S GIÁO DC ĐÀO TO VĨNH PHÚC
ĐỀ THI TH ĐẠI HC KHI 12 LN 4 -2009
TRƯỜNG THPT XUÂN HOÀ
Môn: VT LÝ
(Thi gian làm bài 60 phút)
I. PHN CHUNG CHO TT C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đến câu 40):
Câu 1. Prôtôn bn vào ht nhân Liti (
7
3
Li
) đứng yên. Phn ng to ra hai ht X ging ht nhau bay ra. Biết tng
khi lượng hai ht X nh hơn tng khi lượng ca prôtôn và Liti thì
A. mi ht X có động năng bng động năng ca prôtôn.
B. tng động năng ca hai ht nhân X nh hơn động năng ca prôtôn
C. phn ng trên to năng lượng. D. phn ng trên thu năng lượng.
Câu 2. Trong thí nghim giao thoa ánh sáng bng khe Y-âng, ngun phát ra ánh sáng đơn sc bước sóng
λ
.
Khong vân i đo được trên màn s tăng lên khi
A. thay ánh sáng trên bng ánh sáng khác có bươc sóng
λ
' >
λ
. B. tnh tiến màn li gn hai khe.
C. tăng khong cách hai khe. D. đặt c h thng vào môi trường có chiết sut ln hơn.
Câu 3. Cho đon mch như hình v. Đin áp hiu dng gia hai đầu cun dây, gia hai bn t đin, gia hai đầu
đon mch ln lượt là U
cd
, U
C
, U. Biết
cd C
U U 2
=
và U = U
C
. Câu nào sau đây đúng vi đon mch này?
A. Vì U
cd
U
C
nên suy ra Z
L
Z
C
, vy trong mch không xy ra cng hưởng
B. Cun dây có đin tr không đáng k
C. Cun dây có đin tr đáng k. Trong mch không xy ra hin tượng cng hưởng
D. Cun dây có đin tr đáng k. Trong mch xy ra hin tượng cng hưởng
Câu 4. Hin tượng quang đin là quá trình da trên
A. s phát sáng do các e trong các nguyên t ngy t nhng mc năng lượng cao hơn xung mc thp hơn.
B. s gii phóng các photon khi kim loi b đốt nóng. C. s tác dng ca các e lên kính nh.
D. s gii phóng các e t mt kim loi do tương tác ca chúng vi các photon.
Câu 5. Quang ph mt tri mà ta thu được trên trái đất là quang ph
A. vch hp th B. liên tc C. vch phát x D. c A, B, C đều sai
C©u 6. Mét con l¾c ®¬n chiÒu dµi d©y treo l = 1,6m dao ®éng ®iÒu hoµ víi chu k× T. NÕu c¾t bít d©y treo ®i mét
®o¹n l
1
= 0,7m th× chu dao ®éng lµ 3s. NÕu c¾t tiÕp d©y treo mét ®o¹n l
2
= 0,5m th× chu dao ®éng b©y giê
bao nhiªu ?
A.
2s; B.
3s; C.
1s; D.
1,5s;
Câu 7. Cho phn ng ht nhân
3 2 4 1
1 1 2 0
17,6
T H He n MeV
+ + + cho bi
ế
t s
Avôga
đ
N
A
= 6,02. 10
23
phân
t
/mol. N
ă
ng l
ượ
ng to
ra t
ph
n
ng trên khi t
ng h
p
đượ
c 1 gam hêli
A.
∆Ε = 2,65. 10
24
J.
B.
∆Ε = 4,24. 10
11
KJ.
C.
∆Ε = 2,65. 10
24
MeV
D.
∆Ε = 17,6 MeV
C©u 8. Trong thÝ nghiÖm hiÖn t−îng quang ®iÖn, ng−êi ta dïng mµn ch¾n t¸ch ra mét chïm electron n tèc
cùc ®¹i h−íng vµo mét tõ tr−êng ®Òu sao cho n tèc cña c¸c electron vu«ng gãc víi vÐct¬ c¶m øng tõ. B¸n kÝnh
quü ®¹o cña c¸c electron t¨ng khi:
A. T¨ng c−êng ®é ¸nh s¸ng kÝch thÝch. B. Gi¶m c−êng ®é ¸nh s¸ng kÝch thÝch.
C. T¨ng b−íc sãng ¸nh s¸ng kÝch thÝch. D. Gi¶m b−íc sãng ¸nh s¸ng kÝch thÝch.
Câu 9.
