GIÁO ÁN VẬT LÝ CƠ BẢN LỚP 12

Chia sẻ: Up Up | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:59

0
208
lượt xem
60
download

GIÁO ÁN VẬT LÝ CƠ BẢN LỚP 12

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trình bày được khái niệm điện tích điểm , đặc điểm tương tác giữa các điện tích , nội dung định luật Culông , ý nghĩa của hằng số điện môi - Lấy được ví dụ về tương tác giữa các vật được coi là chất điểm - Biết về cấu tạo và hoạt động của cân xoắn 2. Kĩ năng : - Xác định phương chiều của lực Culông tương tác giữa các điện tích điểm - Giải bài toán thương tác tĩnh điện - Làm vật nhiễm điện do cọ xát ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: GIÁO ÁN VẬT LÝ CƠ BẢN LỚP 12

  1. z  GIÁO ÁN VẬT LÝ CƠ BẢN LỚP 12
  2. Bài 1 : ĐIỆN TÍCH . ĐỊNH LUẬT CU-LÔNG I.MỤC TIÊU : 1.Kiến thức : - Trình bày được khái niệm đ iện tích đ iểm , đặc điểm tương tác giữa các điện tích , nội dung định lu ật Culô ng , ý nghĩa của hằng số đ iện môi - Lấy được ví dụ về tương tác giữa các vật đ ược coi là chất điểm - Biết về cấu tạo và hoạt động của cân xo ắn 2. Kĩ năng : - Xác định phương chiều của lực Culông tương tác giữa các điện tích đ iểm - Giải b ài to án thương tác tĩnh đ iện - Làm vật nhiễm đ iện do cọ xát II.CHUẨN BỊ : 1. Giáo viên : a) Xem SGK vật lý 7 và 9 đ ể biết HS đã học gì ở THCS b) Chuẩn bị câu hỏi ho ặc phiếu câu hỏi sau đây :  Phiếu học tập 1 ( PC1 ) - Nêu ví dụ về cách nhiểm đ iện cho vật - Biểu hiện của vật b ị nhiểm đ iện  Phiếu học tập 2 (PC2) -Điện tích điểm là gì ? - Trong điều kiện nào thì vật được coi là đ iện tích đ iểm ? * Phiếu học tập 3 (PC3 ) - Có mấy loại đ iện tích - Nêu đ ặc đ iểm về hướng của lực tương tác giữa các đ iện tích * Phiếu học tập 4 (PC4) - Xác định phươ ng chiều của lực tác dụng lên các đ iện tích tro ng các trường hợp : + Hai đ iện tích dương đ ặt gần nhau +Hai điện tích trái dấu đặt gần nhau +Hai điện tích âm đ ặt gần nhau - Nêu đ ặc đ iểm của độ lớn lực tương tác giữa 2 đ iện tích đ iểm ? - Biểu thức của định luật Culông và ý nghĩa của các đại lượng  Phiếu học tập 5 : Các b ài tập ứng dụng ( trắc nghiệm ): 3 bài c) Gợi ý ứng dụng cô ng nghệ thông tin : Mô phỏng các hiện tượng nhiểm điện , sự tương tác điện , … d) Nội dung ghi bảng: Bài 1 : Điện tích . Định luật Culông Tương tác giữa 2 đ iện tích đ iểm I. 1. Nhận xét … 2. Kết lu ận .. Định lu ật Culô ng II. 1. Đặc đ iểm của lực tương tác : Độ lớn và hướng 2. Định luật… 3. Biểu thức .. 3. Học sinh : ôn tập kiến thức đã học về điện tích ở THCS TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC III. Ho ạt động 1 (…phút ): Ôn tập kiến thức về điện tích Ho ạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên - Trả lời câu hỏi PC1 - Nêu câu hỏi PC1 - Đọc SGK mục I.2 , tìm hiểu và trả lời - Cho HS đọc SGK, nêu câu hỏi PC2, câu hỏi PC2, PC3 PC3
  3. Trả lời C1 Gợi ý HS trả lời - - Nhận xét câu trả lời của bạn Nêu câu hỏi C1 - - Gợi ý trả lời ,khẳng địmh các ý cơ b ản - của mục I Ho ạt động 2 (…phút ) Nghiên cứu về tương tác giữa 2 đ iện tích đ iểm Ho ạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên - Xác đ ịnh p hương chiều của lực Culô ng -Giao nhiệm vụ cho HS theo PC4 , thực hiện theo PC4 - Theo dõi , nhận xét HS vẽ hình - Đọc sgk tìm hiểu trả lời câu hỏi ý 2 ,3 - Nêu câu hỏi ý 2,3 PC4 PC4 về đặc điểm độ lớn của lực Culông -Nêu câu hỏi C2, C3 - Trả lời câu hỏi C2 -Nhận xét , đánh giá các câu trả lời của Hs - Đọc sgk , thảo lu ận trả lời câu hỏi C3 Ho ạt động 3 ( …phút ): Vận dụng củng cố Ho ạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên -Thảo lu ân , trả lời bài tập trắc nghiệm ở PC5 - Cho HS thảo lu ận trả lời PC5 -Nhận xét câu trả lời của học sinh - Nhận xét đánh giá nhấn mạnh kiến thức trong - Ghi nhận : Định lu ật Culông , biểu thức và bài đơn vị các đại lượng trong biểu thức Ho ạt động 4 (…phút ): Giao nhiệm vụ về nhà Ho ạt động của học sinh Trợ giúp của GV - Ghi bài tập về nhà -Cho b ài tập 5đến 8/trang 10sgk - Ghi bài tập làm thêm -Dặn dò HS chu ẩn bị bài sau - Ghi chuẩn bị cho bài sau Bài 2 : THUYẾT ÊLECTON . ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH I. MỤC TIÊU : 1.Kiến thức : -Trình b ày đ ược nội dung thuyết êlectron, nội dung đ ịnh lu ật bảo toàn điện tích - Lấy đ ược ví dụ về các cách nhiểm điện - Biết cách làm nhiểm đ iện các vật 2. Kĩ năng : - Vận d ụng thuyết êlectron giải thích đ]ợc các hiện tư\ợng nhiểm điện - Giải bài toán tương tác tĩnh đ iện II. CHUẨN BỊ : 1. Giáo viên: a) Xem sgk vật lý 7 để b iết HS đ ã học gì ở THCS b) Chuẩn bị p hiếu :  Phiếu học tập 1(PC1) : Nêu cấu tạo nguyên tử về phương diện điện - Đặc đ iểm của êlectron , prô ton và nơtron -  Phiếu học tập 2 (PC2) : Điện tích nguyên tố là gì - Thế nào là ion d ương , ion âm -
