intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi giữa học kì 2 môn Tin học lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu

Chia sẻ: Zhu Zhengting | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:8

8
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo và luyện tập với "Đề thi giữa học kì 2 môn Tin học lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu" được TaiLieu.VN chia sẻ sau đây giúp bạn hệ thống kiến thức môn học một cách hiệu quả, đồng thời thời giúp bạn nâng cao khả năng tư duy, sáng tạo khi giải đề thi nhằm chuẩn bị tốt nhất cho kì thi giữa HK2 sắp diễn ra. Chúc các bạn ôn thi đạt hiệu quả cao!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi giữa học kì 2 môn Tin học lớp 7 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020-2021 Môn: TIN - LỚP 7 (Kèm theo Công văn số 1749/SGDĐT-GDTrH ngày 13/10/2020 của Sở GDĐT Quảng Nam) Vận dụng Tổng cộng Cấp Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Số độ Chủ đề 10 điểm: TN TL Tổng TN TL Tổng TN TL Tổng TN TL Tổng ­ Biết các thuộc tính định dạng cơ bản  ­ Hiểu các thao tác định dạng  Bài 1: Định dạng trang tính trên trang tính, cách căn lề, kẻ đường  cơ bản biên, tô màu nền Số câu: 2 1 1 Số câu: 4 Số Số điểm: 1 0.5 0.5 điểm: 2 Tỉ lệ 10% 5% 5% Tỉ lệ 20% Biết cách trình bày trang trước khi in Hiểu được mục đích của việc Nắm được tao tác thay đổi Bài 2: Trình bày và in xem trang trước khi in hướng giấy trang, điều chỉnh trang tính trang in Số câu: 1 1 1 Số câu: 3 Số điểm: 0,5 0.5 1.5 Sốđiểm: 2.5 Tỉ lệ 5% 5% 15% Tỉ lệ 25%
  2. Biết các bước cần thực hiện sắp xếp Hiểu được nhu cầu sắp xếp, Nắm được các thao tác Bài 3: Sắp xếp và lọc dữ và lọc dữ liệu lọc dữ liệu sắp xếp, lọc dữ liệu trong liệu trang tính Số câu: 2 1 1 Số câu: 4 Số Số điểm: 1 0.5 1 điểm: 2.5 Tỉ lệ 10% 5% 10% Tỉ lệ 25% Nhận biết cách chèn biểu đồ và ưu Hiểu được một số dạng biểu Biết cách thay đổi dạng biểu điểm của việc trình bày dữ liệu bằng đồ thường dùng đồ đã được tạo ra Bài 4. Trình bày dữ liệu biểu đồ bằng biểu đồ Biết các bước cần thực hiện để tạo biểu đồ từ một bảng dữ liệu Số câu: 11 1 1 Số câu: 4 Số Số điểm: 0,51 1 0.5 điểm: 3 Tỉ lệ 5%10% 10% 5% Tỉ lệ 30% Tổng cộng Số câu: 6 1 7Số câu: 3 2 5Số câu: 1 1 2Số câu: 1 1Số câu: 15 Số Số Số Số Số điểm: 3 1 4 điểm: 1.5 1.5 3điểm: 0.5 1.5 2điểm: 1 1điểm: 10,00 Tỉ lệ 30% 10% 40%Tỉ lệ 15% 15% 30%Tỉ lệ 5% 15% 20%Tỉ lệ 10% 10%Tỉ lệ 100%
  3. MÔ TẢ: I/ TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Biết các thuộc tính định dạng cơ bản trên trang tính (0,5 đ) Câu 2: Hiểu được các thao tác định cơ bản (0,5 đ) Câu 3: Biết các thuộc tính định dạng cơ bản trên trang tính (0,5 đ) Câu 4:  Biết cách trình bày trang trước khi in (0,5 đ) Câu 5: Hiểu được mục đích của việc xem trước khi in (0,5 đ) Câu 6 : Biết các bước cần để lọc dữ liệu (0,5 đ) Câu 7:  Biết các bước cần để sắp xếp dữ liệu (0,5 đ) Câu 8: Hiểu được nhu cầu của việc lọc dữ liệu (0,5 đ) Câu 9:  Biết được ưu điểm của biểu đồ (0,5 đ) Câu 10: Vận dụng để biết cách thay đổi biểu đồ đã tạo ra (0,5 đ) II/ TỰ LUẬN: Câu 11: Hiểu được công dụng của các nút lệnh cơ bản trong định dạng trang tính   (0,5 đ) Câu 12: Vận dụng để thay đổi hướng giấy trong trang tính (1,5 đ) Câu 13: Biết các bước tạo biểu đồ (1 đ) Câu 14: Biết 1 số biểu đồ thường gặp (1 đ) Câu 15: Vận dụng để lọc dữ liệu (1 đ)
  4. Họ và tên học sinh:...................................      BÀI KIỂM TRA GIỮA KỲ II Lớp: ......................................                     MÔN: TIN HỌC 7.   Năm học: 2020 – 2021 Trường .................................                 Thời gian: 45 phút                                 ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA THẦY/CÔ I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1:  Để tăng thêm chữ số thập phân, em dùng nút lệnh nào? A.  B. C. D.  