M
t con l
c
đơ
n
đượ
c treo d
ướ
i tr
n 1 thang y
đ
ang
đứ
ng yên thì chu k
dao
độ
ng T
0
. Khi thang
máy chuy
n
độ
ng xu
ng d
ướ
i v
i v
n t
c không
đổ
i thì chu k
dao
độ
ng là T
1
, còn khi thang máy chuy
n
độ
ng
nhanh d
n
đề
u xu
ng d
ướ
i thì chu k
dao
độ
ng là T
2
.
Đ
i
u nào sau
đ
ây
đ
úng ?
A.
T
0
=T
1
=T
2.
B.
T
0
=T1<T2
.
C.
T
0
=T
1
>T
2.
D.
T
0
<T
1
<T
2.
Câu 10.
Cho bi
ế
t m
B
=11,00931u; m
U
=238,0508u; m
p
=1,00728u; m
e
=0,00055u; m
n
=1,00728u; 1u=1,66043. 10
-
27
(kg); c=2,9979. 10
8
(m/s); 1J=6,2418. 10
18
(ev). N
ă
ng l
ượ
ng liên k
ế
t c
a các h
t nhân
11
5
B
238
92
A.
11
5
B
: 76,2 (Mev);
238
92
: 1798(Mev).
B.
11
5
B
: 77,4 (Mev);
238
92
: 1800(Mev).
đề:
035
C
C.
11
5
B
: 76,2 (Mev);
238
92
: 1802(Mev).
D.
11
5
B
: 74,5 (Mev);
238
92
: 1805(Mev).
Câu 11.
Cho m
ch
đ
i
n xoay chi
u nh
ư
hình v
.
Đ
i
n tr
100
R
=
, cu
n dây thu
n c
m
0,3
L H
π
= và t
đ
i
n
đ
i
n dung
thay
đổ
i
đượ
c.
Đặ
t vào hai
đầ
u
đ
o
n m
ch hi
u
đ
i
n th
ế
(
)
200sin100
AB
u t V
π
=
.
Đ
i
n dung c
a t
đ
i
n giá tr
b
ng bao nhiêu
để
hi
u
đ
i
n th
ế
gi
a hai
đ
i
m A, N l
ch pha 90
0
so v
i hi
u
đ
i
n th
ế
gi
a hai
đ
i
m M, B?
A
4
1
10 .
3
F
π
B.
4
3
10 .
F
π
C.
4
10 .
3
F
π
D.
4
3 10 .
F
π
Câu 12.
M
t v
t dao
độ
ng
đ
i
u hoà c
sau 1/8 s thì
độ
ng n
ă
ng l
i b
ng th
ế
n
ă
ng. Quãng
đườ
ng v
t
đ
i
đượ
c trong
0,5s là 16cm. Ch
n g
c th
i gian lúc v
t qua v
trí cân b
ng theo chi
u âm. Ph
ươ
ng trình dao
độ
ng c
a v
t là:
A.
8 os(2 )
2
x c t cm
π
π
= +
;
B.
8cos(2 )
2
x t cm
π
π
=
;
C.
4 os(4 )
2
x c t cm
π
π
=
;
D.
4 os(4 )
2
x c t cm
π
π
= +
;
Câu 13.
Nh
n
đị
nh nào sau
đ
ây v
dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
c là
đ
úng:
A.
Dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
c luôn có t
n s
khác v
i t
n s
dao
độ
ng riêng c
a h
;
B.
Dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
c
đượ
c bù thêm n
ă
ng l
ượ
ng do m
t l
c
đượ
c
đ
i
u khi
n b
i chính dao
độ
ng riêng c
a h
do m
t c
ơ
c
u nào
đ
ó;
C.
Dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
c khi c
ng h
ưở
ng có
đ
i
m gi
ng v
i dao
độ
ng duy trì
ch
c
hai
đề
u có t
n s
góc g
n
đ
úng b
ng t
n s
góc riêng c
a h
dao
độ
ng;
D.