  4.  Phiếu học tập 3 (PC3) : Nếu nguyên tử Fe thiếu 3 êlectron nó mang đ iện lượng là bao nhiêu - Nguyên tử C nếu mất 1 êlectron sẽ trở thành ion âm hay ion d ương - Ion Al3+ nếu nhận thêm 4 êlectron thì trở thành ion d ương hay âm -  Phiếu học tập 4 (PC4 ) Thế nào là chất dẫn điện ? Thế nào là chất cách điện ? - Lấy ví dụ về chất dẫn đ iện và chất cách điện -  Phiếu học tập 5(PC5) Giải thích hiện tượng nhiểm đ iện do hưởng ứng - Giải thích hiện tượng do tiếp xúc -  Phiếu học tập 6( PC6); Nêu nội dung định lu ật bảo toàn điện tích - Nếu một hai vật cô lập về điện ,ban đầu trung ho à về điện , sau đó vật 1 nhiểm đ iện - +10mC , vật 2 nhiểm đ iện gì ? Giá trị bao nhiêu?  Phiếu học tập 7(PC7): 3 b ài tập ứng dụng ( trắc nghiệm) c) Gợi ý ứng dụng công nghệ thô ng tin: Mô p hỏng chuyển động của êlectron trong nguyên tử , hiện tượng nhiểm điện do tiếp xúc và hiện tượng nhiểm đ iện do cọc xát d) Nội dung ghi bảng : Bài 2 : Thuyết êlectron- Định luật bảo toàn điện tích Thuyết êlectron I. 1. Cấu tạo nguyên tử về phương diện điện . Điện tích nguyên tố 2. Thuyết êlectron… Giải thích một vài hiện tượng điện II. 1.Vật nhiểm điện và vật cách điện … 2. Sự nhiểm điện do tiếp xúc… 3. Hiện t]ợng nhiểm điện do hưởng ứng … III. Định luậth bảo toàn điện tích 3. Học sinh : III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Ho ạt động 1 (…phút ): Kiểm tra bài cũ Ho ạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên Trả lời miệng ho ặc bằng phiếu Dùng PC2.PC7 bài 1 để kiểm tra Ho ạt động 2 ( …phút ): Tìm hiểu nội dung thuyết electron Ho ạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên - Đọc sgk mục I.1, tìm hiểu và trả lời câu - Cho Hs đ ọc sgk, nêu câu hỏi PC1, PC2 hỏi PC1, PC2 - Gợi ý HS trả lời - Trả lời PC3 - Nêu câu hỏi PC3 - Nhận xét câu trả lời của bạn - Gợi ý trả lời , khẳng định các ý cơ b ản - Trả lời C1 của mục I - Nêu câu hỏi C1 Ho ạt động 3 (…phút ): Giải thích một vài hiện tượng điện Ho ạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên - Trả lời các câu hỏi PC4 - Nêu câu hỏi trong phiếu PC4 - Trả lời C2 - Nêu câu hỏi C2 - Trả lời các câu hỏi PC5 - Nêu câu hỏi PC5 - Thảo lu ận nhóm trả lời PC5 - Hướng dẫn trả lời PC5 - Trả lời C3,4,5 - Nêu câu hỏi C3,4,5 Ho ạt động 4 (…phút ) : Tìm hiểu nội dung định luật b ảo to àn đ iện tích Ho ạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
  5. Trả lời các câu hỏi PC6 -Nêu câu hỏi PC6 -Hướng dẫn trả lời ý 2 PC6 Ho ạt động 5 (…phút ): Vận dụng củng cố Ho ạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên - Thảo luân trả lời câu hỏi theo phiếu 1 p hần -Cho Hs thảo lu ân theo PC7 -Nhận xét đ ánh giá nhấn mạnh kiến thức trong PC7 - Nhận xét câu trả lời của bạn bài Ho ạt động 6 (…phút ): Giao nhiệm vụ về nhà Ho ạt động của học sinh Trợ giúp của GV - Ghi bài tập về nhà -Cho b ài tập 5đến 8/trang 10sgk - Ghi bài tập làm thêm -Dặn dò HS chu ẩn bị bài sau - Ghi chuẩn bị cho bài sau Bài 4 : CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức : - Nêu đ ược đặc điểm lực tác dụng lên điện tích trong điện trường đều - Lập được biểu thức tính cô ng của lực đ iện trong điện trường đ ều - Phát biểu đ ược đ ặc đ iểm của cô ng d ịch chuyển điện tích trong điện trường bất kì - Trình bày được khái niệm ,biểu thức đ ặc điểm của thế năng của đ iện tích trong điện trường 2. Kĩ năng : - Giải b ài toán tính cô ng của lực đ iện trường II. CHUẨN BỊ : 1. Giáo viên : a) Chuẩn bị hình vẽ 4.1, 4.2 b) Chuẩn bị p hiếu :  Phiếu học tập 1 (PC1 ); - Xác đ ịnh vectơ lực tác dụng lên đ iện tích Q( Điểm đặt, hướng , độ lớn )  Phiếu học tập 2 ( PC2 ): - Lập cô ng thức tính công của lực điện trường d ịch chuyển điện tích từ M đến n theo đường s  Phiếu học tập 4(PC4 ): - Nêu đ ặc đ iểm của cô ng trong đ iện trường đ ều và trgong trường tĩnh điện nói chung  Phiếu học tập 5 (PC5 ): - Nêu khái niệm về thế năng cuả 1 điện tích trong điện trường - Cho biết mối quan hệ giữa cô ng của lực đ iện trường và độ giảm thế năng  Phiếu học tập 6(PC6 ): Ba bài tập trắc nghiệm c) Nội dung ghi bảng : Bài 4 : Công của lực điện trường Công của lực điện trường : I. 1. Đặc đ iểm của lực tác dụng của đ iện tích trong đ iện trường đ ều … 2. Cô ng của lực đ iện trong đ iện trường đều 3. Cô ng của lực đ iện trong sự di chuyển của đ iện tích trong đ iện trường đ ều Thế năng của điện tích trong đ iện trường II. 1. Khái niệm về thế năng của 1 điện tích trong điện trường … 2. Đặc đ iểm của thế năng của điện tích trong điện trường … 2. Học sinh :
  6. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Ho ạt động 1 (…phút ): Kiểm tra bài cũ Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên Trả lời miệng ho ặc bằng phiếu Dùng các câu hỏi PC2, PC7b ài 3 để kiểm tra Ho ạt động 2 (…phút ): Xây dựng biểu thức tính công của lực đ iên trường Ho ạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên - Đọc sgk mục I.1 , vận dụng kiến thức - Dùng phiếu PC1 nêu vấn đề lớp 10 tính công - Hướng dẫn HS xây d ựng công thức - Trả lời PC2,PC3 - Nêu câu hỏi PC2,PC3 - Nhận xét câu trả lời của bạn - Tổng kết cô ng thức tính cô ng của lực - Trả lời C1 điện trường trong đ iện trường đ ều - Trả lời PC4 - Nêu câu hỏi C1 - Trả lời C2 - Nêu câu hỏi PC4 - Nêu câu hỏi C2 Ho ạt động 3 ( …phút ): Tìm hiểu thế năng của một điện tích trong đ iện trường Ho ạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên - Đọc sgk trả lời ý 1 PC5 - Nêu ý 1 câu hỏi PC5 - Kết hợp hướng d ẫn và đọc sgktrả lời ý - Nêu ý 2 câu hỏi PC5 - Nhấn mạnh đ ặc đ iểm thế năng phụ 2 thuộc vào việc chọn mốc thế năng Ho ạt động 4 (…phút ): Vận d ụng , củng cố Ho ạt động của học sinh trợ giúp của giáo viên - Thảo lu ận trả lời câu hỏi theo phiếu 1 - Cho HS thảo luận theo PC6 p hần PC6 - Nhận xét đ ánh giá nhấn mạnh kiến thức - Nhận xét câu trả lời của bạn trong bài Hoạt động 5(…phút ): Giao nhiệm vụ về nhà Ho ạt động của học sinh Trợ giúp của GV Ghi bài tập về nhà -Cho b ài tập 5đến 8/trang 10sgk - Ghi bài tập làm thêm -Dặn dò HS chu ẩn bị bài sau - Ghi chuẩn bị cho bài sau - Thiết kế ngày ..../.../2006 Tiết: ..... Bài : ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ 1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức: - Trình bày được ý nghĩa, định nghĩa, đơn vị, đặc điểm của điện thế và hiệu điện thế. - Nêu được mối liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường. - Biết cấu tạo của tĩnh điện kế. 1.2. Kĩ năng: - Giải b ài toán tính điện thế và hiệu điện thế. - So sánh được các vị trí có điện thế cao và điện thế thấp trong điện trường. 