Đ TÀI
M T S GI I PHÁP NÂNG CAO HI U QU
KI M TRA N I B
I, Ph n m đu:
1. Lý do ch n đ tài.
Trong công tác qu n lý tr ng h c, ng i lãnh đo mu n th c hi n t t ườ ườ
m t nhi m v , và đ nhi m v đó đt hi u qu cao, cán b qu n lý ph i th c
hi n các ch c năng qu n lý: Xây d ng k ho ch, t ch c th c hi n, ch đo ế
th c hi n và khâu cu i cùng ki m tra vi c th c hi n k ho ch. Th c hi n t t ế
công tác ki m tra n i b tr ng h c là th c hi n m t ch c năng qu n lý giáo ườ
d c, ch c năng thi t y u c a các c quan qu n lý giáo d c, là công c s c bén ế ế ơ
góp ph n tăng c ng hi u l c, hi u qu giáo d c. T i h i ngh thanh tra mi n ườ
B c ngày 19/4/1957 Bác H đã nói: Thanh tra là tai m t c a trên, là ng i b n ườ
c a d i”. ướ
Thanh tra, ki m tra giáo d c là s nghi p c a cán b lãnh đo giáo d c;
lãnh đo ph i ki m tra, thanh tra th ng xuyên: Không coi tr ng ki m tra n i ườ
b tr ng h c t c là t t c m t vũ khí c n thi t c a ng i lãnh đo” (Ph m ườ ướ ế ườ
văn Đng).
Công tác ki m tra n i b tr ng h c là m t ho t đng đc ti n hành ườ ượ ế
th ng xuyên, liên t c thông qua h th ng công c đ thu th p, c p nh t, soườ
sánh và phân tích các d li u trong su t quá trình th c hi n. Qua đó ng i cán ườ
b có cách nhìn nh n chính xác, khách quan các ho t đng. Vi c ki m tra đánh
giá là m t quy trình mang tính khoa h c và tính s ph m cao. Nó s giúp ng i ư ườ
qu n lý th y rõ vi c th c hi n nhi m v di n ra nh th nào, k t qu công ư ế ế
vi c ra sao đ có đi u ch nh b sung k p th i.
Tôi ch n ch n đ tài tr c h t do y u c u công tác qu n lý đt ra, vì ki m ướ ế ế
tra là m t chu trình c a công tác qu n lý: Xây d ng k ho ch T ch c th c ế
hi n Ch đo Ki m tra. Ki m tra n i b là nhi m v tr ng tâm trong quá
trình th c hi n nhi m v năm h c; công tác ki m tra ph i đc đi m i m t ượ
cách m nh m m i đáp ng yêu c u trong tình hình hi n nay, nu không điế
m i ph ng pháp ki m tra thì nhi m v ki m tra n i b s không có tác đng ươ
tích c c trong đi m i ph ng pháp gi ng d y và ho t đng giáo d c. Đây là ươ
m t công vi c khó, song r t c n thi t. Trong quá trình qu n lý tôi luôn nghiên ế
c u, tìm tòi và tích lũy kinh nghi m trong quá trình ki m tra n i b đ công tác
qu n lý c a mình đt hi u qu h n. Vì v y tôi ch n đ tài : M t s gi i ơ
pháp nâng cao hi u qu ki m tra n i b .”
Đ th c hi n đ tài này b n thân c n ph i nh n th c t t m t s đi m sau:
- Tr c h t là đi m m i v nh n th c: Sáng ki n kinh nghi m này hoànướ ế ế
toàn không mang tính hình th c, r p khuôn máy móc. D u n cá nhân ng i ườ
th c hi n xuyên su t v hình th c, n i dung. Trong đó l y hi u qu công vi c
1
làm tr ng tâm. Trong ki m tra cũng nh x p lo i theo s ch đo chung c a ư ế
ngành, c a c p trên.
- Trong vi c th c hi n sáng ki nế b n thân đã m nh d n ch ra m t trái, m t
t n t i và quy t tâm kh c ph c m t cách tri t đ. Nh ng đi u ch a làm đc ế ư ượ
do nhi u nguyên nhân cũng đc đ c p đn. ượ ế
- M t đi m m i n a là nâng cao b i d ng ưỡ th ng xuyên c aườ cán b qu n
lý bi t t ki m tra, đánh giá công vi c c a mình b ng nhi u cách (nh t rà soátế ư
theo tiêu chí, theo yêu c u ch t l ng, ch tiêu ph n đu theo h c k , năm h c, ượ
đánh giá b ng đnh tính ho c đnh l ng). ượ
2. M c tiêu, nhi m v c a đ tài
Nghiên c u đ tài này, nh m m c đích đ xu t m t s bi n pháp tích c c
đ c i ti n, đng th i th c hi n t t công tác ki m tra n i b tr ng h c nh m ế ườ
đ nâng cao ch t l ng d y h c và hi u l c qu n lý ượ nhà tr nườ g tr ng ti u ườ
h c Lê H ng Phong.