Biên
độ
c
a dao
độ
ng c
ưỡ
ng b
c t
l
thu
n v
i biên
độ
c
a ngo
i l
c c
ưỡ
ng b
c và không ph
thu
c vào t
n
s
góc c
a ngo
i l
c;
Câu 14.
Hai dao
độ
ng c
ơ
đ
i
u hoà có cùng ph
ươ
ng và cùng t
n s
f = 50Hz, có biên
độ
l
n l
ượ
t là 2aa, pha ban
đầ
u l
n l
ượ
t là
π
/3 và
π
. Ph
ươ
ng trình c
a dao
độ
ng t
ng h
p có th
là ph
ươ
ng trình nào sau
đ
ây:
A.
3 cos 100
2
x a t
π
π
= +
;
B.
3 cos 100
2
x a t
π
π
= +
;
C.
3 cos 100
3
x a t
π
π
=
;
D.
3 cos 100
3
x a t
π
π
=
;
Câu 15.
Đ
i
m t
ươ
ng t
gi
a sóng âm và sóng ánh sáng là:
A.
C
hai
đề
u là sóng
đ
i
n t
;
B.
C
hai
đề
u luôn là sóng ngang;
C.
C
hai
đề
u truy
n
đượ
c trong chân không;
D.
C
hai
đề
u là quá trình truy
n n
ă
ng l
ượ
ng;
Câu 16.
M
ch dao
độ
ng LC có
ω
=10
7
rad/s,
đ
i
n tích c
c
đạ
i c
a t
q
0
= 4.10
-12
C. Khi
đ
i
n tích c
a t
q = 2.10
-12
C
thì dòng
đ
i
n trong m
ch có giá tr
A.
5
2 3.10
A
;
B.
5
2.10
A
;
C.
5
2 2.10
A
;
D.
5
2.10
A
;
Câu 17.
Dung kháng c
a m
t
đ
o
n m
ch RLC n
i ti
ế
p giá tr
nh
h
ơ
n c
m kháng. Ta làm thay
đổ
i ch
m
t
trong các thông s
c
a
đ
o
n m
ch b
ng cách nêu sau
đ
ây. Cách nào th
làm cho hi
n t
ượ
ng c
ng h
ưở
ng
đ
i
n
x
y ra?
A.
T
ă
ng
đ
i
n dung c
a t
đ
i
n.
B.
T
ă
ng h
s
t
c
m c
a cu
n dây.
C.
Gi
m
đ
i
n tr
c
a
đ
o
n m
ch.
D.
Gi
m t
n s
dòng
đ
i
n.
Câu 18.
V
i U
R
, U
C
, u
R
, u
C
là các
đ
i
n áp hi
u d
ng và t
c th
i c
a
đ
i
n tr
thu
n R và t
đ
i
n C, I và i là c
ườ
ng
độ
dòng
đ
i
n hi
u d
ng và t
c th
i qua các ph
n t
đ
ó. Bi
u th
c sau
đ
ây
không
đ
úng là
A.
C
C
U
I
Z
=
B.
R
u
i
R
=
C.
R
U
I
R
=
D.
C
C
u
i
Z
=
Câu 19.
Trong dao
độ
ng
đ
i
u hòa nh
ng
đạ
i l
ượ
ng dao
độ
ng cùng t
n s
v
i ly
độ
A. Độ
ng n
ă
ng, th
ế
n
ă
ng và l
c kéo v
B.
V
n t
c, gia t
c và l
c kéo v
C.
V
n t
c,
độ
ng n
ă
ng và th
ế
n
ă
ng
D.
V
n t
c, gia t
c và
độ
ng n
ă
ng
Câu 20.
Sau 24 gi
s
nguyên t
Radon gi
m
đ
i 18,2% (do phóng x
) so v
i s
nguyên t
ban
đầ
u. H
ng s
phóng
x
c
a Radon là
A B
R
L C
M N
A.
λ = 1,975.10
-5
(s
-1
)
B.
λ = 1,975.10
-6
(s
-1
)
C.
λ = 2,315.10
-6
(s
-1
)
D.
