
Đề thi giữa học kì 2 môn KHTN lớp 8 năm 2024-2025 có đáp án - Trường PTDTBT TH&THCS Trà Ka, Bắc Trà My
lượt xem 1
download

Mời các bạn tham khảo “Đề thi giữa học kì 2 môn KHTN lớp 8 năm 2024-2025 có đáp án - Trường PTDTBT TH&THCS Trà Ka, Bắc Trà My” sau đây để hệ thống lại kiến thức đã học và biết được cấu trúc đề thi cũng như những nội dung chủ yếu được đề cập trong đề thi để từ đó có thể đề ra kế hoạch học tập và ôn thi một cách hiệu quả hơn. Chúc các bạn ôn tập thật tốt!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi giữa học kì 2 môn KHTN lớp 8 năm 2024-2025 có đáp án - Trường PTDTBT TH&THCS Trà Ka, Bắc Trà My
- PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA GIỮA KÌ II-NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG PTDTBT TH &THCS MÔN: KHTN 8 TRÀ KA Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Khung ma trận và bảng đặc tả đề kiểm tra giữa kì 2 môn Khoa học tự nhiên 8 MỨC Tổng số Chủ đề Điểm số ĐỘ câu Nhận Thông hiểu Vận dụng biết Trắc Trắc Trắc Trắc Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận nghiệm nghiệm nghiệm nghiệm 1. Chương 1. Sinh học cơ 2 4 0 6 1,5 thể người 0,5 1,0 (Bài 39,40) (5 tiết) 2. Chủ đề 1 2 3 1 4 2. Điện 2 9 4,25 1,0 0,5 0,75 1,0 1,0 (11 tiết) 3. Chủ đề 3. Một số chất 1 4 1 1 1 thông 3 5 4,25 1,0 1,0 1,0 0,25 1,0 dụng (Bài 8,9,10) (11 tiết) Số câu 2 8 1 8 2 4 5 20 10,00 Điểm số 2,0 2,0 1,0 2,0 2,0 1,0 5,0 5,0 10 Tổng số 4,0 điểm 3,0 điểm 3,0 điểm 25 câu 10 điểm
- Bảng đặc tả ma trận đề kiểm tra giữa kì II (KHTN 8)
- Số câu hỏi Câu hỏi TL Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TN (Số (Số câu) (Số câu) ý) 1. Chương 1. Sinh học cơ thể người (Bài 39,40) (5 tiết) Nhận biết - Nêu được cấu tạo sơ lược và chức năng của da. 1 C1,2 - Nêu được khái niệm thân nhiệt. - Nêu được vai trò và cơ chế duy trì thân nhiệt ổn định ở người. - Nêu được vai trò của da và hệ thần kinh trong điều hoà thân nhiệt. - Nêu được chức năng của hệ sinh dục. - Kể tên được các cơ quan và trình bày được chức năng của các cơ quan sinh dục nam và nữ. - Nêu được khái niệm thụ tinh và thụ thai. - Nêu được hiện tượng kinh nguyệt và cách phòng tránh thai. - Kể tên được một số bệnh lây truyền qua đường sinh dục. Thông hiểu - Trình bày được một số bệnh về da và các biện pháp chăm sóc, bảo vệ 4 C3,4,5,6 và làm đẹp da an toàn. - Trình bày được một số phương pháp chống nóng, lạnh cho cơ thể. - Nêu được một số biện pháp chống cảm lạnh, cảm nóng. - Trình bày được cách phòng chống các bệnh đó (bệnh HIV/AIDS, giang mai, lậu,...). - Nêu được ý nghĩa và các biện pháp bảo vệ sức khoẻ sinh sản vị thành niên. Vận dụng - Vận dụng được hiểu biết về da để chăm sóc da, trang điểm an toàn cho da. - Thực hành được cách đo thân nhiệt và nêu được ý nghĩa của việc đo thân nhiệt. - Thực hiện được tình huống giả định cấp cứu khi cảm nóng hoặc lạnh. - Tìm hiểu được các bệnh về da trong trường học hoặc trong khu dân cư. - Tìm hiểu được một số thành tựu ghép da trong y học.