3. Đi t ng nghiên c u. ượ
Qu n lý ki m tra n i b c a nhà tr ng, các gi i pháp nâng cao ch t l ng ườ ượ
ki m tra n i b , các văn b n h ng d n công tác ki m tra c a B Giáo d c & ướ
Đào t o, S Giáo d c v& Đào t o; các ph ng pháp phân tích, t ng h p, đi u ươ
tra, quan sát và t ng h p kinh nghi m trong công tác ki m tra n i b c a nhà
tr ng. ườ
4. Gi i h n c a đ tài.
Công tác ki m tra n i b tr ng h c tr ng ti u h c ườ ườ Lê H ng Phong
trong 2 năm h c 2016 – 2017 và năm h c 2017 – 2018.
5.Ph ng pháp nghiên c u.ươ
- Ph ng pháp phân tích - t ng h p tài li u;ươ
- Phưng pháp khái quát hóa.ơ
- Ph ng pháp ph ng v nươ
- Phưng pháp đi u tra;ơ
- Ph ng pháp t ng k t kinh nghi m ươ ế giáo d c;
- Phưng pháp nghiên c u các s n ph m ho t đng;ơ
- Ph ng pháp th ng kê toán h cươ
II. Ph n n i dung
1.C s lý lu n ơ
a. Các văn b n
Căn c nghi đinh sô 42/2013/NĐ-CP ngay 09/5/2013 cua Chinh phu vê Tô & & ' ' '
ch c va hoat đông thanh tra giao duc; ư & & &
Căn c Ch th s 2699/CT-BGDĐT ngày 08/8/2017 c a B Tr ng B ưở
Giáo d c và Đào t o v nhi m v tr ng tâm c a giáo d c m m non, giáo d c
ph thông, giáo d c th ng xuyên năm h c 2017-2018; ườ
- Thông t s 39/2013/TT-BGDĐT, ngày 04 tháng 12 năm 2013 c a Bư
tr ng B Giáo d c và Đào t o v H ng d n thanh tra chuyên ngành trong lĩnhưở ướ
v c giáo d c;
2
- Căn c Kê hoach sô & 218/PGDĐT-TKTra ngày 18 tháng 10 năm 2018 c a
PGD ĐT-TKTr V/v H ng d n th c hi n công tác ki m tra n i b tr ng h cướ ườ
năm h c 2017-2018
b. M t s khái ni m ki m tra n i b
- Ki m tra: Xem xét vi c th c hi n nhi m v c a đi t ng ki m tra so ượ
v i các qui đnh trong các văn b n vi ph m pháp lu t và các h ng d n c a các ướ
c p qu n lý.
- Đánh giá: Xác đnh m c đ đt đc trong vi c th c hi n các nhi m v ượ
theo qui đnh, phù h p v i b i c nh và đi t ng đ x p lo i đi t ng ki m ượ ế ượ
tra.Yêu c u c a đánh giá là khách quan, chính xác, công b ng đng th i đnh
h ng, khuy n khích t o c s cho s ti n b c a đi t ng ki m tra.ướ ế ơ ế ượ
- T v n: Nêu đc nh ng nh n xét, g i ý giúp cho đi t ng ki m traư ượ ượ
th c hi n ngày càng t t h n nhi m v c a mình.Yêu c u c a t v n là các ý ơ ư
ki n t v n ph i sát th c, kh thi giúp cho đi t ng ki m tra nâng cao ch tế ư ượ
l ng công vi c c a mình.ượ
- Thúc đy: là ho t đng kích thích, phát hi n, ph bi n các kinh nghi m t t, ế
nh ng đnh h ng m i và ki n ngh v i các c p qu n lý nh m hoàn thi n d n ho t ướ ế
đng c a đi t ng ki m tra và có nh ng ki n ngh xác đáng đi v i các c p qu n lý ượ ế
nh m phát tri n t ch c, phát tri n cá nhân trong đn v . ơ
Tuy các ho t đng trên có nh ng đi m khác nhau, song chúng có m i quan
h ch t ch v i nhau, ki m tra n i b cung c p thông tin, tin c y s d ng s
li u, k t lu n, đánh giá c a ki m tra n i b đng th i l i giúp cho công tác ế
ki m tra n i b đc chính xác h n, hi u qu h n. ượ ơ ơ Nh ư Ch T ch H Chí Minh
đã t ng kh ng đnh “ N u t ch c vi c ki m tra đc chu đáo, thì công vi c c aế ượ
chúng ta nh t đnh ti n b g p m i, g p trăm l n ế ườ ”.