2. CHUẨN BỊ 2.1. Giáo viên: a) Đọc SGK Vật lý 7 để biết HS đã có kiến thức gì về hiệu điện thế. b ) Chu ẩn bị phiếu học tập: * Phiếu học tập 1 (PC1) Nếu cần một đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công cho riêng điện trường thì đại lượng này có phụ thuộc vào giá trị điện tích dịch chuyển không? Vì sao?
  7. TL1: Không, nếu nó phụ thuộc vào điện tích thì nó không thể đặc trưng cho riêng điện trường. * Phiếu học tập 2 (PC2) Nêu đ ịnh nghĩa của điện thế và đặc điểm của điện thế. TL2: Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường về khả năng sinh công khi đặt tại đó một điện tích q. Nó được xác định bằng thương số của công của lực điện A tác dụng lên q khi q dịch chuyển từ điểm đó ra vộ cực: V = M q Đặc điểm: Với q > 0; AM > 0 thì VM > 0 Với q > 0; AM < 0 thì VM < 0 * Phiếu học tập 3 (PC3) Hiệu điện thế đặc trưng cho tính chất gì? Nêu định nghĩa và cho biết đơn vị của hiệu điện thế. TL3: Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ M đến N. Nó đ ược xác định bằng thương số công của lực điện tác dụng lên điện tích Q trong sự di chuyển từ M đến N và độ lớn điện tích q * Phiếu học tập 4 (PC4) Trình bày cấu tạo cơ bản của tĩnh điện kế. TL 4: Phần chính của tĩnh điện kế gồm một cái kim bằng kim loại có thể quay quanh một trục gắn trên một cái cần cứng bằng kim lo ại. Hệ thống được đặt trong một cái vỏ kim loại cách điện với vỏ. * Phiếu học tập 5 (PC5) Dựa vào công thức tính công của lực điện trường trong điện trường đều và biểu thức hiệu điện thế, hãy xác lập mối liên hệ giữa hai đại lượng này? TL5: Ta có A = qEd và A = qU  U = Ed * Phiếu học tập 6 (PC6) 1. Điện thế là đ ại lượng đặc trưng cho điện trường về A. khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường. B. khả năng sinh công tại một điểm. C. khả năng tác dụng lực tại một điểm. D. khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường. 2. Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì đ iện thế tại điểm đó A. không đổi. B. tăng gấp đôi. C. giảm một nửa. D. tăng gấp 4. 3. Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là A. 500V. B. 1000V. C. 2000V. D. 1500V. TL6: 1B; 2 A; 3 C. c) Nội dung ghi bảng: Bài 5: ĐIỆN THẾ. HIỆU ĐIỆN THẾ I. Điện thế 1. Khái niệm đ iện thế 2. Đơn vị điện thế 3. Đặc điểm của điện thế II. Hiệu điện thế 1. Quan hệ giữa điện thế và hiệu điện thế 2. Định nghĩa 3. Đo hiệu điện thế 4. Quan hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường 2.2. Học sinh: Đọc lại SGK vật lý 7 và vật lý 9 về hiệu điện thế. 3. TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC Hoạt động 1 (...phút): Kiểm tra bài cũ
  8. Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên Trả lời miệng hoặc bằng phiếu. Dùng PC2 đ ến PC 7 để kiểm tra. Hoạt động 2 (...phút): Xây dựng khái niệm điện thế Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên - Đọc SGK mục I.1 để trả lời PC1. - Nêu câu hỏi trong PC1. - Gợi ý HS trả lời. - Nhấn mạnh ý nghĩa của điện thế. - Đọc SGK mục I.2; I.3 để trả lời PC2. - Nêu câu hỏi trong PC2. - Trả lời C1 và nhận xét câu trả lời của bạn. - Nêu câu hỏi C1. Hoạt động 3 (...phút): Xây dựng khái niệm hiệu điện thế. Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên - Đọc SGK mục II.1; II.2 trả lời PC3. - Nêu câu hỏi PC3. - Nhận xét ý kiến của bạn. - Hướng dẫn HS trả lời PC3. - Tự suy ra đơn vị của điện thế. - Xác nhận khái niệm hiệu điện thế. - Đọc SGK mục II.3 để trả lời PC4. - Nêu câu hỏi trong PC4. - Làm việc nhóm, kết hợp kiến thức b ài trước - Nêu câu hỏi trong PC5. đ ể suy ra quan hệ E, U. Hoạt động 4 (...phút): Vận dụng, củng cố. Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên - Thảo luận, trả lời câu hỏi PC6. - Cho HS thảo luận theo PC6. - Nhận xét câu trả lời của bạn. - Nhận xét, đánh giá, nhấn mạnh kiến thức trọng tâm. Hoạt động 5 (...phút): Giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên - Ghi bài tập về nhà. - Cho bài tập trong SGK: b ài 5 đến bài 9 - Ghi chu ẩn bị cho bài sau. - Dặn dò HS chuẩn bị bài sau. 4. RÚT KINH NGHIỆM ................................ ............................................................................................................................. ................................ ............................................................................................................................. ................................ ............................................................................................................................. Thiết kế ngày ..../.../2006 Tiết: ..... Bài 6: TỤ ĐIỆN 1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức: - Trình bày được cấu tạo của tụ điện, cách tích điện cho tụ. - Nêu rõ ý nghĩa, biểu thức, đ ơn vị của điện trường. - Viết đ ược biểu thức tính năng lượng điện trường của tụ điện và giải thích được ý nghĩa các đại lượng trong biểu thức. 1.2. Kĩ năng: Nhận dạng một số tụ điện trong thực tế và giải được bài tập về tụ điện. 2. CHUẨN BỊ 2.1. Giáo viên: a) Một số loại tụ điện thực tế, đặc biệt là tụ xoay trong máy thu thanh. b ) Chu ẩn bị phiếu học tập: * Phiếu học tập 1 (PC1) Nêu cấu tạo tụ điện và cấu tạo tụ điện phẳng. TL1: Tụ điện là một hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau b ằng lớp chất cách đ iện.
