
Đề thi giữa học kì 2 môn GDCD lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường PTDTBT TH&THCS Trà Ka, Bắc Trà My
lượt xem 1
download

Các bạn cùng tham khảo và tải về “Đề thi giữa học kì 2 môn GDCD lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường PTDTBT TH&THCS Trà Ka, Bắc Trà My” sau đây để biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chính được đề cập trong đề thi để từ đó có kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn thi tốt!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi giữa học kì 2 môn GDCD lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường PTDTBT TH&THCS Trà Ka, Bắc Trà My
- PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA GIỮA KỲ II. NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG PTDTB TH&THCS MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN – LỚP 9 TRÀ KA Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC KHUNG MA TRẬN Nội Mức độ Tổng Mạch dung/c đánh nội hủ giá TT dung đề/bài Nhận Thông Vận Vận Câu TN Câu TL Tổng điểm học biết hiểu dụng dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Giáo Bài 7. 7 1 4,66 dục Thích 4 3 1 KNS ứng với thay đổi Bài 8. 8 2 5,33 Giáo Tiêu 2 dục dùng 5 1 3 ½ ½ kinh tế thông minh Tổng 9 1 6 ½ 1 ½ 15 3 10,0 câu Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 50% Tỉ lệ 70% 30% 100
- chung PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN – LỚP 9 TRÀ KA Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC BẢNG ĐẶC TẢ TT Nội dung Số câu hỏi theo mức độ đánh giá Mạch nội dung Mức độ đánh giá (Tên bài/Chủ đề) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Giáo dục KNS Bài 7. Thích ứng Nhận biết: 4TN 3TN 1 TL với thay đổi - Ý nghĩa của sự thay đổi.
- - Biểu hiện của sự thay đổi. - Biểu hiện, biện pháp của người không thích ứng tốt với sự thay đổi. Thông hiểu: - Hiểu được cách xử lí khi thay đổi. - Hiểu được biểu hiện của người biết thích ứng tốt với sự thay đổi. - Hiểu được cách đối mặt với sự thất bại. Vận dụng: - Nêu việc làm thể hiện thích ứng với sự thay đổi trong cuộc sống. Giáo dục kinh Bài 8. Tiêu dùng Nhận biết: 5TN+ 3TN + ½TL tế thông minh - Khái niệm, 1TL ½ TL biểu hiện của tiêu dùng thông minh. - Các cách tiêu dùng thông minh. - Việc làm thể
- hiện sự tiêu dùng thông minh. - Phương thức thanh toán Thông hiểu: - Ý nghĩa của tiêu dùng sản phẩm an toàn. - Hiểu được việc không nên làm khi tiêu dùng. - Hiểu được nhu cầu tiêu dùng chính đáng của bản thân. - Thông qua tình huống chỉ ra được lợi ích của việc tiêu dùng thông minh. Vận dụng: - Nêu việc làm của bản thân thể hiện sự thích ứng với thay đổi trong cuộc sống. Vận dụng cao: - Nêu ra được những cách giải quyết tình huống thể hiện sự tiêu dùng thông
- minh Tổng 9TN, 1 TL 6 TN,½ TL 1 TL ½TL Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 100% PHÒNG GDĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN - LỚP 9 TRÀ KA Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC I . TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy bài làm. Câu 1. Khi có một sự thay đổi đột ngột, bạn thường xử lý như thế nào? A. Hoảng loạn và không biết phải làm gì. B. Tìm kiếm thông tin và lên kế hoạch thích ứng. C. Chờ đợi và xem xét tình hình trước khi hành động.
- D. Sợ hãi và nhờ người khác giúp đỡ. Câu 2. Biện pháp nào không phải thích ứng với thay đổi trong cuộc sống? A. Gió chiều nào hướng theo chiều đó. B. Chấp nhận sự thay đổi là tất yếu. C. Giữ sự bình tĩnh trong mọi hoàn cảnh. D. Chủ động tìm cách giải quyết vấn đề. Câu 3. Tiêu dùng thông minh là A. mua sắm có kế hoạch, tiết kiệm và hiệu quả. B. thói quen tiêu dùng của một bộ phận người dân. C. thói quen tiêu dùng của số ít người dân trên toàn quốc. D. các cách thức mà người tiêu dùng chọn lựa các đồ dùng cho bản thân. Câu 4. Chấp nhận sự thay đổi là tất yếu, điều đó có nghĩa là gì? A. Trước những biến cố bất ngờ, cần biết kìm nén cảm xúc. B. Giữ thái độ sợ hãi, lo lắng trước sự thay đổi. C. Quyết định nhanh chóng để giải quyết thay đổi xảy ra. D. Cần xác định sự thay đổi là điều không thể tránh khỏi trong cuộc sống. Câu 5. Tính cách của một người bạn như thế nào sẽ giúp em dễ dàng làm quen, trở thành bạn bè của nhau? A. Chân thành, cởi mở. B. Ích kỉ, hẹp hòi. C. Lợi dụng, thiếu trung thực. D. Nhờ vả quá nhiều. Câu 6. Thích ứng tốt với thay đổi là người như thế nào? A. Nóng tính, quyết đoán. B. Vội vàng, bộp chộp. C. Điềm tĩnh, gan dạ. D. Tiêu cực, bảo thủ. Câu 7. Có bao nhiêu cách để tiêu dùng thông minh? A. Hai cách. B. Ba cách. C. Bốn cách. D. Năm cách. Câu 8. Biểu hiện của tiêu dùng thông minh là gì? A. Thấy thích thì mua. B. Luôn chi tiêu có kế hoạch. C. Ưu tiên cho nhu cầu của gia đình. D. Ưu tiên cho nhu cầu cá nhân. Câu 9. Đâu không phải là biểu hiện của người thích ứng tốt với thay đổi? A. Y cảm thấy thật tự hào và hãnh diện về vẻ bề ngoài của mình. B. L muốn lảng tránh người khác khi bạn có vết sẹo trên trán. C. T thấy hạnh phúc khi anh trai của mình đã cưới vợ. D. H luôn biết kiểm soát tiền ăn hàng tháng dù giá cả đã tăng. Câu 10. Em sẽ làm thế nào khi đối mặt với sự thất bại hoặc không thành công? A. Nản lòng và hoàn toàn từ bỏ. B. Đổ lỗi cho người khác và hoàn toàn từ bỏ. C. Rút kinh nghiệm và cố gắng lại.
- D. Nhờ sự trợ giúp của người khác để giúp mình vượt qua. Câu 11. Là học sinh, chúng ta không nên làm gì để có thói quen tiêu dùng thông minh? A. Tuân thủ cách tiêu dùng thông minh. B. Mua những đồ dùng mình thích. C. Khích lệ người thân tiêu dùng thông minh. D. Rèn luyện thói quen tiêu dùng thông minh. Câu 12. Tại sao phải xác định nhu cầu chính đáng? A. Mua được đồ dùng cần thiết phù hợp nhu cầu. B. Bảo vệ sức khỏe và quyền lợi người tiêu dùng. C. Sử dụng đúng cách sản phẩm. D. Chọn lọc thông tin chính xác. Câu 13. Sử dụng sản phẩm an toàn có nghĩa là A. sử dụng tiền để mua sản phẩm đắt tiền. B. sử dụng kế hoạch chi tiêu và mua đồ dùng thiết yếu. C. sử dụng đúng cách, đảm bảo chất lượng, an toàn sức khỏe. D. sử dụng đồ ngoại quốc có chất lượng cao. Câu 14. Sử dụng tiền mặt hoặc thanh toán trực tuyến là nội dung của A. xác định nhu cầu chính đáng. B. tìm hiểu thông tin sản phẩm. C. sử dụng sản phẩm an toàn. D. lựa chọn phương thức thanh toán phù hợp. Câu 15. Ý nào dưới đây thể hiện cách tiêu dùng thông minh? A. Chỉ thích thanh toán bằng tiền mặt. B. Luôn chọn hàng hóa có giá rẻ để mua. C. Yên tâm về những thông tin sản phẩm trên mạng xã hội. D. Chi tiêu tiết kiệm, tìm hiểu rõ về sản phẩm. II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Thế nào là tiêu dùng thông minh? Câu 2. (2,0 điểm) Hãy kể ít nhất bốn việc làm của bản thân cho thấy em thích ứng với sự thay đổi trong cuộc sống . Câu 3. (2,0 điểm) a. Khi mua hàng trực tuyến, bạn B thường tham khảo thêm các ý kiến của khách hàng đã sử dụng sản phẩm ở cơ sở định mua để ra quyết định. Em hãy nhận xét về việc làm của bạn B? b. Lên lớp 9, H được mua xe đạp điện mới để đi học. Em hãy vận dụng kiến thức đã học và sự trải nghiệm của mình gợi ý cho bạn H cách tìm hiểu thông tin sản phẩm để chọn được chiếc xe đạp phù hợp.
- PHÒNG GDĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN - LỚP 9 TRÀ KA Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm – mỗi lựa chọn đúng được 0,33 điểm) 9 10 1 12 13 14 15 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 1 Đáp án B A A D A C C B B C B A C D D II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu Nội dung Điểm
- 1 Tiêu dùng thông minh là việc biết chi tiêu có kế hoạch, tiết kiệm, hiệu quả, phù 1,0 hợp với đặc điểm của bản thân. HS nêu được việc làm của bản thân thể hiện thích ứng với sự thay đổi của cuộc 2,0 sống như: - Xây dưng kế hoạch chi tiêu. 2 - Tìm hiểu thông tin sản phẩm… - Sử dụng sản phẩm an toàn. - Lựa chọn phương thức thanh toán phù hợp. Học sinh có thể có những giải thích khác nếu hợp lí vẫn được điểm tối đa. (mỗi việc làm đúng ghi 0,5 điểm) a. - Bạn B là người tiêu dùng thông minh. 0,5 - Việc tham khảo ý kiến của những người dùng trước đó giúp bạn ấy có cái nhìn toàn diện về sản phẩm, từ đó ra quyết định mua hàng thông minh và đáng tin 0,5 cậy. b. Bạn H nên: 1,0 3 + Xác định rõ mục đích sử dụng xe đạp điện của mình. + Xác định ngân sách của bản thân và gia đình. + Tìm hiểu một số thương hiệu, nhà cung ứng xe đạp điện có uy tín. + Lựa chọn hình thức mua sắm và phương thức thanh toán phù hợp. + Tham khảo ý kiến từ nhiều người tiêu dùng khác… Tùy vào cách giải thích của học sinh giáo viên ghi điểm hợp lí. GV duyệt đề GV ra đề Châu Thị Hoàng Long Hồ Thị Hồng

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Bộ 17 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
86 p |
436 |
18
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
46 p |
316 |
8
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)
53 p |
312 |
6
-
Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn GDCD lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
36 p |
330 |
6
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
54 p |
322 |
5
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
47 p |
311 |
4
-
Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn Tin học lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
36 p |
323 |
4
-
Bộ 13 đề thi giữa học kì 2 môn Ngữ văn lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
77 p |
309 |
4
-
Bộ 11 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
64 p |
317 |
4
-
Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
61 p |
321 |
3
-
Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)
44 p |
302 |
3
-
Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 môn Ngữ văn lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
47 p |
330 |
3
-
Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
38 p |
309 |
3
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
46 p |
321 |
3
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
52 p |
310 |
3
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)
67 p |
318 |
3
-
Bộ 14 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
76 p |
334 |
2
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tân Long
17 p |
316 |
2


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
