
Ch ng 9.ươ
QU N TR K T QU S N XU T Ả Ị Ế Ả Ả Ấ
KINH DOANH TRONG DN
9.1. T ng giá tr s n xu t và phân b t ng giá tr ổ ị ả ấ ổ ổ ị
s n xu t trong DNả ấ
9.2. L i nhu n và nh ng nhân t nh h ng đ n ợ ậ ữ ố ả ưở ế
l i nhu n c a DNợ ậ ủ
9.3. Phân tích ho t đ ng SXKD trong DNạ ộ
1

2
9.1. T ng GTSX và phân b t ng GTSX trong ổ ổ ổ
DN
9.1.1. Khái ni m và ý nghĩaệ
a) Khái ni mệ
•Giá tr s n xu t là toàn b giá tr c a s n ph m v t ị ả ấ ộ ị ủ ả ẩ ậ
ch t (thành ph m, bán thành ph m, s n ph m d ấ ẩ ẩ ả ẩ ở
dang) và d ch v đ c t o ra trong m t th i kỳ nh t ị ụ ượ ạ ộ ờ ấ
đ nh (th ng là m t năm).ị ườ ộ
•Trong th ng kê, ốGiá tr s n xu t đ c tính theo giá ị ả ấ ượ
th c t và giá so sánh. ự ế

9.1. T ng GTSX và phân b t ng GTSX ...ổ ổ ổ
•Giá tr s n xu t bao g mị ả ấ ồ :
–Giá tr hàng hoá và d ch v s d ng h t trong ị ị ụ ử ụ ế
quá trình s n xu t;ả ấ
–Giá tr m i tăng thêm trong quá trình s n xu t: ị ớ ả ấ
thu nh p c a ng i lao đ ng t s n xu t, ậ ủ ườ ộ ừ ả ấ
thu s n xu t, kh u hao tài s n c đ nh dùng ế ả ấ ấ ả ố ị
trong s n xu t, và th ng d s n xu t.ả ấ ặ ư ả ấ
•Giá tr s n xu t có s tính trùng giá tr ị ả ấ ự ị HH và
d ch v gi a các đ n v s n xu t, m c đ tính ị ụ ữ ơ ị ả ấ ứ ộ
trùng ph thu c vào m c đ ụ ộ ứ ộ CMH c a t ch c ủ ổ ứ
s n xu t. ả ấ
3

4
C c u t ng giá tr s n xu tơ ấ ổ ị ả ấ
•Theo C. Mác, t ng giá tr s n xu t bao g m 3 b ổ ị ả ấ ồ ộ
ph n: ậ
G = C + V + m
Trong đó:
C: Giá tr v t ch t các TLSX đã tiêu hao trong quá ị ậ ấ
trình s n xu t, g m kh u hao TSCĐ, nguyên ả ấ ồ ấ
nhiên v t li u.ậ ệ
V: giá tr công lao đ ng và các chi phí cho lao ị ộ
đ ng tiêu hao trong quá trình s n xu tộ ả ấ
m: B ph n giá tr th ng d , là b ph n còn l i ộ ậ ị ặ ư ộ ậ ạ
c a doanh nghi p đ th c hi n ch c năng tái s n ủ ệ ể ự ệ ứ ả
xu t m r ng.ấ ở ộ

H th ng tài kho n qu c giaệ ố ả ố
•H th ng tài kho n qu c gia: GO (Gross ệ ố ả ố
Outputs) bao g m chi phí trung gian ký hi u IC ồ ệ
(Intermediary Costs) và giá tr tăng thêm ký hi u ị ệ
VA (Value Added).
GO = VA + IC
5

