
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC KHỐI 12 LẦN 4 -2009
TRƯỜNG THPT XUÂN HOÀ
Môn: VẬT LÝ
(Thời gian làm bài 60 phút)
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1. Prôtôn bắn vào hạt nhân Liti (
7
3
Li
) đứng yên. Phản ứng tạo ra hai hạt X giống hệt nhau bay ra. Biết tổng
khối lượng hai hạt X nhỏ hơn tổng khối lượng của prôtôn và Liti thì
A. mỗi hạt X có động năng bằng động năng của prôtôn.
B. tổng động năng của hai hạt nhân X nhỏ hơn động năng của prôtôn
C. phản ứng trên toả năng lượng. D. phản ứng trên thu năng lượng.
Câu 2. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
.
Khoảng vân i đo được trên màn sẽ tăng lên khi
A. thay ánh sáng trên bằng ánh sáng khác có bươc sóng
λ
' >
λ
. B. tịnh tiến màn lại gần hai khe.
C. tăng khoảng cách hai khe. D. đặt cả hệ thống vào môi trường có chiết suất lớn hơn.
Câu 3. Cho đoạn mạch như hình vẽ. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ điện, giữa hai đầu
đoạn mạch lần lượt là U
cd
, U
C
, U. Biết
cd C
U U 2
=
và U = U
C
. Câu nào sau đây đúng với đoạn mạch này?
A. Vì U
cd
≠ U
C
nên suy ra Z
L
≠ Z
C
, vậy trong mạch không xảy ra cộng hưởng
B. Cuộn dây có điện trở không đáng kể
C. Cuộn dây có điện trở đáng kể. Trong mạch không xảy ra hiện tượng cộng hưởng
D. Cuộn dây có điện trở đáng kể. Trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng
Câu 4. Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên
A. sự phát sáng do các e trong các nguyên tử ngảy từ những mức năng lượng cao hơn xuống mức thấp hơn.
B. sự giải phóng các photon khi kim loại bị đốt nóng. C. sự tác dụng của các e lên kính ảnh.
D. sự giải phóng các e từ mặt kim loại do tương tác của chúng với các photon.
Câu 5. Quang phổ mặt trời mà ta thu được trên trái đất là quang phổ
A. vạch hấp thụ B. liên tục C. vạch phát xạ D. cả A, B, C đều sai
C©u 6. Mét con l¾c ®¬n cã chiÒu dµi d©y treo l = 1,6m dao ®éng ®iÒu hoµ víi chu k× T. NÕu c¾t bít d©y treo ®i mét
®o¹n l
1
= 0,7m th× chu k× dao ®éng lµ 3s. NÕu c¾t tiÕp d©y treo mét ®o¹n l
2
= 0,5m th× chu k× dao ®éng b©y giê lµ
bao nhiªu ?
A.
2s; B.
3s; C.
1s; D.
1,5s;
Câu 7. Cho phản ứng hạt nhân
3 2 4 1
1 1 2 0
17,6
T H He n MeV
+ → + + cho bi
ế
t s
ố
Avôga
đ
rô N
A
= 6,02. 10
23
phân
t
ử
/mol. N
ă
ng l
ượ
ng to
ả
ra t
ừ
ph
ả
n
ứ
ng trên khi t
ổ
ng h
ợ
p
đượ
c 1 gam hêli là
A.
∆Ε = 2,65. 10
24
J.
B.
∆Ε = 4,24. 10
11
KJ.
C.
∆Ε = 2,65. 10
24
MeV
D.
∆Ε = 17,6 MeV
C©u 8. Trong thÝ nghiÖm vÒ hiÖn t−îng quang ®iÖn, ng−êi ta dïng mµn ch¾n t¸ch ra mét chïm electron cã vËn tèc
cùc ®¹i h−íng vµo mét tõ tr−êng ®Òu sao cho vËn tèc cña c¸c electron vu«ng gãc víi vÐct¬ c¶m øng tõ. B¸n kÝnh
quü ®¹o cña c¸c electron t¨ng khi:
A. T¨ng c−êng ®é ¸nh s¸ng kÝch thÝch. B. Gi¶m c−êng ®é ¸nh s¸ng kÝch thÝch.
C. T¨ng b−íc sãng ¸nh s¸ng kÝch thÝch. D. Gi¶m b−íc sãng ¸nh s¸ng kÝch thÝch.
Câu 9.
