Chương II: Giá tr theo thi gian ca tin
15
CHƯƠNG II
GIÁ TR THEO THI GIAN CA TIN T
GII THIU
Chương này nhm gii thiu khái quát khái nim giá tr theo thi giam ca tin t và hướng
dn s dng giá tr theo thi gian ca tin t như mt công c quan trng trong tài chính. Hu hết
các quyết định quan trong trong tài chính t quyết định đầu tư, quyết định tài tr đến các quyết
định v qun lý tài sn đều liên quan đến gián tr theo thi gian ca tin t. Ni dung ca chương
s đề cp đến mt s vn đề sau đây:
- Các khái nim v giá tr tương lai, giá tr hin ti ca tin t
- Giá tr hin ti và tương lai ca mt khon đầu tư
- Kế hoch tr dn mt khon n
- Mô hình chiết khu các dòng tin.
- Tìm lãi sut các khon vay hay đầu tư
NI DUNG
2.1. LÃI ĐƠN, LÃI KÉP VÀ ĐƯỜNG THI GIAN
2.1.1. Lãi đơn ( Simple interest)
Lãi chính là s tin thu được (đối vi người cho vay) hoc chi ra (đối vi người đi vay) do
vic s dng vn vay. Lãi đơn là s tin lãi ch được tính trên s tin gc mà không tính trên s
tin lãi do s tin gc sinh ra. Công thc tính lãi đơn như sau:
SI = P
0 x i x n
Trong đó SI là lãi đơn, P0 là s tin gc, i là lãi sut mt k hn, n là s k hn tính lãi.
S tin có được sau n k hn gi là
P
n = P0 + P0 x i x n = P0(1+ i x n) (2.1)
d: mt người gi 10 triu đồng vào tài khon định k tính lãi đơn vi lãi sut 8%/năm.
Sau 10 năm s tin gc và lãi người đó thu được là 10+ 10x 0,08 x10= 18 triu đồng.
2.1.2. Lãi kép (compound interest)
Lãi kép là s tin lãi không ch tính trên s tin gc mà còn tính trên s tin lãi do s tin
gc sinh ra. Nó chính là lãi tính trên lãi hay còn gi là ghép lãi (compounding). Khái nim lãi kép
rt quan trng vì nó được ng dng để gii quyết nhiu vn đề trong tài chính.
Nếu ta xem xét vn đầu tư ban đầu là P0 đầu tư trong vòng n k hn vi lãi sut mi k là i,
sau 1 k ta s có:
P
1 = P0 + i P0 = P0(1+ i )
Lãi được nhp gc để tính lãi cho k sau, đế cui k th hai ta s có:
Chương II: Giá tr theo thi gian ca tin
16
P
2 = P1 + i P1 = P1(1+ i )= P0(1+ i )2
Mt cách tng quát
P
n= P0(1+ i )n (2.1)
Trong ví d trên s tin người đó nhn được sau 10 năm là:
P
10 = P0(1+ i )n = 10x(1+ 0,08 )10 = 21,589 triu đồng
1.1.3. Đường thi gian.
Đường thi gian là mt đường thng và được qui định như sau:
Thi gian 0 10% 1 2 3 4 5
Lung tin -1.000.000
- Thi gian 0 là hôm nay (thi đim hin ti).
- Thi gian 1 là mt giai đon k t hôm nay hay là cui giai đon 1.
- Thi gian 2 là hai giai đon k t hôm nay hay là cui giai đon th 2 .v.v... Nếu giai đon
đây là 1 năm thì thi gian 0 là hôm nay thi gian 1 là cui năm th 1, thi gian 2 là cui năm
th 2.v.v...
Lung tin tc là mt khon tin b ra hoc nhn được.
Lung tin vào, là mt khon tin thu được, nó mang du dương.
Lung tin ra, là mt khon tin chi ra, nó mang du âm.
Lãi sut ca mi giai đon được ghi bên trên tương ng. Ví d ngày hôm nay ta b ra
1.000.000đ, lãi sut ca giai đon 1 là 10%. Nếu lãi sut các giai đon 2,3,4… không đổi vn là
10% thì không cn ghi, nhưng nếu thay đổi thì phi ghi.
2.2 GIÁ TR TƯƠNG LAI CA TIN.
2.2.1 - Giá tr tương lai.