Các nguyên t c ki m tra
Ki m tra trong nhà tr ng đánh giá k t qu ho t đng, không " B i lông tìm v t "; ườ ế ế
ki m tra có tính b i d ng, đôn đc, thúc đy vi c th c hi n nhi m v chuyên môn, ưỡ
thông qua ki m tra giúp cho hi u tr ng có nh ng thông tin xác th c v ho t đng c a ưở
đi t ng, nâng cao hi u qu ho t đng tr ng h c. Ngoài ra, còn ph i tính đn hi u ượ ườ ế
qu kinh t trong ki m tra, nghĩa là các l i ích mà ki m tra mang l i ph i l n h n các chi ế ơ
phí cùng h u qu do ki m tra gây ra.
Ki m tra ph i đm b o tính chính xác, khách quan, đây là nguyên t c hàng đu c a
ki m tra và k t qu ki m tra ph i ph n ánh đúng th c tr ng v đi t ng ki m tra, tránh ế ượ
đnh ki n, suy di n cũng nh tránh làm hình th c, gi t o. Ki m tra ph i th ng xuyên, ế ư ườ
k p th i, theo đúng k ho ch, không ph i "khi có v n đ" m i ki m tra. ế
Ki m tra ph i công khai, đó là th hi n dân ch trong qu n lý c n ph i huy đng
cán b , giáo viên c t cán tham gia vào quá trình ki m tra, bi n quá trình ki m tra thành quá ế
trình t ki m tra c a các cá nhân, b ph n trong nhà tr ng. ườ
c. N i dung c a ki m tra n i b , ki m tra n i b có nhi u n i dung, song
vi c ki m tra n i b có hi u qu nh t c n t p trung vào ki m tra m t s ho t
đng sau:
- Các ho t đng qu n lí giáo d c
3
Ki m tra vi c xây d ng và th c hi n K ho ch năm h c (k ho ch chung ế ế
và các k ho ch theo t ng chuyên đ) c a ban giám hi u, các t kh i tr ng, giáoế ưở
viên,
Vi c b trí, s p x p, s d ng đi ngũ ế
Vi c th c hi n quy ch dân ch , công khai; ti p công dân và gi i quy t khi u ế ế ế ế
n i, t cáo; phòng, ch ng tham nhũng và th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí ế
Vi c chi đo, ph i h p ho t đng v i các t ch c, đoàn th
- Các ho t đng qu n lý chuyên môn, d y - h c và giáo d c
Qu n lý, đi u hành c a các t , nhóm chuyên môn
Các ho t đng s ph m c a giáo viên ư
Th c hi n các quy đnh v h s chuyên môn; k ho ch d y h c; ki m tra, ơ ế
ch m ch a tr bài; đ m i ph ng pháp, ng d ng CNTT trong d y h c; s d ng ổỉ ươ
thi t b ĐDDH, thí nghi m th c hành; d gi , t b i d ng; ế ưỡ
Công tác ch nhi m l p.
Ho t đng c a m t l p HS: H c t p; lao đng; văn hóa, văn ngh , TDTT...
- Các ho t đng qu n lý hành chính (đm b o các đi u ki n ph c v d y -
h c)
Qu n lý, b o qu n h s s sách nhà tr ng| (s theo dõi, t ng h p k t qu , ơ ườ ế
h c b ...);
Qu n lý, c p phát văn b ng ch ng ch ; ho t đng văn th , l u tr . ư ư
Qu n lí, b o qu n c s v t ch t, thi t b , đ dùng d y h c, phòng tin h c, ơ ế
phòng th vi n Room to Read, phòng thi t b d y h c, t sách,...ư ế
Qu n lý, thu, chi tài chính; ho t đng k toán, th qu tr ng h c. ế ư
Qu n lý n i v , lao đng, v sinh và công tác y t h c đng. ế ườ
Th c hi n các cu c v n đng và phong trào thi đua.