M
ộ
t con l
ắ
c
đơ
n
đượ
c treo d
ướ
i tr
ầ
n 1 thang máy
đ
ang
đứ
ng yên thì có chu k
ỳ
dao
độ
ng là T
0
. Khi thang
máy chuy
ể
n
độ
ng xu
ố
ng d
ướ
i v
ớ
i v
ậ
n t
ố
c không
đổ
i thì chu k
ỳ
dao
độ
ng là T
1
, còn khi thang máy chuy
ể
n
độ
ng
nhanh d
ầ
n
đề
u xu
ố
ng d
ướ
i thì chu k
ỳ
dao
độ
ng là T
2
.
Đ
i
ề
u nào sau
đ
ây
đ
úng ?
A.
T
0
=T
1
=T
2.
B.
T
0
=T1<T2
.
C.
T
0
=T
1
>T
2.
D.
T
0
<T
1
<T
2.
Câu 10.
Cho bi
ế
t m
B
=11,00931u; m
U
=238,0508u; m
p
=1,00728u; m
e
=0,00055u; m
n
=1,00728u; 1u=1,66043. 10
-
27
(kg); c=2,9979. 10
8
(m/s); 1J=6,2418. 10
18
(ev). N
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t c
ủ
a các h
ạ
t nhân
11
5
B
và
238
92
U
là
A.
11
5
B
: 76,2 (Mev);
238
92
U
: 1798(Mev).
B.
11
5
B
: 77,4 (Mev);
238
92
U
: 1800(Mev).
Mã đề:
035
C

C.
11
5
B
: 76,2 (Mev);
238
92
U
: 1802(Mev).
D.
11
5
B
: 74,5 (Mev);
238
92
U
: 1805(Mev).
Câu 11.
Cho m
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u nh
ư
hình v
ẽ
.
Đ
i
ệ
n tr
ở
100
R
= Ω
, cu
ộ
n dây thu
ầ
n c
ả
m
0,3
L H
π
= và t
ụ
đ
i
ệ
n có
đ
i
ệ
n dung
thay
đổ
i
đượ
c.
Đặ
t vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
(
)
200sin100
AB
u t V
π
=
.
Đ
i
ệ
n dung c
ủ
a t
ụ
đ
i
ệ
n có giá tr
ị
b
ằ
ng bao nhiêu
để
hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
gi
ữ
a hai
đ
i
ể
m A, N l
ệ
ch pha 90
0
so v
ớ
i hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
gi
ữ
a hai
đ
i
ể
m M, B?
A
4
1
10 .
3
F
π
−
B.
4
3
10 .
F
π
−
C.
4
10 .
3
F
π
−
D.
4
3 10 .
F
π
−
Câu 12.
M
ộ
t v
ậ
t dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà c
ứ
sau 1/8 s thì
độ
ng n
ă
ng l
ạ
i b
ằ
ng th
ế
n
ă
ng. Quãng
đườ
ng v
ậ
t
đ
i
đượ
c trong
0,5s là 16cm. Ch
ọ
n g
ố
c th
ờ
i gian lúc v
ậ
t qua v
ị
trí cân b
ằ
ng theo chi
ề
u âm. Ph
ươ
ng trình dao
độ
ng c
ủ
a v
ậ
t là:
A.
8 os(2 )
2
x c t cm
π
π
= +
;
B.
8cos(2 )
2
x t cm
π
π
= −
;
C.
4 os(4 )
2
x c t cm
π
π
= −
;
D.
4 os(4 )
2
x c t cm
π
π
= +
;
Câu 13.
Nh
ậ
n
đị
nh nào sau
đ
ây v
ề
dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c là
đ
úng:
A.
Dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c luôn có t
ầ
n s
ố
khác v
ớ
i t
ầ
n s
ố
dao
độ
ng riêng c
ủ
a h
ệ
;
B.
Dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c
đượ
c bù thêm n
ă
ng l
ượ
ng do m
ộ
t l
ự
c
đượ
c
đ
i
ề
u khi
ể
n b
ở
i chính dao
độ
ng riêng c
ủ
a h
ệ
do m
ộ
t c
ơ
c
ấ
u nào
đ
ó;
C.
Dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c khi c
ộ
ng h
ưở
ng có
đ
i
ể
m gi
ố
ng v
ớ
i dao
độ
ng duy trì
ở
ch
ỗ
c
ả
hai
đề
u có t
ầ
n s
ố
góc g
ầ
n
đ
úng b
ằ
ng t
ầ
n s
ố
góc riêng c
ủ
a h
ệ
dao
độ
ng;
D.