  9. Tụ điện phẳng được cấu tạo từ hai bản kim loại phẳng song song với nhau và ngăn cách với nhau b ằng điện môi. * Phiếu học tập 2 (PC2) Làm thế nào đ ể tích điện cho tụ? TL2: Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế bằng cách nối hai cực của tụ với một pin hoặc ắcquy. * Phiếu học tập 3 (PC3) Điện dung của tụ là gì? Biểu thức và đơn vị của điện dung. TL3: Điện dung của tụ là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện. Nó được xác đ ịnh bằng thương số giữa điện tích của tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản của nó. Q Biểu thức C = ; đơn vị của điện dung là Fara (F). U * Phiếu học tập 4 (PC4) Nhận dạng một số tụ điện trong số các linh kiện. TL 4: Tụ điện trong thực tế thường có hai chân và có ghi các giá trị như C, U … * Phiếu học tập 5 (PC5) Nêu biểu thức xác định năng lượng điện trường trong tụ điện. Giải thích ý nghĩa các đại lượng. Q2 TL5: W = 2C * Phiếu học tập 6 (PC6) 1. Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. không đ ổi. 2. Gía trị điện dung của tụ xoay thay đổi là do A. thay đổi điện môi trong lòng tụ. B. thay đ ổi chất liệu làm các bản tụ. C. thay đ ổi khoảng cách giữa các bản tụ. D. thay đổi phần diện tích đối nhau giữa các bản tụ. 3. Để tụ tích một điện lượng 10nC thì đặt vào hai đ ầu tụ một hiệu điện thế 2V. Để tụ đó tích đ ược đ iện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế A. 0,5V. B. 0,05V. C. 5V. D. 20V. 4. Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện? A. Giữa hai bản kim loại là sứ. B. Giữa hai bản kim loại là không khí. C. Giữa hai bản kim loại là nước vôi. D. Giữa hai bản kim loại là nước tinh khiết. TL6: 1B; 2 D; 3 A; 4 C. c) Nội dung ghi bảng: Bài 6: TỤ ĐIỆN I. Tụ điện 1. Tụ điện là gì? 2. Cách tích điện cho tụ điện. II. Điện dung của tụ điện 1. Định nghĩa 2. Điện dung của tụ điện 3. Các lo ại tụ điện 4. Năng lượng điện trường trong tụ điện 2.2. Học sinh: Chuẩn bị b ài mới và sưu tầm một số tụ điện trong các mạch điện tử. 3. TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC Hoạt động 1 (...phút): Kiểm tra bài cũ Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên
  10. Trả lời miệng hoặc bằng phiếu Dùng PC 1 – 6 của bài 5 đ ể kiểm tra. Hoạt động 2 (...phút): Tìm hiểu về cấu tạo của tụ điện và cách tích điện cho tụ. Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên - Đọc SGK mục I.1. tìm hiểu và trả lời PC1. - Cho HS đọc SGK, nêu câu hỏi PC1. - Trả lời câu hỏi 4 trong PC6. - Nêu câu hỏi 4 trong PC6. - Đọc SGK mục I.2. tìm hiểu và trả lời PC2. - Nêu câu hỏi trong PC2 - Chú ý cho HS biết một số nguồn điện không đổi trong thực tế thường d ùng đ ể tích điện cho tụ điện. - Trả lời C1. - Nêu câu hỏi C1. Hoạt động 3 (...phút): Tìm hiểu về điện dung, các loại tụ điện và năng lượng điện trường của tụ đ iện. Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên - Đọc SGK mục II.1; II.2; II.3 trả lời các câu - Nêu câu hỏi trong PC3. hỏi PC3. - Nêu rõ cách đổi đơn vị của điện dung. - Làm việc theo nhóm, nhận biết tụ điện trong - Đưa ra một số tụ điện cho các nhóm. các mạch điện tử. - Trả lời câu hỏi PC4. - Nêu câu hỏi trong phiếu PC4. - Đọc SGK mục II.4 để trả lời câu hỏi PC5 - Nêu câu hỏi trong phiếu PC4. Hoạt động 4 (...phút): Vận dụng, củng cố. Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên - Thảo luận, trả lời câu hỏi trong PC6. - Cho HS thảo luận theo PC6. - Nhận xét câu trả lời của bạn. - Nhận xét, nhấn mạnh kiến thức trọng tâm. Hoạt động 5 (...phút): Giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên - Ghi bài tập về nhà. - Cho bài tập trong SGK: b ài 5 đến bài 8. - Ghi chu ẩn bị cho bài sau. - Dặn dò HS chuẩn bị bài sau. 4. RÚT KINH NGHIỆM ................................ ............................................................................................................................. ................................ ............................................................................................................................. ................................ ............................................................................................................................. ................................ ............................................................................................................................. ................................ ............................................................................................................................. Thiết kế ngày ..../.../2006 Tiết: ..... Bài 7: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI 1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức: - Phát biểu đ ược khái niệm dòng đ iện, quy ước về chiều dòng đ iện, các tác dụng của dòng đ iện - Trình bày được khái niệm cường độ dòng đ iện, dòng điện không đổi; đơn vị cường độ dòng điện và đơn vị điện lượng. - Nêu được điều kiện để có dòng điện.
