
Đề thi giữa học kì 2 môn KHTN lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Bắc Trà My
lượt xem 0
download

Với “Đề thi giữa học kì 2 môn KHTN lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Bắc Trà My” được chia sẻ dưới đây, các bạn học sinh được ôn tập, củng cố lại kiến thức đã học, rèn luyện và nâng cao kỹ năng giải bài tập để chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt được kết quả mong muốn. Mời các bạn tham khảo đề thi!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi giữa học kì 2 môn KHTN lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Bắc Trà My
- KHUNG MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 9 a) Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kỳ 2 (hết tuần học thứ 25). - Thời gian làm bài: 75 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng. - Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 8 câu, thông hiểu: 8 câu, vận dụng: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm. - Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 2,0 điểm; Thông hiểu: 1 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm).
- MỨC Tổng số Chủ đề Điểm số ĐỘ câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Trắc Trắc Trắc Trắc Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận nghiệm nghiệm nghiệm nghiệm 1 câu Điện 1 2,0 2,0 đ 1 1 Điện tử 2 0,5 0,25 đ 0,25 đ Năng lượng với 1 1 1 câu 1 2 1,5 cuộc 0,25 đ 0,25 đ 1,0 đ sống Tính chất chung 2 câu 1 câu 2 câu 1 4 2,25 của kim 0,75 đ 1,0 đ 0,5 đ loại Dãy hoạt 1 câu 2 câu động hoá 1 2 1,5 1,0 đ 0,5 đ học Tách kim loại và 3 câu 2 câu việc sử 5 1,25 0,75 đ 0,5 đ dụng hợp kim Sự khác 2 câu 2 câu 4 1,0 nhau cơ 0,5 đ 0,5 đ bản giữa phi kim và kim
- MỨC Tổng số Chủ đề Điểm số ĐỘ câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Trắc Trắc Trắc Trắc Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận nghiệm nghiệm nghiệm nghiệm 1 câu Điện 1 2,0 2,0 đ 1 1 Điện tử 2 0,5 0,25 đ 0,25 đ Năng lượng với 1 1 1 câu 1 2 1,5 cuộc 0,25 đ 0,25 đ 1,0 đ sống Tính chất chung 2 câu 1 câu 2 câu 1 4 2,25 của kim 0,75 đ 1,0 đ 0,5 đ loại Dãy hoạt 1 câu 2 câu động hoá 1 2 1,5 1,0 đ 0,5 đ học loại Số câu 1 11 1 6 2 4 19 23 Điểm số 1,0 đ 3,0 1,0 2,0 3,0 5,0 5,0 10 Tổng số điểm 4,0 3,0 3,0 10 BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 – KHTN 9
- Nội dung Đơn vị kiến thức Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi TL Điện 4. Năng lượng của dòng điện và công suất điện Nhận biết - Nêu được công suất điện định mức của dụng cụ điện (công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường). - Lấy ví dụ để chứng tỏ được dòng điện có năng lượng. 1 Vận dụng - Tính được năng lượng của dòng điện và công suất điện trong trường hợp đơn giản. Điện từ 1. Cảm ứng điện từ Nhận biết - Biết rằng khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên thì trong cuộn dây đó xuất hiện dòng điện cảm ứng. Thông hiểu - Thực hiện thí nghiệm để rút ra được: Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín biến thiên thì trong cuộn dây đó xuất hiện dòng điện cảm ứng. 2. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều Nhận biết - Nêu được khái niệm của dòng điện xoay chiều. - Nêu được nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều (dòng điện luân phiên đổi chiều) - Nêu được dấu hiệu chính để phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều. Thông hiểu - Thực hiện thí nghiệm để nêu được nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều (dòng điện luân phiên đổi chiều). Vận dụng cao - Vận dụng nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều để chế tạo được máy phát điện mini, vận hành và giải thích nguyên tắt hoạt động của nó. 3. Tác dụng của dòng điện xoay chiều Nhận biết - Nêu được các tác dụng của dòng điện xoay chiều. Thông hiểu - Lấy được ví dụ chứng tỏ dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt, phát sáng, tác dụng từ, tác dụng sinh lí và ứng dụng của nó. Năng lượng với cuộc sống 1. Vòng năng lượng trên Trái Đất Nhận biết - Nhận biết được các dạng năng lượng trên Trái đất.
- Nội dung Đơn vị kiến thức Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi TL Thông hiểu - Mô tả vòng năng lượng trên Trái Đất để rút ra được: năng lượng của Trái Đất đến từ Mặt Trời. 2. Năng lượng hoá thạch Nhận biết - Nêu được sơ lược ưu điểm và nhược điểm của năng lượng hoá thạch. Thông hiểu - Lấy được ví dụ chứng tỏ việc đốt cháy các nhiên liệu hoá thạch có thể gây ô nhiễm môi trường. Vận dụng - Thảo luận để chỉ ra được giá nhiên liệu phụ thuộc vào chi phí khai thác nó 3. Năng lượng tái tạo Nhận biết - Nêu được sơ lược ưu điểm và nhược điểm của một số dạng năng lượng tái tạo (năng lượng Mặt Trời, năng lượng từ gió, năng lượng từ sóng biển, năng lượng từ dòng sông). Vận dụng - Thảo luận để nêu được một số biện pháp sử dụng hiệu quả năng lượng và bảo vệ môi trường. Số câu hỏi Nội dung Yêu cầu cần đạt TL (Số ý) Nhận biết Nêu được tính chất vật lí của kim loại. Thông hiểu – Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của kim loại: Tác dụng với phi kim (oxygen, Tính chất chung của kim loại lưu huỳnh, chlorine), nước hoặc hơi nước, 1 dung dịch hydrochloric acid (axit clohiđric), dung dịch muối. – Mô tả được một số khác biệt về tính chất giữa các kim loại thông dụng (nhôm, sắt, vàng...). Dãy hoạt động hoá học Nhận biết – Nêu được dãy hoạt động hoá học (K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au). – Trình bày được ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học. 1
- Nội dung Đơn vị kiến thức Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi TL Thông hiểu – Tiến hành được một số thí nghiệm hoặc mô tả được thí nghiệm (qua hình vẽ hoặc học liệu điện tử thí nghiệm) khi cho kim loại tiếp xúc với nước, hydrochloric acid… Nhận biết – Nêu được phương pháp tách kim loại theo mức độ hoạt động hoá học của chúng. – Nêu được khái niệm hợp kim. – Nêu được thành phần, tính chất đặc trưng của một số hợp kim phổ biến, quan trọng, hiện đại. Thông hiểu *Trình bày được quá trình tách một số kim loại có nhiều ứng dụng, như: + Tách sắt ra khỏi iron (III) oxide (sắt(III) oxit) bởi carbon oxide (oxit cacbon); + Tách nhôm ra khỏi aluminium oxide (nhôm oxit) bởi phản ứng điện phân; + Tách kẽm khỏi zinc sulfide (kẽm sunfua) bởi oxygen và carbon (than) – Giải thích vì sao trong một số trường hợp thực tiễn, kim loại được sử dụng dưới dạng hợp kim; *Trình bày được các giai đoạn cơ bản sản xuất gang và thép trong lò cao từ nguồn Tách kim loại và việc sử dụng hợp kim quặng chứa iron (III) oxide. Nhận biết Nêu được ứng dụng của một số đơn chất phi kim thiết thực trong cuộc sống (than, lưu huỳnh, khí chlorine…). Thông hiểu Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và Chỉ ra được sự khác nhau cơ bản về một số kim loại tính chất giữa phi kim và kim loại: Khả năng dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng; khả năng tạo ion dương, ion âm; phản ứng với oxygen tạo oxide acid, oxide base.
- PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC TRÀ MY KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 Thời gian: 75 phút ĐỀ CHÍNH THỨC (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) 1. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng (ghi Đ) hoặc sai (ghi S) vào giấy làm bài (0,5 điểm) Nội dung Đúng Sai ¨ ¨ a. Nhôm (aluminium) được sử dụng làm giấy bọc thực phẩm do có tính dẻo. ¨ ¨ b. Đồng (copper) được sử dụng làm lõi dây dẫn điện trong gia đình vì đồng có khả năng dẫn điện tốt. ¨ ¨ c. Chromium (Cr) được dùng mạ lên các đồ vật để chống ăn mòn, chống xước do chromium là kim loại dẻo nhất. ¨ ¨ d. Tungsten (W) được dùng làm dây tóc bóng đèn do có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất. 2. Chọn phương án trả lời đúng nhất và ghi vào giấy làm bài. (mỗi câu đúng được 0,25 điểm) Câu 1. Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng? A. Ca. B. Al. C. Ag. D. Mg. Câu 2. Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần từ trái sang phải là A. Mg, K, Fe, Cu. B. Cu, Fe, K, Mg. C. K, Mg, Fe, Cu. D. Cu, Fe, Mg, K. Câu 3. Gang là hợp kim của sắt với carbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong đó hàm lượng carbon chiếm A. từ 2% đến 6%. B. từ 2% đến 5%. C. dưới 2%. D. trên 6%. Câu 4. Cho đinh sắt tác dụng với dung dịch CuSO4, sản phẩm thu được là A. Cu và FeSO4. B. Cu và CuSO4. C. Cu và Fe2(SO4)3. D. Fe và CuSO4. Câu 5. Có thế dùng phương pháp nào sau đây để điều chế kim loại? A. Dùng Zn đẩy AlCl3 ra khỏi muối. B. Dùng CO khử Al2O3. C. Điện phân nóng chảy Al2O3. D. Điện phân dung dịch AlCl3.
- Câu 6. Carbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào sau đây của than hoạt tính giúp con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước ? A. Dễ cháy. B. Có khả năng hấp phụ cao. C. Có cấu trúc lớp. D. Tan tốt trong nước. Câu 7. Vật liệu nào dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì? A. Than chì. B. Chì. C. Than đá. D. Carbon vô định hình. Câu 8. Phản ứng nào sau đây xảy ra trong quá trình luyện gang? A. 2Al2O3 4Al + 3O2. B. ZnO + C Zn + CO. C. 3CO + Fe2O3 2Fe + 3CO2. D. 2ZnS + 3O2 2ZnO + 2SO2. Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt hơn phi kim. B. Kim loại thường có khối lượng riêng thấp hơn phi kim. C. Kim loại thường có nhiệt độ nóng chảy cao hơn phi kim. D. Ở điều kiện thường, hầu hết các kim loại ở trạng thái rắn Câu 10. Cho phản ứng: 2Mg + O2 2MgO. Trong phản ứng trên A. O nhận electron tạo thành ion dương. B. O nhường electron tạo thành ion âm. C. Mg nhận electron tạo thành ion âm. D. Mg nhường electron tạo thành ion dương. Câu 11. Kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxide bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO? A. K. B. Na. C. Fe. D. Al. Câu 12. Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch base và giải phóng khí hydrogen? A. K. B. Cu. C. Zn. D. Al. Câu 13. Kim loại dẫn nhiệt tốt nhất là A. Đồng. B. Bạc. C. Sắt. D. Nhôm. Câu 14. Hợp kim nào sau đây có thành phần kim loại chính là Nhôm (Al)? A. Gang. B. Thép. C. Inox. D. Duy - ra. Câu 15. Trong các thiết bị điện sau, thiết bị nào hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều? A. Ấm đun nước siêu tốc. B. Bếp từ. C. Máy phát điện xoay chiều. D. Quạt điện. Câu 16. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
- A. Hoá năng tích trữ trong lục lạp của thực vật được chuyển hoá từ năng lượng mặt trời nhờ quá trình quang hợp ở thực vật. B. Quá trình quang hợp ở thực vật là quá trình chuyển nhiệt năng của Mặt Trời thành hoá năng. C. Trong chuỗi thức ăn, thực vật là nguồn cung cấp năng lượng cho động vật ăn thực vật. D. Năng lượng tích trữ trong ATP của động vật cũng có nguồn gốc từ năng lượng mặt trời. Câu 17. Cách nào dưới đây tạo ra dòng điện cảm ứng xoay chiều? A. Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm. B. Di chuyển ống dây dẫn kín ra xa nam châm vĩnh cửu. C. Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín. D. Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín. Câu 18. Nội dung nào sau đây không phải là nhược điểm của các nguồn năng lượng hoá thạch? A. Trữ lượng có hạn và sắp cạn kiệt. B. Thời gian hình thành rất lâu. C. Giải phóng các khí nhà kính khi bị đốt cháy. D. Có năng lượng toả nhiệt cao. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 19. (1,0 điểm) Trình bày tính chất hoá học của kim loại. Viết các phương trình hoá học minh hoạ. Câu 20. (1,0 điểm) Em hãy viết lại dãy hoạt động hoá học. Trình bày ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học. Câu 21. (1,0 điểm) Nêu bốn biện pháp sử dụng hiệu quả năng lượng và bảo vệ môi trường. Câu 22. (2,0 điểm) Hai bóng đèn có ghi 220 V - 60 W được mắc song song vào hiệu điện thế 220 V. Biết mỗi đèn được sử dụng trung bình 4 giờ một ngày. a) Tính công suất của mạch điện trên. b) Điện năng tiêu thụ của hai bóng đèn này trong 30 ngày là bao nhiêu? …………Hết………..
- PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC TRÀ MY ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 9 I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm): 1. Mỗi ý đúng 0,125 điểm. Nội dung Đúng Sai ü ¨ a. Nhôm (aluminium) được sử dụng làm giấy bọc thực phẩm do có tính dẻo. ü ¨ b. Đồng (copper) được sử dụng làm lõi dây dẫn điện trong gia đình vì đồng có khả năng dẫn điện tốt nhất ¨ ü c. Chromium (Cr) được dùng mạ lên các đồ vật để chống ăn mòn, chống xước do chromium là kim loại dẻo nhất. ¨ ü d. Tungsten (W) được dùng làm dây tóc bóng đèn do có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất. 2. Chọn phương án trả lời đúng nhất: mỗi câu đúng 0,25 điểm Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Đáp án C D B A C B A C B D C A B D A B A D II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 19. (1,0 điểm) Tính chất hoá học của kim loại. a) Tác dụng với phi kim: - Kim loại tác dụng với oxygen. 0,1 điểm 2Mg + O2 2MgO 0,1 điểm - Kim loại tác dụng với phi kim khác. Mg + Cl2 MgCl2 0,1 điểm b) Tác dụng với dung dịch acid. 0,1 điểm Mg + 2HCl MgCl2 + H2 0,1 điểm c) Tác dụng với dung dịch muối. 0,1 điểm Mg + CuSO4 MgSO4 + Cu. 0,1 điểm d) Tác dụng với nước. 0,1 điểm 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 0,1 điểm 0,1 điểm Câu 20. (1,0 điểm)
- K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au 0,2 điểm * Ý nghĩa của dãy hoạt động. - Mức độ hoạt động hoá học giảm dần từ trái sang phải. 0,2 điểm - Kim loại hoạt động hoá học mạnh như Na, K, Ca,… phản ứng được với nước ở nhiệt độ 0,2 điểm thường tạo thành dung dịch base và giải phóng khí H2. - Kim loại đứng trước H tác dụng được với dung dịch acid (HCl, H 2SO4 loãng, ...) giải phóng 0,2 điểm khí H2. 0,2 điểm - Kim loại đứng trước (trừ K, Na, Ca, ...) có thể đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối. Câu 21 (1,0 điểm) Câu 21. Bốn biện pháp sử dụng hiệu quả năng lượng và bảo vệ môi trường. Mỗi ý 0,25đ - Tăng cường giáo dục và tuyên truyền về bảo vệ môi trường. - Tắt hoặc rút nguồn các thiết bị tiêu thụ năng lượng khi không sử dụng. - Trồng nhiều cây xanh, bảo tồn và phục hồi môi trường sống tự nhiên để bảo vệ đa dạng sinh học. - Bảo trì, bảo dưỡng và vệ sinh thường xuyên các thiết bị điện. Câu 22 (2,0 điểm) Câu 22. Vì hai đèn mắc song song với nhau vào hiệu điện thế U = 220V nên Mỗi ý in đậm U1 = U2 = U = 220V nên công suất hoạt động của mỗi đèn lúc này bằng công suất định mức ghi được 0,25đ trên đèn P1 = P2 = 60W. Suy ra công suất toàn mạch: P = P1 + P2 = 120W. Điện năng tiêu thụ của hai bóng đèn trên trong 30 ngày là: A = P.t = 120.30.4 = 14400 (W.h) 1đ (Học sinh có cách trả lời khác nhưng đúng vẫn ghi điểm tối đa)

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Bộ 17 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
86 p |
436 |
18
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
46 p |
316 |
8
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)
53 p |
312 |
6
-
Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn GDCD lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
36 p |
330 |
6
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
54 p |
322 |
5
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
47 p |
311 |
4
-
Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn Tin học lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
36 p |
323 |
4
-
Bộ 13 đề thi giữa học kì 2 môn Ngữ văn lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
77 p |
309 |
4
-
Bộ 11 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
64 p |
317 |
4
-
Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
61 p |
321 |
3
-
Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)
44 p |
302 |
3
-
Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 môn Ngữ văn lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
47 p |
330 |
3
-
Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
38 p |
309 |
3
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
46 p |
321 |
3
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
52 p |
310 |
3
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)
67 p |
318 |
3
-
Bộ 14 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
76 p |
334 |
2
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tân Long
17 p |
316 |
2


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