Biên
độ
c
ủ
a dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
ứ
c t
ỉ
l
ệ
thu
ậ
n v
ớ
i biên
độ
c
ủ
a ngo
ạ
i l
ự
c c
ưỡ
ng b
ứ
c và không ph
ụ
thu
ộ
c vào t
ầ
n
s
ố
góc c
ủ
a ngo
ạ
i l
ự
c;
Câu 14.
Hai dao
độ
ng c
ơ
đ
i
ề
u hoà có cùng ph
ươ
ng và cùng t
ầ
n s
ố
f = 50Hz, có biên
độ
l
ầ
n l
ượ
t là 2a và a, pha ban
đầ
u l
ầ
n l
ượ
t là
π
/3 và
π
. Ph
ươ
ng trình c
ủ
a dao
độ
ng t
ổ
ng h
ợ
p có th
ể
là ph
ươ
ng trình nào sau
đ
ây:
A.
3 cos 100
2
x a t
π
π
= +
;
B.
3 cos 100
2
x a t
π
π
= +
;
C.
3 cos 100
3
x a t
π
π
= −
;
D.
3 cos 100
3
x a t
π
π
= −
;
Câu 15.
Đ
i
ể
m t
ươ
ng t
ự
gi
ữ
a sóng âm và sóng ánh sáng là:
A.
C
ả
hai
đề
u là sóng
đ
i
ệ
n t
ừ
;
B.
C
ả
hai
đề
u luôn là sóng ngang;
C.
C
ả
hai
đề
u truy
ề
n
đượ
c trong chân không;
D.
C
ả
hai
đề
u là quá trình truy
ề
n n
ă
ng l
ượ
ng;
Câu 16.
M
ạ
ch dao
độ
ng LC có
ω
=10
7
rad/s,
đ
i
ệ
n tích c
ự
c
đạ
i c
ủ
a t
ụ
q
0
= 4.10
-12
C. Khi
đ
i
ệ
n tích c
ủ
a t
ụ
q = 2.10
-12
C
thì dòng
đ
i
ệ
n trong m
ạ
ch có giá tr
ị
A.
5
2 3.10
A
−
;
B.
5
2.10
A
−
;
C.
5
2 2.10
A
−
;
D.
5
2.10
A
−
;
Câu 17.
Dung kháng c
ủ
a m
ộ
t
đ
o
ạ
n m
ạ
ch RLC n
ố
i ti
ế
p có giá tr
ị
nh
ỏ
h
ơ
n c
ả
m kháng. Ta làm thay
đổ
i ch
ỉ
m
ộ
t
trong các thông s
ố
c
ủ
a
đ
o
ạ
n m
ạ
ch b
ằ
ng cách nêu sau
đ
ây. Cách nào có th
ể
làm cho hi
ệ
n t
ượ
ng c
ộ
ng h
ưở
ng
đ
i
ệ
n
x
ả
y ra?
A.
T
ă
ng
đ
i
ệ
n dung c
ủ
a t
ụ
đ
i
ệ
n.
B.
T
ă
ng h
ệ
s
ố
t
ự
c
ả
m c
ủ
a cu
ộ
n dây.
C.
Gi
ả
m
đ
i
ệ
n tr
ở
c
ủ
a
đ
o
ạ
n m
ạ
ch.
D.
Gi
ả
m t
ầ
n s
ố
dòng
đ
i
ệ
n.
Câu 18.
V
ớ
i U
R
, U
C
, u
R
, u
C
là các
đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng và t
ứ
c th
ờ
i c
ủ
a
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n R và t
ụ
đ
i
ệ
n C, I và i là c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
ệ
n hi
ệ
u d
ụ
ng và t
ứ
c th
ờ
i qua các ph
ầ
n t
ử
đ
ó. Bi
ể
u th
ứ
c sau
đ
ây
không
đ
úng là
A.
C
C
U
I
Z
=
B.
R
u
i
R
=
C.
R
U
I
R
=
D.
C
C
u
i
Z
=
Câu 19.
Trong dao
độ
ng
đ
i
ề
u hòa nh
ữ
ng
đạ
i l
ượ
ng dao
độ
ng cùng t
ầ
n s
ố
v
ớ
i ly
độ
là
A. Độ
ng n
ă
ng, th
ế
n
ă
ng và l
ự
c kéo v
ề B.