  11. - Trình bày được cấu tạo chung của nguồn điện, khái niệm suất điện động của nguồn điện. - Nêu được cấu tạo cơ bản của pin và acquy. 1.2. Kĩ năng: - Nhận biết ampe kế và vôn kế. Dùng ampe kế và vôn kế đo I và U. - Nhận ra cực của pin và acquy. 2. CHUẨN BỊ 2.1. Giáo viên: a) Một số loại pin, acquy, vôn kế, ampe kế. b ) Chu ẩn bị phiếu học tập: * Phiếu học tập 1 (PC1) Cường độ dòng điện là gì? Biểu thức cường độ dòng đ iện. TL1: Cường độ dòng đ iện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện. Nó đ ược xác định bằng thương số của đ iện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng của vật dẫn trong một khoảng thời gian và kho ảng thời gian đó. q Biểu thức: I = t * Phiếu học tập 2 (PC2) Thế nào là dòng điện không đổi? Đơn vị cường độ dòng điện. Định nghĩa đ ơn vị của điện lượng. TL2: Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian. Đơn vị cường độ dòng đ iện là Ampe. Cu - lông là điện lượng chuyển qua tiêt diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1s hi có dòng điện không đổi có cường độ 1A chạy qua dây. * Phiếu học tập 3 (PC3) Điều kiện để có dòng điện là gì? Chức năng của nguồn điện? Nêu cấu tạo cơ bản và cơ chế hoạt động chung của nguồn điện. TL: Điều kiện để có dòng đ iện là phải có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn. Ngu ồn điện có chức năng tạo ra và duy trì một hiệu điện thế. Ngu ồn điện bao gồm cực âm và cực d ương. Trong nguồn điện phải có một loại lực tồn tại và tách êlectron ra khỏi nguyên tử và chuyển êlectron hay iôn về các cực của nguồn điện. Lực đó gọi là lực lạ. Cực thừa êlectron là cực âm, cực còn lại là cực dương. * Phiếu học tập 4 (PC4) Thế nào là công của nguồn điện? Suất điện động của nguồn điện là gì? Biểu thức và đpn vị? TL4: Công của lực lạ thực hiện dịch chuyển các điện tích qua nguồn điện được gọi là công của ngu ồn điện. Su ất điện đ ộng của nguồn điện là đại lượng được đặc trưng cho khả năng thực hiện công của ngu ồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển điện tích d ương ngược chiều điện trường và độ lớn của điện tích đó. A Biểu thức E = . Đơn vị suất điện động là Vôn (V). q * Phiếu học tập 5 (PC5) Pin điện hoá có cấu tạo như thế nào? Nêu cấu tạo và hoạt động của pin vôn-ta TL5: pin điện hoá có cấu tạo gồm hai kim loại khác nhau được ngâm trong dung dịch điện phân. Pin vôn-ta có cấu tạo từ một cực đồng và một cực kẽm đ ược ngâm vào cùng dung d ịch axit sunfuric loãng. Iôn kẽm Zn2+ bị gốc axit tác dụng và tan vào dung dịch làm cho cực kẽm thừa êlectron nên mang điện âm. Iôn H+ b ám vào cực đồng và thu êlectron trong thanh đồng. Do đó thanh đồng thiếu êlectron nên trở thành cực d ương. Giữa 2 cực kẽm và đ ồng xuất hiện một suất đ iện động. * Phiếu học tập 6 (PC6) Nêu cấu tạo và hoạt động của acquy chì. TL 6: SGK. * Phiếu học tập 7 (PC7)
  12. 1. Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách A. tách êlectron ra khỏi nguyên tử, chuyển êlectron và ion về các cực của nguồn. B. sinh ra êlectron ở cực âm. C. sinh ra ion dương ở cực dương. D. làm biến mất êlectron ở cực dương. 2. Một dòng đ iện không đổi, sau khoảng thời gian 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng. Gía trị của cường độ dòng đ iện là 1 A. 12A. B. A. C. 0,2A. D. 48AV. 12 3. Một nguồn điện có suất điện động 200mV. Để chuyển một điện lượng 10C qua nguồn thì lực lạ p hải sinh một công là A. 20J. B. 0,05J. C. 2000J. D. 2J. TL7: 1A; 2 C; 3D c) Nội dung ghi bảng Chương II: DÒNG Đ IỆN KHÔNG ĐỔI Bài 7: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI - NGUỒN ĐIỆN I. Dòng đ iện II. Cường độ dòng đ iện. Dòng điện không đổi 1. Cường độ dòng đ iện 2. Dòng đ iện không đổi 3. Đợn vị của cường độ dòng điện và điện lượng III. Nguồn điện 1. Điều kiện để có dòng đ iện 2. Nguồn điện IV. Suất điện động của nguồn điện 1. Công của nguồn điện 2. Suất điện động của nguồn điện V. Pin và acquy 1. Pin điện hoá 2. Acquy 2.2. Học sinh: - Đọc SGK Vật lý 7 và Vật lý 9 để ôn lại kiến thức. - Đọc SGK Vật lý 11, chuẩn bị b ài ở nhà. 3. TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC Hoạt động 1 (...phút): Kiểm tra bài cũ. Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên Trả lời miệng. Dùng PC2 – 7 bài 6 để kiểm tra. Hoạt động 2 (...phút): Ôn tập kiến thức về dòng đ iện Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên - Đọc SGK trang 39 mục I, trả lời câu hỏi 1 đến - Hướng dẫn trả lời. - Củng cố lại các ý HS chưa nắm chắc. 5. Hoạt động 3 (...phút): Xây dựng khái niệm cường độ dòng đ iện – Dòng điện không đổi. Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên - Đọc SGK mục I.1; I.2 để trả lời PC1. - Dùng PC1 đ ể hỏi. - Trả lời C1. - Hỏi C1. - Trả lời phiếu PC2. - Dùng phiếu PC2 nêu câu hỏi. - Trả lời C2, C3. - Nêu câu hỏi C2; C3. Hoạt động 4 (...phút): Tìm hiểu nguồn điện. Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên - Đọc SGK mục III ý 1,2 trả lời PC3. - Dùng phiếu PC3 nêu câu hỏi - Trả lời C5 đến C9. Nhận xét câu trả lời của - Hỏi C5 đến C9
