
Đ TÀIỀ
M T S GI I PHÁP NÂNG CAO HI U QU Ộ Ố Ả Ệ Ả
KI M TRA N I BỂ Ộ Ộ
I, Ph n m đu:ầ ở ầ
1. Lý do ch n đ tài.ọ ề
Trong công tác qu n lý tr ng h c, ng i lãnh đo mu n th c hi n t tả ườ ọ ườ ạ ố ự ệ ố
m t nhi m v , và đ nhi m v đó đt hi u qu cao, cán b qu n lý ph i th cộ ệ ụ ể ệ ụ ạ ệ ả ộ ả ả ự
hi n các ch c năng qu n lý: Xây d ng k ho ch, t ch c th c hi n, ch đoệ ứ ả ự ế ạ ổ ứ ự ệ ỉ ạ
th c hi n và khâu cu i cùng ki m tra vi c th c hi n k ho ch. Th c hi n t tự ệ ố ể ệ ự ệ ế ạ ự ệ ố
công tác ki m tra n i b tr ng h c là th c hi n m t ch c năng qu n lý giáoể ộ ộ ườ ọ ự ệ ộ ứ ả
d c, ch c năng thi t y u c a các c quan qu n lý giáo d c, là công c s c bénụ ứ ế ế ủ ơ ả ụ ụ ắ
góp ph n tăng c ng hi u l c, hi u qu giáo d c. T i h i ngh thanh tra mi nầ ườ ệ ự ệ ả ụ ạ ộ ị ề
B c ngày 19/4/1957 Bác H đã nói: “ Thanh tra là tai m t c a trên, là ng i b nắ ồ ắ ủ ườ ạ
c a d i”. ủ ướ
Thanh tra, ki m tra giáo d c là s nghi p c a cán b lãnh đo giáo d c;ể ụ ự ệ ủ ộ ạ ụ
lãnh đo ph i ki m tra, thanh tra th ng xuyên: “ Không coi tr ng ki m tra n iạ ả ể ườ ọ ể ộ
b tr ng h c t c là t t c m t vũ khí c n thi t c a ng i lãnh đo” (Ph mộ ườ ọ ứ ự ướ ấ ầ ế ủ ườ ạ ạ
văn Đng).ồ
Công tác ki m tra n i b tr ng h c là m t ho t đng đc ti n hànhể ộ ộ ườ ọ ộ ạ ộ ượ ế
th ng xuyên, liên t c thông qua h th ng công c đ thu th p, c p nh t, soườ ụ ệ ố ụ ể ậ ậ ậ
sánh và phân tích các d li u trong su t quá trình th c hi n. Qua đó ng i cánữ ệ ố ự ệ ườ
b có cách nhìn nh n chính xác, khách quan các ho t đng. Vi c ki m tra đánhộ ậ ạ ộ ệ ể
giá là m t quy trình mang tính khoa h c và tính s ph m cao. Nó s giúp ng iộ ọ ư ạ ẽ ườ
qu n lý th y rõ vi c th c hi n nhi m v di n ra nh th nào, k t qu côngả ấ ệ ự ệ ệ ụ ễ ư ế ế ả
vi c ra sao đ có đi u ch nh b sung k p th i.ệ ể ề ỉ ổ ị ờ
Tôi ch n ch n đ tài tr c h t do y u c u công tác qu n lý đt ra, vì ki mọ ọ ề ướ ế ế ầ ả ặ ể
tra là m t chu trình c a công tác qu n lý: Xây d ng k ho ch – T ch c th cộ ủ ả ự ế ạ ổ ứ ự
hi n – Ch đo – Ki m tra. Ki m tra n i b là nhi m v tr ng tâm trong quáệ ỉ ạ ể ể ộ ộ ệ ụ ọ
trình th c hi n nhi m v năm h c; công tác ki m tra ph i đc đi m i m tự ệ ệ ụ ọ ể ả ượ ổ ớ ộ
cách m nh m m i đáp ng yêu c u trong tình hình hi n nay, ạ ẽ ớ ứ ầ ệ nu không điế ổ
m i ph ng pháp ki m tra thì nhi m v ki m tra n i b s không có tác đngớ ươ ể ệ ụ ể ộ ộ ẽ ộ
tích c c trong đi m i ph ng pháp gi ng d y và ho t đng giáo d c. Đây làự ổ ớ ươ ả ạ ạ ộ ụ
m t công vi c khó, song r t c n thi t. Trong quá trình qu n lý tôi luôn nghiênộ ệ ấ ầ ế ả
c u, tìm tòi và tích lũy kinh nghi m trong quá trình ki m tra n i b đ côngứ ệ ể ộ ộ ể tác
qu n lý c a mình đt hi u qu h n. Vì v y tôi ch n đ tài : “ M t s gi iả ủ ạ ệ ả ơ ậ ọ ề ộ ố ả
pháp nâng cao hi u qu ki m tra n i b .” ệ ả ể ộ ộ
Đ th c hi n đ tài này b n thân c n ph i nh n th c t t m t s đi m sau:ể ự ệ ề ả ầ ả ậ ứ ố ộ ố ể
- Tr c h t là đi m m i v nh n th c: Sáng ki n kinh nghi m này hoànướ ế ể ớ ề ậ ứ ế ệ
toàn không mang tính hình th c, r p khuôn máy móc. D u n cá nhân ng iứ ậ ấ ấ ườ
th c hi n xuyên su t v hình th c, n i dung. Trong đó l y hi u qu công vi cự ệ ố ề ứ ộ ấ ệ ả ệ
1

làm tr ng tâm. Trong ki m tra cũng nh x p lo i theo s ch đo chung c aọ ể ư ế ạ ự ỉ ạ ủ
ngành, c a c p trên. ủ ấ
- Trong vi c th c hi nệ ự ệ sáng ki nế b n thân đã m nh d n ch ra m t trái, m tả ạ ạ ỉ ặ ặ
t n t i và quy t tâm kh c ph c m t cách tri t đ. Nh ng đi u ch a làm đcồ ạ ế ắ ụ ộ ệ ể ữ ề ư ượ
do nhi u nguyên nhân cũng đc đ c p đn. ề ượ ề ậ ế
- M t đi m m i n a làộ ể ớ ữ nâng cao b i d ngồ ưỡ th ng xuyên c aườ ủ cán bộ qu nả
lý bi t t ki m tra, đánh giá công vi c c a mình b ng nhi u cách (nh t rà soátế ự ể ệ ủ ằ ề ư ự
theo tiêu chí, theo yêu c u ch t l ng, ch tiêu ph n đu theo h c k , năm h c,ầ ấ ượ ỉ ấ ấ ọ ỳ ọ
đánh giá b ng đnh tính ho c đnh l ng).ằ ị ặ ị ượ
2. M c tiêu, nhi m v c a đ tàiụ ệ ụ ủ ề
Nghiên c u đ tài này, nh m m c đích đ xu t m t s bi n pháp tích c cứ ề ằ ụ ề ấ ộ ố ệ ự
đ c i ti n, đng th i th c hi n t t công tác ki m tra n i b tr ng h c nh mể ả ế ồ ờ ự ệ ố ể ộ ộ ườ ọ ằ
đ nâng cao ch t l ng d y h c và hi u l c qu n lýể ấ ượ ạ ọ ệ ự ả nhà tr nườ g tr ng ti uở ườ ể
h c Lê H ng Phong.ọ ồ
3. Đi t ng nghiên c u.ố ượ ứ
Qu n lý ki m tra n i b c a nhà tr ng, các gi i pháp nâng cao ch t l ngả ể ộ ộ ủ ườ ả ấ ượ
ki m tra n i b , các văn b n h ng d n công tác ki m tra c a B Giáo d c &ể ộ ộ ả ướ ẫ ể ủ ộ ụ
Đào t o, S Giáo d c v& Đào t o; các ph ng pháp phân tích, t ng h p, đi uạ ở ụ ạ ươ ổ ợ ề
tra, quan sát và t ng h p kinh nghi m trong công tác ki m tra n i b c a nhàổ ợ ệ ể ộ ộ ủ
tr ng. ườ
4. Gi i h n c a đ tài.ớ ạ ủ ề
Công tác ki m tra n i b tr ng h c tr ng ti u h cể ộ ộ ườ ọ ở ườ ể ọ Lê H ng Phongồ
trong 2 năm h c 2016 – 2017 ọvà năm h c 2017 – 2018.ọ
5.Ph ng pháp nghiên c u.ươ ứ
- Ph ng pháp phân tích - t ng h p tài li u;ươ ổ ợ ệ
- Phưng pháp khái quát hóa.ơ
- Ph ng pháp ph ng v nươ ỏ ấ
- Phưng pháp đi u tra;ơ ề
- Ph ng pháp t ng k t kinh nghi m ươ ổ ế ệ giáo d cụ;
- Phưng pháp nghiên c u các s n ph m ho t đng;ơ ứ ả ẩ ạ ộ
- Ph ng pháp th ng kê toán h cươ ố ọ
II. Ph n n i dung ầ ộ
1.C s lý lu n ơ ở ậ
a. Các văn b n ả
Căn c nghi đinh sô 42/2013/NĐ-CP ngay 09/5/2013 cua Chinh phu vê Tô ứ & & ' ' '
ch c va hoat đông thanh tra giao duc; ư & & &
Căn c Ch th s 2699/CT-BGDĐT ngày 08/8/2017 c a B Tr ng Bứ ỉ ị ố ủ ộ ưở ộ
Giáo d c và Đào t o v nhi m v tr ng tâm c a giáo d c m m non, giáo d cụ ạ ề ệ ụ ọ ủ ụ ầ ụ
ph thông, giáo d c th ng xuyên năm h c 2017-2018; ổ ụ ườ ọ
- Thông t s 39/2013/TT-BGDĐT, ngày 04 tháng 12 năm 2013 c a Bư ố ủ ộ
tr ng B Giáo d c và Đào t o v H ng d n thanh tra chuyên ngành trong lĩnhưở ộ ụ ạ ề ướ ẫ
v c giáo d c;ự ụ
2

- Căn c Kê hoach sô ứ & 218/PGDĐT-TKTra ngày 18 tháng 10 năm 2018 c aủ
PGD ĐT-TKTr V/v H ng d n th c hi n công tác ki m tra n i b tr ng h cướ ẫ ự ệ ể ộ ộ ườ ọ
năm h c 2017-2018ọ
b. M t s khái ni m ki m tra n i bộ ố ệ ể ộ ộ
- Ki m tra: Xem xét vi c th c hi n nhi m v c a đi t ng ki m tra soể ệ ự ệ ệ ụ ủ ố ượ ể
v i các qui đnh trong các văn b n vi ph m pháp lu t và các h ng d n c a cácớ ị ả ạ ậ ướ ẫ ủ
c p qu n lý. ấ ả
- Đánh giá: Xác đnh m c đ đt đc trong vi c th c hi n các nhi m vị ứ ộ ạ ượ ệ ự ệ ệ ụ
theo qui đnh, phù h p v i b i c nh và đi t ng đ x p lo i đi t ng ki mị ợ ớ ố ả ố ượ ể ế ạ ố ượ ể
tra.Yêu c u c a đánh giá là khách quan, chính xác, công b ng đng th i đnhầ ủ ằ ồ ờ ị
h ng, khuy n khích t o c s cho s ti n b c a đi t ng ki m tra.ướ ế ạ ơ ở ự ế ộ ủ ố ượ ể
- T v n: Nêu đc nh ng nh n xét, g i ý giúp cho đi t ng ki m traư ấ ượ ữ ậ ợ ố ượ ể
th c hi n ngày càng t t h n nhi m v c a mình.Yêu c u c a t v n là các ýự ệ ố ơ ệ ụ ủ ầ ủ ư ấ
ki n t v n ph i sát th c, kh thi giúp cho đi t ng ki m tra nâng cao ch tế ư ấ ả ự ả ố ượ ể ấ
l ng công vi c c a mình.ượ ệ ủ
- Thúc đy: là ho t đng kích thích, phát hi n, ph bi n các kinh nghi m t t,ẩ ạ ộ ệ ổ ế ệ ố
nh ng đnh h ng m i và ki n ngh v i các c p qu n lý nh m hoàn thi n d n ho tữ ị ướ ớ ế ị ớ ấ ả ằ ệ ầ ạ
đng c a đi t ng ki m tra và có nh ng ki n ngh xác đáng đi v i các c p qu n lýộ ủ ố ượ ể ữ ế ị ố ớ ấ ả
nh m phát tri n t ch c, phát tri n cá nhân trong đn v .ằ ể ổ ứ ể ơ ị
Tuy các ho t đng trên có nh ng đi m khác nhau, song chúng có m i quanạ ộ ữ ể ố
h ch t ch v i nhau, ki m tra n i b cung c p thông tin, tin c y s d ng sệ ặ ẽ ớ ể ộ ộ ấ ậ ử ụ ố
li u, k t lu n, đánh giá c a ki m tra n i b đng th i l i giúp cho công tácệ ế ậ ủ ể ộ ộ ồ ờ ạ
ki m tra n i b đc chính xác h n, hi u qu h n.ể ộ ộ ượ ơ ệ ả ơ Nh ư Ch T ch H Chí Minhủ ị ồ
đã t ng kh ng đnh “ừ ẳ ị N u t ch c vi c ki m tra đc chu đáo, thì công vi c c aế ổ ứ ệ ể ượ ệ ủ
chúng ta nh t đnh ti n b g p m i, g p trăm l nấ ị ế ộ ấ ườ ấ ầ ”.
Các nguyên t c ki m traắ ể
Ki m tra trong nhà tr ng đánh giá k t qu ho t đng, không " B i lông tìm v t ";ể ườ ế ả ạ ộ ớ ế
ki m tra có tính b i d ng, đôn đc, thúc đy vi c th c hi n nhi m v chuyên môn,ể ồ ưỡ ố ẩ ệ ự ệ ệ ụ
thông qua ki m tra giúp cho hi u tr ng có nh ng thông tin xác th c v ho t đng c aể ệ ưở ữ ự ề ạ ộ ủ
đi t ng, nâng cao hi u qu ho t đng tr ng h c. Ngoài ra, còn ph i tính đn hi uố ượ ệ ả ạ ộ ườ ọ ả ế ệ
qu kinh t trong ki m tra, nghĩa là các l i ích mà ki m tra mang l i ph i l n h n các chiả ế ể ợ ể ạ ả ớ ơ
phí cùng h u qu do ki m tra gây ra. ậ ả ể
Ki m tra ph i đm b o tính chính xác, khách quan, đây là nguyên t c hàng đu c aể ả ả ả ắ ầ ủ
ki m tra và k t qu ki m tra ph i ph n ánh đúng th c tr ng v đi t ng ki m tra, tránhể ế ả ể ả ả ự ạ ề ố ượ ể
đnh ki n, suy di n cũng nh tránh làm hình th c, gi t o. Ki m tra ph i th ng xuyên,ị ế ễ ư ứ ả ạ ể ả ườ
k p th i, theo đúng k ho ch, không ph i "khi có v n đ" m i ki m tra. ị ờ ế ạ ả ấ ề ớ ể
Ki m tra ph i công khai, đó là th hi n dân ch trong qu n lý c n ph i huy đngể ả ể ệ ủ ả ầ ả ộ
cán b , giáo viên c t cán tham gia vào quá trình ki m tra, bi n quá trình ki m tra thành quáộ ố ể ế ể
trình t ki m tra c a các cá nhân, b ph n trong nhà tr ng.ự ể ủ ộ ậ ườ
c. N i dung c a ki m tra n i bộ ủ ể ộ ộ, ki m tra n i b có nhi u n i dung, songể ộ ộ ề ộ
vi c ki m tra n i b có hi u qu nh t c n t p trung vào ki m tra m t s ho tệ ể ộ ộ ệ ả ấ ầ ậ ể ộ ố ạ
đng sau:ộ
- Các ho t đng qu n lí giáo d cạ ộ ả ụ
3

Ki m tra vi c xây d ng và th c hi n K ho ch năm h c (k ho ch chungể ệ ự ự ệ ế ạ ọ ế ạ
và các k ho ch theo t ng chuyên đ) c a ban giám hi u, các t kh i tr ng, giáoế ạ ừ ề ủ ệ ổ ố ưở
viên,
Vi c b trí, s p x p, s d ng đi ngũệ ố ắ ế ử ụ ộ
Vi c th c hi n quy ch dân ch , công khai; ti p công dân và gi i quy t khi uệ ự ệ ế ủ ế ả ế ế
n i, t cáo; phòng, ch ng tham nhũng và th c hành ti t ki m, ch ng lãng phíạ ố ố ự ế ệ ố
Vi c chi đo, ph i h p ho t đng v i các t ch c, đoàn thệ ạ ố ợ ạ ộ ớ ổ ứ ể
- Các ho t đng qu n lý chuyên môn, d y - h c và giáo d cạ ộ ả ạ ọ ụ
Qu n lý, đi u hành c a các t , nhóm chuyên môn ả ề ủ ổ
Các ho t đng s ph m c a giáo viên ạ ộ ư ạ ủ
Th c hi n các quy đnh v h s chuyên môn; k ho ch d y h c; ki m tra,ự ệ ị ề ồ ơ ế ạ ạ ọ ể
ch m ch a tr bài; đ m i ph ng pháp, ng d ng CNTT trong d y h c; s d ngấ ữ ả ổỉ ớ ươ ứ ụ ạ ọ ử ụ
thi t b ĐDDH, thí nghi m th c hành; d gi , t b i d ng; ế ị ệ ự ự ờ ự ồ ưỡ
Công tác ch nhi m l p. ủ ệ ớ
Ho t đng c a m t l p HS: H c t p; lao đng; văn hóa, văn ngh , TDTT...ạ ộ ủ ộ ớ ọ ậ ộ ệ
- Các ho t đng qu n lý hành chính (đm b o các đi u ki n ph c v d y -ạ ộ ả ả ả ề ệ ụ ụ ạ
h c)ọ
Qu n lý, b o qu n h s s sách nhà tr ng| (s theo dõi, t ng h p k t qu ,ả ả ả ồ ơ ổ ườ ổ ổ ợ ế ả
h c b ...);ọ ạ
Qu n lý, c p phát văn b ng ch ng ch ; ho t đng văn th , l u tr .ả ấ ằ ứ ỉ ạ ộ ư ư ữ
Qu n lí, b o qu n c s v t ch t, thi t b , đ dùng d y h c, phòng tin h c,ả ả ả ơ ở ậ ấ ế ị ồ ạ ọ ọ
phòng th vi n Room to Read, phòng thi t b d y h c, t sách,...ư ệ ế ị ạ ọ ủ
Qu n lý, thu, chi tài chính; ho t đng k toán, th qu tr ng h c.ả ạ ộ ế ủ ỹ ườ ọ
Qu n lý n i v , lao đng, v sinh và công tác y t h c đng.ả ộ ụ ộ ệ ế ọ ườ
Th c hi n các cu c v n đng và phong trào thi đua.ự ệ ộ ậ ộ
2.Th c tr ng v n đ nghiên c uự ạ ấ ề ứ
a. V đi ngũ nhà tr ngề ộ ườ
T ng s CBQL, GV, NV: 47 ng i;ổ ố ườ
Trong đó: CBQL: 3; Giáo viên: 38; Nhân viên: 6; T l GV/l p: 1,5;ỷ ệ ớ
Trình đ chuyên môn: 100%. giáo viên đt chu n, trong đó có 97,5% giáoộ ạ ẩ
viên trên chu n;ẩ
Nh n xét chung v đi ngũ nhà giáo:ậ ề ộ
* u đi m: Ư ể Đi ngũ giáo viên có trình đ chuyên môn, năng n , nhi t tình,ộ ộ ổ ệ
t n t y v i h c sinh đáp ng yêu c u công vi c. 05 giáo viên đt giáo viên d yậ ụ ớ ọ ứ ầ ệ ạ ạ
gi i c p t nh, nhi u giáo viên đt giáo viên d y gi i c p huy n.ỏ ấ ỉ ề ạ ạ ỏ ấ ệ Đi ngũ giáoộ
viên d y các môn chuyên Âm nhac, Tin h c, ti ng Anh có năng l c tham giaạ ọ ế ự
nhi u ho t đng b i d ng chuyên môn cho t , các ho t đng c a Phòng Giáoề ạ ộ ồ ưỡ ổ ạ ộ ủ
d c t ch c đt hi u qu cao. ụ ổ ứ ạ ệ ả
* Khuy t đi m:ế ể
M t s giáo viên, nhân viên tính t giác, k lu t lao đng ch a cao, ch aộ ố ự ỉ ậ ộ ư ư
sáng t o trong công vi c, ng i đi m i ph ng pháp d y; m t s nhân viênạ ệ ạ ổ ớ ươ ạ ộ ố
ch a ch đng trong công vi c, cung c p thi t b và các lo i sách đn giáo viên,ư ủ ộ ệ ấ ế ị ạ ế
4

nhân viên còn h n ch vì v y nh h ng chung đn công tác d y và h c c aạ ế ậ ả ưở ế ạ ọ ủ
nhà tr ng.ườ
b. V h c sinh ề ọ
Toàn tr ng: T ng s h c sinh: 542 , S l p: 24; N : 273 ; Dân t c: 173,ườ ổ ố ọ ố ớ ữ ộ
NDT: 80, trong đó:
Kh i 1: T ng s h c sinh: 112 , S l p: 5; N : 39 ; Dân t c: 46, NDT: 13ố ổ ố ọ ố ớ ữ ộ
Kh i 2: T ng s h c sinh: 100 , S l p: 5; N : 60 ; Dân t c: 31, NDT: 15ố ổ ố ọ ố ớ ữ ộ
Kh i 3: T ng s h c sinh: 119 , S l p: 5; N : 59 ; Dân t c: 38, NDT: 20ố ổ ố ọ ố ớ ữ ộ
Kh i 4: T ng s h c sinh: 117 , S l p: 5; N : 64 ; Dân t c: 33, NDT: 16ố ổ ố ọ ố ớ ữ ộ
Kh i 5: T ng s h c sinh: 94 , S l p: 4; N : 51 ; Dân t c: 25, NDT: 16ố ổ ố ọ ố ớ ữ ộ
So v i năm h c 2016-2017 s l p: 24, s h c sinh tăng 03, gi m: 0. Lý doớ ọ ố ớ ố ọ ả
* u đi m:Ư ể
Đa s h c sinh đc cha m quan tâm đn vi c h c, cha m th ng xuyênố ọ ượ ẹ ế ệ ọ ẹ ườ
liên h v i giáo viên ch nhi m, t o đi u ki n mua s m đy đ đ dùng h cệ ớ ủ ệ ạ ề ệ ắ ầ ủ ồ ọ
t p, tham gia các ho t đng do nhà tr ng t ch c r t tích c c.ậ ạ ộ ườ ổ ứ ấ ự
* Khuy t đi m:ế ể
M t s h c sinh ch a chăm h c, đc cha m nuông chi u nên ý th c tộ ố ọ ư ọ ượ ẹ ề ứ ự
rèn, làm vi c t ph c v b n thân còn h n ch .ệ ự ụ ụ ả ạ ế
H c sinh dân t c thi u s đ dùng t p h c t p đôi khi ch a đy đ, b oọ ộ ể ố ồ ậ ọ ậ ư ầ ủ ả
qu n ch a t t, đi h c tính chuyên c n ch a cao.ả ư ố ọ ầ ư
c. V c s v t ch t, thi t b d y h cề ơ ở ậ ấ ế ị ạ ọ
- Nhà tr ng có di n tích khuôn viên đm b o theo quy đnh (15980 mườ ệ ả ả ị 2/ 542
hs, TB: 29 m2/ 1 hs), c nh quan, môi tr ng s ph m đáp ng đc các tiêu chíả ườ ư ạ ứ ượ
v tr ng h c thân thi n: có cây xanh bóng mát, v sinh s ch s đáp ng đề ườ ọ ệ ệ ạ ẽ ứ ủ
theo đi u l tr ng ti u h c.ề ệ ườ ể ọ
- Nhà tr ng có 28 phòng h c, 02 phòng làm vi c, 02 phòng Tin h c, 01ườ ọ ệ ọ
phòng ti ng Anh, 01 Y t , 02 Th vi n.ế ế ư ệ
- Khu v c đ xe: 01 nhà xe dành cho h c sinh; 03 nhà xe dành cho GV-NV;ự ể ọ
- V sinh: 03 nhà v sinh dành cho h c sinh; 03 nhà v sinh dành cho GV-ệ ệ ọ ệ
NV;
- Sân ch i, bãi t p: Không có sân ch i, bãi t p riêng, b trí sân ch i, bãi t pơ ậ ơ ậ ố ơ ậ
trên sân tr ng; sân tr ng r ng; 350 mườ ườ ộ 2.
- D ng c TDTT: T ng đi đy đ cho h c sinh luy n t p th ch t.ụ ụ ươ ố ầ ủ ọ ệ ậ ể ấ
* Thu n l iậ ợ
CSVC cua tr ng l p t ng đôi khang trang, c nh quan s ph m s ch đp,' ườ ớ ươ ả ư ạ ạ ẹ
có đ phòng h c cho h c sinh h c 2 bu i/ ngày đáp ng yêu c u đi m i giáoủ ọ ọ ọ ổ ứ ầ ổ ớ
d c. ụ
* Khó khăn
- Bàn gh c a h c sinh m t s b đã xu ng c p do s d ng nhi u năm.ế ủ ọ ộ ố ộ ố ấ ử ụ ề
- 03 đi m tr ng n m cách xa nhau, h th ng đi n, n c, qu t ph i tu s aể ườ ằ ệ ố ệ ướ ạ ả ử
th ng xuyên.ườ
- M t s thi t b ch a đng b nên vi c s d ng hi u qu ch a cao.ộ ố ế ị ư ồ ộ ệ ử ụ ệ ả ư
5