V
ậ
n t
ố
c, gia t
ố
c và l
ự
c kéo v
ề
C.
V
ậ
n t
ố
c,
độ
ng n
ă
ng và th
ế
n
ă
ng
D.
V
ậ
n t
ố
c, gia t
ố
c và
độ
ng n
ă
ng
Câu 20.
Sau 24 gi
ờ
s
ố
nguyên t
ử
Radon gi
ả
m
đ
i 18,2% (do phóng x
ạ
) so v
ớ
i s
ố
nguyên t
ử
ban
đầ
u. H
ằ
ng s
ố
phóng
x
ạ
c
ủ
a Radon là
A B
R
L C
M N

A.
λ = 1,975.10
-5
(s
-1
)
B.
λ = 1,975.10
-6
(s
-1
)
C.
λ = 2,315.10
-6
(s
-1
)
D.
λ = 2,315.10
-5
(s
-1
)
Câu 21.
M
ộ
t sóng c
ơ
lan truy
ề
n trong m
ộ
t môi tr
ườ
ng v
ớ
i t
ố
c
độ
120cm/s, t
ầ
n s
ố
c
ủ
a sóng thay
đổ
i t
ừ
10Hz
đế
n
15Hz. Hai
đ
i
ể
m cách nhau 12,5cm luôn dao
độ
ng vuông pha. B
ướ
c sóng c
ủ
a sóng c
ơ
đ
ó là
A.
10,5 cm
B.
10 cm
C.
8 cm
D.
12 cm
Câu 22.
Đ
i
ề
u nào sau
đ
ây là
sai
khi nói v
ề
cách m
ắ
c m
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u ba pha:
A.
Các dây pha luôn là dây nóng (hay dây l
ử
a).
B.
Có th
ể
m
ắ
c t
ả
i hình sao vào máy phát m
ắ
c tam giác và ng
ượ
c l
ạ
i.
C.
Dòng
đ
i
ệ
n ba pha có th
ể
không do máy dao
đ
i
ệ
n 3 pha t
ạ
o ra.
D.
Khi m
ắ
c hình sao, có th
ể
không c
ầ
n dùng dây trung hoà.
Câu 23.
Trong thí nghi
ệ
m giao thoa sóng trên m
ặ
t n
ướ
c, hai ngu
ồ
n AB cách nhau 9,4cm dao
độ
ng cùng pha.
Đ
i
ể
m
M trên m
ặ
t n
ướ
c thu
ộ
c
đ
o
ạ
n AB cách trung
đ
i
ể
m c
ủ
a AB 0,5cm luôn không dao
độ
ng. S
ố
đ
i
ể
m dao
độ
ng c
ự
c
đạ
i
trên AB là:
A.
10
B.
7
C.
9
D.
11
Câu 24.
Chi
ế
u l
ầ
n l
ượ
t các b
ứ
c x
ạ
có t
ầ
n s
ố
f, 2f, 4f vào cat
ố
t c
ủ
a t
ế
bào quang
đ
i
ệ
n thì v
ậ
n t
ố
c ban
đầ
u c
ự
c
đạ
i
c
ủ
a electron quang
đ
i
ệ
n l
ầ
n l
ượ
t là v, 2v, kv. Xác
đị
nh giá tr
ị
k.
A.
10
B.
4
C.
6
D.
8
Câu 25.
Màu s
ắ
c c
ủ
a các v
ậ
t
A.
ch
ỉ
do v
ậ
t li
ệ
u c
ấ
u t
ạ
o nên v
ậ
t
ấ
y mà có.
B.
ch
ỉ
do s
ự
h
ấ
p th
ụ
có l
ọ
c l
ự
a t
ạ
o nên.
C.
ph
ụ
thu
ộ
c vào ánh sánh chi
ế
u t
ớ
i nó và v
ậ
t li
ệ
u c
ấ
u t
ạ
o nên nó.
D.
ch
ỉ
ph
ụ
thu
ộ
c vào ánh sáng chi
ế
u t
ớ
i nó.
Câu 26.
M
ộ
t ngu
ồ
n âm N phát âm
đề
u theo m
ọ
i h
ướ
ng. T
ạ
i
đ
i
ể
m A cách N 10m có m
ứ
c c
ườ
ng
độ
âm L
0
(dB) thì
t
ạ
i
đ
i
ể
m B cách N 20m m
ứ
c c
ườ
ng
độ
âm là
A.
