TR NG Đ I H C K THU T CÔNG NGHI PƯỜ
KHOA ĐI N T
B n: Đo l ng Đi u khi n T đ ng ườ
NGÂN HÀNGU H I THI K T TC H C PH N
H C PH N: H TH NG THÔNG TIN CÔNG NGHI P
1b
(3 TÍN CH )
NG CHO ĐÀO T O B C Đ I H C THEO H C CH TÍN CH
CHUYÊN NNH: K THU T ĐI N T
THÁI NGUYÊN - 7/2007
TR NG Đ I H CƯỜ
K THU T CÔNG NGHI P
KHOA ĐI N T
B môn: Đo l ng & ĐKTĐ ườ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T
NAM
Đ C L P – T DO – H NH PHÚC
Thái nguyên ngày 20 tháng 7 năm 2007
NGÂN HÀNG CÂU H I THI
H TH NG THÔNG TIN CÔNG NGHI P 1b
S d ng cho h đ i h c theo các chuyên ngành: K thu t đi n t
1.N I DUNG ĐÁNH GIÁ THI K T THÚC H C PH N:
Sinh viên n m đ c đ c các v n đ c b n c a m t h th ng thông tin công ượ ượ ơ
nghiêp nh c u trúc, ch a năng, nhi m v ; các v n đ c b n v thu th p và truy nư ơ
tín hi u đo l ng trong công nghi p trên kho ng cách xa. Các ph ng pháp tính toán ườ ươ
thông s và tính toán t i u các h th ng đo xa ư
2. PH NG PHÁP ĐÁNH GƯƠ
Thi k t thúc h c ph n là thi vi t v i th i l ng 90 phút, ch m đi m theo thangế ế ượ
đi m 10.
3. NGUYÊN T C T H P Đ THI
M i đ thi có 4 câu h i
M i đ thi đ c t h p t 3 câu h i lý thuy t (Ph n: 4.1; 4.2; 4.3) và 1 câu h i ượ ế
bài t p (Ph n 4.4)
4. NN NGU H I
4.1. CÂU H I LO I 1 (2 ĐI M)
1. Đ nh nghĩa h th ng thông tin đo l ng. L y ví d minh h a. ườ
2. Trình bày các quá trình x y ra trong h th ng thông tin đo l ng ườ
3. Hãy cho bi t trong h th ng thông tin đo l ng quá trình nào quan tr ngế ườ
nh t? T i sao
4. Trong m t h th ng thông tin đo l ng có nh t thi t ph i t n t i t t c các ườ ế
quá trình không? T i sao?
5. Trình bày s đ c u trúc c a h th ng thông tin đo l ng, ch c năng c b nơ ườ ơ
c a các ph n t trong h th ng
6. Nhi m v c a h th ng thông tin đo l ng là gì? ườ
7. Trình bày cách phân lo i h th ng thông tin đo l ng theo s đ c u trúc ườ ơ
8. Trình bày cách phân lo i h th ng thông tin đo l ng theo tín hi u vào ườ
9. Trình bày cách phân lo i h th ng thông tin đo l ng theo tín hi u ra ườ
10. Trình bày t ch c làm vi c c a h th ng thông tin đo l ng. ườ
4.2. CÂU H I LO I 2 (2 ĐI M)
1. Trình bày các đ c tính thông tin c a tín hi u đo l ng ườ
2. R i r c hóa tín hi u đo là gì? T i sao ph i r i r c hóa tín hi u đo?
3. R i r c hóa thích nghi tín hi u đo là gì? T i sao ph i r i r c hóa thích nghi
4. L ng t hóa tín hi u đo là gì? T i sao ph i l ng t hóa tín hi u đo.ượ ượ
5. L ng t hóa thích nghi tín hi u đo là gì? T i sao ph i l ng t hóa thíchượ ượ
nghi?
6. Mã hóa tín hi u đo là gì? Trình bày m t ph ng pháp mã hóa tín hi u đo ươ
7. Nhi u là gì? Nguyên nhân gây ra nhi u trong h th ng thông tin đo l ng? ườ
L y ví d . Trình bày ph ng pháp đi u ch ch ng nhi u AM ươ ế
8. Nhi u là gì? Nguyên nhân gây ra nhi u trong h th ng thông tin đo l ng? ườ
L y ví d . Trình bày ph ng pháp đi u ch ch ng nhi u FM ươ ế
9. Nhi u là gì? Nguyên nhân gây ra nhi u trong h th ng thông tin đo l ng? ườ
L y ví d . Trình bày ph ng pháp đi u ch ch ng nhi u FSK ươ ế
10. S d th a thông tin là gì? L y ví d . Có nh ng ph ng pháp gi m thông tin ư ươ
th a nào?
