Ở Ụ Ạ Ỏ Ấ Ỉ KÌ THI KSCL H C SINH GI I C P T NH Ọ ọ S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HÓA
x
=
́ ớ ̀ ́ ́ Ư Ề Đ CHINH TH C ́ Sô bao danh ............................. ờ ề) Năm h c: 2015 – 2016 Môn thi: TOÁN L p 12 THPT Ngay thi 26/08/2015. ể ờ ồ 180 phút (không k th i gian giao đ Th i gian: ề Đ này có 01 trang, g m 05 câu
y
x
1
có đ th ( ồ ị C) Câu I (4,0 đi m) ể Cho hàm s ố -
= - +
y
ự ế 1) Khảo sát s bi n thiên và vẽ đồ thị (C).
x m c t đ th (
ể ườ ạ ể 2) Tìm m đ đ ẳ ng th ng ắ ồ ị C) t i hai đi m phân bi ệ A, B sao cho tam giác OAB t
ườ ạ ế ằ có bán kính đ ng tròn ngo i ti p b ng 2 2 .
2
Câu II (4,0 đi m)ể
- + x cos 1 2sin2
( 2 sin
) x
ả ươ 1) Gi i ph ng trình . = - 1 tan x
) x +
x sin3 x
2
3
3 - + y
2 2 x y
1 1 x x 2) Gi ả ệ ươ i h ph ng trình = - x 3 xy 2 x
( sin5 ↓↓ - + + = + + - y x 2 2 ↓ ↓ ↓ + 2 3 y ↓↓
Câu III (4,0 đi m)ể
,x y là các s th c th a mãn đi u ki n
3
+ 2 - - ố ự ề ệ ỏ ị ớ ấ ị 1) Cho . Tìm giá tr l n nh t, giá tr nh ỏ x y y = 2 x 2 2 2
2
= + - - ấ ủ ứ ể P x y x - + y nh t c a bi u th c xy . ( ) 12( 1)( 1)
2 y 5 + - y 2 )
- = 9 x 4 ấ ủ ị ớ ị 2) Xác đ nh giá tr l n nh t c a tham s ể ệ ố m đ h có nghi m ệ x y ( ; ) - x = 2 ) 1 y x log (3 m log (3 3 ↓↓ ↓↓ ↓ ↓↓
x 3 y+ ↓ 2 5 ỏ th a mãn .
Câu IV (4,0 đi m)ể
ạ ế ở ộ ố ự ấ ể ố ượ ữ ố 1) B n An vi t vào trong v m t s t nhiên có 6 ch s . Tính xác su t đ s đ c ghi là m t s t ộ ố ự
ữ ố ầ ớ ữ ố ằ ờ ổ ữ ố ồ ổ ơ nhiên có 6 ch s khác nhau và khác 0, đ ng th i t ng các ch s b ng 21, t ng 3 ch s đ u l n h n
ơ ị ữ ố ố ổ t ng 3 ch s cu i 1 đ n v
G (1; 2). ớ ệ ụ ặ ẳ ọ ươ 2) Trong m t ph ng v i h tr c to đ ạ ộ Oxy, cho tam giác ABC có tr ng tâm Ph ng trình đ ườ ng
2
2
ườ ạ ừ ỉ ế ạ ủ ủ ể ạ AB, AC và chân đ ng cao h t đ nh A đ n c nh BC c a tam giác
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ươ ườ ế t ph ng trình đ ạ ế ng tròn ngo i ti p tam giác ABC. tròn đi qua trung đi m c a hai c nh ABC là (cid:0) . Vi y x 25 2 3
Câu V (4,0 đi m)ể
ABC A B C có đáy ABC là tam giác cân t
.
'
'
'
ụ ứ ạ 1) Cho hình lăng tr đ ng i ạ C, c nh đáy AB b ng
0. Tính th tích c a kh i lăng tr
', . ' ủ ể ố ụ ế ữ ả ườ ằ b ng 30 ABC A B C bi ' t kho ng cách gi a hai đ ằ 2a và ?ABC ẳ ng th ng AB và
'CB
. b ng ằ a 2
2 y - = = d : A B ườ 2) Trong không gian t a đ O ọ ộ xyz , cho đi m ể (1; 4; 2), ( 1; 2; 4) và đ ẳ ng th ng . Tìm - x - 1 1 + 1 z 2
ạ ọ ộ ể M trên d sao cho MA MB+ t a đ đi m đ t giá tr nh ị ỏ nh t.ấ
ượ ử ụ
ệ
ộ
ả
Thí sinh không đ
c s d ng tài li u. Cán b coi thi không gi
i thích gì thêm .
