày càng cao trong c ch thự ế ệ ớ ầ ả ơ ế ị
tr ng, vi c nghiên c u và áp d ng ph ng pháp t p h p chi phí và tính giá thành h pườ ệ ứ ụ ươ ậ ợ ợ
lý t i công ty là m t ngành có đ c thù riêng, thì v n đ qu n lý và s d ng có hi u quạ ộ ặ ấ ề ả ử ụ ệ ả
ngu n v n l n b ra trong m t th i gian dài, đ ng th i kh c ph c đ c tình tr ng th tồ ố ớ ỏ ộ ờ ồ ờ ắ ụ ượ ạ ấ
thoát và lãng phí trong quá trình xây d ng nh m làm gi m chi phí, h giá thành s nự ằ ả ạ ả
ph m, nâng cao tính c nh tr nh c a đ n v là r t khó khăn . Chính vì th , trong công tyẩ ạ ạ ủ ơ ị ấ ế
thì công tác k toán t p h p chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m luôn d c xácế ậ ợ ả ấ ả ẩ ượ
đ nh là khâu trung tâm c a công tác k toán vi c th c hi n t t mà đ n v s là c s đị ủ ế ệ ự ệ ố ơ ị ẽ ơ ở ể
công ty giám sát đ c các ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a đ n v , kh c ph c đ cượ ạ ộ ả ấ ủ ơ ị ắ ụ ượ
nh ng t n t i, phát huy th m nh, đ m b o cho s phát tri n c a mình.ữ ồ ạ ế ạ ả ả ự ể ủ
Nh n th c đ c t m quan tr ng c a công tác k toán chi phí s n xu t và tínhậ ứ ượ ầ ọ ủ ế ả ấ
giá thành s n ph m trong công ty, v i mong mu n đi sâu tìm hi u th c t v v n đ nàyả ẩ ớ ố ể ự ế ề ấ ề
t i công ty, em đã ch n chuyên đ : ạ ọ ề “ k toán t p h p chi phí và tính giá thành s nế ậ ợ ả
ph m”ẩ.
Vì th i gian th c t p có h n và s li u th c t ch a nhi u, đ c bi t là kinhờ ự ậ ạ ố ệ ự ế ư ề ặ ệ
nghi m phân tích đánh giá ch a sâu s c.Vì v y bài báo cáo không tránh kh i nh ngệ ư ắ ậ ỏ ữ
thi u sót r t mong s góp ý và s a ch a c a th y cô và quý công ty.ế ấ ự ử ử ủ ầ
UBND T NH TI N GIANG C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨAỈ Ề Ộ Ộ Ủ VI TỆ
TR NG CAO Đ NG NGH ƯỜ Ẳ Ề Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ ự ạ
TI N GIANGỀ
NH N XÉT C A C QUAN TH C T PẬ Ủ Ơ Ự Ậ
SVTH:Nguy n Th Thu S ngễ ị ươ Trang 1

..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
...............................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
............................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........ngày........tháng........năm.......
C QUAN TH C T PƠ Ự Ậ
UBND T NH TI N GIANG C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI TỈ Ề Ộ Ộ Ủ Ệ
TR NG CAO Đ NG NGH ƯỜ Ẳ Ề Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ ự ạ
TI N GIANGỀ
NH N XÉT C A GIÁO VIÊN H NG D NẬ Ủ ƯỚ Ẫ
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
SVTH:Nguy n Th Thu S ngễ ị ươ Trang 2

..................................................................................................................................................
................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
............................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
............................................................................................................................................
...........ngày........tháng........năm.......