- Số câu hỏi Câu hỏi TL Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TN (Số (Số câu) (Số câu) ý) - Điều tra được sự hiểu biết của học sinh trong trường về sức khoẻ sinh sản vị thành niên (an toàn tình dục). Vận dụng được hiểu biết về sinh sản để bảo vệ sức khoẻ bản thân. 2. Chủ đề 2. Điện (11 tiết) Nhận biết - Định nghĩa được dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt 2 C21 C7,8 mang điện. - Nêu được nguồn điện có khả năng cung cấp năng lượng điện và liệt kê được một số nguồn điện thông dụng trong đời sống. - Phân loại được vật dẫn điện, vật không dẫn điện. - Nêu được các tác dụng cơ bản của dòng điện: nhiệt, phát sáng, hoá học, sinh lí. - Nêu được đơn vị đo cường độ dòng điện và đơn vị đo hiệu điện thế. Thông hiểu - Giải thích được sơ lược nguyên nhân một vật cách điện nhiễm điện 3 C9,10,11 do cọ xát. - Giải thích được một vài hiện tượng thực tế liên quan đến sự nhiễm điện do cọ xát. - Mô tả được sơ lược công dụng của cầu chì, rơ le (relay), cầu dao tự động, chuông điện. Vận dụng - Vẽ được sơ đồ mạch điện với kí hiệu mô tả: điện trở, biến trở, 4 C22 C12,13,14,15 chuông, ampe kế (ammeter), vôn kế (voltmeter), đi ốt (diode) và đi ốt phát quang. - Mắc được mạch điện đơn giản với: pin, công tắc, dây nối, bóng đèn. - Thực hiện thí nghiệm để minh hoạ được các tác dụng cơ bản của dòng điện: nhiệt, phát sáng, hoá học, sinh lí. - Thực hiện thí nghiệm để nêu được số chỉ của ampe kế là giá trị của cường độ dòng điện. - Thực hiện thí nghiệm để nêu được khả năng sinh ra dòng điện của
- Số câu hỏi Câu hỏi TL Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TN (Số (Số câu) (Số câu) ý) pin (hay ắc quy) được đo bằng hiệu điện thế (còn gọi là điện áp) giữa hai cực của nó. - Đo được cường độ dòng điện và hiệu điện thế bằng dụng cụ thực hành. - Vẽ được sơ đồ mạch điện với kí hiệu mô tả: ampe kế (ammeter), vôn kế (voltmeter). 3. Chủ đề 3. Một số chất thông dụng (Bài 8,9,10) (11 tiết) Nhận biết - Nêu được khái niệm acid (tạo ra ion H+). 4 C23 C16,17,18,19 - Nêu được khái niệm base (tạo ra ion OH–). - Nêu được kiềm là các hydroxide tan tốt trong nước. - Nêu được thang pH, sử dụng pH để đánh giá độ acid - base của dung dịch. - Nêu được khái niệm oxide là hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác. Thông hiểu - Trình bày được một số ứng dụng của một số acid thông dụng (HCl, 1 C24 C20 H2SO4, CH3COOH). - Tra được bảng tính tan để biết một hydroxide cụ thể thuộc loại kiềm hoặc base không tan. - Liên hệ được pH trong dạ dày, trong máu, trong nước mưa, đất. - Viết được phương trình hoá học tạo oxide từ kim loại/phi kim với oxygen. - Phân loại được các oxide theo khả năng phản ứng với acid/base (oxide acid, oxide base, oxide lưỡng tính, oxide trung tính). Vận dụng - Tiến hành được thí nghiệm của hydrochloric acid (làm đổi màu chất C25 chỉ thị; phản ứng với kim loại), nêu và giải thích được hiện tượng xảy
- Số câu hỏi Câu hỏi TL Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TN TN (Số (Số câu) (Số câu) ý) ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất của acid. - Tiến hành được thí nghiệm base là làm đổi màu chất chỉ thị, phản ứng với acid tạo muối, nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất của base. - Tiến hành được một số thí nghiệm đo pH (bằng giấy chỉ thị) một số loại thực phẩm (đồ uống, hoa quả,...). - Tiến hành được thí nghiệm oxide kim loại phản ứng với acid; oxide phi kim phản ứng với base; nêu và giải thích được hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm (viết phương trình hoá học) và rút ra nhận xét về tính chất hoá học của oxide.
- PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA GIỮA KÌ II-NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG PTDTBT TH & THCS MÔN: KHTN 8 (DÀNH HSKT) TRÀ KA Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: ………………………………….. Lớp: 8 Điểm Nhận xét của thầy, cô giáo A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng Câu 1: Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau? A. Cơ co chân lông. B. Lớp mỡ. C. Thụ quan. D. Tầng sừng. Câu 2: Thụ tinh là gì? A. Tinh trùng được đổ vào âm đạo. B. Tinh trùng gặp trứng. C. Tinh trùng kết hợp với trứng thành hợp tử. D. Tinh trùng không gặp được trứng. Câu 3: Dòng điện là dòng chuyển dời A. có hướng của các hạt mang điện. B. có hướng của các hạt mang điện âm. C. mọi hướng của các hạt mang điện. D. có hướng của các hạt mang điện dương. Câu 4: Cường độ dòng điện có đơn vị là A. Vôn (V). B. Ampe (A). C. Ôm (Ω). D. Oát (W). Câu 5: Chuông điện có công dụng gì? A. Mở dòng điện. B. Ngắt dòng điện C. Phát ra âm thanh khi có dòng điện chạy qua. D. Đóng, ngắt dòng điện. Câu 6: Điền vào chỗ trống: "Acid là những ....... .trong phân tử có nguyên tử ......... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+." A. đơn chất, hydrogen. B. đơn chất, hydroxide. C. hợp chất, hydroxide. D. hợp chất, hydrogen. Câu 7: Base là A. những đơn chất chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide, khi tan trong nước, base tạo ra ion – OH. B. những hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide, khi tan trong nước, base tạo ra ion – OH. C. những hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide, khi tan trong nước, base tạo ra ion H+. D. những đơn chất chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide, khi tan trong nước, base tạo ra ion H+. Câu 8: Kiềm là A. các hydroxide ít tan trong nước. B. các hydroxide tan tốt trong nước. C. các hydroxide ít tan trong dung dịch. D. các hydroxide tan tốt trong dung dịch. Câu 9: Hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác gọi là A. acid. B. base. C. oxide. D. kiềm. Câu 10: Dựa vào bảng tính tan đã học, hãy cho biết những base nào là base không tan? A. KOH. B. NaOH. C. Ba(OH)2. D. Mg(OH)2. B. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 11. (3,0 điểm) Em hãy nêu tác dụng nhiệt của dòng điện? Câu 12. (2,0 điểm) Thang PH là gì? Bài làm
- ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………
- ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………
- KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 (DÀNH HSKT) ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm): Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Trả lời D C A A C D B B C D B. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu hỏi Đáp án Điểm số Câu 11 Dòng điện đi qua mọi vật dẫn thông thường đều làm vật dẫn nóng lên. 1,5 (3,0 điểm) Nếu vật dẫn nóng lên đến nhiệt độ cao thì nó phát sáng. 1,5 Câu 12 Thang pH là một tập hợp các con số có giá trị từ 1 – 14 được sử dụng để đánh 2,0 (2,0 điểm) giá độ acid – base của dung dịch. Người duyệt đề Người ra đề Trần Thị Ngọc Thuý Lê Yên Trần Thị Ngọc Thuý Văn Phú Quang
- PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA GIỮA KÌ II-NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG PTDTBT TH & THCS MÔN: KHTN 8 TRÀ KA Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: ………………………………….. Lớp: 8 Điểm Nhận xét của thầy, cô giáo A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng Câu 1: Trong cấu tạo của da người, thành phần nào chỉ bao gồm những tế bào chết xếp sít nhau? A. Cơ co chân lông. B. Lớp mỡ. C. Thụ quan. D. Tầng sừng. Câu 2: Thụ tinh là gì? A. Tinh trùng được đổ vào âm đạo. B. Tinh trùng gặp trứng. C. Tinh trùng kết hợp với trứng thành hợp tử. D. Tinh trùng không gặp được trứng. Câu 3: Khi lao động nặng, cơ thể sẽ toả nhiệt bằng cách nào? 1. Dãn mạch máu dưới da. 2. Run. 3. Vã mồ hôi. 4. Sởn gai ốc. A. 1, 3. B.1, 2, 3. C. 3, 4. D. 1, 2, 4. Câu 4: Biện pháp nào dưới đây không đúng khi chống rét đối với cơ thể? A. Giữ ấm vào mùa đông, đặc biệt là vùng cổ, ngực, mũi và bàn chân. B. Tránh ánh nắng trực tiếp vào vùng sau gáy, hạn chế ra ngoài trời khi nắng nóng. C. Làm nóng cơ thể trước khi đi ngủ hoặc sau khi thức dậy bằng cách mát xa lòng bàn tay, gan bàn chân. D. Bổ sung các thảo dược giúp làm ấm phủ tạng như trà gừng, trà sâm. Câu 5: Vì sao vào mùa đông, da chúng ta thường bị tím tái? A. Vì các mạch máu dưới da dãn ra, tăng tuyến mồ hôi và toả nhiệt. B. Vì cơ thể bị mất máu do bị sốc nhiệt nên da mất đi vẻ hồng hào. C. Vì nhiệt độ thấp khiến cho mạch máu dưới da bị vỡ và tạo nên các vết bầm tím. D. Vì các mạch máu dưới da co lại để hạn chế sự toả nhiệt nên sắc da trở nên nhợt nhạt. Câu 6: Các biện pháp nào dưới đây phòng chống các bệnh lây truyền qua đường sinh dục? 1. Chung thuỷ một vợ một chồng, không quan hệ tình dục với người mắc bệnh. 2. Sử dụng bao cao su khi quan hệ tình dục. 3. Ngăn không cho tinh trùng gặp trứng. 4. Ngăn không cho phôi làm tổ ở tử cung. 5. Không dùng chung các vật dụng cá nhân như bàn chải đánh răng, khen tắm. A. 1,2,5. B. 2,3,4. C. 3,4,5. D. 1,4,5. Câu 7: Dòng điện là dòng chuyển dời A. có hướng của các hạt mang điện. B. có hướng của các hạt mang điện âm. C. mọi hướng của các hạt mang điện. D. có hướng của các hạt mang điện dương. Câu 8: Cường độ dòng điện có đơn vị là A. Vôn (V). B. Ampe (A). C. Ôm (Ω). D. Oát (W). Câu 9: Xe chạy một thời gian dài, sau khi xuống xe, sờ vào thành xe, đôi lúc ta thấy như bị điện giật. Nguyên nhân là do đâu ? A. Bộ phận điện của xe bị hư hỏng. B. Thành xe cọ xát vào không khí nên xe bị nhiễm điện. C. Do một số vật dụng bằng điện gần đó đang hoạt động. D. Do ngoài trời sắp có cơn dông.
- Câu 10: Cho mảnh tôn phẳng đã được gắn vào đầu bút thử điện chạm vào mảnh pôliêtilen đã được cọ xát nhiều lần bằng len thì bóng đèn bút thử điện sáng lên khi chạm ngón tay vào đầu bút là vì A. trong bút đã có điện. B. ngón tay chạm vào đầu bút. C. mảnh pôliêtilen đã bị nhiễm điện do cọ xát. D. mảnh tôn nhiễm điện. Câu 11: Chuông điện có công dụng gì? A. Mở dòng điện. B. Ngắt dòng điện C. Phát ra âm thanh khi có dòng điện chạy qua. D. Đóng, ngắt dòng điện. Câu 12: Trong các sơ đồ mạch điện dưới đây, sơ đồ mạch điện có đèn sáng và chiều dòng điện đúng là Câu 13: Khi cho dòng điện chạy qua dung dịch muối đồng, sau một thời gian thấy có một lớp đồng mỏng bám vào thỏi than nối với điện cực âm của nguồn điện. Có thể giải thích hiện tượng này dựa vào tác dụng nào của dòng điện? A. Tác dụng hóa học. B. Tác dụng sinh lí. C. Tác dụng phát sáng. D. Tác dụng sinh lí và tác dụng hóa học. Câu 14: Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại, đó là tác dụng nào của dòng điện? A. Tác dụng hóa học. B. Tác dụng phát sáng. C. Tác dụng nhiệt. D. Tác dụng sinh lí. Câu 15: Sơ đồ mạch điện như hình bên gồm các thiết bị: A. một công tắc, bốn pin, một ampe kế, một vôn kế, một bóng đèn điện, các dây dẫn. B. hai công tắc, một pin, một ampe kế, một vôn kế, một bóng đèn điện. C. một công tắc, hai pin, một ampe kế, một vôn kế, một bóng đèn điện. D. một công tắc, hai pin, một ampe kế, một vôn kế, một bóng đèn điện, các dây dẫn. Câu 16: Điền vào chỗ trống: "Acid là những ....... .trong phân tử có nguyên tử ......... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+." A. đơn chất, hydrogen. B. đơn chất, hydroxide. C. hợp chất, hydroxide. D. hợp chất, hydrogen. Câu 17: Base là A. những đơn chất chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide, khi tan trong nước, base tạo ra ion – OH. B. những hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide, khi tan trong nước, base tạo ra ion – OH. C. những hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide, khi tan trong nước, base tạo ra ion H+.
- D. những đơn chất chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide, khi tan trong nước, base tạo ra ion H+. Câu 18: Kiềm là A. các hydroxide ít tan trong nước. B. các hydroxide tan tốt trong nước. C. các hydroxide ít tan trong dung dịch. D. các hydroxide tan tốt trong dung dịch. Câu 19: Hợp chất của oxygen với một nguyên tố khác gọi là A. acid. B. base. C. oxide. D. kiềm. Câu 20: Dựa vào bảng tính tan đã học, hãy cho biết những base nào là base không tan? A. KOH. B. NaOH. C. Mg(OH)2. D. Ba(OH)2. B. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 21. (1,0 điểm) Em hãy nêu tác dụng nhiệt của dòng điện? Câu 22. (1,0 điểm) Trên một bóng đèn có ghi 6V. Khi đặt vào hai đầu bóng đèn này hiệu điện thế U1 = 3V thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ I 1, khi đặt hiệu điện thế U2 = 6V thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ I2. a) Hãy so sánh I1 và I2. Giải thích vì sao có thể so sánh kết quả như vậy. b) Phải đặt vào hai đầu bóng đèn một hiệu điện thế là bao nhiêu thì bóng đèn sáng bình thường? Câu 23. (1,0 điểm) Thang PH là gì? Câu 24. (1,0 điểm) Em hãy trình bày ứng dụng của acid Hydrochloric (HCl)? Câu 25. (1,0 điểm) Ở nông thôn, người ta thường dùng vôi bột rắc lên ruộng để khử chua cho đất. Biết rằng thành phần chính của vôi bột là CaO, CaO tác dụng với nước tạo thành Ca(OH) 2. Hãy viết phương trình phản ứng hóa học giữa vôi bột và nước và giải thích tác dụng của vôi bột? Bài làm ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………
- ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Trả lời D C A B D A A A B C C B A D D D 17 18 19 20 B B C C B. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu hỏi Đáp án Điểm số Câu 21 Dòng điện đi qua mọi vật dẫn thông thường đều làm vật dẫn nóng lên. 0,75 (1,0 điểm) Nếu vật dẫn nóng lên đến nhiệt độ cao thì nó phát sáng. 0,25 Câu 22 a, I1< I2. 0,25 (1,0 điểm) Khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn tăng thì cường độ dòng điện chạy 0,25 qua bóng đèn tăng. b) U=Uđm=6V (đm= định mức, tức số vôn ghi trên đèn) Vậy phải mắc bóng đèn vào hiệu điện thế 6V để đèn sáng bình thường. 0,5 Câu 23 Thang pH là một tập hợp các con số có giá trị từ 1 – 14 được sử dụng để đánh 1,0 (1,0 điểm) giá độ acid – base của dung dịch. Câu 24 Hydrochloric có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn 0,5 (1,0 điểm) Hydrochloric sử dụng nhiều trong công nghiệp như: sản xuất chất dẻo, tẩy rửa kim loại, điều chế glucose… 0,5
- Câu 25 Phương trình hoá học: CaO + H2O → Ca(OH)2. 0,25 (1,0 điểm) Tác dụng của vôi bột là khử chua cho đất. 0,25 Khi bón vôi bột lên ruộng, vôi bột tác dụng với nước tạo thành Ca(OH) 2. 0,25 Ca(OH)2 tác dụng với acid có trong đất, khử chua cho đất. 0,25 Người duyệt đề Người ra đề Trần Thị Ngọc Thuý Lê Yên Trần Thị Ngọc Thuý Văn Phú Quang

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Bộ 17 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
86 p |
436 |
18
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
46 p |
316 |
8
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)
53 p |
312 |
6
-
Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn GDCD lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
36 p |
330 |
6
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
54 p |
322 |
5
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
47 p |
311 |
4
-
Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn Tin học lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
36 p |
323 |
4
-
Bộ 13 đề thi giữa học kì 2 môn Ngữ văn lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
77 p |
309 |
4
-
Bộ 11 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
64 p |
317 |
4
-
Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
61 p |
321 |
3
-
Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)
44 p |
302 |
3
-
Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 môn Ngữ văn lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
47 p |
330 |
3
-
Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
38 p |
309 |
3
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
46 p |
321 |
3
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
52 p |
310 |
3
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)
67 p |
318 |
3
-
Bộ 14 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
76 p |
334 |
2
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tân Long
17 p |
316 |
2


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