4.3. CÂU H I LO I 3 (2.5 ĐI M)
1. Kênh liên l c là gì? Các ph n t c b n c a kênh liên l c ơ
2. Trình bày các u nh c đi m c a dây liên l c s d ng cáp đ ng tr c,ư ượ
đ ng dây t i ba, cáp quang và vô tuy nườ ế
3. B đ i n i là gì? Phân lo i b đ i n i
4. Trình bày h th ng đo tác đ ng n i ti p ế
5. Trình bày h th ng đo tác đ ng song song
6. Trình bày h th ng đo tác đ ng song song n i ti p ế
7. Trình bày h th ng ch n đoán k thu t
8. Trình bày h th ng ki m tra k thu t
9. Khái ni m h th ng đo l ng t xa. Trình bày các h th ng đo l ng ườ ườ
t xa c b n ơ
10. Hãy nêu các đ c tính quan tr ng c a h th ng đo l ng t xa. ườ
4.4. CÂU H I LO I 4 (3.5 ĐI M)
1. Cho m t tín hi u đo đã đ c đi u ch b ng ph ng pháp đi u ch t n s v i tín ượ ế ươ ế
hi u mang đi n áp xoay chi u hình sin t n s c c đ i f m = 140KHz. Hãy xác
đ nh chu kỳ r i r c hóa đ u sao cho sai s c a phép r i r c hóa δ0 < 1.5 %.
2. Cho m t đi n áp
( ) ( )
200sin 314u t V
π
=
. Hãy vi t k t qu c a 15 l n r i r c hoáế ế
và l ng t hoá tín hi u theo c s 2. Cho ượ ơ
1.5 ; 0.5u V t ms = =
3. Cho h th ng đo xa phân kênh theo th i gian, v i tín hi u đo hàm m t đ ph
nh sau:ư
( )
1.87 khi 2.44
0 khi 2.44
x
khz
Skhz
ω
ωω
=>
Bi t sai s c a h th ng ế
1%, 0
z
T
γ
= =
, hãy xác đ nh chu kỳ r i r c hóa T s sao cho
th a mãn sai s
γ
trên.
4. Cho m t h th ng đo xa t n s s d ng ph ng pháp đo chu kỳ. Bi t các thông s ươ ế
c a kênh liên l c và tín hi u nh sau: ư
Umax = 24V, f = 500Khz, α = 1, Tc = 0.0003s, β = 1.2, n0 = 1.1
- Hãy xác đ nh s chu kỳ đo m đ sao cho ph ng sai c a sai s t ng đ i quy đ i ươ ươ
cho toàn b d i t n là nh nh t
- Giá tr ph ng sai c a sai s t ng đ i quy đ i cho toàn b d i t n nh nh t b ng ươ ươ
bao nhiêu.
5. Cho m t h th ng đo xa t n s s d ng ph ng pháp đ m tr c ti p. Bi t tín hi u ươ ế ế ế
1.24
gh
khz
ω
=
:
Các thông s c a kênh liên l c: n =5; l=1; T c= 0.2.10-4 (s); fmin = 0hz; fmax = 2.33Khz
Hãy xác đ nh ph ng sai c a sai s t ng cho h th ng đo xa trên. ươ
6. Cho m t h th ng đo xa t n s s d ng ph ng pháp đ m tr c ti p. Bi t tín hi u ươ ế ế ế
1.24
gh
khz
ω
=
:
Các thông s c a kênh liên l c: n =5; l=1; f min = 0hz; fmax = 2.33Khz
Hãy xác đ nh chu kỳ trích m u t i u T ư c0 sao cho ph ng sai c a sai s t ng là nhươ
nh t.
Khi chu kỳ trích m u Tc = Tc0 thì ph ng sai c a sai s t ng b ng bao nhiêu ?ươ
7. Cho m t h th ng đo xa th i gian xung, bi t U ế max = 24V, f = 500Khz, α = 1, β =
1.2, n0 = 1.1,
min
0.0001s
τ
=
;
-Cho ph ng sai c a sai s t ng đ i quy đ i ươ ươ
, hãy xác đ nh
axm
τ
chu kỳ l p l i c a tín hi u
c
T
-Bi t s kênh n = 2, l=1. Hãy xác đ nh Tế s
8. Cho m t h th ng đo xa th i gian xung, bi t U ế max = 24V, f = 500Khz, α = 1, β =
1.2, n0 = 1.1,
min max
0.0001 , 0.01s s
τ τ
= =
;
-Hãy xác đ nh ph ng sai c a sai s t ng đ i quy đ i ươ ươ
THÔNG QUA B MÔN
TR NG B MÔNƯỞ
THÔNG QUA H I Đ NG
KHOA H C GIÁO D C KHOA ĐI N T
CH T CH
TS. Nguy n H u Công TS. Nguy n H u Công