intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Giáo án Vật lý lớp 9 : Tên bài dạy : ÔN TẬP.

Chia sẻ: Abcdef_30 Abcdef_30 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

131
lượt xem
16
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Ôn tập và hệ thống hoá những kiến thức về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ, TKHT, TKPK, ảnh của một vật tạo bởi TKHT, TKPK, sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh. -Luyện tập giải bài tập quang học. B.CHUẨN BỊ: -HS: Ôn tập các kiến thức đã học. C.PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại. D.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án Vật lý lớp 9 : Tên bài dạy : ÔN TẬP.

  1. ÔN TẬP. A . M ỤC TI ÊU: Ôn tập và hệ thống hoá những kiến thức về hiện t ư ợng khúc x ạ ánh sáng, quan hệ giữa góc tới v à góc khúc x ạ, TKHT, TKPK, ả nh của một vật tạo bởi TKHT, TKPK, sự tạo ảnh trên phim trong máy ả nh. -Luyện tập giải b ài t ập quang học. B .CHUẨN BỊ: -HS: Ôn t ập các kiến thức đ ã h ọc. C .PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại. D.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. *H.Đ.1: ÔN TẬP LÍ THUYẾT (15 phút) -Hi ện tư ợng -Hiện t ư ợng tia sáng truyền từ môi tr ư ờng trong khúc x ạ ánh su ốt này sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân c ách gi ữa hai môi tr ư ờng , đ ược gọi là s áng là gì? hi ện t ư ợng khúc xạ ánh sáng. -Nêu m ối -Khi tia sáng truyền từ không khí sang n ư ớc, góc quan h ệ giữa khúc x ạ nhỏ hơn góc tới. Khi tia sáng truyền đ ư ợc từ góc t ới và góc nư ớc sang không khí, góc khúc xạ lớn h ơn góc t ới.
  2. khúc x ạ? Th ấu kính hội tụ Th ấu kính phân kì -So sánh đặc -Ph ần r ìa m ỏng hơn phần -Ph ần r ìa dày hơn ph ần đi ểm khác biệt gi ữa. gi ữa. c ủa TKHT và -Chùm sáng t ới // với -Chùm sáng t ới // với TKPK? t rục chính của TKHT, tr ục chính của TKPK, c ho chùm tia ló h ội tụ. c ho chùm tia ló phân kì. - Khi để TKHT vào gần -Khi để TKPK vào gần d òng chữ trên trang sách, dòng ch ữ tr ên trang sách, n hìn qua TKHT th ấy ảnh nhìn qua TKPK th ấy ảnh d òng chữ to hơn so với dòng ch ữ bé đi so với khi khi nhìn trực tiếp. nhìn trực tiếp. -So sánh đặc -Ảnh của một vật tạo bởi TKHT: đi ểm của ảnh +Vật đặt ngoài khoảng ti êu c ự cho ảnh thật, ng ư ợc c ủa một vật c hiều với vật. Khi đặt vật rất xa thấu kính th ì ảnh thật tạo bởi TKHT, c ó vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu c ự. TKPK? +Vật đặt trong khoảng ti êu c ự cho ảnh ảo, lớn h ơn vật và cùng chi ều với vật. -Ảnh của một vật tạo bởi TKPK: +Vật sáng đặt ở mọi vị trí trư ớc TKPK luôn cho ảnh
  3. ả o, c ùng chi ều, nhỏ h ơn vật và luôn nằm trong khoảng tiêu c ự của thấu kính. +Vật đặt rất xa thấu kính, ảnh ảo của vật có vị trí c ách th ấu kính một khoảng bằng ti êu c ự. -Nêu s ự tạo -S ự tạo ảnh tr ên phim trong máy ả nh: Ảnh tr ên phim ả nh tr ên phim là ả nh thật, nhỏ h ơn vật và ngư ợc chiều với vật. trong máy ả nh? *H. Đ.2: LUY ỆN TẬP GIẢI B ÀI TẬP QUANG HỌC (28 p hút) DẠNG 1: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI TKHT. C ho v ật sáng AB đặt vuông a .OF’ //BI ta có OB’ F’ đ ồng góc với trục chính của TKHT d ạng với c ó tiêu c ự bằng 12cm. Điểm A ∆ BB ’ I→ nằm trên tr ục chính, OF  O B  F B  12 2  1    BB  IB  BI 30 5 AB = h = 1cm. Hãy d ựng ảnh A’ B ’ c ủa AB. ∆ ABO đồng dạng với Tính kho ảng cách từ ảnh ∆ A’ B ’ (g.g)→ đến thấu kính v à chi ều cao của
  4. OB OA AB  ả nh trong hai tr ư ờng hợp: ( 2) ∙   OB OA AB + Vật AB đặt cách thấu kính Từ một khoảng d = 30cm. ( 1)→ +Vật AB đặt cách thấu kính OB  OB  2 2    (3) BB   OB 5  2 OB 3 B I một khoả ng d=9cm F ’ A’ Thay (3) vào (2) có O A F B’ OA AB  2   30 1 3 30.2 OA  d    20(cm) 3 2 AB   h   (cm) 3 b ) BI//OF’ t a có ∆B ’ BI đ ồng dạng với ∆B’ OF’ B’ → B B B I BI 93     (1) B O B F  OF 12 4 B I ∆ B ’ A’ O đ ồng dạng với A’ FA F’ ∆ BAO do AB//A ’ B’ → B A  BO  AO ( 2) BA BO AO Từ ( 1)→ B O B O 4  4 (3) B O  B B 4  3 BO
  5. Thay (3) vào (2) có AO B A B O   4 AO BA BO  AO  d   4.9  36(cm); AB   4.1  4(cm) DẠNG 2: ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI TKPK. Cho vật sáng AB đặt v uông góc Xét 2 c ặp tam giác đồng dạng: với trục chính của TKPK có ti êu c ự + ∆B ’ FO đ ồng dạng với ∆B ’ IB bằng 12cm, điểm A nằm tr ên tr ục c hính và cách th ấu kính một khoảng ( g.g) bằng 9cm, AB=h=1cm. C ó: Hãy d ựng ảnh A ’ B ’ c ủa AB. B F FO B O 12     B I B B IB 9 B O 12 4 B O 12 Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu    (1) B B  B O 12  9 21 7 BO kính và chiều cao của ảnh. + ∆OA’ B ’ đ ồng dạng với ∆OAB B ’ I B ( do AB//AB) có: O F A A’ OA OB  AB  T ừ ( 1) và (2) ( 2) .   OA OB AB
  6. c ó: 4 1 4 OA  9. cm  5 cm; h  cm 7 7 7 *H.Đ.3 : HƯ ỚNG DẪN VỀ NH À (2 phút): Ôn tập chuẩn bị cho giờ sau kiểm tra 1 tiết. *RÚT KINH NGHIỆM: Bài này giảng bằng giáo án điện tử. ............................................................................................ .......................... .................................................................. ............................................................................................ ........................................................................
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2