intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề thi giữa học kì 2 môn Tin học lớp 8 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Bắc Trà My

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:11

1
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời quý thầy cô và các em học sinh khám phá tài liệu “Đề thi giữa học kì 2 môn Tin học lớp 8 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Bắc Trà My”. Đây không chỉ là một nguồn kiến thức quý báu giúp các em củng cố lại bài học mà còn là “chìa khóa vàng” giúp các em tự tin chinh phục kỳ thi sắp tới. Chúc các em ôn tập hiệu quả và đạt kết quả như mong đợi!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi giữa học kì 2 môn Tin học lớp 8 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Bắc Trà My

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II (Đề chính thức) MÔN TIN HỌC, LỚP 8 – NĂM HỌC 2024 - 2025 Mức độ Tổng % điểm Nội nhận thức Chương/c dung/đơ Thôn TT Nhận g Vận hủ đề n vị kiến biết dụng thưc ̉ ́ hiêu TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 2. Chủ đề con (lựa chọn): Soạn Chủ đề 4. thảo văn 80% Ứng 1 bản và 7 1 2 1 3 (8,00 dụng tin phần điểm) học mềm trình chiếu nâng cao Chủ đề Từ thuật 5: Giải toán đến quyết chương 20% vấn đề trình 2 2 4 (2,00 với sự điểm) trợ giúp của máy tính Tổng 9 1 6 1 3 20 Tỉ lệ 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
  2. ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II (Đề chính thức) MÔN: TIN HỌC LỚP 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT - NĂM HỌC 2024 - 2025 Mức độ đánh Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Chủ Nội dung/Đơn vị TT kiến thưc ̉ đề ́ giá Nhận biết Vận dụng Thông hiêu 1 Chủ đề 4. 2. Chủ đề con Nhận biết: 7TN+1TL 2TN+1TL 3TH Ứng dụng tin (lựa chọn) - Biết tạo đầu học Soạn thảo văn trang chân bản và phần trang, đánh số mềm trình trang cho bài chiếu nâng cao trình chiếu. - Biết khái niệm bản mẫu. Thông hiểu: - Vai trò của màu sắc trong việc thiết kế bài trình chiếu, cách phối màu cho bài trình chiếu. - Vai trò của bản mẫu. Vận dụng
  3. – Sử dụng được phần mềm soạn thảo: + Thực hiện được các thao tác: đánh số trang, thêm đầu trang và chân trang. – Sử dụng được phần mềm trình chiếu: + Chọn đặt được màu sắc, cỡ chữ hài hoà và hợp lí với nội dung. + Đưa được vào trong trang chiếu đường dẫn đến video hay tài liệu khác. + Thực hiện được thao tác đánh số thứ tự và chèn tiêu đề trang chiếu. + Sử dụng được các bản mẫu (template). Vận dụng cao
  4. + Tạo được một số sản phẩm là văn bản có tính thẩm mĩ phục vụ nhu cầu thực tế. + Tạo được các sản phẩm số phục vụ học tập, giao lưu và trao đổi thông tin trong phần mềm trình chiếu. Nhận biết: Biết khái niệm thuật toán, chương trình, biết các cách Chủ đề 5: mô tả thuật Giải quyết Từ thuật toán toán. 2 vấn đề với sự 2TN 4TN đến chương trình Thông hiểu: trợ giúp của Hiểu được máy tính chương trình máy tính là gì. Vận dụng: Mô tả được thuật toán đơn giản. Tổng 9TN+1TL 6TN+1TL 3TH Tỉ lệ 40% 30% 30% Tỉ lệ chung 70% 30%
  5. PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2024-2025. TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU Môn: TIN HỌC - Lớp: 8. ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) (Đề gồm có 2 trang) I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất và ghi vào giấy làm bài (Từ Câu 1 đến Câu 14). Câu 1. Điền vào chỗ trống: Header là phần …… của văn bản. A. trên cùng. B. bên phải. C. bên trái. D. dưới cùng. Câu 2. Để đánh số trang cho văn bản, ta thực hiện các bước là A. Insert Page Number. B. Layout Page Number. C. Design Header. D. Insert Footer. Câu 3. Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau: A. Thông tin ở phần đầu trang, chân trang thường ngắn gọn và được tự động thêm vào tất cả các trang trong văn bản. B. Không thể đưa hình ảnh vào đầu trang và chân trang. C. Đầu trang và chân trang là văn bản hoặc hình ảnh được chèn vào lề trên và lề dưới. D. Đầu trang, chân trang có thể chứa chữ, hình ảnh, hình vẽ đồ họa và số trang (được đánh tự động). Câu 4. Văn bản trên trang chiếu có đặc điểm là A. ngắn gọn, chỉ nêu tiêu đề. B. nêu tiêu đề và chi tiết các ý. C. ngắn gọn, chỉ nêu ý chính, không nêu chi tiết. D. nêu chi tiết các ý chính. Câu 5. Để đưa vào trang chiếu đường dẫn đến một video (hay tài liệu khác), ta sử dụng lệnh nào trên dải lệnh Insert? A. Icons. B. Action. C. Video. D. Link. Câu 6. Từ nào còn thiếu trong chỗ trống: Nên chọn màu văn bản có độ tương phản ….. với màu nền. A. thấp B. bằng C. xấp xỉ D. cao Câu 7. Để xoá phần chân trang của văn bản, ta thực hiện các bước là A. Home Footer Remove Footer. B. Insert Footer Remove Footer. C. Insert Page Number Remove Page Number. D. Home Page Number Remove Page Number. Câu 8. Để thay đổi bố cục của trang chiếu, ta thực hiện các bước là