L
0
– 4(dB).
B.
0
L
4
(dB).
C.
0
L
2
(dB).
D.
L
0
– 6(dB).
Câu 27.
Đ
i
ệ
n tích c
ủ
a t
ụ
đ
i
ệ
n trong m
ạ
ch dao
độ
ng LC bi
ế
n thiên theo ph
ươ
ng trình q = Q
o
cos(
2
T
π
t +
π
). T
ạ
i
th
ờ
i
đ
i
ể
m t =
4
T
, ta có:
A.
N
ă
ng l
ượ
ng
đ
i
ệ
n tr
ườ
ng c
ự
c
đạ
i.
B.
Hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
gi
ữ
a hai b
ả
n t
ụ
b
ằ
ng 0.
C. Đ
i
ệ
n tích c
ủ
a t
ụ
c
ự
c
đạ
i.
D.
Dòng
đ
i
ệ
n qua cu
ộ
n dây b
ằ
ng 0.
Câu 28.
Con l
ắ
c lò xo dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà khi gia t
ố
c a c
ủ
a con l
ắ
c là:
A. a = 4x
2
B.a = - 4x C. a = - 4x
2
D. a = 4x
Câu 29.
Trong quang ph
ổ
v
ạ
ch c
ủ
a hi
đ
rô , b
ướ
c sóng c
ủ
a v
ạ
ch th
ứ
nh
ấ
t trong dãy Laiman
ứ
ng v
ớ
i s
ự
chuy
ể
n c
ủ
a
êlectrôn t
ừ
qu
ỹ
đạ
o L v
ề
qu
ỹ
đạ
o K là 0,1217
µ
m , v
ạ
ch th
ứ
nh
ấ
t c
ủ
a dãy Banme
ứ
ng v
ớ
i s
ự
chuy
ể
n M
→
L là
0,6563
µ
m . B
ướ
c sóng c
ủ
a v
ạ
ch quang ph
ổ
th
ứ
hai trong dãy Laiman
ứ
ng v
ớ
i s
ự
chuy
ể
n M
→
K b
ằ
ng
A.
0,5346
µ
m .
B.
0,7780
µ
m .
C.
0,1027
µ
m .
D.
0,3890
µ
m .
Câu 30.
Dòng
đ
i
ệ
n ch
ạ
y qua m
ộ
t
đ
o
ạ
n m
ạ
ch có bi
ể
u th
ứ
c i =
2
cos(100πt - π/2)(A), t tính b
ằ
ng giây (s). Trong
kho
ả
ng th
ờ
i gian t
ừ
0(s)
đế
n 0,01 (s), c
ườ
ng
độ
t
ứ
c th
ờ
i c
ủ
a dòng
đ
i
ệ
n có giá tr
ị
b
ằ
ng c
ườ
ng
độ
hi
ệ
u d
ụ
ng vào
nh
ữ
ng th
ờ
i
đ
i
ể
m:
A.
s
400
1
và
s
400
3
B.
s
600
1
và
s
600
3
C.
s
600
1
và
s
600
5
D.
s
200
1
và
s
200
3
Câu 31.
M
ộ
t m
ạ
ch dao
độ
ng LC có L=2mH, C=8pF, l
ấ
y π
2
=10. Th
ờ
i gian ng
ắ
n nh
ấ
t t
ừ
lúc t
ụ
b
ắ
t
đầ
u phóng
đ
i
ệ
n
đế
n lúc có n
ă
ng l
ượ
ng
đ
i
ệ
n tr
ườ
ng b
ằ
ng ba l
ầ
n n
ă
ng l
ượ
ng t
ừ
tr
ườ
ng là
A.
5
10
75
s
−
B.
2.10
-7
s
C.
6
10
15
s
−
D.
10
-7
s
Câu 32.
Cho
đ
o
ạ
n m
ạ
ch
đ
i
ệ
n xoay chi
ề
u g
ồ
m cu
ộ
n dây có
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n R, m
ắ
c n
ố
i ti
ế
p v
ớ
i t
ụ
đ
i
ệ
n. Bi
ế
t hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
gi
ữ
a hai
đầ
u cu
ộ
n dây l
ệ
ch pha
2
π
so v
ớ
i hi
ệ
u
đ
i
ệ
n th
ế
gi
ữ
a hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch. M
ố
i liên h
ệ
gi
ữ
a
đ
i
ệ
n tr
ở
thu
ầ
n R v
ớ
i c
ả
m kháng Z
L
c
ủ
a cu
ộ
n dây và dung kháng Z
C
c
ủ
a t
ụ
đ
i
ệ
n là
A.
