Ở Ụ Ạ Ỏ Ấ Ỉ KÌ THI KSCL H C SINH GI I C P T NH Ọ ọ S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HÓA
Ề ́ ́ Ư Đ CHINH TH C
3
3
2
ớ ̀ ́ ờ ề) ́ Sô bao danh ............................. Năm h c: 2015 – 2016 Môn thi: TOÁN L p 12 THPT Ngay thi 04/03/2016. ể ờ ồ 180 phút (không k th i gian giao đ Th i gian: ề Đ này có 01 trang, g m 05 câu
= + 2 - - - Cho hàm s ố (1). y x + x m m mx 3 1) 3( Câu I (4,0 đi m) ể
ả ự ế ẽ ủ ồ ị ố
ườ ạ ế ủ ồ ị ế ố ể ạ ẳ ng th ng d c t tr c ắ ụ Oy t i đi m ể B.
ể ệ ằ 1 1m = . ự ạ A, đ i đi m c c đ i ố ọ ộ ớ O là g c t a đ .
2
1) Kh o sát s bi n thiên và v c a đ th hàm s (1) khi 2) G i ọ d là ti p tuy n c a đ th hàm s (1) t OAB b ng 6, v i Tìm m đ di n tích tam giác Câu II (4,0 đi m)ể
2
+ x 2 cos = + x
( 3 tan
) 1
2
ả ươ 1) Gi i ph ng trình: 2 cos x .sin + x 3 sin 2 3 p � �+� � x 3 � �
2
2
2
2
2
4
2
(cid:0) y + + = x y 0 (cid:0) + + (cid:0) (cid:0) x 1 x y R ( , ) 2) Gi ả ệ ươ i h ph ng trình: (cid:0) + = (cid:0) x y x y y 2 3 x + + 1
2
2
+
+
Câu III (4,0 đi m)ể
b
c
a
2 12
(cid:0) ỏ ơ ề ỏ 1) Cho ba s th c ố ự a, b, c đ u không nh h n 1 và th a mãn .
2
8 = + + - P + a 3. ( + b a 2 )( c 2 ) ấ ủ ứ ể ỏ ị Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c . 1 2 + 1 2 + + + a b c 1 1 c 4 8
2
2 +
(cid:0) + + + (cid:0) (cid:0) x y m y x ( ) 3 (cid:0) ệ ấ ể ệ 2. Tìm m đ h có nghi m duy nh t. - (cid:0) - (cid:0) (cid:0) x y m y x ( ) 3
ạ ấ ỗ ọ ữ ư
ỏ ỏ ồ ượ ự ứ ệ ố
ỗ ỗ ọ ượ ự ể ộ ỏ ọ ị
m i phong bì đ ng m t câu câu h i. M i h c sinh đ ộ ấ ể ế ằ ủ ư ỏ ọ Câu IV (4,0 đi m)ể ộ ọ 1) Hai h c sinh A và B tham gia thi v n đáp môn Ngo i ng . Giáo viên coi thi đ a cho m i h c sinh m t ộ c đ ng trong 10 phong bì dán kín, có hình th c gi ng h t nhau, b câu h i g m 10 câu h i khác nhau, đ ỏ c ch n 4 trong 10 phong bì đó đ xác đ nh câu h i ỏ t r ng b 10 câu h i thi dành cho các h c sinh là nh nhau. Tính xác su t đ 4 câu h i
ư ọ
- A - ( 2; 1) ặ ẳ ọ ọ ỉ 2) Trong m t ph ng t a đ . G iọ
2
2
, , thi c a mình. Bi ỏ ọ ọ ọ h c sinh A ch n và 4 câu h i h c sinh B ch n là nh nhau. ộ Oxy, cho hình bình hành ABCD có góc ?ABC nh n, đ nh ươ ế ầ ượ ườ t là hình chi u vuông góc c a BC, BD, CD. Ph ủ A trên các đ H K E l n l ẳ ng th ng ng trình đ ườ ng
+ , ạ ế ộ ỉ ế y + + x y tròn ngo i ti p tam giác HKE là B C D ; bi , t H có ( C x ) : 4 3 0
+ = . Tìm t a đ các đ nh ọ - = y- x 3 0. ộ ộ ươ ườ hoành đ âm, C có hoành đ d ằ ng và n m trên đ ẳ ng th ng
ể ấ ằ ứ ệ ặ ẳ ộ ắ Câu V (4,0 đi m)ể 1) Cho t ứ ệ SABC. G i ọ M là đi m b t kì n m trong t di n di n. M t m t ph ng ( P) tùy ý qua M c t các
C
A
1
, , , , , ầ ượ ạ ầ ượ ể ứ ệ c nh ạ SA, SB, SC l n l t t i t là th tích các t di n SABC SMBC , V V V V l n l , B A B C . Đ t ặ 1 1
A
= + + V V . , ứ ằ V B V C SMCA SMAB . Ch ng minh r ng SA SA 1 SB SB 1 SC SC 1
M (2; 5; 3) ươ ế ẳ 2) Trong không gian to đ t ph . Vi ặ ng trình m t ph ng ( P) qua đi m ể M
ấ ỏ ắ c t các tia Ox, Oy, Oz l n l ạ ộ Oxyz , cho đi m ể ầ ượ ạ A, B, C sao cho OA + OB + OC nh nh t. t t i
3
3
ượ ử ụ ộ Thí sinh không đ ………………………………..H TẾ …………………………… ả ệ và máy tính. Cán b coi thi không gi c s d ng tài li u i thích gì thêm .