λ = 2,315.10
-5
(s
-1
)
Câu 21.
M
t sóng c
ơ
lan truy
n trong m
t môi tr
ườ
ng v
i t
c
độ
120cm/s, t
n s
c
a sóng thay
đổ
i t
10Hz
đế
n
15Hz. Hai
đ
i
m cách nhau 12,5cm luôn dao
độ
ng vuông pha. B
ướ
c sóng c
a sóng c
ơ
đ
ó là
A.
10,5 cm
B.
10 cm
C.
8 cm
D.
12 cm
Câu 22.
Đ
i
u nào sau
đ
ây là
sai
khi nói v
cách m
c m
ch
đ
i
n xoay chi
u ba pha:
A.
Các dây pha luôn là dây nóng (hay dây l
a).
B.
Có th
m
c t
i hình sao vào máy phát m
c tam giác và ng
ượ
c l
i.
C.
Dòng
đ
i
n ba pha có th
không do máy dao
đ
i
n 3 pha t
o ra.
D.
Khi m
c hình sao, có th
không c
n dùng dây trung hoà.
Câu 23.
Trong thí nghi
m giao thoa sóng trên m
t n
ướ
c, hai ngu
n AB cách nhau 9,4cm dao
độ
ng cùng pha.
Đ
i
m
M trên m
t n
ướ
c thu
c
đ
o
n AB cách trung
đ
i
m c
a AB 0,5cm luôn không dao
độ
ng. S
đ
i
m dao
độ
ng c
c
đạ
i
trên AB là:
A.
10
B.
7
C.
9
D.
11
Câu 24.
Chi
ế
u l
n l
ượ
t các b
c x
t
n s
f, 2f, 4f vào cat
t c
a t
ế
bào quang
đ
i
n tv
n t
c ban
đầ
u c
c
đạ
i
c
a electron quang
đ
i
n l
n l
ượ
t là v, 2v, kv. Xác
đị
nh giá tr
k.
A.
10
B.
4
C.
6
D.
8
Câu 25.
Màu s
c c
a các v
t
A.
ch
do v
t li
u c
u t
o nên v
t
y mà có.
B.
ch
do s
h
p th
có l
c l
a t
o nên.
C.
ph
thu
c vào ánh sánh chi
ế
u t
i nó và v
t li
u c
u t
o nên nó.
D.
ch
ph
thu
c vào ánh sáng chi
ế
u t
i nó.
Câu 26.
M
t ngu
n âm N phát âm
đề
u theo m
i h
ướ
ng. T
i
đ
i
m A cách N 10m có m
c c
ườ
ng
độ
âm L
0
(dB) thì
t
i
đ
i
m B cách N 20m m
c c
ườ
ng
độ
âm là
A.
L
0
– 4(dB).
B.
0
L
4
(dB).
C.
0
L
2
(dB).
D.
L
0
– 6(dB).
Câu 27.
Đ
i
n tích c
a t
đ
i
n trong m
ch dao
độ
ng LC bi
ế
n thiên theo ph
ươ
ng trình q = Q
o
cos(
2
T
π
t +
π
). T
i
th
i
đ
i
m t =
4
T
, ta có:
A.
N
ă
ng l
ượ
ng
đ
i
n tr
ườ
ng c
c
đạ
i.
B.
Hi
u
đ
i
n th
ế
gi
a hai b
n t
b
ng 0.
C. Đ
i
n tích c
a t
c
c
đạ
i.
D.
Dòng
đ
i
n qua cu
n dây b
ng 0.
Câu 28.
Con l
c lò xo dao
độ
ng
đ
i
u hoà khi gia t
c a c
a con l
c là:
A. a = 4x
2
B.a = - 4x C. a = - 4x
2
D. a = 4x
Câu 29.
Trong quang ph
v
ch c
a hi
đ
rô , b
ướ
c sóng c
a v
ch th
nh
t trong dãy Laiman
ng v
i s
chuy
n c
a
êlectrôn t
qu
đạ
o L v
qu
đạ
o K là 0,1217
µ
m , v
ch th
nh
t c
a dãy Banme
ng v
i s
chuy
n M
L là
0,6563
µ
m . B
ướ
c sóng c
a v
ch quang ph
th
hai trong dãy Laiman
ng v
i s
chuy
n M
K b
ng
A.