GIÁO VIÊN H NG D NƯỚ Ẫ
CH NG 1ƯƠ
CÁC V N Đ CHUNG V K TOÁN T P H P CHI PHÍ S N XU T VÀ TÍNHẤ Ề Ề Ế Ậ Ợ Ả Ấ
GIÁ THÀNH S N PH MẢ Ẩ
I. Đ C ĐI M T CH C S N XU T C A DOANH NGHI PẶ Ể Ổ Ứ Ả Ấ Ủ Ệ
V i nh ng trang thi t b hi n đ i nh b n tr n bê tông, xe v n chuy n bê tông đápớ ữ ế ị ệ ạ ư ồ ộ ậ ể
ng nh ng s n ph m bê tông ch t l ng cao, theo đúng yêu c u c a khách hàng, chi phíứ ữ ả ẩ ấ ượ ầ ủ
h th p h n so v i tr c đây. S n ph m xây d ng c b n đ c ti n hành m t cách liênạ ấ ơ ớ ướ ả ẩ ự ơ ả ượ ế ộ
t c, t khâu thăm dò, đi u tra, kh o sát, đ n thi t k thi công và quy t toán công trìnhụ ừ ề ả ế ế ế ế
khi hoàn thành. S n xu t xây l p có đ c đi m là mang tính ch t riêng riêng l , có giá trả ấ ắ ặ ể ấ ẻ ị
l n, đ c s d ng t i ch v i th i gian thi công và th i gian s d ng s n ph m t ngớ ượ ử ụ ạ ổ ớ ờ ờ ử ụ ả ẩ ươ
đ ng dài. Đ a đi m xây d ng luôn theo dõi đ a bàn thi công, th ng xuyên di n raươ ị ể ự ị ườ ễ
ngoài tr i do đó công trình xây l p m c đ nào đó mang tính ch t th i v . S n xu tờ ắ ở ứ ộ ấ ờ ụ ả ấ
xây d ng c b n c ng có tính ch t dây chuy n, gi a các khâu c a ho t đ ng s n xu tự ơ ả ữ ấ ề ữ ủ ạ ộ ả ấ
có m i quan h ch t ch v i nhau, n u m t khâu nào đó đình tr s nh h ng đ nố ệ ặ ẽ ớ ế ộ ệ ẽ ả ưở ế
ho t đ ng s n xu t c a các khâu khác. Do đó, vi c xác đ nh giá thành xây l p m t cáchạ ộ ả ấ ủ ệ ị ắ ộ
k p th i, nhanh chóng, chính xác và đ y đ có ý nghĩa vô cùng to l n trong công tác qu nị ờ ầ ủ ớ ả
lý hi u qu và ch t l ng c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh.ệ ả ấ ượ ủ ạ ộ ả ấ
SVTH:Nguy n Th Thu S ngễ ị ươ Trang 3

Lĩnh v c kinh doanh c a công ty là s n xu t bê tông t i, bê tông đúc s n đây là s nự ủ ả ấ ươ ẳ ả
ph m ch y u và đ c tr ng c a công ty. S n ph m bê tông khác nhau v đ nh m c v tẩ ủ ế ặ ư ủ ả ẩ ề ị ứ ậ
t . M i lo i s n ph m có nh ng đ nh m c v nguyên li u và giá thành s n ph m khácư ỗ ạ ả ẩ ữ ị ứ ề ệ ả ẩ
nhau tuỳ vào hình th c cung c p s n ph m cho khách hàng.ứ ấ ả ẩ
Khi có phát sinh nghi p v bán hàng công ty căn c vào đ n đ t hàng s ki m traệ ụ ứ ơ ặ ẽ ể
xem xét đ a hình n i s đ bê tông, n u vi c đ bê tông th c hi n đ c thì công ty sị ơ ẽ ổ ế ệ ổ ự ệ ượ ẽ
ch p nh n đ n đ t hàng. Phòng s n xu t v t t c a công ty s vi t “gi y đ ngh c pấ ậ ơ ặ ả ấ ậ ư ủ ẽ ế ấ ề ị ấ