= + 2 - - - Cho hàm s ố (1). x 3(
ả mx y 3 ẽ ủ ồ ị ế ủ ồ ị ể ạ ố ườ ạ ẳ ng th ng d c t tr c ắ ụ Oy t i đi m ể B.
m = -
3m = (THPT L
Ế ằ ƯƠ NG NG C QUY N – THÁI NGUYÊN – 2013)
2
2
ĐÁP SỐ + 2 Câu I (4,0 đi m) ể x m m 1 1) 1m = . ự ế ố 1) Kh o sát s bi n thiên và v c a đ th hàm s (1) khi 2) G i ọ d là ti p tuy n c a đ th hàm s (1) t ế ự ạ A, đ i đi m c c đ i ố ọ ộ ớ O là g c t a đ . ể ệ OAB b ng 6, v i Tìm m đ di n tích tam giác Ọ 1 ĐS: và Câu II (4,0 đi m)ể + x 2 cos = + x
( 3 tan
) 1
2
2
2
2
2
2
4
2
ả ươ 1) Gi i ph ng trình: 2 cos x .sin + x 3 sin 2 3 p � �+� � x 3 � � p = (cid:0) + (cid:0) x k k Z p 2 , ĐS: 6 (cid:0) y + + = x y 0 (cid:0) + + (cid:0) (cid:0) x 1 x y R ( , ) 2) Gi ả ệ ươ i h ph ng trình: (cid:0) + = (cid:0) x y x y y 2 3 x + + 1
2
+
+
=
x
y
0
(1)
y 2
+
ᄀ
+ 1 x
x
(x, y
)
2
2
2
4
+
+ +
=
x
2y
2 3y (2)
x 1 y ớ + V i y = 0 ta có: x = 0. + V i ớ y 0(cid:0)
HD: (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (I): (cid:0) (cid:0)
2
2
2 =
. Khi đó: (cid:0) (cid:0) - + + y x + - = 1 x 0 (3) + x y + 1 x x y 0 (cid:0) (cid:0) � � � � + � �
(
)
2
2
2
2
2
2
2
2
� � I + + + = + + + = 2 x 1 y 3 2 x 1 y 3 (4) (cid:0) � � x � � y (cid:0) x y � � x � � y
+ = - y
1
2
x y
+
- = (cid:0)
y
y
3 0
x y
x + y
� � � � 2. � � � � � � � �
+ =
y 3
x y
ừ T (3) và (4) suy ra: (cid:0) (cid:0) (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0)
2
2
+
+
ả ượ c x = 0. Suy ra: y = 1. ậ i tìm đ ệ
b
c
a 8
(cid:0) ề Thay vào (3) gi ệ V y h PT có nghi m (x; y) là: (0;0), (0;1). Câu III (4,0 đi m)ể 1) Cho ba s th c ố ự a, b, c đ u không nh h n 1 và th a mãn .
2 12 + a
2
2
2
2
= + + - P 3. ( + b a 2 )( c 2 ) ấ ủ ứ ể ỏ ị Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c . ỏ ơ 1 2 + ỏ 1 2 + + + a b c 1 1 c 4 8
2 + �� c ) 36 a + b + c + 2 (cid:0)
+ + HD: Ta có � . a b c 6 (cid:0) ặ 8. + + (a b c) M t khác a, b, c
0
0
2
2
2
+
+
ab b +
+
1)(ab 1)
1)(ab 1)
(b
(a
(cid:0) - - � (1) � 0 (1). + � 3(a b 1 nên 5 (cid:0) 1 2 + 1 2 + 1 2 + 1 + + ab 1 1 + ab 1 1 b 1 a 2 + ab 1 2 - - - - (2) 1 2 (b a) (ab 1) 2 + +
1)(b ẳ
1)(ab 1) ứ ả
(cid:0) 1 + Ta CM: 2 + a 1 b 2 ab a +� �۳ + (a 1, b (cid:0) Vì a (cid:0) 1 nên (2) đúng . Do đó (1) đúng. Đ ng th c x y ra a = b.