ĐÁP SỐ
x
=
………………………………..H TẾ ……………………………
y
1
có đ th ( ồ ị C) Câu I (4,0 đi m) ể Cho hàm s ố -
x và vẽ đồ thị (C).
= - +
ự ế 1) Khảo sát s bi n thiên
ạ ể i hai đi m phân bi ệ A, B sao cho tam giác OAB t ẳ ng th ng
y ạ ế ng tròn ngo i ti p b ng
x m c t đ th ( ắ ồ ị C) t 2 2 .
ể ườ ườ ằ 2) Tìm m đ đ có bán kính đ
2 6m = và
2
m= - ĐS: Câu II (4,0 đi m)ể
- + x cos 1 2sin2
( 2 sin
) x
ả ươ 1) Gi i ph ng trình . = - 1 tan x
) x +
( sin5
x x sin3
↓ - x k m 7 3; ↓ k m Z ,
(
)
ĐS: p 3 = + 28 p 2 k 7
2
3
3 - + y
2 2 x y
1 1 x x 2) Gi ả ệ ươ i h ph ng trình = - x 3 xy 2 x
0; x y = ( ; ) ,
(
(
{
↓↓ - + + = + + - y x 2 2 ↓ ↓ ↓ + 2 3 y ↓↓ } ) ; 1 1
ố ự
ề
ệ
ị ớ
ấ
+ 2 - -
) 0 ĐS: Câu III (4,0 đi m)ể 1) Cho
ị . Tìm giá tr l n nh t, giá tr
3
y y = 2 x 2 2 2
,x y là các s th c th a mãn đi u ki n ỏ = ấ ủ
ứ
ể
ỏ
nh nh t c a bi u th c
+ - - x - + y P x y x 12( 1)( ( ) 1) xy .
2
= - P 14 2 12; max P ĐS: min = 9.
2 y 5 + - 2 ) y
- = 9 x 4 ấ ủ ị ớ ị 2) Xác đ nh giá tr l n nh t c a tham s ể ệ ố m đ h có nghi m ệ ( ; x y ) - = 2 ) 1 y x log (3 m x log (3 3 ↓↓ ↓↓ ↓ ↓↓ x 3 y+ ↓ 2 5 ỏ th a mãn
ạ ở ộ ố ự ữ ố t vào trong v m t s t nhiên có 6 ch s . Tính xác su t đ s đ c ghi là m t s t ữ ố ầ ớ ấ ể ố ượ ổ ữ ố ằ ờ ổ ồ
= =
( P A
5
2
2
ĐS: ơ 3 25000 G 5m= ĐS: Câu IV (4,0 đi m)ể ộ ố ự ế 1) B n An vi ơ ữ ố nhiên có 6 ch s khác nhau và khác 0, đ ng th i t ng các ch s b ng 21, t ng 3 ch s đ u l n h n ữ ố ố ị ổ t ng 3 ch s cu i 1 đ n v 2 3 3 .2 ) 9.10 ẳ ươ ặ Ph ng trình đ ủ đ nh A đ n c nh ườ ng BC c a tam giác ủ 2 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ươ ế ạ ộ Oxy, cho tam giác ABC có tr ng tâm ọ ườ ạ ừ ỉ ng cao h t ạ ế ng tròn ngo i ti p tam giác ng trình đ (1; 2). ế ạ ABC. t ph ạ . Vi x 2 3 + 25 = 2 - x y 100. 10) 3) (
'
'
ạ ạ i C, c nh đáy AB b ng
ABC A B C có đáy ABC là tam giác cân t . ả
. ố
' 0. Tính th tích c a kh i lăng tr
' ', ụ ứ ể ụ ế ữ ườ ẳ ớ ệ ụ 2) Trong m t ph ng v i h tr c to đ ể tròn đi qua trung đi m c a hai c nh AB, AC và chân đ ABC là (cid:0) ườ y + w ( ') :( ĐS: Câu V (4,0 đi m)ể 1) Cho hình lăng tr đ ng ủ ằ b ng 30 ABC A B C bi ' t kho ng cách gi a hai đ ằ 2a và ?ABC ng th ng AB và
. b ng ằ 'CB a 2
3 a
↓ ↓ ↓ =
ABC A B C .
3 V ĐS: 3 2 y - = = d : A B ườ 2) Trong không gian t a đ O ọ ộ xyz , cho đi m ể (1; 4; 2), ( 1; 2; 4) và đ ẳ ng th ng . Tìm - x - 1 1 + 1 z 2 ạ ị ỏ nh t.ấ
- M ; ĐS: 9 9 ọ ộ ể M trên d sao cho MA MB+ t a đ đi m � - - + 7 44 2 7 13 7 4 ↓ ↓ ; ↓ ↓� 9 đ t giá tr nh � ↓ ↓ ↓ ↓↓ �

