CH
NG III :
ườ ứ ạ ằ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
Ệ ƯƠ ồ
Sãng C¥ ậ
ườ ờ ấ ự Ơ Ọ ng v t ch t theo th i gian ng dao đ ng vuông góc v i ph ươ ộ ớ ộ ươ ộ ng dao đ ng trùng v i ph ớ ề ươ ng truy n sóng ề ng truy n sóng
- Chu kì T – Taàn soá f – Vaän toác v cuûa soùng 2. Böôùc soùng ề I. SÓNG C H C : là s lan truy n các dao đ ng đàn h i trong môi tr ọ + Sóng ngang : ph 1. Phân l ai sóng : + Sóng d cọ : ph ươ l
l
ÑÒNH NGHÓA HEÄ QUAÛ Caùc CT lieân heä vôùi
ươ
l =
g, caùc ñieåm caùch nhau ) thì
vT
kl=
* Böôùc soùng laø quaõng ñöôøng soùng truyeàn ñöôïc trong moät chu kì cuûa sonùg
l
ề ng truy n sóng , caùc ñieåm caùch nhau moät ề ng truy n són *Trên ph moät soá nguyeân laàn böôùc soùng ( d dao ñoäng cuøng pha ươ *Trên ph
l =
=
+
d
k
(2
1)
soá leû laàn nöûa böôùc soùng thì *Böôùc soùng laø khoaûng caùch giöõa hai ñieåm gaàn nhaát treân phöông truyeàn soùng vaø dao ñoäng cuøng pha
v f
2
dao ñoäng ngöôïc pha
w
t + j ) ươ ươ ể ể ươ 3. Ph * Ph uO = Acos((cid:0) ạ ng trình sóng t i đi m O là ạ ộ ạ i đi m M cách O m t đo n x trên ph ng trình sóng t ề ng truy n sóng.
M = AMcos((cid:0)
w
ề ươ ế ề ủ ** N u Sóng truy n theo chi u d ụ ng c a tr c Ox thì u t + j t + j ) = AMcos((cid:0) 2
M = AMcos((cid:0)
ủ ụ ế ề ề ** N u Sóng truy n theo chi u âm c a tr c Ox thì u t + j + t + j ) = AMcos((cid:0) + 2
ộ ệ
ữ
ộ
ộ
ể
ươ
ề
xp l ) xp l ) ộ
ng truy n
w
2λ
(4.2)
sóng:
p d 2 . l
d . = v
4. Đ l ch pha gi a hai đi m dao đ ng M và N cách nhau m t đo n d = MN trên cùng m t ph
x v x v ạ � D = j � �
� � �
1λ
ng truyê ǹ
A E I
̀
ư
ươ Ph só ng
̀ ̀
̀
1
2
̀ ̀
́
♦ ́ bât ky la môt sô nguyên lân b ♦ ́ bât ky la môt sô le n a b
̃ Khoang cach gi a hai điêm cung pha ́ ́ ́ ́ ươ c song. ̃ ượ ư Khoang cach gi a hai điêm ng c pha ́ ́ ́ ̉ ử ươ c song
3
2
ộ
* N u ế
hai đi m M và N dao đ ng cùng pha
:
(4.3)
] + k
p D = j 2k [ kl=� d D = j (2
ể thì v i ớ k Z(cid:0) p 1) ể
* N u ế
thì hai đi m M và N dao đ ng ng
:
=
=
+
ộ (
�
k
k
2
ượ l ) 1
(4.4)
2
1 � � + l � � 2 � �
� d � �
c pha � v i ớ k Z(cid:0) � �
p
D = j
ể
ộ
+ k
(2
1)
* N u ế
thì hai đi m M và N dao đ ng vuông pha
:
2
=
=
+
(
�
k
k
2
l ) 1
(4.5)
4
� d � �
� v i ớ k Z(cid:0) � �
B HF ̉ ̉ D J ̣ (cid:0) ̉ ̉ C G ̣ (cid:0)
l 1 � � + � � 2 2 � � dây đ
ề ợ ượ ớ ầ ố ệ ộ ở ệ v i t n s dòng đi n là f c kích thích dao đ ng b i nam châm đi n thì t nầ ng truy n sóng trên s i dây, ệ ượ ủ .
ộ ỏ
1
ượ ộ ặ ầ ụ do là b ng sóng ố ứ ố ứ ộ ố ầ ố ị ầ ự ể ể ể ụ ớ ộ năng l ầ ử ớ ớ ề ữ ả ờ ề ử 5. Trong hi n t ộ ố s dao đ ng c a dây là 2f II. SÓNG D NGỪ 1. M t s chú ý: * Đ u c đ nh ho c đ u dao đ ng nh là nút sóng. * Đ u t * Hai đi m đ i x ng v i nhau qua nút sóng luôn dao đ ng ng c pha. ộ * Hai đi m đ i x ng v i nhau qua b ng sóng luôn dao đ ng cùng pha. ổ (cid:0) ượ ộ * Các đi m trên dây đ u dao đ ng v i biên đ không đ i ầ ợ * Kho ng th i gian gi a hai l n s i dây căng ngang (các ph n t ng không truy n đi ỳ đi qua VTCB) là n a chu k .
B
A
ườ ứ Ệ ằ Tr ệ 2. Đi u ki n đ có sóng d ng trên s i dây dài l: Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ể ầ ạ ừ ố ị ề a. Hai đ u dây c đ nh ợ :
ề
ệ ề * Đi u ki n v chi u dài
l
*
=
=
= = AB l n
n
n.
v i ớ
(4.15)
n N(cid:0)
v .T 2
́ ̀ Hai đâ u cô đinḥ
l AB= v 2 f
ừ : ủ c a dây có sóng d ng � � �
ề � � �
ố
:
* S nút và s b ng sóng
2 ố ụ ể
ố
ộ
Hai đi m đ u là nút sóng ề
ộ
ụ
ể
Hai đi m đ u là b ng sóng ề
ị ơ ố ụ ề : S nút sóng nhi u h n s b ng m t đon v ố + S b ng sóng = s bó sóng = n + S nút sóng = n + 1 ị ơ ố ề : S b ng sóng nhi u h n s nút m t đon v + S bó sóng nguyên = n – 1 + S b ng sóng = n + 1 + S nút sóng = n
ố ụ ố ố ụ ố ố ụ ố ố ụ
l
2
l l
ề
ề
ố : S b ng sóng = s nút sóng do ừ : ủ c a dây có sóng d ng
2
ộ ầ ố ị b. M t đ u c đ nh m t đ u t ệ ề * Đi u ki n v chi u dài l
*
4
= =
+
=
(
ộ ầ ự l AB= l ) + 1
2
v i ớ
(4.16)
AB l
l n
n
n N(cid:0)
4
4
2
A
B
l
= m v i ớ m = 1, 3, 5, 7…..
l
ố
:
4 ố ụ * S nút và s b ng sóng
ố ố ụ
+ S bó sóng nguyên = n + S b ng sóng = s nút sóng = n+ 1
́ ̀ Môt đâ u cô đinḥ
́ ́
́
́
̀
̣
ố Môt sô điêm cân chu y khi giai toan:
̣ ̉ ̉
=
p
= -
p
Ac
ft
Ac
= ft Ac
p ft
os2
os2
p os(2
)
Bu
Bu '
=
p
+
̀ ́ → ̀ ́ → →ở ̣ ̣ ̣ ¼ b ướ c 1 b ướ c ½ b ướ c Môt đâ u bit ki n sóng ̀ hai đâ u h sóng Hai đâ u bit ki n sóng ớ ầ ừ ố (v i đ u C c ợ s i dây CB ươ ặ ỏ ố ị ầ - ươ ớ ạ ạ ả 3. Ph ng trình sóng d ng trên ộ ị đ nh ho c dao đ ng nh là nút sóng ) * Đ u B c đ nh (nút sóng): ** Ph ng trình sóng t i và sóng ph n x t i B: và
u
Ac
ft
os(2
p 2
)
M
d l
=
p
ươ ớ ạ ạ ả ầ ượ ả ộ ** Ph ng trình sóng t i và sóng ph n x t i M cách B m t kho ng d l n l t là
u
Ac
ft
'
os(2
p 2
)
M
d p l
p
p
=
+
+
- - và
u
u
u
'
Ac
ft
p os(2
p c ) os(2
)
M
M
M
d l
2
2 p
=
+
- ươ ừ ạ ** Ph ng trình sóng d ng t i M: = 2
u
A
ft
p 2 sin(2
p c ) os(2
)
M
d l
2
p
d
=
=
+
(cid:0)
A c
A
2
p os(2
p 2 sin(2
)
)
A M
l
d l
2
ầ ử ạ ủ ộ ộ **Biên đ dao đ ng c a ph n t t i M:
=
=
p
u
u
Ac
ft
'
os2
B
B
2
ự ụ do (b ng sóng): ầ * Đ u B t ươ ớ ạ ạ ả **Ph ng trình sóng t i và sóng ph n x t i B:
=
p
+
=
p
ườ ứ ằ ươ ạ ạ ả ả ớ **Ph Tr ng trình sóng t Ậ Ậ Ệ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ộ i M cách B m t kho ng d là: ạ i và sóng ph n x t
u
Ac
ft
u
Ac
ft
os(2
p 2
)
'
os(2
p 2
)
M
M
d l
d l
=
+
=
- và
u
u
u
'
u
Ac
ft
2
p os(2
p c ) os(2
)
M
M
M
M
d l
=
ươ ừ ạ **Ph ng trình sóng d ng t i M: (cid:0)
A
p 2 cos(2
)
A M
d l
=
ầ ử ạ ủ ộ ộ **Biên đ dao đ ng c a ph n t t i M:
A
p 2 sin(2
)
A M
x l
=
ư ả ớ ừ ế ầ ộ * V i x là kho ng cách t M đ n đ u nút sóng thì biên đ : L u ý:
A
p 2 cos(2
)
A M
d l
A
ả ớ ừ ầ ụ ế ộ * V i x là kho ng cách t M đ n đ u b ng sóng thì biên đ :
ủ
ồ
ố
d1
ng trình sóng c a hai ngu n gi ng nhau: Hai sóng là hai sóng k t h p t c là hai sóng
M
d2
B
(cid:0)
A .
ế ợ ứ ổ ặ ợ ạ i đi m M trong vùng có giao thoa: ồ ế ợ ạ ể i hai ngu n k t h p: (cid:0) (cid:0)
(cid:0)
k=0
u
d
d
d
d
.2
A .
cos
.
cos
t .
2
1
2
1
k=1
(cid:0) (cid:0)
(cid:0) (cid:0)
k= -1
k=2
k= - 2
ươ ươ u B ươ ợ ạ ổ III. GIAO THOA SÓNG ươ ườ ợ I. Tr ng h p ph ệ ể ề 1. Đi u ki n đ có giao thoa: ầ ố cùng t n s và có đ l ch pha không đ i (ho c hai sóng cùng pha). 2. Ph Ph u A Ph ộ ệ ổ ng trình sóng t ng h p t ng trình sóng t t cos . ng trình sóng t ng h p t i M: (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ầ ạ ủ 3. Đ l ch pha c a hai sóng thành ph n t i M:
(cid:0)
d (cid:0)
d
2
1
A
B
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0)
d (cid:0)
d
A
cos
.2
cos
2
1
2
k=1
ộ ệ (cid:0) 2 (cid:0) ộ ổ ợ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = AM =2.A. 4. Biên đ sóng t ng h p: (cid:0) (cid:0)
k=0
k= - 2
k= -1
2 – d1= k.(cid:0)
(cid:0) ầ ạ (cid:0) (cid:0) =2.k.(cid:0) (k(cid:0) Z) ệ ườ ng đi d= d
(cid:0) ầ ạ Amax= 2.A khi: + Hai sóng thành ph n t i M cùng pha + Hi u đ Amin= 0 khi: + Hai sóng thành ph n t i M ng c pha nhau (cid:0) (cid:0) =(2.k+1)(cid:0) (k(cid:0) Z)
2 – d1=(k +
d
1
2
ệ ườ + Hi u đ ng đi d=d ).(cid:0) ượ 1 2
d (cid:0) (cid:0)
(cid:0) ộ ể ể ị Đ xác đ nh đi m M dao đ ng v i A ỉ ố ớ max hay Amin ta xét t s
d
d
2
1
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) ự ạ ứ ố ộ ằ + N u ế k=s nguyên thì M dao đ ng v i A ớ max và M n m trên c c đ i giao thoa th k
d
d
2
1
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) ạ ự ể ứ + N u ế k+ thì t i M là c c ti u giao thoa th (k+1)
1 2 ỉ
(cid:0) ế ủ ự ể ự ạ ữ ặ ạ (gi a hai c c đ i ho c hai c c ti u giao thoa): /2. ữ ộ ng dao đ ng v i A ố ẻ ị ủ ố ề ệ ả 3 Kho ng cách gi a hai đ nh liên ti p c a hai hypecbol cùng lo i ố ườ ớ max và Amin : 4. S đ S đ ố ườ ộ ng dao đ ng v i A ) là s giá tr c a k th a mãn đi u ki n: ớ max (luôn là s l
k
AB (cid:0)
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) và k(cid:0) Z. ỏ AB (cid:0)
k
d
.
1
(cid:0) (cid:0) ủ ở ể ị ị ị ượ ủ ự ạ V trí c a các đi m có c c đ i giao thoa xác đ nh b i: (thay các giá tr tìm đ c c a k vào)
ố ườ ố ẵ ố ề ệ
AB 2 ỏ
2 ị ủ
3
S đ ộ ng dao đ ng v i A ớ min (luôn là s ch n) là s giá tr c a k th a mãn đi u ki n:
ườ ằ ạ ứ Tr
k
AB (cid:0)
1 2
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) và k(cid:0) Z. Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh AB (cid:0) Ệ 1 2
d
k
.
1
2
AB 2
4
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ủ ở ể ị ị ị ượ ủ ự ể V trí c a các đi m có c c ti u giao thoa xác đ nh b i: (thay các giá tr tìm đ c c a k vào).
(cid:0) ằ ố ự ể
S c c đ i giao thoa b ng s c c ti u giao thoa + 1. ượ ồ
ợ
ộ
c pha nhau:
(cid:0)
(cid:0)
cos
A .
A .
t .
)
ạ ố ự ạ ườ ng trình sóng t (cid:0) (cid:0) (cid:0) ể ồ ế ợ ng trình hai ngu n k t h p:
II. Tr ươ 1. Ph Ph ươ
ng h p hai ngu n sóng dao đ ng ng i đi m M trong vùng có giao thoa: t u A .
u B
(cid:0)
(cid:0) cos( (cid:0)
(cid:0)
d
d
u
d
d
.2
A .
cos
cos
t .
1
2
2
1
(cid:0) (cid:0)
2
2
. (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ươ ợ ạ ổ Ph ng trình sóng t ng h p t i M: (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
d
d
2
1
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ộ ệ ầ ạ ủ 2. Đ l ch pha c a hai sóng thành ph n t i M: ; (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 (cid:0)
u
d
d
A
.2
A .
cos
2
cos
2
1
(cid:0) (cid:0)
2
2
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ộ ổ 3. Biên đ sóng t ng h p: ợ AM = (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
2 – d1=(2k+1)
2
ệ ườ + Hi u đ ng đi d=d . Amax = 2A khi: ầ ạ + Hai sóng thành ph n t i M cùng pha nhau. 1 (cid:0) = (k+ ) 2
d
1
2
ượ c pha nhau. ệ ườ Amin = 0 khi: ầ ạ + Hai sóng thành ph n t i M ng d= d2 – d1= k.(cid:0) ng đi + Hi u đ
d (cid:0) (cid:0)
ể ể ộ ị (cid:0) Đ xác đ nh đi m M dao đ ng v i A ỉ ố ớ max hay Amin ta xét t s
d
d
2
1
(cid:0)
1 2
(cid:0) (cid:0) ự ạ ứ ằ ộ k+ thì M dao đ ng v i A ớ max và M n m trên c c đ i giao thoa th k+1 + N u ế
d
d
2
1
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) ố ạ ự ể ứ + N u ế k=s nguyên thì t i M là c c ti u giao thoa th k
k=0
k=1
ố ẵ ị ủ ố ỏ ộ ng dao đ ng v i A ộ ng dao đ ng v i A ớ max và Amin : ớ max (luôn là s ch n) là s giá tr c a k th a mãn ố ườ 4. S đ S đ ố ườ ệ ề đi u ki n:
k
k= -1
AB (cid:0)
AB (cid:0)
1 2
1 2
k=2
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) và k(cid:0) Z.
k= - 2
d
k
.
1
2
AB 2
(cid:0) (cid:0) ủ ở ể ị ị ự ạ V trí c a các đi m có c c đ i giao thoa xác đ nh b i: (thay
min (luôn là s l
A
B
ị ớ ố ẻ ố ỏ ượ ủ c c a k vào) ộ ng dao đ ng v i A ị ủ ) là s giá tr c a k th a mãn ề các giá tr tìm đ S đ ố ườ ệ đi u ki n:
k
AB (cid:0)
AB (cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) (cid:0) và k(cid:0) Z.
d
k
.
1
2
AB 2
4
k= - 2
k=1
k=0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ủ ở ể ị ị ự ể V trí c a các đi m có c c ti u giao thoa xác đ nh b i:
k= -1
(cid:0) ị (thay các giá tr tìm đ ố ự ạ ượ ủ ằ ố ự ể c c a k vào). S c c đ i giao thoa b ng s c c ti u giao thoa 1.
IV. SÓNG ÂM : laø soùng cô học lan truyền trong môi trường vật chất rắn, lỏng, khí theo thời gian. 1. Phân bi ñöôïc caûm giaùc aâm ôû tai ngöôøi. + Sieâu aâm coù taàn soá f > 20.000Hz neân khoâng gaây ra ñöôïc caûm giaùc aâm ôû tai ngöôøi +Hạ aâm coù taàn soá f < 16Hz neân khoân g gaây ra ñöôïc caû m giaùc aâm ôû tai ngöôøi
4
tệ :+ aâm thanh truyền trong không khí là soùng cô hoïc doïc coù taàn soá f töø 16Hz ñeán 20.000Hz vaø gaây ra
ườ ứ Ệ ằ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
I=
ườ ộ ạ ượ ượ ộ ơ ề ặ ớ ươ : là đ i l ằ ng đo b ng năng l ị ệ ng âm truy n qua m t đ n v đi n tích đ t vuông góc v i ph ng 2. C ng đ âm
2) là di n tích đ t vuông góc v i ớ ặ
=
ớ ủ ấ ồ ệ ng, công su t phát âm c a ngu n, S (m ề ươ ặ ầ ệ ạ W P = tS S ị ờ ầ ộ ơ truy n âm trong m t đ n v th i gian.V i :W (J), P (W) là năng l ớ v i sóng c u thì S là di n tích m t c u S=4 ph ề ng truy n âm ( ượ πR2)
k
f
( k N*)
v l 2
=
(cid:0) (cid:0) ầ ố ố ị ầ ầ 3. * T n s do đàn phát ra (hai đ u dây c đ nh hai đ u là nút sóng) :
1), b c 3 ….
f ầ ố 1
(cid:0) ớ Ứ ơ ả ạ ậ ậ ng v i k = 1 âm phát ra âm c b n có t n s v à k = 2,3,… có các ho âm b c 2 (f =2f
ầ ố ộ ầ ố ộ ầ ộ ầ ụ
v l 2 ộ ầ ở (cid:0) *T n s do ng sáo phát ra (m t đ u kín, m t đ u h )
=
+
=
m t đ u là nút sóng, m t đ u là b ng sóng)
k
(2
( k N)
1)
v l 4
f ớ k = 1,2,3… có các ho âm b c 3 (t n s 3f
f ầ ố 1 ậ ầ ố 1), b c 5 (t n s 5f
v l 4 ầ ố 1)…
(cid:0) (cid:0) ơ ả Ứ âm phát ra âm c b n có t n s ng v i k = 0 ạ ậ 4. Caù c ñaïi löôï n g cô ba û n ña ë c trön g cu û a so ù n g aâ m
Teân ñaïi Ñoä cao Ñoä to cuûa aâm AÂm saéc Möùc cöôøng ñoä aâm
löôïng cuûa aâm
=
laø cảm giác laø ñaïi löôïng L xñ theo CT laø cảm giác âm phuï laø cảm giác âm
lg
L B (
)
I I
0
lg
ÑN âm thuoäc phuï thuoäc vaøo hoaëc L(dB) = 10 chæ phuï vaøo taàn soá f dạng đồ thị âm
I I
0
thuoäc vào mưc cöôøng ñoä aâm ( hoặc taàn soá f
taàn soá f vaø bieân ñoä aâm * I = I0 .10L Với L (B) A)
Ạ CÁC D NG BÀI TOÁN
ạ ượ ạ ị ủ D ng 1: Xác đ nh các đ i l
Hz
1 f
ố ộ ề ườ ề ượ a) T c đ truy n sóng : là quãng đ ng x sóng truy n đ ờ c trong th i gian t. v = ặ ư ng đ c tr ng c a sóng x t ụ ề ộ ầ ố ầ ố ủ ỗ ộ ề ng truy n sóng ề ầ ố ồ ố ộ b) T n s sóng f ầ ố ộ ụ ườ T cđ truy n sóng ph thu c vào môi tr ể T n s sóng không ph thu c vào môi tr (cid:0) ườ f (cid:0) : T = ỳ c) Chu k sóng T (cid:0) : là t n s dao đ ng c a m i đi m khi sóng truy n qua, cũng là t n s ngu n gây ra sóng. ề ng truy n sóng. : sT :
d) B c sóng ướ
(cid:0) : m) là quãng đ ả
(cid:0)
ườ ng mà sóng truy n đ ể ữ * Đ nh nghĩa: ướ ướ ộ c trong m t chu kì. ươ ề ượ ầ ấ ề ộ l : ị + B c sóng ( + B c sóng là kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên ph ng truy n sóng và dao đ ng cùng pha nhau.
T.v
v f
(cid:0) (cid:0)
l ữ ể ươ ề ộ Nh ng đi m cách nhau x = k. ng truy n sóng thì dao đ ng cùng pha nhau.
t
Kho ng cách gi a 2 g n l ợ ồ Kho ng cách gi a n g n l ợ ồ
ữ ể ươ ề ộ ượ Nh ng đi m cách nhau x = ( k + trên ph ng truy n sóng thì dao đ ng ng c pha. ).l trên ph 1 2 Chú ý : l ả ữ ướ c sóng D l ữ ả ế i liên ti p là b ế i liên ti p là : L= (n 1) . ho c ặ =(n1)T.
0 = A.cos
t.(cid:0)
x
5
O
M
ạ ươ D ng 2: Vi t ph ng trình sóng ế ả ử ể ứ ồ i ngu n O là : u ạ ạ + Gi Xét sóng t ạ s bi u th c sóng t ộ i M cách O m t đo n OM = x.
(cid:0)
ườ ứ Ệ ạ ằ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
T.v
v f
(cid:0) (cid:0) Tính:
=
w
=
p
A
A.cos(
p t2
)
cos 2 (
)
l
x l
ươ ạ ồ + Ph ng trình sóng t ế i M do ngu n O truy n đ n: x ‡ - ớ v i Đk: t Mu ề t T
x v (cid:0) x (cid:0)
ậ ộ ở ậ ộ ơ ở ộ ượ Nh n xét : Dao đ ng M ch m pha h n dao đ ng O m t l ng 2
ộ ệ Đ l ch pha :
x (cid:0)
D = j
j ủ ể ớ ồ D C a đi m M so v i ngu n: = 2p (1)
|
|
C a hai đi m M, N so v i ngu n:
x 2
x 1
p 2 l
(cid:0)
- ủ ể ớ ồ (2)
(cid:0) k2
x (cid:0) (cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
j Hai sóng cùng pha : D = 2 (cid:0) x = k.l
(cid:0) )1k2(
(cid:0)
2 (cid:0)
(cid:0)
(cid:0) (cid:0) D j ượ Hai sóng ng c pha : = 2 (cid:0) x = (2k + 1)
)1k2(
x
)1k2(
x (cid:0) x (cid:0)
2
4
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) j Hai sóng vuông pha : D = 2
x
=
w
=
p
A
A.cos(
p t+2
)
cos 2 (
)
Chú ý:
Khi M
Mu
x l
+ l
t T
ươ ạ ở ướ tr c O thì ph ng trình sóng t i M là:
ạ ế ươ D ng 3: Vi t ph ng trình giao thoa sóng
1 & S2 t
1 & S2 là hai ngu n k t h p).
M
u
S
S 1
2
ộ ạ ế ợ ồ Xét hai dao đ ng S (cid:0) ạ ồ Gi ả ử ươ s ph ng trình sóng t i ngu n: t i đó phát ra hai sóng k t h p cùng pha (S = Acosw
d 1
d 2
1d.
(cid:0)
t.
1u = Acos w
(cid:0) .2 (cid:0)
d )1 v
S 2
S 1
(cid:0) .2
2d.
(cid:0)
t.
2u = Acosw
(cid:0)
| d
2
d | 1
j = p
(cid:0)
2
2(cid:0) (cid:0)
d (cid:0)
ươ ạ ế * Ph ng trình sóng t ế ợ u ề 1 truy n đ n: (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = Acos(w t w = Acos (*) (t (cid:0) (cid:0) i M do S d )1 v ươ * Ph i M do S ề 2 truy n đ n: (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (t = Acos(w t w = Acos (**) (cid:0) (cid:0) ạ ng trình sóng t d )2 v ế d )2 v - D (cid:0) ộ ẹ ủ Đ l ch pha c a hai sóng: = l
d
2
ờ : là hi u s đ ệ ố ư ng đi. ớ v i d =
ề ế ươ i M do sóng t * Ph ừ 1 & S2 truy n đ n : u
d.
(cid:0) .2
d.
d (cid:0) 1 ạ ng trình dao đ ng t d.
1
2
1
2
M = Acos(w
)
)
)
)
(cid:0)
M = u1 + u2 (cid:0) .2 d. (cid:0)
(cid:0)
S (cid:0) .2 V y uậ t + Acos(w t = A[cos (w t + cos(w t ] ộ (cid:0) .2 (cid:0)
(cid:0) .t (cid:0) j
(d2 d1).cos[w (d1 + d2)]
=
d
|
|
2A|cos
= A || 2 | cos
A M
2
d 1
(cid:0) uM = 2Acos (cid:0) p l
2
j
= -
D - ạ ộ + Biên đ sóng t i M :
d
(
)
M
+ d 1
2
ầ ạ i M: + Pha ban đ u t
1
ể (cid:0) (cid:0) (cid:0) d = (cid:0) (cid:0) (v i k ớ )
,....2,1,0 ằ ớ
p l ộ ự ạ : ữ a) Nh ng đi m có biên đ c c đ i d (cid:0) Amax = 2A (cid:0) = kl d 2 ự ạ ể ạ i các đi m có hi u đ C c đ i giao thoa n m t ộ ằ ể ữ : b) Nh ng đi m có biên đ b ng 0
6
ằ d2 d1 = kl ệ ườ ủ ầ ướ ng đi c a hai sóng t ộ ố i đó b ng m t s nguyên l n b c sóng:
(cid:0)
ứ Ệ ạ Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
,....2,1,0
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (v i k ớ ) = (2k +1) )l ườ Tr Amin = 0 (cid:0) d2 d1 = (k +
2 ệ ườ
=
p
ể ự ể ằ ạ ủ ớ ộ ố ử ầ ướ ằ ằ 1 2 i các đi m có hi u đ C c ti u giao thoa n m t ng đi c a hai sóng t i đó b ng m t s n a nguyên l n b c sóng: Chú ý:
u
A
cos 2 (
)
N u ph ế
M
d l
t T
- ươ ạ ề ế ớ ng trình sóng t i M do O truy n đ n là: v i d=MO
= -
p
Khi
M c nh ��� u
A
cos 2 (
)
M
'
d l
=
p
Khi M t do � u
A
cos 2 (
)
M
'
t T d l
t T
(cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) ươ ạ ạ ả thì Ph ng trình sóng ph n x t i M là : (cid:0) - (cid:0) (cid:0)
p
d
2
d 1
p
+
M = 2A(cid:0) cos(
l
ộ ồ ượ Hai ngu n dao đ ng ng c pha: - ủ ể ộ ộ Biên đ dao đ ng c a đi m M: A )(cid:0)
ạ
2 ố ự ạ D ng 4: Tìm s c c đ i giao thoa trên S
1S2
+
S
M
d
1S2 là đi m dao đ ng c c đ i. d 1
S 2
1
d 2
S S 1 2 l
d 1
1S2 giao đ ng cùng pha nhau(s g n l ự ạ ( ) L 1 )
d
ự ạ ộ ố ợ ồ ộ S đi m dao đ ng c c đ i trên S i) : ọ ố ể G i M trên S ể = ộ = (cid:0) (cid:0) (cid:0) Ta có - (cid:0) (cid:0)
2 ( = d k 2 2 1 2d2 = L + k.l
L
l
(1) + (2) (cid:0)
k
+L 2
(cid:0) ể ộ ị V trí các đi m dao đ ng c c đ i : .(3) ự ạ d2 =
2 < L (tr Sừ 1 và S2) (cid:0)
L - < l
L < k l
ề ệ Ta có đi u ki n : 0 < d 0 < < L (cid:0)
2 L kl + 2 2 L < k l
L - < l
k Z ấ
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ự ạ ể ả ộ Các đi m dao đ ng c c đ i tho mãn: (4) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
1S2 = S g n l
l
ự ạ ể ả ỏ ố ợ ồ ố ườ ộ th a m n (4) thì có b y nhiêu đi m c c đ i trên S i(s đ ự ạ ng hyperbol dao đ ng c c đ i Có bao nhiêu k Z(cid:0) trên vùng giao thoa) Chú ý:
Kho ng cách gi a hai hyperbol c c đ i cách nhau
ự ạ ữ ả .
2 ư ng th ng là tr ng tr c c a S ạ
1, S2 cùng pha nhau thì t
ẳ ộ ườ ự ủ 1S2. ự ạ ự
L
< - k l
Khi k = 0 thì c c đ i dao đ ng là đ ự ạ Khi 2 ngu n Sồ Khi 2 ngu n Sồ L 1 - < l 2
1, S2 ng 1 2
k Z
i trung tr c là c c đ i giao thoa. ạ ự ể ượ ự ạ ố ể ả ả ự ươ c pha nhau thì t i trung tr c là c c ti u giao thoa, khi đó s đi m c c đ i tho m n ph ng trình (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
1S2
S
M
+
=
S 2
1S2 dao đ ng cùng pha nhau (s đi m không dao đ ng) : ộ ) ( L 1
d
S S 1 2
2
1
d 2
d 1
)
1 2
d
+ (k
( l ) 2
2
= d 1
L
1 2
+
k
(
l ).
ố ự ể ạ D ng 5: Tìm s c c ti u giao thoa trên S ộ ố ể ộ ộ S đi m dao đ ng c c ti u trên S ọ ố ể G i M trên S ể = (cid:0) ự ể 1S2 là đi m không dao đ ng . d 1 (cid:0) (cid:0) Ta có (1) + (2) (cid:0) ).l 2d2 = L + (k+ - (cid:0) (cid:0)
+
1 2 2
ể ộ ị V trí các đi m dao đ ng c c đ i : (3) ự ạ d2 =
L 2 2 < L (tr Sừ 1 và S2)
7
ệ ề Ta có đi u ki n : 0 < d
+
k
(
l ).
ườ ứ Ệ ằ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
+
L - < l
L < - k l
L 1 < k + l 2
L 1 - < l 2
1 2
(cid:0) - 0 < < L (cid:0) (cid:0)
L 2
L < - k l
L 1 - < l 2
1 2
ạ 1 2 2 (cid:0) - (cid:0) (cid:0) ự ạ ể ả ộ Các đi m dao đ ng c c đ i tho mãn: (4) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
k Z ấ
1S2 = s đ
l
ể ả ộ ỏ ố ườ ứ th a m n (4) thì có b y nhiêu đi m không dao đ ng trên S ng hyperbol đ ng yên trên vùng Có bao nhiêu k Z(cid:0) giao thoa. Chú ý:
Kho ng cách gi a hai hyperbol c c ti u cách nhau
2
ự ể ữ ả .
Khi 2 ngu n Sồ
1, S2 ng L
L - < l
< k l
k Z
ượ ạ ự ể ả ả ố ể ự ộ ươ c pha nhau thì t i trung tr c là c c ti u giao thoa, khi đó s đi m không dao đ ng tho m n ph ng (cid:0) (cid:0) (cid:0) trình . (cid:0) (cid:0) (cid:0)
n t s ng à ú ó .
A,B u l �� l
=
(cid:0) +
AB k
2
=s ng s ng = k
ừ ạ D ng 6: Sóng d ng. ề ể ừ ố ị ầ ệ Đi u ki n đ có sóng d ng. ậ ả ố ị a) Khi v t c n c đ nh(hai đ u dây AB c đ nh) +(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
+
(cid:0) + +
1
A l
�
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ộ ầ
� � � � � b S b t s ng = k � � � S n ậ ả ự `b) Khi v t c n t +(cid:0) n t s ng B l à ú ó
à
+
(cid:0) +
= AB k
(
ầ b ng s ng ó . (cid:0) ố ị do (dây có đ u A c đ nh, d u B dao đ ng) , l (cid:0) (cid:0)
= +
(cid:0) + +
k 1
A B u l
,đà
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ố c) Khi hai đ u đ u là b ng sóng(giao thoa trong ng sáo) +(cid:0) (cid:0)
1 ) 2 2 = nguy � � � k n S b = ng s ng t s ng � � � � � � s b S n ầ ụ ề b ng s ng � � ó . l
=
(cid:0) +
AB
+ (k 1)
=
t ng
s ng
k
(cid:0) (cid:0)
2 = + � � � k 1;s b = +
(cid:0) + +
� � � s n s ng ng � � � s s b
k 2
0 = 1012W/m2. ạ
=
=
lg
10 lg
(cid:0) (cid:0) (cid:0) ề ạ D ng 7: Bài toán v sóng âm. ườ ẩ ộ ứ ườ ể ộ C ng đ âm chu n: I ộ ng đ âm t 1) M c c i m t đi m L:
B
dB
L (
)
L (
)
I I
I I
0
0
ơ ị ị ề ơ + Khi tính theo đ n v Ben: ; + Khi tính theo đ n v Đ xiBen:
MI
)
(
)
B
)
L (
ơ ng đ âm là Ben(B) ho c đ xiben(dB) ườ ị ứ ườ ự ế ườ ng ặ ề ề ng dùng là đ xiben(dB) Đ n v m c c Trong th c t ộ ườ ạ ộ i ta th ộ 2) C ng đ âm t ể i m t đi m M ( ):
L dB ( 10
=
=
0
I .10 0 ể
.10 ồ
ứ ườ a) Khi cho m c c ộ ng đ âm L:
I ngu n đ n đi m ta xét:
MI ế ấ b) Khi cho công su t và kho ng cách t Khi ngu n âm phát ra sóng c u có công su t P thì:
8
ừ ả ầ ấ ồ
2
4 Rp
=
ứ Ệ ạ ằ ố ề ượ ệ ặ ườ Tr + Năng l Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ề ặ ng sóng phân b đ u trên b m t di n tích m t sóng: S=
P I S .M
2
=
=
ấ ủ ồ + Công su t c a ngu n sóng
I
M
2
P S
P Rp 4
ườ ộ ạ ạ ị ườ ơ ộ C ng đ âm t ộ i M cách S m t đo n R là: Đ n v c ng đ âm là W/m
a b
Chú ý: Lg(10x) = x a =lgx (cid:0) x=10a lg( ) = lgalgb
Ơ
ƯƠ
Ơ
BÀI 14: SÓNG C PH
NG TRÌNH SÓNG C
☺
Ậ Ự Ậ
BÀI T P T LU N
ố ộ
ề
ướ
ỏ
c sóng 3,2 m. H i:
1 M t sóng có t c đ lan truy n 240 m/s và có b
ầ ố ủ ủ
ĐS : a. f = 75 Hz; b. T (cid:0) 0,13 s
ộ a. T n s c a sóng là bao nhiêu ? b. Chu kì c a sóng là bao nhiêu ?
ặ ồ
ề ạ
ặ
ộ
ộ
ườ
ượ
ự
ề
i d p dình m t con thuy n t o ra sóng trên m t n
ườ ậ ộ
ặ ồ
ớ
ỗ
ộ
c. Ng ườ
ậ ậ
ọ
ấ ằ ấ ằ i này còn nh n th y r ng ng n sóng đã t
ệ c 12 dao i này nh n th y r ng thuy n th c hi n đ ề ớ ờ i b cách thuy n
ị
ặ ướ 2 Trên m t h yên l ng, m t ng ặ ọ ạ ộ đ ng trong 20 s, m i dao đ ng t o ra m t ng n sóng cao 15 cm so v i m t h yên l ng. Ng ặ ướ ớ 12 m sau 6 s. V i sóng trên m t n
c, hãy xác đ nh :
ề ủ
ướ
ộ
ĐS : T = 1,7 s; v = 2 m/s; (cid:0) (cid:0) 3,3 m; A = 15 cm.
a. Chu kì, t c đ lan truy n c a sóng. ố ộ b. B c sóng và biên đ sóng.
=
ề
ấ
ộ
ươ
ằ
ằ
6cos(4 t 0,02
u
ng trình sóng là
x trong đó u, x tính b ng cm, t tính b ng s. Hãy xác )
ộ 3 M t sóng ngang truy n trên m t dây r t dài có ph ị đ nh :
c sóng.
ề ủ
ộ ầ ố ộ ờ ủ
ố ộ ể
ọ ộ
ĐS : A = 6 cm; (cid:0) = 100 cm; v = 200 cm/s; u = 0.
ướ a. Biên đ sóng, b b. T n s và t c đ lan truy n c a sóng. c. Đ d i c a di m có t a đ x = 25 cm lúc t = 4 s.
ơ ọ ượ
ề ừ
ươ
ớ ố ộ
ượ
ơ ả
ề
ộ
ạ
ể
ạ
c truy n t
O theo ph
ng y v i t c đ v = 40 cm/s. Năng l
ng sóng c b o toàn khi truy n đi. Dao đ ng t
i đi m O có d ng : u =
4 M t sóng c h c đ
ộ (cid:0)
ị
ướ
ươ
ộ
ạ ể
ạ ằ
ề
ậ
ộ
ộ
ạ
ớ
t (cm). Xác đ nh chu kì T và b
c sóng
t ph
ng trình dao đ ng t
i đi m M cách O m t đo n b ng 4 m. Nh n xét v dao đ ng t
i M so v i dao
(cid:0) ? Vi ế
4cos
2 ạ ộ đ ng t
i O.
(cid:0)
ơ ọ ượ
ộ
ề ừ
ươ
ớ
ươ
ộ
ạ
ượ
ượ ả
c truy n t
O theo ph
ng y v i ph
ng trình dao đ ng t
ạ i O có d ng u = 2
cos (
t) cm. Năng l
ng sóng đ
c b o toàn khi
5 M t sóng c h c đ
2
ề
ườ
ợ ồ
ế
i ta quan sát đ
i liên ti p là 6,4 m .
ướ
ề
truy n đi. Ng a) Tính chu kì T, b
c sóng
ượ ữ ả c kho ng cách gi a 5 g n l (cid:0) , t c đ truy n sóng. ố ộ
ươ
ạ ể
ầ ượ
ộ
ủ
ạ
ế b) Vi t ph
ng trình dao đ ng sóng t i đi m M, N cách O l n l
t là d
ộ ệ 1 , d 2 .Cho: d 1 = 0,1 m, d 2 = 0,3 m. Đ l ch pha c a 2 sóng t i M và N ra sao?
ị
ớ
ộ
ạ
ộ
ể
c) Xác đ nh d
i M cùng pha v i dao đ ng t
ể i đi m O.
ộ
ộ
ể
ộ ủ
ạ 1 đ dao đ ng t ể i đi m M
ế ộ
ở ờ ấ
ượ
ằ
ằ
ị th i đi m t là 2 cm. Hãy xác đ nh li đ c a đi m đó sau 6 s. ng trình sóng là: u = 6cos(4
ể (cid:0) t – 0,02(cid:0) x). Trong đó u và x đ
c tính b ng cm và t tính b ng giây. Hãy
ạ t li đ dao đ ng t ề ộ ầ ố ướ
: Biên đ , t n s , b
ợ c sóng và t c đ truy n sóng.
ộ
ả ầ
ố ộ ộ
ặ ướ
ả ầ
ẹ
ạ
ườ
ấ
ỏ
c ng
ệ ố i ta th y có 1 h th ng tròn lan t a ra
ỏ ắ ạ
ặ ướ
ả ầ
ổ
c. Cho biên đ sóng a = 0,5 cm và không đ i.
p - p
ế
ề
d = 4,5 cm.
ộ i liên ti p là ộ
ể
ế
ộ
ể
ộ
t ph
t.
ớ ợ ồ ữ ế ằ t r ng k/c gi a 10 g n l ặ ướ ủ ng trình dao đ ng c a đi m M trên m t n ộ
ố ộ ươ ả
ặ ướ
ữ
ể
ẳ
d) Bi ươ 6 M t sóng ngang truy n trên s i dây r t dài có ph xác đ nhị ề ớ ầ ố 7 M t qu c u nh g n vào âm thoa dao đ ng v i t n s f = 120 Hz. Cho qu c u ch m nh vào m t n ủ ể xa mà tâm là đi m ch m S c a qu c u v i m t n a) Tính t c đ truy n sóng, bi b) Vi c) Tính kho ng cách gi a 2 đi m trên m t n
ạ ượ c pha, vuông pha (trên cùng 1 đ
c dao đ ng cùng pha, ng
ứ ạ c cách S m t đo n d = 12 cm, cho dao đ ng sóng t i S có bi u th c u = asin ườ ng th ng qua S).
p
D = j
ớ ố ộ
ộ ợ
ồ ấ
ộ ệ
ữ
ể
ề
ạ
ộ
8 Xét sóng truy n đi trên m t s i dây đàn h i r t dài v i t c đ v = 4 m/s. Đ l ch pha gi a 2 đi m trên dây cách nhau m t đo n d = 28 cm là
+ k
(2
1)
2
ủ
ướ
ế ằ
ị ằ
ủ
ả
22 Hz – 26 Hz. ế
ươ
ả
ộ ấ
ộ ộ ợ
c sóng dao đ ng c a dây, bi t r ng t n s dao đ ng c a dây có giá tr n m trong kho ng t ừ ồ
ộ ớ ầ ố
ầ ố ộ
ổ ượ
ầ
ả
ừ 40 Hz đ n 53 Hz, theo ph
ớ ợ ng vuông góc v i s i
c trong kho ng t
ạ
ớ ố ộ ủ
ề ỳ
ướ
ầ ố
ả
ộ
c sóng c a sóng trên dây. ằ ộ ề ố ộ
ể ể ầ ố
ể
ầ
ấ
ỏ
ộ
ề
ả
ả
ộ
ng truy n sóng ph i cách nhau m t kho ng bao nhiêu đ
ể
(k thu c Z). Tính b 9 M t s i dây đàn h i, m nh, r t dài, có đ u O dao đ ng v i t n s f thay đ i đ dây. Sóng t o thành lan truy n trên dây v i t c đ v = 5 m/s. a) Cho f = 40 Hz. Tính chu k và b ớ b) Tính t n s f đ đi m M cách O m t kho ng b ng 20 cm luôn luôn dao đ ng cùng pha v i O. ươ 10 M t sóng có t n s 500 Hz và t c đ lan truy n 350 m/s. H i hai đi m g n nh t trên ph
(cid:0)
ộ ệ
ữ
gi a chúng có đ l ch pha
?
ủ
ẽ
ạ
ế
ầ ử
ạ
ặ ướ
ư c có d ng nh hình v . Bi
t ph n t
A t
i m t n
c có
ờ ư
ạ ế
ẽ
ề
4 ặ ướ ể 11 Vào th i đi m nào đó hình d ng c a sóng trên m t n ề ố ộ t c đ v nh hình v . Hãy cho bi
t sóng truy n theo chi u nào?
9
(cid:0) (cid:0)
ố ộ
ề
ầ
ộ
ớ
ộ
ộ
ọ
ừ ớ ị
ươ
ủ
ộ
i v trí cân b ng theo chi u d
ng trình dao đ ng c a A.
t ph
Ch n lúc t = 0 thì A v a t ể
ng. Vi ạ
ằ ậ
ươ
ề ươ ng trình sóng t
ế i M.
ẽ
ạ
ợ
V hình d ng s i dây lúc t
1 = 1,5 s.
ừ
ế
ả
ờ
t = 0 đ n t = 1,5 s.
V đ th u
ẽ ồ ị M theo t trong kho ng th i gian t
ẽ
ạ
ợ
V hình d ng s i dây lúc t
2 = 5 s
ừ
ả
ờ
ế t = 0 đ n t = 5 s
ẽ ồ ị M theo t trong kho ng th i gian t
12 M t dây đàn h i r t dài có đ u A dao đ ng v i biên đ a = 5 cm, chu kì T = 2 s. T c đ truy n sóng trên dây là 5 m/s. a) ớ b)Xét đi m M trên dây v i AM = d = 2,5 m. L p ph c) d) e) f) V đ th u
=
ườ ứ Ệ ạ ằ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ồ ấ
ộ
ể
ặ ướ
ộ
ớ
ươ
ể ừ
ả
ắ ầ
ể
ộ
ng trình
ờ . Sau kho ng th i gian 0,60 s k t
khi A b t đ u dao đ ng, đi m B
2cos(20 t) cm
Au
c dao đ ng v i ph ộ ắ ầ
13 M t đi m A trên m t n trên m t n
c cách A 36 cm cũng b t đ u dao đ ng.
ế
ươ
ể
t ph
ộ ng trình dao đ ng c a đi m B.
ủ ạ
ể
ể
ộ
ớ
ộ
ượ
ớ c pha v i A ?
=
p
p
(cid:0)
ượ
ộ
ộ
ể
ể
b. 3 đi m dao đ ng cùng pha:6cm, 12cm, 18cm ; 3 đi m dao đ ng ng
ĐS: a.
c pha: 3cm, 9cm, 15cm.
2 cos( 20 t ) cm, t 0,6 s
ặ ướ a. Vi b. Xét C cách A 18 cm. Trên đo n AC có bao nhiêu đi m dao đ ng cùng pha v i A và bao nhiêu đi m dao đ ng ng Bu
=
ặ ướ
ề
ộ
ể
ớ
ộ
ươ
.
ng trình :
14 Xét m t sóng truy n trên m t n
p + p 3cos(40 t
Au
ộ
ể
ố ộ
ầ
/ 6) cm ề
ậ ố ủ
ươ
ề
ề
ộ
ộ
c làm cho đi m A dao đ ng v i ph ấ ớ ộ ả ủ
ể
ạ
ờ
a. Bi b. Vi
ng trình dao đ ng c a m t đi m N cách A m t kho ng 50 cm theo chi u truy n sóng. Tính v n t c c a N t
ể i các th i đi m t = 0, t
ế ằ t r ng m t đi m M dao đ ng cùng pha v i A mà g n A nh t thì cách A là 0,20 m. Tính t c đ truy n sóng. ế ộ t ph = 2s.
=
p
p
; t = 0, v = 0 ; t = 2s, v = 30(cid:0) cm/s
3cos( 40 t 5 / 6 ) cm, t 0,125s
TR C NGHI M :
ớ không đúng v i sóng c h c?
ườ
ấ ắ B. Sóng c h c có th lan truy n đ
ề ượ ể
c trong môi tr ề ượ
ể ơ ọ
ấ ỏ ng ch t l ng. ườ
ườ ườ
ề ượ ề ượ
c trong môi tr
ấ ng ch t khí.
c trong môi tr c trong môi tr
ơ ọ ng ch t r n. ng chân không.
ơ ọ D. Sóng c h c có th lan truy n đ
ề ượ
ấ ỏ
ấ ắ
Phát bi u nào sau đây ể ơ ọ ơ ọ ể Sóng d cọ ề ượ
B. truy n đ
c trong ch t r n, ch t l ng và ch t khí.
ấ ắ
ấ
ấ ỏ
ấ c trong ch t r n.
ấ ỏ
ặ
ấ ắ ề ượ D. không truy n đ ề ặ ậ B. b m t v t ch t
ấ C. m t thoáng ch t l ng.
D. chân không.
ộ
ng dao đ ng ề ươ
ớ
ươ
ọ ọ ằ
c trong các môi tr ấ ẳ
c trong ch t r n, ch t l ng, ch t khí và c chân không. ấ ắ A. ch t r n ườ ng có ph ớ
ươ ng th ng đ ng. C. trùng v i ph
ng truy n sóng. D. vuông góc v i ph
ề ng truy n sóng.
B. theo ph
ả ườ ng là ầ ử ậ v t ch t trong môi tr ươ c trong các môi tr
ắ
ặ
ỏ C. R n, l ng và khí
D. Khí và r n ắ
ứ ườ ng nào? ỏ B. L ng và khí
ộ
ng dao đ ng
ươ
ớ
ằ
ề ng truy n sóng.
D. trùng v i ph
ề ng truy n sóng.
ộ
ứ ẳ
ứ
ằ
ẳ
ớ ớ
ả ả
ươ ươ
C. vuông góc v i ph ộ ằ ươ ng n m ngang x’x. Ph ẳ ớ ả ng th ng đ ng. B. ph i trùng v i ph ặ ể ở D. có th
ươ ớ ng dao đ ng ươ trong m t ph ng n m ngang hay th ng đ ng.
ả
ướ
ng x’x. ề ng truy n sóng. ữ
ươ
ể ộ
ượ
ng truy n sóng mà dao đ ng t
ể i hai đi m đó ng ộ
ề
ạ
ạ ng truy n sóng mà dao đ ng t
ầ ầ
ể
ạ
i hai đi m đó cùng pha. ề ươ
c pha. ể ộ
ộ
ạ
ể
ươ i hai đi m đó cùng pha. D. trên cùng m t ph
ng truy n sóng mà dao đ ng t
i hai đi m đó cùng pha.
ướ
c đ nh nghĩa
ể
ả
ươ
ề
ng truy n sóng mà dao đ ng cùng pha. ả
ầ
ấ
ệ ượ
ừ
ề
ữ
ộ c trong m t đ n v th i gian. C. là kho ng cách gi a hai nút sóng g n nhau nh t trong hi n t
ng sóng d ng.
ộ ộ ơ ị ờ ượ
ề
ủ
ộ
ộ
c trong m t chu kì dao đ ng c a sóng.
ờ
ủ
ng sóng truy n đ
ộ ườ
ề
ả ộ ố
ộ
c sóng thì dao đ ng ng
c pha nhau.
ữ
ng truy n sóng, hai đi m cách nhau b i s nguyên l n n a b ề
ộ ườ
ể
ả
ộ
ộ ượ ầ ử ướ ng truy n sóng và dao đ ng cùng pha.
ượ ng sóng truy n đi đ ộ ng mà pha dao đ ng truy n đi đ ể ề ượ c trong kho ng th i gian m t chu kì c a sóng. ể ấ ể
ẵ ầ ử ướ
ộ ố
ề
ộ
ồ
c sóng thì dao đ ng đ ng pha.
ộ ườ ng truy n sóng, hai đi m cách nhau b i s nguyên ch n l n n a b ể
ơ ọ
ấ
ậ ng v t ch t.
ớ
ề
ượ
ộ ạ ươ ng dao đ ng vuông góc v i ph
ườ ề ng truy n sóng.
C. Quá trình truy n sóng là quá trình truy n năng l
ng.
ề ủ ộ ề ượ
ơ ọ ọ
ơ ọ
ư
ề ề ượ
c trong chân không nh ng sóng c h c ngang truy n đ
c trong chân không.
ể
ề
ề
ượ
ử ậ
ấ
ạ
ộ
ỉ
ề ủ
ấ
ề ố ộ
ộ ườ
ề ậ
ề
ờ
ự ề
ề
ỗ ự ng B. Trong s truy n sóng ch có pha dao đ ng truy n đi, các phân t v t ch t dao đ ng t i ch . ữ ạ ườ ng là h u h n. ng v t ch t theo th i gian. D. T c đ truy n sóng trong môi tr sai? ơ ọ
ự
ơ ọ đ ng c h c trong
ờ môi trư ng v t c
ề truy n dao
ậ h t.ấ
d c.ọ B. Sóng c h c là s lan
ề
ỏ
ộ ư ngơ truy n sóng là sóng ngang. ắn, l ng, khí và chân không.
ơ ọ
ị
- (cid:0)
Nu ĐS: a. 4 m/s ; b. ☺ Ệ Ắ ể Câu 1) A. Sóng c h c có th lan truy n đ C. Sóng c h c có th lan truy n đ Câu 2) ỉ A. ch truy n đ c trong ch t r n. ề ượ ấ ắ C. truy n đ ề ượ Sóng d c truy n đ Câu 3) Sóng d c là sóng các ph n t Câu 4) ươ A. theo ph ng n m ngang. ề ượ Sóng ngang truy n đ Câu 5) ấ ỏ ắ A. R n và m t thoáng ch t l ng ươ Sóng ngang là sóng có ph Câu 6) ứ ẳ A. n m ngang. B. th ng đ ng. ươ ề Câu 7) M t sóng ngang truy n theo ph A. ph i trùng v i ph C. ph i trùng v i ph Câu 8) B c sóng là kho ng cách gi a hai đi m ề ộ A. trên cùng m t ph ấ ộ B. g n nhau nh t trên cùng m t ph ộ ấ C. g n nhau nh t mà dao đ ng t ượ ị Câu 9) B c sóng đ ữ A. là kho ng cách gi a hai đi m trên cùng m t ph ườ B. là quãng đ ườ D. là quãng đ ể ọ Câu 10) Ch n phát bi u sai trong các phát bi u sau. ạ ườ ướ A. B c sóng là đo n đ B. Trên m t đ ắ ướ C. B c sóng là kho ng cách ng n nh t gi a hai đi m trên m t đ D. Trên m t đ Câu 11) Phát bi u nào sau đây là sai? ự A. Sóng c h c là s lan truy n c a tr ng thái dao đ ng trong môi tr ươ B. Sóng ngang có ph D. Sóng c h c d c không truy n đ ể Câu 12) Sóng các phát bi u sau, phát bi u nào sai? A. Quá trình truy n sóng là quá trình truy n năng l ộ ơ ọ C. Sóng c h c là s lan truy n c a dao đ ng trong môi tr ể ơ ọ Câu 13) Khi nói v sóng c h c, phát bi u nào sau đây là A. Sóng âm truy n trong không khí là sóng v i phớ ơ ọ ơ ộ ư ng dao đ ng vuông góc C. Sóng c h c có ph ờ tất cả các môi trư ng r ợ ề đư c trong ơ ọ D. Sóng c h c truy n ề ậ Câu 14) Nh n đ nh nào sau đây v sóng c h c là sai.
10
ổ c sóng không đ i
ướ
môi tr ườ
ỳ ầ ố ỳ
ộ
ộ
ề
ằ ứ ườ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ướ ề ừ Ệ ư ng khác thì chu k , t n s và b
ụ
ộ
ồ
ọ ụ
ề ợ
ụ
ấ
ả
ề ng truy n sóng ể ề
thích h p nh t trong các c m t
ườ ợ sau đ đi n vào ch tr ng cho h p
ố ộ
D. biên đ sóng và năng l
ỗ ố ng sóng.
ng sóng. C. b ườ
ượ ứ c sóng. D. s c căng dây. ộ ầ ố
ề ề
ướ ề ng truy n sóng
ng sóng
ượ C. Môi tr
D. T n s dao đ ng
B. Năng l
ộ ợ ụ ộ ơ ọ
ườ
ề
ị
ố ộ
ướ
ề
ả
B. chu kì càng tăng.
D. t c đ truy n sóng càng gi m.
C. t c đ truy n sóng. ộ ượ ng xác đ nh càng cao thì ộ C. biên đ càng l n. ậ
ườ
ộ
ớ ng v t ch t thì
ể
ả
ậ
ộ
ộ
ớ
ấ ồ ng dao đ ng v i cùng t n s . B.các đi m càng xa ngu n thì dao đ ng càng ch m pha và biên đ sóng càng gi m.
ề ầ ố ươ
ượ
ề
ộ
c pha. ể
ể ể ể
ươ
ủ
ằ
ộ
ộ
ị
ng truy n sóng thì dao đ ng ng ng ch dao đ ng xung quanh v trí cân b ng c a nó mà không chuy n đ ng theo ph ầ ố
ừ
ẽ
ề
thích h p nh t trong các
ề ng truy n sóng. ng truy n sóng, sóng có t n s 200 Hz s có ……. g p đôi sóng có t n s 400 Hz. Hãy tìm t ợ
ầ ố ướ
ể ề
ượ
ấ ợ ầ ố D. t n s góc
ờ A. Khi sóng truy n t ộ ề ượ c trong m t chu k B. B c sóng là quãng đ ố ộ ề C. Lan truy n sóng là lan truy n tr ng thái dao đ ng hay lan truy n pha dao đ ng D. T c đ truy n sóng ph thu c vào môi tr ừ ề ừ Câu 15) Khi sóng truy n càng xa ngu n thì …………… càng gi m. Ch n c m t ỉ ỉ ộ ộ ề ượ ng sóng. B. ch có biên đ sóng. nghĩa. A. ch có năng l ố ộ ồ ẽ ụ ộ Câu 16) T c đ truy n sóng trên m t s i dây đàn h i s ph thu c vào A . biên đ sóng. B. năng l ố ộ ướ A. B c sóng Câu 17) T c đ truy n sóng ph thu c vào: ầ ố ủ ộ ộ Câu 18) T n s c a m t sóng c h c truy n trong m t môi tr ỏ c sóng càng nh . A. b ể sai: Khi có sóng lan truy n trong m t môi tr ọ Câu 19) Ch n phát bi u ườ ộ A.các đi m trong môi tr ộ ố ẻ ướ b C.hai đi m cách nhau b i s l c sóng theo ph ỉ ườ D.các đi m trong môi tr ườ ộ Câu 20) Trong cùng m t môi tr ỗ ố ừ t
sau đ đi n vào ch tr ng cho h p nghĩa. A. chu kì và b
ấ B. biên độ
C. năng l
c sóng
ng
ộ
ủ
ề ng truy n sóng?
ố
ề
ơ ọ ng nào sau đây c a sóng c h c không ph thu c môi tr ố ộ
ướ
ề
c sóng.
ụ
ừ
ủ ụ
ể ề
ượ
ườ ướ C. B c sóng. ỗ ố ậ
ấ
ộ
ụ B. t c đ truy n sóng. D. T n s sóng, t c đô truy n sóng và b ợ ừ nào phù h p đ đi n vào ch tr ng trong câu: Sóng c h c là quá trình ………………… ng.
ầ ố ơ ọ ề (IV) truy n pha dao đ ng. D. (II), (III) và(IV)
ể
ư
ầ ố
ộ
ộ
dao đ ng.
ỳ ủ ố ộ ủ
không đúng? ầ ố ủ ướ
ề ạ ượ ộ ộ
ỳ ố ộ
ặ ủ ủ
ề
ằ ườ ng sóng truy n đi đ
ủ ầ ử ỳ ộ ượ c trong m t chu k .
B. T n s c a sóng chính b ng t n s dao đ ng c a các ph n t D. B c sóng là quãng đ
ề
ể
ơ
sai?
ầ ử
ộ ủ
ườ
ườ
ủ
ủ
ề
ạ
ộ
ộ
ỗ
ng có sóng truy n qua, biên đ c a sóng là biên đ dao đ ng c a ph n t
ng.
ầ ử ủ
ươ
ề
ớ
môi tr ọ ng truy n sóng g i là sóng ngang.
ộ ng dao đ ng theo ph
ng vuông góc v i ph
c a môi tr
ươ ề
ườ ể
ươ
ượ
ướ
ữ
ầ
ấ
ả
ạ
ộ
ộ
ng truy n sóng mà dao đ ng t
ể i hai đi m đó ng
c pha nhau.
ươ
ườ
ọ
ộ ng dao đ ng theo ph
ng trùng v i ph
c a môi tr
ươ ng truy n sóng g i là sóng d c. ỳ
ọ ủ
ướ
c sóng
ạ ượ Câu 21) Đ i l ộ ầ ố A. T n s dao đ ng c a sóng. sau, c m t Câu 22) Trong các c m t ề ề ề (III) truy n v t ch t. (I) truy n pha (II) truy n năng l . C. (I), (III) và (IV) A. (I), (II) và (IV) B. (I), (II) và (III) ơ ọ ủ Câu 23) Phát bi u nào sau đây v đ i l ng đ c tr ng c a sóng c h c là ằ ộ ầ ử dao đ ng. A. Chu k c a sóng chính b ng chu k dao đ ng c a các ph n t ộ ầ ử ằ C. T c đ c a sóng chính b ng t c đ dao đ ng c a các ph n t dao đ ng. Câu 24) Khi nói v sóng c , phát bi u nào sau đây ể A. T i m i đi m c a môi tr B. Sóng trong đó các ph n t C. B c sóng là kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên cùng m t ph ề ớ ầ ử ủ D. Sóng trong đó các ph n t l , chu k T và t n s f c a sóng ? ầ ố ễ ể Câu 25) Công th c nào bi u di n liên h gi a t c đ sóng v ,b
ệ ữ ố ộ l
l =
=
l=
=
=
l
l =
=
.
.
.
.
vT
T
A.
B. v
C.
D. T vf
vf
v T
ướ
ằ
ộ ử
ỏ ằ
ủ
ứ
ủ
ủ
c sóng b ng 3,4 l n b
ứ ấ ứ c sóng c a sóng th hai, còn chu kì c a sóng th hai nh b ng m t n a chu kì c a sóng th nh t.
ứ v f ứ ấ ề ủ
f ầ ướ ứ
ứ ấ
ỏ
ớ
ầ
ầ
ớ
ầ
ớ
ỏ ơ
ầ
ầ ơ C. L n h n 1,7 l n.
D. Nh h n 3,4 l n.
i đúng.
ạ ườ ng này sang môi t ng sóng lan truy n đ ề ạ
ố ộ ầ ử ậ
ả ờ ủ
ạ ượ
ố ộ
ượ
ề
ủ ướ
ằ
Câu 26) Sóng th nh t có b ớ ố ộ Khi đó t c đ truy n c a sóng th nh t so v i sóng th hai l n hay nh thua bao nhiêu l n ỏ ơ ơ B. Nh h n 1,7 l n. A. L n h n 3,4 l n. ọ T c đ sóng là Câu 27) Ch n câu tr l : ấ ơ ộ A.T c đ dao đ ng c a các ph n t
v t ch t n i có sóng truy n qua. B.Đ i l
ng đ
c đo b ng tích c a b
và chu kì T: v = (cid:0) T.
(cid:0)
ố ộ
ạ ượ
ề
ượ
ươ
ủ ướ
ầ ố
.
ộ C.T c đ truy n pha dao đ ng. D.Đ i l
ng đ
ằ c đo b ng th
ng c a b
c sóng
và t n s f : v =
c sóng l f
ộ
ồ
ầ
ấ
ề
ế
ố ộ
ữ
ả
i ng i trên thuy n th y trong 10 giây m t chi c phao nh p nhô lên xu ng 5 l n. T c đ truy n sóng là 0,4 m/s. Kho ng cách gi a hai
B. 50 cm
ộ
ộ
ề
ầ ố
ấ C. 40 cm ớ ố ộ
ủ
ng v i t c đ 60 m/s, thì b
c sóng c a nó là bao nhiêu?
ố D. 1 m ướ D. 0,25 m
ơ ọ
ớ ố ộ
ườ C. 0,5 m ướ
ỳ ủ
c sóng 3,2 m. Chu k c a sóng đó là:
B. 2 m ề B. T = 50 s.
C. T = 100 s. ặ ướ
ộ ậ ổ
ặ ướ
ấ
ả
ộ
ố
ợ
D. T = 0,01 s. c là 2,5 m. Chu kì dao đ ng c a m t v t n i trên m t n
c là 0,8 s. T c đ
ộ
ặ ướ
ề
ắ c là A. 2 m/s
C. 1,7 m/s
ế B. 3,3 m/s ươ
ớ ầ ố
ữ
ứ
ề
ế
ẳ
ợ
ộ
ồ
ủ D. 3,125 m/s ả ng th ng đ ng v i t n s f = 450 Hz. Kho ng cách gi a 6 g n sóng tròn liên ti p đo
ề
ị
c có giá tr nào sau đây?
D. 22,5 cm/s
ớ ố ộ
ữ
ề
ộ
ỳ
ượ
ộ c có m t ngu n dao đ ng đi u hòa theo ph ặ ướ c là 1 cm. T c đ truy n sóng v trên m t n B. 90 cm/s ồ ấ ợ c pha nhau là: A.1,5 m
C. 180 cm/s ề B. 2 m C.1 m ở
ả D.0,5 m ể
ộ ấ ộ
ộ ề
ộ ệ
ủ
ế
ầ
ấ
ọ
ộ hai đi m g n nhau nh t cách nhau 1m trên cùng m t
Câu 28) M t ngộ ề ườ ế ỉ đ nh sóng liên ti p là: A. 80 cm Câu 29) M t sóng có t n s 120 Hz truy n trong m t môi tr A. 1 m ộ Câu 30) M t sóng c h c lan truy n v i t c đ 320m/s, b A. T = 0,1 s. ữ Câu 31) Kho ng cách ng n nh t gi a hai g n sóng liên ti p trên m t n truy n sóng trên m t n ặ ướ Câu 32) Trên m t n ố ộ ượ đ A. 45 cm/s ể Câu 33) M t sóng ngang truy n trên s i dây đàn h i r t dài v i t c đ truy n sóng v = 0,2 m/s, Chu k dao đ ng T = 10 s. Kho ng cách gi a hai đi m ầ g n nhau nh t trên dây dao đ ng ng ớ ố ộ Câu 34) M t sóng d c truy n trong thép v i t c đ 5000 m/s. N u đ l ch pha c a sóng âm đó
p
ươ
ề
ầ ố ủ
ph
ng truy n sóng là
ằ thì t n s c a sóng b ng A. 1000 Hz
B. 2500 Hz. C. 5000 Hz. D. 1250 Hz.
2
(cid:0)
ặ ướ
ề
ộ
ướ
ể
ấ
ộ
ươ
ề
ệ
c có b
ầ c sóng 0,4 m. Hai đi m g n nhau nh t trên m t ph
ộ ng truy n sóng, dao đ ng l ch pha nhau góc
,
Câu 35) M t sóng truy n trên m t n
2
D. 0,40 m. ươ
ề
ặ
ề
ể
ấ
ộ
ng truy n sóng, ta th y hai đi m cách nhau 15 cm dao đ ng cùng
ố ộ
ừ
ề
ả
ớ
cách nhau A. 0,10 m. B. 0,20 m. ấ ỏ Câu 36) Sóng ngang truy n trên m t ch t l ng v i t n s f = 100 Hz. Trên cùng ph ế ế 2,8 m/s đ n 3,4 m/s. pha v i nhau. Tính t c đ truy n sóng. Bi
C. 0,15 m. ớ ầ ố ở ị t giá tr này
trong kho ng t
11
(cid:0)
C. 3,1m/s
ườ ứ Ệ ạ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
ơ
ộ
ớ ố ộ
ầ ố ủ
ườ
ế
ể
ng v i t c đ 120 cm/s, t n s c a sóng thay đ i t
10 Hz đ n 15 Hz. Hai đi m cách nhau 12,5 cm
ộ
ằ B. 3 m/s ộ
A. 12 cm
D. 3,2 m/s ổ ừ B. 10 cm C. 10,5 cm D. 8 cm
ộ ợ
ế
ằ
ồ
c căng n m ngang và r t dài. Bi
t ph
ươ ớ
ượ ể
ấ ộ
ấ
ớ
ế
O = 3sin4 p ạ ạ i ngu n O có d ng u ng trình sóng t ừ ả ượ c pha v i O thì kho ng cách t
ề ố ộ t (cm,s), t c đ truy n O đ n M và N là bao
ế ằ
ứ
ầ
ế ấ t r ng N g n m c O nh t
A. 2,9 m/s ề Câu 37) M t sóng c lan truy n trong m t môi tr ơ ủ ướ luôn dao đ ng vuông pha. B c sóng c a sóng c đó là ề Câu 38) Sóng truy n theo m t s i dây đ ầ sóng là v = 50 cm/s. N u M và N là 2 đi m g n nhau nh t dao đ ng cùng pha v i nhau và ng nhiêu? Bi A. 25 cm và 75 cm
B. 37,5 cm và 12,5 cm
C. 50 cm và 25 cm
D. 25 cm và 50 cm
ơ ọ
ộ
ươ
ộ ệ
ể
ả
ầ
ấ
ố ớ
ế
ng trình sóng: u = Acos(5
ữ t kho ng cách g n nh t gi a hai đi m có đ l ch pha
đ i v i nhau là
t +
) (cm). Bi
Câu 39) M t sóng c h c có ph
p 4
ề
ẽ
(cid:0)
ố ộ ộ
ề
ạ
ướ
ủ
ẳ ng th ng t
đi m O đ n đi m M cách O m t đo n d. Bi
c sóng
ề
ổ
ươ
ế ủ
ấ ạ
ể
ươ
1 m. T c đ truy n sóng s là A. 2,5 m/s ộ ườ ơ Câu 40) M t sóng c lan truy n trên m t đ ế không đ i trong quá trình sóng truy n. N u ph
p 6 B. 5 m/s C. 10 m/s ể ừ ể ầ ử ậ ộ ng trình dao đ ng c a ph n t
D. 20 m/s ộ i đi m M có d ng u
ộ và biên đ a c a sóng ộ ng trình dao đ ng
M(t) = asin2(cid:0) ft thì ph
ế ầ ố t t n s f, b ạ d
d
d
=
(cid:0)
=
=
=
ầ ử ậ
ấ ạ
a sin 2 (ft
+ a sin 2 (ft
ủ c a ph n t
v t ch t t
i O là
a sin (ft
).
+ a sin (ft
).
A.
D.
u (t) 0
u (t) 0
u (t) 0
u (t) 0
v t ch t t d ). l C. ề ộ
ươ
ạ
ồ
ạ
ố
ươ
ộ
ạ
ng trình sóng t
t (cm,s), t c đ truy n sóng là v = 1 m/s thì ph
ng trình dao đ ng t
ộ i M cách O m t
). B. O = 3cos10 p
Câu 41) Ph
=
+p
p
=
=
=
ạ
ạ
-p
+p
3cos(10 t
)(cm)
-p
p
đo n 5 cm có d ng
3cos(10 t
)(cm)
)(cm)
3cos(10 t
3cos(10 t
)(cm)
A. u
B. u
C. u
D. u
p 2
i ngu n O có d ng: u p 2
p
=
p - p p - p l l l
ộ
ồ
ơ
ộ
ươ
ế
ộ
ạ
ể
ấ
ầ
cm
u
t
)
ng trình
. Bi
t dao đ ng t
ộ i hai đi m g n nhau nh t trên cùng m t
Câu 42) M t ngu n phát sóng c dao đ ng theo ph
4
p� 4 cos 4 � �
� ( � �
p
ươ
ộ ệ
ề
ố ộ
ph
ng truy n sóng cách nhau 0,5 m có đ l ch pha là
ề ủ . T c đ truy n c a sóng đó là
A. 1,0 m/s
B. 2,0 m/s. C. 1,5 m/s.
D. 6,0 m/s.
3
ể
ề
ạ
ổ
ồ
ớ
ộ
ướ
ở ờ
ể
ộ
b
c sóng
th i đi m t =1,5T có li đ u = 2 cm. Bi
ế t
Câu 43) Sóng truy n trên dây v i chu kì T, biên đ không đ i. T i đi m M cách ngu n
17 6
ươ
ở
ồ
ằ
ộ
ph
ng trình
ạ ngu n có d ng u = acos(
D. 2 cm
ớ
ơ
ơ
ề
ể
ộ
t)w . Biên đ sóng b ng: ạ
B. 5 cm ầ ố
C. 4 cm ể ờ
ộ
ể
ạ
ộ
ạ D. 1 cm
C. 0
ộ
ạ ộ ượ
ằ
ọ
u = 28cos(20x 2000t) (cm), trong đó x là to đ đ
ờ c tính b ng mét (m), t là th i
ng trình
ề ố ộ ủ
ượ
ằ
c tính b ng giây (s). T c đ c a sóng là
B. 314 m/s.
D. 334 m/s. ề
Ở
ể
ề
ầ
ộ
ờ
A. 3 cm ộ ổ ố A. 1 cm B. 2 cm ươ A. 331 m/s. ộ
ể cùng m t th i đi m, hai đi m g n nhau nh t trên m t ph
ng v i t c đ 120 m/s.
ng truy n sóng dao
ườ ầ ố ủ
ượ
ộ ớ ố c pha cách nhau 1,2 m. T n s c a sóng là :
A. 220 Hz.
B. 150 Hz.
C. 100 m/s. ấ C. 100 Hz. ấ
ộ ươ D. 50 Hz. ươ
ầ ố
ớ ố
ườ
ề
ể
ề
ầ
ộ
ộ ng sóng có t n s 50 Hz lan truy n v i t c đ 160 m/s. Hai đi m g n nhau nh t trên cùng ph
ộ ng truy n sóng dao đ ng
ộ Câu 44) Sóng c truy n trên s i dây (d ng cos) v i biên đ không đ i, t c đ sóng là 2 m/s, t n s 10 Hz. T i th i đi m t, đi m M trên dây có li đ 2 cm thì đi m N trên dây cách M m t đo n 30 cm có li đ ụ Ox có ph ơ ọ Câu 45) M t sóng c h c truy n d c theo tr c gian đ ơ Câu 46) M t sóng c truy n trong môi tr ộ đ ng ng Câu 47) Trong m t môi tr
(cid:0)
ệ l ch pha nhau
cách nhau: A. 1,6 cm.
B. 0,4 m.
C. 3,2 m.
D. 0,8 m.
ồ
ớ ầ ố
ươ
ứ
ề
c yên tĩnh có ngu n dao đ ng đi u hòa theo ph
ạ
ế ằ
ộ
ớ
ố
ộ
ừ
ế
ề
ẳ ng đi qua S luôn dao đ ng cùng pha v i nhau. Bi c là
c hình thành h ằ D. 72 cm/s.
: A. 75 cm/s.
B. 80 cm/s.
ệ ặ ướ ng th ng đ ng v i t n s 50Hz. Khi đó trên m t n ề t r ng t c đ truy n sóng n m trong C. 70 cm/s. ờ
ươ
ề
ớ
ồ
ườ ặ ướ ng trình u = acos20
ượ c
ườ
ằ
(cid:0) t (cm) v i t tính b ng giây. Trong kho ng th i gian 2 s, sóng này truy n đi đ ả D. 40.
B. 20.
ớ ố ộ
ầ ố
ướ
c sóng 4 m. T n s và chu kì c a sóng là
ằ C. 30. ủ C. f = 800 Hz ; T = 1,25 s.
B. f = 0,05 Hz ; T = 200 s. ộ
D. f = 5 Hz ; T = 0,2 s. ấ ả
ươ
ể
ề
ầ
ầ
ấ
ố
ố
ộ ng truy n sóng ph i cách nhau g n nh t m t
4 ạ ộ ặ ướ ể Câu 48) T i đi m S trên m t n ể ồ sóng tròn đ ng tâm. T i hai đi m M, N cách nhau 9 cm trên đ ố ộ ả 70 cm/s đ n 80 cm/s. T c đ truy n sóng trên m t n kho ng t ộ ộ Câu 49) M t ngu n phát sóng dao đ ng theo ph ầ ướ ng b ng bao nhiêu l n b quãng đ ?: A. 10. c sóng ề ộ Câu 50) M t sóng lan truy n v i t c đ 200 m/s có b A. f = 50 Hz ; T = 0,02 s. ầ ộ Câu 51) M t sóng có t n s 500 Hz, có t c đ lan truy n 350 m/s. Hai đi m g n nhau nh t trên ph
ề (cid:0)
ể ữ
ộ ệ
ằ
ả
kho ng là bao nhiêu đ gi a chúng có đ l ch pha b ng
rad ? A. 0,117 m.
B. 0,476 m.
C. 0,233 m.
D.
3
ộ
ướ
ể
ệ
ả
ặ
ấ
ộ
0 là :
4,285 m. Câu 52) M t sóng trên m t bi n có b
ầ c sóng 3 m, kho ng cách gi a 2 đi m g n nhau nh t dao đ ng l ch pha nhau 90 ị
ộ
ể A. 0,75 ms. B. 1,5 m/s C. 3 m/s
ữ D. M t giá tr khác. (cid:0) d2
ươ
ạ
ộ
ng trình sóng t
ể i m t đi m M là u
ầ ố ủ ) (cm,s). T n s c a sóng là:
M = 4cos(200(cid:0) t –
Câu 53) Ph
A. 100 s B. 100 Hz C. 0,01 s D. 200 Hz
-
ộ
ơ
ộ
ướ
ố ộ
ố ộ
ề
ộ
ế ậ
c sóng
, t c đ truy n sóng là V, t c đ dao đ ng c c đ i là v
Câu 54) M t sóng c có biên đ A, b
(cid:0) (cid:0)
=
=
l
ế
C. V = vmax n u ế
D. V = vmax n u ế
A. V = 2vmax n u A = 2
B. V = vmax n u A = 2
A
ự ạ l p 2
max. K t lu n nào sau đây là đúng? A 3 p 2
ề
ươ
ế
ể
ạ
ộ
ươ
ươ
ng trình u
t) truy n theo ph
ng Ox đ n đi m M cách O m t đo n x có ph
ng trình u = acos(10
ế o = acos(10(cid:0)
ạ ề
ồ ộ Câu 55) M t ngu n sóng t i O có ph π t 4x), x(m). T c đ truy n sóng là ố ộ A: 9,14 m/s
B: 8,85 m/s
C. 7,85 m/s
D. 7,14 m/s
=
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ươ
ướ
ằ
ằ
ng trình sóng là
, trong đó x tính b ng cm, t tính b ng giây. B c sóng là
u
8 sin 2 (
ộ Câu 56) Cho m t sóng ngang có ph
� ) mm � �
λ
λ
λ
λ
= 50
m.
m.
= 50 cm.
� � � = 50
t x 0,1 50 mm.
A.
B. = 0,1
D.
C.
12
p -
(cid:0)
ườ ứ Ệ ằ ạ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
ộ ợ
ề
ộ
ươ
ố ộ
ằ
ằ
ng trình u = 4cos(
ề , trong đó u và x đo b ng cm, t đo b ng giây. T c đ truy n
Câu 57) M t sóng ngang truy n trên m t s i dây có ph
t
(cid:0) 100
)
x 10
A. 0,4 m/s.
ở
D. 10 m/s. ộ ớ ố
ề
ộ
ươ
ươ
ộ O dao đ ng v i t n s 10 Hz , dao đ ng truy n đi v i t c đ 0,4 m/s trên ph
ng Oy . trên ph
ể ng này có 2 đi m P và Q theo
ổ
ộ
ộ
B. 1 m/s. C. 2,5 m/s. ớ ầ ố đó PQ = 15 cm . Cho biên đ a = 1 cm và biên đ không thay đ i khi sóng ộ
ứ ự ề
ế ạ
ộ ạ
ể
ờ
sóng trên dây là ồ Câu 58) Ngu n sóng th t truy n. N u t
i th i đi m nào đó P có li đ 1 cm thì li đ t
i Q là: A. 1cm B. 1cm C. 0 D. 2 cm
ề ừ
ế
ọ
ươ
ớ ướ
ề
ế
ạ
ơ
ớ
M đ n N d c theo ph
ng truy n sóng v i b
c sóng là 120 cm. Bi
t sóng t
ễ i N tr
pha h n so v i M là
, kho ngả
Câu 59) Sóng truy n t
p 3
ị
i đây?
A. 15 cm B. 24 cm C. 30 cm
ướ ồ ấ
ề
ầ
ớ
ộ
ươ
ố ộ
ề
(cid:0) ft (mm). T c đ truy n sóng trên dây là 4 m/s. Xét đi m ể
ậ cách MN nh n giá tr nào d ộ ợ Câu 60) M t s i dây đàn h i r t dài có đ u O dao đ ng đi u hoà v i ph
(cid:0)
ể
ệ
ộ
ớ
ế ầ ố
ị ừ
ướ
ế
ộ (k thu c Z). Bi
N trên dây cách O 28 cm, đi m này dao đ ng l ch pha v i O là
(cid:0) = (2k+1)
t t n s f có giá tr t
ủ 23 Hz đ n 26 Hz. B c sóng c a
(cid:0) (cid:0)
D. 20 cm ng trình u = 10sin2 p 2 C. 32 cm
ề
ề ặ ớ
ầ
ạ
ờ
ộ
ộ
ạ
ư
D. 16 cm ặ ướ ể
ừ ị
ủ
ủ
ế
ằ
ể c có v trí cân b ng c a A đ n v trí cân b ng c a D là 60 cm và đi m C
ằ ố ộ
ề
ằ
ớ ố ộ ớ ố ộ
ố ế ế
ừ ừ
ị ớ ố ộ ớ ố ộ ộ
ớ ố ộ
ế ế ế
ộ
ộ
ườ p
=
ừ B. T A đ n E v i t c đ 6 m/s. ừ D. T E đ n A v i t c đ 8 m/s. ạ ụ ừ M đ n N cách M m t đo n 0,9 m v i t c đ 1,2 m/s . ươ
ươ
ế
ạ
ạ
ạ
B. 20 cm sóng đó là: A. 8 cm ố ộ Câu 61) M t sóng ngang truy n trên b m t v i tân s f = 10 Hz .T i m t th i đi m nào đó m t ph n m t n ả ị ẽ hình d ng nh hình v .Trong đó kho ng các t ề ề đang đi xu ng qua v trí cân b ng.Chi u truy n sóng và t c đ truy n sóng là: A. T A đ n E v i t c đ 8 m/s. C. T E đ n A v i t c đ 6 m/s. ề Câu 62) M t dao đ ng lan truy n trong môi tr Ph
ng trình sóng t
i N có d ng
i M
t ph
, vi
ng trình sóng t
ng liên t c t t cm
u
A. u = 2cos(2(cid:0) t) cm.
. u = 2cos(2(cid:0) t +
) cm. C. u = 2cos(2(cid:0) t +
) cm
D. u = 2cos(2(cid:0) t +
) cm.
p 2
ẹ
ạ
ọ
ộ
ộ
ướ
ặ n
ằ c cùng n m trên ph
ươ ng
ề
ộ
p 3 2 ớ ầ ố ề
c dao đ ng đi u hòa v i t n s 20 Hz thì th y 2 đi m A và B trên m t c pha nhau, t c đ truy n sóng có giá tr
1 m/s) là :
ấ ể ị (0,8 m/s v(cid:0)
2 cos(2 ) p 2 3 ặ ướ Câu 63) M t mũi nh n S ch m nh vào m t n ượ truy n sóng cách nhau 10 cm , luôn dao đ ng ng A. 0,8 m/s
B. 1 m/s
C. 0,9 m/s
ề ố ộ D. 0,75 m/s.
xπ
ơ ọ
ộ
ượ
ả ở
ươ
ằ
ằ
ằ
c mô t
b i ph
ng trình u (x,t) = 4sin
, trong đó x đo b ng mét, t đo b ng giây và u đo b ng cm.
Câu 64) M t sóng c h c đ
(
) +
λ
ộ
ố
ộ
ọ
ủ
ầ ử
� π � � ướ
ị
ướ
, v là t c đ truy n sóng,
là b
i đây là đúng?
ố ộ λ B.
t � � 5 9 6 � ầ ố c sóng, f là t n s . Các giá tr nào d C. a = 0,04 m/s2.
D. v = 5 m/s.
ề = 18 m. ạ
ộ
ộ
ư
ổ
ặ ướ
ợ ồ
ế
ặ ướ ồ
ằ
ị
ạ c cách ngu n O đo n b ng 5 cm. Ch n
ề ầ ử ướ ạ n
ả ế t kho ng i O đi qua v trí cân
c có biên đ 3 cm (coi nh không đ i khi sóng truy n đi). Bi ọ t = 0 là lúc ph n t
(
)
ề ươ
ể
ạ
ằ
ờ
ộ
ộ
ằ
ộ
ộ
ạ
ể
ờ
ằ b ng theo chi u d
ng. T i th i đi m
i M b ng 2 cm. Ly đ dao đ ng t
i M vào th i đi m
G i a là gia t c dao đ ng c a m t ph n t A. f = 50 Hz. ớ ầ ố ồ ộ Câu 65) M t ngu n O dao đ ng v i t n s f = 50 Hz t o ra sóng trên m t n ể ữ ằ cách gi a 7 g n l i liên ti p là 9 cm. Đi m M n m trên m t n 1t li đ dao đ ng t ạ
c t t = t +2,01 s b ng bao nhiêu ? 2
1
A. 2 cm
B. 2 cm
D. 1,5 cm
ầ ử
ủ
ằ
ằ
ị
ươ
sóng M
ng trình sóng là u = 5cos
ộ Câu 66) Cho m t sóng ngang có ph
C. 0 cm � � p ( � �
ố
ể
th i đi m t = 2 s là
C. uM = 5 cm
A. uM = 5 mm
ớ ố
ượ
ượ
ủ
ả
ộ
ộ
ươ
ạ ộ ộ
ở ờ ơ ọ
� x t �- ) mm. Trong đó x tính b ng cm, t tính b ng giây. V trí c a ph n t � 0.1 2 � B. uM = 0 mm ng Oy v i t c đ v = 40 (cm/s). Năng l
D. uM = 2.5 cm ề c b o toàn khi truy n đi. Dao đ ng t
ng c a sóng đ
ạ i
O theo ph
=
ể
ạ
ế
ộ ủ
ộ
ạ
ở ờ
ộ ủ
ể
ể
ể
ờ
đi m O có d ng:
. Bi
t li đ c a dao đ ng t
i M
th i đi m t là 3 (cm). Li đ c a đi m M sau th i đi m đó 6 (s).
4 sin
u
t (cm)
cách g c to đ 3 m ề ừ Câu 67) M t sóng c h c lan truy n t p� � � � 2 � � B. 3 cm
A. – 2 cm
C. 2 cm
ề ừ
ớ ố ộ
ế
ươ
ạ
ế
ộ ủ
ầ ử
O đ n M v i t c đ v = 40 cm/s, ph
ng trình sóng t
i O là u = 4cos
(cm). Bi
t lúc t thì li đ c a ph n t
ậ M là 3 cm, v y
Câu 68) Sóng truy n t
D. – 3 cm p t 2
(cid:0)
A. 3 cm
B. 2 cm
C. 2 cm D. 3 cm
ề
ầ
ộ
ớ ầ ố
ứ
ộ ủ ủ ố
ề
ằ
ọ
ị
ươ ươ
ẳ ể
ớ ị
ể
ạ
ạ
ộ
ờ
ề ộ ng th ng đ ng v i biên đ 3 cm v i t n s 2 Hz. Sau 2 s sóng truy n ằ i th i đi m 2 s ng. Đi m M có v trí cân b ng cách O m t đo n 2 m t
lúc t + 6(s) li đ c a M là ộ ợ ồ ằ Câu 69) Đ u O c a m t s i dây đàn h i n m ngang dao đ ng đi u hoà theo ph ể ờ ượ c 2 m. Ch n g c th i gian là lúc đi m O đi qua v trí cân b ng theo chi u d đ có A. uM = 0 cm.
B. uM = 3 cm.
C. uM = 3 cm.
D. uM = 1,5 cm.
Ừ
Ả
Ạ
BÀI 15: PH N X SÓNG – SÓNG D NG
ớ ầ ố
ầ ố ị
ộ ợ
ừ
ề
ộ
ồ
ườ
ượ
ế i ta đ m đ
ụ c có 6 b ng sóng.
Ự Ậ T LU N Bài 1) Trên m t s i dây đàn h i có chi u dài 240 cm v i hai đ u c đ nh có m t sóng d ng v i t n s f = 50 Hz, ng ớ
ố ộ
ề Tính t c đ truy n sóng trên dây.
ế ố ộ
ừ
ụ
ề
ớ
ỳ
N u t c đ truy n sóng v = 40 m/s và trên dây có sóng d ng v i 12 b ng sóng.
Tính chu k sóng lúc này.
a) b)
ộ
ồ
ớ ầ ố
ố ộ
ề
ầ
ắ
Bài 2) M t dây đàn h i AB treo l
ơ ử l ng đ u A g n vào âm thoa rung v i t n s f = 100 Hz. T c đ truy n sóng trên dây là 4m/s. ể
ừ
ả
ề
l = 80 cm. Có th có sóng d ng trên dây không? Gi
không, l (cid:0) (2k +1) (cid:0) /2)
i thích? (
Dây có chi u dài
13
ừ
11 nút, 11 b ngụ )
có sóng d ng trên dây. Tính s nút và s b ng.(
ẫ
ủ
ố ụ ụ
ủ
ả ề
ờ ấ ầ ố ủ ế
ộ
ớ ầ ố
ớ
l ) v i t n s f, biên đ a không đ i, t c đ
ổ ố ộ
ỉ C t b t dây đ dây ch còn dài 21 cm. B y gi ừ N u chi u dài c a dây v n là 80 cm thì t n s c a âm thoa ph i là bao nhiêu đ có 8 b ng sóng d ng? ả ư 15 cm) N u t n s v n là 100 Hz thì mu n có k t qu nh câu c, chi u dài c a dây ph i là bao nhiêu? ( ố ị i đ u A c đ nh (OA =
ể ả tw ) t
ớ ầ ớ
ạ ạ
ộ
ế
ề
ợ ạ
t ph
ư ng trình dao đ ng t ng h p t
ớ ầ ố
ự
ầ
ộ
tw ), biên đ trên dây là 2 ộ
ủ
ế
ươ
ộ ể
ộ
ạ đ u O (d ng u = asin ả i và sóng ph n x t o ra i M (MA = d) do sóng t ạ ươ do, đ u B dao đ ng v i t n s f = 100 Hz (ph ng trình d ng u = acos ạ ng trình sóng c a đi m M trên dây cách A m t đo n d = 16 cm.
ầ l ng đ u A t t ph
ườ ứ Ệ ằ ạ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ố ể
Ắ
ề Ệ
ề ự ả
ố ộ
ớ
ề
ớ
ượ ướ c h
ng
i
ớ ươ
ế ả ả
ổ ấ ủ
ư i nh ng ng ng trình sóng
sai khi nói v s ph n x c a sóng? ạ ả ự ả D.S ph n x
i
ạ ủ B.Sóng ph n x luôn luôn có cùng t c đ truy n v i sóng t ạ ở ầ ố ị đ u c đ nh làm đ i d u c a ph
ề ố ộ
ể ớ
ọ ộ
ề
B. Pha dao đ ng không truy n đi theo sóng.
ề
ượ
ườ
ừ
ẽ
D. Sóng d ng không truy n năng l
ng.
ộ ề ng truy n sóng.
ị
ầ ố
ề ế
ộ
ộ ộ thu c hai nút liên ti p ( m t bó sóng) dao đ ng cùng t n s cùng pha và cùng biên đ . ụ
ể
ớ
ạ
ươ
ề ộ ử
ợ ứ ả
ữ
ữ
ợ
ả i và sóng ph n x cùng ph
ng
ề ấ ủ ầ ử ậ v t ch t c a môi tr ừ ộ ố ộ ế ộ ợ
D. Là hi n tệ ư ng giao thoa gi a sóng t ữ
ộ ướ
ộ ữ ướ
ầ ư ướ
ộ
c sóng.
ằ c sóng.
b
D. m t b
ế C. m t n a b
c sóng ả c sóng. ề ụ
ừ c sóng. ừ
ả
ầ ư ướ
ộ ướ
ộ
b
c sóng.
ằ C. hai b
B. n a b
c sóng.
c sóng.
ấ ủ
ả
ả
ắ
c sóng. ầ
ướ ố
ố ị
ướ
ề
ừ
l ng n nh t c a dây ph i tho mãn
c sóng
D. M t ph n t ề . Mu n có sóng d ng trên dây thì chi u dài
ắ ớ ế ề ế ầ ố ẫ ố Bài 3) Xét sóng t ề ộ ợ ồ ừ ầ i truy n trên m t s i dây đàn h i t ổ ơ truy n sóng trên dây là v. Vi Bài 4) M t dây AB = 80 cm treo l ơ ử ố ộ cm, t c đ truy n sóng trên dây 32 m/s. Vi TR C NGHI M ậ Câu 1) K t lu n nào sau đây là ạ ầ ố ớ A.Sóng ph n x có cùng t n s v i sóng t ớ ớ ạ C.Sóng ph n x luôn luôn có cùng pha v i sóng t ơ ọ Câu 2) Hãy ch n phát bi u đúng v sóng c h c sau đây. ớ A. Sóng có biên đ càng l n thì t c đ truy n sóng càng l n. ề C. Sóng truy n đi s mang theo các ph n t ậ Câu 3) Nh n đ nh nào sau đây v sóng d ng là sai: ầ ử A. Các ph n t B. Đư c ng d ng đ đo t n s và t c đ truy n sóng ầ ố ướ ụ C. Kho ng cách gi a hai b ng liên ti p là m t n a b ồ Câu 4) Khi có sóng d ng trên m t s i dây đàn h i, kho ng cách gi a hai nút sóng liên ti p b ng ầ ướ B. hai l n b A. m t ph n t ữ Câu 5) Trong sóng d ng, kho ng cách gi a nút và b ng k nhau b ng? ử ướ A. m t b ộ ợ Câu 6) Sóng truy n trên m t s i dây hai đ u c đ nh có b
ề
ệ
đi u ki n nào?
.
.
.
.
A. l =
B. l = (cid:0)
C. l =
D. l = 2(cid:0)
l 2
l 4
ộ
ạ
ừ
ồ ớ
ể
ẽ
ầ ư ướ
b
c sóng.
ằ ằ
ầ ư ướ
ằ ằ
ầ ữ ướ
c sóng. c a ph n t
b
c sóng.
c sóng. ầ ố ị
ẻ ủ ề
ừ
ấ
ề ộ ướ B. b ng m t b ố D. b ng s nguyên l n n a b c sóng dài nh t là
l, hai đ u c đ nh. Sóng d ng trên dây có b
ướ C. l.
B. 0,25l.
ướ
ừ
ộ
D. 2l. ấ
ồ ớ
ộ ầ ự
ề
l. Sóng d ng trên dây có b
do, có chi u dài
c sóng dài nh t là:
(cid:0)
l.
l.
A. l.
C.
B.
D. 4l.
ấ ạ
ượ
ươ
ấ ẽ
ầ
ộ
c hình thành, ph n t
ụ ệ
1 2 i hai đi m b ng g n nhau nh t s dao đ ng 0.
ượ ộ ợ
ừ
ồ
ể D. l ch pha 45 ụ ể
ạ
ấ
ộ
ầ i đi m b ng và nút g n nhau nh t dao đ ng
ộ ầ ố ị 1 4 ầ ử ậ ừ Câu 10) Trên ph v t ch t t ng x’Ox có sóng d ng đ 0. ệ C. l ch pha 90 A. cùng pha. c pha. B. ng ấ ầ ử ậ Câu 11) Khi có sóng d ng trên m t s i dây đàn h i, hai ph n t v t ch t trên dây t
ượ
ệ
c pha
A. cùng pha
B. ng
C. l ch pha
D. vuông pha
Câu 7) Khi có sóng d ng trên m t đo n dây đàn h i v i hai đi m A, B trên dây là các nút sóng thì chi u dài AB s ộ A. b ng m t ph n t ộ ố C. b ng m t s nguyên l ộ Câu 8) M t dây đàn có chi u dài A. 0,5l. Câu 9) M t dây đàn h i v i m t đ u c đ nh và m t đ u t
ự
ệ
ớ ầ
ố ị
ộ
ươ
ể
ọ
p 4 v i đ u B c đ nh, đ u A thì dao đ ng theo ph ầ
ng trình u = asin2
ft. G i M là đi m cách B
ướ
ạ
ố
ừ Câu 12) Th c hi n sóng d ng trên dây AB có chi u dài đo n d, b
c sóng là
i nào sau đây là sai?
ề l , k là các s nguyên. Câu tr l ả ờ
p
ị
ượ
ứ
ể
ở
ị
ữ
ụ
ế
ả
A. V trí các nút sóng đ
c xác đ nh b i bi u th c d = k
B. Kho ng cách gi a hai b ng sóng liên ti p là
2
2
l l
ụ
ị
ượ
ứ
ở
ị
ộ ụ
ữ
ế
ả
C. V trí các b ng sóng đ
ể c xác đ nh b i bi u th c d = (k +
)
D. Kho ng cách gi a m t b ng và nút liên ti p là
4
4
1 2
ố ị
ừ
ớ
ế
ầ ố
ố
t sóng truy n trên dây có t n s 100 Hz. T c đ
ộ
ề
ụ C. 20 m/s.
B. 10 m/s.
ệ
ồ
ớ
ố ị
ề D. 600 m/s. ấ
ầ
ồ A. 60 m/s. ừ ề ộ
ầ ố ị ớ ợ
ườ ỗ
ế
ể
ầ
ề
ẳ
ố
ầ ộ ợ Câu 13) Trên m t s i dây đàn h i dài 1,8 m, hai đ u c đ nh, đang có sóng d ng v i 6 b ng sóng. Bi truy n sóng trên dây là ộ ợ Câu 14) Trong thí nghi m v sóng d ng, trên m t s i dây đàn h i dài 1,2 m v i hai đ u c đ nh, ng ả hai đi m khác trên dây không dao đ ng. Bi
i ta quan sát th y ngoài hai đ u dây c đ nh còn có ộ t kho ng th i gian gi a hai l n liên ti p v i s i dây du i th ng là 0,05 s. T c đ truy n sóng trên dây là
A. 8 m/s. B. 4 m/s.
ế C. 12 m/s ầ
ữ ờ D. 16 m/s. ầ
ộ ợ
ữ ố ị
ớ ầ ố
ừ
ộ
ộ
ụ
ớ
ố ộ
c đ nh, đ u A dao đ ng đi u hoà v i t n s 50 Hz. Trên dây có m t sóng d ng v i 4 b ng sóng, coi A A. 10 m/s.
D. 40 m/s.
ộ ợ
ề B. 5 m/s. C. 20 m/s. ộ
ớ ầ ố
ố ị
ề
ế
ầ
ượ
c trên dây 3 nút sóng,
ể
ứ
ầ
ế ầ ố
hai đ u A và B. Bi
t t n s sóng là 25 Hz. T c đ
ố ộ
ề
A. 30 m/sB. 25 m/s C. 20 m/s D. 15 m/s ể ả D. (cid:0)
ấ B. 10 m/s C. (cid:0)
= 2,4 m ta th y có 7 đi m đ ng yên, k c hai đi m ể ở 17,1 m/s ế
ể 8,6 m/s ả
ầ ố
ượ
ươ
ố
c hình thành trên ph
c là 10 cm. T n s sóng f = 10 Hz. T c đ
ộ
ề
ồ Câu 15) M t s i dây đàn h i 80 cm, đ u B gi ề và B là nút sóng. T c đ truy n sóng trên dây là = 100 cm, có hai đ u A và B c đ nh. M t sóng truy n trên dây v i t n s 50 Hz thì ta đ m đ ồ Câu 16) M t s i dây đàn h i dài ề ố ộ không k 2 nút A, B. T c đ truy n sóng trên dây là ừ Câu 17) Quan sát sóng d ng trên dây AB dài truy n sóng trên dây là A. 20 m/s ộ Câu 18) M t sóng d ng đ truy n sóng trên ph
ữ ng x’Ox. Kho ng cách gi a 5 nút sóng liên ti p đo đ C. v = 40 cm/s.
ừ ươ ng x’Ox là A. v = 20 cm/s.
ượ D. v = 50 cm/s.
B. v = 30 cm/s.
14
l l
ấ
ừ
ố ị
i ta th y ngoài 2 đ u dây c đ nh còn có
ể
ạ Ệ ứ ườ Tr
A. 60 m/s B. 80 m/s
ị
ớ
ộ
ạ
ầ
ượ
ớ ầ ố
D. 100 m/s ụ
ầ C. 40 m/s ừ ổ
c rung v i t n s 50 Hz, trên dây t o thành m t sóng d ng n đ nh v i 4 b ng sóng, hai đ u là hai nút sóng.
ố ộ
B. v = 15 m/s.
C. v = 60 cm/s.
ộ
ề
ả ự
ạ ở ầ
D. v = 75 cm/s. ừ
do. T o
đ u A m t dao đ ng đi u hoà ngang có t n s f = 100 Hz ta có sóng d ng, trên dây có 4 múi.
ậ ố
D. 40 m/s.
ầ ố C. 35 m/s.
ấ
ề
ố ộ
ớ ầ ố
ộ ề ộ ợ
ộ B. 50 m/s. ừ
i ta th y có 6 nút. T c đ truy n sóng trên dây là:
=
ồ
ằ
ằ
B. 79,5 m/s ừ
x
ầ ị ượ c rung v i t n s 200 Hz. Quan sát sóng d ng trên dây ng C. 66,7 m/s. u ạ
p c 3 os(25
ng trình sóng d ng trên m t s i dây đàn h i có d ng
cm, trong đó x tính b ng mét (m), t tính b ng giây (s).
ố ộ
ộ ợ A. 200 cm/s
ườ D. 80 m/s. p t ) sin(50 ) C. 4 cm/s
ơ
ằ
ề
ừ
ố ộ
D. 4 m/s ằ
ư ng trình u
B. 2 cm/s t).sin (5p x) mm .Trong đó x đo b ng m và t đo b ng giây.T c đ truy n sóng là:
ớ
ụ
ộ ợ
ầ ố ị
(t,x)= 3cos (20p C. 8 m/s D. 4 m/s. ừ
B c sóng trên dây là
ồ B. 0,5 m.
ầ
ầ
ế
ủ
ướ
ượ
ể ả
ấ ả
C. 1,0 m. ừ
ướ D. 4,0 m. c có t
t c 5 nút trên dây (k c 2 đ u). B c sóng c a dao
ấ
ể
ườ
ầ ố ị
D. 60 cm ướ
C. 48 cm ừ
ạ B. 30 cm l = m, hai đ u c đ nh. Ng
ị
ượ
C. 4 m
ấ ằ ệ c vì không đ đi u ki n
ị
ố ị
ộ ợ
ộ ầ
ộ ầ ự
ủ ề ủ
ướ do có sóng d ng v i 3 nút sóng. B c sóng c a sóng trên dây có giá tr là
2 B. 2 m ồ B. 1 m.
ớ
ủ
ộ ợ
ầ ố ị
C. 0,2 m. ố ụ
B. 2m
C. 0,25m
ộ
ừ
ầ ố ị
ớ ầ ố
ệ i ta kích thích đ có sóng d ng xu t hi n trên dây. B c sóng dài nh t b ng: D. không xác đ nh đ ớ ừ D. 0,4 m. ộ ư c sóng c a dao đ ng là : D. 0,5 m ố
ầ ố
ả
ấ D. 28 Hz
̀
́
̀
́
̀
B. 30 Hz ́ ́
C. 63 Hz ́
̀
̀
́
̀
́
́
̀
́
Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ộ ợ ườ ứ
̀
́
́
D. 100 Hz
ồ
ộ ợ
C. 200 Hz ự
ớ ố ộ
ớ ầ ố
ố ị
ượ
ề
c rung v i t n s f và trên dây có sóng lan truy n v i t c đ 24 m/s. Quan sát
do, đ
ầ ầ ố
ầ ủ
ườ
ấ
ộ T n s dao đ ng c a dây là : C.80 Hz.
D. 90 Hz.
ộ ợ
ườ
ừ
ạ
ạ
ấ
ừ ầ ố ầ i ta t o sóng d ng trên dây. Hai t n s g n nhau nh t cùng t o ra sóng d ng
ố ị ấ ạ
ầ ố
ừ
̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣
B. 125 Hz
C. 75 Hz
ộ ầ ố ị
ớ ầ ố
ố ộ
ề
ố
ị
ắ ộ ầ A. 100 Hz
C. 25 Hz
D. 5 Hz ề
ộ ộ ộ
ớ ầ ố
ừ
ấ
ầ
ầ
do. Đ u A rung v i t n s f, t c đ truy n sóng là v = 4 m/s. V i chi u dài dây là 21 cm ta th y có sóng d ng mà 1
ự ầ ố
ụ
D. 50 Hz
ầ ầ ố
ị ố ị
ầ
t ế l = 1,2 m; v = 40 m/s. Lúc đ u t n s là f
. Bi
o
a
ầ l, đ u B c đ nh, đ u A dao đ ng v i ph ừ
ề B. ᄏ 61,4 Hz = u ươ ng trình ả ầ ố
ừ
ụ
ể
ớ D. 25 Hz
B.200 Hz
ớ ầ ố
ừ
ụ
ề
ầ
ớ
ộ
ầ ụ
ầ ố
C. 50 Hz ố ị ề ộ T n s sóng và b r ng 1 b ng sóng là:
ộ i ngu n B là 1,5 cm.
B.200 Hz và 3 cm
C.100 Hz và 6 cm
D.50 Hz và 3 cm ầ ố
ộ
ớ ầ ố ủ
ầ ố ị ề
ầ ố
ề
D. l = 50 cm, f = 50 Hz.
ộ ợ
ướ
ộ
ố ụ c sóng 12 cm . A và B là 2 đi m trên s i dây ( A là m t nút sóng ) cách nhau 76 cm . S b ng
ừ ượ
c trên đo n dây AB là
B. l = 40 cm, f = 50 Hz. ồ A. 13 .
C. l = 5 cm, f = 50 Hz. ợ ể C. 12 .
D. 11 .
ầ ố ị
ế ợ
ộ ợ
ừ
ề
ấ
ộ
ạ ầ ố ụ
B. 14 . ớ ố ộ B. 8.
D. 12
A. 6.
ầ ố ị
ố ụ
ể ừ
ừ
ụ
ế
ạ
ổ
cm căng ngang, 2 đ u c đ nh, khi có sóng d ng thì t
t BM = 14 cm. T ng s b ng trên dây
i M là b ng th 4 (k t
B),bi
C. 14 ắ
B. 10 ẳ
ầ ố
ượ
ả
ầ
ắ ộ ấ
ố ị ỏ
ố ộ
ầ ớ
ừ
ể
ầ
ộ
C. 9. ứ D. 12 ộ ộ ạ ộ c căng th ng n m ngang. Đ u B g n c đ nh, đ u A g n vào m t b dung có t n s 100 Hz. Khi b n rung ho t đ ng, ố ộ ự ạ ộ i các đi m b ng là 10 mm. T c đ sóng và t c đ c c
ụ
ộ ụ B. 30 m/s; 6,28 m/s C. 6,28 m/s; 60 m/s
D. 6,28 m/s; 30 m/s
i các đi m b ng là:
A. 60 m/s; 6,28 m/s ắ
ể ộ ợ
ế ố ộ
ầ ố
ề
ặ
ầ
ắ
ộ
ộ
t t c đ truy n sóng trên dây
ụ
ừ
ụ
ừ
ộ B. có sóng d ng và 6 b ng, 6 nút
D. có sóng d ng và 5 b ng, 5 nút
C. có sóng d ng và 5 b ng, 6 nút ậ ố
ụ ả ờ
ớ ầ ố
ự
ề
ầ
ọ
do. Đ u A rung v i t n s 100 Hz, v n t c truy n sóng là 4 m/phút. Ch n câu tr l
i đúng:
ụ
ừ
ụ
ớ
B. Trên dây có sóng d ng v i 10 b ng và 11 nút
15
ằ ớ ầ ố Câu 19) Trên m t s i dây dài 2 m đang có sóng d ng v i t n s 100 Hz, ng ề ố ộ 3 đi m khác luôn đ ng yên. T c đ truy n sóng trên dây là : ồ ộ ợ Câu 20) M t s i dây đàn h i dài 60 cm, đ A. v = 12 m/s. T c đ sóng trên dây là Câu 21) M t dây AB dài 90 cm có đ u B th t V n t c truy n sóng trên dây có giá tr là bao nhiêu? A. 60 m/s Câu 22) M t s i dây đàn dài 1 m, đ A. 66,2 m/s ươ Câu 23) Ph ề T c đ truy n sóng trên dây là: Câu 24) Cho sóng d ng có ph A. 2 m/s B. 3 m/s Câu 25) Trên m t s i dây đàn h i dài 2 m, hai đ u c đ nh có sóng d ng v i 2 b ng sóng. A. 2,0 m. ố ị ộ ợ Câu 26) M t s i dây dài 1,2 m, hai đ u c đ nh. Khi t o sóng d ng trên dây, ta đ m đ ộ đ ng là A. 24 cm ộ ợ Câu 27) M t s i dây dài A. 1 m Câu 28) Trên m t s i dây đàn h i dài 1 m m t đ u c đ nh, m t đ u t A. 0,8 m. Câu 29) M t s i dây dài 1 m, hai đ u c đ nh là hai nút và b n b ng sóng trên dây thì b A. 1m Câu 30) Khi có sóng d ng trên m t dây AB hai đ u c đ nh v i t n s là 42 Hz thì th y trên dây có 7 nút. Mu n trên dây AB có 5 nút thì t n s ph i là A. 58,8 Hz ̀ ́ ơ ư Câu 31) Trên dây AB dai 2 m co song d ng co hai bung song, đâu A nôi v i nguôn dao đông (coi la môt nut song), đâu B cô đinh. Tim tân sô dao đông cua ́ ̀ nguôn, biêt vân tôc song trên dây la 200 m/s. A. 50 Hz B. 25 Hz Câu 32) M t s i dây đàn h i AB dài 1,2 m đ u A c đ nh đ u B t ừ i ta th y có 9 nút. sóng d ng trên dây ng B. 85 Hz A. 95 Hz ể ữ Câu 33) M t s i dây căng gi a hai đi m c đ nh cách nhau 75 cm. Ng ỏ trên dây là 150 Hz và 200 Hz. T n s nh nh t t o ra sóng d ng trên dây đó là D. 100 Hz A. 50 Hz ộ Câu 34) M t dây cao su m t đ u c đ nh, m t đ u g n âm thoa dao đ ng v i t n s f. Dây dài 2 m và t c đ sóng truy n trên dây là 20 m/s. Mu n dây B. 20 Hz rung thành m t bó sóng thì f có giá tr là ố ộ ớ Câu 35) M t dây AB có đ u B t ᄏ 71,4 Hz ầ ầ đ u là nút và đ u kia là b ng. T n s f có giá tr 0 A. C. 60 Hz tw sin ớ ộ ề ộ ợ Câu 36) M t s i dây AB chi u dài = 100 Hz thì trên dây có sóng d ng. Đ trên dây có són d ng v i 12 b ng sóng thì t n s ph i tăng thêm: A.100 Hz ậ ố Câu 37) M t dây AB dài 1,2 m đ u A c đ nh, đ u B rung v i t n s f. V n t c truy n sóng là 40 m/s. Trên dây có sóng d ng v i 12 b ng, biên đ sóng ồ ạ t A.200 Hz và 6 cm ậ ố Câu 38) M t dây AB hai đ u c đ nh. Khi dây rung v i t n s f thì trên dây có 4 bó sóng. Khi t n s tăng thêm 10 Hz thì trên dây có 5 bó sóng, v n t c truy n sóng trên dây là 10 m/s. Chi u dài và t n s rung c a dây là: A. l = 50 cm, f = 40 Hz. ạ Câu 39) Sóng d ng t o ra trên m t s i dây đàn h i có b sóng quan sát đ ệ Câu 40) M t sóng có t n s f = 200 Hz truy n trên m t s i dây v i t c đ v = 40 m/s. N u s i dây dao 90 cm, hai đ u c đ nh thì sóng d ng xu t hi n trên dây có bao nhiêu b ng? Câu 41) Dây AB = 40 AB là A. 8 ằ Câu 42) Dây AB dài 1,2 m đ ớ trên dây AB có sóng d ng v i 4 bó sóng. Đ u A dao đ ng v i biên đ nh . Biên đ ch n đ ng t ạ ạ đ i t ầ Câu 43) M t s i dây MN dài 2,25 m có đ u M g n ch t và đ u N g n vào m t âm thoa có t n s dao đ ng f = 20 Hz. Bi là 20 m/s. Cho âm thoa dao đ ng thì trên dây A. không có sóng d ngừ ừ ầ ộ Câu 44) M t dây AB dài 21 cm có đ u B t ớ ừ A. Có sóng d ng v i 11 nút và 11 b ng
ụ
ớ
D. Trên dây có sóng d ng v i 10 nút và 11 b ng
ố ị
ề
ầ
ụ
ụ
ụ
ụ
ừ ậ ố . C. có 19 bó sóng và 18 b ng sóng.
A. có 18 bó sóng và 19 b ng sóng.
D. có 18 bó sóng và 18 b ng sóng. ụ ừ
ầ ố
ố ị
ề
ạ
ầ
ộ
ớ
i M
ụ ố ớ ấ
ượ
ể
ằ ứ Ệ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
ớ ầ B. có 19 bó sóng và 19 b ng sóng ầ Đi m P cách M 90 cm
ng.
ụ
C.Có biên đ nh đi m M
D.Có biên đ là aộ
ầ
ầ
ố ị
ộ ợ
ể B.Là đi m b ng ơ ử
ộ ư ể ớ ầ ố
ề
ộ
2 ậ ố
l ng đ u A c đ nh, đ u B dao đ ng v i t n s 40 Hz thì trên dây có 5 bó sóng, v n t c truy n sóng trên dây là
ố
C. l = 68,75 cm, 6 nút sóng. D. l = 68,75 cm, 5 nút sóng.
B. l = 62,5 cm, 5 nút sóng.
ầ ố
ậ ố
ố ị
ể
ề
ạ
ộ
ầ ứ ấ
ể ừ
A:
ụ
ụ
ứ
D. b ng sóng th 7.
B. b ng sóng th 8. ơ ử
C. nút sóng th 7.ứ ớ ầ ố
ể
ầ
ộ
ộ
l ng đ u A c đ nh, đ u B dao đ ng v i t n s f = 50 Hz thì trên dây có 12 bó sóng nguyên. Khi đó đi m N cách A
ể ừ
ộ
ố ị B:
ứ ầ ứ ấ ứ
ụ
ể A.Là đi m nút Câu 47) M t s i dây AB = 1 m treo l ề 10 m/s. Khi đó chi u dài dây và s nút sóng trên dây là: A. l = 62,5 cm, 6 nút sóng. ộ Câu 48) M t dây AB hai đ u c đ nh AB = 50 cm, v n t c truy n sóng trên dây 1 m/s, t n s rung trên dây f = 100 Hz. Đi m M cách A m t đo n 3,5 ụ cm là nút hay b ng sóng th m y k t A. nút sóng th 8.ứ Câu 49) M t dây AB = 50 cm treo l ạ m t đo n 20 cm là nút hay b ng sóng th m y k t A. nút sóng th 8.ứ
ụ B. b ng sóng th 8.
C. nút sóng th 7.ứ
ộ
ề
ả
ố ị
ầ
ớ
ộ
ươ
ướ
ả
ầ l có đ u B c đ nh, đ u A dao đ ng v i ph
ng trình:
c sóng, x là kho ng cách
ứ . G i ọ l là b
tw
ể
ự
ể
ộ
D. b ng sóng th 7. Au sin ả
ạ
ớ
ạ ườ C. Trên dây không có sóng d ngừ ộ ồ ộ ợ Câu 45) M t s i dây đàn h i dài 18 cm, có hai đ u A, B c đ nh, dao đ ng v i t n 25 Hz, v n t c truy n sóng trên dây là 50 cm/s. Trên dây có bao nhiêu bó sóng và b ng sóng:: Câu 46) Dây MN chi u dài 120 cm, đ u M n i v i âm thoa có t n s f = 50 Hz, đ u N c đ nh. Trên dây có sóng d ng v i 4 b ng. Biên đ sóng t ề là a và trong quá trình truy n đi sóng không m t năng l
ụ = a i và sóng ph n x là:
p
p
ế x
ủ x
x
x
)
)
C.
B.
A.
D.
a 2 cos
a 2 cos
a 2 sin
a 2 sin
1 đi m M đ n đ u B. Biên đ dao đ ng c a đi m M do s giao thoa c a sóng t p 2 l
p 2 l
ủ l ( l
l
l ( 2
Bài 16: GIAO THOA SÓNG CƠ
ươ
c 2 ngu n sóng A, B dao đ ng v i ph
A = uB = 5cos10(cid:0) t (cm). T c đố ộ
ạ
ồ ể
ạ ươ
ặ ướ ộ
ộ
ổ
Câu 50) M t dây AB m nh, chi u dài ộ ầ ừ t - -
Ự Ậ T LU N Bài 1) Trong thí nghi m giao thoa sóng ng ườ ệ i ta t o ra trên m t n ế t ph sóng là 20 cm/s. Coi biên đ sóng không đ i. Vi
ng trình dao đ ng t
ộ
ả
ươ
ọ
ớ ầ ố
ộ ầ ượ i đi m M cách A, B l n l u=
u
ng trình dao đ ng
ớ ng trình u t 7,2 cm và 8,2 cm. = asin(cid:0)
t, kho ng cách S
1 S2= 8 cm, biên đ daoộ
s 1
s 2
ề
ủ
ướ
Tìm b
c sóng c a S
ủ 1 và S2 là 0,4 cm.T c đ truy n sóng v = 3,2 m/s. ố ộ 1, S2
ộ
ươ
ạ ể
ồ ầ ượ
ặ ướ
ằ
ể
ả
ộ
t ph
ng trình dao đ ng t
i đi m M cách 2 ngu n l n l
t là d
c và coi biên đ sóng gi m không đáng k ).
1, d2 (M n m trên m t n
ị
ị
ể
ộ ự ạ
ớ
ộ
ể
ộ
Xác đ nh v trí các đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i và các đi m không dao đ ng.
ươ
ế
ể
ạ
ộ
ng trình dao đ ng t
i đi m M có d
t ph
ộ ự ạ
ố ể
ớ
ộ
ị
1 = 6 (cm), d 2 = 10 (cm). ạ
ố ợ ồ
ể
ị
Xác đ nh s đi m dao d ng v i biên đ c c đ i (s g n l
i) trên đo n S
ủ 1S2 và v trí c a các đi m đó.
ợ ồ
ế
ạ
Tính kho ng cách gi a 2 g n l
i liên ti p trên đo n S
1S2.
ự ủ
ừ ể
ườ
ả
ọ
ủ
ể
ế
ể
ộ
ớ
ộ
ng trung tr c c a S
đi m N trên đ
ạ i 2
1S2 đ n trung đi m I c a S
1S2. Tìm x đ N dao đ ng cùng pha v i dao đ ng t
ẽ
ế
ả
ỉ
ượ
i trong vùng gi a S
c bao nhiêu g n l
ủ 1S2 gi m đi ch còn 8 (mm) thì ta s quan sát đ
ữ 1, S2
Bài 2) Hai mũi nh n cùng dao đ ng v i t n s f = 100 Hz và cùng ph ộ ộ đ ng c a S a) b) Vi ế c) d) Vi e) f) ả ữ g) G i x là kho ng cách t ngu n.ồ h) N u kho ng cách c a S ả ồ
ươ
ủ
ặ
ộ
ng trình u = asin200
dao đ ng theo ph
ộ ạ ớ
ệ ố
ỷ ậ
ể
ấ
ậ
ợ ồ (cid:0) t (mm) trên m t thoáng c a thu ngân, coi biên đ không ng trung tr c c a AB ta th y vân b c k đi qua đi m M có hi u s MA – MB = 12 mm và vân b c k + 3 cùng lo i v i vân
Bài 3) Hai ngu n k t h p A, B cách nhau 50 mm ế ợ ề ộ ự ủ ủ ườ ổ đ i. Xét v m t phía c a đ ể ậ b c k đi qua đi m M’ có M’A – M’B = 36 mm. ướ
ặ
ề
ự ể
ự ạ
ậ
Tìm b
ỷ c sóng và v n t c truy n sóng trên m t thu ngân. Vân b c k là c c đ i hay c c ti u.
ị
ố ự ạ
ố ớ
ườ
ủ
ẳ
ồ
ố
ị
ng th ng n i AB và v trí c a chúng đ i v i ngu n.
ự ủ
ườ
ể
ộ
ớ
ồ
ấ dao đ ng cùng pha v i ngu n trên đ
ng trung tr c c a AB cách A bao nhiêu
ầ Đi m g n nh t
?
ố ự ạ
ậ
ặ
ớ
ộ
ọ
ị
ặ ướ ạ
ườ
ể
ẹ
ạ
ồ
ợ ồ
ữ
ấ
a) ậ ố b) Xác đ nh s c c đ i trên đ c) d) G i MN là hai đi m l p thành m t hình vuông trên m t thoáng v i AB, xác đ nh s c c đ i trên MN. c t
i 2 đi m A và B cách nhau 8 cm. Ng
ả i ta quan sát th y kho ng cách gi a 5 g n l
ế i liên ti p
ạ
ể Bài 4) Cho 2 ngu n k t h p ch m nh vào m t n ế ợ trên đo n AB b ng 3 cm.
ằ ậ ố
ạ
ặ ướ
ế ầ ố
ồ
ộ
Tính v n t c truy n sóng t
i m t n
c bi
ủ t t n s dao đ ng c a ngu n f = 20 Hz.
ể
ọ
ặ ướ
ộ ự ạ
ố ể
ạ
ớ
ộ
i m t n
c sao cho ABCD là hình vuông. Tìm s đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i trên đo n CD.
a) ề b) G i C,D là 2 đi m t ạ
ắ
ớ ầ ố
ặ
ạ
ộ
ọ
ọ
ồ
ấ ỏ ộ ủ
ể
ạ
ạ
ồ
ộ ọ ặ
ề
Bài 5) G n vào m t âm thoa rung m t chĩa nh n g m hai nhánh có các mũi nh n ch m vào m t thoáng c a m t ch t l ng. Chĩa v i t n s f = 40 Hz. ộ ủ wt. Biên đ c a sóng là a = 1 cm coi là không ấ ỏ Các đi m mà mũi nh n ch m vào ch t l ng tr thành các ngu n phát sóng S ổ đ i khi truy n trên m t thoáng ch t l ng. T c đ truy n pha là 2 m/s. Cho S
1, S2 cùng pha có d ng u = acos 1S2 = 12 cm.
ầ ượ
ổ
ươ
ở ố ộ ợ ạ
i M cách S
t là 16,5 cm và 7 cm
ấ ỏ ộ ng trình dao đ ng t ng h p t
t ph
1, S2 kho ngả l n l
ố ợ ồ
ươ
Tính s g n l
i quan sát đ
c trên S
1S2.
ể
ể
ệ
ầ
ấ
ớ
ồ
ộ
ườ
ộ
ớ
CMR trong đo n Sạ
ẳ ng th ng S
1S2 các đi m luôn dao đ ng l ch pha so v i hai ngu n. Tìm đi m g n nh t trên đ
1S2 dao đ ng cùng pha v i hai
ề a) Vi ế b) c) ngu n.ồ
16
ể
ị i ta t o ra ta hai đi m S
1, S2 trên m t n
ộ c hai đi m dao đ ng cùng pha. S ữ
ặ ướ ỗ
ể ạ
ả
ợ
ợ
ượ ọ
ộ ợ
ườ ạ
ự ủ
ệ
ấ
ạ 1S2 và 14 g n d ng hypebol m i bên. Kho ng cách gi a hai g n ngoài cùng đo đ
ồ 1S2 là 2,8 cm. ề ố ộ
ộ
ặ ướ
Tính t c đ truy n pha dao đ ng trên m t n
c
ả
ớ
ư
ủ
ể
ớ
ồ
ộ
ồ i hai ngu n nh sau:
So sánh tr ng thái dao d ng c a ngu n v i hai đi m M
1, và M2 có kho ng cách t
ể
ả
ộ
ớ
ị
ươ
ủ
ộ
ừ ớ I t
ể i các đi m
1S2. Đ nh nh ng đi m dao đ ng cùng pha v i I. Tính kho ng cách t
ữ ụ ể
ả
ớ
ậ L p ph ộ
ằ
ớ
ủ ng trung tr c c a S
ể ự ủ 1S2. Tính c th các kho ng cách này v i i = 1,2,3.
ẳ ng th ng S a) b) ạ + S1M1 = 6,5 cm; S2M2 = 3,5 cm. + S1M2 = 5 cm; S2M2 = 2,5 cm. c) ể ng trình dao đ ng c a đi m I là trung đi m c a S ườ Mi dao đ ng cùng pha v i I và n m trên đ
Ệ ườ ằ Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh Tr ộ ứ ộ ệ ợ 1S2 = 3 cm. M t h g n c d c theo ạ Bài 6) M t âm thoa có t n s rung f = 100 Hz, ng ầ ố ẳ ồ i xu t hi n g m m t g n th ng là trung tr c c a đo n S l ườ đ
Ắ
Ệ
TR C NGHI M
D = j
D = j
D = j
D = j
. B.
. C.
. D.
. (v i ớ
).
+ k
k
k = (cid:0)
p 2k
(2
p 1)
(2
p 1)
0; 1; 2;...
1 p� � + k � � 2 � �
ệ ượ
ữ
ể
ườ
ự ể
ề
ệ
ườ
ừ
ng truy n sóng là c c ti u giao thoa khi hi u đ
ủ ng đi c a sóng t
hai
- (cid:0) Câu 1) Hai sóng cùng pha khi : A.
ế ợ ớ
ồ
ngu n k t h p t
i là
B. d2 – d1 = (2k + 1)
A. d2 – d1 = k
D. d2 – d1 = (k + 1)
C. d2 – d1 = k l
ng giao thoa 2 sóng cùng pha, nh ng đi m trong môi tr l 2
l 2
ệ ượ
ượ
ữ
ườ
ự
ệ
ề
ng giao thoa 2 sóng ng
ể c pha, nh ng đi m trong môi tr
ể ng truy n sóng là c c ti u giao thoa khi hi u đ
ừ
Câu 2) Trong hi n t
ồ
ế ợ ớ
hai ngu n k t h p t
i là A. d
2 – d1 = k
B. d2 – d1 = (2k + 1)
D. d2 – d1 = (k + 1)
C. d2 – d1 = k l
l 2 ủ ườ ng đi c a sóng t l 2
l 2
ự
ặ ướ ủ
ộ ự ạ
ế ợ
ữ
ể
ệ
ả
ớ
ộ
ồ
ừ
c c a hai ngu n k t h p, cùng pha, nh ng đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i có hi u kho ng cách t
đó
l 2 Câu 4) Trong s giao thoa sóng trên m t n
Câu 3) Trong hi n t
ồ
ớ
ớ t
i các ngu n v i k = 0,
1,
2,... có giá tr là:
l
(cid:0) (cid:0)
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
d
kl
d
d
kl
+ k
2
d
k
2
= d 1
2
= d 1
2
= d 1
2
= d 1
ệ ượ
ữ
ườ
ề
ườ
ừ
ị 1 � � l � � 2 � � ượ
2 ệ
ng giao thoa sóng ng
ể c pha, nh ng đi m trong môi tr
ự ạ ng truy n sóng là c c đ i giao thoa khi hi u đ
ủ ng đi c a sóng t
hai
- - - -
ế ợ ớ
ồ
ngu n k t h p t
i là A. d
2 – d1 = k
B. d2 – d1 = (2k + 1)
C. d2 – d1 = k l D. d2 – d1 = (k + 1)
l 2
l 2
l 2
ằ
ở ọ
ể
ể
ằ
m i đi m. Xét đi m M n m trong vùng giao thoa; cách O
1
ế ợ ả
ơ ọ ướ
ả
ộ
Câu 5) Trong hi n t
ằ ủ c sóng c a sóng, k
ộ (cid:0) Z.
là b
ồ ộ 1; cách O2 m t kho ng d
2. G i ọ (cid:0)
ự ạ
ị
ự ể
ồ
ị
ồ
ượ
A. V trí c c đ i giao thoa th a d
khi 2 ngu n cùng pha B. V trí c c ti u giao thoa th a d
c pha
ỏ 1 (cid:0) d2 = k
ỏ 1 (cid:0) d2 = (k +
) l khi 2 ngu n ng
2
Câu 6) O1, O2 là hai ngu n k t h p phát sóng c h c. Cho r ng biên đ sóng b ng nhau m t kho ng d l
ự ạ
ị
ự ạ
ồ
ị
ồ
ượ
C. V trí c c đ i giao thoa th a d
khi hai ngu n cùng pha D. V trí c c đ i giao thoa th a d
c pha
ỏ 1 (cid:0) d2 = k
ỏ 1 (cid:0) d2 = (k +
) l khi hai ngu n ng
2
1 2 1 2
ộ
ườ
ủ
ế ợ
ộ ổ
ữ
ể
ớ
ộ
ợ c c đ i
i nh ng đi m dao đ ng v i biên đ t ng h p
ự ạ s cóẽ
l
+
=
ộ ệ đ l ch pha là A.
C.
D.
p B.
Dj
p
p
=
+
Dj
2k=Dj
(2k
1)
k=Dj
(2k
1)
ầ ạ ng có giao thoa c a hai sóng k t h p thì hai sóng thành ph n t p 2
ườ
ớ
ồ
ệ
ể
ượ
ế ợ
ầ ố
ặ ướ
c pha nhau thì các đi m trên đ
ự ng trung tr c
c v i hai ngu n k t h p A, B cùng t n s , ng
ẽ
ượ
c pha nhau.
ượ
ổ ổ
ộ ộ
ộ ộ
ổ ổ
ợ ự ể ợ ự ể
ớ ớ
c pha nhau.
i cùng pha nhau. i ng
B. có biên đ dao đ ng t ng h p c c ti u vì hai sóng t D. có biên đ dao đ ng t ng h p c c ti u vì hai sóng t
i ng i cùng pha nhau.
ủ
ớ ớ ự ặ
ộ ộ ệ ượ
ợ ự ạ ợ ự ạ ả
ề
c chi u nhau.
ấ
ừ ừ
ồ ồ
ươ
ộ ộ ng giao thoa sóng x y ra khi có s g p nhau c a hai sóng ồ ộ ộ hai ngu n dao đ ng cùng biên đ . ồ hai ngu n b t kì.
ề hai ngu n truy n ng hai ngu n sóng k t h p cùng ph
ng.
ế ợ
ặ
ả
ổ
ượ ế ợ ng dao đ ng và là hai sóng k t h p nghĩa là hai sóng có ộ ệ ng dao đ ng và đ l ch pha không đ i. ộ
ộ ộ ươ
ộ ệ ng dao đ ng và đ l ch pha không đ i.
ươ
ạ
ộ
ồ
ể
c n m ngang có hai ngu n sóng k t h p dao đ ng đ ng pha theo ph ổ ạ
ặ ướ ằ ộ
ể
ề
ộ
ồ
ổ ẳ ặ ứ ng th ng đ ng. Xét đi m M trên m t ợ ạ i M là
D. 2a.
C. 0. ượ
ế ợ
ướ
ữ
ồ
ớ
ặ ướ
ể
ộ
ằ
c v i hai ngu n k t h p A, B ng
c pha và cùng biên đ . Nh ng đi m trên m t n
c n m trên
ộ ớ
ấ
ớ
ộ
ộ
ớ
ộ
ị
ộ
ộ
ộ B. Dao đ ng v i biên đ có giá tr trung bình.
C. Dao đ ng v i biên đ l n nh t.
ớ D. Dao đ ng v i biên đ bé
Câu 7) Trong m t môi tr
17
Câu 8) Trong thí nghi m giao thoa sóng trên m t n ủ c a AB s A. có biên đ dao đ ng t ng h p c c đ i vì hai sóng t C. có biên đ dao đ ng t ng h p c c đ i vì hai sóng t Câu 9) Hi n t ấ ừ ấ B. xu t phát t A. xu t phát t ấ ừ ấ D. xu t phát t C. xu t phát t ươ ố ơ ọ Câu 10) Mu n có giao thoa sóng c h c, hai sóng g p nhau ph i cùng ph ươ ầ ố ộ A. cùng biên đ và chu kì. C. cùng t n s , cùng ph ộ ộ D. cùng biên đ , cùng ph B. cùng biên đ và cùng pha. ồ ế ợ ể Câu 11) T i hai đi m A và B trên m t n ộ ề ộ ướ c, cách đ u hai đi m A và B. Biên đ dao đ ng do hai ngu n này gây ra t n i M đ u là a. Biên đ dao đ ng t ng h p t A. 0,5a. B. a. ả ệ ượ Câu 12) Khi x y ra hi n t ng giao thoa sóng n ẽ ự ủ ườ ng trung tr c c a AB s : đ ứ A. Đ ng yên không dao đ ng. nh t.ấ
ầ ượ
ề
ộ
ng truy n sóng có hai ngu n sóng k t h p, dao đ ng cùng ph
ớ ng v i ph
t là u
ườ ứ Ệ ạ ằ
ươ ề
ế ố
ỗ
t +(cid:0) ). Bi
A = t t c đ và biên đ sóng do m i ngu n t o ra không đ i trong quá trình sóng truy n. Trong kho ng gi a A và B có giao ớ
ộ ộ ầ ử ậ
ườ ộ ấ ạ
ế ợ ổ ộ
ồ ạ ủ
ộ ằ
ể
ạ
i trung đi m c a đo n AB dao đ ng v i biên đ b ng
v t ch t t
A. 0.
C. a.
B.
.
D. 2a.
ế ợ
ặ
ồ
ươ
ộ
ạ
ng trình dao đ ng t
i A, B là
a 2 ấ ỏ Câu 14) Trên m t thoáng ch t l ng có 2 ngu n k t h p A và B , ph
Au = sin ω t(cm) ; Bu = sin( ω t + π )(cm) . T i Oạ
ủ
ể
ằ
ộ
là trung đi m c a AB sóng có biên đ : A. B ng 0
B. 2
cm
C. 1
cm D.
cm
1 2
ộ ự ạ ớ
ấ ỏ
ơ ọ
ữ
ể
ể
ặ
ả
ấ
ộ
ớ
ắ ng giao thoa sóng c h c trên m t ch t l ng , kho ng cách ng n nh t gi a đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i v i đi m dao
ự ể
ẳ
ố
ồ
ệ ượ Câu 15) Trong hi n t ạ ộ đ ng c c ti u trên đo n th ng n i 2 ngu n là:
ướ
ướ
ướ
ướ
B.
A.
c sóng
c sóng C.
c sóng D.
c sóng
v i ớ λ là b
v i ớ λ là b
λ v i ớ λ là b
v i ớ λ là b
λ 4
ộ
ồ
ế ợ
ệ ượ
ầ ố
ủ
ộ
ồ
3λ 4 ng giao thoa sóng trên m t thoáng ch t l ng. N u tăng t n s dao đ ng c a hai ngu n S
1 và
ữ
ộ
ế ư ế
ấ ỏ ổ
Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ươ ồ ng trình l n l ữ ả Tr ể ạ Câu 13) T i hai đi m A và B trong m t môi tr acos(cid:0) t và uB = acos((cid:0) ồ thoa sóng do hai ngu n trên gây ra. Ph n t
ế ợ
ữ
ồ
ự ể ẽ ầ ả ứ
ườ
ả
ế
ậ
c ng
(n là s nguyên). K t lu n chính xác
D. Tăng lên 4 l n.ầ 1d2 = n(cid:0) ố
(cid:0)
A. 2n(cid:0)
ặ ộ 1S2 có biên đ dao đ ng c c ti u s thay đ i nh th nào? C. Gi m đi 2 l n. i ta th y đi m M đ ng yên khi tho mãn: d D. (2n+1)(cid:0)
ấ ể C. (n+1)(cid:0)
ự
ộ
ướ
ạ
c sóng
l = 20 cm thì t
ể i đi m M
1 và S2 phát ra 2 sóng có cùng biên đ 1cm, b
ế ợ ẽ
ơ ớ ộ
ạ
ạ
ộ
ợ
ượ ộ
c pha S ổ
λ 2 Câu 16) Hai ngu n dao đ ng k t h p S 1, S2 gây ra hi n t ế ể ả ầ S2 lên 2 l n thì kho ng cách gi a hai đi m liên ti p trên S B. Không thay đ i.ổ A. Tăng lên 2 l n.ầ ặ ướ Câu 17) Giao thoa gi a hai ngu n k t h p trên m t n B. n(cid:0) ồ ủ ề ộ ệ v đ l ch pha c a hai ngu n là ồ ệ Câu 18) Th c hi n giao thoa sóng c v i 2 ngu n k t h p ng cách S1 m t đo n 50 cm và cách S
2 m t đo n 10 cm s có biên đ sóng t ng h p là
A. 2 cm
B. 0 cm
D.
cm
C. 2 cm
ượ
ầ ượ
c pha
ế ợ ng
t là 4 cm và 2 cm
, bư cớ sóng là 10 cm. Coi biên
2 2 nhau, biên đ lộ n l
ổ
ề
ố
ặ
ế ợ
C. 2 cm ồ
Đi mể M cách A 25 cm, cách B 35 cm sẽ dao đ ngộ v iớ biên độ b ngằ B. 6 cm ủ
t S
ở
ộ
ọ
ồ
ướ ủ
ộ
ị
các ngu n là a. Xác đ nh biên đ dao đ ng c a đi m M
ộ ộ
ủ ủ
ộ ộ
ộ ộ
ể B. Biên đ dao đ ng c a M D. Biên đ dao đ ng c a M
ế 2M1 = 5,5 cm và S1M1 = 4,5 cm; 2? 2 là 2a. 2 là a.
c sóng 0,4 cm. Bi 1, c a Mủ 1 là 0, c a Mủ 1 là 2a, c a Mủ
ộ ộ ồ
ự ấ
ấ ỏ
ặ
ộ
ỏ
ớ ầ ố ặ
ộ ằ
ữ
ề
ặ
ả
ớ
D. 2,0 mm.
C. 1,5 cm ớ
ế ợ
ề
ạ
ộ
ố
ồ
c có hai ngu n k t h p cùng dao đ ng v i ph
ặ ướ
ươ ộ
ộ ề
ạ
B. 1,0 cm. ặ ướ c là v = 40 cm/s. Xét đi m M trên m t n
(cid:0) t (cm). T c đ truy n sóng trên m t ặ ộ ế ừ A và B truy n đ n là hai dao đ ng
ng trình: u = acos100 i M do hai sóng t
0
0
c có AM = 9 cm và BM = 7 cm. Hai dao đ ng t ệ
ệ
C. l ch pha 90
D. l ch pha 120 ộ
c pha. ấ ỏ
ế ợ
ươ
ồ
ạ i A và B có d ng: u = acos60
ng trình dao đ ng t
ể ượ B. ng ộ ủ ặ
ầ ủ
ặ ề
ợ ạ
ủ
ể
ổ
ố
ộ
ị
ạ i trung đi m O c a AB có giá tr nào sau đây?
t A. 0.
B.
C.
.
D. p rad.
-
+
(rad)
(rad)
p 5 2
p 5 2
ề
ế
ạ
ặ
ồ
ướ
ươ
ộ
c có ph
ng trình dao đ ng là
=
=
(cid:0) Câu 19) T iạ hai đi mể A và B trên m tặ nư cớ có 2 ngu nồ sóng k t h p ộ đ không đ i khi truy n đi. D. 8 cm A. 0 cm ấ ỏ Câu 20) Trên m t thoáng c a kh i ch t l ng có hai ngu n sóng k t h p cùng pha S 1, S2 và có b ộ ộ S2M2 = 7 cm và S1M2 = 5 cm. G i biên đ dao đ ng ủ 1 là a, c a Mủ 2 là 2a. A. Biên đ dao đ ng c a M 1 là 2a, c a Mủ ủ C. Biên đ dao đ ng c a M 2 là 0. ố ế ợ Câu 21) Hai ngu n k t h p A và B gi ng nhau trên m t thoáng ch t l ng dao đ ng v i t n s 8 Hz và biên đ a = 1 mm. B qua s m t mát năng ố ộ ề ể ượ l ng khi truy n sóng, t c đ truy n sóng trên m t thoáng là 12 (cm/s). Đi m M n m trên m t thoáng cách A và B nh ng kho ng AM = 17,0 cm, BM = ộ ộ 16,25 cm dao đ ng v i biên đ A. 0 cm. ể Câu 22) T i hai đi m A và B trên m t n ướ n A. cùng pha. Câu 23) Trên m t thoáng c a m t ch t l ng có hai ngu n k t h p A và B cách nhau 5 cm, ph (cm). T c đ truy n sóng trên m t thoáng là v = 60 cm/s. Pha ban đ u c a sóng t ng h p t
ợ ạ ể
ố ộ
ươ
ề
ổ
ặ ướ
ủ
. T c đ truy n sóng là 1 m/s. Ph
ộ ng trình dao đ ng t ng h p t
i đi m M trên m t n
ể c là trung đi m c a AB là
:
ợ 5cos 20 t(cm)
u
A
B
=
=
=
=
.
p + p A. u 10 cos(20 t
)(cm)
. B. u 10 cos(40 t
)(cm)
C. u
p + p 5cos(20 t
)(cm)
p + . D. u 10 cos(20 t
)(cm)
ố ộ
ầ ố
ế ợ
ề
ườ
ế ợ
ng là v =
ố
ệ
ự ạ
D. 2
2 1 và S2 (S1S2 = 12 cm) phát 2 sóng k t h p cùng t n s f = 40 Hz cùng pha, t c đ truy n sóng trong môi tr B. 4 ề
C. 3 ườ
ồ
ố
ộ
ố ự ạ ng là 40 cm/s. S c c đ i giao thoa trong
ể ả ạ 1 và S2 ) là: A. 4
B. 7
1S2 ( k c t ể
ấ ỏ
ươ
ạ
ặ
ng trình dao đ ng t
1 và O2 trên m t ch t l ng cách nhau 11 cm có hai ngu n phát sóng k t h p v i ph
C. 5 ế ợ ị
ớ ố ộ
ớ ể
ự
ề
ổ
D. 2 ộ ộ ủ
ồ ồ 1 = u2 = i ngu n: u ằ ợ ổ t (cm). Hai sóng truy n v i t c đ không đ i và b ng nhau v = 20 cm/s. Có bao nhiêu v trí c c ti u giao thoa (biên đ c a sóng t ng h p b ng
ằ B. 6
D. 8
1O2 ? A. 5
ườ
ạ
ằ
ồ
ơ ế ợ
ộ
c n m ngang, t
i hai đi m S
i ta đ t hai ngu n sóng c k t h p, dao đ ng đi u hoà theo ph
1, S2 cách nhau 8,2 cm, ng
ế ố ộ
ứ
ề
ộ
ề ổ
c là 30 cm/s, coi biên đ sóng không đ i khi truy n đi. S
ươ ng ố
ộ ạ
ẳ ể
C. 7 ặ ặ ướ t t c đ truy n sóng trên m t n C. 5.
ề A. 11.
B. 8.
D. 9.
ể ồ 1S2 là ồ
Ở ề ặ
ế ợ
ươ
ộ
ộ b m t m t ch t l ng có hai ngu n phát sóng k t h p S
1 và S2 cách nhau 20 cm. Hai ngu n này dao đ ng theo ph ố ể ặ
ồ ấ ỏ
ố ộ
ẳ ộ
ứ ớ
ề
ng trình l n l
ng th ng đ ng có 1 = 5cos40(cid:0) t (mm) và u2 = 5cos(40(cid:0) t + (cid:0) ) (mm). T c đ truy n sóng trên m t ch t l ng là 80 cm/s. S đi m dao đ ng v i biên
ầ ượ ạ
ồ Câu 25) Hai ngu n sóng k t h p S ấ 2 m/s. S vân giao thoa c c đ i xu t hi n trong vùng giao thoa là A. 5 ế ợ Câu 26) Hai ngu n k t h p cùng pha cách nhau 16 cm có chu kì T = 0,2 s. T c đ truy n sóng trong môi tr ả kho ng S i S ạ Câu 27) T i hai đi m O 2cos10 (cid:0) không) trên đo n Oạ ặ ướ Câu 28) Trên m t n ầ ố th ng đ ng có t n s 15 Hz và luôn dao đ ng đ ng pha. Bi ộ ự ạ ớ đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i trên đo n S ộ ấ ỏ Câu 29) ươ t là u ph ẳ ộ ự ạ đ c c đ i trên đo n th ng S
A. 11.
C. 10.
D. 8.
B. 9.
1S2 là
18
p Câu 24) Hai ngu n k t h p A, B cách nhau 10 cm t o ra sóng ngang lan truy n trên m t n u p p - p
ặ
ớ ầ ố
ữ
ề
ố ộ
1 và S2 có số
ườ ạ ứ Ệ Tr
ộ
ạ
D. 6
ớ ướ
ồ
ộ
ệ
ự ể ặ
c sóng
l = 2 cm. V m t ẽ ộ
C. 5 1S2 cách nhau 10 cm, dao đ ng v i b
ằ ấ ỏ ộ
ự ạ
ả
ộ
ớ
ồ
ộ
ườ
ộ D. 10. ộ
ố ứ
ủ
ng kính c a m t vòng tròn bán kính R (d< Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
1 , S2 trên m t ch t l ng, cách nhau 18,1 cm, dao đ ng cùng pha v i t n s 20 Hz. T c đ truy n sóng là 1,2 m/s . Gi a S
B. 3
ế ợ
ể ướ ố ể . S đi m dao đ ng c c đ i trên vòng tròn B. 18 ấ ỏ
ấ
C. 20.
ả
ộ
C. 22 D. 24 ệ ặ ướ ể ủ ể ầ c, hai ngu n AB cách nhau 14,5 cm dao đ ng ng c pha. Đi m M trên AB g n trung đi m I c a AB ấ ự ạ ố ể ượ
ậ ườ ể c nh n A, B làm tiêu đi m là (cid:0) (cid:0) ồ ề ố c, có hai ngu n phát sóng A và B có ph
ặ ướ ộ
ạ ể ộ B. 7. D. 6.
ử ướ ệ ả ồ ồ ộ ộ c sóng là 20 cm. Coi biên đ không ố
ố ể ộ
ộ ề ả ồ ổ ộ B. 12 D. 6 ặ ướ ế ợ ệ ồ ộ ớ ặ ướ ầ ố
ạ ự ạ ặ ướ ố
ữ ự
ể ạ ổ ợ ề
ườ c v i hai ngu n k t h p A và B cùng pha, cùng t n s f. T c đ truy n sóng trên m t n
ự ủ
ng trung tr c c a AB t n t c là v = 30
ồ ạ
i 2 ộ
c có AM = 20 cm và BM = 15,5 cm, biên đ sóng t ng h p đ t c c đ i. Gi a M và đ
ị ự ạ ủ ồ C. 26, 66 Hz ầ ố
ộ
ng cong c c đ i khác. T n s dao đ ng f c a hai ngu n A và B có giá tr là
B. 13,33 Hz
ề
ệ D. 40 Hz
ớ ầ ố ặ ướ ế ợ ồ ộ ể ạ ộ c , hai ngu n k t h p A và B dao đ ng v i t n s 15 Hz và cùng pha. T i m t đi m M ộ ự ườ ữ ữ ể ồ ự ạ ự ủ ng trung tr c c a AB có 2 dãy c c đ i. T c đ ố ộ ộ
1 = 16 cm và d 2 = 20 cm, sóng có biên đ c c ti u. Gi a M và đ ề B. 48 cm/s c là: A. 24 cm/s
ướ
ề ớ ầ ố ể ộ ả C. 20 cm/s D. 40 cm/s
ộ
ạ
ố ộ ồ
ộ ự ạ ế ợ
ữ ự ủ ườ ề 1 = 16 cm, d2 = 20 cm sóng có biên đ c c đ i. Gi a M và đ c, hai ngu n k t h p A và B dao đ ng v i t n s f = 20 Hz và cùng pha. T i m t đi m M cách A và B
ặ
ng trung tr c c a AB có ba dãy c c đ i khác. T c đ truy n sóng trên m t
C. 40 cm/s. ế ố ộ ầ ố ề ặ ặ ự ạ
A. 20 cm/s.
D. 60 cm/s.
ồ
ng giao thoa sóng trên m t ch t l ng, hai ngu n sóng có cùng t n s 30 Hz và cùng pha. Bi ấ
t t c đ truy n sóng trên m t ch t ấ ỏ ặ ng trung tr c thì vân đi qua M là ừ ườ
đ ự ể ộ
ứ ứ ặ ướ
truy n sóng trên m t n
ệ
Câu 38) Trong thí nghi m giao thoa v sóng n
ữ
nh ng kho ng d
ướ
c là bao nhiêu?
n
ệ ượ
Câu 39) Trong hi n t
ể
ỏ
l ng là 3 m/s. M t đi m M trên m t ch t l ng cách hai ngu n sóng là 40 cm và 60 cm. Tính t
ự ạ
A. vân c c đ i th hai. B. 10 cm/s.
ấ ỏ
ồ
ứ ấ
ự ạ
B. vân c c đ i th nh t. ự
ứ ấ
C. vân c c ti u th nh t. ự ể
D. vân c c ti u th hai. BÀI 17 : SÓNG ÂM – NGU N NH C ÂM T LU N ồ ằ ứ ườ ộ ế ưỡ ng đ âm là L t ng ng A = 90 dB. Bi ồ ườ ồ
ả ử ướ ề ẳ ộ
ể
ng đ u đ ng h ả
ng. ộ ườ
ườ ườ ườ ằ ộ ụ ấ ạ
ng NA và cách N m t đo n NB = 10 m. Coi môi tr ng là hoàn toàn không h p th âm. ứ ườ ư ọ ườ ề ộ ộ ộ ộ ớ ượ ả ng đ âm. Khi m t ca sĩ hát thì m c c ng đ âm đo đ c là 65 dB. Khi c ban ượ ế t có bao nhiêu ca sĩ trong ban h p ca đó ? c là 78 dB. Cho Bi ợ
ứ ườ ệ ố ả ứ ộ ỏ ng đ 80 dB. Đ đ m b o s c kh e cho công Ở ộ ưở
m t x
ộ ơ
ủ ưở ứ ườ ư ế ề ấ ạ
t quá 90 dB. Có th b trí nhi u nh t bao nhiêu máy nh th trong x ặ
ng không v ng đ âm c a x
ộ ỗ
ể ố
ố ệ ẩ ắ ắ ộ ượ ng đ âm đo đ c là 80 dB. ỉ ộ ế ắ ẩ ứ ườ
ạ ☺ Ự Ậ
Bài 1) T i m t đi m A n m cách xa ngu n âm N coi nh m t ngu n đi m m t kho ng NA = 1 m. M c c
ộ
ư ộ
ể
ạ
o = 1012 W/m2. Gi
ẩ
ủ
nghe c a âm chu n là I
s ngu n âm và môi tr
ạ
ộ
i A.
ng đ âm t
a) Tính c
ộ
ạ
ứ ườ
ng đ âm đó t i B n m trên đ
b) Tính c
ng đ và m c c
ồ
ủ
ấ
c) Tính công su t phát âm c a ngu n N.
ợ
Bài 2) Trong m t ban h p ca, coi nh m i ca sĩ đ u hát v i cùng c
ứ ườ
ộ
ợ
h p ca cùng hát thì m c c
ng đ âm đo đ
ể ả
ng c khi 1 có đ t các máy gi ng h t nhau, m i máy khi ch y phát âm có m c c
Bài 3)
ưở
nhân, m c c
ng?
ứ ườ
ộ
Bài 4) Trong m t cu c thi b n súng, các kh u súng hoàn toàn gi ng h t nhau. Hai kh u súng b n cùng lúc thì m c c
N u ch m t kh u súng b n thì m c c
ộ
Bài 5) Trong m t phòng nghe nhac, t ồ ộ ạ
ộ ạ ả + M c c
+ M c c ng phía sau là 72 dB. ượ
ẩ
ộ
ng đ âm là bao nhiêu?
ộ ị
i m t v trí:
ở
ng đ t o b i ngu n âm là 75 dB
ạ ở ứ ườ
ở
b c t
ng đ t o b i âm ph n x
ầ ạ ị ứ ườ
ứ ườ
ộ ượ ự ả ậ ủ ả ạ ụ ứ ườ ạ
ng âm và s ph n x âm tuân theo quy lu t c a ph n x ng đ âm toàn ph n t ấ
ng không h p th năng l i v trí đó là bao nhiêu? Coi b c t ồ ườ ề ẳ ướ ng đ u đ ng h ng ộ ể ứ ườ
M c c
ánh sáng.
Bài 6) Loa c a m t máy thu thanh có công su t P = 1 W. Coi ngu n âm và môi tr
ạ ộ ộ
ứ ườ ấ
ạ
ng đ âm do loa t o ra t
ỉ i m t đi m cách máy 4 m
ỏ ấ ủ ả ả ộ
ủ
ứ ườ
Tính m c c
ể ấ
i đi m y m c c
Đ t ng đ âm ch còn 70 dB, ph i gi m nh công su t c a loa bao nhiêu l n ầ ? ứ ườ ế ạ ầ ộ ồ ứ ườ ả ộ ộ ượ ồ
; cho ngu n S ti n l i g n M m t kho ng d thì m c c ng đ âm tăng thêm đ c 7 ể
ẳ ả ử ướ i đi m M là L
ng ng đ u đ ng h ế ạ
ng đ âm do ngu n S gây ra t
ườ
ề
t d = 62 m. ấ ủ ế ồ
i M là 73 dB. Tính công su t c a ngu n.
ế ế
ữ
ầ ả ề ế ậ ố ề ộ t v n t c truy n âm trong không khí là 340 m/s.( 425 Hz) ơ ả ủ ố ề a)
ể ạ
b)
Bài 7) M c c
ồ
s ngu n âm và môi tr
dB. Gi
ế
ừ
ả
S đ n M bi
a) Tính kho ng cách t
ạ
ộ
ứ ườ
ng đ âm t
t m c c
b)Bi
ở
ộ ố
Bài 8) M t ng sáo h hai đ u kho ng cách gi a hai nút sóng k ti p là 40 cm. Hãy tính:
ủ ố
a) Chi u dài c a ng sáo ?
ủ
b) Tính đ cao c a âm phát ra. Bi
ở ộ ầ
c) Tính chi u dài c a ng sáo h m t đ u có âm c b n là âm nói trên. ( 20 cm) 19 ượ ạ ộ ị ượ ữ ể ể ề ồ ị c t o trên m t dây đàn h i có chi u dài c nh ng đi m có đ d ch chuy n so v i v trí cân l = 120 cm. Ng i ta xác đ nh đ ộ
ấ ầ ỏ ị ể ằ 5 mm) ộ ủ ị
ạ ạ ộ ứ ừ Tính biên đ c a d ch chuy n kh i v trí cân b ng.(
Dao đ ng t o sóng d ng này ng v i t n s ho âm nào? (n = 3). a.
b. ộ ố ượ ự ề ộ ượ ứ ở ố ộ
ng 2g. L c căng dây là 600 N. T c đ truy n dao đ ng trên dây đàn đ c tính b i công th c: v ớ ầ ố
Bài 10) M t dây đàn Piano dài 40 cm, kh i l ườ ứ Ệ ằ ạ Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
ớ ị
ườ
ừ Tr
Bài 9) Sóng d ng đ
ằ
b ng là 3,5 mm thì cách nhau g n nh t 15 cm. ự ố ượ ủ = (F là l c căng dây; là kh i l ộ
ng c a m t mét dây). F
(cid:0) ủ ế ậ ố ề c sóng c a âm c b n này trong không khí. Cho bi t v n t c truy n âm trong không khí là 340 m/s.(0,785 m). ượ ớ ầ ố ầ ố ấ ườ ượ ể
có th nghe đ c t i này nghe đ c do dây đàn nói trên phát ra.( 13856 Hz). a. Tính t n s c a âm c b n.(
ơ ả 433 Hz)
ầ ố ủ
ơ ả
ướ
b. Tinh b
c. M t thính gi
ộ
ả
ộ ợ ọ ầ ố ừ ế i t n s 14000 Hz. Tính t n s âm cao nh t mà ng
Bài 11) M t s i dây ta sóng d ng trên dây có 3 t n s liên ti p là 75 Hz, 125 Hz, 175 Hz. ộ ạ ừ ộ ầ ố ị ầ ố ị ộ ầ ố ị
M t đ u c đ nh i thích? ( ) ầ ố ơ ả ủ 25 Hz). ế ố ộ ơ ả ề ề ớ ị t t c đ truy n sóng trên dây là 400 m/s ( 4 m) (cid:0) a) Sóng d ng trên dây thu c lo i hai đ u c đ nh hay m t đ u c đ nh? Gi
ả
b) T n s c b n c a sóng là bao nhiêu?(
c) Xác đ nh chi u dài c a dây v i âm c b n. Cho bi
ủ
TR C NGHI M ề ể ể ọ ề ề ượ ng. c trong chân không, còn sóng ngang thì không. ọ ặ ọ
B. Sóng d c truy n đ
D. Sóng âm là sóng ngang. ể ề c hơ ọc? ọ ương truy n sóng. ớ ươ ươ ớ
ươ ộ
ộ ươ ớ ương dao đ ng vuông góc v i ph
ng dao đ ng trùng v i ph ề
ề
.
ng truy n sóng B. Sóng d c là sóng có ph
D. Sóng ngang là sóng có ph ng dao đ ng trùng v i ph
ữ ặ ướ ệ ừ
. ề
ọ
ộ
ng truy n sóng.
ọ
Sóng nào trong nh ng sóng nêu sau đây là sóng d c?
C. Sóng trên m t n
B. Sóng đi n t c. D. Sóng th n.ầ không đúng ? ơ ề ề ả ấ ườ ấ ượ i không nghe th y đ c. B. Sóng siêu âm là sóng âm duy nh t mà tai ng ộ ề ừ ạ
ế 16 Hz đ n 20 kHz. D. Sóng âm là sóng d c.ọ ể ề ạ ề i nghe c m giác v âm. B. Sóng âm là là sóng d c.ọ không đúng?
ả
ấ ắ ỏ ơ ạ D. Sóng siêu âm có chu kì nh h n sóng h âm. ộ ế ố ườ
ấ ỏ
ữ ề ượ
c trong ch t l ng và ch t r n.
ụ nào? ồ ồ ườ ề
ng truy n âm. i nghe. ề ườ ườ ị i nghe. ng truy n âm và tai ng B. Ngu n âm và tai ng
ầ
i nghe và giây th n kinh th giác. D. Tai ng ộ ơ ọ ầ ố ượ ọ Sóng đó đ c g i là : ể ế ệ ậ ớ ườ ơ ọ ề
ạ
C. sóng h âm.
ộ ủ ớ
ng đ đ l n, tai ta có th c m th đ D. ch a đ đi u ki n đ k t lu n.
c sóng c h c nào sau đây ơ ọ ầ ố B. Sóng c h c có chu kì 2 ms. ộ ủ ớ ớ ườ ư ủ ề
ơ ọ
C. Sóng c h c có t n s 30 kHz.
D. Sóng c h c có t n s 10 Hz.
ơ ụ ượ
ầ ố
ụ ượ ể ả
ơ ọ
ể ả ơ ọ
c sóng c nào sau đây? ng đ đ l n, tai ta có th c m th đ
B. Sóng c h c có t n s 5.10 ầ ố
ơ ọ 5 Hz
ầ ố ơ ọ
D. Sóng c h c có t n s 10 Hz ố ộ ứ ự ườ ề ầ sau C. vl ng ỏ < vr n ắ < vkhí D. vkhí < vr n ắ < vl ngỏ ườ ng truy n âm, t c đ âm tăng d n theo th t
B. vr n ắ < vl ngỏ < vkhí
ấ
B. N c.ướ ạ ượ ố ố ộ ầ ố ề ộ ướ ạ ượ D. Khí hiđrô.
ng: biên đ sóng, t n s sóng, t c đ truy n sóng và b c sóng; đ i l ng không ph ụ ạ ượ ạ ộ
ầ ố ướ c sóng. ố ộ
ướ không khí vào trong n B. Biên đ .ộ D. b
ổ
ng nào sau đây là không đ i?
ướ
D. B c sóng. ề
C. t c đ truy n.
ạ ượ
c, đ i l
C. Chu kì.
ở ề ừ ướ ườ không khí vào n c, sóng âm đó ng có ướ c sóng B. Cùng t n sầ ố hai môi tr
C. Cùng biên độ D. Cùng b ề ừ ướ không khí vào n c thì ướ ư ổ ầ ố ề ổ ổ
ầ ố ầ ố
ổ ướ B. B c sóng và t n s đ u thay đ i.
ư ầ ố ổ ổ
D. B c sóng không đ i nh ng t n s thay đ i. ộ M t sóng âm có t n s xác đ nh truy n trong không khí và trong n ề
t là 330m/s và 1452m/s. Khi sóng âm truy n ướ ả ướ ớ ố ộ ầ ượ
c v i t c đ l n l
ầ ầ ả ầ ố
ị
ủ
c sóng c a nó s C. tăng 4,4 l n. B. gi m 4 l n. D. tăng 4 l n.ầ ề
A. gi m 4,4 l n.
ộ c ra không khí thì b
ộ ặ ẽ
ủ ư ụ ộ ☺ Ắ
ơ
Câu 1) Trong các phát bi u sau v sóng c , phát bi u nào là đúng?
ượ
A. Sóng d c và sóng ngang đ u mang năng l
ấ ỏ
C. Sóng trên m t ch t l ng là sóng d c.
Câu 2) Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v sóng
A. Sóng âm truy n đề ược trong chân không.
C. Sóng d c là sóng có ph
Câu 3)
A. Sóng âm.
Câu 4) Phát bi u nào sau đây
ể
ấ ậ
A. V b n ch t v t lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng h âm đ u là sóng c .
ầ ố
C. Dao đ ng âm có t n s trong mi n t
Câu 5) Phát bi u nào sau đây v sóng âm là
A. Sóng âm làm rung màng nhĩ t o cho ng
C. Sóng âm không truy n đ
ề
ả
Câu 6) C m giác v âm ph thu c nh ng y u t
ườ
A. Ngu n âm và môi tr
ườ
C. Môi tr
Câu 7) M t sóng c h c có t n s f = 1000 Hz lan truy n trong không khí.
B. sóng siêu âm.
A. sóng âm.
ề
Sóng c h c lan truy n trong không khí v i c
Câu 8)
sm
ơ ọ
.
A. Sóng c h c có chu kì 2
ề
ơ ọ
Sóng c h c lan truy n trong không khí v i c
Câu 9)
ầ ố
ơ ọ
A. Sóng c h c có t n s 30.000 Hz
ầ ố
ơ ọ
C. Sóng c h c có t n s 500 Hz
Câu 10) Trong các môi tr
A. vkhí < vl ng ỏ < vr nắ
ề
ng nào sau đây?
Câu 11) Âm thanh truy n nhanh nh t trong môi tr
C. S t.ắ
A. Không khí.
ề
ộ
Câu 12) M t sóng âm truy n trong không khí, trong s các đ i l
ng còn l
thu c vào các đ i l
i là
ộ
A. t n s sóng.
B. biên đ sóng.
ề ừ
Câu 13) Khi sóng âm truy n t
ố ộ
A. T c đ .
ộ
Câu 14) M t sóng âm truy n t
ề
ố ộ
A. Cùng t c đ truy n
Câu 15) Khi âm thanh truy n t
ướ
A. B c sóng thay đ i nh ng t n s không đ i.
ướ
C. B c sóng và t n s không đ i.
Câu 16)
ầ
ừ ướ
n
t
Câu 17) Đ cao là m t đ c tr ng sinh lý c a âm ph thu c vào: 20 ộ ườ ầ ố
D. T n s âm ủ ướ ứ ườ ầ ố ướ C. Đ th dao đ ng âm
ụ
c sóng và năng l C. t n s và m c c ộ
ng đ âm. ố ộ
D. t c đ và b c sóng. ộ ườ c s ph thu c vào
ườ
ố ộ ả
ộ ủ ầ ố ủ ườ ầ ố ủ ố ộ ộ ng đ và t n s c a âm. D. t n s c a âm và t c đ âm. ầ ố ỉ ụ ườ ộ ộ ầ ố ụ ộ ng đ âm. ộ
C. ch ph thu c vào t n s . ộ B. ch ph thu c vào c ộ
D. ph thu c vào t n s và biên đ . ạ ụ ộ ộ ộ B. đ to. C. đ cao và đ to D. âm s c. ắ ́ ́ ́ ́ ề
̣ ượ ứ Ệ ằ ạ Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ộ
c hai âm ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ơ ở cung môt nhac cu tai hai th i điêm khac nhau. B. co cung biên đô phat ra b i hai nhac cu khac nhau. ́
́ ̀
̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ở ộ ọ ầ ố ầ ố ộ ặ ồ ị ự ủ ắ ộ ấ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ B. T n s âm càng th p âm càng tr m ườ ấ ộ ớ ứ ườ ứ ư ặ ộ ộ lg . ủ
ng đ âm đ c tr ng đ to c a âm tính theo công th c L dB
( =
) 10 C. C ng đ âm l n tai ta nghe th y âm to D. M c c ầ
I
I O ứ ườ ộ ặ ặ ả ủ C. Đ toộ D. m c c ộ
ng đ âm B. âm s cắ Đ c tính nào sau đây không ph i là đ c tính sinh lí c a âm A. Đ cao ừ ộ ạ ụ ấ ị ạ ệ ủ m t nh c c nh t đ nh là c âm thanh khác bi ả
Tai ta c m nh n đ ậ
ố
ườ
ng đ âm khác nhau. B. biên đ âm khác nhau C. t n s âm khác nhau. t c a các n t nh c Đô, Rê. Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra t
ắ
ề ươ ọ ớ ượ ị ệ ộ ơ ầ ố
ặ D. âm s c khác nhau.
ng truy n âm g i là ộ ườ D. c B. đ to c a âm. ị ờ
C. m c c ộ ơ
ộ
ng đ âm. ộ
ng mà sóng âm truy n trong m t đ n v th i gian qua m t đ n v di n tích đ t vuông góc v i ph
ộ
ứ ườ
ng đ âm. ả ườ ầ ố ớ B. Âm có t n s l n thì tai có c m giác âm đó “to”. ả
ng đ l n thì tai có c m giác âm đó “to”.
̀ ỏ ộ ộ ộ ụ ườ ầ ố ứ ườ ả
ng đ nh thì tai có c m giác âm đó “bé”. ng đ âm và t n s âm . D. Âm có c Ch n câu ầ ố ủ ư ộ ầ ưỡ ộ ườ ụ
ng đau h u nh không ph thu c vào t n s c a âm ườ
Tr
ồ ị
B. Biên đ âmộ
ộ
A. C ng đ âm
ộ
ộ ặ
ộ
Câu 18) Đ to c a âm là m t đ c tính sinh lý ph thu c vào
ượ
ố ộ
ng âm.
B. b
A. t c đ âm.
ỏ ủ
ộ
ậ ượ ẽ ụ
ộ
Câu 19) Đ to hay nh c a m t âm mà tai c m nh n đ
ộ ủ
ộ
ng đ c a âm và t c đ âm. C. c
ng đ và biên đ c a âm. B. c
A. c
ủ
ắ
ặ
Câu 20) Âm s c là đ c tính sinh lí c a âm
ỉ ụ
ộ
ỉ ụ
A. ch ph thu c vào biên đ .
Câu 21)
Âm do hai nh c c khác nhau phát ra luôn khác v ? A. đ cao.
̀
Câu 22) Âm săc la môt đăc tinh sinh li cua âm cho phep phân biêt đ
́
̣ ượ
ở
c phat ra
A. co cung biên đô đ
́
̀
ở
C. co cung tân sô phat ra b i hai nhac cu khac nhau. D. co cung đô to phat ra b i hai nhac cu khac nhau.
ể
Câu 23) Tìm phát bi u sai:
A. Âm s c là m t đ c tính sinh lý c a âm d a trên t n s và biên đ ( g i chung là đ th dao đ ng âm) ộ ộ ườ sai trong các câu sau
ườ
ỏ ỉ ụ ầ
ơ
i nghe âm cao to h n nghe âm tr m
ố ớ ớ
ng đ âm càng l n thì âm càng to ườ ườ
i, c ộ
ng đ âm ạ ề
Đi u nào sau đây là sai
ộ ầ ố ộ ẹ ề
khi nói v nh c âm?
B. Ng
D. Ng
ọ c chân v ng l ng ạ ạ D. giao thoa sóng ế
ướ
B. Ph n x sóng
ắ ả
ộ ướ c g p m t khe ch n có kích th c sóng thì ẽ ừ ề ớ ộ ố ế ụ ặ
ẫ ẳ ả ị ố ớ ặ
ộ ứ ạ
ố ộ ứ ạ ố ộ
ầ ố ấ
ộ ớ ầ ố ạ ầ ố
ạ ơ ả
ộ ạ
ứ ơ ả ng đ âm c b n. ầ ố
ứ
ớ
B. T n s ho âm th 2 l n g p 2 t n s âm c b n.
ơ ườ
ườ
ng đ l n h n c
D. Ho âm th 2 có c ấ
ụ ộ
ồ
ế ụ
ế ữ ẻ ị ượ ạ
c t p âm và ti ng n làm cho ti ng đàn trong tr o.
ừ
ộ ầ ố ổ
ắ ủ D. V a khu ch đ i âm, v a t o ra âm s c riêng c a âm do đàn phát ra. B. Gi
ế
ể ả ừ ạ
ủ ộ
ươ ươ cho âm phát ra có t n s n đ nh.
ủ
ạ
ộ
ng pháp nào có th gi m đ cao âm c a m t đàn ghita?
ơ ng pháp sau đây, ph
ả ộ
ủ ủ ả ứ
C. Làm tăng s c căng c a dây. B. Làm dây m nh h n. ứ
D. Làm gi m s c căng c a dây. ủ ủ ộ ộ ộ ể
D. đ th dao đ ng âm ộ
C. m c c ườ ề ề ọ sai. Âm LA c a m t cái đàn ghita và c a m t cái kèn có th cùng :
ồ ị
ộ
ng đ
i? ộ ộ ầ ố ủ
ưỡ ớ ạ ưỡ ứ ườ
tai ng
ụ
ng nghe và ng ầ ố
ứ ườ ề
ứ ườ ượ
ượ
ượ ộ ừ ề ế ộ
ng đau và ch ph thu c vào t n s âm.
ượ
c có m c c ữ
i h n gi a ng
ơ
ộ ớ
ng đ l n h n 130 dB. ỉ ụ
D. Mi n nghe đ ng đ t 0 đ n 130 dB. ớ ố ộ ữ ể ề ươ ề Sóng âm có t n s 450 Hz lan truy n v i t c đ 360 m/s trong không khí. Gi a hai đi m cách nhau 1 m trên ph ng truy n thì chúng ầ ố
p ượ ộ
dao đ ng: c pha. ệ
A. L ch pha . B. Ng C. Vuông pha. D. Cùng pha. 4 ữ ể ấ ề ộ
ng truy n sóng dao đ ng ố
ộ
ầ ố ủ ớ ố ộ ể ầ ộ Sóng âm có t n s 400 Hz truy n trong không khí v i t c đ 340 m/s. Hai đi m trong không khí g n nhau nh t, trên cùng m t ph ươ
ng ầ ố
ẽ ề
ạ ộ ộ B. 0,425 m C. 0,2125 m 0,294 m ấ
D. (cid:0) ầ ố ề ộ ớ ố ủ ộ ườ c v i t c đ 1500 m/s. B c sóng c a sóng này trong môi tr ườ
ng Câu 38)
vuông pha là 0,2 m. T n s c a âm là
Câu 39)
ề
truy n và dao đ ng vuông pha s cách nhau m t đo n A. 0,85 m
Câu 40)
ướ
c là
n M t sóng âm có t n s 200 Hz lan truy n trong môi tr
A. 75,0 m. B. 7,5 m. ướ
ng n
C. 3,0 m. ướ
D. 30,5 m. 21 ướ ướ ố ề c là 1435 m/s. M t âm có b ề
c sóng trong không khí là 50cm thì khi truy n ướ ộ
T c đ truy n âm trong không khí là 330 m/s, trong n
c sóng là c có b B. 122,4 cm . A. 217,4 cm . ắ ổ ọ ạ ừ ơ ắ ế D. 11,5 cm .
ạ ả ườ ạ ủ i, kho ng cách t n i b n đ n n i b âm thanh ph n x là bao nhiêu? Ba giây sau khi b n ng ề t t c đ truy n âm trong không khí là 340 m/s. ơ ị
D. 340 m ứ ườ ườ ộ ườ ộ ộ
C. 203,8 cm .
ả
B. 510 m C. 680 m
ộ
ng đ âm là ng đ 80 dB thì c Cho c ng đ âm chu n I ẩ 0 = 10 D. 10 (cid:0) 20 W/m2. ế
ấ
i x th nghe th y ti ng n v ng l
A. 1020 m
(cid:0) 12 W/m2. M t âm có m c c
ộ
(cid:0) 5 W/m2
ầ ị ườ ộ ầ C. 1066 W/m2
ộ
ứ ườ (cid:0) 4 W/m2
ớ ườ B. 3.10
ấ
ng đ âm tăng g p 100 l n giá tr c ng đ âm ban đ u thì m c c ng đ âm tăng thêm ộ
D. 40 dB. B. 20 dB. ứ ườ ạ ể ạ ầ ượ ể ườ ộ ạ ộ C. 30 dB.
ộ
ng đ âm t i đi m M và t i đi m N l n l t là 40 dB và 80 dB. C ng đ âm t ơ
ớ
i N l n h n ạ ộ
ng đ âm t i M D. 10000 l n.ầ ư ế ộ ứ ườ B. 40 l n.ầ
ầ ế ườ ộ C. 2 l n.ầ
ổ
ng đ âm thay đ i nh th nào? ng đ âm tăng lên 1000 l n thì m c c Câu 41)
ướ
trong n
Câu 42)
ế ố ộ
Bi
Câu 43)
A. 10
ộ
Câu 44) V i m t sóng âm, khi c
A. 100 dB.
ề
Câu 45) M t sóng âm truy n trong không khí. M c c
ườ
c
A. 1000 l n.ầ
Câu 46) N u c ộ ộ ủ ườ ằ ẩ ứ ườ ng đ âm chu n thì c C. Tăng thêm 3 ben. D. Tăng thêm 3 đêxiben.
ng đ c a âm này b ng
D. 100 l n.ầ ớ ườ
C. 1000 l n.ầ B. Tăng lên 3 l n.ầ
ộ
ng đ âm là 40 dB. So v i c
B. 10 l n.ầ ụ ưỡ ể ồ ộ ư M t ngu n âm O xem nh ngu n đi m, phát âm trong môi tr ấ
ng và không h p th âm. Ng ủ
ng nghe c a âm đó là I o = 1012 ườ ườ
ạ ướ
ị ộ ộ ể ứ ườ ng đ âm là L = 70 dB. ẳ
ng đ ng h
i A có giá tr là: ộ
C ng đ âm I t
C. 105 W/m2 D. 70 W/m2 ượ
c m c c
B. 107 W/m2 ươ ướ ạ ạ ấ ổ ộ ộ A = 1 m, m cứ Ngu n âm S phát ra m t âm có công su t P không đ i, truy n đ ng h
ụ ng. T i đi m A cách S m t đo n R
ạ ứ ườ ẵ
ể ườ ấ ề
ạ
ộ
ng đ âm t ể
ề ọ
ng v m i ph
ộ
ồ
i đi m B cách ngu n m t đo n 10 m là s môi tr ng không h p th âm. M c c
C. 50 dB. D. 60 dB ồ
ả ử
ng đ âm là 70 dB. Gi
B. 40 dB. ộ ướ ẳ ự ấ ụ ể ạ ả ạ ộ ng trong không gian. Gi ứ ườ ộ ứ ườ ể
ể ồ
ả ử
s không có s h p th và ph n x âm. T i m t đi m cách ngu n
ằ
ng đ âm b ng ườ ứ Ệ ạ ằ Tr Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ườ ở ứ ả ự ấ ủ ụ ỏ ướ ể ồ ộ ng trong không gian. kho ng cách 25 m m c c ng đ âm là 55 dB. B qua s h p th âm c a môi tr M t ngu n đi m phát âm đ ng h ứ ườ ẳ
ộ ả ng đ âm là bao nhiêu: A. 75 dB B. 35 dB ộ
C. 550 dB D. 5,5 dB kho ng cách 2,5 m thì m c c ả ế ộ m t đ t ngay phía d i ti ng n có m c c ng đ âm L = 130 dB. Gi thi ồ
t máy bay là ngu n m, gây ra
ượ ướ ế
ả ở ộ đ cao 100
ị ự ế ể ố ồ
dB thì máy bay ph i bay ứ ườ
ộ
đ cao bao nhiêu? ở ặ ấ
c là L’ = 100
C. 316 m; D. 13000 m; ở ộ
M t máy bay bay
ứ
ố
ồ
ả
B. 1300 m; ạ ể ạ ể ườ ạ ớ ườ ứ ườ ượ ườ i đi m A là 90 dB và t i đi m B là 70 dB. Hãy so sánh c ộ
ng đ âm t i A (I A) v i c ộ
ng đ âm t ạ
i B i ta đo đ c m c c ộ
ng đ âm t Ng (IB). A. IA = IB B. IA = 30 IB C. IA = 3 IB D. IA = 100 IB 9
7 ầ ố ầ ố ộ ầ ơ ả ế ố ở ả ộ ố ầ ộ ị ẽ ơ ả
c b n phát ra s là Câu 54) M t ng b t kín m t đ u cho ta m t âm c b n có t n s là f. N u ng này h c hai đ u thì t n s âm A. f B. 2f C. 4f D. f
2 ị ạ ộ ố ầ ố ể ở ả ầ ơ ả ạ M t ng có m t đ u b t kín t o ra âm c b n c a n t Đô có t n s 130,5 ế
Hz. N u ng ầ
i ta đ h c đ u đó thì khi đó âm c b n t o có t n ộ ầ
A. 522 Hz; ơ ả ủ ố
B. 491,5 Hz; ườ
C. 261 Hz; D. 195,25 Hz; ướ ế ằ ặ ạ ể ở ầ ộ ị Sóng âm d ng trong m t c t khí AB, đ u A đ h , đ u B b t kín (B là m t nút sóng) có b c sóng . Bi ế
t r ng n u đ t tai t i A thì âm không ị ố ượ ộ ộ
ạ ầ
ể ả c. Xác đ nh s nút và s b ng trên đo n AB (k c A và B). ố ụ ừ
ố ụ
(cid:0) ) + 0,5 (cid:0) ) + 1 (cid:0) ) + 1 B. s nút + 1 = s b ng = 2.(AB/
ố ụ
D. s nút = s b ng = 2.(AB/
ố (cid:0) ) + 1
ở ầ ạ ớ ự ạ ở ầ ố ữ ố ả hai đ u ng, trong kho ng gi a ng sáo có hai nút sóng. ộ
ầ ố ố
ố
ừ
ố ố ộ C. 850 Hz. B. 425 Hz. D. 800 Hz. ộ ế ữ ể ề ừ Đánh m t ti ng đàn lên dây đàn có chi u dài c sóng nào? Câu 55)
ố ằ
s b ng bao nhiêu?
Câu 56)
nghe đ
ố
ố ụ
A. s nút = s b ng = 2.(AB/
ố ụ
ố
C. s nút = s b ng + 1 = 2.(AB/
ộ ố
Câu 57) M t ng sáo dài 80cm, h hai đ u, t o ra m t sóng d ng trong ng sáo v i âm là c c đ i
ề
Cho t c đ truy n âm trong không khí là 340 m/s. T n s âm do ng sáo phát ra là
A. 2120,5 Hz.
Câu 58) (cid:0) (cid:0) (cid:0) .2l .l . . .=l 2 .=l A. Duy nh t ấ l B. Duy nh t ấ l C. ....... D. .... ớ ướ
l, trên dây đàn có th có nh ng sóng d ng v i b
l
3 2l
2 2l
3 l
2 ộ ế ồ ờ ả ộ ế ế ẫ ể ộ ầ Đánh m t ti ng đàn r i s ngón tay vào đi m cách m t đ u dây m t kho ng ấ
dây đàn, ta v n còn nghe th y ti ng đàn. 1) Ti ng đàn sau Câu 59) ờ ạ ữ ế ầ ố ủ ế ầ ố ằ ằ ờ ầ 1
3
ầ ố ủ ế
C. 1) 3f, 6f,...2) 3f. D. 1) f/3, f/6,...2) f/3. ượ ặ ổ ượ ộ ố ụ ừ ệ ề ầ ộ ố c đ t trên mi ng m t ng AB hình tr chi u dài c. Trong ng có sóng d ng mà đ u A l thay đ i đ
ố ầ ố ề ố ừ ầ ắ ộ ớ ầ ố
ề ồ
khi s tay vào g m nh ng ho âm t n s nào n u t n s c a ti ng đàn ban đ u b ng f ? 2) T n s c a ti ng đàn sau khi s tay b ng bao nhiêu? A. 1) f, 3f,
6f,...2) f. B. 1) 2f, 4f,...2) 2f.
Câu 60)
ụ
là 1 b ng, đ u B kín là m t nút. T c đ truy n sóng âm là 340 m/s. Khi chi u ng ng n nh t ộ
M t âm thoa dao đ ng v i t n s f đ
ố ộ
B. 754 Hz C. 60 Hz ấ lmin= 13 cm thì trong ng có sóng d ng. T n s âm thoa là
D. 50 Hz A. 654 Hz DA SAP XEP XONG TRA (cid:0) (cid:0) BÀI 18: HI U NG Đ PPLE: ☺ Ự Ậ T LU N 22 ầ ố ế ạ ầ ượ ườ ạ ộ ị i g n đo đ ế ậ ố
t v n t c ầ ố ủ ế ứ Bài 1)
ậ ố ủ
âm thanh trong không khí v = 340 m/s. Hãy tính v n t c c a ô tô và t n s c a ti ng còi khi ô tô đ ng yên. Đs: 30 m/s và f0 = 660 Hz. ượ ề ể ộ ộ ồ ầ ố ủ
i g n thì t n s c a âm đo đ 1 = 900 Hz và khi máy thu đi ra xa thì f2 ộ
ầ ố ủ ạ ầ
ề ậ ố ủ ứ
ồ Bài 2) M t máy thu chuy n đ ng v phía m t ngu n âm đ ng yên. Khi máy thu l
ế ậ ố
= 800 Hz. Tính v n t c c a máy thu và t n s c a âm do ngu n phát ra. Bi c là f
t v n t c truy n âm trong không khí là 340 m/s. Đs: 850 Hz ơ ự ừ ộ ứ ặ ơ ộ ở ặ ấ ầ ố ườ ộ ầ ố 0 = 500 Hz r i t do t đ cao h. Khi còi r i ngang qua m t m t quan sát viên đ ng m t đ t thì t n s âm mà ng i này c là f = 1300 Hz. ộ
ầ ố ủ ượ ừ ặ Tính đ cao h. (2250 m)
Tính t n s f’ c a âm mà quan sát viên thu đ c khi còi v a qua m t. (310 Hz) ả ừ ộ ẫ ượ ủ ố ể ườ ể ả ế ặ ấ ơ Còi v n đ c th t đ cao y thì t n s f ầ ố 0 c a còi t i thi u ph i là bao nhiêu đ ng i đó không nghe th y ti ng còi lúc nó r i qua m t? Bi ế akk = t v Bài 3) M t còi phát âm có t n s f
ượ
thu đ
a)
b)
c)
ấ
340 m/s, g = 9,8 m/s2. (fmin = 7692 Hz) ộ ồ ộ ớ ậ ố ể ộ ỏ ầ ố 0 và chuy n đ ng v i v n t c v = 204 m/s. H i: ể ộ ố ườ ỹ ạ ủ ị ầ ứ ế ấ ồ Bài 4) M t ngu n âm S phát m t âm có t n s f
ể
i thi u là bao nhiêu đ m t ng ầ ố 0 t T n s f i quan sát đ ng yên trên qu đ o c a ngu n không nghe th y âm do S phát ra khi S ti n la g n. (f 0min = ố ể ườ ể ấ ồ T n s f ầ ố 0 t i thi u là bao nhiêu đ ng i đó không nghe th y gì khi ngu n S đi ra xa? (25,6 Hz) a)
8000 Hz)
b) ớ ậ ố ả ự ố ị ề ồ ộ ộ ộ ầ ố 0 = 1000 Hz.
ượ ượ ủ ầ ố ơ
ả ủ ế ả ặ ờ Bài 5) M t máy bay ph n l c siêu thanh bay v i v n t c v = 1500 km/h v phía m t ngu n âm c đ nh S. Ngu n S phát m t âm đ n có t n s f
ộ
Tính t n s f’ và f’’ c a âm mà m t máy thu đ t trên máy bay nhân đ ồ
ạ ầ
i g n và lúc nó r i xa S. Gi c c a S lúc máy bay l i thích k t qu thu đ c? Đs: f’ = 2226 Hz; f’’ < 0 ớ ậ ố ộ ầ ố ề ề ộ ộ
ầ ố ủ ằ
ậ ượ ừ ậ ượ ủ ủ ử ậ ố
sân bay và c a âm mà sân bay nh n đ c c a máy bay?Đs:1200 Hz; 1600 Hz c t ạ ầ ế ằ ộ ủ ứ ề ể ộ ộ ồ ồ ố i g n và lúc ra xa ngu n là 10/9. ỉ ố ầ ố
t r ng t s t n s lúc nó l Bài 6) M t máy bay bay v i v n t c v b ng n a v n t c âm thanh v phía sân bay. Trên máy bay và sân bay đ u có m t máy phát âm, phát m t t n s f = 800
Hz. Tính t n s c a âm mà máy bay nh n đ
Bài 7) M t máy thu chuy n đ ng v phía m t ngu n âm đ ng yên. Tính t c đ c a máy thu, bi
ộ Đs: 64 km/h. ộ ộ ờ ể ớ ố ầ ả ộ ầ ố ủ
ế
b bi n phát m t siêu âm t n s 150 kHz. M t tàu ng m ti n v phía b bi n v i t c đ 15 h i lí/h. Tính t n s c a ả ề ạ ừ ặ ở ờ ể
ế ậ ố ầ ố
ể ướ ả tàu v máy dò? Bi ề
ộ
c bi n là v = 1500 m/s; 1 h i lí = 1852 m. Đs: 151,6 kHz. ầ ố ề ế ộ ộ ạ ạ ầ ớ ố ộ ỏ ầ ố ả i g n v i t c đ 45 m/s. H i t n s sóng ph n x tr ạ ở i máy dò là bao nhiêu? Bi ằ
t v ế akk = 340 m/s.
ầ ố Đs: 0,196 MHz
ề ộ ớ ố ộ ướ ể ộ ộ ấ ố ộ ủ ng v m t vách đá v i t c đ 10 m/s. L y t c đ c a âm trong không khí là 340 m/s. Bài 8) M t máy dò dùng siêu âm đ t
siêu âm ph n x t
t v n t c âm thanh trong n
Bài 9) M t máy dò đang n m yên phát sóng âm có t n s 0,15 MHz v phía m t chi c ô tô đang ch y l
ạ
l
Bài 10) M t cái còi phát sóng âm có t n s 1000 Hz chuy n đ ng ra xa h
H i ỏ ạ ầ ố
ầ ố c tr c ti p t
ượ còi. (970 Hz)
ạ ừ
ả ự ế ừ
c khi âm ph n x t ượ
T n s âm mà ta nghe đ
T n s âm mà b n nghe đ vách đá? (1030 Hz) ứ ở ộ ồ ầ ố ừ ề ộ ướ ủ ặ ườ ả i cánh sát đ ng ng phát m t h i còi có t n s 800 Hz v phía m t ô tô v a đi qua tr c m t. Máy thu c a ng i c nh sát ườ
bên đ
ỏ ố ộ ủ ộ
M t ng
ạ c âm ph n x có t n s 650 Hz. H i t c đ c a ô tô là bao nhiêu? ườ
ầ ố
ạ ặ ộ ộ ượ ề ạ ườ ớ ậ ố ả Đs: 35 m/s.
ố ộ c chi u, trên qu c l song song c nh đ ng tàu v i v n t c 120 km/h. C xe và a)
b)
Bài 11)
ả
ậ ượ
nh n đ
ử
ớ ậ ố
Bài 12) M t xe l a đang ch y v i v n t c v = 72 km/h thì g p m t ô tô đi ng
ế ằ
t r ng còi c a hai xe cùng có f = 1200 Hz.
tàu đ u kéo còi. Bi
ầ ố ủ ế ườ ử ộ ồ ấ ạ ầ ủ
Tính các t n s f’ và f” c a ti ng còi do m t ng i ng i trong xe l a nge th y khi hai xe l i g n nhau và ra xa nhau.(1409 Hz; 1029 Hz) ườ ạ ầ i lái xe ô tô nge th y khi hai xe l i g n nhau và ra xa nhau.( 1400Hz; 1022 Hz) ườ ủ ờ ấ
ủ Tính các t n s f
ướ
Tính b ủ ế
ầ ố 1’ và f2” c a ti ng còi do m t ng
c sóng c a âm mà tai ng ộ
ậ ượ
i nh n đ ể
c vào hai th i đi m c a câu a và b. ề
a)
b)
c) ứ Ệ ằ ườ
Tr
ộ
M t ng Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
ủ
ườ ứ
ng đo t n s ti ng còi c a m t xe ô tô. Khi ô tô đi l
c giá tr f = 724 Hz và khi đi ra xa f’ = 606 Hz. Bi ạ
i đ ng c nh đ ườ ồ Ng i ng i trên xe l a ( ử 0,256 m và 0,311 m) ườ ồ Ng i ng i trên xe ô tô ( 0,267 m và 0,300 m) ầ ố ệ ể ầ ộ ướ ớ b bi n phát m t chùm siêu âm t n s 120 kHz, phát hi n m t tàu ng m đang di chuy n theo đúng h ng t ầ
i máy. T n ả ề ặ ở ờ ể
ượ ộ
c là f’ = 121,67 kHz. ậ ố ủ ị
ị ậ ượ ủ tàu v máy rò đo đ
Xác đ nh chi u và v n t c c a tàu.
Xác đ nh t n s siêu âm mà tàu nh n đ c c a máy rò. ướ ể t v n t c âm thanh trong n c bi n là v = 1500 m/s Đs: a) 10,3 m/s; b) 120,8 kHz. (cid:0) (cid:0) Bi
TR C NGHI M
ể ệ ứ ề ệ ầ ộ ể ứ ồ ố ớ
ng đ i v i nhau. ứ ồ
ồ ươ
ộ ồ ể ề ộ ộ
ượ
c chi u nhau. ể
B. Máy thu đ ng yên và ngu n âm chuy n đ ng.
D. Ngu n âm và máy thu chuy n đ ng ng ố ệ ứ ố ớ ầ ố ướ ổ ộ : ồ ẫ ề ổ B. ch thay đ i khi c ngu n l n máy thu đ u chuy n đ ng. c sóng
ể
ộ
ộ ả
ồ ứ ỉ
ổ ể ườ ể ộ ộ ườ
ứ
i nghe đang đ ng yên thì ng
ộ ướ ườ ớ ơ ứ ồ ạ ầ
i g n ng
ứ
c sóng dài h n so v i khi ngu n âm đ ng yên. D. không thay đ i khi ngu n đ ng yên còn máy thu chuy n đ ng.
ẽ
i này s nghe th y m t âm có
ớ
ớ
ơ
ơ ầ ố ủ ỏ ơ ầ ố ủ ầ ố ồ
ồ ồ ấ
ng đ âm l n h n so v i khi ngu n âm đ ng yên.
ầ ố ớ B. c
D. có t n s l n h n t n s c a ngu n âm.
ộ ườ ớ ố ộ ơ ắ ể ồ ộ ộ ộ ẳ ằ ặ ồ
ặ ạ ườ ẳ ặ ả ộ ậ ồ i tâm đ ng tròn, máy thu 2 đ t cách máy thu 1 m t kho ng 2R cùng trong m t ph ng quĩ đ o c a ngu n âm. ng tròn bán kính R trong m t ph ng n m
ế
ạ ủ
K t lu n nào sau đây là ầ ố ượ ượ ể ồ ộ ầ ố c âm có t n s f' > f do ngu n âm chuy n đ ng c âm có t n s f' < f ☺
Câu 1. Đ hi u ng Dople xu t hi n thì đi u ki n c n và đ là
ủ :
ệ
ấ
A. Ngu n âm và máy thu chuy n đ ng t
ể
C. Ngu n âm đ ng yên máy thu chuy n đ ng.
Câu 2. Khi x y ra hi u ng Đ ple đ i v i m t sóng âm thì t n s sóng thay đ i còn b
ả
A. cũng thay đ i.ổ
C. không thay đ i.ổ
Câu 3. Khi ngu n phát âm chuy n đ ng l
ồ
A. b
C. có t n s nh h n t n s c a ngu n âm.
Câu 4. M t ngu n âm phát ra m t âm đ n s c có t n s f, cho ngu n âm chuy n đ ng v i t c đ v trên m t đ
ầ ố
ặ
ngang. Máy thu 1 đ t t
đúng
A. Máy thu 1 thu đ B. Máy thu 2 thu đ 23 ầ ượ ầ ố c âm có t n s f' > f D. Máy thu 2 thu đ ố ồ ớ ộ ồ ộ ớ ủ ủ ườ ườ ổ ộ ng gì?
ể i nghe. i nghe ệ ượ
ng đ âm khi ngu n âm chuy n đ ng so v i ng B. Thay đ i đ cao c a âm khi ngu n âm c a so v i ng ổ ộ ườ ườ ạ ầ ắ ủ ể ộ ể ộ ồ
i g n ngu n âm. i nghe chuy n đ ng l ồ
ng đ âm khi ngu n âm chuy n đ ng. ổ ả ộ
D. Thay đ i c đ cao và c ồ ướ ậ ượ i đây thì âm do máy thu ghi nh n đ c có t n s l n h n t n s c a âm do ngu n phát ra? ộ ể ứ ứ ườ
ể ầ ố ớ
ộ ơ ầ ố ủ
ồ ồ ộ ồ ộ ể ề ể ứ ạ ầ ố ộ ớ B. Máy thu chuy n đ ng ra xa ngu n âm đ ng yên.
D. Máy thu chuy n đ ng cùng chi u, cùng t c đ v i ngu n âm. ậ ồ ộ ồ ộ ộ ể ượ ạ ầ ổ ầ ố i g n máy thu. c tăng lên khi ngu n âm chuy n đ ng l ồ ồ ộ ộ ộ ả ể ượ ổ ầ ố c gi m đi khi ngu n âm chuy n đ ng ra xa máy thu. ồ ộ ộ ượ ổ ầ ố ạ ầ ể ồ ộ c tăng lên khi máy thu chuy n đ ng l i g n ngu n âm. ồ ộ ộ ượ ổ ầ ố ể ồ ổ ộ ướ c không thay đ i khi máy thu và ngu n âm cùng chuy n đ ng h ng l ạ ầ
i g n ườ ầ ố ế ạ ầ ượ ị ượ c nh đ ườ ứ ở ạ
i đ ng ủ
ng đo t n s ti ng còi c a m t xe ô tô. Khi ôtô l i g n anh ta đo đ c giá tr f = 724 Hz và khi ô tô đi ra xa anh đo đ c f’ ộ
ế ố ộ ộ
ố ộ ủ t t c đ âm thanh trong không khí là 340 m/s. T c đ c a ô tô là B. v = 40 m/s. D. v = 30 m/s. ố ộ ủ ử ụ ể ằ ộ ồ ế ị i g n thi ầ ố
ề ẳ ớ ẳ
t b thì thi
ề ẳ ằ ổ ồ t b đang
ượ ầ ố
c t n s âm là
ằ
ườ ồ
ộ ườ
ng th ng, t n s c a ngu n âm phát ra không đ i và t c đ truy n âm trong môi tr t b luôn cùng n m trên m t đ ng b ng 338 ế
ố ộ ủ
30 m/s 35 m/s 40 m/s 25 m/s D. v (cid:0) ớ ố ộ ườ ứ ề ấ i A lái ôtô đi ra xa ng ấ ầ ố
ư i A b m còi ôtô và nghe th y t n s ế
i B và ti n v vách đá v i t c đ 15 m/s. Ng
ế ố ộ ầ ố ượ ườ ề C. v (cid:0)
ườ
c m y âm thanh có t n s bao nhiêu? Bi ờ
t t c đ truy n âm trong không khí là 340 m/s i B nghe đ C. 2 âm; 766 Hz và 837 Hz D. 2 âm; 766 Hz và 835 Hz ế ố ộ ề ế ầ ố ủ ng v i t c đ 120 km/h.Bi t t c đ truy n âm trong không khí là 340 m/s. T n s c a ớ ố ộ
ầ ượ ộ ạ
ườ
c khi ôtô đi xa d n là ng nghe đ ườ
B. 911 Hz C. 879 Hz ộ ồ ườ ườ ướ ế ỏ ộ ượ i lái tàu nghe đ ng ray. Bi c âm D. 1020 Hz
ạ
i đ ng c nh đ
ố ộ ầ ượ ầ ố ườ ượ ỏ t ng
(t c đ âm thanh trong không khí là v = 340 m/s) ườ ứ
ộ
ặ
c m t m t ng
ầ ố
c các âm thanh có t n s bao nhiêu? ng ray l n l t nghe đ D. 1942,86 Hz và 2060,60 Hz ầ ố ế ằ ườ ư ế ấ ầ ầ ố ế ạ ng nghe th y ti ng ôtô b m còi. Bi ộ
, m t ng i đi đ ỉ ằ
t r ng: khi ôtô đi xa thì t n s còi ch b ng 65/71 l n t n s còi lúc ôtô ti n l i ấ
t t c đ âm thanh là 340 m/s. Tính t c đ ôtô. A. 54 km/h B. 72 km/h C. 36 km/h D. 15 km/h
ơ ớ ậ ố ằ ậ ố ướ ề ầ ạ ớ ầ ố f0, b i vuông góc v phía vách đá ng m v i v n t c b ng 1% v n t c âm thanh trong n ả
c. Âm ph n x mà ạ ằ ứ Tr Ệ
ị
c âm có t n s bi n thiên tu n hoàn quanh giá tr f ộ
ậ ượ
c: A. 0,98f0 D.1,01f0 B.0,99f0 c.1,02f0 ườ
Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
ầ ố ế
ượ
C. Máy thu 2 thu đ
Câu 5. Hi u ng Đ ple gây ra hi n t
ệ ứ
ổ ườ
A. Thay đ i c
C. Thay đ i âm s c c a âm khi ng
Câu 6. Trong tr
ợ
ng h p nào d
ồ
A. Ngu n âm chuy n đ ng ra xa máy thu đ ng yên;
C. Máy thu chuy n đ ng l
i g n ngu n âm đ ng yên;
Câu 7. Nh n xét nào sau đây là
không đúng?
ầ ố
A. M t ngu n âm phát ra m t âm có t n s không đ i, t n s âm mà máy thu thu đ
ầ ố
B. M t ngu n âm phát ra m t âm có t n s không đ i, t n s âm mà máy thu thu đ
ầ ố
C. M t ngu n âm phát ra m t âm có t n s không đ i, t n s âm mà máy thu thu đ
ầ ố
D. M t ngu n âm phát ra m t âm có t n s không đ i, t n s âm mà máy thu thu đ
nhau.
Câu 8. M t ng
= 606 Hz. Bi
C. v = 20 m/s.
A. v = 10 m/s.
Câu 9. Ng
ộ
ế ị
ề ạ ầ
ồ
ị
ườ
t b đo t n s âm. Khi ngu n âm chuy n đ ng th ng đ u l
i ta xác đ nh t c đ c a m t ngu n âm b ng cách s d ng thi
ể
ế ị
ế ị
ố ộ
ộ
ượ ầ ố
ế ị
ứ
c t n s âm là 724 Hz, còn khi ngu n âm chuy n đ ng th ng đ u v i cùng t c đ đó ra xa thi
t b đo đ
t b đo đ
đ ng yên thì thi
ố ộ
ầ ố ủ
ế ị
ồ
t ngu n âm và thi
606 Hz. Bi
ồ
m/s. T c đ c a ngu n âm này là
B. v (cid:0)
A. v (cid:0)
Câu 10.Ngư i B đang đ ng yên bên đ
ư ng, ng
ờ
ờ
ấ
ỏ
còi là 800 Hz, h i ng
B. 1 âm; 835 Hz
A. 1 âm; 766 Hz
Câu 11.Ti ng còi c a m t ôtô có t n s 1000 Hz. Ôtô ch y trên đ
ộ
ầ ố
ủ
ườ ứ
ế
ti ng còi ôtô mà m t ng
i đ ng yên trên đ
A. 1100 Hz
Câu 12.M t tàu h a chuy n đ ng v i t c đ 10 m/s hú m t h i còi dài khi đi qua tr
ộ
ớ ố ộ
ể
ạ
ườ ứ
i đ ng c nh đ
thanh t n s 2000 Hz. H i ng
A. 2058,82 Hz và 1942,86 Hz B. 2058,82 Hz và 2060,6 Hz C. 2060,60 Hz và 1942,86 Hz
Câu 13.Khi đi qua ngã t
ườ
ố ộ
ế ố ộ
ầ
g n. Bi
Câu 14.M t con cá heo phát ra âm thanh v i t n s
nó nh n đ Ơ ƯƠ Ơ BÀI 14: SÓNG C PH NG TRÌNH SÓNG C Ậ Ự Ậ ơ ọ ượ ộ ề ừ ươ ớ ố ộ ượ ơ ả ề O theo ph ng y v i t c đ v = 40 cm/s. Năng l ộ
ng sóng c b o toàn khi truy n đi. Dao đ ng ☺
BÀI T P T LU N
Bài 1) M t sóng c h c đ c truy n t
(cid:0) ạ ể ị ướ ế ươ ộ ạ ể ộ t ạ
i đi m O có d ng : u = 4cos t (cm). Xác đ nh chu kì T và b c sóng t ph ng trình dao đ ng t ạ
i đi m M cách O m t đo n (cid:0) ? Vi 2
ằ
b ng 4 m. Nh n xét v dao đ ng t (cid:0) ề ậ ộ ạ ộ ớ ạ i M so v i dao đ ng t i O. Bài 2) M t sóng c h c đ 2 ơ ọ ượ ộ ề ừ ươ ớ ươ ộ ạ c truy n t O theo ph ng y v i ph ng trình dao đ ng t ạ
i O có d ng u = 2 cos ( t) cm. Năng l ngượ ượ ợ ồ ữ ả ế i ta quan sát đ c kho ng cách gi a 5 g n l i liên ti p là 6,4 m . c b o toàn khi truy n đi. Ng
ố ộ ướ ề ượ ả
sóng đ
a) Tính chu kì T, b c sóng 1 , d 2 .Cho: d 1 = 0,1 m, d 2 = 0,3 m. Đ l ch pha c a 2 sóng t i M và N ra ề
ườ
(cid:0) , t c đ truy n sóng.
ạ ể ầ ượ ộ ộ ệ ủ ạ ế ươ ng trình dao đ ng sóng t i đi m M, N cách O l n l t là d t ph 24 ị ể ớ ộ ạ ể
i đi m O. i M cùng pha v i dao đ ng t
ể ở ờ ộ
ạ ộ ộ ủ ể b) Vi
sao?
c) Xác đ nh d
ộ
ế
d) Bi ạ
1 đ dao đ ng t
ể
i đi m M t li đ dao đ ng t ị
th i đi m t là 2 cm. Hãy xác đ nh li đ c a đi m đó sau 6 s. p D =
j ằ ườ Tr
ộ Ệ
ươ ứ
ượ Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
ằ
c tính b ng cm và (cid:0) t – 0,02(cid:0) x). Trong đó u và x đ ằ ng trình sóng là: u = 6cos(4
ề ố ộ c sóng và t c đ truy n sóng. ộ ặ ướ ườ ẹ ạ ấ
i ta th y có 1 h ệ ả ầ
ộ ặ ướ ộ
ủ ố c ng
ổ
c. Cho biên đ sóng a = 0,5 cm và không đ i. ề (cid:0) ớ ầ ố
ớ
ả ầ
(cid:0) d = 4,5 cm.
ế
i liên ti p là
ộ ể ế ể ộ ộ t ph t. ạ
ợ ồ
ữ
ế ằ
t r ng k/c gi a 10 g n l
ặ ướ
ủ
ng trình dao đ ng c a đi m M trên m t n
ộ ố ộ
ươ
ả ặ ướ ữ ể ẳ ứ
ạ
c cách S m t đo n d = 12 cm, cho dao đ ng sóng t
i S có bi u th c u = asin
ườ
ng th ng qua S). ạ
ượ
c pha, vuông pha (trên cùng 1 đ c dao đ ng cùng pha, ng
ồ ấ ớ ố ộ ộ ợ ộ ệ ữ ể ạ ộ ạ
ợ
ề
ấ
Bài 3) M t sóng ngang truy n trên s i dây r t dài có ph
ộ ầ ố ướ
ị
t tính b ng giây. Hãy xác đ nh
: Biên đ , t n s , b
ả ầ
ỏ ắ
Bài 4) M t qu c u nh g n vào âm thoa dao đ ng v i t n s f = 120 Hz. Cho qu c u ch m nh vào m t n
ể
ỏ
th ng tròn lan t a ra xa mà tâm là đi m ch m S c a qu c u v i m t n
a) Tính t c đ truy n sóng, bi
b) Vi
c) Tính kho ng cách gi a 2 đi m trên m t n
ề
Bài 5) Xét sóng truy n đi trên m t s i dây đàn h i r t dài v i t c đ v = 4 m/s. Đ l ch pha gi a 2 đi m trên dây cách nhau m t đo n d = 28 cm +
k (2 1) 2 ộ ướ ầ ố ế ằ ị ằ ủ ủ ả ộ ộ ừ (k thu c z). Tính b c sóng dao đ ng c a dây, bi t r ng t n s dao đ ng c a dây có giá tr n m trong kho ng t 22 Hz – 26 là 4 ả ừ ế ồ ả ộ ợ ổ ượ ầ ấ ố ộ c trong kho ng t 40 Hz đ n 53 Hz, theo ươ ớ ầ
ớ ố ộ ớ ợ ề ướ ỳ ể ể ả ộ ớ ươ ề ầ ố
ộ ầ ố ể ề ấ ầ ỏ ố ộ ộ
ả
ng truy n sóng ph i cách nhau m t Hz.
Bài 6) M t s i dây đàn h i, m nh, r t dài, có đ u O dao đ ng v i t n s f thay đ i đ
ạ
ng vuông góc v i s i dây. Sóng t o thành lan truy n trên dây v i t c đ v = 5 m/s.
ph
ủ
c sóng c a sóng trên dây.
a) Cho f = 40 Hz. Tính chu k và b
ằ
ộ
b) Tính t n s f đ đi m M cách O m t kho ng b ng 20 cm luôn luôn dao đ ng cùng pha v i O.
Bài 7) M t sóng có t n s 500 Hz và t c đ lan truy n 350 m/s. H i hai đi m g n nh t trên ph
(cid:0) ể ữ ộ ệ ả kho ng bao nhiêu đ gi a chúng có đ l ch pha ? ể ặ ướ ẽ ạ i m t n c ờ
ạ
ư ồ ấ ộ ộ ớ ạ
ủ
Bài 8) Vào th i đi m nào đó hình d ng c a sóng trên
ặ ướ
ầ ử
ế
ư
c có d ng nh hình v . Bi
m t n
A t
t ph n t
ố ộ
ề
ế
ẽ
có t c đ v nh hình v . Hãy cho bi
t sóng truy n theo
ề
chi u nào?
ầ
ộ
Bài 9) M t dây đàn h i r t dài có đ u A dao đ ng v i biên đ a = 5 cm, chu kì T = 2
s. T c đ truy n sóng trên dây là 5 m/s. ề ươ ằ ế ươ ừ ớ ị i v trí cân b ng theo chi u d ng. Vi t ph ng trình dao 1 = 1,5 s. ậ ươ ạ ớ ủ
Xét đi m M trên dây v i AM = d = 2,5 m. L p ph ng trình sóng t i M. ợ ẽ ế ờ ả ừ t = 0 đ n t = 1,5 s. 2 = 5 s ạ ẽ ẽ ồ ị M theo t trong kho ng th i gian t
ợ V hình d ng s i dây lúc t ờ ả ừ ế
t = 0 đ n t = 5 s Ệ TR C NGHI M : ể
ể ơ ọ
ơ ọ ườ
ườ ơ ọ
ơ ọ ề ượ
ề ượ ể
ể ườ
ườ ớ
không đúng v i sóng c h c?
ề ượ
c trong môi tr
ề ượ
c trong môi tr ơ ọ
ấ ắ
ng ch t r n.
ng chân không. c trong môi tr
c trong môi tr ấ ỏ
ng ch t l ng.
ấ
ng ch t khí. B. Sóng c h c có th lan truy n đ
D. Sóng c h c có th lan truy n đ ấ ắ ề ượ ấ ỏ ấ B. truy n đ c trong ch t r n, ch t l ng và ch t khí. ấ ỏ ả ấ ắ c trong ch t r n. c trong ch t r n.
ấ ắ
ề ượ ấ ỏ ặ ấ C. m t thoáng ch t l ng. D. chân không. ọ
ọ ầ ử ậ ươ ườ
ng là
v t ch t trong môi tr ươ ấ ắ
ề ượ
c trong ch t r n, ch t l ng, ch t khí và c chân không.
ấ ắ B. b m t v t ch t
A. ch t r n
ườ
ng có ph
ứ ẳ ề ớ ươ ấ
c trong các môi tr
ấ
ươ
B. theo ph ng n m ngang. D. không truy n đ
ề ặ ậ
ộ
ng dao đ ng
ươ
ớ
C. trùng v i ph ng th ng đ ng. ng truy n sóng. D. vuông góc v i ph ề
ng truy n ặ ắ ắ ườ
ng nào?
B. L ng và khí ỏ
C. R n, l ng và khí D. Khí và r n ắ ươ ộ c trong các môi tr
ỏ
ng dao đ ng
ứ ẳ ằ ớ ươ B. th ng đ ng. C. vuông góc v i ph D. trùng v i ph ề
ng truy n sóng. ươ ằ ộ ề
ng truy n sóng.
ộ ẳ ớ ươ
ươ ả
ả ớ
ớ ứ ẳ ẳ ớ
ươ
ươ
ng dao đ ng
ng n m ngang x’x. Ph
ứ
ươ
ả
ng th ng đ ng.
B. ph i trùng v i ph
ằ
ặ
ể ở
trong m t ph ng n m ngang hay th ng đ ng.
D. có th ướ ả ươ ượ ề
ng x’x.
ề
ng truy n sóng.
ữ
ng truy n sóng mà dao đ ng t ể
i hai đi m đó ng
ộ ề ạ ạ
ng truy n sóng mà dao đ ng t ầ
ầ i hai đi m đó cùng pha.
ề
ươ c pha.
ể
ộ ể ộ ạ ể ươ
i hai đi m đó cùng pha. D. trên cùng m t ph ng truy n sóng mà dao đ ng t i hai đi m đó cùng pha. 25 c đ nh nghĩa
ể ề ng truy n sóng mà dao đ ng cùng pha. ượ ườ ề ươ
ộ
ộ ơ ị ờ ộ
ả ệ ượ ữ ầ ấ ố ộ
ề
ọ
g)Ch n lúc t = 0 thì A v a t
ộ
đ ng c a A.
ể
h)
i) V hình d ng s i dây lúc t
ạ
j)V đ th u
k)
l) V đ th u
ẽ ồ ị M theo t trong kho ng th i gian t
☺
Ắ
ể
Câu 70) Phát bi u nào sau đây
A. Sóng c h c có th lan truy n đ
C. Sóng c h c có th lan truy n đ
Câu 71) Sóng d cọ
ề ượ
ỉ
A. ch truy n đ
ề ượ
C. truy n đ
Câu 72) Sóng d c truy n đ
Câu 73) Sóng d c là sóng các ph n t
ằ
A. theo ph
sóng.
ề ượ
Câu 74) Sóng ngang truy n đ
ấ ỏ
A. R n và m t thoáng ch t l ng
Câu 75) Sóng ngang là sóng có ph
A. n m ngang.
Câu 76) M t sóng ngang truy n theo ph
A. ph i trùng v i ph
C. ph i trùng v i ph
ể
Câu 77) B c sóng là kho ng cách gi a hai đi m
ề
ộ
ộ
A. trên cùng m t ph
ấ
ộ
B. g n nhau nh t trên cùng m t ph
ộ
ạ
ấ
C. g n nhau nh t mà dao đ ng t
ượ ị
ướ
Câu 78) B c sóng đ
ữ
ả
A. là kho ng cách gi a hai đi m trên cùng m t ph
ng sóng truy n đi đ
B. là quãng đ c trong m t đ n v th i gian. C. là kho ng cách gi a hai nút sóng g n nhau nh t trong hi n t ng sóng ườ ứ Ệ ạ ằ Tr Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ộ ộ ề ủ ườ ộ
ng mà pha dao đ ng truy n đi đ c trong m t chu kì dao đ ng c a sóng. ờ ủ ng sóng truy n đ c trong kho ng th i gian m t chu kì c a sóng. ộ ề ộ ườ ả
ộ ố c pha nhau. c sóng thì dao đ ng ng ộ ả ể ữ ộ ườ ng truy n sóng, hai đi m cách nhau b i s nguyên l n n a b
ề ộ
ượ
ầ ử ướ
ng truy n sóng và dao đ ng cùng pha. ộ ồ ề ộ ố ẵ ầ ử ướ ể
ề ượ
ể
ấ
ể c sóng thì dao đ ng đ ng pha. ng truy n sóng, hai đi m cách nhau b i s nguyên ch n l n n a b ộ ườ
ể ấ ơ ọ ậ
ng v t ch t. ề ượ ớ C. Quá trình truy n sóng là quá trình truy n năng l ng. ườ
ề
ng truy n sóng. ộ
ạ
ươ
ng dao đ ng vuông góc v i ph ư ơ ọ ơ ọ ọ ề ủ
ộ
ề ượ ề
ề ượ
c trong chân không. c trong chân không nh ng sóng c h c ngang truy n đ
ể ử ậ ề ấ ạ ộ ỉ ề ề ượ ng B. Trong s truy n sóng ch có pha dao đ ng truy n đi, các phân t ộ
ườ ề ộ ố ờ ấ ự ề
ậ ơ ọ ề ủ ự
ườ
ng v t ch t theo th i gian. D. T c đ truy n sóng trong môi tr ỗ
v t ch t dao đ ng t i ch .
ữ
ng là h u ề ơ ọ ể
c h c, phát bi u nào sau đây là sai? ộ ề ự ờ
môi trư ng v t c ậ h t.ấ ơ ọ
đ ng c h c trong ơ ọ
B. Sóng c h c là s lan
ề ỏ tất cả các môi trư ng r ề
truy n dao
ư ngơ truy n sóng là sóng ngang.
ắn, l ng, khí và chân không. ơ ọ ướ ị
ề ừ ổ
c sóng không đ i ư ng khác thì chu k , t n s và b ướ môi tr
ườ ỳ ầ ố
ỳ ườ ộ ườ
ng này sang môi t
ng sóng lan truy n đ
ề ạ ụ ộ ồ ả ề ộ
ọ ụ ề
ợ ừ ụ ấ ề
ng truy n sóng
ể ề
sau đ đi n vào ch ỗ ố ộ
ừ
thích h p nh t trong các c m t ợ ố ộ ỉ ượ ố ộ ề ướ ộ c sóng. D. biên đ sóng và năng l
ng sóng. C. b
ườ ộ ề
ề ề
ng truy n sóng ượ
ng sóng.
ứ
D. s c căng dây.
ầ ố
D. T n s dao đ ng ượ
C. Môi tr ề ượ
ng sóng
ị
ng xác đ nh càng cao thì ố ộ ướ ề ả D. t c đ truy n sóng càng gi m. ề ậ ộ ớ
ng v t ch t thì
ồ ầ ố ườ ể ậ ộ ộ ớ ộ ng dao đ ng v i cùng t n s . B.các đi m càng xa ngu n thì dao đ ng càng ch m pha và biên đ sóng càng ươ ượ ề ộ c sóng theo ph c pha.
ể ể
ể ươ ủ ằ ộ ộ ị ng truy n sóng thì dao đ ng ng
ng ch dao đ ng xung quanh v trí cân b ng c a nó mà không chuy n đ ng theo ph
ầ ố b
ỉ
ườ ầ ố ề ẽ ấ ề
ng truy n sóng.
ừ
ng truy n sóng, sóng có t n s 200 Hz s có ……. g p đôi sóng có t n s 400 Hz. Hãy tìm t ợ
thích h p ấ ợ ầ ố
D. t n s góc ng ủ ụ ộ ượ
C. năng l
ề
ng truy n sóng?
ầ ố ủ ướ ề D. T n s sóng, t c đô truy n sóng và b ườ
ướ
C. B c sóng. ố
ơ ọ ụ ừ ụ ố ộ
c sóng.
ừ
nào phù h p đ đi n vào ch tr ng trong câu: Sóng c h c là quá trình ………………… ượ ậ ộ sau, c m t
ề
(II) truy n năng l ề
ợ
ng. . ề
(IV) truy n pha dao đ ng.
D. (II), (III) và(IV) ề ạ ượ ư ể ỗ ố
ể ề
ấ
ề
(III) truy n v t ch t.
C. (I), (III) và (IV)
ủ
ng đ c tr ng c a sóng c h c là
ầ ử
ộ không đúng?
ầ ố ủ ặ
ủ ầ ố ỳ ủ ằ ằ ộ ỳ ầ ử ủ ơ ọ
ộ
dao đ ng. dao B. T n s c a sóng chính b ng t n s dao đ ng c a các ph n t ố ộ ủ ố ộ ầ ử ườ ướ ủ ề ằ ộ ượ ộ ng sóng truy n đi đ ộ
dao đ ng. c trong m t chu D. B c sóng là quãng đ ể sai? ề
ủ ầ ử ườ ủ ề ạ ỗ ng có sóng truy n qua, biên đ c a sóng là biên đ dao đ ng c a ph n t ng. ộ ủ
ươ ầ ử ủ ộ
ớ ề ườ
c a môi tr ộ
ng dao đ ng theo ph ng vuông góc v i ph môi tr
ọ
ng truy n sóng g i là sóng ngang. ộ
ươ
ề ườ
ể ươ ướ ữ ả ấ ạ ầ ộ ộ ượ ng truy n sóng mà dao đ ng t ể
i hai đi m đó ng c pha l l = = l= = = l = l = vT T ọ ớ ọ c a môi tr ng truy n sóng g i là sóng d c.
ủ ườ
ệ ữ ố ộ ươ
ướ ươ
ỳ ứ ề
l , chu k T và t n s f c a sóng ?
ầ ố d ng.ừ
ượ
D. là quãng đ
ể
ọ
Câu 79) Ch n phát bi u sai trong các phát bi u sau.
ạ ườ
ướ
A. B c sóng là đo n đ
B. Trên m t đ
ắ
ướ
C. B c sóng là kho ng cách ng n nh t gi a hai đi m trên m t đ
D. Trên m t đ
Câu 80) Phát bi u nào sau đây là sai?
ự
A. Sóng c h c là s lan truy n c a tr ng thái dao đ ng trong môi tr
ươ
B. Sóng ngang có ph
D. Sóng c h c d c không truy n đ
ể
Câu 81) Sóng các phát bi u sau, phát bi u nào sai?
A. Quá trình truy n sóng là quá trình truy n năng l
ộ
C. Sóng c h c là s lan truy n c a dao đ ng trong môi tr
h n.ạ
Câu 82) Khi nói v sóng
d c.ọ
A. Sóng âm truy n trong không khí là sóng
v i phớ
ộ
ư ng dao đ ng vuông góc
ơ ọ
ơ
C. Sóng c h c có ph
ề đư c trong
ờ
ợ
ơ ọ
D. Sóng c h c truy n
ề
ậ
Câu 83) Nh n đ nh nào sau đây v sóng c h c là sai.
ờ
A. Khi sóng truy n t
ộ
ề ượ
c trong m t chu k
B. B c sóng là quãng đ
ề
ề
C. Lan truy n sóng là lan truy n tr ng thái dao đ ng hay lan truy n pha dao đ ng D. T c đ truy n sóng ph thu c vào môi tr
Câu 84) Khi sóng truy n càng xa ngu n thì …………… càng gi m. Ch n c m t
tr ng cho h p nghĩa.
ỉ
ộ
C. t c đ truy n sóng.
ng sóng. B. ch có biên đ sóng.
A. ch có năng l
ộ
ồ ẽ ụ
ộ ợ
ố ộ
Câu 85) T c đ truy n sóng trên m t s i dây đàn h i s ph thu c vào A . biên đ sóng. B. năng l
ụ
ố ộ
ướ
ộ
B. Năng l
A. B c sóng
Câu 86) T c đ truy n sóng ph thu c vào:
ườ
ộ
ơ ọ
ộ
ầ ố ủ
Câu 87) T n s c a m t sóng c h c truy n trong m t môi tr
ộ
ỏ B. chu kì càng tăng.
C. biên đ càng l n.
A. b
c sóng càng nh .
ể sai: Khi có sóng lan truy n trong m t môi tr
ấ
ườ
ọ
Câu 88) Ch n phát bi u
ể
A.các đi m trong môi tr
gi m.ả
ộ ố ẻ ướ
C.hai đi m cách nhau b i s l
ườ
D.các đi m trong môi tr
ộ
Câu 89) Trong cùng m t môi tr
ể ề
ừ
ỗ ố
nh t trong các t
sau đ đi n vào ch tr ng cho h p nghĩa.
ướ
B. biên độ
A. chu kì và b
c sóng
ơ ọ
ạ ượ
ng nào sau đây c a sóng c h c không ph thu c môi tr
Câu 90) Đ i l
ộ
ầ ố
A. T n s dao đ ng c a sóng.
B. t c đ truy n sóng.
Câu 91) Trong các c m t
ề
(I) truy n pha
A. (I), (II) và (IV) B. (I), (II) và (III)
Câu 92) Phát bi u nào sau đây v đ i l
A. Chu k c a sóng chính b ng chu k dao đ ng c a các ph n t
đ ng.ộ
C. T c đ c a sóng chính b ng t c đ dao đ ng c a các ph n t
k .ỳ
ơ
Câu 93) Khi nói v sóng c , phát bi u nào sau đây
ể
A. T i m i đi m c a môi tr
B. Sóng trong đó các ph n t
C. B c sóng là kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên cùng m t ph
nhau.
ầ ử ủ
ộ
D. Sóng trong đó các ph n t
ng dao đ ng theo ph
ễ
ể
Câu 94) Công th c nào bi u di n liên h gi a t c đ sóng v ,b vf v
f f 26 . . . . A. B. v D. T vf C. ng trùng v i ph
c sóng
v
T ằ ứ Ệ Tr ấ Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
ứ
ứ ủ ộ ử ỏ ằ ủ c sóng b ng 3,4 l n b ủ
c sóng c a sóng th hai, còn chu kì c a sóng th hai nh b ng m t n a chu kì c a ằ
ề ủ ứ
ầ ứ ớ ớ ỏ ỏ ơ ỏ ơ ầ ầ ớ ớ ầ ơ
C. L n h n 1,7 l n. D. Nh h n 3,4 l n. i đúng. (cid:0) ố ộ
T c đ sóng là
ầ ử ậ :
ấ ơ ủ ướ ạ ượ ố ộ ượ ề ằ v t ch t n i có sóng truy n qua. B.Đ i l c đo b ng tích c a b c sóng ng đ và chu kì T: v ườ
ạ
ầ
ướ
ướ
Câu 95) Sóng th nh t có b
ứ ấ
ứ ấ
ố ộ
sóng th nh t. Khi đó t c đ truy n c a sóng th nh t so v i sóng th hai l n hay nh thua bao nhiêu l n
ầ
ơ
A. L n h n 3,4 l n.
B. Nh h n 1,7 l n.
ả ờ
ọ
Câu 96) Ch n câu tr l
ủ
ộ
A.T c đ dao đ ng c a các ph n t
= (cid:0) T. (cid:0) ầ ố ố ộ ạ ượ ề ượ ươ ủ ướ c sóng và t n s f : v = . ộ
C.T c đ truy n pha dao đ ng. D.Đ i l ng đ ằ
c đo b ng th ng c a b l
f
ề
D. 1 m
c sóng c a nó là bao nhiêu? ộ ố ấ ầ ề ấ
i ng i trên thuy n th y trong 10 giây m t chi c phao nh p nhô lên xu ng 5 l n. T c đ truy n sóng là 0,4 m/s. ả ế ồ
ỉ ộ
ế
B. 50 cm ộ ề ườ ầ ố ớ ố ộ ố
C. 40 cm
ướ ủ ề ơ ọ ớ ố ộ ng v i t c đ 60 m/s, thì b
D. 0,25 m
ỳ ủ Câu 97) M t ngộ
ườ
ữ
Kho ng cách gi a hai đ nh sóng liên ti p là: A. 80 cm
ộ
Câu 98) M t sóng có t n s 120 Hz truy n trong m t môi tr
C. 0,5 m
B. 2 m
A. 1 m
ướ
ộ
Câu 99) M t sóng c h c lan truy n v i t c đ 320m/s, b
B. T = 50 s.
A. T = 0,1 s.
ữ
ấ
ắ
Câu 100) Kho ng cách ng n nh t gi a hai g n sóng liên ti p trên m t n
ặ ướ
ề
ố ộ
0,8 s. T c đ truy n sóng trên m t n
ồ
ặ ướ
Câu 101) Trên m t n
ố ộ
ượ
ế
tròn liên ti p đo đ
A. 45 cm/s
Câu 102) M t sóng ngang truy n trên s i dây đàn h i r t dài v i t c đ truy n sóng v = 0,2 m/s, Chu k dao đ ng T = 10 s. Kho ng cách
c pha nhau là: A.1,5 m
gi a hai đi m g n nhau nh t trên dây dao đ ng ng
D.0,5 m
ủ
hai đi m g n nhau nh t cách nhau 1m
Câu 103) M t sóng d c truy n trong thép v i t c đ 5000 m/s. N u đ l ch pha c a sóng âm đó p c sóng 3,2 m. Chu k c a sóng đó là:
C. T = 100 s.
ặ ướ D. T = 0,01 s.
ộ ộ ậ ổ ặ ướ ủ ế ả ợ c là 2,5 m. Chu kì dao đ ng c a m t v t n i trên m t n c là c là A. 2 m/s C. 1,7 m/s D. 3,125 m/s
ữ ớ ầ ố ứ ề ả ợ ộ B. 3,3 m/s
ẳ
ng th ng đ ng v i t n s f = 450 Hz. Kho ng cách gi a 6 g n sóng ộ
c có m t ngu n dao đ ng đi u hòa theo ph
ặ ướ ề ươ
c có giá tr nào sau đây? c là 1 cm. T c đ truy n sóng v trên m t n ị
C. 180 cm/s D. 22,5 cm/s
ộ B. 90 cm/s
ợ ớ ố ộ ề ề ả ỳ ữ ầ B. 2 m C.1 m
ở ồ ấ
ượ
ộ ộ
ớ ố ộ
ể
ộ ấ
ề ộ ệ ể ế ấ ầ ọ ộ ươ ề ầ ố ủ trên cùng m t ph ng truy n sóng là ằ
thì t n s c a sóng b ng A. 1000 Hz B. 2500 Hz. C. 5000 Hz. D. 1250 Hz. 2
ặ ướ
c có b Câu 104) M t sóng truy n trên m t n (cid:0) ề ộ ướ ể ấ ộ ươ ệ ề ộ ầ
c sóng 0,4 m. Hai đi m g n nhau nh t trên m t ph ng truy n sóng, dao đ ng l ch pha 2 nhau góc , cách nhau A. 0,10 m. B. 0,20 m. C. 0,15 m. D. 0,40 m. ề ề ể ớ ề ớ ầ ố
ế ả ấ
ươ
ng truy n sóng, ta th y hai đi m cách nhau 15 cm
ế
ừ
2,8 m/s đ n 3,4 m/s.
trong kho ng t ở
ị
t giá tr này
C. 3,1m/s ộ ớ ố ộ ầ ố ủ ườ ề ơ ể 10 Hz đ n 15 Hz. Hai đi m cách ặ
ố ộ
B. 3 m/s
ộ
ướ ơ D. 3,2 m/s
ổ ừ
B. 10 cm
ồ
ạ ộ ợ ượ ằ ấ ng trình sóng t ng v i t c đ 120 cm/s, t n s c a sóng thay đ i t
A. 12 cm
ủ
ươ
ế
t ph
ộ ề ấ ớ i ngu n O có d ng u
ớ
ượ ả ế
C. 10,5 cm D. 8 cm
O = 3sin4 p
ạ
t (cm,s),
c pha v i O thì kho ng cách ứ ế O đ n M và N là bao nhiêu? Bi ấ ỏ
Câu 105) Sóng ngang truy n trên m t ch t l ng v i t n s f = 100 Hz. Trên cùng ph
ộ
dao đ ng cùng pha v i nhau. Tính t c đ truy n sóng. Bi
A. 2,9 m/s
Câu 106) M t sóng c lan truy n trong m t môi tr
ộ
nhau 12,5 cm luôn dao đ ng vuông pha. B c sóng c a sóng c đó là
ề
c căng n m ngang và r t dài. Bi
Câu 107) Sóng truy n theo m t s i dây đ
ầ
ế
ể
ố ộ
t c đ truy n sóng là v = 50 cm/s. N u M và N là 2 đi m g n nhau nh t dao đ ng cùng pha v i nhau và ng
ấ
ầ
ế ằ
ừ
t r ng N g n m c O nh t
t
B. 37,5 cm và 12,5 cm
A. 25 cm và 75 cm C. 50 cm và 25 cm D. 25 cm và 50 cm Câu 108) M t sóng c h c có ph p
4 p
6 (cid:0) ơ ọ ộ ươ ế ộ ệ ể ấ ầ ả ng trình sóng: u = Acos(5 t + ) (cm). Bi ữ
t kho ng cách g n nh t gi a hai đi m có đ l ch pha d d d = = = = a sin 2 (ft ). +
a sin 2 (ft ). a sin (ft ). +
a sin (ft ). u (t)
0 u (t)
0 u (t)
0 u (t)
0 O = 3cos10 p = = +p p -p p = = +p -p 3cos(10 t )(cm) 3cos(10 t )(cm) ề ố ộ B. 5 m/s C. 10 m/s (cid:0) ể ế ộ ề ế ầ ố
ể D. 20 m/s
ướ
c sóng
ạ ừ ể
đi m O đ n đi m M cách O m t đo n d. Bi
ấ ạ
ủ
ươ
v t ch t t ộ
ạ
ầ ử ậ
ộ
ng trình dao đ ng c a ph n t t t n s f, b
i đi m M có d ng u và biên độ
M(t) = asin2(cid:0) ft ầ ử ậ ươ ẳ
ng th ng t
ề
ế
ấ ạ
i O là
v t ch t t ộ
ng trình dao đ ng c a ph n t ẽ
ố ớ
đ i v i nhau là 1 m. T c đ truy n sóng s là A. 2,5 m/s
ơ
ộ ườ
Câu 109) M t sóng c lan truy n trên m t đ
ổ
ủ
a c a sóng không đ i trong quá trình sóng truy n. N u ph
ủ
thì ph
d p - p p - p A. B. C. D. l l l l ạ ồ ố ộ ề ươ ộ ạ ươ ạ i ngu n O có d ng: u t (cm,s), t c đ truy n sóng là v = 1 m/s thì ph ng trình dao đ ng t i M ng trình sóng t
Câu 110) Ph
ạ
ạ
ộ
cách O m t đo n 5 cm có d ng 3cos(10 t )(cm) 3cos(10 t )(cm) p
2 p
2 p = B. u D. u A. u C. u Câu 111) M t ngu n phát sóng c dao đ ng theo ph u t cm ) 4 p�
4 cos 4
�
� �
(
�
� p - ộ ồ ơ ộ ươ ế ộ ạ ể ng trình . Bi t dao đ ng t ấ
ầ
i hai đi m g n nhau nh t ộ ươ ộ ệ ề ố ộ trên cùng m t ph ng truy n sóng cách nhau 0,5 m có đ l ch pha là ề ủ
. T c đ truy n c a sóng đó là 3
C. 1,5 m/s. 27 A. 1,0 m/s B. 2,0 m/s. D. 6,0 m/s. ườ ứ Ệ ạ ằ Tr Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh Câu 112) Sóng truy n trên dây v i chu kì T, biên đ không đ i. T i đi m M cách ngu n 17
6 ề ể ạ ớ ổ ộ ồ ướ ở ờ ể ộ b c sóng th i đi m t =1,5T có li đ u = 2 t)w . Biên đ sóng b ng
ộ ở ồ ằ ươ t ph ng trình ạ
ngu n có d ng u = acos(
B. 5 cm ơ ơ ộ ớ ạ C. 4 cm
ộ D. 2 cm
ể ầ ố ể ạ ờ ộ ộ ề
ể ạ C. 0 B. 2 cm
ọ ạ ộ ượ ươ u = 28cos(20x 2000t) (cm), trong đó x là to đ đ D. 1 cm
ằ
c tính b ng mét ng trình ơ ọ
ượ ằ ề
c tính b ng giây (s). ụ Ox có ph
ố ộ ủ
T c đ c a sóng là C. 100 m/s. D. 334 m/s.
ộ B. 314 m/s.
ườ ớ ố Ở ể ầ ấ ộ ờ ộ ể
cùng m t th i đi m, hai đi m g n nhau nh t trên m t ph ươ
ng ộ ề
ng v i t c đ 120 m/s.
ầ ố ủ
ượ
c pha cách nhau 1,2 m. T n s c a sóng là C. 100 Hz. B. 150 Hz. D. 50 Hz.
ươ ầ ố ớ ố ườ ề ể ầ ấ ộ ề
ng truy n ế
cm. Bi
A. 3 cm
ổ ố
Câu 113) Sóng c truy n trên s i dây (d ng cos) v i biên đ không đ i, t c đ sóng là 2 m/s, t n s 10 Hz. T i th i đi m t, đi m M trên
ộ
dây có li đ 2 cm thì đi m N trên dây cách M m t đo n 30 cm có li đ
A. 1 cm
ộ
Câu 114) M t sóng c h c truy n d c theo tr c
ờ
(m), t là th i gian đ
A. 331 m/s.
ơ
ộ
Câu 115) M t sóng c truy n trong môi tr
ề
truy n sóng dao đ ng ng
A. 220 Hz.
Câu 116) Trong m t môi tr ộ
ng sóng có t n s 50 Hz lan truy n v i t c đ 160 m/s. Hai đi m g n nhau nh t trên cùng ph
(cid:0) ệ ộ sóng dao đ ng l ch pha nhau cách nhau 4
B. 0,4 m.
ặ ướ D. 0,8 m. ồ ộ ạ C. 3,2 m.
ề ươ ứ ẳ c yên tĩnh có ngu n dao đ ng đi u hòa theo ph ng th ng đ ng v i t n s 50Hz. Khi đó trên m t n ồ ể ệ ườ ớ ớ ầ ố
ộ ế ằ ng đi qua S luôn dao đ ng cùng pha v i nhau. Bi ặ ướ
c
ố
t r ng t c ề ặ ướ ế ề c là (cid:0) ả ằ ờ ớ (cid:0) t (cm) v i t tính b ng giây. Trong kho ng th i gian 2 s, sóng này ằ C. 70 cm/s.
ng trình u = acos20
? ồ
c quãng đ
B. 20. c sóng
D. 40.
ướ ầ ố ủ c sóng 4 m. T n s và chu kì c a sóng là D. f = 5 Hz ; T = 0,2 s. B. f = 0,05 Hz ; T = 200 s.
ề ố ộ ầ ố ể C. f = 800 Hz ; T = 1,25 s.
ấ
ầ ươ ề ầ
ả
ng truy n sóng ph i cách nhau g n A. 1,6 cm.
ể
Câu 117) T i đi m S trên m t n
ạ
hình thành h sóng tròn đ ng tâm. T i hai đi m M, N cách nhau 9 cm trên đ
ả
ố ộ
ừ
ằ
ộ
70 cm/s đ n 80 cm/s. T c đ truy n sóng trên m t n
đ truy n sóng n m trong kho ng t
B. 80 cm/s.
A. 75 cm/s.
D. 72 cm/s.
ươ
ộ
ộ
Câu 118) M t ngu n phát sóng dao đ ng theo ph
ầ ướ
ườ
ượ
ề
truy n đi đ
ng b ng bao nhiêu l n b
C. 30.
A. 10.
ớ ố ộ
ề
ộ
Câu 119) M t sóng lan truy n v i t c đ 200 m/s có b
A. f = 50 Hz ; T = 0,02 s.
ộ
Câu 120) M t sóng có t n s 500 Hz, có t c đ lan truy n 350 m/s. Hai đi m g n nhau nh t trên ph 3 ộ ệ ằ ả ấ ộ ể ữ
nh t m t kho ng là bao nhiêu đ gi a chúng có đ l ch pha b ng rad ? 0 là : (cid:0) d2 C. 0,233 m. ướ ữ ể ệ ể ả ộ ấ
ị ộ B. 0,476 m.
A. 0,117 m.
ặ
ộ
Câu 121) M t sóng trên m t bi n có b
A. 0,75 ms. B. 1,5 m/s C. 3 m/s D. 4,285 m.
ầ
c sóng 3 m, kho ng cách gi a 2 đi m g n nhau nh t dao đ ng l ch pha nhau 90
D. M t giá tr khác. M = 4cos(200(cid:0) t – Câu 122) Ph max. K t lu n nào sau đây là đúng? ươ ạ ộ ng trình sóng t ể
i m t đi m M là u ầ ố ủ
) (cm,s). T n s c a sóng là: (cid:0) D. 200 Hz (cid:0) ộ ơ ướ ố ộ ề ộ ế ậ C. 0,01 s
ố ộ c sóng , t c đ truy n sóng là V, t c đ dao đ ng c c đ i là v B. 100 Hz
A. 100 s
ộ
Câu 123) M t sóng c có biên đ A, b = = l A (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ế ế A. V = 2vmax n u A = 2 B. V = vmax n u A = 2 C. V = vmax n u ế D. V = vmax n u ế A
3
p
2
ươ
ng Ox đ n đi m M cách O m t đo n x có ph o = acos(10(cid:0) Câu 124) M t ngu n sóng t
ng trình u
u = acos(10 π t 4x), x(m). T c đ truy n sóng là
A: 9,14 m/s = ự ạ
l
p
2
ế ể ạ ộ ề ươ ồ ộ ạ ng trình t) truy n theo ph ươ
ề i O có ph
ố ộ
B: 8,85 m/s D. 7,14 m/s u 8 sin 2 ( t
x
0,1 50 �
) mm
�
� p - ươ ướ ằ ằ ng trình sóng là , trong đó x tính b ng cm, t tính b ng giây. B c sóng là ộ
Câu 125) Cho m t sóng ngang có ph Câu 126) M t sóng ngang truy n trên m t s i dây có ph t (cid:0)
100 ) x
10 λ λ λ λ = 50 m. m. C. 7,85 m/s
�
�
�
mm. = 50 A. B. = 0,1 C. D. = 50 cm.
(cid:0) (cid:0) ộ ợ ề ộ ươ ằ ng trình u = 4cos( ằ
, trong đó u và x đo b ng cm, t đo b ng giây. ố ộ C. 2,5 m/s. ở A. 0,4 m/s.
ớ ầ ố ớ ố ộ D. 10 m/s.
ươ ề ộ ươ B. 1 m/s.
ộ
O dao đ ng v i t n s 10 Hz , dao đ ng truy n đi v i t c đ 0,4 m/s trên ph ng Oy . trên ph ể
ng này có 2 đi m ề
ồ
ứ ự ộ ộ ể ề đó PQ = 15 cm . Cho biên đ a = 1 cm và biên đ không thay đ i khi sóng
ờ ộ ạ ộ T c đ truy n sóng trên dây là
Câu 127) Ngu n sóng
P và Q theo th t
ế ạ
truy n. N u t ổ
i Q là: A. 1cm B. 1cm i th i đi m nào đó P có li đ 1 cm thì li đ t C. 0 D. 2 cm Câu 128) Sóng truy n t p
3 ề ừ ế ọ ươ ớ ướ ề ế ạ ơ ớ M đ n N d c theo ph ng truy n sóng v i b c sóng là 120 cm. Bi t sóng t ễ
i N tr pha h n so v i M là , 28 ậ ả ị ướ kho ng cách MN nh n giá tr nào d i đây? A. 15 cm B. 24 cm C. 30 cm D. 20 cm Câu 129) M t s i dây đàn h i r t dài có đ u O dao đ ng đi u hoà v i ph ằ Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
ươ
ớ ườ
Tr
ộ ợ ạ
ồ ấ ố ộ Ệ
ề ầ ộ ứ
(cid:0) ft (mm). T c đ truy n sóng trên dây là 4
ề ng trình u = 10sin2 p
2 (cid:0) (cid:0) ể ể ệ ớ ộ ế ầ ố ị ừ m/s. Xét đi m N trên dây cách O 28 cm, đi m này dao đ ng l ch pha v i O là (cid:0) = (2k+1) ộ
(k thu c Z). Bi t t n s f có giá tr t 23 Hz ủ ướ C. 32 cm ộ ờ ộ ố ạ ề ặ ớ B. 20 cm
ề ạ ẽ ư ặ ướ ể
ế ằ ị ừ ị
ề c có hình d ng nh hình v .Trong đó kho ng các t
ố ị
ề t cm ừ
ừ ừ
ừ ế
ế
ộ ộ ươ ạ ạ i M ế
ế
ụ ừ
ng liên t c t
p
2 cos(2 ) ) cm. C. u = 2cos(2(cid:0) t + A. u = 2cos(2(cid:0) t) cm. . u = 2cos(2(cid:0) t + ) cm D. u = 2cos(2(cid:0) t + ) cm. p
2
ướ
ặ n
1 m/s) là : xπ ẹ ạ ộ ọ ề ấ ằ
c cùng n m trên (cid:0) ươ
t ph
p
3
2
ớ ầ ố
ố ộ ươ c dao đ ng đi u hòa v i t n s 20 Hz thì th y 2 đi m A và B trên m t
ề
ộ ể
ị (0,8 m/s v(cid:0)
c pha nhau, t c đ truy n sóng có giá tr ế
đ n 26 Hz. B c sóng c a sóng đó là
D. 16 cm
A. 8 cm
ộ
ầ
Câu 130) M t sóng ngang truy n trên b m t v i tân s f = 10 Hz .T i m t th i đi m nào đó m t ph n
ủ
ả
ủ
ằ
m t n
v trí cân b ng c a A đ n v trí cân b ng c a
ố ộ
ề
ằ
ể
D là 60 cm và đi m C đang đi xu ng qua v trí cân b ng.Chi u truy n sóng và t c đ truy n sóng là:
ớ ố ộ
ớ ố ộ
B. T A đ n E v i t c đ 6 m/s.
A. T A đ n E v i t c đ 8 m/s.
ớ ố ộ
ớ ố ộ
D. T E đ n A v i t c đ 8 m/s.
C. T E đ n A v i t c đ 6 m/s.
ế
ườ
ề
ớ ố
ạ
ộ
M đ n N cách M m t đo n 0,9 m v i t c
Câu 131) M t dao đ ng lan truy n trong môi tr
=
u
ế
ạ
ộ
ng trình sóng t
, vi
i N có d ng
ng trình sóng t
đ 1,2 m/s . Ph
p
2
3
ặ ướ
Câu 132) M t mũi nh n S ch m nh vào m t n
ề
ph
A. 0,8 m/s ộ
ượ
ng truy n sóng cách nhau 10 cm , luôn dao đ ng ng
D. 0,75 m/s. C. 0,9 m/s B. 1 m/s Câu 133) M t sóng c h c đ ( ) + ơ ọ ượ ộ ả ở ươ ằ ằ c mô t b i ph ng trình u (x,t) = 4sin , trong đó x đo b ng mét, t đo b ng giây và u đo �
π
�
�
ề �
�
�
ướ t
5 9
, v là t c đ truy n sóng, 6
là b λ ộ ọ ố ầ ử ủ ố ộ ộ ầ ố ị ướ c sóng, f là t n s . Các giá tr nào d i đây là λ B. C. a = 0,04 m/s2. D. v = 5 m/s. = 18 m.
ạ ư ề ữ ế ằ ả ộ
ồ ằ ằ
b ng cm. G i a là gia t c dao đ ng c a m t ph n t
đúng?
A. f = 50 Hz.
ớ ầ ố
ộ
Câu 134) M t ngu n O dao đ ng v i t n s f = 50 Hz t o ra sóng trên m t n
ể
ế
i liên ti p là 9 cm. Đi m M n m trên m t n
Bi ộ
ồ
ợ ồ
t kho ng cách gi a 7 g n l ) t = t +2,01 s b ng bao nhiêu ?
ằ
2 1 ằ ề ươ ị ể ạ ờ ằ ạ ạ ộ ộ ộ ộ t n c t ng. T i th i đi m ổ
c có biên đ 3 cm (coi nh không đ i khi sóng truy n đi).
ọ t = 0 là lúc ph nầ
ạ
c cách ngu n O đo n b ng 5 cm. Ch n
ờ
i M vào th i i M b ng 2 cm. Ly đ dao đ ng t ặ ướ
ặ ướ
1t li đ dao đ ng t ử ướ ạ
i O đi qua v trí cân b ng theo chi u d
( đi m ể A. 2 cm C. 0 cm D. 1,5 cm Câu 135) Cho m t sóng ngang có ph t
0.1 �
x
�-
)
ủ
mm. Trong đó x tính b ng cm, t tính b ng giây. V trí c a
�
2
� = ộ ươ ằ ằ ị ng trình sóng là u = 5cos B. 2 cm
�
�
p
(
�
� ầ ử ạ ộ ở ờ ể ố
sóng M cách g c to đ 3 m th i đi m t = 2 s là B. uM = 0 mm D. uM = 2.5 cm ơ ọ ề ừ ươ ớ ố ộ ủ ượ ề ả C. uM = 5 cm
ượ ng Oy v i t c đ v = 40 (cm/s). Năng l ng c a sóng đ c b o toàn khi truy n đi. ph n t
A. uM = 5 mm
ộ
Câu 136) M t sóng c h c lan truy n t u 4sin t (cm) ạ ể ạ ế ộ ủ ộ ạ ở ờ ộ ủ ể ể ộ
Dao đ ng t i đi m O có d ng: . Bi t li đ c a dao đ ng t i M ờ
th i đi m t là 3 (cm). Li đ c a đi m M sau th i O theo ph
p� �
� �
2
� � ể đi m đó 6 (s). A. – 2 cm B. 3 cm C. 2 cm D. – 3 cm Câu 137) Sóng truy n t p
t
2 ề ừ ớ ố ộ ế ươ ạ ế ộ ủ O đ n M v i t c đ v = 40 cm/s, ph ng trình sóng t i O là u = 4cos (cm). Bi t lúc t thì li đ c a ph n t ầ ử
M ộ ủ A. 3 cm B. 2 cm
ộ ồ ằ ộ ợ ươ ề ộ ớ ể ằ ọ ờ ị ớ ầ ố
ằ ể ng th ng đ ng v i biên đ 3 cm v i t n s 2 Hz. Sau 2
ộ
ng. Đi m M có v trí cân b ng cách O m t ậ
ầ
ủ
ề ượ
c 2 m. Ch n g c th i gian là lúc đi m O đi qua v trí cân b ng theo chi u d
ạ ể ạ ờ C. 2 cm
là 3 cm, v y lúc t + 6(s) li đ c a M là
Câu 138) Đ u O c a m t s i dây đàn h i n m ngang dao đ ng đi u hoà theo ph
s sóng truy n đ
đo n 2 m t ố
A. uM = 0 cm.
i th i đi m 2 s có D. 3 cm
ẳ
ứ
ề ươ
C. uM = 3 cm. B. uM = 3 cm. ị
D. uM = 1,5 cm. Ừ Ạ Ả BÀI 15: PH N X SÓNG – SÓNG D NG ớ ầ ố ầ ố ị ộ ợ ừ ề ộ ớ ồ ườ ượ ế
i ta đ m đ c có Ự Ậ
T LU N
Bài 5) Trên m t s i dây đàn h i có chi u dài 240 cm v i hai đ u c đ nh có m t sóng d ng v i t n s f = 50 Hz, ng
6 b ng sóng. Bài 6) M t dây đàn h i AB treo l 29 ụ ừ ớ ề
Tính t c đ truy n sóng trên dây.
ề
N u t c đ truy n sóng v = 40 m/s và trên dây có sóng d ng v i 12 b ng sóng. Tính chu k sóng lúc này. ụ
a)
b) ỳ
ố ộ ề ầ ắ ồ ơ ử
l ng đ u A g n vào âm thoa rung v i t n s f = 100 Hz. T c đ truy n sóng trên dây là 4m/s.
ể ề l = 80 cm. Có th có sóng d ng trên dây không? Gi ớ ầ ố
ả
i thích? (
ố ừ ể có sóng d ng trên dây. Tính s nút và s b ng.( 11 nút, 11 b ngụ ) không, l (cid:0) (2k +1) (cid:0) /2)
ố ụ
ụ ủ ừ ẫ ắ ớ
ề
ế
ế ầ ố ẫ ả
ề ể
ả ủ ố ố ộ
ế ố ộ
ộ
ừ
Dây có chi u dài
ấ
ờ
ỉ
C t b t dây đ dây ch còn dài 21 cm. B y gi
ầ ố ủ
N u chi u dài c a dây v n là 80 cm thì t n s c a âm thoa ph i là bao nhiêu đ có 8 b ng sóng d ng?
ả ư
ế
15 cm)
N u t n s v n là 100 Hz thì mu n có k t qu nh câu c, chi u dài c a dây ph i là bao nhiêu? ( ằ ạ ứ ườ Tr ớ ề ớ ầ ộ
l ) v i t n s f, biên đ a ố ị
i đ u A c đ nh (OA = ộ ợ
i truy n trên m t s i dây đàn h i t ổ ớ ế ớ ầ ố
ả
i và sóng ph n x t o ra i M (MA = d) do sóng t ươ ơ ử ạ ạ
tw ), biên độ ộ ế ươ ố ộ ạ
ng trình d ng u = acos
ạ ầ
t ph ng trình sóng c a đi m M trên dây cách A m t đo n d = 16 cm. Ắ ạ ủ ề ự ả sai khi nói v s ph n x c a sóng? ớ ế
ả ầ ố ớ ề ả ạ ố ộ ớ ớ i B.Sóng ph n x luôn luôn có cùng t c đ truy n v i sóng t ư
i nh ng ng ượ
c ả ạ ở ầ ố ị ổ ấ ủ ươ ớ ớ đ u c đ nh làm đ i d u c a ph ự ả
D.S ph n x ng trình sóng i ạ
ọ ề
ố ộ ể
ớ ề ộ ớ B. Pha dao đ ng không truy n đi theo sóng. ườ ừ ẽ ề ượ ộ
ề
ng truy n sóng. D. Sóng d ng không truy n năng l ng. ề ầ ố ế ộ ị
ộ
ộ
thu c hai nút liên ti p ( m t bó sóng) dao đ ng cùng t n s cùng pha và cùng biên đ .
ụ ể ề
ộ ử ữ ữ ợ ớ ạ D. Là hi n tệ ư ng giao thoa gi a sóng t c sóng ả
i và sóng ph n x cùng ợ ứ
ả
ngươ ộ ợ ữ ế
ằ
ộ ữ ướ ầ ư ướ ộ ướ ộ ừ
c sóng. c sóng. b c sóng. C. m t n a b D. m t b c sóng.
ề ừ ầ ư ướ ử ướ ộ ướ ộ ả
B. n a b D. M t ph n t c sóng. (cid:0) ằ
C. hai b
ướ ữ
c sóng.
ầ c sóng.
ề ố ị b
ề ừ ấ ủ ắ c sóng l ng n nh t c a dây Ậ Ậ
Ệ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
tw ) t
ồ ừ ầ
ạ
Bài 7) Xét sóng t
đ u O (d ng u = asin
ư ng trình dao đ ng t ng h p t
ộ
ổ ố ộ
ợ ạ
ơ
ề
t ph
không đ i, t c đ truy n sóng trên dây là v. Vi
ớ ầ ố
ộ
ự
ầ
ộ
Bài 8) M t dây AB = 80 cm treo l
do, đ u B dao đ ng v i t n s f = 100 Hz (ph
l ng đ u A t
ể
ủ
ề
trên dây là 2 cm, t c đ truy n sóng trên dây 32 m/s. Vi
Ệ
TR C NGHI M
ậ
Câu 1) K t lu n nào sau đây là
ạ
A.Sóng ph n x có cùng t n s v i sóng t
ngướ
h
C.Sóng ph n x luôn luôn có cùng pha v i sóng t
ơ ọ
Câu 2) Hãy ch n phát bi u đúng v sóng c h c sau đây.
ề
A. Sóng có biên đ càng l n thì t c đ truy n sóng càng l n.
ề
ấ ủ
ầ ử ậ
v t ch t c a môi tr
C. Sóng truy n đi s mang theo các ph n t
ừ
ậ
Câu 3) Nh n đ nh nào sau đây v sóng d ng là sai:
ộ
ầ ử
A. Các ph n t
B. Đư c ng d ng đ đo t n s và t c đ truy n sóng
ố ộ
ầ ố
ướ
ế
ụ
C. Kho ng cách gi a hai b ng liên ti p là m t n a b
ph
ả
ồ
Câu 4) Khi có sóng d ng trên m t s i dây đàn h i, kho ng cách gi a hai nút sóng liên ti p b ng
ầ ướ
B. hai l n b
A. m t ph n t
ụ
Câu 5) Trong sóng d ng, kho ng cách gi a nút và b ng k nhau b ng?
ướ
A. m t b
ộ ợ
Câu 6) Sóng truy n trên m t s i dây hai đ u c đ nh có b l
2 ệ ả ả . . ề
ph i tho mãn đi u ki n nào? . . C. l = D. l = 2(cid:0) A . l = B. l = (cid:0) c sóng.
ố
. Mu n có sóng d ng trên dây thì chi u dài
l
4 ộ ạ ồ ớ ể ẽ ầ ư ướ ừ
b ề
c sóng. ằ
ằ ầ ữ ướ ằ
ằ c sóng.
c a ph n t c sóng. b c sóng. ẻ ủ
ề ướ ừ ầ ố ị ộ ướ
B. b ng m t b
ố
D. b ng s nguyên l n n a b
ấ
c sóng dài nh t là Câu 7) Khi có sóng d ng trên m t đo n dây đàn h i v i hai đi m A, B trên dây là các nút sóng thì chi u dài AB s
ộ
A. b ng m t ph n t
ộ ố
C. b ng m t s nguyên l
ộ
Câu 8) M t dây đàn có chi u dài
A. 0,5l.
Câu 9) M t dây đàn h i v i m t đ u c đ nh và m t đ u t D. 2l.
ướ ồ ớ ừ ộ ấ ộ ầ ự C. l.
ề l. Sóng d ng trên dây có b do, có chi u dài c sóng dài nh t là: l. l. A. l. D. 4l. C. B. 1
2
ấ ạ Câu 10) Trên ph
A. cùng pha.
Câu 11) Khi có sóng d ng trên m t s i dây đàn h i, hai ph n t ươ ấ ẽ ầ ộ ầ ử ậ ượ ng x’Ox có sóng d ng đ ượ B. ng ầ ư ướ
l, hai đ u c đ nh. Sóng d ng trên dây có b
B. 0,25l.
ộ ầ ố ị
1
4
ừ
c pha. v t ch t t
c hình thành, ph n t
0.
ệ
C. l ch pha 90
ầ ử ậ ộ ợ ừ ấ ồ ụ
ể
i hai đi m b ng g n nhau nh t s dao đ ng
0.
D. l ch pha 45
ụ ể ấ ộ ầ
i đi m b ng và nút g n nhau nh t dao đ ng ượ ệ c pha A. cùng pha B. ng D. vuông pha C. l ch pha l , k là các s nguyên. Câu tr l 2 2 p ệ ớ ầ ộ ươ ng trình u = asin2 ft. G i Mọ ề
ố ể ạ ả ờ ừ
ự
Câu 12) Th c hi n sóng d ng trên dây AB có chi u dài
ướ
là đi m cách B đo n d, b c sóng là ệ
ạ
v t ch t trên dây t
p
4
v i đ u B c đ nh, đ u A thì dao đ ng theo ph
ầ
ố ị
i nào sau đây là sai? l l ị ượ ứ ể ở ị ụ ữ ế ả A. V trí các nút sóng đ c xác đ nh b i bi u th c d = k B. Kho ng cách gi a hai b ng sóng liên ti p là 4 4 1
2 l l ụ ị ượ ứ ở ị ộ ụ ữ ế ả C. V trí các b ng sóng đ ể
c xác đ nh b i bi u th c d = (k + ) D. Kho ng cách gi a m t b ng và nút liên ti p là ồ ớ ế ừ ầ ố ị ầ ố ố ộ B. 10 m/s. A. 60 m/s. ụ
C. 20 m/s. ề
t sóng truy n trên dây có t n s 100
D. 600 m/s. ệ ừ ườ ấ ầ ớ ể ầ ố ị
ầ ồ
ả ữ ế ờ ỗ ề A. 8 m/s. ừ ầ ồ ộ ớ
c đ nh, đ u A dao đ ng đi u hoà v i t n s 50 Hz. Trên dây có m t sóng d ng v i 4 ầ
ố ộ C. 12 m/s
ộ
ề
A. 10 m/s. C. 20 m/s. ớ ầ ố
B. 5 m/s.
ề D. 40 m/s.
ượ ớ ầ ố ộ ợ ố ị ế ầ ộ ồ = 100 cm, có hai đ u A và B c đ nh. M t sóng truy n trên dây v i t n s 50 Hz thì ta đ m đ ố ộ ề ể c trên
D. 15 A. 30 m/s C. 20 m/s B. 25 m/s 30 ế ầ ố ể ở ừ ứ ấ = 2,4 m ta th y có 7 đi m đ ng yên, k c hai đi m hai đ u A và B. Bi t t n s sóng là ố ộ ề ộ ợ
Câu 13) Trên m t s i dây đàn h i dài 1,8 m, hai đ u c đ nh, đang có sóng d ng v i 6 b ng sóng. Bi
ề
Hz. T c đ truy n sóng trên dây là
ộ ợ
ề
i ta quan sát th y ngoài hai đ u dây
Câu 14) Trong thí nghi m v sóng d ng, trên m t s i dây đàn h i dài 1,2 m v i hai đ u c đ nh, ng
ớ ợ
ộ
ố
ẳ
ế
ố ị
c đ nh còn có hai đi m khác trên dây không dao đ ng. Bi
t kho ng th i gian gi a hai l n liên ti p v i s i dây du i th ng là 0,05 s. T c
ộ
đ truy n sóng trên dây là
D. 16 m/s.
B. 4 m/s.
ữ ố ị
ộ ợ
Câu 15) M t s i dây đàn h i 80 cm, đ u B gi
ề
ụ
b ng sóng, coi A và B là nút sóng. T c đ truy n sóng trên dây là
Câu 16) M t s i dây đàn h i dài
dây 3 nút sóng, không k 2 nút A, B. T c đ truy n sóng trên dây là
m/s
Câu 17) Quan sát sóng d ng trên dây AB dài
25 Hz. T c đ truy n sóng trên dây là ể
B. 10 m/s ể ả
8,6 m/s ầ
D. (cid:0) A. 20 m/s 17,1 m/s C. (cid:0) ằ Ệ ứ Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ừ ạ
ượ c hình thành trên ph ầ ố
c là 10 cm. T n s sóng f = 10 ươ Tr
ộ
ố ộ D. v = 50 cm/s. ả
ươ
ng x’Ox là A. v = 20 cm/s.
ừ ể ị ồ ụ ộ ợ ớ ầ ố D. 100 m/s
ớ ữ
ượ
ế
ng x’Ox. Kho ng cách gi a 5 nút sóng liên ti p đo đ
C. v = 40 cm/s.
B. v = 30 cm/s.
ầ
ố ị
ấ
ườ
i ta th y ngoài 2 đ u dây c đ nh còn có
C. 40 m/s
B. 80 m/s
ổ
ừ
ạ ộ ộ ầ ả ự ạ ở ầ B. v = 15 m/s.
ề
ộ ề ậ ố C. 35 m/s. C. v = 60 cm/s.
ầ ố
B. 50 m/s. ầ
ộ
c rung v i t n s 50 Hz, trên dây t o thành m t sóng d ng n đ nh v i 4 b ng sóng, hai đ u
D. v = 75 cm/s.
A. v = 12 m/s.
ừ
đ u A m t dao đ ng đi u hoà ngang có t n s f = 100 Hz ta có sóng d ng, trên
do. T o
ị
D. 40 ấ ề ừ ườ ượ ộ ợ ớ ầ ố ố ộ
i ta th y có 6 nút. T c đ truy n sóng trên dây c rung v i t n s 200 Hz. Quan sát sóng d ng trên dây ng = p
t
) sin(50 ) (t,x)= 3cos (20p B. 79,5 m/s ằ ạ ừ ươ ộ ợ ng trình sóng d ng trên m t s i dây đàn h i có d ng C. 66,7 m/s.
ồ
A. 200 cm/s D. 80 m/s.
p
x
c
u
3 os(25
B. 2 cm/s cm, trong đó x tính b ng mét (m), t tính
C. 4 cm/s ơ ằ ằ ố ộ ố ộ
ừ D. 4 m/s
ề ư ng trình u t).sin (5p x) mm .Trong đó x đo b ng m và t đo b ng giây.T c đ truy n sóng ồ ụ ướ ộ ợ ầ ố ị B c sóng trên dây là
D. 4,0 m. D. 4 m/s.
ừ
ớ
C. 1,0 m. ạ ầ ế ượ ể ả c có t ủ D. ấ ả
C. 48 cm ừ
B. 30 cm B. 0,5 m.
ầ
A. 24 cm ướ
t c 5 nút trên dây (k c 2 đ u). B c
60 l = m, hai đ u c đ nh. Ng
2
B. 2 m
ồ ấ ể ừ ầ ố ị ấ ằ ướ ượ ệ ị ườ
C. 4 m ệ
i ta kích thích đ có sóng d ng xu t hi n trên dây. B c sóng dài nh t b ng:
D. không xác đ nh đ c vì không đ đi u ki n ộ ợ ộ ầ ố ị ộ ầ ự ướ ớ do có sóng d ng v i 3 nút sóng. B c sóng c a sóng trên dây có ị A. 0,8 m. ủ ề
ủ
D. 0,4 m. B. 1 m. ố ụ ủ ớ ộ ư c sóng c a dao đ ng là : ầ ố ị
B. 2m C. 0,25m
ớ ầ ố ầ ố ị ố ả D. 0,5 m
ấ
C. 63 Hz D. 28 Hz B. 30 Hz ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́
ơ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ́
B. 25 Hz D. 100 Hz ớ ầ ố ộ ợ ớ ố ố ị ự ề ầ ồ c rung v i t n s f và trên dây có sóng lan truy n v i t c đ ộ ừ ấ i ta th y có 9 nút. ườ
B. 85 Hz ầ ố ầ ộ ợ ữ ể ạ ấ ạ i ta t o sóng d ng trên dây. Hai t n s g n nhau nh t cùng t o ra ườ
ừ ỏ ấ ạ
C. 75 Hz
ắ ớ ầ ố ộ ầ ố ị ề ộ ộ D. ố ị ộ
A. 100 Hz ố
C. 25 Hz B. 20 Hz = 31 ố ộ ề ầ ấ ớ ộ do. Đ u A rung v i t n s f, t c đ truy n sóng là v = 4 m/s. V i chi u dài dây là 21 cm ta th y có sóng ớ ầ ố
ị ầ
ầ ụ ề
A. ᄏ 71,4 Hz D. 50 Hz ầ ố
ố ị ươ ề ầ ộ ớ C. 60 Hz
t ế l = 1,2 m; v = 40 m/s. Lúc đ uầ
. Bi
ả B. ᄏ 61,4 Hz
tw
a
u
sin
ầ ố ng trình
ụ ừ ể ầ
ộ ợ
o = 100 Hz thì trên dây có sóng d ng. Đ trên dây có sóng d ng v i 12 b ng sóng thì t n s ph i tăng thêm: ầ
l, đ u B c đ nh, đ u A dao đ ng v i ph
ừ
ớ
D. 25 Hz C. 50 Hz B.200 Hz
ầ ố ị ừ ề ầ ớ ộ ầ ố ạ ồ ộ ậ ố
ề ộ
T n s sóng và b r ng 1 b ng sóng là: i ngu n B là 1,5 cm. ớ ầ ố
ụ
C.100 Hz và 6 cm B.200 Hz và 3 cm D.50 Hz và 3 cm ớ ầ ố ầ ố ị ầ ố ộ
ậ ố ầ ố ủ ề ề D. l = 50 cm, f = 50 Hz. B. l = 40 cm, f = 50 Hz. C. l = 5 cm, f = 50 Hz. ướ ừ ể ồ ộ ố ụ ượ ạ ộ ợ
c trên đo n dây AB là ợ
c sóng 12 cm . A và B là 2 đi m trên s i dây ( A là m t nút sóng ) cách nhau 76
C. 12 . A. 13 . B. 14 . D. 11 .
ầ ế ợ ộ ợ ố ị ề ộ ộ ụ ệ ấ ườ
Câu 18) M t sóng d ng đ
ề
Hz. T c đ truy n sóng trên ph
ộ ợ
ớ ầ ố
Câu 19) Trên m t s i dây dài 2 m đang có sóng d ng v i t n s 100 Hz, ng
ề
ố ộ
ứ
A. 60 m/s
3 đi m khác luôn đ ng yên. T c đ truy n sóng trên dây là :
ượ
Câu 20) M t s i dây đàn h i dài 60 cm, đ
ố ộ
là hai nút sóng. T c đ sóng trên dây là
Câu 21) M t dây AB dài 90 cm có đ u B th t
dây có 4 múi. V n t c truy n sóng trên dây có giá tr là bao nhiêu? A. 60 m/s
m/s.
Câu 22) M t s i dây đàn dài 1 m, đ
là:
A. 66,2 m/s
Câu 23) Ph
ề
ằ
b ng giây (s). T c đ truy n sóng trên dây là:
Câu 24) Cho sóng d ng có ph
là:
A. 2 m/s B. 3 m/s C. 8 m/s
Câu 25) Trên m t s i dây đàn h i dài 2 m, hai đ u c đ nh có sóng d ng v i 2 b ng sóng.
A. 2,0 m.
ộ ợ
ố ị
Câu 26) M t s i dây dài 1,2 m, hai đ u c đ nh. Khi t o sóng d ng trên dây, ta đ m đ
ộ
sóng c a dao đ ng là
cm
ộ ợ
Câu 27) M t s i dây dài
A. 1 m
ừ
Câu 28) Trên m t s i dây đàn h i dài 1 m m t đ u c đ nh, m t đ u t
giá tr là
C. 0,2 m.
ộ ợ
Câu 29) M t s i dây dài 1 m, hai đ u c đ nh là hai nút và b n b ng sóng trên dây thì b
A. 1m
ộ
ừ
Câu 30) Khi có sóng d ng trên m t dây AB hai đ u c đ nh v i t n s là 42 Hz thì th y trên dây có 7 nút. Mu n trên dây AB có 5 nút thì
A. 58,8 Hz
ầ ố
t n s ph i là
̀
́
̀
Câu 31) Trên dây AB dai 2 m co song d ng co hai bung song, đâu A nôi v i nguôn dao đông (coi la môt nut song), đâu B cô đinh. Tim tân
sô dao đông cua nguôn, biêt vân tôc song trên dây la 200 m/s.
C. 200 Hz
A. 50 Hz
ầ
ượ
do, đ
Câu 32) M t s i dây đàn h i AB dài 1,2 m đ u A c đ nh đ u B t
ầ ố
ủ
ộ
T n s dao đ ng c a dây là :
24 m/s. Quan sát sóng d ng trên dây ng
A. 95 Hz
D. 90 Hz.
C.80 Hz.
ừ
ố ị
Câu 33) M t s i dây căng gi a hai đi m c đ nh cách nhau 75 cm. Ng
ầ ố
ừ
sóng d ng trên dây là 150 Hz và 200 Hz. T n s nh nh t t o ra sóng d ng trên dây đó là
B. 125 Hz
A. 50 Hz
D. 100 Hz
ộ ầ
Câu 34) M t dây cao su m t đ u c đ nh, m t đ u g n âm thoa dao đ ng v i t n s f. Dây dài 2 m và t c đ sóng truy n trên dây là 20
ộ
5
m/s. Mu n dây rung thành m t bó sóng thì f có giá tr là
Hz
ự
Câu 35) M t dây AB có đ u B t
ừ
d ng mà 1 đ u là nút và đ u kia là b ng. T n s f có giá tr
Câu 36) M t s i dây AB chi u dài
ầ ố
t n s là f
A.100 Hz
Câu 37) M t dây AB dài 1,2 m đ u A c đ nh, đ u B rung v i t n s f. V n t c truy n sóng là 40 m/s. Trên dây có sóng d ng v i 12
ụ
b ng, biên đ sóng t
A.200 Hz và 6 cm
Câu 38) M t dây AB hai đ u c đ nh. Khi dây rung v i t n s f thì trên dây có 4 bó sóng. Khi t n s tăng thêm 10 Hz thì trên dây có 5 bó
sóng, v n t c truy n sóng trên dây là 10 m/s. Chi u dài và t n s rung c a dây là:
A. l = 50 cm, f = 40 Hz.
ạ
Câu 39) Sóng d ng t o ra trên m t s i dây đàn h i có b
cm . S b ng sóng quan sát đ
ớ ố
ầ ố
Câu 40) M t sóng có t n s f = 200 Hz truy n trên m t s i dây v i t c đ v = 40 m/s. N u s i dây dao 90 cm, hai đ u c đ nh thì sóng
ừ
d ng xu t hi n trên dây có bao nhiêu b ng? D. 12 A. 6. C. 9. B. 8. ằ ạ Ệ ứ ườ Tr ổ ầ ế ứ ừ ụ B),bi ố ụ
t BM = 14 cm. T ng s b ng i M là b ng th 4 (k t ầ ầ ố ị
B. 10
ằ ả ầ ắ
ỏ ắ ố ị
ớ
ộ ể ừ
D. 12
ộ ộ
ộ ấ ể ộ ộ ầ ố
c căng th ng n m ngang. Đ u B g n c đ nh, đ u A g n vào m t b dung có t n s 100 Hz. Khi b n rung
ụ
ạ
i các đi m b ng là 10 mm. ụ ẳ
ớ
ể ạ ộ
ố ộ ố ộ ự ạ ạ ừ
i các đi m b ng là: C. 6,28 m/s; 60 m/s ộ ợ D. 6,28 m/s; 30 m/s
ộ ế ố ộ ầ ố ặ ắ ắ ộ ề
t t c đ truy n ụ ừ ừ ừ ầ
ộ
B. có sóng d ng và 6 b ng, 6 nút
ự D. có sóng d ng và 5 b ng, 5 nút
ả ờ ụ
ầ ụ
ậ ố
do. Đ u A rung v i t n s 100 Hz, v n t c truy n sóng là 4 m/phút. Ch n câu tr l i đúng: ầ
ụ ừ ụ ừ
ừ ụ C. có sóng d ng và 5 b ng, 6 nút
ọ
ề
ớ ầ ố
B. Trên dây có sóng d ng v i 10 b ng và 11 nút
D. Trên dây có sóng d ng v i 10 nút và 11 b ng ớ
ớ
ậ ố ộ ợ ớ ầ ố ị ề ầ ộ ồ ụ ụ D. có 18 bó sóng và 18 b ng sóng. B. có 19 bó sóng và 19 b ng sóng . C. có 19 bó sóng và 18 b ng sóng.
ầ ụ
ố ị ụ
ụ ầ ố ố ớ ừ ề ớ ượ ề ể ạ ấ Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
ạ
Câu 41) Dây AB = 40cm căng ngang, 2 đ u c đ nh, khi có sóng d ng thì t
trên dây AB là A. 8
C. 14
ượ
Câu 42) Dây AB dài 1,2 m đ
ho t đ ng, trên dây AB có sóng d ng v i 4 bó sóng. Đ u A dao đ ng v i biên đ nh . Biên đ ch n đ ng t
T c đ sóng và t c đ c c đ i t
B. 30 m/s; 6,28 m/s
A. 60 m/s; 6,28 m/s
ầ
Câu 43) M t s i dây MN dài 2,25 m có đ u M g n ch t và đ u N g n vào m t âm thoa có t n s dao đ ng f = 20 Hz. Bi
sóng trên dây là 20 m/s. Cho âm thoa dao đ ng thì trên dây
A. không có sóng d ngừ
ộ
Câu 44) M t dây AB dài 21 cm có đ u B t
ớ
A. Có sóng d ng v i 11 nút và 11 b ng
C. Trên dây không có sóng d ngừ
Câu 45) M t s i dây đàn h i dài 18 cm, có hai đ u A, B c đ nh, dao đ ng v i t n 25 Hz, v n t c truy n sóng trên dây là 50 cm/s. Trên
ụ
dây có bao nhiêu bó sóng và b ng sóng:
A. có 18 bó sóng và 19 b ng sóng.
Câu 46) Dây MN chi u dài 120 cm, đ u M n i v i âm thoa có t n s f = 50 Hz, đ u N c đ nh. Trên dây có sóng d ng v i 4 b ng. Biên
ộ
đ sóng t ầ
i M là a và trong quá trình truy n đi sóng không m t năng l Đi m P cách M 90 cm ng. 2
ậ ố = ộ ư ể ộ D.Có biên đ là a ầ ụ
ầ ố ị ộ ợ ể
B.Là đi m b ng
ơ ử C.Có biên đ nh đi m M
ộ ớ ầ ố ề
l ng đ u A c đ nh, đ u B dao đ ng v i t n s 40 Hz thì trên dây có 5 bó sóng, v n t c truy n ố D. l = 68,75 cm, 5 nút sóng. ộ ầ ố ố ị ể ầ ộ ứ ấ ụ ậ ố
A: ứ ụ D. b ng sóng th 7. ớ ầ ố ộ l ng đ u A c đ nh, đ u B dao đ ng v i t n s f = 50 Hz thì trên dây có 12 bó sóng nguyên. Khi đó ể ừ ể ạ C. nút sóng th 7.ứ
ộ
B: ụ ứ a Câu 50) M t dây AB m nh, chi u dài
ể x x x ) a
2 sin a
2 cos a
2 cos a
2 sin p
2
l l
(
l l l
(
2 ể
A.Là đi m nút
Câu 47) M t s i dây AB = 1 m treo l
ề
sóng trên dây là 10 m/s. Khi đó chi u dài dây và s nút sóng trên dây là:
B. l = 62,5 cm, 5 nút sóng. C. l = 68,75 cm, 6 nút sóng.
A. l = 62,5 cm, 6 nút sóng.
ề
Câu 48) M t dây AB hai đ u c đ nh AB = 50 cm, v n t c truy n sóng trên dây 1 m/s, t n s rung trên dây f = 100 Hz. Đi m M cách A
ể ừ
ạ
m t đo n 3,5 cm là nút hay b ng sóng th m y k t
ứ
ụ
A. nút sóng th 8.ứ
B. b ng sóng th 8.
ầ
ố ị
ơ ử
Câu 49) M t dây AB = 50 cm treo l
ụ
ộ
đi m N cách A m t đo n 20 cm là nút hay b ng sóng th m y k t
A. nút sóng th 8.ứ
B. b ng sóng th 8.
ố ị
ầ C. nút sóng th 7.ứ
ươ
ớ ướ ề ả ộ ộ ầ
ứ ấ
ầ
l có đ u B c đ nh, đ u A dao đ ng v i ph c sóng, x là ng trình: ứ
D. b ng sóng th 7.
. G i ọ l là b
sin ả ự ủ ủ ế ầ ộ ộ ạ ể
p - - ừ
1 đi m M đ n đ u B. Biên đ dao đ ng c a đi m M do s giao thoa c a sóng t
x ụ
tw
Au
ả
ớ
i và sóng ph n x là:
p
) A. B . C. D. kho ng cách t
p
2
l Bài 16: GIAO THOA SÓNG CƠ A = uB = 5cos10(cid:0) t ườ ệ ạ ươ ộ ớ ố ộ ế ộ ng trình u
ầ ượ ộ Ự Ậ
T LU N
Bài 1) Trong thí nghi m giao thoa sóng ng
(cm). T c đ sóng là 20 cm/s. Coi biên đ sóng không đ i. Vi ặ ướ
i ta t o ra trên m t n
ươ
ổ
t ph ồ
c 2 ngu n sóng A, B dao đ ng v i ph
ạ
ng trình dao đ ng t i đi m M cách A, B l n l t 7,2 cm và 8,2 cm. u= s 1 S2= 8 cm, 2 s
1 1, S2
ộ 1, d2 (M n m trên m t n ể
u ả ọ ộ ươ ớ ầ ố = asin(cid:0) t, kho ng cách S ng trình dao đ ng ộ ề ủ c sóng c a S ằ ạ ể ươ ặ ướ ồ ầ ượ ả ộ t ph t là d ng trình dao đ ng t i đi m M cách 2 ngu n l n l ộ
Bài 2) Hai mũi nh n cùng dao đ ng v i t n s f = 100 Hz và cùng ph
ộ
ố ộ
ủ 1 và S2 là 0,4 cm.T c đ truy n sóng v = 3,2 m/s.
biên đ dao đ ng c a S
ướ
Tìm b
ế
Vi c và coi biên đ sóng gi m không đáng ị ị ớ ộ ể ể ộ ộ ạ ể ế ươ Vi t ph ng trình dao đ ng t 1S2 đ n trung đi m I c a S i)
j)
k ).ể
k) Xác đ nh v trí các đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i và các đi m không dao đ ng.
l)
i đi m M có d
ớ
ố ợ ồ
ố ể
m) Xác đ nh s đi m dao d ng v i biên đ c c đ i (s g n l
ợ ồ
ả
ữ
n) Tính kho ng cách gi a 2 g n l
1S2.
ự ủ
ả
o) G i x là kho ng cách t
ồ
ộ
dao đ ng t
ả
p) N u kho ng cách c a S
ồ
Bài 3) Hai ngu n k t h p A, B cách nhau 50 mm
ổ
biên đ không đ i. Xét v m t phía c a đ
ạ ớ
ậ
b c k + 3 cùng lo i v i vân b c k đi qua đi m M’ có M’A – M’B = 36 mm.
ề 32 ị ộ ự ạ
1 = 6 (cm), d 2 = 10 (cm).
ạ ể ộ ị i) trên đo n S ủ
1S2 và v trí c a các đi m đó. ạ ừ ể ủ ế ể ọ ể ộ ộ ự ạ
ế
i liên ti p trên đo n S
ườ
đi m N trên đ ng trung tr c c a S ớ
1S2. Tìm x đ N dao đ ng cùng pha v i ạ i 2 ngu n. ế ẽ ả ỉ ượ c bao nhiêu g n l ủ 1S2 gi m đi ch còn 8 (mm) thì ta s quan sát đ ế ợ ữ 1, S2
ủ ỷ dao đ ng theo ph ươ
ấ ộ i trong vùng gi a S
ặ
ệ ố ộ
ự ủ ậ ợ ồ
(cid:0) t (mm) trên m t thoáng c a thu ngân, coi
ng trình u = asin200
ể
ng trung tr c c a AB ta th y vân b c k đi qua đi m M có hi u s MA – MB = 12 mm và vân ủ ườ
ể ự ể ặ ậ ố ự ạ ố ớ ườ ẳ ố ự ạ
ồ
ng th ng n i AB và v trí c a chúng đ i v i ngu n. ầ ớ ồ ủ
ng trung tr c c a AB cách A bao nhiêu ? ỷ
c sóng và v n t c truy n sóng trên m t thu ngân. Vân b c k là c c đ i hay c c ti u.
ị
ấ dao đ ng cùng pha v i ngu n trên đ
ộ ự ủ
ớ ố ự ạ ườ
ặ ể
ọ ộ
ậ ể ị ề ộ
ậ
ướ
ậ ố
a, Tìm b
ị
b, Xác đ nh s c c đ i trên đ
c, Đi m g n nh t
d, G i MN là hai đi m l p thành m t hình vuông trên m t thoáng v i AB, xác đ nh s c c đ i trên MN. 1S2 = 12 cm. 1, S2 kho ngả l n l 1S2 các đi m luôn dao đ ng l ch pha so v i hai ngu n. Tìm đi m g n nh t trên đ 1S2 dao đ ngộ d) Vi
t ph
ố ợ ồ
e)
Tính s g n l
CMR trong đo n Sạ
f)
ớ
cùng pha v i hai ngu n. 1S2 = 3
ữ
ỗ
1S2 và 14 g n d ng hypebol m i bên. Kho ng cách gi a hai Bài 6) M t âm thoa có t n s rung f = 100 Hz, ng
ộ ệ ợ ồ
cm. M t h g n l
ợ
g n ngoài cùng đo đ
ố ộ
ạ ườ Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh Tr ể ườ ữ ấ ả ồ ằ
ạ Ệ
ặ ướ ạ
i 2 đi m A và B cách nhau 8 cm. Ng c t ứ
i ta quan sát th y kho ng cách gi a 5 ế ằ ậ ố ế ầ ố ộ Tính v n t c truy n sóng t i m t n c bi ể ạ ủ
t t n s dao đ ng c a ngu n f = 20 Hz.
ộ ạ ặ ướ
c sao cho ABCD là hình vuông. Tìm s đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i trên đo n CD. ạ
ế ợ
ẹ
Bài 4) Cho 2 ngu n k t h p ch m nh vào m t n
ạ
ợ ồ
g n l
i liên ti p trên đo n AB b ng 3 cm.
ề
a)
b) G i C,D là 2 đi m t ạ
ặ ướ
i m t n
ộ ọ
ắ ồ
ố ể
ọ ớ
ặ ộ ự ạ
ộ ủ ạ ọ ộ
ể ạ ọ ở ấ ỏ
1, S2 cùng pha có d ng u = acos ạ
ề ấ ỏ ề ổ ồ
ố ộ
ầ ượ ươ ế ồ
ớ ầ
Bài 5) G n vào m t âm thoa rung m t chĩa nh n g m hai nhánh có các mũi nh n ch m vào m t thoáng c a m t ch t l ng. Chĩa v i t n
wt. Biên đ c a
ấ ỏ
ộ ủ
ố
s f = 40 Hz. Các đi m mà mũi nh n ch m vào ch t l ng tr thành các ngu n phát sóng S
ặ
sóng là a = 1 cm coi là không đ i khi truy n trên m t thoáng ch t l ng. T c đ truy n pha là 2 m/s. Cho S
i M cách S t là 16,5 cm và 7 cm ợ ạ
ộ
ng trình dao đ ng t ng h p t
1S2.
i quan sát đ ể ệ ầ ấ ồ ộ ớ ườ ổ
ươ
c trên S
ể ẳ
ng th ng S ồ ộ ạ ườ ể ộ
c hai đi m dao đ ng cùng pha. S ị
i ta t o ra ta hai đi m S
ự ủ ạ ặ ướ
1, S2 trên m t n
ạ
ợ ả 1, và M2 có kho ng cách t ể ả ồ ộ ớ ư So sánh tr ng thái dao d ng c a ngu n v i hai đi m M ồ
i hai ngu n nh sau: 1S2. Đ nh nh ng đi m dao đ ng cùng pha v i I. Tính kho ng cách t
ự ủ 1S2. Tính c th các kho ng cách này v i i = 1,2,3. ủ ậ ộ ị ữ ể ả ớ ộ ừ
I ể
ườ ằ ớ ộ ụ ể ả ớ ầ ố
ể
ẳ
ộ ợ
ấ
ồ
ệ
i xu t hi n g m m t g n th ng là trung tr c c a đo n S
ượ ọ
ẳ
ườ
1S2 là 2,8 cm.
ng th ng S
c d c theo đ
ặ ướ
ộ
ề
d) Tính t c đ truy n pha dao đ ng trên m t n
c
ớ
ủ
e)
+ S1M1 = 6,5 cm; S2M2 = 3,5 cm.
+ S1M2 = 5 cm; S2M2 = 2,5 cm.
f)
ớ
t ươ
L p ph
ể
i các đi m M ng trung tr c c a S ể
ủ
ng trình dao đ ng c a đi m I là trung đi m c a S
i dao đ ng cùng pha v i I và n m trên đ D =
j D =
j D =
j D =
j Ắ Ệ
TR C NGHI M
Câu 1) Hai sóng cùng pha khi : +
k k k = (cid:0) p
2k (2 p
1) (2 p
1) 0; 1; 2;... - (cid:0) A. . B. . C. D. . (v i ớ ). . 1
p� �
+
k
� �
2
� �
ể Câu 2) Trong hi n t ệ ượ ườ ự ệ ườ ng giao thoa 2 sóng cùng pha, nh ng đi m trong môi tr ể
ng truy n sóng là c c ti u giao thoa khi hi u đ ng đi ừ ế ợ ớ ồ ủ
c a sóng t hai ngu n k t h p t i là A. d2 – d1 = k B. d2 – d1 = (2k + 1) D. d2 – d1 = (k + C. d2 – d1 = k l ề
l
2 ữ
l
2 l
2 1) Câu 3) Trong hi n t ệ ượ ượ ữ ườ ự ể ệ ườ ng giao thoa 2 sóng ng ể
c pha, nh ng đi m trong môi tr ng truy n sóng là c c ti u giao thoa khi hi u đ ng đi 2 – d1 = k l
2 ừ ế ợ ớ ồ ủ
c a sóng t hai ngu n k t h p t i là A. d B. d2 – d1 = (2k + 1) D. d 2 – d1 = (k + C. d2 – d1 = k l ề
l
2 l
2 1) Câu 4) Trong s giao thoa sóng trên m t n
kho ng cách t l ặ ướ ủ ế ợ ộ ự ữ ể ạ ộ ớ ồ ự ệ
c c a hai ngu n k t h p, cùng pha, nh ng đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i có hi u ừ ả ớ ớ ồ ị i các ngu n v i k = 0, đó t d kl d (cid:0) 1, (cid:0) 2,... có giá tr là:
+
k d kl 2 d k 2 =
d
1 2 =
d
1 2 =
d
1 2 =
d
1 2 1
� �
l
� �
2
� �
ượ - - - - . . . . A. B. C. D. Câu 5) Trong hi n t ệ ượ ệ ề ườ ng giao thoa sóng ng ể
c pha, nh ng đi m trong môi tr ự ạ
ng truy n sóng là c c đ i giao thoa khi hi u đ ng đi 2 – d1 = k l
2 2. G i ọ (cid:0) 2 1
2 ừ ế ợ ớ ồ ủ
c a sóng t hai ngu n k t h p t i là A. d B. d2 – d1 = (2k + 1) C. d2 – d1 = k l D. d2 – d1 = (k + 1) ữ
l
2 ế ợ ơ ọ ộ ở ọ ể ể ằ ườ
l
2
ằ m i đi m. Xét đi m M n m trong vùng giao ướ ả ả ộ ủ
c sóng c a sóng, k ằ
là b ồ
Câu 6) O1, O2 là hai ngu n k t h p phát sóng c h c. Cho r ng biên đ sóng b ng nhau
(cid:0) Z.
thoa; cách O1 m t kho ng d ộ
1; cách O2 m t kho ng d l ự ạ ị ự ể ồ ị ồ ượ A. V trí c c đ i giao thoa th a d khi 2 ngu n cùng pha B. V trí c c ti u giao thoa th a d c pha ỏ 1 (cid:0) d2 = k ỏ 1 (cid:0) d2 = (k + ) l khi 2 ngu n ng 2 1
2 l ự ạ ị ồ ự ạ ị ồ C. V trí c c đ i giao thoa th a d khi hai ngu n cùng pha D. V trí c c đ i giao thoa th a d ượ
c ỏ 1 (cid:0) d2 = k ỏ 1 (cid:0) d2 = (k + ) l khi hai ngu n ng 33 pha = + ằ Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh Tr ạ
ườ ầ ạ ộ ổ ứ
ớ ủ ữ ể ộ ộ Ệ
ế ợ
ng có giao thoa c a hai sóng k t h p thì hai sóng thành ph n t ợ
i nh ng đi m dao đ ng v i biên đ t ng h p ườ
Câu 7) Trong m t môi tr Dj p p = + p B. Dj (2k 1) k=Dj 2k=Dj (2k 1) ẽ C. D. ộ ệ
ự ạ s có đ l ch pha là
c c đ i A. p
2
ượ
c v i hai ngu n k t h p A, B cùng t n s , ng ầ ố ế ợ ồ ể ệ ặ ướ ớ c pha nhau thì các đi m trên đ ườ
ng ự ể ộ ợ ổ ộ ổ ớ ợ ự ạ B. có biên đ dao đ ng t ng h p c c ti u vì hai sóng t ớ
i i cùng pha nhau. ượ c pha nhau. ự ể ợ ổ ộ ộ ớ ộ ộ ổ ượ ợ ự ạ D. có biên đ dao đ ng t ng h p c c ti u vì hai sóng t ớ
i i ng c pha nhau. ả ủ ự ặ ề c chi u nhau. ượ
ế ợ ươ ấ ồ
ộ
ộ
hai ngu n dao đ ng cùng biên đ .
ồ
hai ngu n b t kì. ng. ồ
ồ
ộ ặ ộ ộ
ộ ng giao thoa sóng x y ra khi có s g p nhau c a hai sóng
ừ
ấ
ề
B. xu t phát t
hai ngu n truy n ng
ừ
ấ
D. xu t phát t
hai ngu n sóng k t h p cùng ph
ả
ế ợ
ươ
ng dao đ ng và là hai sóng k t h p nghĩa là hai sóng có
ươ
ầ ố
C. cùng t n s , cùng ph
ươ
D. cùng biên đ , cùng ph ạ ằ ồ ẳ ộ c n m ngang có hai ngu n sóng k t h p dao đ ng đ ng pha theo ph ể
ặ ướ ề ộ ứ
ổ ề ạ ộ ộ
c, cách đ u hai đi m A và B. Biên đ dao đ ng do hai ngu n này gây ra t ổ
ộ ệ
ng dao đ ng và đ l ch pha không đ i.
ổ
ộ ệ
ng dao đ ng và đ l ch pha không đ i.
ươ
ồ
ế ợ
ng th ng đ ng. Xét
ợ
ộ
ồ
i M đ u là a. Biên đ dao đ ng t ng h p B. a. ướ ớ ế ợ ồ ượ ể ộ D. 2a.
ữ ng giao thoa sóng n C. 0.
c v i hai ngu n k t h p A, B ng c pha và cùng biên đ . Nh ng đi m trên m t n ặ ướ
c ệ ượ
ả
ẽ
ự ủ
ng trung tr c c a AB s :
ộ ộ ớ ị ộ ớ ấ ớ ộ ộ
B. Dao đ ng v i biên đ có giá tr trung bình. C. Dao đ ng v i biên đ l n nh t. D. Dao đ ng ộ Câu 8) Trong thí nghi m giao thoa sóng trên m t n
ự ủ
ẽ
trung tr c c a AB s
ộ
ộ
A. có biên đ dao đ ng t ng h p c c đ i vì hai sóng t
ng
C. có biên đ dao đ ng t ng h p c c đ i vì hai sóng t
cùng pha nhau.
ệ ượ
Câu 9) Hi n t
ừ
ấ
A. xu t phát t
ừ
ấ
C. xu t phát t
ơ ọ
ố
Câu 10) Mu n có giao thoa sóng c h c, hai sóng g p nhau ph i cùng ph
ộ
A. cùng biên đ và chu kì.
ộ
B. cùng biên đ và cùng pha.
ặ ướ
Câu 11) T i hai đi m A và B trên m t n
ể
ể
đi m M trên m t n
ạ
t
i M là
A. 0,5a.
Câu 12) Khi x y ra hi n t
ườ
ằ
n m trên đ
ứ
A. Đ ng yên không dao đ ng.
ấ
ộ
ớ
v i biên đ bé nh t.
ạ
ể
Câu 13) T i hai đi m A và B trong m t môi tr
A = acos(cid:0)
t và uB = acos((cid:0)
ượ
l
ữ
kho ng gi a A và B có giao thoa sóng do hai ngu n trên gây ra. Ph n t ề ế ợ ươ ươ ộ ng truy n sóng có hai ngu n sóng k t h p, dao đ ng cùng ph ớ
ng v i ph ườ
ế ố ộ ộ ề ổ ộ
t +(cid:0) ). Bi t là u
ả ồ ầ ử ậ ấ ạ ộ ằ ủ ể ạ ớ ộ ầ
ng trình l n
ồ ạ
t t c đ và biên đ sóng do m i ngu n t o ra không đ i trong quá trình sóng truy n. Trong
i trung đi m c a đo n AB dao đ ng v i biên đ b ng ồ
ỗ
v t ch t t a
2
ấ ỏ B. . A. 0. C. a. D. 2a. Câu 14) Trên m t thoáng ch t l ng có 2 ngu n k t h p A và B , ph Au = sin ω t(cm) ; Bu = sin( ω t + π ) ế ợ ặ ồ ươ ộ ạ ng trình dao đ ng t i A, B là 1
2 ủ ể ạ ộ ằ (cm) . T i O là trung đi m c a AB sóng có biên đ : A. B ng 0 B. 2 cm C. 1 cm D. cm Câu 15) Trong hi n t
ớ
v i đi m dao đ ng c c ti u trên đo n th ng n i 2 ngu n là: ấ ỏ ữ ể ả ắ ấ ớ ộ ệ ượ ặ ộ ự ạ
ng giao thoa sóng c h c trên m t ch t l ng , kho ng cách ng n nh t gi a đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i ơ ọ
ố ự ể ể ẳ ạ ồ ộ λ v i ớ λ là b λ
4 ướ ướ ướ ướ c sóng D. c sóng c sóng C. B. A. c sóng v i ớ λ là b v i ớ λ là b v i ớ λ là b 1, S2 gây ra hi n t 3λ
4
ấ ỏ
ủ
ế
ng giao thoa sóng trên m t thoáng ch t l ng. N u tăng t n s dao đ ng c a
ự ể ẽ 1 và S2 lên 2 l n thì kho ng cách gi a hai đi m liên ti p trên S ầ ố ồ ệ ượ ặ
ộ ế ổ ộ
ầ ế ợ
ả ữ ể ộ
1S2 có biên đ dao đ ng c c ti u s thay đ i nh th nào?
ầ ộ
ả ư ế
D. Tăng lên 4 C. Gi m đi 2 l n. B. Không thay đ i.ổ (cid:0) ặ ướ ế ợ ườ ữ ể ấ ả ố i ta th y đi m M đ ng yên khi tho mãn: d ế
(n là s nguyên). K t ồ
ủ ậ ồ ứ
C. (n+1)(cid:0) ề ộ ệ
ệ ơ ớ ự ướ l = 20 cm 1 và S2 phát ra 2 sóng có cùng biên đ 1cm, b λ
2
Câu 16) Hai ngu n dao đ ng k t h p S
hai ngu n Sồ
A. Tăng lên 2 l n.ầ
l n.ầ
Câu 17) Giao thoa gi a hai ngu n k t h p trên m t n
lu n chính xác v đ l ch pha c a hai ngu n là
Câu 18) Th c hi n giao thoa sóng c v i 2 ngu n k t h p ng
ạ
thì t c sóng c ng
A. 2n(cid:0) B. n(cid:0)
ượ
ế ợ
ạ
ộ ể ạ ộ c pha S
ẽ ộ ợ ổ i đi m M cách S ồ
2 m t đo n 10 cm s có biên đ sóng t ng h p là
1 m t đo n 50 cm và cách S A. 2 cm cm D. B. 0 cm C. 2 cm 2
2
nhau, biên đ lộ n l
c pha
Đi mể M cách A 25 cm, cách B 35 cm sẽ dao đ ngộ v iớ biên độ b ng ằ ượ ầ ượ ế ợ ng t là 4 cm và 2 cm , bư cớ sóng là ộ ề (tong hop theo dddh) 1, S2 và có b
ị 2? ặ C. 2 cm
ồ ấ ỏ ế ợ
ở ủ ồ ộ ộ Câu 19) T iạ hai đi mể A và B trên m tặ nư cớ có 2 ngu nồ sóng k t h p
ổ
10 cm. Coi biên đ không đ i khi truy n đi.
B. 6 cm
A. 0 cm
D. 8 cm
ố
ủ
Câu 20) Trên m t thoáng c a kh i ch t l ng có hai ngu n sóng k t h p cùng pha S
S1M1 = 4,5 cm; S2M2 = 7 cm và S1M2 = 5 cm. G i biên đ dao đ ng
1 là a, c a Mủ
ủ
A. Biên đ dao đ ng c a M
1 là 2a, c a Mủ
ủ
C. Biên đ dao đ ng c a M
ế ợ
ự ấ
ấ ỏ
Câu 21) Hai ngu n k t h p A và B gi ng nhau trên m t thoáng ch t l ng dao đ ng v i t n s 8 Hz và biên đ a = 1 mm. B qua s m t
ữ
ề
ng khi truy n sóng, t c đ truy n sóng trên m t thoáng là 12 (cm/s). Đi m M n m trên m t thoáng cách A và B nh ng
mát năng l
ả
kho ng AM = 17,0 cm, BM = 16,25 cm dao đ ng v i biên đ 34 ộ
ộ ộ
ộ B. Biên đ dao đ ng c a M
D. Biên đ dao đ ng c a M ọ
2 là 2a.
2 là 0. ế 2M1 = 5,5 cm và
ướ
t S
c sóng 0,4 cm. Bi
1, c a Mủ
ể
ộ
ộ
các ngu n là a. Xác đ nh biên đ dao đ ng c a đi m M
1 là 0, c a Mủ
ủ
ộ
2 là 2a.
1 là 2a, c a Mủ
ủ
ộ
2 là a.
ỏ ộ
ộ
ồ ặ ố ộ ộ ớ ầ ố
ể ượ ặ ặ ằ ộ ố ề
ộ ộ ớ 0 ườ ứ Ệ ạ Tr Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
C. 1,5 cm ạ ế ợ ươ ộ c có hai ngu n k t h p cùng dao đ ng v i ph D. 2,0 mm.
ng trình: u = acos100 ằ
B. 1,0 cm.
ặ ướ
ể ặ ướ ồ
ặ ướ ộ i M do hai sóng t ượ ế ề ệ (cid:0) t (cm). T c đ truy n
ề
ộ
ố
ừ
A và B
D. ớ
ạ
c có AM = 9 cm và BM = 7 cm. Hai dao đ ng t
0
C. l ch pha 90 c pha. B. ng - + ế ợ ấ ỏ ủ ặ ộ ạ ộ ươ
ổ ề ố ộ ạ
ng trình dao đ ng t
ể ợ ạ ủ A. 0 cm.
ể
Câu 22) T i hai đi m A và B trên m t n
sóng trên m t n
c là v = 40 cm/s. Xét đi m M trên m t n
ộ
truy n đ n là hai dao đ ng A. cùng pha.
ệ
l ch pha 120
Câu 23) Trên m t thoáng c a m t ch t l ng có hai ngu n k t h p A và B cách nhau 5 cm, ph
acos60 (cid:0) ồ
t (cm). T c đ truy n sóng trên m t thoáng là v = 60 cm/s. Pha ban đ u c a sóng t ng h p t i A và B có d ng: u =
ị
i trung đi m O c a AB có giá tr (rad) (rad) = = u B Câu 24) Hai ngu n k t h p A, B cách nhau 10 cm t o ra sóng ngang lan truy n trên m t n
u
A
là: nào sau đây? A. 0. . D. p rad. C. B. ặ
p
5
2 ồ ế ặ ạ ướ ươ ộ ầ ủ
p
5
2
ề c có ph p ợ ạ ể ố ộ ươ ề ổ ặ ướ ủ . T c đ truy n sóng là 1 m/s. Ph ộ
ng trình dao đ ng t ng h p t i đi m M trên m t n ng trình dao đ ng là
ể
c là trung đi m c a AB ợ
5cos 20 t(cm) = = = = )(cm) )(cm) p + p
5cos(20 t )(cm) p + p
A. u 10 cos(20 t p +
. D. u 10 cos(20 t )(cm) 2 p p - p . B. u 10 cos(40 t C. u . Câu 26) Hai ngu n k t h p cùng pha cách nhau 16 cm có chu kì T = 0,2 s. T c đ truy n sóng trong môi tr
giao thoa trong kho ng S 1S2 ( k c t ố ộ ế ợ ế ợ ề ự ạ ườ ệ ấ ố ồ
Câu 25) Hai ngu n sóng k t h p S
tr ng là v = 2 m/s. S vân giao thoa c c đ i xu t hi n trong vùng giao thoa là C. 3 B. 4 ầ ố
1 và S2 (S1S2 = 12 cm) phát 2 sóng k t h p cùng t n s f = 40 Hz cùng pha, t c đ truy n sóng trong môi
A. 5 D. 2 ế ợ ố ộ ồ ườ ố ự ạ
ng là 40 cm/s. S c c đ i ả i S ể ả ạ 1 và S2 ) là: A. 4 ề
B. 7 C. 5 1 và O2 trên m t ch t l ng cách nhau 11 cm có hai ngu n phát sóng k t h p v i ph 1 , S2 trên m t ch t l ng, cách nhau 18,1 cm, dao đ ng cùng pha v i t n s 20 Hz. T c đ truy n sóng là 1,2 m/s . 1S2 là A. 11. B. 9.
ộ
ự ể
ồ l = 2 1S2 cách nhau 10 cm, dao đ ng v i b ạ ặ ế ợ ộ ớ ồ ng trình dao đ ng t ể ằ ổ ự ể
t (cm). Hai sóng truy n v i t c đ không đ i và b ng nhau v = 20 cm/s. Có bao nhiêu v trí c c ti u giao thoa (biên đ ồ
i ngu n:
ộ D. 8 ấ ỏ
ớ ố ộ
1O2 ? A. 5 ề ộ ồ ể ề
ạ
i hai đi m S ặ ướ ộ ẳ ươ ặ
ề ề ộ
ồ
ộ ự ạ ươ
ị
B. 6
C. 7
ườ
ơ ế ợ
i ta đ t hai ngu n sóng c k t h p, dao đ ng đi u hoà theo
ộ
c là 30 cm/s, coi biên đ sóng
1S2 là ươ ồ ộ ộ ớ
ồ ế ợ ấ ỏ ặ A. 11. B. 8. C. 5. D. 9.
1 và S2 cách nhau 20 cm. Hai ngu n này dao đ ng theo ph
ề ng trình l n l ạ ẳ ớ ổ
ộ
Ở ề ặ
b m t m t ch t l ng có hai ngu n phát sóng k t h p S
ươ
ộ ẳ
ng th ng
1 = 5cos40(cid:0) t (mm) và u2 = 5cos(40(cid:0) t + (cid:0) ) (mm). T c đ truy n sóng trên m t ch t l ng là 80 cm/s. S
ố
ộ
ố
C. 10. D. 8. ộ ề ấ ỏ ớ ầ ố t là u
ộ ự ạ
ặ ộ ạ ố ợ B. 3 ố
C. 5 i đó biên đ dao đ ng c c ti u là A. 4 D. 6 ặ ề ế ợ ộ
ấ ỏ c sóng ấ ẽ ộ ớ ướ
ự ạ ộ
ộ ể ộ ệ ả
B. 18.
ố ườ ố ứ ộ (cid:0) (cid:0) ồ D. 10.
ủ
ự ạ ố ể ướ ớ ng kính c a m t vòng tròn bán kính R (d< 35 C. 30 đi mể ươ ể D. 14 đi mể
ng trình u = asin(40 c, có hai ngu n phát sóng A và B có ph ồ
ặ ướ ể ố ộ
ộ ố ể ạ c có MA = 10 (cm) và MB = 5 (cm). (cid:0) t) (cm), t c đ truy n sóng là 50 (cm/s),
ề
ự ạ
S đi m dao đ ng c c đ i trên đo n AM là B. 18 đi mể
ặ ướ
ọ
B. 7. D. 6.
ả ướ ử ệ ộ ố ồ c sóng là 20 cm. Coi ộ
ộ ồ
ổ ề ả ớ ồ ộ ộ
D. 6 B. 12 ặ ướ ế ợ ự ệ ề ồ ố ộ ạ ự ạ ữ ổ ặ
c v i hai ngu n k t h p A và B cùng pha, cùng t n s f. T c đ truy n sóng trên m t
ườ
ng ộ
c có AM = 20 cm và BM = 15,5 cm, biên đ sóng t ng h p đ t c c đ i. Gi a M và đ ầ ố
ợ
ị ự ủ ầ ố ườ ồ ộ
ng cong c c đ i khác. T n s dao đ ng f c a hai ngu n A và B có giá tr là ể
i 2 đ ặ ướ
ự ạ
B. 13,33 Hz ủ
C. 26, 66 Hz ặ ướ ệ ề ộ ồ ữ ể ộ ộ ự ể ự ủ ườ D. 40 Hz
ớ ầ ố
ế ợ
ữ
1 = 16 cm và d 2 = 20 cm, sóng có biên đ c c ti u. Gi a M và đ ả
ặ ướ ồ
ố ộ ự ạ ề c là: ạ
ộ
c , hai ngu n k t h p A và B dao đ ng v i t n s 15 Hz và cùng pha. T i
ng trung tr c c a AB
C. 20 cm/s D. 40 B. 48 cm/s A. 24 cm/s D. 2
ạ
Câu 27) T i hai đi m O
u1 = u2 = 2cos10 (cid:0)
ằ
ợ
ổ
ủ
c a sóng t ng h p b ng không) trên đo n O
ặ ướ ằ
ạ
1, S2 cách nhau 8,2 cm, ng
c n m ngang, t
Câu 28) Trên m t n
ầ
ế ố
ố
ứ
t t c đ truy n sóng trên m t n
ph
ng th ng đ ng có t n s 15 Hz và luôn dao đ ng đ ng pha. Bi
ố ể
ạ
không đ i khi truy n đi. S đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i trên đo n S
ấ ỏ
Câu 29)
ứ
ầ ượ
đ ng có ph
ể
đi m dao đ ng v i biên đ c c đ i trên đo n th ng S
Câu 30) Hai đi m Sể
Gi a Sữ 1 và S2 có s g n sóng hình hypebol mà t
ệ
Câu 31) Trong thí nghi m v giao thoa sóng trên m t ch t l ng. Hai ngu n k t h p S
ồ
ớ
cm. V m t vòng tròn l n bao c hai ngu n sóng vào trong.Trên vòng tròn y có bao nhiêu đi m có biên đ dao đ ng c c đ i?
A. 9.
ồ
Câu 32) Hai ngu n sóng gi ng h t nhau cách nhau m t kho ng d trên đ
tâm vòng tròn. Ngu n phát sóng có b
A. 20
Câu 33) Trong thí nghi m giao thoa sóng trên m t n
ể
đi m I c a AB nh t, cách I là 0,5 cm luôn dao đ ng c c đ i. S đi m dao đ ng c c đ i trên đ
đi m làể
A. 28 đi mể
ạ
Câu 34) T i hai đi m trên m t n
A và B cách nhau 11 (cm). G i M là đi m trên m t n
C. 2.
A. 9.
ớ
Câu 35) Cho hai ngu n sóng dao đ ng gi ng h t nhau, v i biên đ 2 cm. Kho ng cách gi a hai ngu n là 60 cm, b
ố ể
biên đ không thay đ i trong quá trình truy n sóng. S đi m dao đ ng v i biên đ 3 cm trong kho ng hai ngu n là:
C. 3
A. 24
ớ
Câu 36) Th c hi n giao thoa sóng trên m t n
ạ
ướ
n
c là v = 30 cm/s. T i đi m M trên m t n
ồ ạ
trung tr c c a AB t n t
A. 20 Hz
Câu 37) Trong m t thí nghi m v giao thoa sóng trên m t n
m t đi m M cách ngu n A và B nh ng kho ng d
có 2 dãy c c đ i. T c đ truy n sóng trên m t n
cm/s 1 = 16 cm, d2 = 20 cm sóng có biên đ c c đ i. Gi a M và đ
ặ ướ ườ ứ ạ ằ Tr Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh Ệ
ồ ề ướ ế ợ ạ ộ ả ự ủ ộ
ữ ộ ự ạ ố ộ ớ ầ ố
ể
c, hai ngu n k t h p A và B dao đ ng v i t n s f = 20 Hz và cùng pha. T i m t đi m
ự ạ
ườ
ng trung tr c c a AB có ba dãy c c đ i
C. 40 cm/s.
B. 10 cm/s. c là bao nhiêu? A. 20 cm/s. ệ
Câu 38) Trong thí nghi m giao thoa v sóng n
ữ
M cách A và B nh ng kho ng d
ề
khác. T c đ truy n sóng trên m t n
D. 60 cm/s. ệ ượ ầ ố ề ấ ỏ
ấ ỏ ấ ỏ ặ
ặ ể ồ ộ ồ
ng giao thoa sóng trên m t ch t l ng, hai ngu n sóng có cùng t n s 30 Hz và cùng pha. Bi
ừ ườ
đ ế ố ộ
t t c đ truy n sóng
ự
ng trung tr c thì vân đi Câu 39) Trong hi n t
ặ
trên m t ch t l ng là 3 m/s. M t đi m M trên m t ch t l ng cách hai ngu n sóng là 40 cm và 60 cm. Tính t
qua M là
ự ạ
A. vân c c đ i th hai. ự ể ứ ấ ứ ứ ứ ấ
C. vân c c ti u th nh t. ự ạ
B. vân c c đ i th nh t. ự ể
D. vân c c ti u th hai. A = 90 dB. o = 1012 W/m2. Gi Ồ Ạ BÀI 17 : SÓNG ÂM – NGU N NH C ÂM T LU N ộ ồ ồ ằ ể ứ ườ ộ ng đ âm là L ẩ ế ả
ề ả ử ộ
ườ ư ộ
ồ ướ ẳ t ng s ngu n âm và môi tr ng đ u đ ng h ng. ộ ườ
ườ ườ ườ ằ ộ ấ ạ
ng đ âm đó t i B n m trên đ ể
ủ
ộ
ng đ âm t
ộ
ng đ và m c c ạ
ng NA và cách N m t đo n NB = 10 m. Coi môi tr ụ
ng là hoàn toàn không h p th ủ ấ ứ ườ ượ ộ ộ ộ ợ ng đ âm. Khi m t ca sĩ hát thì m c c c là 65 ng đ âm đo đ
ợ ườ
c là 78 dB. Cho Bi ứ ườ ệ ộ ỗ ớ
ượ
ng c khi 1 có đ t các máy gi ng h t nhau, m i máy khi ch y phát âm có m c c
ượ t có bao nhiêu ca sĩ trong ban h p ca đó ?
ể ả
ư ế ế
ạ
ể ố ề ộ ề
ộ
ng đ âm đo đ
ố
ng không v ng? ấ
t quá 90 dB. Có th b trí nhi u nh t bao nhiêu máy nh th trong x
ắ ứ ườ ệ ẩ ộ ố ả ứ
ng đ 80 dB. Đ đ m b o s c
ưở
ng đ âm đo ư ọ
ứ ườ
ặ
ứ ườ
ủ ưở
ng đ âm c a x
ộ
ẩ
ắ
ỉ ộ ứ ườ ộ ẩ c là 80 dB. N u ch m t kh u súng b n thì m c c ng đ âm là bao nhiêu? ạ ☺ Ự Ậ
Bài 1) T i m t đi m A n m cách xa ngu n âm N coi nh m t ngu n đi m m t kho ng NA = 1 m. M c c
ạ
ưỡ
ng nghe c a âm chu n là I
Bi
ạ
i A.
a) Tính c
ứ ườ
b) Tính c
âm.
ồ
c) Tính công su t phát âm c a ngu n N.
ộ
Bài 2) Trong m t ban h p ca, coi nh m i ca sĩ đ u hát v i cùng c
ả
ợ
dB. Khi c ban h p ca cùng hát thì m c c
ơ
Ở ộ ưở
m t x
Bài 3)
ỏ
kh e cho công nhân, m c c
ộ
Bài 4) Trong m t cu c thi b n súng, các kh u súng hoàn toàn gi ng h t nhau. Hai kh u súng b n cùng lúc thì m c c
ế
ượ
đ
ộ
Bài 5) Trong m t phòng nghe nhac, t ồ ộ ạ
ộ ạ ả + M c c
+ M c c ng phía sau là 72 dB. ượ ự ả ạ ắ
ộ ị
i m t v trí:
ở
ứ ườ
ng đ t o b i ngu n âm là 75 dB
ở
ạ ở ứ ườ
ứ ườ
ng đ t o b i âm ph n x
b c t
ầ ạ ị
ộ ụ ứ ườ ậ
ng âm và s ph n x âm tuân theo quy lu t ấ
ng không h p th năng l ng đ âm toàn ph n t i v trí đó là bao nhiêu? Coi b c t ả ẳ ướ ồ ề ườ ng đ u đ ng h ng ộ ể ứ ườ
M c c
ạ
ủ
c a ph n x ánh sáng.
Bài 6) Loa c a m t máy thu thanh có công su t P = 1 W. Coi ngu n âm và môi tr
ạ ộ ả ả ộ
ứ ườ i m t đi m cách máy 4 m
ỏ ấ
ạ
ng đ âm do loa t o ra t
ỉ ấ ủ ầ ? ng đ âm ch còn 70 dB, ph i gi m nh công su t c a loa bao nhiêu l n
ồ ả ộ ứ ườ ộ ế ạ ầ i g n M m t kho ng d thì m c c ng đ âm tăng ồ
; cho ngu n S ti n l ướ c)
ể ạ
d)
Bài 7) M c c
ượ
thêm đ ể
ng đ u đ ng h ng c.
ứ
d. Dao đ ng t o sóng d ng này ng v i t n s ho âm nào? (n = 3). ấ ủ ồ Bi ế ế ữ ả ầ ề ế ậ ố ề ộ t v n t c truy n âm trong không khí là 340 m/s.( 425 Hz) ơ ả ủ ố ượ ạ ườ ừ ề ồ ị ượ ữ ể ể c t o trên m t dây đàn h i có chi u dài 20 cm)
l = 120 cm. Ng i ta xác đ nh đ ớ
ộ ị
c nh ng đi m có đ d ch chuy n so v i ầ ộ
ủ
ứ ườ
Tính m c c
ể ấ
i đi m y m c c
Đ t
ạ
ộ
ứ ườ
ng đ âm do ngu n S gây ra t
i đi m M là L
ả ử
ẳ
ề
ườ
ồ
s ngu n âm và môi tr
dB. Gi
c 7
ế
ế
ả
ừ
S đ n M bi
c)Tính kho ng cách t
t d = 62 m.
ế
ạ
ộ
ứ ườ
ng đ âm t
i M là 73 dB. Tính công su t c a ngu n.
t m c c
d)
ở
ộ ố
Bài 8) M t ng sáo h hai đ u kho ng cách gi a hai nút sóng k ti p là 40 cm. Hãy tính:
ủ ố
a) Chi u dài c a ng sáo ?
ủ
b) Tính đ cao c a âm phát ra. Bi
ở ộ ầ
ề
c) Tính chi u dài c a ng sáo h m t đ u có âm c b n là âm nói trên. (
Bài 9) Sóng d ng đ
ộ
ằ
ị
v trí cân b ng là 3,5 mm thì cách nhau g n nh t 15 cm.
ằ ấ
ỏ ị ể Tính biên đ c a d ch chuy n kh i v trí cân b ng.( 5 mm) ộ ủ ị
ạ ạ ừ ộ ộ ố ượ ự ề ộ ượ ố ộ
ng 2g. L c căng dây là 600 N. T c đ truy n dao đ ng trên dây đàn đ ở
c tính b i ớ ầ ố
Bài 10) M t dây đàn Piano dài 40 cm, kh i l F
(cid:0) (cid:0) ự ố ượ ủ ứ
công th c: v = (F là l c căng dây; là kh i l ộ
ng c a m t mét dây). d. Tính t n s c a âm c b n.(
ơ ả 433 Hz)
ơ ả
e. Tinh b
f. M t thính gi
ộ ầ ố ủ
ướ ủ ế ậ ố ề c sóng c a âm c b n này trong không khí. Cho bi
ượ ớ ầ ố t v n t c truy n âm trong không khí là 340 m/s.(0,785 m).
ầ ố ượ ườ ấ ể
có th nghe đ c t i t n s 14000 Hz. Tính t n s âm cao nh t mà ng i này nghe đ c do dây đàn nói trên phát ả
ra.(13856 Hz). ọ ừ ộ ợ ầ ố ế ộ ầ ố ị ầ ố ị ừ ạ ộ ộ ầ ố ị
M t đ u c đ nh Bài 11) M t s i dây ta sóng d ng trên dây có 3 t n s liên ti p là 75 Hz, 125 Hz, 175 Hz.
i thích? ( ) ầ ố ơ ả ủ 25 Hz). d) Sóng d ng trên dây thu c lo i hai đ u c đ nh hay m t đ u c đ nh? Gi
ả
e) T n s c b n c a sóng là bao nhiêu?(
f) Xác đ nh chi u dài c a dây v i âm c b n. Cho bi 36 ế ố ộ ơ ả ủ ề ề ớ ị t t c đ truy n sóng trên dây là 400 m/s ( 4 m) ườ ứ Ệ ạ ằ Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
Ệ Tr
TR C NGHI M ể ể ề ượ ọ ề ượ c trong chân không, còn sóng ngang thì không. ng. ọ ặ ọ
B. Sóng d c truy n đ
D. Sóng âm là sóng ngang. ể ề c hơ ọc? ộ ớ ọ ương dao đ ng vuông góc v i ph ương truy nề B. Sóng d c là sóng có ph ươ ộ ớ ươ ọ ớ ộ ươ ươ ề ng dao đ ng trùng v i ph ề
ng truy n ng truy n sóng. ng dao đ ng trùng v i ph D. Sóng ngang là sóng có ph ọ ệ ừ ặ ướ c. D. Sóng th n.ầ ữ
B. Sóng đi n t C. Sóng trên m t n . không đúng ? ấ ườ ấ ề ả ề ạ ơ i không nghe th y B. Sóng siêu âm là sóng âm duy nh t mà tai ng ề ừ ế ộ 16 Hz đ n 20 kHz. D. Sóng âm là sóng d c.ọ ể ề
ạ ề B. Sóng âm là là sóng d c.ọ ỏ ơ ạ không đúng?
ả
i nghe c m giác v âm.
ấ ắ c trong ch t l ng và ch t r n. D. Sóng siêu âm có chu kì nh h n sóng h âm. ề ượ
ụ ế ố nào? ườ ồ ồ i nghe. ườ ườ ề B. Ngu n âm và tai ng
ị
ầ
i nghe và giây th n kinh th giác. ng truy n âm và tai ng i nghe. ☺ Ắ
ơ
ề
Câu 61) Trong các phát bi u sau v sóng c , phát bi u nào là đúng?
A. Sóng d c và sóng ngang đ u mang năng l
ấ ỏ
C. Sóng trên m t ch t l ng là sóng d c.
Câu 1) Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v sóng
A. Sóng âm truy n đề ược trong chân không.
sóng.
C. Sóng d c là sóng có ph
sóng.
Câu 2) Sóng nào trong nh ng sóng nêu sau đây là sóng d c?
A. Sóng âm.
Câu 3) Phát bi u nào sau đây
ể
ấ ậ
A. V b n ch t v t lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng h âm đ u là sóng c .
c.ượ
đ
ầ ố
C. Dao đ ng âm có t n s trong mi n t
Câu 4) Phát bi u nào sau đây v sóng âm là
ườ
A. Sóng âm làm rung màng nhĩ t o cho ng
ấ ỏ
C. Sóng âm không truy n đ
ữ
ề
ả
ộ
Câu 5) C m giác v âm ph thu c nh ng y u t
ề
ườ
A. Ngu n âm và môi tr
ng truy n âm.
ườ
C. Môi tr D. Tai ng ượ ọ ề ơ ọ ầ ố Sóng đó đ c g i là : ể ế ư ủ ề ậ B. sóng siêu âm. ơ ọ ớ ườ ể ả ụ ượ D. ch a đ đi u ki n đ k t lu n.
c sóng c h c nào sau đây ơ ọ ơ ọ ơ ọ ầ ố . C. Sóng c h c có t n s 30 kHz. ớ ườ ề
sm
ề ệ
ơ ọ
D. Sóng c h c có t n s 10 Hz.
ơ ơ ọ
c sóng c nào sau đây? ụ ượ
5 Hz ể ả
ầ ố
ầ ố ơ ọ
ơ ọ ạ
C. sóng h âm.
ộ ủ ớ
ng đ đ l n, tai ta có th c m th đ
ầ ố
B. Sóng c h c có chu kì 2 ms.
ộ ủ ớ
ng đ đ l n, tai ta có th c m th đ
B. Sóng c h c có t n s 5.10
D. Sóng c h c có t n s 10 Hz ầ ườ ố ộ ng truy n âm, t c đ âm tăng d n theo th t sau ứ ự
C. vl ng ỏ < vr n ắ < vkhí D. vkhí < vr n ắ < vl ngỏ ộ ố ng nào sau đây?
C. S t.ắ
ạ ượ ề
B. vr n ắ < vl ngỏ < vkhí
ườ
ấ
B. N c.ướ
ề ề ố ộ ộ ướ D. Khí hiđrô.
ầ ố ng: biên đ sóng, t n s sóng, t c đ truy n sóng và b ạ
c sóng; đ i ộ ạ ượ ng còn l ng không ph thu c vào các đ i l
ầ ố ướ ề D. b ạ ượ ạ
i là
ố ộ
không khí vào trong n c sóng.
ng nào sau đây là không đ i? ộ
B. biên đ sóng.
ề ừ
B. Biên đ .ộ
ề ừ ở ườ C. t c đ truy n.
ướ
c, đ i l
C. Chu kì.
c, sóng âm đó không khí vào n ổ
ướ
D. B c sóng.
ng có ướ c sóng hai môi tr
C. Cùng biên độ D. Cùng b ướ
B. Cùng t n sầ ố
ướ c thì ề ừ
ư ổ ướ ầ ố ề ổ ổ
ầ ố B. B c sóng và t n s đ u thay đ i.
ư ướ ầ ố ổ ị ổ
D. B c sóng không đ i nh ng t n s thay đ i.
ớ ố ướ c v i t c đ l n l ề ừ ướ ướ ủ ẽ ầ ả ầ ộ
M t sóng âm có t n s xác đ nh truy n trong không khí và trong n
n ề
c sóng c a nó s ầ ố
c ra không khí thì b A. gi m 4,4 l n. ộ ầ ượ
ầ
ả
B. gi m 4 l n. t là 330m/s và 1452m/s. Khi
D.
C. tăng 4,4 l n. ộ ặ ư ủ ộ ộ
ồ ị ườ ộ ộ ầ ố
D. T n s âm ộ ầ ố ứ ườ ướ ụ
C. Đ th dao đ ng âm
ộ
ng âm. ụ
ượ
c sóng và năng l ộ
ng đ âm. ố ộ
D. t c đ và b c sóng. ả C. t n s và m c c
ộ ố ộ ộ
ộ ộ ủ ườ ườ ầ ố ủ ầ ố ủ ố ộ ộ ậ ượ ẽ ụ
c s ph thu c vào
ng đ c a âm và t c đ âm. C. c ng đ và t n s c a âm. D. t n s c a âm và t c đ âm. Câu 6) M t sóng c h c có t n s f = 1000 Hz lan truy n trong không khí.
ộ
A. sóng âm.
Câu 7) Sóng c h c lan truy n trong không khí v i c
A. Sóng c h c có chu kì 2
ơ ọ
Câu 8) Sóng c h c lan truy n trong không khí v i c
ầ ố
ơ ọ
A. Sóng c h c có t n s 30.000 Hz
ầ ố
ơ ọ
C. Sóng c h c có t n s 500 Hz
Câu 9) Trong các môi tr
A. vkhí < vl ng ỏ < vr nắ
ề
Câu 10) Âm thanh truy n nhanh nh t trong môi tr
A. Không khí.
Câu 11) M t sóng âm truy n trong không khí, trong s các đ i l
ụ
ượ
l
A. t n s sóng.
Câu 12) Khi sóng âm truy n t
ố ộ
A. T c đ .
ộ
Câu 13) M t sóng âm truy n t
ề
ố ộ
A. Cùng t c đ truy n
không khí vào n
Câu 14) Khi âm thanh truy n t
ầ ố
ướ
A. B c sóng thay đ i nh ng t n s không đ i.
ổ
ướ
C. B c sóng và t n s không đ i.
Câu 15)
sóng âm truy n t
tăng 4 l n.ầ
Câu 16) Đ cao là m t đ c tr ng sinh lý c a âm ph thu c vào:
B. Biên đ âmộ
A. C ng đ âm
ộ ặ
ủ
Câu 17) Đ to c a âm là m t đ c tính sinh lý ph thu c vào
ướ
ố ộ
B. b
A. t c đ âm.
ỏ ủ
ộ
Câu 18) Đ to hay nh c a m t âm mà tai c m nh n đ
ộ ủ
ườ
ng đ và biên đ c a âm. B. c
A. c
ắ
ủ
ặ
Câu 19) Âm s c là đ c tính sinh lí c a âm
ỉ ụ
ộ
A. ch ph thu c vào biên đ . 37 ỉ ụ ườ ộ ộ ầ ố ỉ ụ ầ ố ụ ộ ng đ âm. ộ B. ch ph thu c vào c ộ
C. ch ph thu c vào t n s . ộ
D. ph thu c vào t n s và biên đ . ườ ứ Ệ ạ Tr Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ằ
ạ ụ ề ộ ộ ộ ộ Âm do hai nh c c khác nhau phát ra luôn khác v ? A. đ cao. B. đ to. C. đ cao và đ to D. âm ́ ́ ́ ̣ ượ ̣ ̣ ̉ c hai âm
́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ở ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ cung môt nhac cu tai hai th i điêm khac nhau. B. co cung biên đô phat ra b i hai nhac cu khac nhau. ̀
̀ ́
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ở ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ Câu 20)
s c. ắ
́
̀
Câu 21) Âm săc la môt đăc tinh sinh li cua âm cho phep phân biêt đ
́
ở
̣ ượ
c phat ra
A. co cung biên đô đ
́
̀
ở
C. co cung tân sô phat ra b i hai nhac cu khac nhau. D. co cung đô to phat ra b i hai nhac cu khac nhau.
ể
Câu 22) Tìm phát bi u sai:
A. Âm s c là m t đ c tính sinh lý c a âm d a trên t n s và biên đ ( g i chung là đ th dao đ ng âm) lg L dB
( =
) 10 ầ ố ầ ố ộ ặ ồ ị ủ ự ắ ộ ọ ộ ấ B. T n s âm càng th p âm càng tr m O ườ ớ ộ ấ ứ ườ ứ ư ặ ộ ộ . ủ
ng đ âm đ c tr ng đ to c a âm tính theo công th c C. C ng đ âm l n tai ta nghe th y âm to D. M c c ầ
I
I ộ ặ ặ ả ủ ứ ườ
ng B. âm s cắ Đ c tính nào sau đây không ph i là đ c tính sinh lí c a âm A. Đ cao C. Đ toộ D. m c c ừ ộ ố ạ ệ ủ ậ ượ t c a các n t nh c Đô, Rê. Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra t m t nh c c c âm thanh khác bi ả
Tai ta c m nh n đ ộ ộ ườ ầ ố ạ ụ
D. âm ng đ âm khác nhau. B. biên đ âm khác nhau C. t n s âm khác nhau. ươ ề ọ ớ ặ ề ị ệ ị ờ ộ ơ ng truy n âm g i là ủ ườ ứ ườ B. đ to c a âm. ộ ơ
ộ
ng đ âm. ng mà sóng âm truy n trong m t đ n v th i gian qua m t đ n v di n tích đ t vuông góc v i ph
ộ
ng đ âm.
C. m c c D. c ườ ầ ố ớ B. Âm có t n s l n thì tai có c m giác âm đó “to”. ả
ng đ l n thì tai có c m giác âm đó “to”.
̀ ng đ âm và t n s âm . ỏ ộ ả
ả
ườ
ng đ nh thì tai có c m giác âm đó “bé”. D. Âm có c ầ ố ủ ụ ư ầ ộ ầ ưỡ ộ ườ sai trong các câu sau
ườ ng đau h u nh không ph thu c vào t n s c a B. Ng ơ
i nghe âm cao to h n nghe âm tr m Ch n câu
ộ
ng đ âm tai con ng ộ ộ ả ườ ố ớ ỏ ỉ ụ ớ
ng đ âm càng l n thì âm càng to ườ ườ
i, c ộ
ng đ âm D. Đ i v i tai con ng ề ộ ầ ố ưỡ ụ B. Ng ắ
ầ ộ ầ ố ệ ượ ướ ẹ ộ ầ ố
ng nghe không ph thu c t n s .
ụ
D. Ng
ng đau không ph thu c t n s âm.
ạ
ng c chân v ng l ưỡ
i đó là do hi n t
ễ ạ D. giao thoa sóng ặ ướ ặ ướ ắ ọ
ạ
C. Nhi u x sóng
c nh h n b ỏ ơ ướ
ố ẽ ừ ộ ớ ế ụ ạ ạ ặ ẳ ả ị ặ
ẫ
ố ớ ứ ộ ạ
ố ộ ứ ạ ố ộ
ầ ố ầ ố ạ ầ ố
ạ ơ ả
ộ ấ
ộ ớ ạ
ứ ơ ả ng đ âm c b n. ầ ố
ứ
ớ
B. T n s ho âm th 2 l n g p 2 t n s âm c b n.
ơ ườ
ườ
ng đ l n h n c
D. Ho âm th 2 có c ấ
ụ ộ
ế ụ
ế ữ ẻ ồ cho âm phát ra có t n s n đ nh. ượ ạ
c t p âm và ti ng n làm cho ti ng đàn trong tr o.
ộ ầ ố ổ
ắ B. Gi
ạ ị
ủ ừ ủ ế
ể ả D. V a khu ch đ i âm, v a t o ra âm s c riêng c a âm do đàn phát ra.
ộ ộ
ng pháp nào có th gi m đ cao âm c a m t đàn ghita? ộ
ươ
ng pháp sau đây, ph ủ ả ơ ủ ả ừ ạ
ủ
ứ
C. Làm tăng s c căng c a dây. ứ
D. Làm gi m s c căng c a dây. ươ
B. Làm dây m nh h n.
ộ ủ ể ộ ỉ Ch ra câu ồ ị ộ ộ ủ
ng đ B. c D. đ th dao đ ng âm ộ
ng đ
ề ườ
ề ọ ượ ở
c sai. Âm LA c a m t cái đàn ghita và c a m t cái kèn có th cùng :
ứ ườ
C. m c c
ườ
tai ng
ụ ộ i?
ộ ầ ố ủ
ưỡ ầ ố ưỡ ng nghe và ng ượ
ượ
ượ ộ ớ ề ỉ ụ
ượ ế 0 đ n 130 dB. ộ
ớ ạ
ữ
i h n gi a ng
ơ
ng đ l n h n 130 dB.
ề ộ
ứ ườ
c có m c c
ữ ộ ng đau và ch ph thu c vào t n s âm.
ộ ừ
ng đ t
D. Mi n nghe đ
ể ớ ố ố c ph thu c vào biên đ và không ph thu c t n s c a sóng âm.
ề
c là mi n gi
ứ ườ
c có m c c
ầ
Sóng âm có t n s 450 Hz lan truy n v i t c đ 360 m/s trong không khí. Gi a hai đi m cách nhau 1 m trên ph ươ
ng p 4 ề ộ ệ ượ truy n thì chúng dao đ ng: . c pha. C. Vuông pha. A. L ch pha B. Ng D. Cùng pha. ố ộ ể ầ ươ ề ữ ả
T c đ truy n âm trong không khí là 336 m/s. Kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên cùng ph Câu 37)
ộ
dao đ ng vuông pha là 0,2 m. T n s c a âm là
Câu 38)
ộ
cùng m t ph
0,294 m 38 B. 840 Hz
ộ
ớ ố ầ ố ủ
ố
ầ Sóng âm có t n s 400 Hz truy n trong không khí v i t c đ 340 m/s. Hai đi m trong không khí g n nhau nh t, trên ươ ề ạ ộ ộ A. 420 Hz
ề
ẽ
ng truy n và dao đ ng vuông pha s cách nhau m t đo n A. 0,85 m ấ
C. 500 Hz
ể
B. 0,425 m ề
ng truy n sóng
D. 400 Hz
ấ
D. (cid:0) ầ
C. 0,2125 m ườ ứ Ệ ằ ạ Tr Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
ườ ướ ề ớ ố ủ ộ ộ M t sóng âm có t n s 200 Hz lan truy n trong môi tr ng n ướ c là ng n B. 7,5 m. ướ
c v i t c đ 1500 m/s. B c sóng c a sóng này trong
D. 30,5 C. 3,0 m. ầ ố
A. 75,0 m. ộ c là 1435 m/s. M t âm có b ố ộ
T c đ truy n âm trong không khí là 330 m/s, trong n
ướ c có b ề
ướ
c sóng là A. 217,4 cm . ướ
B. 122,4 cm . ướ
C. 203,8 cm . c sóng trong không khí là 50cm thì
D. 11,5 ổ ọ ế ắ ạ ả ừ ơ ắ ơ ị ả ườ ạ ủ ế ố ộ Ba giây sau khi b n ng
ề ấ
i x th nghe th y ti ng n v ng l
t t c đ truy n âm trong không khí là 340 m/s. A. 1020 m i, kho ng cách t
B. 510 m ạ
n i b n đ n n i b âm thanh ph n x là
D. 340 ế
C. 680 m (cid:0) 12 W/m2. M t âm có m c c
ộ 20 W/m2. ứ ườ ộ ườ ộ ng đ 80 dB thì c ộ
ng đ âm là ng đ âm chu n I Cho c ẩ 0 = 10 (cid:0) (cid:0) (cid:0) B. 3.10 D. 10 ầ ị ườ ộ ứ ườ ộ 4 W/m
ớ ườ ng đ âm tăng thêm 5 W/m2
ấ
ộ
ng đ âm tăng g p 100 l n giá tr c
C. 30 dB.
B. 20 dB.
ộ
ng đ âm t Câu 39)
ườ
môi tr
m.
Câu 40)
ề
khi truy n trong n
cm .
Câu 41)
bao nhiêu? Bi
m
Câu 42)
2
A. 10
ộ
Câu 43) V i m t sóng âm, khi c
A. 100 dB.
ộ
ề
Câu 44) M t sóng âm truy n trong không khí. M c c
ạ
ơ ườ
i M
N l n h n c
A. 1000 l n.ầ
Câu 45) N u c ứ ườ ạ ầ ượ ạ ể ườ ộ ườ
C. 1066 W/m2
ầ
ng đ âm ban đ u thì m c c
D. 40 dB.
ể
i đi m N l n l i đi m M và t t là 40 dB và 80 dB. C ng đ âm t ạ
i ớ ộ
ng đ âm t D. 10000 l n.ầ B. 40 l n.ầ
ầ ế ườ ộ ứ ườ ư ế C. 2 l n.ầ
ộ ng đ âm tăng lên 1000 l n thì m c c ổ
ng đ âm thay đ i nh th nào? ằ ẩ ườ ứ ườ C. Tăng thêm 3 ben. D. Tăng thêm 3 đêxiben.
ng đ c a âm này b ng ng đ âm chu n thì c B. Tăng lên 3 l n.ầ
ng đ âm là 40 dB. So v i c ườ ụ ưỡ ộ ư ủ
ng nghe c a M t ngu n âm O xem nh ngu n đi m, phát âm trong môi tr ấ
ng và không h p th âm. Ng
ộ ạ ị ể ồ
ượ i A có giá tr là: ộ ủ
D. 100 l n.ầ
ẳ
ướ
ng đ ng h
ườ
C ng đ âm I t
D. 70 W/m2 ộ
B. 10 l n.ầ
ồ
ộ
ạ
B. 107 W/m2 ộ
ớ ườ
C. 1000 l n.ầ
ể
ộ
ứ ườ
ng đ âm là L = 70 dB.
c m c c
5 W/m
2
C. 10
ổ ẵ ộ ạ ể ướ
ứ ườ ề
ụ ấ ộ ồ ộ ả ử ng không h p th âm. M c c ề ọ
ng v m i ph
ạ
ộ
ng đ âm t ộ
ươ
ng. T i đi m A cách S m t
ạ
ể
i đi m B cách ngu n m t đo n ng đ âm là 70 dB. Gi ấ
ồ
Ngu n âm S phát ra m t âm có công su t P không đ i, truy n đ ng h
ườ
ứ ườ
s môi tr
A = 1 m, m c c C. 50 dB. D. 60 dB B. 40 dB.
ồ ả ử ạ ả ng trong không gian. Gi ể ộ ộ ồ ụ
ạ
s không có s h p th và ph n x âm. T i
ằ ự ấ
ộ ứ ườ ể
ẳ
ng đ âm là 80 d ng đ âm b ng ướ ẳ ứ ở ườ ộ ỏ M t ngu n đi m phát âm đ ng h ướ
ể
ạ
B. T i đi m cách ngu n âm 1 m thì m c c
C. 120 dB
ng trong không gian. D. 90 dB
kho ng cách 25 m m c c ng đ âm là 55 dB. B qua s ườ ụ ả ứ ườ ộ A. Tăng lên 1000 l n. ầ
ộ
Câu 46) M t âm có m c c
A. 10000 l n.ầ
Câu 47)
âm đó là Io = 1012 W/m2. T i m t đi m A ta đo đ
A. 107 W/m2
Câu 48)
đo n Rạ
10 m là
A. 30 dB.
Câu 49)
ộ
ồ
M t ngu n âm là ngu n đi m phát âm đ ng h
ứ ườ
ồ
m t đi m cách ngu n âm 10 m thì m c c
A. 100 dB
Câu 50)
ộ
ấ
h p th âm c a môi tr B. 110 dB
ể
ồ
ỏ ở
ng. H i kho ng cách 2,5 m thì m c c ả
ng đ âm là bao nhiêu: ự
550 dB C. A. 75 dB B. 35 dB ủ
D. 5,5 dB ộ ả i ti ng n có m c c dB. Gi ng đ âm L = 130 ế
t ộ
ể ị ự ượ ồ ả ở ộ ứ ườ
ồ
dB thì máy bay ph i bay thi
đ cao bao nhiêu? A) Câu 51)
ở ộ
đ cao 100
ồ
ế
ả
máy bay là ngu n đi m. N u mu n gi m ti ng n xu ng m c ch u đ ng đ
A. 3160 m;
Câu 52) ở ặ ấ
m, gây ra
m t đ t ngay phía d
ố
ứ
C. 316 m;
ể
ạ M t máy bay bay
ế
ố
B. 1300 m;
ượ ướ ế
c là L’ = 100
D. 13000 m;
ể ườ ạ ườ ạ i đi m A là 90 dB và t ộ
ng đ âm t i ta đo đ c m c c Ng i đi m B là 70 dB. Hãy so sánh c ộ
ng đ âm t i A (I B). ạ ớ ườ
v i c ộ
ng đ âm t i B (I A. IA = IB B. IA = 30 IB C. IA = 3 IB D. IA = 100 IB ầ ố ầ ố ộ ầ ơ ả ế ố ở ả ộ ố ầ ị ẽ ứ ườ
9
7
ộ ơ ả
c b n phát ra s là Câu 53) M t ng b t kín m t đ u cho ta m t âm c b n có t n s là f. N u ng này h c hai đ u thì t n s âm A. f B. 2f C. 4f D. f
2
ế
Hz. N u ng Câu 54)
ộ ố
ị
ầ ố ằ
âm c b n t o có t n s b ng bao nhiêu? ơ ả ủ ố ầ ố ộ ầ ạ ườ M t ng có m t đ u b t kín t o ra âm c b n c a n t Đô có t n s 130,5 i ta đ h c đ u đó thì khi đó ơ ả ạ A. 522 Hz; B. 491,5 Hz; ể ở ả ầ
C. 261 Hz; D. 195,25 Hz; (cid:0) ể ở ầ ướ ế ằ ế c sóng . Bi ặ
t r ng n u đ t ộ ộ
ố
ị ầ
ố ụ ạ ộ
Sóng âm d ng trong m t c t khí AB, đ u A đ h , đ u B b t kín (B là m t nút sóng) có b
c. Xác đ nh s nút và s b ng trên đo n AB (k c A và B). ị
ể ả
ố ụ (cid:0) ) + 1 ố
ố (cid:0) ) + 1 ộ ố ạ ầ ộ ớ ầ ố ả ữ ố
hai đ u ng, trong kho ng gi a ng ố ộ ố 39 B. s nút + 1 = s b ng = 2.(AB/
ố ụ
D. s nút = s b ng = 2.(AB/
ố
ừ
ầ ố
C. 850 Hz. ề
B. 425 Hz. D. 800 Hz. Câu 57) (cid:0) (cid:0) ườ ứ Ệ ằ Tr Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ề ớ ướ ữ ể ạ
ộ ế Đánh m t ti ng đàn lên dây đàn có chi u dài l, trên dây đàn có th có nh ng sóng d ng v i b c sóng nào? .2l .l . . .=l 2 .=l l B. Duy nh t ấ l C. 2l
2 2l
3 l
3 (cid:0) (cid:0) A. Duy nh t ấ .... ....... D. Câu 58) ộ ế ộ ầ ồ ờ ể ả ộ ấ ẫ Đánh m t ti ng đàn r i s ngón tay vào đi m cách m t đ u dây m t kho ng ế
dây đàn, ta v n còn nghe th y ti ng ừ
l
2
1
3 ồ ờ ữ ế ầ ố ủ ầ ố ế ế ầ ạ ằ ế
ờ ớ ầ ố ộ ố ụ ệ ố ộ ộ
M t âm thoa dao đ ng v i t n s f đ
ầ ề
ề ố ụ ừ ề ầ ắ ộ ổ ượ
c. Trong ng có
ấ lmin= 13 cm thì trong ầ ố ừ ng có sóng d ng. T n s âm thoa là B. 754 Hz C. 60 Hz ầ ố ủ
ằ
đàn. 1) Ti ng đàn sau khi s tay vào g m nh ng ho âm t n s nào n u t n s c a ti ng đàn ban đ u b ng f ? 2) T n s c a ti ng đàn
C. 1) 3f, 6f,...2) 3f. D. 1)
sau khi s tay b ng bao nhiêu? A. 1) f, 3f, 6f,...2) f. B. 1) 2f, 4f,...2) 2f.
f/3, f/6,...2) f/3.
Câu 59)
ượ ặ
l thay đ i đ
c đ t trên mi ng m t ng AB hình tr chi u dài
ố ộ
sóng d ng mà đ u A là 1 b ng, đ u B kín là m t nút. T c đ truy n sóng âm là 340 m/s. Khi chi u ng ng n nh t
ố
A. 654 Hz D. 50 Hz
DA SAP XEP XONG TRA Ệ Ứ Ố BÀI 18: HI U NG Đ PPLE: ườ ứ ạ ườ ầ ố ế ộ ạ ầ ượ ị i đ ng c nh đ ủ
ng đo t n s ti ng còi c a m t xe ô tô. Khi ô tô đi l i g n đo đ c giá tr f = 724 Hz và khi đi ra xa f’ ậ ố ủ ứ ☺ Ự Ậ
T LU N
ộ
M t ng
Bài 1)
ế ậ ố
= 606 Hz. Bi t v n t c âm thanh trong không khí v = 340 m/s. Hãy tính v n t c c a ô tô và t n s c a ti ng còi khi ô tô đ ng yên. 1 = 900 Hz và khi
c là f
t v n t c truy n âm trong không khí là Bài 2) M t máy thu chuy n đ ng v phía m t ngu n âm đ ng yên. Khi máy thu l
máy thu đi ra xa thì f2 = 800 Hz. Tính v n t c c a máy thu và t n s c a âm do ngu n phát ra. Bi
340 m/s. ộ ứ ể ề ộ ồ ộ ầ ố ủ ế
Đs: 30 m/s và f0 = 660 Hz.
ượ
ầ ố ủ
ạ ầ
i g n thì t n s c a âm đo đ
ề
ồ ế ậ ố ậ ố ủ ầ ố ủ Bài 3) M t còi phát âm có t n s f
ộ
ố
s âm mà ng ừ ộ ứ ặ ộ ở ặ ấ Đs: 850 Hz
ơ ơ ự đ cao h. Khi còi r i ngang qua m t m t quan sát viên đ ng ầ
m t đ t thì t n do t ượ ầ ố 0 = 500 Hz r i t
c là f = 1300 Hz. ặ c khi còi v a qua m t. (310 Hz) ủ
ả ừ ộ ượ
ủ ừ
ể ố ể ườ ả ế ấ đ cao y thì t n s f c th t i thi u ph i là bao nhiêu đ ng ơ
i đó không nghe th y ti ng còi lúc nó r i ườ
i này thu đ
ộ
Tính đ cao h. (2250 m)
d)
ầ ố
Tính t n s f’ c a âm mà quan sát viên thu đ
e)
f)
ẫ ượ
Còi v n đ
ặ
t v
qua m t? Bi
ồ ầ ố 0 c a còi t
ấ
ế akk = 340 m/s, g = 9,8 m/s2. (fmin = 7692 Hz)
ể ộ ộ ớ ậ ố ộ ỏ Bài 4) M t ngu n âm S phát m t âm có t n s f
ể
i thi u là bao nhiêu đ m t ng
0min = 8000 Hz)
ể ố ỹ ạ ủ ườ ứ ấ ầ ố 0 và chuy n đ ng v i v n t c v = 204 m/s. H i:
ồ
ể ộ
i quan sát đ ng yên trên qu đ o c a ngu n không nghe th y âm do S phát ra khi S c)
ầ ố 0 t
T n s f
ị ầ
ế
ti n la g n. (f
d) T n s f
ầ ố 0 t
ộ ể ườ ố ồ i thi u là bao nhiêu đ ng i đó không nghe th y gì khi ngu n S đi ra xa? (25,6 Hz) ả ự ố ị ề ộ ộ ớ ậ ố
ộ ồ
ượ ủ ạ ầ ơ
ờ ủ ồ
c c a S lúc máy bay l ế ả ả ấ
Bài 5) M t máy bay ph n l c siêu thanh bay v i v n t c v = 1500 km/h v phía m t ngu n âm c đ nh S. Ngu n S phát m t âm đ n có
ặ
ầ ố 0 = 1000 Hz. Tính t n s f’ và f’’ c a âm mà m t máy thu đ t trên máy bay nhân đ
t n s f
i g n và lúc nó r i xa
S. Gi i thích k t qu thu đ ầ ố
ượ
c? Đs: f’ = 2226 Hz; f’’ < 0 ử ậ ố ằ ộ
ộ ầ ố ề
ậ ượ ủ ầ ố ủ ủ sân bay và c a âm mà sân bay nh n đ ộ
c c a máy bay? ề
ớ ậ ố
Bài 6) M t máy bay bay v i v n t c v b ng n a v n t c âm thanh v phía sân bay. Trên máy bay và sân bay đ u có m t máy phát âm,
ậ ượ ừ
c t
phát m t t n s f = 800 Hz. Tính t n s c a âm mà máy bay nh n đ
Đs:1200 Hz; 1600 Hz
ồ ố ộ ủ ạ ầ ế ằ ể ộ ộ ề ứ ỉ ố ầ ố
t r ng t s t n s lúc nó l i g n và lúc ề ế ầ ầ ố ờ ể
ả ế ậ ố ể ả ộ
ầ ố ủ ả
ộ
b bi n phát m t siêu âm t n s 150 kHz. M t tàu ng m ti n v phía b bi n v i t c đ 15 h i
tàu v máy dò? Bi ớ ố ộ
c bi n là v = 1500 m/s; 1 h i lí = 1852 m. ộ
ướ
t v n t c âm thanh trong n Đs: ạ ạ ầ ớ ố ộ ằ ề ộ ỏ
i g n v i t c đ 45 m/s. H i ả ạ ở ạ ế
Đs: 0,196 MHz i máy dò là bao nhiêu? Bi ấ ố ớ ố ộ ủ ế akk = 340 m/s.
ể ầ ố ề ộ ướ ộ ộ
ng v m t vách đá v i t c đ 10 m/s. L y t c đ c a âm Bài 7) M t máy thu chuy n đ ng v phía m t ngu n âm đ ng yên. Tính t c đ c a máy thu, bi
ộ
ồ
Đs: 64 km/h.
ra xa ngu n là 10/9.
Bài 8) M t máy dò dùng siêu âm đ t
ặ ở ờ ể
ề
ạ ừ
lí/h. Tính t n s c a siêu âm ph n x t
151,6 kHz.
Bài 9) M t máy dò đang n m yên phát sóng âm có t n s 0,15 MHz v phía m t chi c ô tô đang ch y l
ầ ố
ộ
ầ ố
t n s sóng ph n x tr l
t v
ộ
Bài 10) M t cái còi phát sóng âm có t n s 1000 Hz chuy n đ ng ra xa h
trong không khí là 340 m/s. H i :ỏ
ượ
T n s âm mà ta nghe đ
ạ
T n s âm mà b n nghe đ
ườ
ộ
M t ng
ậ ượ
i c nh sát nh n đ
ạ
ề 40 còi. (970 Hz)
ạ ừ
ả c tr c ti p t
ượ ầ ố
ầ ố ự ế ừ
c khi âm ph n x t ầ ố ứ ề ộ ở ừ ướ ặ c m t. Máy bên đ
ạ ườ
ầ ố ỏ ố ộ ủ ườ ả
ộ ố ộ ượ ử ề ng phát m t h i còi có t n s 800 Hz v phía m t ô tô v a đi qua tr
Đs: 35 m/s.
ườ
ạ ặ c chi u, trên qu c l song song c nh đ ớ ậ
ng tàu v i v n ế ằ ủ ả c)
vách đá? (1030 Hz)
d)
Bài 11)
ộ ồ
i cánh sát đ ng
ủ
ả
c âm ph n x có t n s 650 Hz. H i t c đ c a ô tô là bao nhiêu?
thu c a ng
ộ
ớ ậ ố
Bài 12) M t xe l a đang ch y v i v n t c v = 72 km/h thì g p m t ô tô đi ng
ố
t c 120 km/h. C xe và tàu đ u kéo còi. Bi t r ng còi c a hai xe cùng có f = 1200 Hz. ứ ạ ườ Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh
ử ằ
ủ ế Ệ
ồ ạ ầ ấ ộ i g n nhau và ra xa nhau.(1409 Hz; 1029 Hz) i ng i trong xe l a nge th y khi hai xe l
ườ ạ ầ i lái xe ô tô nge th y khi hai xe l i g n nhau và ra xa nhau.( 1400Hz; 1022 Hz) ườ ủ ờ ấ
ủ Tr
Tính các t n s f’ và f” c a ti ng còi do m t ng
ộ
ậ ượ
i nh n đ ầ ố
ườ
ủ ế
ầ ố 1’ và f2” c a ti ng còi do m t ng
c sóng c a âm mà tai ng Tính các t n s f
ướ
Tính b ể
c vào hai th i đi m c a câu a và b. d)
e)
f) (cid:0) ườ ồ Ng i ng i trên xe l a ( (cid:0) ồ ườ i ng i trên xe ô tô ( ặ ở ờ ể ể ệ ầ ộ ử 0,256 m và 0,311 m)
0,267 m và 0,300 m)
b bi n phát m t chùm siêu âm t n s 120 kHz, phát hi n m t tàu ng m đang di chuy n theo ộ
ề ạ ừ ượ ướ ầ ố ủ ả tàu v máy rò đo đ ầ ố
c là f’ = 121,67 kHz. Ng
Bài 13) M t máy dò dùng siêu âm đ t
đúng h ộ
ng t ề
ầ ố ướ Bi ậ ượ ủ
c c a máy rò.
c bi n là v = 1500 m/s Đs: a) 10,3 m/s; b) 120,8 kHz. Ắ ớ
i máy. T n s c a siêu âm ph n x t
ậ ố ủ
ị
d) Xác đ nh chi u và v n t c c a tàu.
ị
e) Xác đ nh t n s siêu âm mà tàu nh n đ
ể
ế ậ ố
t v n t c âm thanh trong n
f)
TR C NGHI M ề ệ ệ ầ Ệ
ể ệ ứ ồ ộ ứ ố ớ
ng đ i v i nhau. ề ộ ể ồ
ồ ộ
ượ
c chi u nhau. ố ướ ứ
ả ể
B. Máy thu đ ng yên và ngu n âm chuy n đ ng.
D. Ngu n âm và máy thu chuy n đ ng ng
ổ : ả ề ộ
ổ ộ ầ ố
ồ ẫ
B. ch thay đ i khi c ngu n l n máy thu đ u chuy n đ ng.
ồ ứ
D. không thay đ i khi ngu n đ ng yên còn máy thu chuy n đ ng. ể ườ ộ ớ ướ ườ
ứ
i nghe đang đ ng yên thì ng
ộ ườ ứ ồ ổ
ạ ầ
i g n ng
ứ
c sóng dài h n so v i khi ngu n âm đ ng yên. ỏ ơ ầ ố ủ ộ
ồ
ồ ồ c sóng
ộ
ể
ấ
ẽ
i này s nghe th y m t âm có
ớ
ơ
ớ
ng đ âm l n h n so v i khi ngu n âm đ ng yên.
ơ ầ ố ủ
ầ ố ớ
ớ ố ộ
ộ
ể ầ ố
ộ ộ ườ ộ ồ ồ ơ ắ
ặ ạ ả ặ ặ ng tròn bán kính R
ặ ẳ i tâm đ ộ
ng tròn, máy thu 2 đ t cách máy thu 1 m t kho ng 2R cùng trong m t ph ng quĩ ẳ
ồ ậ ượ ể ộ c âm có t n s f' < f B. Máy thu 2 thu đ K t lu n nào sau đây là đúng
ồ
ầ ầ ố
ầ ố ế ượ ị ầ ố ầ ố
c âm có t n s f' > f D. Máy thu 2 thu đ ệ ượ
ồ ệ ứ
ổ ườ ng gì?
ể ổ ộ ườ ủ ủ ớ ồ ộ ớ ng đ âm khi ngu n âm chuy n đ ng so v i ng i nghe ườ
i B. Thay đ i đ cao c a âm khi ngu n âm c a so v i ng ể ộ ắ ủ ạ ầ ườ ườ ộ ồ ổ i nghe chuy n đ ng l ồ
i g n ngu n âm. ể
ng đ âm khi ngu n âm chuy n ổ ả ộ
D. Thay đ i c đ cao và c ☺
ủ :
ấ
Câu 1. Đ hi u ng Dople xu t hi n thì đi u ki n c n và đ là
ươ
ể
A. Ngu n âm và máy thu chuy n đ ng t
ể
ồ
ộ
C. Ngu n âm đ ng yên máy thu chuy n đ ng.
ố ớ
ệ ứ
Câu 2. Khi x y ra hi u ng Đ ple đ i v i m t sóng âm thì t n s sóng thay đ i còn b
A. cũng thay đ i.ổ
ể
ỉ
C. không thay đ i.ổ
ồ
Câu 3. Khi ngu n phát âm chuy n đ ng l
ơ
B. c
A. b
C. có t n s nh h n t n s c a ngu n âm.
D. có t n s l n h n t n s c a ngu n âm.
ầ ố
Câu 4. M t ngu n âm phát ra m t âm đ n s c có t n s f, cho ngu n âm chuy n đ ng v i t c đ v trên m t đ
ườ
ằ
trong m t ph ng n m ngang. Máy thu 1 đ t t
ế
ạ ủ
đ o c a ngu n âm.
ượ
c âm có t n s f' > f do ngu n âm chuy n đ ng
A. Máy thu 1 thu đ
ượ
c âm có t n s bi n thiên tu n hoàn quanh giá tr f
C. Máy thu 2 thu đ
ố
Câu 5. Hi u ng Đ ple gây ra hi n t
ộ
A. Thay đ i c
nghe.
C. Thay đ i âm s c c a âm khi ng
đ ng.ộ ướ ậ ượ ồ i đây thì âm do máy thu ghi nh n đ c có t n s l n h n t n s c a âm do ngu n phát ra? ợ
ộ ứ ầ ố ớ
ộ
ể ơ ầ ố ủ
ồ ứ ạ ầ ứ ể ồ ộ ố ộ ớ ể ề ộ ồ ườ
Câu 6. Trong tr
ng h p nào d
ể
ồ
A. Ngu n âm chuy n đ ng ra xa máy thu đ ng yên;
i g n ngu n âm đ ng yên;
C. Máy thu chuy n đ ng l B. Máy thu chuy n đ ng ra xa ngu n âm đ ng yên.
D. Máy thu chuy n đ ng cùng chi u, cùng t c đ v i ngu n âm. không đúng? ộ ộ ậ
ồ ổ ầ ố ượ ể ồ ộ ạ ầ c tăng lên khi ngu n âm chuy n đ ng l i g n máy ồ ộ ổ ầ ố ượ ộ ể ả ồ ộ c gi m đi khi ngu n âm chuy n đ ng ra xa máy thu. ổ ầ ố ộ ộ ồ ượ ể ộ ạ ầ c tăng lên khi máy thu chuy n đ ng l ồ
i g n ngu n Câu 7. Nh n xét nào sau đây là
ầ ố
A. M t ngu n âm phát ra m t âm có t n s không đ i, t n s âm mà máy thu thu đ
thu.
ầ ố
B. M t ngu n âm phát ra m t âm có t n s không đ i, t n s âm mà máy thu thu đ
ầ ố
C. M t ngu n âm phát ra m t âm có t n s không đ i, t n s âm mà máy thu thu đ
âm.
ầ ố
D. M t ngu n âm phát ra m t âm có t n s không đ i, t n s âm mà máy thu thu đ
chuy n đ ng h ổ ầ ố ộ ộ ồ ượ ổ ồ c không thay đ i khi máy thu và ngu n âm cùng ạ ầ ướ ể ộ i g n nhau. ng l ộ ầ ố ế ộ ượ ị i g n anh ta đo đ c giá tr f = 724 Hz và khi ô tô ườ
ế ố ộ ạ ầ
ố ộ ủ ườ ứ ở ạ
i đ ng
c nh đ
ượ
c f’ = 606 Hz. Bi Câu 8. M t ng
đi ra xa anh đo đ
A. v = 10 m/s.
ộ
ườ
Câu 9. Ng
ế ị
ầ
g n thi
t b đo đ
ế ị
c t n s âm là 606 Hz. Bi
t b thì thi
thi
ố ộ
phát ra không đ i và t c đ truy n âm trong môi tr
A. v (cid:0)
B. v (cid:0)
25 m/s
ư ng, ng
Câu 10.Ngư i B đang đ ng yên bên đ
ờ
ườ
và nghe th y t n s còi là 800 Hz, h i ng
340 m/s 41 ị ầ ố ằ ể ộ ủ
ng đo t n s ti ng còi c a m t xe ô tô. Khi ôtô l
t t c đ âm thanh trong không khí là 340 m/s. T c đ c a ô tô là
C. v = 20 m/s.
ử ụ
i ta xác đ nh t c đ c a m t ngu n âm b ng cách s d ng thi ề ạ
i B. v = 40 m/s.
ố ộ ủ
ế ị ẳ
ố ộ ế ị
ồ ể ớ ế ị ề
ẳ ồ D. v = 30 m/s.
ồ
ộ
ẳ
ộ ườ t b đang đ ng yên thì thi
ượ ầ ố
ề ứ
ế ị
t b đo đ
ổ ồ
t b đo t n s âm. Khi ngu n âm chuy n đ ng th ng đ u l
ượ ầ ố
c t n s âm là 724 Hz, còn khi ngu n âm chuy n đ ng th ng đ u v i cùng t c đ đó ra xa
ầ ố ủ
ế
ng th ng, t n s c a ngu n âm
ườ ằ
ồ ồ
ằ 35 m/s t ngu n âm và thi
t b luôn cùng n m trên m t đ
ố ộ ủ
ng b ng 338 m/s. T c đ c a ngu n âm này là
D. v (cid:0) C. v (cid:0) ứ ề ờ 40 m/s
ườ i B và ti n v vách đá v i t c đ 15 m/s. Ng ấ
ư i A b m còi ôtô 30 m/s
ờ
ấ ầ ố ỏ i A lái ôtô đi ra xa ng
ấ ượ ế ố ộ ề ế
ầ ố ườ
i B nghe đ c m y âm thanh có t n s bao nhiêu? Bi ớ ố ộ
t t c đ truy n âm trong không khí là ứ Ệ Ậ Ậ
ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh Tr C. 2 âm; 766 Hz và 837 Hz ạ ủ ườ ng v i t c đ 120 km/h.Bi ườ ứ ế
ầ ố ủ ế D. 2 âm; 766 Hz và 835 Hz
ế ố ộ
ề
t t c đ truy n âm trong không khí là
ầ i đ ng yên trên đ ng nghe đ c khi ôtô đi xa d n là ớ ố ộ
ượ
C. 879 Hz ể ộ ạ D. 1020 Hz
ườ ườ ộ ồ
ườ ứ ầ ố ượ ườ ạ ỏ ườ ứ
ượ ng ray. Bi
ầ ố i đ ng c nh đ ướ
ộ
ặ
c m t m t ng
ầ ượ
t nghe đ ế
t
i đ ng c nh đ
c các âm thanh có t n s bao ng ray l n l ườ ế B. 2058,82 Hz và 2060,6 Hz C. 2060,60 Hz và 1942,86 Hz
ườ i đi đ ấ
ố ộ ấ
ng nghe th y ti ng ôtô b m còi. Bi
t t c đ âm thanh là 340 m/s. Tính t c đ ôtô. ộ
ư
, m t ng
ế ố ộ
i g n. Bi D. 1942,86 Hz và 2060,60 Hz
ầ ầ
ỉ ằ
ầ ố
ế ằ
t r ng: khi ôtô đi xa thì t n s còi ch b ng 65/71 l n t n
A. 54 km/h B. 72 km/h C. 36 km/h D. 15 42 ề ộ ớ ậ ố ằ ậ ố ơ ầ
ớ ầ ố f0, b i vuông góc v phía vách đá ng m v i v n t c b ng 1% v n t c âm thanh trong ậ ượ ả ằ
ạ
ườ
B. 1 âm; 835 Hz
A. 1 âm; 766 Hz
ầ ố
ộ
Câu 11.Ti ng còi c a m t ôtô có t n s 1000 Hz. Ôtô ch y trên đ
ườ
ộ
340 m/s. T n s c a ti ng còi ôtô mà m t ng
B. 911 Hz
A. 1100 Hz
ớ ố ộ
ỏ
ộ
Câu 12.M t tàu h a chuy n đ ng v i t c đ 10 m/s hú m t h i còi dài khi đi qua tr
i lái tàu nghe đ
ng
c âm thanh t n s 2000 Hz. H i ng
ố ộ
nhiêu? (t c đ âm thanh trong không khí là v = 340 m/s)
A. 2058,82 Hz và 1942,86 Hz
Câu 13.Khi đi qua ngã t
ế ạ ầ
ố
s còi lúc ôtô ti n l
km/h
Câu 14.M t con cá heo phát ra âm thanh v i t n s
ướ
n ạ
c. Âm ph n x mà nó nh n đ c: A.0,98f0 B.0,99f0 c.1,02f0 D.1,01f0ồ
ộ
ự ạ
C. 30 đi mể
ộ
B. 18 đi mể
ặ ướ
ộ
ộ
ặ ướ
ng elíp thu c m t n
D. 14 đi mể
(cid:0) t) (cm), t c đ truy n sóng là 50 (cm/s), A và B cách
ng trình u = asin(40
ự ạ
ố ể
S đi m dao đ ng c c đ i trên đo n AM là
ộ
Câu 30) Hai đi m Sể
ợ
i đó biên đ dao đ ng c c ti u là A. 4
g n sóng hình hypebol mà t
ề
Câu 31) Trong thí nghi m v giao thoa sóng trên m t ch t l ng. Hai ngu n k t h p S
ồ
vòng tròn l n bao c hai ngu n sóng vào trong.Trên vòng tròn y có bao nhiêu đi m có biên đ dao đ ng c c đ i?
B. 18.
A. 9.
ệ
ố
Câu 32) Hai ngu n sóng gi ng h t nhau cách nhau m t kho ng d trên đ
ự ạ
ớ
ồ
Ngu n phát sóng có b
v i d = 5,2
c sóng
A. 20
Câu 33) Trong thí nghi m giao thoa sóng trên m t n
nh t, cách I là 0,5 cm luôn dao đ ng c c đ i. S đi m dao đ ng c c đ i trên đ
A. 28 đi mể
ể
ạ
ươ
Câu 34) T i hai đi m trên m t n
ọ
nhau 11 (cm). G i M là đi m trên m t n
c có MA = 10 (cm) và MB = 5 (cm).
C. 2.
A. 9.
ớ
Câu 35) Cho hai ngu n sóng dao đ ng gi ng h t nhau, v i biên đ 2 cm. Kho ng cách gi a hai ngu n là 60 cm, b
ớ
thay đ i trong quá trình truy n sóng. S đi m dao đ ng v i biên đ 3 cm trong kho ng hai ngu n là:
C. 3
A. 24
Câu 36) Th c hi n giao thoa sóng trên m t n
cm/s. T i đi m M trên m t n
ườ
đ
A. 20 Hz
Câu 37) Trong m t thí nghi m v giao thoa sóng trên m t n
ả
cách ngu n A và B nh ng kho ng d
Ồ
Ạ
Ệ
B. Ng
D. Đ i v i tai con ng
Câu 24)
Câu 25)
ượ
ộ
do các âm thanh này có A. c
ề
Câu 26) Năng l
ủ
ầ ố ủ
A. t n s c a âm.
ể
Câu 27) Phát bi u nào sau đây là đúng?
ộ ớ
A. Âm có c
ỏ
C. Âm “to” hay “nh ” ph thu c vao m c c
Câu 28)
ọ
ộ
A. Cùng m t c
ng đ âm tai con ng
ả
C. C m giác nghe âm to hay nh ch ph thu c vào c
Câu 29)
ưỡ
ộ ầ ố
ụ
ắ
ộ
ụ
ng nghe không ph thu c t n s .
A. Âm s c ph thu c t n s và biên đ .
ưỡ
ộ ầ ố
ụ
ỏ
ầ ố
ầ
ng đau không ph thu c t n s âm.
C. Âm tr m có t n s nh .
ệ ượ
ạ
i đó là do hi n t
Câu 30) Khi đi vào m t ngõ h p, ta nghe ti ng b
ạ
ễ
C. Nhi u x sóng
A. Khúc x sóng
ỏ ơ ướ
ặ ướ ặ
ộ
c nh h n b
Câu 31) Khi m t sóng m t n
ư
ạ
B. sóng truy n qua khe gi ng nh khe là m t tâm phát sóng m i .
i .
A. sóng g p khe s d ng l
ề
ạ ạ
C. sóng v n ti p t c truy n th ng qua khe .
i .
D. sóng g p khe b ph n x l
ơ ả
Câu 32) Đ i v i âm c b n và ho âm th 2 do cùng m t dây đàn phát ra thì
ơ ả
ấ
A. T c đ âm c b n g p đôi t c đ ho âm th 2.
ứ
ơ ả ớ
C. T n s âm c b n l n g p 2 t n s ho âm th 2.
ạ
Câu 33) Trong các nh c, c h p đàn có tác d ng:
A. Tránh đ
C. Làm tăng đ cao và đ to c a âm.
Câu 34) Trong các ph
A. Làm dây to h n.ơ
Câu 35)
ỉ
Ch ra câu
A. t n sầ ố
ườ
B. c
ng đ
ượ ở
ể
c
Câu 36) Ch n phát bi u đúng v mi n nghe đ
ề
ộ
ụ
c ph thu c vào biên đ và không ph thu c t n s c a sóng âm.
A. Mi n nghe đ
ề
c là mi n gi
B. Mi n nghe đ
ề
C. Mi n nghe đ
c có m c c
Câu 37)
ả
T c đ truy n âm trong không khí là 336 m/s. Kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên cùng ph
B. 840 Hz
ầ
C. 500 Hz
ươ
ề
D. 400 Hz
A. 420 Hz
ồ
ồ
M t ngu n âm là ngu n đi m phát âm đ ng h
ạ
ộ
ng đ âm là 80 d
B. 110 dB
B. T i đi m cách ngu n âm 1 m thì m c c
D. 90 dB
ồ
C. 120 dB
A. Tăng lên 1000 l n. ầ
ộ
Câu 47) M t âm có m c c
A. 10000 l n.ầ
Câu 48)
ồ
W/m2. T i m t đi m A ta đo đ
ạ
A. 107 W/m2
Câu 49)
ộ
ườ
c
A. 30 dB.
Câu 50)
âm 10 m thì m c c
A. 100 dB
Câu 51)
ỏ ở
ườ
ng. H i
Câu 52)
ế
đi m. N u mu n gi m ti ng n xu ng m c ch u đ ng đ
A. 3160 m;
Câu 53)
Ệ Ứ
Ố
ộ
Bài 13) M t máy dò dùng siêu âm đ t
ố ủ
ạ ừ
s c a siêu âm ph n x t
ề
a)
ầ ố
b)
c)
Ắ
ế ậ ố
Ệ
1d2 = n(cid:0)
D. (2n+1)(cid:0)
ộ
ộ
ộ
ụ
ầ ố
ứ ườ
Câu 23)
đ âmộ
Câu 24)
ấ ị
nh t đ nh là do các âm thanh này có A. c
ắ
s c khác nhau.
ượ
Câu 25) Năng l
ầ ố ủ
ộ
A. t n s c a âm.
ể
Câu 26) Phát bi u nào sau đây là đúng?
ộ ớ
A. Âm có c
ỏ
C. Âm “to” hay “nh ” ph thu c vao m c c
Câu 27)
ọ
A. Cùng m t c
âm
C. C m giác nghe âm to hay nh ch ph thu c vào c
Câu 28) Đi u nào sau đây là sai?
ộ
ụ
A. Âm s c ph thu c t n s và biên đ .
ầ ố
ỏ
C. Âm tr m có t n s nh .
ộ
ế
Câu 29) Khi đi vào m t ngõ h p, ta nghe ti ng b
ả ạ
A. Khúc x sóng
B. Ph n x sóng
ộ
ộ
c sóng thì
c g p m t khe ch n có kích th
Câu 30) Khi m t sóng m t n
ư
ề
ạ
B. sóng truy n qua khe gi ng nh khe là m t tâm phát sóng m i .
i .
A. sóng g p khe s d ng l
ề
C. sóng v n ti p t c truy n th ng qua khe .
i .
D. sóng g p khe b ph n x l
ơ ả
Câu 31) Đ i v i âm c b n và ho âm th 2 do cùng m t dây đàn phát ra thì
ơ ả
ấ
A. T c đ âm c b n g p đôi t c đ ho âm th 2.
ứ
ơ ả ớ
C. T n s âm c b n l n g p 2 t n s ho âm th 2.
ạ
Câu 32) Trong các nh c, c h p đàn có tác d ng:
A. Tránh đ
C. Làm tăng đ cao và đ to c a âm.
Câu 33) Trong các ph
A. Làm dây to h n.ơ
Câu 34)
A. t n sầ ố
ể
Câu 35) Ch n phát bi u đúng v mi n nghe đ
ụ
ề
A. Mi n nghe đ
ề
B. Mi n nghe đ
ề
C. Mi n nghe đ
Câu 36)
Câu 55)
ừ
ượ
ạ
tai t
i A thì âm không nghe đ
(cid:0) ) + 0,5
ố ụ
ố
A. s nút = s b ng = 2.(AB/
(cid:0) ) + 1
ố ụ
ố
C. s nút = s b ng + 1 = 2.(AB/
ự ạ ở
ở
Câu 56) M t ng sáo dài 80cm, h hai đ u, t o ra m t sóng d ng trong ng sáo v i âm là c c đ i
sáo có hai nút sóng. Cho t c đ truy n âm trong không khí là 340 m/s. T n s âm do ng sáo phát ra là
A. 2120,5 Hz.