Giá tr tương lai là giá tr mt s tin s nhn được trong tương lai. Đó là mt s tin s tăng
lên nếu đầu tư vi mt t l lãi xut nào đó, trong mt khong thi gian nht định. Vi ví d trên
giá tr tương lai ca 1.000.000đ sau 2 năm vi t l 10% là 1.210.000đ.
hiu : PV Là giá tr hin ti ca tng s tin ban đầu.
FVn : là giá tr tương lai sau n k hn.
i : t l li tc d kiến (có th là % hay s thp phân).
Ta có FV1 = PV(1+i) (2.3)
và FV2 = PV (1+i)2 (2.4)
Tương t: FVn = PV(1 + i)n (2.5)
Vi công thc trên ta có th tính được giá tr tương lai ca 1.000.000đ sau mi năm như
sau:
FV1 = 1.000.000 (1+0,1) = 1.100.000đ
FV2 = 1.000.000 (1+0,1)2 = 1.210.000đ
FV3 = 1.000.000 (1+0,1)3 = 1.331.000đ
FV4 = 1.000.000 (1+0,1)4 = 1.464.100đ
FV5 = 1.000.000 (1+0,1)5 = 1.610.510đ
Chương II: Giá tr theo thi gian ca tin
17
Ta có th ghi trên đường thi gian như sau:
0 10% 1 2 3 4 5
Tin gi -1.000.000
ban đầu
Lãi kiếm được 100.000 210.000 331.000 464.000 610.510
Tin có được
cui năm (FV) 1.100.000
1.210.000 1.331.000 1.464.000 1.610.510
S hng (1+1)n được gi là tha s giá tr tương lai, ký hiu FVF (The Future Value
Factor). Khi PV=1 thì FVn = (1+i)n . Tha s này đã được tính sn dưới dng bng.
Người ta cũng ký hiu (1+i)n = FVF(i,n).
Công thc (2.3) được viết li thành FVn = PV.FVF(i,n) (2.6).
2.2.2 - Giá tr tương lai ca dòng tin đều
Trong thc tế không phi lúc nào chúng ta cũng tính giá tr tương lai cho nhng khon tin
riêng l, thông thường chúng ta phi tính cho c dòng tin. Trong mc này ta hãy xem xét giá tr
tương lai ca mt dòng tin t có nhng khon tin bng nhau mi k.
- Trường hp các lung tin xut hin vào cui mi năm:
Gi s mt người có thu nhp hàng năm là 1 triu và gi 1 triu đó vào tiết kim BĐ, thi
đim cui mi năm và người đó thc hin điu này trong 5 năm liên tc và lãi xut hàng năm là
10%. Người đó s có bao nhiêu tin vào cui năm th 5.
Ta có:
0 10% 1 2 3 4 5
-1.000.000 -1.000.000 -1.000.000 -1.000.000 -1.000.000
1.000.000
1.100.000
1.210.000
1.331.000
1.464.100
Cng: 6.105.100
FV = 1.000.000 + 1.000.000 (1+0,1)1 + 1.000.000 (1+0,1)2 +
1.000.000 (1+0,1)3+ 1.000.000 (1+0,1)4 = 6.105.100
Nếu ta ký hiu khon thu nhp hàng năm là CF (Cash Flow) i là lãi sut, s năm là n và giá
tr tương lai ca dòng tin t đều n năm là FVAn (The Future Value of Annuity) ta có công thc:
FVAn = CF + CF(1+i) + CF(1+i)2 + ... + (CF(1+i)n-1.
Hay FVAn = CF[1+(1+i)+(1+i)2+ ... + (1+i)n-1]
Biu thc 1 + (1+i) + (1+i)2++ ... + (1+i)n-1 được gi là tha s giá tr tương lai ca dòng
tin t đều FVFA(1,n). Tha s này đã được tính sn dưới dng bng.
Và ta có FVAn = CF.FVFA(i,n) (2.7)
Người ta cũng có th tính FVAn bng công thc sau:
FVAn = CF
=
+
n
t
tn
i
1
)1( (2.8).
Chương II: Giá tr theo thi gian ca tin
18
Hay FVAn = CF.
i
in1)1( + (2.9)
- Trường hp các lung tin xut hin vào đầu năm.
Cũng ví d, nhưng đây các lung tin xut hin vào đầu năm, thì người đó s có bao
nhiêu tin cui năm th 5.