  13. b ạn. Hoạt động 5 (...phút): Xây dựng khái niệm suất điện động của nguồn điện. Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên - Đọc SGK, trả lời PC4. - Dùng phiếu PC4 nêu câu hỏi. - Nhận xét câu trả lời của bạn. - Khẳng định nội dung kiến thức. Hoạt động 6 (...phút): Tìm hiểu pin và acquy. Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên - Đọc SGK mục V ý 1,2 trả lời phiếu PC5. - Dùng phiếu PC5 nêu câu hỏi. - Thảo luận, trả lời C10. - Hỏi C10. - Trả lời phiếu PC6. - Dùng phiếu PC6 nêu câu hỏi. Hoạt động 7(...phút): Vận dụng, củng cố. Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên - Thảo luận, trả lời phiếu PC7. - Cho HS thảo luận theo nhóm - Nhận xét câu trả lời của bạn. - Nhận xét, nhấn mạnh kiến thức trong b ài. Hoạt động 8 (...phút): Giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên - Ghi bài tập về nhà. - Cho bài tập trong SGK: b ài 7 đến bài 15. - Ghi chu ẩn bị cho bài sau. - Dặn dò HS chuẩn bị b ài sau. 4. RÚT KINH NGHIỆM ................................ ............................................................................................................................. ................................ ............................................................................................................................. ................................ ............................................................................................................................. ................................ ............................................................................................................................. Thiết kế ngày ..../.../2006 Tiết: ..... Bài 8: ĐIỆN NĂNG. CÔNG SUẤT ĐIỆN 1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức: - Trình bày được biểu thức và ý nghĩa của các đại lượng trong biểu thức công và công su ất. - Phát biểu đ ược nội dung định luật Jun – Len-xơ. - Trình bày đ ược biểu thức công và công suất nguồn điện, ý nghĩa các đại lượng trong biểu thức và đơn vị. 1.2. Kĩ năng: Gỉai các b ài toán điện năng tiêu thụ của đoạn mạch, b ài toan định luật Jun – Len-xơ. 2. CHUẨN BỊ 2.1. Giáo viên: a) Xem lại SGK Vật lí 9. b ) Chu ẩn bị phiếu học tập * Phiếu học tập 1 (PC1) - Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch đ ược xác định bằng biểu thức nào? Ý nghĩa của các đại lượng trong biểu thức. - Công suất tiêu thụ của đoạn mạch được xác định như thế nào? TL1: Điện năng tiệu thụ của đoạn mạch A = Uq = Uit Trong đó U: hiệu điện thế hai đầu mạch; I: cường độ dòng điện trong mạch; t: thời gian d òng điện chạy qua. - Công suất: P = UI. * Phiếu học tập 2 (PC2) - Phát biểu định luật Jun – Len-xơ, viết biểu thức và giải thích ý nghĩa các đại lượng? - Từ biểu thức nhiệt lượng toả ra hãy xác đ ịnh công suất toả nhiệt của vật dẫn. TL2:
  14. Định luật Jun – Len-xơ: Nhiệt lượng toả ra ở một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn, với b ình phương cường độ dòng đ iện trong mạch và với thời gian dòng điện chạy qua. Biểu thức: Q = RI2t Trong đó: R: điện trở của vật dẫn; I: dòng đ iện qua vật dẫn: t: thời gian dòng đ iện chạy qua. Công suất toả nhiệt: p = RI2 * Phiếu học tập 3 (PC3) Từ biểu thức của suất điện động và biểu thức cường độ dòng điện, hãy xác đ ịnh biểu thức tính công của nguồn điện. Từ biểu thức tính công của nguồn điện, hãy suy ra công thức xác định công suất của nguồn điện. A TL3: E =  A = E q = E It q Ang E I Png = t * Phiếu học tập 4 (PC4) 1. Hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế U không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. không đ ổi. 2. Cho đo ạn mạch có điện trở R = 10  , hiệu điện thế hai đ ầu mạch là 20V. Trong 1 phút, điện năng tiêu thụ của mạch là A. 2400J. B. 40J. C. 24000J. D. 120J. TL 4: 1C; 2A c) Nội dung ghi bảng: Bài 8: ĐIỆN NĂNG – CÔNG SUẤT ĐIỆN I. Điện năng tiêu thụ và công su ất điện 1. Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch 2. Công su ất điện II. Công su ất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng đ iện chạy qua 1. Định luật Jun – Len-xơ 2. Công su ất toả nhiệt của vật dẫn khi có dòng đ iện chạy qua III. Công và công suất của nguồn điện 1. Công của nguồn điện 2. Công su ất của nguồn điện 2.2. Học sinh: - Xem lại kiến thức lớp 9 về công của dòng đ iện và định luật Jun – Len-xơ. - Chuẩn bị bài mới. 3. TIẾN TRÌNH DẠY, HỌC Hoạt động 1 (...phút): Kiểm tra bài cũ Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên Trả lời miệng. Dùng PC 1 – 7 của bài 7 đ ể kiểm tra. Hoạt động 2 (...phút): Tìm hiểu về điện năng tiêu thụ và công suất điện trên đo ạn mạch. Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên - Đọc SGK mục I để trả lời PC1 ý 1. - Nêu câu hỏi của PC1 (ý 1) - Trả lời C1. - Hỏi C1. - Trả lời C2. - Hỏi C2. - Trả lời C3. - Hỏi C3. - Trả lời phiếu PC1 ý 2. - Dùng phiếu PC1, nêu câu hỏi ý 2. - Trả lời C4. - Hỏi C4. Hoạt động 3 (...phút): Nhớ lại định luật Jun – Len-xơ và công su ất toả nhiệt.
