CH

NG III  :

ườ ứ ạ ằ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh

Ệ ƯƠ ồ

Sãng C¥  ậ

ườ ờ ấ ự Ơ Ọ ng v t ch t theo th i gian ng dao đ ng vuông góc v i ph ươ ộ ớ ộ ươ ộ ng dao đ ng trùng v i ph ớ ề ươ ng truy n sóng ề ng truy n sóng

- Chu kì T – Taàn soá f – Vaän toác v cuûa soùng 2.   Böôùc soùng ề I. SÓNG C  H C : là s  lan truy n các dao đ ng đàn h i trong môi tr ọ + Sóng ngang : ph 1. Phân l ai sóng :                                  + Sóng d cọ  : ph ươ l

l

ÑÒNH NGHÓA HEÄ QUAÛ Caùc CT lieân heä vôùi

ươ

l =

g,  caùc ñieåm caùch nhau  ) thì

vT

kl=

* Böôùc soùng laø quaõng ñöôøng soùng truyeàn ñöôïc trong moät chu kì cuûa sonùg

l

ề ng truy n sóng , caùc ñieåm caùch nhau moät ề ng truy n són *Trên ph moät soá nguyeân laàn böôùc soùng ( d dao ñoäng cuøng pha ươ *Trên ph

l =

=

+

d

k

(2

1)

soá leû laàn nöûa böôùc soùng thì *Böôùc soùng laø khoaûng caùch giöõa hai ñieåm gaàn nhaát treân phöông truyeàn soùng vaø dao ñoäng cuøng pha

v f

2

dao ñoäng ngöôïc pha

w

t + j ) ươ ươ ể ể ươ 3. Ph    * Ph uO = Acos((cid:0) ạ ng trình sóng t i đi m O là   ạ ộ ạ i đi m M cách O m t đo n x trên ph ng trình sóng t ề ng truy n sóng.

M = AMcos((cid:0)

w

ề ươ ế ề ủ ** N u Sóng truy n theo chi u d ụ ng c a tr c Ox thì   u t + j ­ t + j ) = AMcos((cid:0) ­  2

M = AMcos((cid:0)

ủ ụ ế ề ề ** N u Sóng truy n theo chi u âm c a tr c Ox thì        u t + j + t + j ) = AMcos((cid:0) +  2

ộ ệ

ươ

xp l ) xp l ) ộ

ng truy n

w

(4.2)

sóng:

p d 2 . l

d . = v

4. Đ  l ch pha gi a hai đi m dao đ ng M và N cách nhau m t đo n d = MN trên cùng m t ph

x v x v ạ � D = j � �

� � �

ng truyê ǹ

A E I

̀

ư

ươ Ph só ng

̀ ̀

̀

1

2

̀ ̀

́

♦ ́ bât  ky la môt sô nguyên lân b ♦ ́    bât ky la môt sô le n a b

̃  Khoang cach gi a hai điêm cung pha ́ ́ ́ ́ ươ c song. ̃ ượ ư  Khoang cach gi a hai điêm ng c pha ́ ́ ́ ̉ ử ươ c song

3

2

*  N u ế

hai đi m M và N dao đ ng cùng pha

:

(4.3)

] + k

p D = j 2k [ kl=� d D = j (2

ể    thì                v i ớ k Z(cid:0) p 1) ể

*  N u ế

thì hai đi m M và N dao đ ng ng

:

=

=

+

ộ (

k

k

2

ượ l ) 1

(4.4)

2

1 � � + l � � 2 � �

� d � �

c pha �      v i ớ k Z(cid:0) � �

p

D = j

+ k

(2

1)

*  N u ế

thì hai đi m M và N dao đ ng vuông pha

:

2

=

=

+

(

k

k

2

l ) 1

(4.5)

4

� d � �

�        v i ớ k Z(cid:0) � �

B HF ̉ ̉ D J ̣ (cid:0) ̉ ̉ C G ̣ (cid:0)

l 1 � � + � � 2 2 � � dây đ

ề ợ ượ ớ ầ ố ệ ộ ở ệ v i t n s  dòng đi n là f c kích thích dao đ ng b i nam châm đi n thì t nầ ng truy n sóng trên s i dây, ệ ượ ủ .

ộ ỏ

1

ượ ộ ặ ầ ụ  do là b ng sóng ố ứ ố ứ ộ ố ầ ố ị ầ ự ể ể ể ụ ớ ộ năng l ầ ử ớ ớ ề ữ ả ờ ề ử 5. Trong hi n t ộ ố s  dao đ ng c a dây là 2f II. SÓNG D NGỪ 1. M t s  chú ý:     * Đ u c  đ nh ho c đ u dao đ ng nh  là nút sóng. * Đ u t * Hai đi m đ i x ng v i nhau qua nút sóng luôn dao đ ng ng c pha. ộ * Hai đi m đ i x ng v i nhau qua b ng sóng luôn dao đ ng cùng pha. ổ (cid:0) ượ ộ * Các đi m trên dây đ u dao đ ng v i biên đ  không đ i  ầ ợ * Kho ng th i gian gi a hai l n s i dây căng ngang (các ph n t ng không truy n đi ỳ  đi qua VTCB) là n a chu k .

