intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2024-2025 có đáp án - Trường PTDTBT TH&THCS Trà Ka, Bắc Trà My

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:16

2
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cùng ôn tập và chinh phục kỳ thi với tài liệu “Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2024-2025 có đáp án - Trường PTDTBT TH&THCS Trà Ka, Bắc Trà My”. Tài liệu này giúp các em củng cố lại kiến thức quan trọng, làm quen với các dạng đề và rèn luyện kỹ năng giải bài nhanh chóng, chính xác. Chúc các em thành công!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2024-2025 có đáp án - Trường PTDTBT TH&THCS Trà Ka, Bắc Trà My

  1. PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS TRÀ KA PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS TRÀ KA KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2024-2025 Môn Toán - Lớp 8 Mức độ Tổng điểm đánh Nội (%) giá. dung/Đơ TT Chủ đề n vị kiến Nhận Thông Vận Vận thức biết hiểu dụng dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Biểu Phân 7 2 thức đại thức đại (C1,2,3,4 2 (B3b,c) 5,0đ số. số. Tính ,5,6,7) chất cơ (B2,B3a) 1,25đ 50% bản của 2,0đ phân 1,75đ thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số. (13
  2. tiết) Hình Tam 5 1 1 3,25đ đồng giác (C8,9,10, (B4a) (B5) 32,5% dạng. đồng dạng. (9 11,12) 1,0đ 1,0đ 2 tiết) 1,25đ Hình 1 1,0đ đồng (B1) 10% dạng. (2 tiết) 1,0đ Định lí Định lí 1 0,75đ Pythago Pythago (B4b) 7,5% re và re và ứng ứng 0,75đ 3 dụng. dụng. (2 tiết) Tổng 12 1 3 3 1 20 (Câu – 3,0đ 1,0đ 3,0đ 2,0đ 1,0đ 10đ điểm) Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100 Tỉ lệ 70% 30% chung
  3. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II. MÔN TOÁN - LỚP 8 TT Chủ đề Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức NB TH VD VDC
  4. ĐẠI SỐ 1 Biểu thức đại số. Phân thức đại Nhận biết: 7TN số. Tính chất cơ – Nhận biết được (C1,2,3,4,5,6,7) bản của phân các khái niệm cơ thức đại số. Các bản về phân thức phép toán cộng, đại số: định trừ, nhân, chia nghĩa; điều kiện các phân thức xác định; giá trị đại số. của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau. Thông hiểu: 2TL – Mô tả được (B2,3a) những tính chất cơ bản của phân thức đại số. Vận dụng: – Thực hiện được 2TL các phép tính: (B3b,c) phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với
  5. phân thức đại số đơn giản trong tính toán. HÌNH HỌC 2 Hình đồng dạng. Tam giác đồng Thông hiểu: 5TN (C8,9,10, dạng. - Mô tả được định 11,12) 1TL nghĩa của hai tam (B4a) giác đồng dạng. Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông. Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa
  6. đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không thể tới được,...). Vận dụng cao : 1TL (B5) – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng. Nhận biết: - Nhận biết được hình đồng dạng 1TL phối cảnh (hình vị (B1) tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể. Hình đồng dạng. - Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
  7. 3 Định lí Thông hiểu: Pythagore và – Giải thích được ứng dụng. định lí Pythagore. Vận dụng: 1TL – Tính được độ (B4b) dài cạnh trong Định lí tam giác vuông Pythagore và bằng cách sử ứng dụng. dụng định lí Pythagore. Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí). Tổng 13 3 3 1 Tỉ lệ % 40 % 30% 20% 10%
  8. Tỉ lệ chung 70% 30% PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS Môn: TOÁN – Lớp 8 TRÀ KA Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau rồi ghi vào giấy làm bài. Ví dụ: Câu 1 chọn câu trả lời A thì ghi 1-A. Câu 1: Biểu thức nào không phải là phân thức đại số? A. . B. . C. 3x – 2. D. . Câu 2: Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức (giả thiết các phân thức đều có nghĩa)? A. . B. . C. . D. . Câu 3: Điều kiện xác định của phân thức là A. . B. . C. x = 3. D. x ≠ 1. Câu 4: Giá trị của phân thức tại x = 4 là A. - . B. - . C. . D. . Câu 5: Phân thức đại số có dạng A. B. C. . D. . Câu 6: Mẫu chung nhỏ nhất của hai phân thức và là A. 3x y. B. 6x2y3. C. 12xy3. D. 18x3y4.
  9. Câu 7: Cho phân thức với khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. với D. với Câu 8: Cho hình vẽ (hình 1), khẳng định nào sau đây đúng? (hình 1) A. . B. . C. . D. Câu 9: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? A. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau. B. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng. C. Hai tam giác cân thì đồng dạng. D. Hai tam giác vuông thì đồng dạng. Câu 10: Cho ΔMNP ΔIHK, khẳng định nào sâu đây đúng? A. . B. . C. D. . Câu 11: Nếu ABC MNP theo tỉ số đồng dạng là k = thì MNP ABC theo tỉ số đồng dạng là A. k’ = . B. k’ = -. C.k’ = -. D. k’ = . Câu 12: Cho ABC và MNP có . Để kết luận ABC MNP theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông, cần có thêm điều kiện nào sau đây? A. . B. . C.. D. . II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1: (1,0 điểm) Trong các cặp hình đưới đây: cặp hình nào là hình đồng dạng, cặp hình nào là hình đồng dạng phối cảnh?