Câu 2: : Hãy chọn câu đúng trong các câu sau: A. Để  định dạng nội dung của một (hoặc nhiều ô tính) em cần chọn ô tính   (hoặc các ô tính) đó. Sau khi định dạng lại, giá trị dữ  liệu của các ô tính   sẽ thay đổi tương ứng với kiểu định dạng; B. Trên một bảng tính, dữ liệu kiểu số luôn căn lề trái, còn dữ liệu kiểu kí tự  luôn căn lề phải C. Trong Excel, ta chỉ định dạng được phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ và tô màu   chữ, tô màu nền, ngoài ra không còn chức năng nào khác D. Kẻ đường biên cho các ô tính là một chức năng trong định dạng trang tính. Câu 3: : Nút lệnh  (Font Color) dùng để: A. Định dạng phông chữ.                                              B. Định dạng màu  chữ. C. Định dạng kiểu chữ.                                                  D. Định dạng cỡ chữ. Câu 4: Trong nhóm lệnh Page Setup nút lệnh         có chức năng gì? A. Thiết đặt hướng trang in ngang B. Chèn dấu ngắt trang C. Thiết đặt hướng trang in đứng D. Định dạng phông chữ  Câu 5:  Mục đích của việc xem trước khi in A. Trang tính đã trình bày hợp lý hay chưa  B. Kiểm tra dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Câu 6: Trước khi thực hiện việc lọc một bảng dữ liệu theo một tiêu chí tại một  cột nào đó, ta cần:
  5. A. Sắp xếp dữ liệu tại cột đó trước khi lọc; B. Xóa các hàng trống trong bảng dữ liệu; C. Xóa các cột trống trong bảng dữ liệu; D. Nháy chuột chọn 1 ô trong vùng có dữ liệu cần lọc. Câu 7: Muốn sắp xếp một bảng dữ liệu theo thứ tự tăng dần của một cột nào   đó, trước hết ta phải làm gì ? A. Chọn một hoặc nhiều ô ở cột dữ liệu cần sắp xếp B. Chọn một ô bên ngoài bảng dữ liệu C. Chọn hàng tiêu đề của hàng dữ liệu D.  Chọn hàng cuối cùng của bảng dữ liệu Câu 8:  Yêu cầu nào sau đây không cần đến việc lọc dữ liệu A. In danh sách các bạn nữ trong một lớp để tặng quà 8/3 B. Tìm những bạn học sinh trong 1 lớp có cùng ngày sinh nhật là 24/3 C. Xếp loại học lực cuối năm cho các học sinh trong 1 lớp dựa vào điểm trung  bình môn học cuối năm D. Lập danh sách các bạn học sinh giỏi học kỳ 1 từ danh sách của 01 lớp dựa trên  xếp loại học lực và xếp loại hạnh kiểm Câu 9: Ưu điểm của việc trình bày bằng biểu đồ là:  A. Chỉ có thể trình bày từng loại dữ liệu bằng duy nhất 1 dạng biểu đồ phù hợp  với nó B. Khi dữ liệu thay đổi, phải xây dựng lại từ đầu C. Việc minh họa bằng biểu đồ sẽ làm dữ liệu không trực quan, khó so sánh D. Khi dữ liệu thay đổi, biểu đồ sẽ tự động cập nhật lại Câu 10: Để thay đổi dạng biểu đồ đã được tạo ra, em thực hiện chọn lệnh: A. Insert/Charts/chọn lại biểu đồ B. View/page Preak Preview C. Insert/Tabels/ chọn lại biểu đồ D. View/Normal II/ PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm): Câu 11: Em hãy nêu công dụng của các nút lệnh sau:    và     (0,5 đ) Câu 12: Giả sử trang tính đang để chế độ giấy đứng, em hãy thực hiện các bước  để chuyển sang giấy ngang (1,5 đ) Câu 13: Nêu các bước để tạo biểu đồ? (1 đ) Câu 14: Em hãy nêu một số dạng các biểu đồ thường dùng? (1 đ) Câu 15: Kết thúc năm học, các lớp khối 7 có kết quả học sinh giỏi như hình sau.   Em hãy nêu các bước để lọc ra lớp có tổng số học sinh giỏi  là 11     (1 đ) A B C D
  6. 1 Lớp Nam Nữ Tổng số hs giỏi 2 7/1 6 4 10 3 7/2 4 9 13 4 7/3 5 2 7 5 7/4 3 3 6 6 7/5 2 9 11 BÀI LÀM: Câu 11:   Tác dụng của 02 nút lệnh là:  : ………………………………………………………………………………………. : ………………………………………………………………………………………. ….……………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………
  7. ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ĐÁP ÁN: I/ TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 A D B C C D A C D A II/ TỰ LUẬN: 5 điểm Câu 11: ( 0,5 điểm) + Kẻ đường biên (0,25 đ) + Cỡ chữ (0,25 đ) Câu 12: 1,5 điểm  + Vào dãi lệnh Page Layout, nhóm lệnh Page Setup. (0,75 đ) + Tại trang Page, chọn vào Landscape để chọn hướng giấy ngang (0,75 đ) Câu 13: 1 đ Các bước tạo biểu đồ: Bước 1: chọn miền dữ liệu để biểu diễn biểu đồ (0,5 đ) Bước 2: Vào dãi lệnh Insert, nhóm lệnh Chart, chọn biểu đồ phù hợp (0,5 đ) Câu 14: 1 đ Một số biểu đồ thường gặp: + Biểu đồ cột (0,5 đ) + Biểu đồ đường gấp khúc (0,25 đ) + Biểu đồ hình tròn (0,25 đ) Câu 15: 1 đ Nháy chuột chọn vào một ô trong cột Tổng số học sinh giỏi (0,25 đ) Vào dãi lệnh Data, nhóm lệnh Sort & Filter, chọn nút lệnh Filter (0,5 đ) Chọn vào nút mũi tên, chọn giá trị là 11, nháy nút OK. (0,25 đ)
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2