  15. Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên - Đọc SGK mục II ý 1,2 thu thập thông tin trả - Dùng phiếu PC2 nêu câu hỏi. lời phiếu PC2. - Gợi ý trả lời ý 2 của PC2. - Trả lời C5. - Hỏi C5. Hoạt động 4 (...phút): Xây dựng biểu thức tính công và công suất của nguồn điện. Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên - Đọc SGK mục III ý 1,2 trả lời PC3. - Dùng phiếu PC3 để hỏi. - Suy ra các biểu thức theo hướng dẫn. - Hướng dẫn HS rút ra các công thức. Hoạt động 5 (...phút): Vận dụng, củng cố. Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên - Thảo luận, trả lời câu hỏi theo một phần PC4 - Cho HS thảo luận theo PC4. - Nhận xét câu trả lời của bạn. - Nhận xét, đánh gía, nhấn mạnh kiến thức. Hoạt động 6 (...phút): Giao nhiệm vụ về nhà. Hoạt động của Học sinh Trợ giúp của Giáo viên - Ghi bài tập về nhà. - Cho bài tập trong SGK: b ài 5 đến bài 9. - Ghi chu ẩn bị cho bài sau. - Dặn dò HS chuẩn bị b ài sau. 4. RÚT KINH NGHIỆM ................................ ............................................................................................................................. ................................ ............................................................................................................................. ................................ ............................................................................................................................. ................................ ............................................................................................................................. Baøi 9 ÑÒNH LUAÄT OÂM ÑOÁI VÔÙI TOAØN MAÏCH I. MUÏC TIEÂU 1. Kieán thöùc  Phaùt bieåu ñöôïc quan heä giöõa suaát ñieän ñoäng cuûa nguoàn vaø toång ñoä giaûm trong vaø ngoaøi nguoàn.  Phaùt bieåu ñöôïc noäi dung ñònh luaät OÂm cho toaøn maïch.  Töï suy ra ñöôïc ñònh luaät OÂm cho toaøn maïch töø ñònh luaät baûo toaøn naêng löôïng.  Trình baøy ñöôïc khaùi nieäm hieäu suaát cuûa nguoàn ñieän. 2. Kó naêng:  Maéc maïch ñieän theo sô ñoà.  Giaûi caùc daïng baøi taäp coù lieân quan ñeán ñònh luaät oâm cho toaøn maïch. II. CHUAÅN BÒ 1. Giaùo vieân. a. Duïng cuï : thöôùc keû phaán maøu
  16. b. Boä thí nghieäm ñònh luaät oâm cho toaøn maïch. c. Chuaån bò phieáu d. Noäi dung ghi baûng(toùm taét kieán thöùc SGK theo caùc ñaàu muïc) HS töï ghi cheùp caùc noäi dung treân baûng vaø nhöõng ñieàu caàn thieát Baøi 9: Ñ ònh luaät oâm ñoái vôùi toaøn maïch I. Thí nghieäm II. Ñònh luaät oâm ñoái vôùi toaøn maïch III. Nhaän xeùt 1. Hieän töôïng ñoaûn maïch… 2. Ñònh luaät oâm cho toaøn maïch vaø ñònh luaät baûo toaøn vaø chuyeån hoùa naêng löôïng… 3. Hieäu suaát cuûa nguoàn ñieän… 2. Hoïc sinh. Chuaån bò baøi môùi III. TOÅ CHÖÙC CAÙC HOAÏT ÑOÄNG DAÏY HOÏC Hoaït ñoäng 1(…phuùt): Kieåm tra baøi cuõ. Trợ giúp của giáo viên Hoạ t động của học sinh - traû lôøi mieäng hoaëc baèng phieáu - duøng phieáu PC1 – 4 baøi 8 ñeå kieåm tra. Hoaït ñoäng 2 (…phuùt) Xaây döïng tieán trình thí nghieäm Trợ giúp của giáo viên Hoạ t động của học sinh - thaûo luaän nhoùm, xaây döïng - Duøng phieáu PC1 neâu caâu hoûi. phöông aùn thí nghieäm. - Höôùng daãn, phaân tích caùc phöông aùn thí nghieäm HS ñeà ra. - Maéc maïch vaø tieán haønh thí - Toång keát thoáng nhaát phöông aùn nghieäm theo phöông aùn. thí nghieäm. - Höôùng daãn HS maéc maïch Hoaït ñoäng 3 (…phuùt): Nhaän xeùt keát quaû thí nghieäm, ruùt ra quan heä U – I Trợ giúp của giáo viên Hoạ t động của học sinh - Traû lôøi caâu hoûi PC2. - Duøng phieáu PC2 neâu caâu hoûi. - Traû lôøi C1. - Neâu caâu hoûi C1 - Thaûo luaän nhoùm, suy ra yù nghóa - Höôùng daãn HS tìm hieåu yù nghóa caùc ñaïi löôïng trong quan heä U – I caùc ñaïi löôïng. - Traû lôøi caùc caâu hoûi PC3 - Duøng phieáu PC3 neâu caâu hoûi. Hoaït ñoäng 4 (…phuùt): Tìm hieåu hieän töôïng ñoaûn maïch. Trợ giúp của giáo viên Hoạ t động của học sinh - Traû lôøi caùc caâu hoûi PC4 - Neâu caâu hoûi PC4 - höôùng daãn traû lôøi yù 2 PC4 Hoaït ñoäng 5 (…phuùt): Suy ra ñònh luaät oâm cho toaøn maïch töø ñònh luaät baûo toaøn naêng löôïng. Trợ giúp của giáo viên Hoạ t động của học sinh