B

A

ườ ứ Ệ ằ Tr ệ 2. Đi u ki n đ  có sóng d ng trên s i dây dài l: Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ể ầ ạ ừ ố ị ề a.       Hai đ u dây c  đ nh ợ  :

ệ ề * Đi u ki n v  chi u dài

l

*

=

=

= = AB l n

n

n.

v i ớ

(4.15)

n N(cid:0)

v .T 2

́ ̀ Hai đâ u cô   đinḥ

l AB= v 2 f

ừ : ủ  c a dây có sóng d ng � � �

ề � � �

:

* S  nút và s  b ng sóng

2 ố ụ ể

 Hai đi m đ u là nút sóng ề

 Hai đi m đ u là b ng sóng ề

ị ơ ố ụ ề  : S  nút sóng nhi u h n s  b ng m t đon v ố + S  b ng sóng = s  bó sóng = n + S  nút sóng = n + 1 ị ơ ố ề  : S  b ng sóng nhi u h n s  nút m t đon v + S  bó sóng nguyên = n – 1 + S  b ng sóng = n + 1 + S  nút sóng = n

ố ụ ố ố ụ ố ố ụ ố ố ụ

l

2

l l

ố  :  S  b ng sóng = s  nút sóng  do ừ : ủ  c a dây có sóng d ng

2

ộ ầ ố ị b.         M t đ u c  đ nh m t đ u t ệ ề * Đi u ki n v  chi u dài  l

*

4

= =

+

=

(

ộ ầ ự l AB= l ) + 1

2

v i ớ

(4.16)

AB l

l n

n

n N(cid:0)

4

4

2

A

B

l

= m  v i ớ m = 1, 3, 5, 7…..

l

:

4 ố ụ * S  nút và s  b ng sóng

ố ố ụ

+ S  bó sóng nguyên = n + S  b ng sóng = s  nút sóng = n+ 1

́ ̀ Môt đâ u cô   đinḥ

́ ́

́

́

̀

̣

ố   Môt sô điêm cân chu y khi giai toan:

̣ ̉ ̉

=

p

= -

p

Ac

ft

Ac

= ft Ac

p ft

os2

os2

p os(2

)

Bu

Bu '

=

p

+

̀ ́ → ̀ ́ → →ở ̣ ̣ ̣ ¼ b ướ c 1 b ướ c ½ b ướ c Môt đâ u bit ki n  sóng ̀ hai đâ u h   sóng Hai đâ u bit ki n  sóng ớ ầ ừ ố (v i đ u C c ợ s i dây CB ươ ặ ỏ ố ị ầ - ươ ớ ạ ạ ả 3. Ph ng trình sóng d ng trên ộ ị đ nh ho c dao đ ng nh  là nút sóng ) * Đ u B c  đ nh (nút sóng):    ** Ph ng trình sóng t i và sóng ph n x  t i B: và

u

Ac

ft

os(2

p 2

)

M

d l

=

p

ươ ớ ạ ạ ả ầ ượ ả ộ ** Ph ng trình sóng t i và sóng ph n x  t i M cách B m t kho ng d l n l t là

u

Ac

ft

'

os(2

p 2

)

M

d p l

p

p

=

+

+

- - và

u

u

u

'

Ac

ft

p os(2

p c ) os(2

)

M

M

M

d l

2

2 p

=

+

- ươ ừ ạ ** Ph ng trình sóng d ng t i M: =  2

u

A

ft

p 2 sin(2

p c ) os(2

)

M

d l

2

p

d

=

=

+

(cid:0)

A c

A

2

p os(2

p 2 sin(2

)

)

A M

l

d l

2

ầ ử ạ ủ ộ ộ **Biên đ  dao đ ng c a ph n t t i M:

=

=

p

u

u

Ac

ft

'

os2

B

B

2

ự ụ do (b ng sóng): ầ * Đ u B t ươ ớ ạ ạ ả **Ph ng trình sóng t i và sóng ph n x  t i B:

=

p

+

=

p

ườ ứ ằ ươ ạ ạ ả ả ớ **Ph Tr ng trình sóng t Ậ Ậ Ệ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ộ i M cách B m t kho ng d là: ạ i và sóng ph n x  t

u

Ac

ft

u

Ac

ft

os(2

p 2

)

'

os(2

p 2

)

M

M

d l

d l

=

+

=

- và

u

u

u

'

u

Ac

ft

2

p os(2

p c ) os(2

)

M

M

M

M

d l

=

ươ ừ ạ **Ph ng trình sóng d ng t i M: (cid:0)

A

p 2 cos(2

)

A M

d l

=

ầ ử ạ ủ ộ ộ **Biên đ  dao đ ng c a ph n t t i M:

A

p 2 sin(2

)

A M

x l

=

ư ả ớ ừ ế ầ ộ * V i x là kho ng cách t M đ n đ u nút sóng thì biên đ : L u ý:

A

p 2 cos(2

)

A M

d l

A

ả ớ ừ ầ ụ ế ộ * V i x là kho ng cách t M đ n đ u b ng sóng thì biên đ :

d1

ng trình sóng c a hai ngu n gi ng nhau:  Hai sóng là hai sóng k t h p t c là hai sóng

M

d2

B

(cid:0)

A .