v t t ” giao cho th kho ti n hành xu t v t t theo yêu c u và th c hi n vi c tr n bêậ ư ủ ế ấ ậ ư ầ ự ệ ệ ộ
tông giao cho khách hàng. Vi c tr n bê tông th c hi n b ng máy. S n ph m đ c bánệ ộ ự ệ ằ ả ẩ ượ
theo đ n đ t hàng do đó không có s n ph m d dang cu i kỳ.ơ ặ ả ẩ ở ố
công ty nghi p v tính đ n giá khá đ n gi n vì toàn chi phí phát sinh c a m iỞ ệ ụ ơ ơ ả ủ ỗ
công trình chình là giá thành s n xu t c a công trình đó khi ho n thành. ả ấ ủ ả
II.KHÁI NI M CHI PHÍ S N XU T VÀ CÁC CÁCH PHÂN LO I CHI PHÍ S NỆ Ả Ấ Ạ Ả
XU T CH Y UẤ Ủ Ế
1. Khái ni m:ệ
Chi phí s n xu t là bi u hi n b ng ti n c a toàn b hao phí lao đ ng s ng và laoả ấ ể ệ ằ ề ủ ộ ộ ố
đ ng v t hoá mà doanh nghi p th c t đã chi ra đ ti n hành các ho t đ ng s n xu tộ ậ ệ ự ế ể ế ạ ộ ả ấ
trong m t th i kỳ.ộ ờ
Hao phí lao đ ng s ng bi u hi n c a nó nh ti n l ng ph i tr cho công nhân, cácộ ố ể ệ ủ ư ề ươ ả ả
kho n trích kinh phí công đoàn, b o hi m xã h i, b o hi m y t ghi vào chi phí s nả ả ể ộ ả ể ế ả
xu t.ấ
Hao phí lao đ ng v t hoá bi u hi n c a nó là giá tr nguyên v t li u, s d ng ph c vộ ậ ể ệ ủ ị ậ ệ ử ụ ụ ụ
cho s n xu t, công c d ng c xu t dùng, kh u hao tài s n c đ nh.ả ấ ụ ụ ụ ấ ấ ả ố ị
Quá trình s d ng các y u t c b n trong s n xu t cũng đ ng th i là quá trìnhử ụ ế ố ơ ả ả ấ ồ ờ
doanh nghi p ph i chi ra nh ng chi phí s n xu t t ng ng. T ng ng v i vi cệ ả ữ ả ấ ươ ứ ươ ứ ớ ệ
s d ng tài s n c đ nh là chi phí v kh u hao tài s n c đ nh, t ng ng v i vi cử ụ ả ố ị ề ấ ả ố ị ươ ứ ớ ệ
s d ng nguyên li u, v t li u, nhiên li u... là nh ng chi phí v nguyên li u, v t li u,ử ụ ệ ậ ệ ệ ữ ề ệ ậ ệ
nhiên li u, t ng ng v i vi c s d ng lao đ ng là chi phí v ti n công, ti n trích b oệ ươ ứ ớ ệ ử ụ ộ ề ề ề ả
hi m xã h i, b o hi m y t ... ể ộ ả ể ế
Trong đi u ki n n n kinh t hàng hoá và c ch h ch toán kinh doanh, m i chi phíề ệ ề ế ơ ế ạ ọ
đ u đ c bi u hi n b ng ti n, trong đó chi phí v ti n công, ti n trích b o hi m xã h i,ề ượ ể ệ ằ ề ề ề ề ả ể ộ
b o hi m y t ... đ u đ c bi u hi n b ng ti n c a hao phí lao đ ng s ng, còn nh ngả ể ế ề ượ ể ệ ằ ề ủ ộ ố ữ
chi phí v kh u hao tài s n c đ nh, chi phí v nguyên v t li u, nhiên li u là bi u hi nề ấ ả ố ị ề ậ ệ ệ ể ệ
b ng ti n c a hao phí v lao đ ng v t hoá.ằ ề ủ ề ộ ậ