  6. A. Design Format Background. B. Design Layout. C. Home Layout. D. Home Reset. Câu 9. Các thao tác có thể thực hiện với bản mẫu là A. chỉnh sửa, chia sẻ, tạo mới. B. tạo mới, chỉnh sửa. C. chia sẻ, tái sử dụng. D. chỉnh sửa, chia sẻ, tái sử dụng. Câu 10. Chương trình là A. dãy các thao tác điều khiển máy tính thực hiện thuật toán. B. dãy các lệnh điều khiển máy tính xử lý thuật toán. C. dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán. D. dãy các lệnh điều khiển máy tính giải quyết thuật toán. Câu 11. Với trường hợp nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông thì góc quay của nhân vật khi đi hết một cạnh là Câu 12. Để di chuyển theo một hình tam giác đều, nhân vật cần A. di chuyển về phía trước một số bước bằng độ dài cạnh tam giác, (ví dụ, di chuyển 60 bước), quay trái 120 độ. B. di chuyển về phía trước một số bước bằng độ dài cạnh tam giác, (ví dụ, di chuyển 60 bước), quay trái 75 độ. C. di chuyển về phía trước một số bước bằng độ dài cạnh tam giác, (ví dụ, di chuyển 60 bước), quay phải 100 độ. D. di chuyển về phía trước một số bước bằng độ dài cạnh tam giác, (ví dụ, di chuyển 60 bước), quay phải 90 độ. Câu 13. Có mấy cách mô tả thuật toán? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 14. Để nhân vật di chuyển theo hình vuông, cần phải sửa câu lệnh nào trong đoạn chương trình dưới đây?
  7. A. Câu lệnh “Khi bấm vào ”. B. Câu lệnh “lặp lại 4”. C. Câu lệnh “di chuyển 60 bước”. D. Câu lệnh “xoay 120 độ”. Câu 15. Nối mỗi nhóm lệnh ở cột A với chức năng tương ứng ở cột B để được một ý đúng? Chương trình Scratch thực hiện vẽ hình Cột A Cột B Đáp án 1) ngũ giác đều 1........ a) 2) lục giác đều 2........ b) 3) tam giác đều 3........ c) II. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
  8. Câu 16. (1,0 điểm) Nêu một số lợi ích khi sử dụng bản mẫu tạo bài trình chiếu? Câu 17. (1,0 điểm) Bạn Long được giao nhiệm vụ tạo bài trình chiếu để trình chiếu trong lễ ra mắt CLB Tin học. Với mục tiêu ngắn gọn, ấn tượng, sáng tạo,... theo em, Long cần chú ý đến những điều gì khi tạo bài trình chiếu? THỰC HÀNH (3,0 điểm) Em hãy tạo một bài trình chiếu để giới thiệu với bạn bè về Bắc Trà My. Sử dụng ít nhất 3 slide với các yêu cầu sau: Câu 18. (1,0 điểm) Sử dụng một bản mẫu có sẵn cho bài trình chiếu. Câu 19. (1,0 điểm) Chọn nội dung, chèn hình ảnh phù hợp với nội dung bài trình chiếu Câu 20. (1,0 điểm) Chỉnh sửa một vài thông số của bản mẫu để phù hợp với nội dung của bài trình chiếu. ---HẾT---
  9. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM GIỮA KÌ II (Đề chính thức) MÔN: TIN HỌC LỚP 8 I. TRẮC NGHIỆM. (5,0 điểm) Mỗi phương án đúng ghi 0,33 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án A A B C D D B C D C B A B D Câu 15. 1 - b, 2 - c, 3 - a II. TỰ LUẬN. (3,0 điểm) Câu Đáp án Thang điểm Một số lợi ích khi sử dụng bản mẫu tạo bài trình chiếu - Bản mẫu chứa bố cục, màu sắc, phông chữ, hiệu ứng, kiểu 0,25 điểm nền... và cả nội dung. 16 - Bản mẫu giúp bài trình chiếu có giao diện thống nhất, chuyên 0,25 điểm (1,0 điểm) nghiệp mà không tốn thời gian. - Bản mẫu giúp gợi ý các nội dung cần có cho bài trình chiếu. 0,25 điểm - Có thể chỉnh sửa, chia sẻ và tái sử dụng bản mẫu. 0,25 điểm Long cần chú ý đến những điều gì khi tạo bài trình chiếu - Nội dung trên trang chiếu cần ngắn gọn, cô đọng. - Có sự phối hợp hài hòa giữa nội dung, bố cục và màu sắc. 0,33 điểm 17 - Phông chữ đồng nhất, cỡ chữ phù hợp. 0,33 điểm (1,0 điểm) (HS cho diễn đạt khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa) 0,33 điểm THỰC HÀNH. (3,0 điểm) Câu 18. (1,0 điểm) - Học sinh chọn được mẫu có sẵn được 1,0 điểm Câu 19. (1,0 điểm) - Học sinh tạo được nội dung phù hợp được 0,5 điểm - Học sinh tạo được 3 slide trở lên được 0,5 điểm Câu 20. (1,0 điểm) - Học sinh chỉnh sửa thông số của bản mẫu để phù hợp với nội dung của bài trình chiếu được 1,0 điểm.
  10. ---HẾT---
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
34=>1