8
2
2
+
�
�
�
2
1 2 +
1 2 +
+
+ 1 b
+ 1 c
a
+ 4c 8
+
+
+
1
1
1
4 + + + a b c 2 4
2 + c 2 � � � � 2 � �
� � �
2 � � �
2 + a b � � � � 2 � �
8
(cid:0) (cid:0) 1 2 + 2 + ab 1 ụ Áp d ng (1), ta có: 1 2 + a + 1 b 1 1 2 2 +� �+ a b � � 2 � �
2
2
1 2 +
1 2 +
+
+
(cid:0) (cid:0)
)
+ 1 b
a
+ 4c 8
64 + + + a b c 2
16
+ 1 c +
+
(cid:0) ạ L i có:
( + + a b c
(a 2b)(a 2c)
+ + + + (cid:0) - P 3(a b c 2) 6 (cid:0) +
(
) 2
64 + + + a b c 2 16
2
(cid:0) - (cid:0) P + 3t 6 ặ Đ t t = a + b + c + 2, 5 t (cid:0) 8, ta có: 64 + t 16
2
2
2
= - + 3t 6 f (t) , v i t ớ (cid:0) [5 ; 8] Xét hàm s ố 64 + t 16 - = - < " (cid:0) f '(t) 3 0, t [5;8] ế ạ ị (cid:0) f(t) ngh ch bi n trên đo n [5 ; 8]. 128t + 16) (t
= -
= - (cid:0) " (cid:0) (cid:0) - (cid:0) f (t) f (8) t [5;8] P , (cid:0) 86 5 86 5
�
P
= = = a
b c 2
= = = . b c 2
86 5
86 5
2
- ủ ậ . V y GTNN c a P là , khi a
+
+
x
y
y
x
(
3
x
y
y
x
(
+ (cid:0) m ) + (cid:0) 2 m )
3
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ể ệ ệ 2. Tìm m đ h ấ có nghi m duy nh t. - - (cid:0) (cid:0)
ả ạ ố ĐS: m = (PP gi i Đ i s LHĐ – trg 104)
ữ ư ạ ỗ ọ ố ệ ượ ự ỗ ọ ứ ể ượ ộ ỏ ọ ị ấ ể ủ ư ỏ ư ọ 9 4 Câu IV (4,0 đi m)ể ộ ọ ấ 1) Hai h c sinh A và B tham gia thi v n đáp môn Ngo i ng . Giáo viên coi thi đ a cho m i h c sinh m t ộ ỏ ỏ ồ c đ ng trong 10 phong bì dán kín, có hình th c gi ng h t nhau, b câu h i g m 10 câu h i khác nhau, đ ỏ ự ỗ c ch n 4 trong 10 phong bì đó đ xác đ nh câu h i m i phong bì đ ng m t câu câu h i. M i h c sinh đ ộ ỏ ọ ế ằ thi c a mình. Bi t r ng b 10 câu h i thi dành cho các h c sinh là nh nhau. Tính xác su t đ 4 câu h i ỏ ọ ọ ọ h c sinh A ch n và 4 câu h i h c sinh B ch n là nh nhau.
= = P Ế ĐS: (HSG HU 2015 – 2016)
- ọ ọ
2
, , ẳ + ỉ ủ 2 y . G iọ ườ ng t H có (
y- x - - - D B ộ ươ (4; 1) ( 4; 3), (2; 1), 1 210 ẳ ườ t là hình chi u vuông góc c a A trên các đ + + x C x y 3 0 4 ) : ẳ ườ ằ ng th ng ng và n m trên đ Ứ Ầ Ặ (THPT Đ NG THÚC H A – NGH AN 2015 – L N 1)
ấ ẳ ắ
ứ ệ SABC. G i ọ M là đi m b t kì n m trong t , ể , , , ầ ượ ạ ặ ể
4 C 10 4 4 C C . 10 10 A - ộ Oxy, cho hình bình hành ABCD có góc ?ABC nh n, đ nh ( 2; 1) ặ ỉ 2) Trong m t ph ng t a đ H K E l n l ươ ế ầ ượ ng th ng BC, BD, CD. Ph ng trình đ + = . Tìm t a đ các đ nh B C D ; bi , , ọ ạ ế ế ộ tròn ngo i ti p tam giác HKE là - = 3 0. ộ hoành đ âm, C có hoành đ d C Ệ ĐS: Câu V (4,0 đi m)ể 1) Cho t c nh ạ
1
ộ di n. M t m t ph ng ( ầ ượ t là th tích các t di n SA, SB, SC l n l di n t t i P) tùy ý qua M c t các SABC SMBC , ứ ệ A B C . Đ t ặ 1 1
A
C SC SC 1 . Vi
= + + V V . , ứ ằ V C V B SMCA SMAB . Ch ng minh r ng SA SA 1 ằ ứ ệ V V V V l n l , , B A SB SB 1 M (2; 5; 3) ẳ ế t ph ặ ng trình m t ph ng ( P) qua điêm M ươ ỏ ấ 2) Trong không gian to đ ắ c t các tia Ox, Oy, Oz l n l ạ ộ Oxyz , cho đi m ể ầ ượ ạ A, B, C sao cho OA + OB + OC nh nh t. i t t