M t doanh nghi p s n xu t ngoài nh ng ho t đ ng có liên quan đ n ho t đ ng s nộ ệ ả ấ ữ ạ ộ ế ạ ộ ả
xu t ra s n ph m ho c lao v , còn có nh ng ho t đ ng kinh doanh và ho t đ ng khácấ ả ẩ ặ ụ ữ ạ ộ ạ ộ
không có tính ch t s n xu t nh ho t đ ng bán hàng, ho t đ ng qu n lý, các ho t đ ngấ ả ấ ư ạ ộ ạ ộ ả ạ ộ
mang tính ch t s nghi p... Ch nh ng chi phí đ ti n hành s n xu t m i đ c coi là chiấ ự ệ ỉ ữ ể ế ả ấ ớ ượ
phí s n xu t.ả ấ
Chi phí s n xu t c a doanh nghi p phát sinh th ng xuyên trong su t quá trình t nả ấ ủ ệ ườ ố ồ
t i và ho t đ ng s n xu t c a doanh nghi p nh ng đ ph c v cho qu n lý và h chạ ạ ộ ả ấ ủ ệ ư ể ụ ụ ả ạ
toán kinh doanh chi phí s n xu t ph i đ c tính h p theo t ng th i kỳ: Hàng tháng, hàngả ấ ả ượ ợ ừ ờ
SVTH:Nguy n Th Thu S ngễ ị ươ Trang 4

quý, hàng năm phù h p v i kỳ báo cáo. Ch nh ng chi phí s n xu t mà doanh nghi pợ ớ ỉ ữ ả ấ ệ
ph i b ra trong kỳ m i đ c tính vào chi phí s n xu t trong kỳ.ả ỏ ớ ượ ả ấ
2. Phân lo i chi phí s n xu tạ ả ấ
Chi phí s n xu t c a doanh nghi p bao g m nhi u lo i có n i dung kinh t khácả ấ ủ ệ ồ ề ạ ộ ế
nhau, m c đích và công d ng c a chúng trong quá trình s n xu t cũng khác nhau. Doụ ụ ủ ả ấ
v y có th ti n hành phân lo i chi phí s n xu t theo nh ng tiêu th c khác nhau.ậ ể ế ạ ả ấ ữ ứ
Phân lo i chi phí s n xu t theo n i dung chi phí:ạ ả ấ ộ
- Chi phí nguyên v t li u: bao g m toàn b các chi phí v các lo i nguyên li u, v t li uậ ệ ồ ộ ề ạ ệ ậ ệ
chính, v t li u ph , nhiên li u, ph tùng thay th , v t li u, thi t b xây d ng c b n...ậ ệ ụ ệ ụ ế ậ ệ ế ị ự ơ ả
- Chi phí nhân công: bao g m toàn b s ti n công ph i tr , ti n trích b o hi m y t ,ồ ộ ố ề ả ả ề ả ể ế
b o hi m xã h i, kinh phí công đoàn c a công nhân viên ho t đ ng s n xu t trongả ể ộ ủ ạ ộ ả ấ
doanh nghi p.ệ
- Chi phí kh u hao tài s n c đ nh: bao g m toàn b ti n trích kh u hao tài s n c đ nhấ ả ố ị ồ ộ ề ấ ả ố ị
s d ng cho s n xu t c a doanh nghi p.ử ụ ả ấ ủ ệ
- Chi phí d ch v mua ngoài: bao g m toàn b s ti n doanh nghi p đã chi tr v các lo iị ụ ồ ộ ố ề ệ ả ề ạ
d ch v mua t bên ngoài nh ti n đi n, ti n n c, ti n b u phí... ph c v cho ho tị ụ ừ ư ề ệ ề ướ ề ư ụ ụ ạ
đ ng s n xu t c a doanh nghi p.ộ ả ấ ủ ệ
- Chi phí khác b ng ti n: bao g m toàn b chi phí khác dùng cho ho t đ ng s n xu tằ ề ồ ộ ạ ộ ả ấ