0,5346
µ
m .
B.
0,7780
µ
m .
C.
0,1027
µ
m .
D.
0,3890
µ
m .
Câu 30.
Dòng
đ
i
n ch
y qua m
t
đ
o
n m
ch bi
u th
c i =
2
cos(100πt - π/2)(A), t tính b
ng giây (s). Trong
kho
ng th
i gian t
0(s)
đế
n 0,01 (s), c
ườ
ng
độ
t
c th
i c
a dòng
đ
i
n giá tr
b
ng c
ườ
ng
độ
hi
u d
ng vào
nh
ng th
i
đ
i
m:
A.
s
400
1
s
400
3
B.
s
600
1
s
600
3
C.
s
600
1
s
600
5
D.
s
200
1
s
200
3
Câu 31.
M
t m
ch dao
độ
ng LC có L=2mH, C=8pF, l
y π
2
=10. Th
i gian ng
n nh
t t
lúc t
b
t
đầ
u phóng
đ
i
n
đế
n lúc có n
ă
ng l
ượ
ng
đ
i
n tr
ườ
ng b
ng ba l
n n
ă
ng l
ượ
ng t
tr
ườ
ng là
A.
5
10
75
s
B.
2.10
-7
s
C.
6
10
15
s
D.
10
-7
s
Câu 32.
Cho
đ
o
n m
ch
đ
i
n xoay chi
u g
m cu
n dây có
đ
i
n tr
thu
n R, m
c n
i ti
ế
p v
i t
đ
i
n. Bi
ế
t hi
u
đ
i
n th
ế
gi
a hai
đầ
u cu
n dây l
ch pha
2
π
so v
i hi
u
đ
i
n th
ế
gi
a hai
đầ
u
đ
o
n m
ch. M
i liên h
gi
a
đ
i
n tr
thu
n R v
i c
m kháng Z
L
c
a cu
n dây và dung kháng Z
C
c
a t
đ
i
n là
A.
R
2
= Z
L
(Z
C
- Z
L
)
B.
R
2
= Z
C
(Z
L
- Z
C
)
C.
R
2
= Z
C
(Z
C
- Z
L
)
D.
R
2
= Z
L
(Z
L
- Z
C
)
Câu 33.
Chi
ế
u m
t chùm sáng h
p vào m
t bên c
a l
ă
ng nh thu
tinh góc chi
ế
t quang A = 5
0
theo ph
ươ
ng
vuông góc v
i m
t ph
ng phân giác c
a góc chi
ế
t quang A. Chùm tia ló chi
ế
u vào màn
nh
đặ
t song song v
i m
t
ph
ng phân giác nói trên cách m
t ph
ng y 2, 2m. Tìm chi
u dài quang ph
liên t
c. Bi
ế
t chi
ế
t su
t c
a
thu
tinh làm l
ă
ng kính
đố
i v
i tia
đỏ
1,48
d
n= và tia tím là
1,52
t
n=.
A.
5,24
d m
µ
=
B.
8,15
d mm
=
C.
6,37
d mm
=
D.
7,68
d mm
=
Câu 34. Đặ
t
đ
i
n áp u=U
2
cosωt vào hai
đầ
u
đ
o
n m
ch RLC n
i ti
ế
p có
2
3 1
LC
ω
=
2 3
R
L
ω
= thì
A.
u nhanh pha
6
π
so v
i i
B.
i nhanh pha
6
π
so v
i u
C.
u nhanh pha
3
π
so v
i i
D.
i nhanh pha
3
π
so v
i u
Câu 35.
Chi
ế
u
đồ
ng th
i ba ánh sáng
đơ
n s
c λ
1
=0,4µm; λ
2
=0,6µm; λ
3
=0,64µm vào hai khe c
a thí nghi
m Iâng.
Kho
ng cách gi
a hai khe a=0,5mm; kho
ng cách t
hai khe t
i màn quan sát D=1m. Kho
ng cách ng
n nh
t gi
a
hai v
trí có màu cùng màu v
i vân sáng trung tâm là
A.
38,4mm
B.
9,6mm
C.
19,2mm
D.
6,4mm
Câu 36.
Khi m
t h
t nhân nguyên t
phóng x
l
n l
ượ
t m
t tia α r
i m
t tia β
-
thì h
t nhân nguyên t
s
bi
ế
n
đổ
i
A.
s
prôtôn gi
m 1, s
n
ơ
trôn gi
m 3
B.
s
prôtôn gi
m 4, s
n
ơ
trôn gi
m 1
C.
s
prôtôn gi
m 1, s
n
ơ
trôn gi
m 4
D.
s
prôtôn gi
m 3, s
n
ơ
trôn gi
m 1
Câu 37.
Đặ
t
đ
i
n áp xoay chi
u vào hai
đầ
u
đ
o
n m
ch RLC n
i ti
ế
p thì các
đ
i
n áp hi
u d
ng quan h
3
U
R
=3U
L
=1,5U
C
. Trong m
ch có
A.
dòng
đ
i
n s
m pha
6
π
h
ơ
n
đ
i
n áp hai
đầ
u m
ch.
B.
dòng
đ
i
n tr
pha
6
π
h
ơ
n
đ
i
n áp hai
đầ
u m
ch.
C.
dòng
đ
i
n tr
pha
3
π
h
ơ
n
đ
i
n áp hai
đầ
u m
ch.
D.
dòng
đ
i
n s
m pha
3
π
h
ơ
n
đ
i
n áp hai
đầ
u m
ch.
Câu 38.
S
ơ
đồ
c
a h
th
ng thu thanh g
m:
A.
Anten thu, bi
ế
n
đ
i
u, ch
n sóng, tách sóng, loa.
B.
Anten thu, ch
n sóng, tách sóng, khu
ế
ch
đạ
i âm t
n, loa.
C.
Anten thu, máy phát dao
độ
ng cao t
n, tách sóng, loa.
D.
Anten thu, ch
n sóng, khu
ế
ch
đạ
i cao t
n, loa.
Câu 39.
Trong thí nghi
m Iâng v
giao thoa ánh sáng, b
ướ
c sóng c
a ánh sáng
đơ
n s
c 0,5µm, kho
ng cách
gi
a hai khe 1,2mm, kho
ng cách t
hai khe t
i màn 3m. Hai
đ
i
m MN trên màn n
m cùng phía v
i vân trung
tâm, cách vân trung tâm l
n l
ượ
t là 0,4cm và 1,8cm. S
vân sáng gi
a MN là
A.
11
B.
15
C.
10
D.
9
Câu 40.
M
t t
m kim lo
i gi
i h
n quang
đ
i
n ngoài λ
0
=0,46µm. Hi
n t
ượ
ng quang
đ
i
n ngoài s
x
y ra v
i
ngu
n b
c x
A.
h
ng ngo
i có công su
t 100W.
B.
t
ngo
i có công su
t 0,1W.
C.
có b
ướ
c sóng 0,64µm có công su
t 20W.
D.
h
ng ngo
i có công su
t 11W.
II. PHN RIÊNG (10 câu) : Thí sinh chn làm mt trong hai phn (phn A hoc B)
A. Theo chương trình Chun (10 câu, t câu 41 đến câu 50)
Câu 41.
M
t ch
t phóng x
có chu k
bán rã là 3,8 ngày. Sau th
i gian 11,4 ngày thì
độ
phóng x
(ho
t
độ
phóng
x
) c
a l
ượ
ng ch
t phóng x
còn l
i b
ng bao nhiêu ph
n tr
ă
m so v
i
độ
phóng x
c
a l
ượ
ng ch
t phóng x
ban
đầ
u?
A.
12,5%
B.
25%
C.
87,5%
D.
75%
Câu 42.
Sóng vô tuy
ế
n
đượ
c phát
đ
i xa qua anten phát c
a máy phát thanh thu
c lo
i
A.
dao
độ
ng cao t
n.
B.
dao
độ
ng âm t
n.
C.
dao
độ
ng cao t
n bi
ế
n
đ
i
u.
D.
Dao
độ
ngâm t
n bi
ế
n
đ
i
u.
Câu43.