  10. A B H C Bài 2: (1,0 điểm) Dùng tính chất cơ bản của phân thức, giải thích vì sao . Bài 3: (2,25 điểm) Thực hiện các phép tính. a) ; b) ; c) . Bài 4: (1,75 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH (HBC), biết AB = 3cm, AC = 4cm. a) Chứng minh . b) Tính độ dài đoạn BC. Bài 5: (1,0 điểm) Một người muốn đo khoảng cách giữa hai bờ một dòng sông (khoảng cách AB) bằng cách lấy hai điểm C, D nằm trên đường thẳng chứa điểm A vuông góc với AB (C và D nằm khác phía đối với A) sao cho góc nhìn là một góc vuông và đo được AC = 4m, AD = 9m. Em hãy vẽ hình và giúp người đó tính khoảng cách giữa hai bờ sông đó. …………Hết………… HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: TOÁN 8 I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D B A C A B C A B D D C II. Tự luận: (7,0 điểm) Bài Nội dung Điểm Bài 1 Trong các cặp hình đã cho: 1,0 đ + Có ba cặp hình đồng dạng là: cặp hình lục giác đều, cặp hình tam giác 0,5 đều và cặp hình vuông.
  11. + Có hai cặp hình đồng dạng phối cảnh là: cặp hình lục giác đều và cặp hình vuông. 0,5 Bài 2 Áp dụng tính chất cơ bản của phân thức, ta có: 1,0 đ 0,25 0,25 . 0,5 Bài 3 a) 0,5 2,25 đ ; 0,5 b) 0,25 ; 0,5 0,25 0,25 Bài 4 a) Xét và ta có: 0,25 1,75 đ =1v 0,25 là góc chung 0,25 (g-g). 0,25. b) Áp dụng định lý Pythagore vào vuông tại A, ta được: BC2 = AB2 + AC2 0,25 Thay AB = 3 cm và AC = 4 cm, ta được: BC2 = 32 + 42 = 25 = 52 0,25 Vậy BC = 5 cm. 0,25 Bài 5 1,0 điểm 0,25
  12. Lập luận được (g-g) 0,25 Suy ra 0,25 0,25 Vậy khoảng cách giữa hai bờ sông là 6 m. *Lưu ý: HS giải theo cách khác mà đúng vẫn ghi điểm tối đa. GV DUYỆT ĐỀ GV BỘ MÔN Đỗ Thị Thanh My PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2024 - 2025 TRƯỜNG PTDTBT TH&THCS Môn: TOÁN – Lớp 8(HSKT) TRÀ KA Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
  13. I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng cho các câu sau Câu 1: Biểu thức nào không phải là phân thức đại số? A. . B. . C. 3x – 2. D. . Câu 2: Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức (giả thiết các phân thức đều có nghĩa)? A. . B. . C. . D. . Câu 3: Điều kiện xác định của phân thức là A. . B. . C. x = 3. D. x ≠ 1. Câu 4: Giá trị của phân thức tại x = 4 là A. - . B. - . C. . D. . Câu 5: Phân thức đại số có dạng A. B. C. . D. . Câu 6: Mẫu chung nhỏ nhất của hai phân thức và là A. 3x y. B. 6x2y3. C. 12xy3. D. 18x3y4. Câu 7: Cho phân thức với khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. với D. với Câu 8: Cho hình vẽ (hình 1), khẳng định nào sau đây đúng? (hình 1)
  14. A. . B. . C. . D. Câu 9: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng? A. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau. B. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng. C. Hai tam giác cân thì đồng dạng. D. Hai tam giác vuông thì đồng dạng. Câu 10: Cho ΔMNP ΔIHK, khẳng định nào sâu đây đúng? A. . B. . C. D. . Câu 11: Nếu ABC MNP theo tỉ số đồng dạng là k = thì MNP ABC theo tỉ số đồng dạng là A. k’ = . B. k’ = -. C.k’ = -. D. k’ = . Câu 12: Cho ABC và MNP có . Để kết luận ABC MNP theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông, cần có thêm điều kiện nào sau đây? A. . B. . C.. D. . II. TỰ LUẬN (4,0 điểm) Bài 1: (2,0 điểm) Trong các cặp hình đưới đây: cặp hình nào là hình đồng dạng, cặp hình nào là hình đồng dạng phối cảnh? a) Cặp hình đồng dạng là: …………………………………………………………………………………………………… b) Cặp hình đồng dạng phối cảnh là: …………………………………………………………………………………………………… Bài 2: (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính. a) =………………………………………………………………………………………
  15. b) =……………………………………………………………………………………… c) =……………………………………………………………………………………….. d) =……………………………………………………………………………………… …………Hết………… HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: TOÁN 8 (HSKT) I. Trắc nghiệm: (6,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D B A C A B C A B D D C II. Tự luận: (4,0 điểm) Bài Nội dung Điểm Bài 1 Trong các cặp hình đã cho: 2,0 đ a) Các cặp hình đồng dạng là: cặp hình lục giác đều, cặp hình tam giác đều và cặp hình vuông. 1,0 b) Các cặp hình đồng dạng phối cảnh là: cặp hình lục giác đều và cặp hình vuông. 1,0
  16. Bài 2 a) = 5x 0,5 2,0 đ 0,5 b) = 3x c) = 6x4 0,5 d) = 2x3 0,5 *Lưu ý: HS giải theo cách khác mà đúng vẫn ghi điểm tối đa. GV DUYỆT ĐỀ GV BỘ MÔN Đỗ Thị Thanh My
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
37=>1