R
2
= Z
L
(Z
C
- Z
L
)
B.
R
2
= Z
C
(Z
L
- Z
C
)
C.
R
2
= Z
C
(Z
C
- Z
L
)
D.
R
2
= Z
L
(Z
L
- Z
C
)

Câu 33.
Chi
ế
u m
ộ
t chùm sáng h
ẹ
p vào m
ặ
t bên c
ủ
a l
ă
ng kính thu
ỷ
tinh có góc chi
ế
t quang A = 5
0
theo ph
ươ
ng
vuông góc v
ớ
i m
ặ
t ph
ẳ
ng phân giác c
ủ
a góc chi
ế
t quang A. Chùm tia ló chi
ế
u vào màn
ả
nh
đặ
t song song v
ớ
i m
ặ
t
ph
ẳ
ng phân giác nói trên và cách m
ặ
t ph
ẳ
ng này là 2, 2m. Tìm chi
ề
u dài quang ph
ổ
liên t
ụ
c. Bi
ế
t chi
ế
t su
ấ
t c
ủ
a
thu
ỷ
tinh làm l
ă
ng kính
đố
i v
ớ
i tia
đỏ
là
1,48
d
n= và tia tím là
1,52
t
n=.
A.
5,24
d m
µ
=
B.
8,15
d mm
=
C.
6,37
d mm
=
D.
7,68
d mm
=
Câu 34. Đặ
t
đ
i
ệ
n áp u=U
2
cosωt vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch RLC n
ố
i ti
ế
p có
2
3 1
LC
ω
=
và
2 3
R
L
ω
= thì
A.
u nhanh pha
6
π
so v
ớ
i i
B.
i nhanh pha
6
π
so v
ớ
i u
C.
u nhanh pha
3
π
so v
ớ
i i
D.
i nhanh pha
3
π
so v
ớ
i u
Câu 35.
Chi
ế
u
đồ
ng th
ờ
i ba ánh sáng
đơ
n s
ắ
c λ
1
=0,4µm; λ
2
=0,6µm; λ
3
=0,64µm vào hai khe c
ủ
a thí nghi
ệ
m Iâng.
Kho
ả
ng cách gi
ữ
a hai khe a=0,5mm; kho
ả
ng cách t
ừ
hai khe t
ớ
i màn quan sát D=1m. Kho
ả
ng cách ng
ắ
n nh
ấ
t gi
ữ
a
hai v
ị
trí có màu cùng màu v
ớ
i vân sáng trung tâm là
A.
38,4mm
B.
9,6mm
C.
19,2mm
D.
6,4mm
Câu 36.
Khi m
ộ
t h
ạ
t nhân nguyên t
ử
phóng x
ạ
l
ầ
n l
ượ
t m
ộ
t tia α r
ồ
i m
ộ
t tia β
-
thì h
ạ
t nhân nguyên t
ử
s
ẽ
bi
ế
n
đổ
i
A.
s
ố
prôtôn gi
ả
m 1, s
ố
n
ơ
trôn gi
ả
m 3
B.
s
ố
prôtôn gi
ả
m 4, s
ố
n
ơ
trôn gi
ả
m 1
C.
s
ố
prôtôn gi
ả
m 1, s
ố
n
ơ
trôn gi
ả
m 4
D.
s
ố
prôtôn gi
ả
m 3, s
ố
n
ơ
trôn gi
ả
m 1
Câu 37.
Đặ
t
đ
i
ệ
n áp xoay chi
ề
u vào hai
đầ
u
đ
o
ạ
n m
ạ
ch RLC n
ố
i ti
ế
p thì các
đ
i
ệ
n áp hi
ệ
u d
ụ
ng có quan h
ệ
3
U
R
=3U
L
=1,5U
C
. Trong m
ạ
ch có
A.
dòng
đ
i
ệ
n s
ớ
m pha
6
π
h
ơ
n
đ
i
ệ
n áp hai
đầ
u m
ạ
ch.
B.
dòng
đ
i
ệ
n tr
ễ
pha
6
π
h
ơ
n
đ
i
ệ
n áp hai
đầ
u m
ạ
ch.
C.
dòng
đ
i
ệ
n tr
ễ
pha
3
π
h
ơ
n
đ
i
ệ
n áp hai
đầ
u m
ạ
ch.
D.
dòng
đ
i
ệ
n s
ớ
m pha
3
π
h
ơ
n
đ
i
ệ
n áp hai
đầ
u m
ạ
ch.
Câu 38.
S
ơ
đồ
c
ủ
a h
ệ
th
ố
ng thu thanh g
ồ
m:
A.
Anten thu, bi
ế
n
đ
i
ệ
u, ch
ọ
n sóng, tách sóng, loa.
B.
Anten thu, ch
ọ
n sóng, tách sóng, khu
ế
ch
đạ
i âm t
ầ
n, loa.
C.
Anten thu, máy phát dao
độ
ng cao t
ầ
n, tách sóng, loa.
D.
Anten thu, ch
ọ
n sóng, khu
ế
ch
đạ
i cao t
ầ
n, loa.
Câu 39.
Trong thí nghi
ệ
m Iâng v
ề
giao thoa ánh sáng, b
ướ
c sóng c
ủ
a ánh sáng
đơ
n s
ắ
c là 0,5µm, kho
ả
ng cách
gi
ữ
a hai khe là 1,2mm, kho
ả
ng cách t
ừ
hai khe t
ớ
i màn 3m. Hai
đ
i
ể
m MN trên màn n
ằ
m cùng phía v
ớ
i vân trung
tâm, cách vân trung tâm l
ầ
n l
ượ
t là 0,4cm và 1,8cm. S
ố
vân sáng gi
ữ
a MN là
A.
11
B.
15
C.
10
D.
9
Câu 40.
M
ộ
t t
ấ
m kim lo
ạ
i có gi
ớ
i h
ạ
n quang
đ
i
ệ
n ngoài λ
0
=0,46µm. Hi
ệ
n t
ượ
ng quang
đ
i
ệ
n ngoài s
ẽ
x
ả
y ra v
ớ
i
ngu
ồ
n b
ứ
c x
ạ
A.
h
ồ
ng ngo
ạ
i có công su
ấ
t 100W.
B.
t
ử
ngo
ạ
i có công su
ấ
t 0,1W.
C.
có b
ướ
c sóng 0,64µm có công su
ấ
t 20W.
D.
h
ồ
ng ngo
ạ
i có công su
ấ
t 11W.
II. PHẦN RIÊNG (10 câu) : Thí sinh chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41.
M
ộ
t ch
ấ
t phóng x
ạ
có chu k
ỳ
bán rã là 3,8 ngày. Sau th
ờ
i gian 11,4 ngày thì
độ
phóng x
ạ
(ho
ạ
t
độ
phóng
x
ạ
) c
ủ
a l
ượ
ng ch
ấ
t phóng x
ạ
còn l
ạ
i b
ằ
ng bao nhiêu ph
ầ
n tr
ă
m so v
ớ
i
độ
phóng x
ạ
c
ủ
a l
ượ
ng ch
ấ
t phóng x
ạ
ban
đầ
u?
A.
12,5%
B.
25%
C.
87,5%
D.
75%
Câu 42.
Sóng vô tuy
ế
n
đượ
c phát
đ
i xa qua anten phát c
ủ
a máy phát thanh thu
ộ
c lo
ạ
i
A.
dao
độ
ng cao t
ầ
n.
B.
dao
độ
ng âm t
ầ
n.
C.
dao
độ
ng cao t
ầ
n bi
ế
n
đ
i
ệ
u.
D.
Dao
độ
ngâm t
ầ
n bi
ế
n
đ
i
ệ
u.
Câu43.
Cho
đ
o
ạ
n m
ạ
ch RLC n
ố
i ti
ế
p, C thay
đổ
i
đượ
c. Khi C
1
=2.10
-4
/
π
(F) ho
ặ
c C
2
=10
-4
/1,5.
π
(F) thì công su
ấ
t c
ủ
a
m
ạ
ch có trá tr
ị
nh
ư
nhau. H
ỏ
i v
ớ
i trá tr
ị
nào c
ủ
a C thì công su
ấ
t trong m
ạ
ch c
ự
c
đạ
i.
A.