ngoài b n y u t chi phí đã nêu trên.Phân lo i chi phí s n xu t theo n i dung, tínhố ế ố ở ạ ả ấ ộ
ch t kinh t c a chi phí có tác d ng r t l n trong qu n lý chi phí s n xu t, nó cho bi tấ ế ủ ụ ấ ớ ả ả ấ ế
k t c u t tr ng c a t ng y u t chi phí s n xu t đ phân tích đánh giá tính hình th cế ấ ỷ ọ ủ ừ ế ố ả ấ ể ự
hi n d toán chi phí s n xu t. L p báo cáo chi phí s n xu t theo y u t b ng thuy tệ ự ả ấ ậ ả ấ ế ố ở ả ế
minh báo cáo tài chính, cung c p tài li u tham kh o đ l p d toán chi phí s n xu t, l pấ ệ ả ể ậ ự ả ấ ậ
k ho ch cung ng v t t , k ho ch qu l ng tính toán nhu c u v n l u đ ng cho kỳế ạ ứ ậ ư ế ạ ỹ ươ ầ ố ư ộ
sau, cung c p tài li u đ tính toán thu nh p qu c dân.ấ ệ ể ậ ố
Phân lo i chi phí theo kho n m c chi phí:ạ ả ụ
M i y u t chi phí s n xu t phát sinh trong kỳ đ u có m c đích và công d ng nh t đ nhỗ ế ố ả ấ ề ụ ụ ấ ị
đ i v i ho t đ ng s n xu t. Vì v y có th phân thành:ố ớ ạ ộ ả ấ ậ ể
- Chi phí nguyên li u, v t li u tr c ti p: bao g m chi phí v nguyên li u, v t li u chính,ệ ậ ệ ự ế ồ ề ệ ậ ệ
v t li u ph , nhiên li u s d ng vào m c đích tr c ti p s n xu t s n ph m, khôngậ ệ ụ ệ ử ụ ụ ự ế ả ấ ả ẩ
tínhvào kho n m c này nh ng chi phí nguyên li u, v t li u s d ng vào m c đích s nả ụ ữ ệ ậ ệ ử ụ ụ ả
xu t chung và nh ng ho t đ ng ngoài s n xu t.ấ ữ ạ ộ ả ấ
- Chi phí nhân công tr c ti p: bao g m chi phí v ti n công, ti n trích b o hi m xã h i,ự ế ồ ề ề ề ả ể ộ
b o hi m y t , kinh phí công đoàn, không tính vào kho n m c này s ti n công và tríchả ể ế ả ụ ố ề
b o hi m xã h i (BHXH), b o hi m y t (BHYT), kinh phí công đoàn (KPCĐ) c a nhânả ể ộ ả ể ế ủ
viên s n xu t chung, nhân viên qu n lý và nhân viên bán hàng.ả ấ ả
- Chi phí s n xu t chung: Là nh ng chi phí dùng cho ho t đ ng s n xu t chung cácả ấ ữ ạ ộ ả ấ ở
phân x ng, t đ i s n xu t ngoài hai kho n m c chi phí tr c ti p đã nêu trên bao g mưở ổ ộ ả ấ ả ụ ự ế ồ
5 đi u kho n:ề ả
+ Chi phí nhân viên phân x ng: Ph n ánh chi phí liên quan và ph i tr cho nhân viênưở ả ả ả
phân x ng.ưở
+ Chi phí v t li u: Ph n ánh chi phí v t li u s d ng chung cho phân x ng nh :v tậ ệ ả ậ ệ ử ụ ưở ư ậ
li u dùng đ s a ch a, b o d ng tài s n c đ nh, v t li u văn phòng.ệ ể ử ữ ả ưỡ ả ố ị ậ ệ
SVTH:Nguy n Th Thu S ngễ ị ươ Trang 5