Cho
đ
o
n m
ch RLC n
i ti
ế
p, C thay
đổ
i
đượ
c. Khi C
1
=2.10
-4
/
π
(F) ho
c C
2
=10
-4
/1,5.
π
(F) thì công su
t c
a
m
ch có trá tr
nh
ư
nhau. H
i v
i trá tr
nào c
a C thì công su
t trong m
ch c
c
đạ
i.
A.
10
-4
/2
π
(F);
B
.10
-4
/
π
(F);
C
. 2.10
-4
/3
π
(F);
D
. 3.10
-4
/2
π
(F);
Câu 44.
Cho m
t sóng ngang ph
ươ
ng trình ng mm
xt
u)
501,0
(2cos8 =
π
, trong
đ
ó x nh b
ng cm, t tính
b
ng giây. B
ướ
c sóng là
A.
λ
= 0,1m. B.
λ
= 50cm. C.
λ
= 8mm. D.
λ
= 1m.
C©u 45. Cho chïm s¸ng song song hÑp tõ mét ®Ìn ®iÖn d©y tãc räi tõ kh«ng khÝ vµo mét chËu n−íc th× chïm s¸ng
sÏ nh− thÕ nµo?
A. Kh«ng bÞ t¸n s¾c v× n−íc kh«ng gièng thuû tinh. B. ChØ bÞ t¸n s¾c, nÕu räi xiªn gãc vµo mÆt n−íc.
C. Lu«n bÞ t¸n s¾c. D. Kh«ng bÞ t¸n s¾c v× n−íc kh«ng cã h×nh l¨ng kÝnh.
Câu 46.
Con l
c lò xo treo th
ng
đứ
ng,
độ
c
ng k = 80N/m, v
t n
ng kh
i l
ượ
ng m = 200g dao
độ
ng
đ
i
u hoà theo
ph
ươ
ng th
ng
đứ
ng v
i biên
độ
A = 5cm, l
y g = 10m/s
2
. Trong m
t chu k
T, th
i gian lò xo giãn là:
A.
15
π
(s);
B.
30
π
(s);
C.
12
π
(s);
D.
24
π
(s);
Câu 47.
Khi biên
đ
c
a sóng t
ă
ng lên g
p
đ
ôi, thì n
ă
ng l
ư
ng c
a sóng truy
n s
A.
t
ă
ng 4 l
n.
B.
không thay
đổ
i.
C.
t
ă
ng 2 l
n.
D.
gi
m 4 l
n.
Câu 48.
M
t khung dây quay
đề
u trong t
tr
ườ
ng
B
ur
vuông góc v
i tr
c quay c
a khung v
i t
c
độ
n = 1800 vòng/
phút. T
i th
i
đ
i
m t = 0, véct
ơ
pháp tuy
ế
n
n
r
c
a m
t ph
ng khung dây h
p v
i
B
ur
m
t góc 30
0
. T
thông c
c
đạ
i
g
i qua khung dây là 0,01Wb. Bi
u th
c c
a su
t
đ
i
n
độ
ng c
m
ng xu
t hi
n trong khung là :
A.
0,6 cos(30 )
6
e t Wb
π
π π
= .
B.
0,6 cos(60 )
3
e t Wb
π
π π
= .
C.
0,6 cos(60 )
6
e t Wb
π
π π
= + .
D.
60cos(30 )
3
e t Wb
π
= + .
Câu 49.
Tnghi
m giao thoa ánh sáng v
i khe Iâng, hai khe cách nhau 3(mm) cách màn 3(m). Ánh sáng thí
nghi
m b
ướ
c sóng trong kho
ng 0,41(µm)
đế
n 0,65(µm). S
b
c x
cho vân t
i t
i
đ
i
m M trên màn cách vân
sáng trung tâm 3(mm) là:
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 50.
Hi
u th
ế
gi
a anot và catot trong m
t
ng R
ơ
nghen là U = 10
5
(V).
Độ
dài sóng tia X phát ra có giá tr
nh
nh
t là bao nhiêu?
A.
12.10
–10
(m)
B.
0,12.10
–10
(m)
C.
1,2.10
–10
(m)
D.
120.10
–10
(m)