10
-4
/2
π
(F);
B
.10
-4
/
π
(F);
C
. 2.10
-4
/3
π
(F);
D
. 3.10
-4
/2
π
(F);

Câu 44.
Cho m
ộ
t sóng ngang có ph
ươ
ng trình sóng là mm
xt
u)
501,0
(2cos8 −=
π
, trong
đ
ó x tính b
ằ
ng cm, t tính
b
ằ
ng giây. B
ướ
c sóng là
A.
λ
= 0,1m. B.
λ
= 50cm. C.
λ
= 8mm. D.
λ
= 1m.
C©u 45. Cho chïm s¸ng song song hÑp tõ mét ®Ìn ®iÖn d©y tãc räi tõ kh«ng khÝ vµo mét chËu n−íc th× chïm s¸ng
sÏ nh− thÕ nµo?
A. Kh«ng bÞ t¸n s¾c v× n−íc kh«ng gièng thuû tinh. B. ChØ bÞ t¸n s¾c, nÕu räi xiªn gãc vµo mÆt n−íc.
C. Lu«n bÞ t¸n s¾c. D. Kh«ng bÞ t¸n s¾c v× n−íc kh«ng cã h×nh l¨ng kÝnh.
Câu 46.
Con l
ắ
c lò xo treo th
ẳ
ng
đứ
ng,
độ
c
ứ
ng k = 80N/m, v
ậ
t n
ặ
ng kh
ố
i l
ượ
ng m = 200g dao
độ
ng
đ
i
ề
u hoà theo
ph
ươ
ng th
ẳ
ng
đứ
ng v
ớ
i biên
độ
A = 5cm, l
ấ
y g = 10m/s
2
. Trong m
ộ
t chu k
ỳ
T, th
ờ
i gian lò xo giãn là:
A.
15
π
(s);
B.
30
π
(s);
C.
12
π
(s);
D.
24
π
(s);
Câu 47.
Khi biên
độ
c
ủ
a sóng t
ă
ng lên g
ấ
p
đ
ôi, thì n
ă
ng l
ượ
ng c
ủ
a sóng truy
ề
n s
ẽ
A.
t
ă
ng 4 l
ầ
n.
B.
không thay
đổ
i.
C.
t
ă
ng 2 l
ầ
n.
D.
gi
ả
m 4 l
ầ
n.
Câu 48.
M
ộ
t khung dây quay
đề
u trong t
ừ
tr
ườ
ng
B
ur
vuông góc v
ớ
i tr
ụ
c quay c
ủ
a khung v
ớ
i t
ố
c
độ
n = 1800 vòng/
phút. T
ạ
i th
ờ
i
đ
i
ể
m t = 0, véct
ơ
pháp tuy
ế
n
n
r
c
ủ
a m
ặ
t ph
ẳ
ng khung dây h
ợ
p v
ớ
i
B
ur
m
ộ
t góc 30
0
. T
ừ
thông c
ự
c
đạ
i
g
ở
i qua khung dây là 0,01Wb. Bi
ể
u th
ứ
c c
ủ
a su
ấ
t
đ
i
ệ
n
độ
ng c
ả
m
ứ
ng xu
ấ
t hi
ệ
n trong khung là :
A.
0,6 cos(30 )
6
e t Wb
π
π π
= − .
B.
0,6 cos(60 )
3
e t Wb
π
π π
= − .
C.
0,6 cos(60 )
6
e t Wb
π
π π
= + .
D.
60cos(30 )
3
e t Wb
π
= + .
Câu 49.
Thí nghi
ệ
m giao thoa ánh sáng v
ớ
i khe Iâng, hai khe cách nhau 3(mm) và cách màn 3(m). Ánh sáng thí
nghi
ệ
m có b
ướ
c sóng trong kho
ả
ng 0,41(µm)
đế
n 0,65(µm). S
ố
b
ứ
c x
ạ
cho vân t
ố
i t
ạ
i
đ
i
ể
m M trên màn cách vân
sáng trung tâm 3(mm) là:
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 50.
Hi
ệ
u th
ế
gi
ữ
a anot và catot trong m
ộ
t
ố
ng R
ơ
nghen là U = 10
5
(V).
Độ
dài sóng tia X phát ra có giá tr
ị
nh
ỏ
nh
ấ
t là bao nhiêu?
A.
12.10
–10
(m)
B.
0,12.10
–10
(m)
C.
1,2.10
–10
(m)
D.
120.10
–10
(m)