0 10% 1 2 3 4 5
-1.000.000 -1.000.000 -1.000.000 -1.000.000 -1.000.000
1.100.000
1.210.000
1.331.000
1.464.100
Cng: 6.715.610
Tng quát:
FVAn = CF. )1(
1)1( i
i
in
+
+ (2.10)
Hay FVAn = CF.
i
ii n)1()1( 1++ +
(2.11)
2.2.3 - Giá tr tương lai ca dòng tin biến thiên:
Trong thc tin sn xut kinh doanh, din biến ca nhng khon thu nhp hay chi phí
không phi lúc nào cũng đều đặn mà nó còn ph thuc vào th trường, vào mùa v, vào đặc đim
ca quá trình sn xut kinh doanh, t đó s xut hin dòng tin t biến thiên.
Để tính giá tr tương lai ta có th xét ví d sau:
Công ty A d định đầu tư mt xưởng chế biến go, công ty d kiến đầu tư liên tc trong 5
năm, b vn vào cui mi năm vi s vn ln lượt là: 100 đơn v, 200 đơn v, 300 đơn v, 0 đơn
v, 500 đơn v (đơn v là triu đồng). Vy tng giá tr đầu tư tính đến năm th 5 là bao nhiêu. Lãi
xut tài tr là 6% năm.
0 10% 1 2 3 4 5
-100 - 200 - 300 0 500,0000
500,0000
0,0000
337,0800
238,2023
126,2477
Cng: 1.201,5309
Nếu kí hiu nhng khon đầu tư hàng năm là CF ta có:
FVAn=CFn + CFn-1(1+i) + CFn-2(1+i)2 +...+ CF2(1+i)n-2 + CF1(1+i)n-1.
Hay: FVAn =
=
+
n
t
n
tiCF
1
1
)1( (2.12)
Chương II: Giá tr theo thi gian ca tin
19
2.3. GIÁ TR HIN TI CA TIN
2.3.1. Giá tr hin ti:
Trong qun lý tài chính, chúng ta có th có nhng dòng tin khác nhau d kiến chi phí hoc
thu nhp trong tương lai. Chúng ta không th nào so sánh được nhng giá tr trong tương lai khác
nhau vi nhau và do vy không th có cơ s trong vic la chn đánh giá các phương án. Điu đó
đặt ra vn đề phi tính toán giá tr hin ti.
T công thc (2.1) FV1 = PV(1+i).
Ta có PV =
i
FV
+
1
1
d: Để có 1.100.000đ vào cui năm, ngay đầu năm phi gi vào tiết kim BĐ là bao
nhiêu (lãi xut 10% năm)?
S tin gi là:
000.000.1
1.01
000.100.1 =
+đ
Mt cách tng quát ta s có:
PV = n
n
i
FV
)1( +
(2.13)
PV =
n
nFV
i
.
)1(
1
+
(2.14)
Trong đó : n
i)1(
1
+ được gi là tha s lãi hay tha s giá tr hin ti vi t l chiết khu i
và n k hn.
hiu: n
i)1(
1
+ = PVF (i,n)
Ta có PV = FVn . PVF(i,n) (2.15).
Như vy, mun tìm giá tr hin ti ca mt khon tin trong tương lai, chúng ta ch vic
đem giá tr trong tương lai nhân vi tha s giá tr hin ti tương ng. Tha s giá tr hin ti có
th được tính bng máy tính tài chính hoc tra bng.
Ví d: Mt sinh viên đi hc ĐH, anh ta rt mun có mt xe máy để đi làm khi ra trường,
anh sinh viên phi hc tp 5 năm, xe máy d kiến là 20.000.000đ trong điu kin lãi xut ngân
hàng là 14%năm. Hi rng khi bt đầu đi hc, anh ta phi xin nhà lượng tin bao nhiêu, để đáp
ng yêu cu đó.
Tra bng, có PVF (14%;5) = 0,5194
Ta có PV = 20.000.000 x 0,5194 = 10.388.000đ.
2.3.2. Giá tr hin ti ca dòng đin đều
- Trường hp các lung tin xut hin vào cui mi năm:
PVAn = CF
=
+
n
t
t
i
11
1 (2.16)
Biu thc : n
iii
+
++
+
+
+1
1
....
1
1
1
12