  17. - Theo höôùng daãn töï bieán ñoåi ñeå suy - Neâu caâu hoûi PC5. ra ñònh luaät oâm - Höôùng daãn traû lôøi yù 2 PC5 Hoaït ñoäng 6(…phuùt): Tìm hieåu veà hieäu suaát cuûa nguoàn ñieän. Trợ giúp của giáo viên Hoạ t động của học sinh - Ñoïc SGK muïc III.3 traû lôøi - Neâu caâu hoûi PC6. caùc caâu hoûi PC6 - Chuù yù HS hieäu suaát khoâng coù ñôn vò vaø tính ra % Hoaït ñoäng 7(…phuùt): Vaän duïng, cuûng coá Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên - Thaûo luaän, traû lôøi caâu hoûi - Cho HS thaûo luaän theo PC7. theo 1 phaàn phieáu PC7 - Nhaän xeùt, ñaùnh giaù nhaán - Nhaän xeùt caâu traû lôøi cuûa baïn maïnh kieán thöùc trong baøi Hoaït ñoäng 8 (…phuùt): Giao nhieäm vuï veà nhaø Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên - Ghi baøi taäp veà nhaø. - Cho baøi taäp trong SGK: baøi taäp 4 – 7 (trang 54). - Ghi baøi taäp laøm theâm. - Baøi theâm: 1 phaàn phieáu PC7. - Ghi chuaån bò cho baøi sau - Daën doø HS chuaån bò baøi sau. Bài 10 Đoạn mạch chứa nguồn điện. Ghép các nguồn điện thành bộ I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Viết và giải thích đ ược ý nghĩa các đại lượng trong biểu thức quan hệ giữa cường đ ộ dòng điện và hiệu đ iện thế của đ ịnh lu ật Ôm cho đoạn mạch chứa ngu ồn điện. - Nêu được các b iểu thức xác đ ịnh su ất điện động và điện trở tổng hợp khi ghép các nguồn đ iện. 2. Kĩ nă ng - Giải các bài tập liên quan đ ến đoạn mạch chứa nguồn điện và b ài toán ghép ngu ồn điện thành b ộ. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên a) Dụng cụ : thước kẻ b) Chuẩn b ị p hiếu : Bài 10 Đoạn mạch chứa nguồn điện. Ghép các nguồn điện thành bộ Đo ạn mạch chứa nguồn điện I. Ghép các nguồn điện thành bộ II. 1. Bộ nguồn nối tiếp…
  18. 2. Bộ nguồn song song... 3. Bộ nguồn đối xứng… 2. Học sinh - Chu ẩn bị bài mới III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1 (…phút) : Kiểm tra bài cũ Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên - Trả lời miệng hoặc bằng p hiếu - Dùng PC1 – 6 bài 9 đ ể kiểm tra Hoạt động 2 (…phút) : Xây dựng công thức tính định luật Ôm cho toàn mạch Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên - Nhớ lại kiến thức lớp 7 trả lời - Nêu câu hỏi PC1 câu hỏi PC1 - Gợi ý HS trả lời - Trả lời PC2 - Nêu câu hỏi trong phiếu PC2 (C1 và - Trao đổi nhóm, suy ra kết qu ả C2) và trả lời - Nêu câu hỏi C3 - Làm b ài tập C3 Hoạt động 3 (…phút) : Ghép các nguồn điện thành bộ Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên - Đọc SGK mục II.1, trả lời các - Nêu câu hỏi PC3 câu hỏi PC3 - Hướng dẫn HS suy ra quan hệ các - Trả lời các câu hỏi PC4 đại lượng. - Trả lời câu hỏi PC5 - Nêu câu hỏi PC4. - Nêu câu hỏi PC5 Hoạt động 4 (…phút) :Vận dụng, củng cố Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên - Thảo luận, trả lời câu hỏi theo phiếu PC6 - Cho HS thảo luận theo PC6. - Nhận xét, đ ánh giá nhấn mạnh kiến thức trong b ài. Hoạt động 5 (…phút) : Giao nhiệm vụ về nhà Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên - Ghi b ài tập về nhà. - Cho bài tập trong SGK: b ài tập 4 – 6 (trang 58) - Ghi chu ẩn b ị cho b ài sau. - Dặn dò HS chuẩn bị bài sau Bài 11 Phương pháp giải một số bài toán về toàn mạch I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Nêu được kiến thức chung để giải một số b ài toán về to àn mạch. - Nhớ lại và vận dụng kiến thức về quan hệ hiệu điện thế, cường đ ộ dòng điện, điện trở mắc trong mạch song song và đo ạn mạch nối tiếp . - Nhớ lại và vận dụng kiến thức về giá trị định mức của thiết bị điện. 2. Kĩ nă ng - Phân tích mạch đ iện. - Cũng cố kĩ năng giải toán toàn mạch. III. CHUẨN BỊ
  19. 1. Giáo viên a) Dụng cụ : thước kẻ b) Bảng phụ về quan hệ giữa các giá trị tổng hợp và giá trị thành p hần trong các đo ạn mạch cơ b ản: Đoạn mạch nối tiếp Đoạn mạch song song U…….U1………U2………Un. U…….U1………U2………Un. I…….I1………I2………In. I…….I1………I2………In. R…….R1………R2………Rn. R 1 Rn R2 R1 R2 Rn 11 1 1  ... ... ... R R1 R2 Rn Bài 11 Phương pháp giải một số bài toán về toàn mạch I. Những lưu ý trong phương pháp giải. 1. … 2. … 3. … 4. … II. Bài tập ví dụ Bài tập 1 Bài tập 2 Bài tập 3 2. Học sinh - Đọc SGK Vật Lí 9, ô n tập về đoạn mạch mắc song song và đo ạn mạch mắc nối tiếp . III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Hoạt động 1 (…phút) : Kiểm tra bài cũ Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên - Trả lời miệng ho ặc b ằng phiếu - Dùng PC1 – 6 bài 10 để kiểm tra Hoạt động 2 (…phút) : T ìm hiểu phương pháp g iải chung Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên - Ghi đầu bài - Cho HS làm b ài tập ở p hiếu PC1 - Thảo lu ận nhóm để trả lời PC2 - Nêu câu hỏi trong phiếu PC2 - Nhận xét câu trả lời của b ạn - Cho HS làm b ài tập đ ã được phân tích - Làm bài tập đã p hân tích Hoạt động 3 (…phút) : Giải quyết dạng bài tập định luật Ôm cho toàn mạch có liên quan đến g iá trị định mức.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản