
Đề thi giữa học kì 2 môn Giáo dục địa phương lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường PTDTBT TH&THCS Trà Ka, Bắc Trà My
lượt xem 1
download

Mời quý thầy cô và các em học sinh tham khảo “Đề thi giữa học kì 2 môn Giáo dục địa phương lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường PTDTBT TH&THCS Trà Ka, Bắc Trà My". Hi vọng tài liệu sẽ là nguồn kiến thức bổ ích giúp các em củng cố lại kiến thức trước khi bước vào kì thi sắp tới. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi giữa học kì 2 môn Giáo dục địa phương lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường PTDTBT TH&THCS Trà Ka, Bắc Trà My
- PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA GIỮA KÌ II – NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG - LỚP 9 TRÀ KA Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên:...................................... Lớp: 9 Điểm Lời phê Đề bài: Câu 1: Hãy trình bày tình hình phát triển giao thông đường sắt ở tỉnh Quảng Nam. Câu 2: Trình bày được tình hình phát triển ngành logistics ở tỉnh Quảng Nam. Câu 3: Trình bày một số đặc trưng trong giọng nói của người Quảng Nam. Bài làm ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................
- ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ....................................................................…………………………………………….. ……………………………………………………………………......…………………………………... …………………………………………………………………………………...…………….. ……………………………………………………………………………………………………………. .....……... …………………………………………………………………………………………………………. ……... ………………………………………………………………………………………………………..…. …………...…………………………………………………………………………………………….…. ……………………...…………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. …. …………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………. …...……………………………………………………………………………………………………….. …......…………... ……………………………………………………………………………………………….. ……………………... ………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………... ….……………………………………………………………………………………………….……..…. …..………...………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………… ………………. ………. ……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………... ….……………………………………………………………………………………………….……..…. …..………...………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………… ……………….……….
- ……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………... ….……………………………………………………………………………………………….……..…. …..………...………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………… ……………….………. ……………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………... ….…………………………………………………………………………………………………. KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2024-2025 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG Câu Đáp án Đạt Chưa đạt - Đoạn chạy trên địa bàn tỉnh dài 93,5km, gần như song song với HS trả HS quốc lộ 1A, đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi. Nhà ga chính lời được không đặt tại thành phố Tam Kỳ, ngoài ra còn có ga Nông Sơn (Điện 1 trở lên trả lời Phước, Điện Bàn), ga Phú Cang (Bình Quý, Thăng Bình), ga Núi được ý Thành (Núi Thành), ga Trà Kiệu (Duy Xuyên)... nào 1 - Theo quy hoạch từ nay đến năm 2050, Quảng Nam có 03 tuyến đường sắt quốc gia qua địa bàn tỉnh: tuyến đường sắt Bắc Nam hiện hữu, tuyến đường sắt cao tốc Bắc – Nam, tuyến đường sắt kết nối liên vùng và 02 tuyến đường sắt đô thị Đà Nẵng – Hội An, sân bay Chu Lai – Tam Kỳ. - Nằm ở vị trí chiến lược trong vùng kinh tế trọng điểm miền HS trả HS chỉ Trung, án ngữ trên trục giao thông Bắc – Nam, lại gần tuyến lời được trả lời đường hàng hải quốc tế, đồng thời là cửa ngõ ra biển đối với 3 ý trở từ 2 trở các tỉnh Tây Nguyên, Trung và Nam Lào, Đông Bắc Thái Lan và lên xuống Campuchia. 2 - Hệ thống hạ tầng giao thông được quy hoạch và đầu tư ngày càng bài bản, hoàn thiện hơn. Trên địa bàn tỉnh có cảng biển quốc tế tổng hợp, sân bay Chu Lai, cửa khẩu quốc tế Nam Giang – Đắc Tà Oọc. Hiện đã kết nối Hành lang kinh tế Đông – Tây với tuyến đường cao tốc, cảng biển, sân bay trên địa bàn tỉnh. - Kinh tế phát triển, nhu cầu vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu qua cửa khẩu, cảng biển, cảng hàng không của tỉnh ngày càng tăng nhanh. - Chính những yếu tố này đã tạo điều kiện cho ngành Logistics Quảng Nam có những bức phá mạnh mẽ. Từ một hệ thống nghèo nàn, lạc hậu và rời rạc, đến nay Quảng Nam đã hình thành được đầu mối logistics và đang được định hướng phát triển thành trung tâm logistics khu vực miền Trung. Tính đến tháng 7.2023, Quảng Nam có 297 doanh nghiệp cung cấp dịch vụ logistics, doanh thu dịch vụ logistics đứng thứ 3 trong Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung sau Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Bình Định.
- - Trên địa bàn tỉnh đã có hệ thống dịch vụ logistics trọn gói từ khách hàng – xử lí đơn hàng – đóng gói – xếp dỡ container – cảng biển – dịch vụ hỗ trợ – kho bãi - vận chuyển. Điển hình là Công ti Giao nhận – Vận chuyển Quốc tế Trường Hải (THILOGI) cung ứng dịch vụ trọn gói gồm: dịch vụ cảng biển, vận tải biển và vận tải đường bộ. - Tuy nhiên, so với hai đầu đất nước, quy mô dich vụ logistics của tỉnh còn nhỏ, hạ tầng giao thông còn thiếu đồng bộ, thiếu kết nối, ứng dụng thông tin còn thấp, chi phí logistics của tỉnh vẫn còn khá cao *“Giọng Quảng Nam” được nhận diện bởi nhiều đặc điểm nhưng tập trung nhất là về ngữ âm và từ ngữ có tính chất đặc thù. - Về ngữ âm: + Tiếng Việt có 6 thanh (sắc, huyền, hỏi, ngã, nặng và không HS trả HS dấu) thì tiếng Quảng Nam chỉ có 5 thanh, riêng thanh ngã được lời được không phát âm như thanh hỏi (khi viết thì hỏi và ngã phân biệt rõ ràng). 1 ý trở trả lời + Tiếng Quảng Nam còn có hiện tượng biến âm, phát âm một số lên được ý nguyên âm không giống tiếng phổ thông (Quảng Nôm - Quảng nào. 3 Nam, tét đèn - tắt đèn, mỳ tơm - mỳ tôm, choa ơi choa – cha ơi cha,...). - Về từ ngữ: + Người Quảng Nam thường sử dụng từ bình dân, thuần Nôm, đơn giản, thô mộc; ít sử dụng từ gốc Hán, từ sách vở, bác học. Do vậy khi nghe người ta dễ nhận ra cái thật thà, chất phác, bộc trực, giản dị, tự nhiên của con người xứ Quảng. + Người Quảng Nam sử dụng nhiều từ ngữ địa phương (phương ngữ) mà những tỉnh thành khác không có, như: ri, hỉ, hung, HS trả HS ngơm, ngủm, dị òm, trớt quớt, bành chát, bá xàm, đầu dầu, hầm lời được không hinh, trổ trời, lơi bơi, ba nhe, bí rị, nói lung,... 1 ý trở trả lời - Người Quảng Nam coi trọng cách nói ngắn gọn, thường diễn đạt lên được ý trực tiếp điều muốn nói, không thích nói chữ hay kiểu diễn đạt nào. bóng bẩy; ít sử dụng từ gốc Hán trong giao tiếp hằng ngày. Cách nói này tuy có nhiều ưu điểm nhưng không tránh khỏi hạn chế như vốn từ vựng không phong phú, ngữ điệu không lưu loát, uyển chuyển như người dân vùng Bắc Bộ hay Nam Bộ. Xếp loại: Chưa đạt: Học sinh chỉ đạt được 2/4 tiêu chí đạt trở xuống. Đạt: Học sinh đạt đạt 3/4 tiêu chí đạt trở lên. Người duyệt Giáo viên ra đề Trương Văn Nhàn Trần Thị Hạnh Hồ Mạnh Vững

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Bộ 17 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
86 p |
436 |
18
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
46 p |
316 |
8
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)
53 p |
312 |
6
-
Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn GDCD lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
36 p |
330 |
6
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
54 p |
322 |
5
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
47 p |
311 |
4
-
Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn Tin học lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
36 p |
323 |
4
-
Bộ 13 đề thi giữa học kì 2 môn Ngữ văn lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
77 p |
309 |
4
-
Bộ 11 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
64 p |
317 |
4
-
Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
61 p |
321 |
3
-
Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)
44 p |
302 |
3
-
Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 môn Ngữ văn lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
47 p |
330 |
3
-
Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
38 p |
309 |
3
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
46 p |
321 |
3
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
52 p |
310 |
3
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)
67 p |
318 |
3
-
Bộ 14 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
76 p |
334 |
2
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tân Long
17 p |
316 |
2


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