2.Th c tr ng v n đ nghiên c u
a. V đi ngũ nhà tr ng ườ
T ng s CBQL, GV, NV: 47 ng i; ườ
Trong đó: CBQL: 3; Giáo viên: 38; Nhân viên: 6; T l GV/l p: 1,5;
Trình đ chuyên môn: 100%. giáo viên đt chu n, trong đó có 97,5% giáo
viên trên chu n;
Nh n xét chung v đi ngũ nhà giáo:
* u đi m: Ư Đi ngũ giáo viên có trình đ chuyên môn, năng n , nhi t tình,
t n t y v i h c sinh đáp ng yêu c u công vi c. 05 giáo viên đt giáo viên d y
gi i c p t nh, nhi u giáo viên đt giáo viên d y gi i c p huy n. Đi ngũ giáo
viên d y các môn chuyên Âm nhac, Tin h c, ti ng Anh có năng l c tham gia ế
nhi u ho t đng b i d ng chuyên môn cho t , các ho t đng c a Phòng Giáo ưỡ
d c t ch c đt hi u qu cao.
* Khuy t đi m:ế
M t s giáo viên, nhân viên tính t giác, k lu t lao đng ch a cao, ch a ư ư
sáng t o trong công vi c, ng i đi m i ph ng pháp d y; m t s nhân viên ươ
ch a ch đng trong công vi c, cung c p thi t b và các lo i sách đn giáo viên,ư ế ế
4
nhân viên còn h n ch vì v y nh h ng chung đn công tác d y và h c c a ế ưở ế
nhà tr ng.ườ
b. V h c sinh
Toàn tr ng: T ng s h c sinh: 542 , S l p: 24; N : 273 ; Dân t c: 173,ườ
NDT: 80, trong đó:
Kh i 1: T ng s h c sinh: 112 , S l p: 5; N : 39 ; Dân t c: 46, NDT: 13
Kh i 2: T ng s h c sinh: 100 , S l p: 5; N : 60 ; Dân t c: 31, NDT: 15
Kh i 3: T ng s h c sinh: 119 , S l p: 5; N : 59 ; Dân t c: 38, NDT: 20
Kh i 4: T ng s h c sinh: 117 , S l p: 5; N : 64 ; Dân t c: 33, NDT: 16
Kh i 5: T ng s h c sinh: 94 , S l p: 4; N : 51 ; Dân t c: 25, NDT: 16
So v i năm h c 2016-2017 s l p: 24, s h c sinh tăng 03, gi m: 0. Lý do
* u đi m:Ư
Đa s h c sinh đc cha m quan tâm đn vi c h c, cha m th ng xuyên ư ế ườ
liên h v i giáo viên ch nhi m, t o đi u ki n mua s m đy đ đ dùng h c
t p, tham gia các ho t đng do nhà tr ng t ch c r t tích c c. ườ
* Khuy t đi m:ế
M t s h c sinh ch a chăm h c, đc cha m nuông chi u nên ý th c t ư ượ
rèn, làm vi c t ph c v b n thân còn h n ch . ế
H c sinh dân t c thi u s đ dùng t p h c t p đôi khi ch a đy đ, b o ư
qu n ch a t t, đi h c tính chuyên c n ch a cao. ư ư
c. V c s v t ch t, thi t b d y h c ơ ế
- Nhà tr ng có di n tích khuôn viên đm b o theo quy đnh (15980 mườ 2/ 542
hs, TB: 29 m2/ 1 hs), c nh quan, môi tr ng s ph m đáp ng đc các tiêu chí ườ ư ượ
v tr ng h c thân thi n: có cây xanh bóng mát, v sinh s ch s đáp ng đ ườ
theo đi u l tr ng ti u h c. ườ
- Nhà tr ng có 28 phòng h c, 02 phòng làm vi c, 02 phòng Tin h c, 01ườ
phòng ti ng Anh, 01 Y t , 02 Th vi n.ế ế ư
- Khu v c đ xe: 01 nhà xe dành cho h c sinh; 03 nhà xe dành cho GV-NV;
- V sinh: 03 nhà v sinh dành cho h c sinh; 03 nhà v sinh dành cho GV-
NV;
- Sân ch i, bãi t p: Không có sân ch i, bãi t p riêng, b trí sân ch i, bãi t pơ ơ ơ
trên sân tr ng; sân tr ng r ng; 350 mườ ườ 2.
- D ng c TDTT: T ng đi đy đ cho h c sinh luy n t p th ch t. ươ
* Thu n l i
CSVC cua tr ng l p t ng đôi khang trang, c nh quan s ph m s ch đp,' ườ ươ ư
có đ phòng h c cho h c sinh h c 2 bu i/ ngày đáp ng yêu c u đi m i giáo
d c.
* Khó khăn
- Bàn gh c a h c sinh m t s b đã xu ng c p do s d ng nhi u năm.ế
- 03 đi m tr ng n m cách xa nhau, h th ng đi n, n c, qu t ph i tu s a ườ ướ
th ng xuyên.ườ
- M t s thi t b ch a đng b nên vi c s d ng hi u qu ch a cao. ế ư ư
5