ế ợ ứ ổ ặ ợ ạ i đi m M trong vùng có giao thoa: ồ ế ợ ạ ể i hai ngu n k t h p: (cid:0) (cid:0)

(cid:0)

k=0

u

d

d

d

d

.2

A .

cos

.

cos

t .

2

1

2

1

k=1

(cid:0) (cid:0)

(cid:0) (cid:0)

k= -1

k=2

k= - 2

ươ ươ u B ươ ợ ạ ổ III. GIAO THOA SÓNG ươ ườ ợ I. Tr ng h p ph ệ ể ề 1. Đi u ki n đ  có giao thoa: ầ ố cùng t n s  và có đ  l ch pha không đ i (ho c hai sóng cùng pha). 2. Ph  Ph u A  Ph ộ ệ ổ ng trình sóng t ng h p t ng trình sóng t t cos . ng trình sóng t ng h p t i M: (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ầ ạ ủ 3. Đ  l ch pha c a hai sóng thành ph n t i M:

(cid:0)

d (cid:0)

d

2

1

A

B

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

(cid:0)

d (cid:0)

d

A

cos

.2

cos

2

1

2

k=1

ộ ệ (cid:0) 2 (cid:0) ộ ổ ợ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = AM =2.A. 4. Biên đ  sóng t ng h p:  (cid:0) (cid:0)

k=0

k= - 2

k= -1

2 – d1= k.(cid:0)

(cid:0) ầ ạ (cid:0) (cid:0) =2.k.(cid:0) (k(cid:0) Z) ệ ườ ng đi d= d

(cid:0) ầ ạ  Amax= 2.A khi:   + Hai sóng thành ph n t i M cùng pha   + Hi u đ  Amin= 0 khi:  + Hai sóng thành ph n t i M ng c pha nhau (cid:0) (cid:0) =(2.k+1)(cid:0) (k(cid:0) Z)

2 – d1=(k +

d

1

2

ệ ườ + Hi u đ ng đi d=d ).(cid:0) ượ 1 2

d (cid:0) (cid:0)

(cid:0) ộ ể ể ị Đ  xác đ nh đi m M dao đ ng v i A ỉ ố ớ max hay Amin ta xét t  s

d

d

2

1

(cid:0)

(cid:0) (cid:0) ự ạ ứ ố ộ ằ + N u ế k=s  nguyên thì M dao đ ng v i A ớ max và M n m trên c c đ i giao thoa th  k

d

d

2

1

(cid:0)

(cid:0) (cid:0) ạ ự ể ứ + N u ế k+ thì t i M là c c ti u giao thoa th  (k+1)

1 2 ỉ

(cid:0) ế ủ ự ể ự ạ ữ ặ ạ  (gi a hai c c đ i ho c hai c c ti u giao thoa): /2. ữ ộ ng dao đ ng v i A ố ẻ ị ủ ố ề ệ ả 3 Kho ng cách gi a hai đ nh liên ti p c a hai hypecbol cùng lo i ố ườ ớ max và Amin : 4. S  đ  S  đ ố ườ ộ ng dao đ ng v i A ) là s  giá tr  c a k th a mãn đi u ki n: ớ max (luôn là s  l

k

AB (cid:0)

(cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) và k(cid:0) Z. ỏ AB (cid:0)

k

d

.

1

(cid:0) (cid:0) ủ ở ể ị ị ị ượ ủ ự ạ V  trí c a các đi m có c c đ i giao thoa xác đ nh b i: (thay các giá tr  tìm đ c c a k vào)

ố ườ ố ẵ ố ề ệ

AB 2 ỏ

2 ị ủ

3

 S  đ ộ ng dao đ ng v i A ớ min (luôn là s  ch n) là s  giá tr  c a k th a mãn đi u ki n:

ườ ằ ạ ứ Tr

k

AB (cid:0)

1 2

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) và k(cid:0) Z. Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh AB (cid:0) Ệ 1 2

d

k

.

1

2

AB 2

4

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ủ ở ể ị ị ị ượ ủ ự ể V  trí c a các đi m có c c ti u giao thoa xác đ nh b i: (thay các giá tr  tìm đ c c a k vào).

(cid:0) ằ ố ự ể

S  c c đ i giao thoa b ng s  c c ti u giao thoa + 1. ượ ồ

c pha nhau:

(cid:0)

(cid:0)

cos

A .

A .

t .

)

ạ ố ự ạ ườ ng trình sóng t (cid:0) (cid:0) (cid:0) ể ồ ế ợ ng trình hai ngu n k t h p:

II. Tr ươ 1. Ph  Ph ươ

ng h p hai ngu n sóng dao đ ng ng i đi m M trong vùng có giao thoa: t u A .

u B

(cid:0)

(cid:0) cos( (cid:0)

(cid:0)

d

d

u

d

d

.2

A .

cos

cos

t .

1

2

2

1

(cid:0) (cid:0)

2

2

. (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ươ ợ ạ ổ  Ph ng trình sóng t ng h p t i M: (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

d

d

2

1

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ộ ệ ầ ạ ủ 2. Đ  l ch pha c a hai sóng thành ph n t i M: ;  (cid:0) (cid:0) (cid:0) 2 (cid:0)

u

d

d

A

.2

A .

cos

2

cos

2

1

(cid:0) (cid:0)

2

2

(cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ộ ổ 3. Biên đ  sóng t ng h p: ợ   AM = (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

2 – d1=(2k+1)

2

ệ ườ + Hi u đ ng đi d=d .  Amax = 2A khi: ầ ạ   + Hai sóng thành ph n t i M cùng pha nhau. 1 (cid:0) = (k+ ) 2

d

1

2

ượ c pha nhau. ệ ườ  Amin = 0 khi: ầ ạ   + Hai sóng thành ph n t i M ng d= d2 – d1= k.(cid:0) ng đi    + Hi u đ

d (cid:0) (cid:0)

ể ể ộ ị (cid:0) Đ  xác đ nh đi m M dao đ ng v i A ỉ ố ớ max hay Amin ta xét t  s

d

d

2

1

(cid:0)

1 2

(cid:0) (cid:0) ự ạ ứ ằ ộ k+ thì M dao đ ng v i A ớ max và M n m trên c c đ i giao thoa th  k+1 + N u ế

d

d

2

1

(cid:0)

(cid:0) (cid:0) ố ạ ự ể ứ + N u ế k=s  nguyên thì t i M là c c ti u giao thoa th  k

k=0

k=1

ố ẵ ị ủ ố ỏ ộ ng dao đ ng v i A ộ ng dao đ ng v i A ớ max và Amin : ớ max (luôn là s  ch n) là s  giá tr  c a k th a mãn ố ườ 4. S  đ  S  đ ố ườ ệ ề đi u ki n:

k

k= -1

AB (cid:0)

AB (cid:0)

1 2

1 2

k=2

(cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) và k(cid:0) Z.

k= - 2

d

k

.

1

2

AB 2

(cid:0) (cid:0) ủ ở ể ị ị ự ạ V  trí c a các đi m có c c đ i giao thoa xác đ nh b i: (thay

min  (luôn là s  l

A

B

ị ớ ố ẻ ố ỏ ượ ủ c c a k vào) ộ ng dao đ ng v i A ị ủ ) là s  giá tr  c a k th a mãn ề các giá tr  tìm đ   S  đ ố ườ ệ đi u ki n:

k

AB (cid:0)

AB (cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0) (cid:0) (cid:0) và k(cid:0) Z.

d

k

.

1

2

AB 2

4

k= - 2

k=1

k=0

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ủ ở ể ị ị ự ể V  trí c a các đi m có c c ti u giao thoa xác đ nh b i:

k= -1

(cid:0) ị (thay các giá tr  tìm đ ố ự ạ ượ ủ ằ ố ự ể c c a k vào).  S  c c đ i giao thoa b ng s  c c ti u giao thoa ­1.

IV. SÓNG ÂM : laø soùng  cô  học  lan  truyền  trong  môi  trường  vật  chất  rắn,  lỏng,  khí  theo  thời gian. 1. Phân bi ñöôïc caûm giaùc aâm ôû tai ngöôøi. + Sieâu aâm coù taàn soá f > 20.000Hz neân khoâng gaây ra ñöôïc caûm giaùc aâm ôû tai ngöôøi                       +Hạ aâm coù taàn soá f <  16Hz neân khoân g  gaây  ra ñöôïc  caû m  giaùc  aâm ôû tai ngöôøi

4

tệ :+ aâm thanh truyền trong không khí là soùng cô hoïc doïc coù taàn soá f töø 16Hz ñeán 20.000Hz vaø gaây ra

ườ ứ Ệ ằ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh

I=

ườ ộ ạ ượ ượ ộ ơ ề ặ ớ ươ : là đ i l ằ ng đo b ng năng l ị ệ ng âm truy n qua m t đ n v  đi n tích đ t vuông góc v i ph ng 2. C ng đ  âm

2) là di n tích đ t vuông góc v i ớ   ặ

=

ớ ủ ấ ồ ệ ng, công su t phát âm c a ngu n, S (m ề ươ ặ ầ ệ ạ W P = tS S ị ờ ầ ộ ơ truy n âm trong m t đ n v  th i gian.V i :W (J), P (W) là năng l ớ v i sóng c u thì S là di n tích m t c u S=4 ph ề ng truy n âm ( ượ πR2)

k

f

( k N*)

v l 2

=

(cid:0) (cid:0) ầ ố ố ị ầ ầ 3. * T n s  do đàn phát ra (hai đ u dây c  đ nh hai đ u là nút sóng) :

1), b c 3 ….

f ầ ố 1

(cid:0) ớ Ứ ơ ả ạ ậ ậ ng v i k = 1 âm phát ra âm c  b n có t n s v à  k = 2,3,… có các ho  âm b c 2 (f =2f

ầ ố ộ ầ ố ộ ầ ộ ầ ụ

v l 2 ộ ầ ở (cid:0)       *T n s  do  ng sáo phát ra (m t đ u kín, m t đ u h )

=

+

=

m t đ u là nút sóng, m t đ u là b ng sóng)

k

(2

( k N)

1)

v l 4

f ớ                                                            k = 1,2,3… có các ho  âm b c 3 (t n s  3f

f ầ ố 1 ậ ầ ố 1), b c 5 (t n s  5f

v l 4 ầ ố 1)…

(cid:0) (cid:0) ơ ả Ứ âm phát ra âm c  b n có t n s ng v i k = 0 ạ ậ    4.  Caù c   ñaïi  löôï n g  cô  ba û n  ña ë c  trön g  cu û a  so ù n g  aâ m

Teân ñaïi Ñoä cao Ñoä to cuûa aâm AÂm saéc Möùc cöôøng ñoä aâm

löôïng cuûa aâm

=

laø cảm giác laø ñaïi löôïng L xñ theo CT laø cảm giác âm phuï laø cảm giác âm

lg

L B (

)

I I

0

lg

ÑN âm thuoäc phuï thuoäc vaøo hoaëc L(dB) = 10 chæ phuï vaøo taàn soá f dạng đồ thị âm

I I

0

thuoäc vào mưc cöôøng ñoä aâm ( hoặc taàn soá f

taàn soá f vaø bieân ñoä aâm * I = I0 .10L Với L (B) A)

Ạ CÁC D NG BÀI TOÁN

ạ ượ ạ ị ủ D ng 1: Xác đ nh các đ i l

Hz

1 f

ố ộ ề ườ ề ượ a) T c đ  truy n sóng : là quãng đ ng x sóng truy n đ ờ c trong th i gian t. v = ặ ư ng đ c tr ng c a sóng x t ụ ề ộ ầ ố ầ ố ủ ỗ ộ ề ng truy n sóng ề ầ ố ồ ố ộ b) T n s  sóng f ầ ố ộ ụ ườ T cđ  truy n sóng ph  thu c vào môi tr ể T n s  sóng  không ph  thu c vào môi tr (cid:0) ườ f (cid:0) :                            T = ỳ c) Chu k  sóng T (cid:0) : là t n s  dao đ ng c a m i đi m khi sóng truy n qua, cũng là t n s  ngu n gây ra sóng. ề ng truy n sóng. : sT :

d) B c sóng ướ

(cid:0) : m) là quãng đ ả

(cid:0)

ườ ng mà sóng truy n đ ể ữ * Đ nh nghĩa: ướ ướ ộ c trong m t chu kì. ươ ề ượ ầ ấ ề ộ l   :  ị + B c sóng ( +   B c   sóng   là   kho ng   cách   gi a   hai   đi m   g n   nhau   nh t   trên   ph ng   truy n   sóng   và   dao   đ ng   cùng   pha   nhau.

T.v

v f

(cid:0) (cid:0)

l ữ ể ươ ề ộ ­ Nh ng đi m cách nhau x = k. ng truy n sóng thì dao đ ng cùng pha nhau.

t

Kho ng cách gi a 2 g n l ợ ồ Kho ng cách gi a n g n l ợ ồ

ữ ể ươ ề ộ ượ ­ Nh ng đi m cách nhau x = ( k + trên ph ng truy n sóng thì dao đ ng ng c pha. ).l trên ph 1 2 Chú ý : l ả ữ ướ c sóng D l ữ ả ế i liên ti p là b ế i liên ti p là : L= (n­ 1) .  ho c ặ =(n­1)T.

0 = A.cos

t.(cid:0)

x

5

O

M

ạ ươ D ng 2: Vi t ph ng trình sóng ế ả ử ể ứ ồ i ngu n O là :  u ạ ạ + Gi Xét sóng t ạ  s  bi u th c sóng t ộ i M cách O m t đo n OM = x.

(cid:0)

ườ ứ Ệ ạ ằ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh

T.v

v f

(cid:0) (cid:0) Tính:

=

w

=

p

A

A.cos(

p t­2

)

cos 2 (

)

l

x l

ươ ạ ồ + Ph ng trình sóng t ế i M do ngu n O truy n đ n:  x ‡ - ớ v i  Đk: t Mu ề t T

x v (cid:0) x (cid:0)

ậ ộ ở ậ ộ ơ ở ộ ượ Nh n xét : Dao đ ng M ch m pha h n dao đ ng O m t l ng   2

ộ ệ Đ  l ch pha :

x (cid:0)

D = j

j ủ ể ớ ồ D C a đi m M so v i ngu n: = 2p (1)

|

|

C a hai đi m M, N so v i ngu n:

x 2

x 1

p 2 l

(cid:0)

- ủ ể ớ ồ (2)

(cid:0) k2

x (cid:0) (cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

j Hai sóng cùng pha : D = 2 (cid:0) x  = k.l

(cid:0) )1k2(

(cid:0)

2 (cid:0)

(cid:0)

(cid:0) (cid:0) D j ượ Hai sóng ng c pha : = 2 (cid:0) x = (2k + 1)

)1k2(

x

)1k2(

x (cid:0) x (cid:0)

2

4

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) j Hai sóng vuông pha : D = 2

x

=

w

=

p

A

A.cos(

p t+2

)

cos 2 (

)

Chú ý:

Khi M

Mu

x l

+ l

t T

ươ ạ ở ướ  tr c O thì ph ng trình sóng t i M là:

ạ ế ươ D ng 3: Vi t ph ng trình giao thoa sóng

1 & S2 t

1 & S2 là hai ngu n k t h p).

M

u

S

S 1

2

ộ ạ ế ợ ồ Xét hai dao đ ng S (cid:0) ạ ồ Gi ả ử ươ  s  ph ng trình sóng t i ngu n: t i đó phát ra hai sóng k t h p cùng pha (S  = Acosw

d 1

d 2

1d.

(cid:0)

t.

1u  = Acos w

(cid:0) .2 (cid:0)

d )1 v

S 2

S 1

(cid:0) .2

2d.

(cid:0)

t.

2u = Acosw

(cid:0)

| d

2

d | 1

j = p

(cid:0)

2

2(cid:0) (cid:0)

d (cid:0)

ươ ạ ế * Ph ng trình sóng t ế ợ u ề 1 truy n đ n: (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) = Acos(w t ­ w = Acos (*) (t ­ (cid:0) (cid:0) i M do S d )1 v ươ * Ph i M do S ề 2 truy n đ n: (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (t ­ = Acos(w t ­ w =  Acos (**) (cid:0) (cid:0) ạ ng trình sóng t d )2 v ế d )2 v - D (cid:0) ộ ẹ ủ Đ  l ch pha c a hai sóng: = l

d

2

ờ : là hi u s  đ ệ ố ư ng đi. ớ v i d =

ề ế ươ i M do sóng t * Ph ừ 1 & S2  truy n đ n : u

d.

(cid:0) .2

d.

d (cid:0) 1 ạ ng trình dao đ ng t d.

1

2

1

2

M = Acos(w

)

)

)

)

(cid:0)

M = u1 + u2 (cid:0) .2 d. (cid:0)

(cid:0)

S (cid:0) .2 V y uậ t ­ + Acos(w t ­ = A[cos (w t ­ + cos(w t ­ ] ộ (cid:0) .2 (cid:0)

(cid:0) .t ­ (cid:0) j

(d2 ­ d1).cos[w (d1 + d2)]

=

d

|

|

2A|cos

= A || 2 | cos

A   M

2

d 1

(cid:0) uM = 2Acos (cid:0) p l

2

j

= -

D - ạ ộ + Biên đ  sóng t i M :

d

(

)

M

+ d 1

2

ầ ạ i M: + Pha ban đ u t

1

ể (cid:0) (cid:0) (cid:0) d = (cid:0) (cid:0) (v i k ớ )

,....2,1,0 ằ ớ

p l ộ ự ạ  :  ữ a) Nh ng đi m có biên đ  c c đ i d (cid:0)  Amax = 2A  (cid:0) = kl d 2 ự ạ ể ạ i các đi m có hi u đ C c đ i giao thoa n m t ộ ằ ể ữ  :  b) Nh ng đi m có biên đ  b ng 0

6

ằ d2 ­ d1 = kl ệ ườ ủ ầ ướ ng đi c a hai sóng t ộ ố i đó b ng m t s  nguyên l n b c sóng:

(cid:0)

ứ Ệ ạ Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh

,....2,1,0

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (v i k ớ ) = (2k +1) )l ườ Tr Amin = 0  (cid:0) d2 ­ d1 = (k +

2 ệ ườ

=

p

ể ự ể ằ ạ ủ ớ ộ ố ử ầ ướ ằ ằ 1 2 i các đi m có hi u đ C c ti u giao thoa n m t ng đi c a hai sóng t i đó b ng m t s  n a nguyên l n b c sóng: Chú ý:

u

A

cos 2 (

)

 N u ph ế

M

d l

t T

- ươ ạ ề ế ớ ng trình sóng t i M do O truy n đ n là: v i d=MO

= -

p

Khi

M c nh ��� u

A

cos 2 (

)

M

'

d l

=

p

Khi M t do � u

A

cos 2 (

)

M

'

t T d l

t T

(cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) ươ ạ ạ ả thì Ph ng trình sóng ph n x  t i M là : (cid:0) - (cid:0) (cid:0)

p

d

2

d 1

p

+

M = 2A(cid:0) cos(

l

ộ ồ ượ  Hai ngu n dao đ ng ng c pha: - ủ ể ộ ộ Biên đ  dao đ ng c a đi m M: A )(cid:0)

2 ố ự ạ D ng 4: Tìm s  c c đ i giao thoa trên S

1S2

+

S

M

d

1S2 là đi m dao đ ng c c đ i. d 1

S 2

1

d 2

S S 1 2 l

d 1

1S2  giao đ ng cùng pha nhau(s  g n l ự ạ ( ) L  1   )

d

ự ạ ộ ố ợ ồ ộ S  đi m dao đ ng c c đ i trên S i) : ọ ố ể G i M trên S ể = ộ = (cid:0) (cid:0) (cid:0) Ta có - (cid:0) (cid:0)

2 ( = d k    2 2 1   2d2 = L + k.l

L

l

(1) + (2)  (cid:0)

k

+L 2

(cid:0) ể ộ ị V  trí các đi m dao đ ng c c đ i : .(3) ự ạ d2 =

2 < L (tr  Sừ 1 và S2)   (cid:0)

L - < l

L < k     l

ề ệ Ta có đi u ki n : 0 < d 0  < < L   (cid:0)

2 L kl + 2 2 L < k     l

L - < l

k Z ấ

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ự ạ ể ả ộ Các đi m dao đ ng c c đ i tho  mãn: (4) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

1S2 = S  g n l

l

ự ạ ể ả ỏ ố ợ ồ ố ườ ộ th a m n (4) thì có b y nhiêu đi m c c đ i trên S i(s  đ ự ạ   ng hyperbol dao đ ng c c đ i Có bao nhiêu  k Z(cid:0) trên vùng giao thoa) Chú ý:

Kho ng cách gi a hai hyperbol c c đ i cách nhau

ự ạ ữ ả .

2 ư ng th ng là tr ng tr c c a S ạ

1, S2 cùng pha nhau thì t

ẳ ộ ườ ự ủ 1S2. ự ạ ự

L

< - k     l

Khi k = 0 thì c c đ i dao đ ng là đ ự ạ Khi 2 ngu n Sồ Khi 2 ngu n Sồ L 1 - < l 2

1, S2 ng 1 2

k Z

i trung tr c là c c đ i giao thoa. ạ ự ể ượ ự ạ ố ể ả ả ự ươ c pha nhau thì t i trung tr c là c c ti u giao thoa, khi đó s  đi m c c đ i tho  m n ph ng trình (cid:0) - (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

1S2

S

M

+

=

S 2

1S2  dao đ ng cùng pha nhau (s  đi m không dao đ ng) : ộ ) ( L  1

d

S S 1 2

2

1

d 2

d 1

)

1 2

d

+ (k

( l )    2

2

= d 1

L

1 2

+

k

(

l ).

ố ự ể ạ D ng 5: Tìm s  c c ti u giao thoa trên S ộ ố ể ộ ộ S  đi m dao đ ng c c ti u trên S ọ ố ể G i M trên S ể = (cid:0) ự ể 1S2 là đi m không dao đ ng . d 1 (cid:0) (cid:0) Ta có (1) + (2)  (cid:0) ).l 2d2 = L + (k+ - (cid:0) (cid:0)

+

1 2 2

ể ộ ị V  trí các đi m dao đ ng c c đ i : (3) ự ạ d2 =

L 2 2 < L  (tr  Sừ 1 và S2)

7

ệ ề Ta có đi u ki n : 0 < d

+

k

(

l ).

ườ ứ Ệ ằ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh

+

L - < l

L < - k     l

L 1 < k +     l 2

L 1 - < l 2

1 2

(cid:0) - 0 < < L    (cid:0) (cid:0)

L 2

L < - k     l

L 1 - < l 2

1 2

ạ 1 2 2 (cid:0) - (cid:0) (cid:0) ự ạ ể ả ộ Các đi m dao đ ng c c đ i tho  mãn: (4) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

k Z ấ

1S2 = s  đ

l

ể ả ộ ỏ ố ườ ứ th a m n (4) thì có b y nhiêu đi m không dao đ ng trên S ng hyperbol đ ng yên trên vùng Có bao nhiêu  k Z(cid:0) giao thoa. Chú ý:

Kho ng cách gi a hai hyperbol c c ti u cách nhau

2

ự ể ữ ả .

Khi 2 ngu n Sồ

1, S2 ng L

L - < l

< k     l

k Z

ượ ạ ự ể ả ả ố ể ự ộ ươ c pha nhau thì t i trung tr c là c c ti u giao thoa,  khi đó s  đi m không dao đ ng tho  m n ph ng (cid:0) (cid:0) (cid:0) trình . (cid:0) (cid:0) (cid:0)

n t s ng à ú ó .

A,B u l �� l

=

(cid:0) +

AB k

2

=s ng s ng = k

ừ ạ D ng 6:  Sóng d ng. ề ể ừ ố ị ầ ệ Đi u ki n đ  có sóng d ng.  ậ ả ố ị a) Khi v t c n c  đ nh(hai đ u dây AB c  đ nh) +(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

+

(cid:0) + +

1

A l

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ộ ầ

� � � � � b S b t s ng = k � � � S n ậ ả ự `b) Khi v t c n t +(cid:0) n t s ng B l à ú ó

à

+

(cid:0) +

= AB k

(

ầ b ng s ng ó . (cid:0) ố ị  do (dây có đ u A c  đ nh, d u B dao đ ng) , l (cid:0) (cid:0)

= +

(cid:0) + +

k 1

A B u l

,đà

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ố c) Khi hai đ u đ u là b ng sóng(giao thoa trong  ng sáo) +(cid:0) (cid:0)

1 ) 2 2 = nguy � � � k n S b = ng s ng t s ng � � � � � � s b S n ầ ụ ề b ng s ng � � ó . l

=

(cid:0) +

AB

+ (k 1)

=

t ng

s ng

k

(cid:0) (cid:0)

2 = + � � � k 1;s b = +

(cid:0) + +

� � � s n s ng ng � � � s s b

k 2

0 = 10­12W/m2. ạ

=

=

lg

10 lg

(cid:0) (cid:0) (cid:0) ề ạ D ng 7: Bài toán v  sóng âm. ườ ẩ ộ ứ ườ ể ộ C ng đ  âm chu n: I ộ ng đ  âm t 1) M c c i m t đi m L:

B

dB

L (

)

L (

)

I I

I I

0

0

ơ ị ị ề ơ + Khi tính theo đ n v  Ben: ; + Khi tính theo đ n v  Đ xiBen:

MI

)

(

)

B

)

L (

ơ ng đ  âm là Ben(B) ho c đ xiben(dB) ườ ị ứ ườ ự ế ườ  ng ặ ề ề ng dùng là đ xiben(dB) Đ n v  m c c Trong th c t ộ ườ ạ ộ i ta th ộ 2) C ng đ  âm t ể i m t đi m M ( ):

L dB ( 10

=

=

0

I .10 0 ể

.10 ồ

ứ ườ a)  Khi cho m c c ộ ng đ  âm L:

I  ngu n đ n đi m ta xét:

MI ế ấ b) Khi cho công su t và kho ng cách t Khi ngu n âm phát ra sóng c u có công su t P thì:

8

ừ ả ầ ấ ồ

2

4 Rp

=

ứ Ệ ạ ằ ố ề ượ ệ ặ ườ Tr + Năng l Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ề ặ ng sóng phân b  đ u trên b  m t di n tích m t sóng:  S=

P I S .M

2

=

=

ấ ủ ồ + Công su t c a ngu n sóng

I

M

2

P S

P Rp 4

ườ ộ ạ ạ ị ườ ơ ộ C ng đ  âm t ộ i M cách S m t đo n R là: Đ n v  c ng đ  âm là W/m

a b

Chú ý: Lg(10x)  = x a =lgx  (cid:0) x=10a lg( ) = lga­lgb

Ơ

ƯƠ

Ơ

BÀI 14: SÓNG C   ­  PH

NG TRÌNH SÓNG C

Ậ Ự Ậ

BÀI T P T  LU N

ố ộ

ướ

c sóng 3,2 m. H i:

1­ M t sóng có t c đ  lan truy n 240 m/s và có b

ầ ố ủ ủ

ĐS : a. f = 75 Hz; b. T (cid:0)  0,13 s

ộ a. T n s  c a sóng là bao nhiêu ? b. Chu kì c a sóng là bao nhiêu ?

ặ ồ

ề ạ

ườ

ượ

i d p dình m t con thuy n t o ra sóng trên m t n

ườ ậ ộ

ặ ồ

c. Ng ườ

ậ ậ

ấ ằ ấ ằ i này còn nh n th y r ng ng n sóng đã t

ệ c 12 dao i này nh n th y r ng thuy n th c hi n đ   ề   ớ ờ i b  cách thuy n

ặ ướ 2­ Trên m t h  yên l ng, m t ng ặ ọ ạ ộ đ ng trong 20 s, m i dao đ ng t o ra m t ng n sóng cao 15 cm so v i m t h  yên l ng. Ng ặ ướ ớ 12 m sau 6 s. V i sóng trên m t n

c, hãy xác đ nh :

ề ủ

ướ

ĐS : T = 1,7 s; v = 2 m/s; (cid:0)  (cid:0)  3,3 m; A = 15 cm.

a. Chu kì, t c đ  lan truy n c a sóng. ố ộ b. B c sóng và biên đ  sóng.

=

ươ

6cos(4 t 0,02

u

ng trình sóng là

x  trong đó u, x tính b ng cm, t tính b ng s. Hãy xác )

ộ 3­ M t sóng ngang truy n trên m t dây r t dài có ph ị đ nh :

c sóng.

ề ủ

ộ ầ ố ộ ờ ủ

ố ộ ể

ọ ộ

ĐS : A = 6 cm; (cid:0)  = 100 cm; v = 200 cm/s; u = 0.

ướ a. Biên đ  sóng, b b. T n s  và t c đ  lan truy n c a sóng. c. Đ  d i c a di m có t a đ  x = 25 cm lúc t = 4 s.

ơ ọ ượ

ề ừ

ươ

ớ ố ộ

ượ

ơ ả

c truy n t

O theo ph

ng y v i t c đ  v = 40 cm/s. Năng l

ng sóng c  b o toàn khi truy n đi. Dao đ ng t

i đi m O có d ng : u =

4­  M t sóng c  h c đ

ộ (cid:0)

ướ

ươ

ạ ể

ạ ằ

t (cm). Xác đ nh chu kì T và b

c sóng

t ph

ng trình dao đ ng t

i đi m M cách O m t đo n b ng 4 m. Nh n xét v  dao đ ng t

i M so v i dao

(cid:0) ? Vi ế

4cos

2 ạ ộ đ ng t

i O.

(cid:0)

ơ ọ ượ

ề ừ

ươ

ươ

ượ

ượ ả

c truy n t

O theo ph

ng y v i ph

ng trình dao đ ng t

ạ i O có d ng u = 2

cos (

t) cm. Năng l

ng sóng đ

c b o toàn khi

5­ M t sóng c  h c đ

2

ườ

ợ ồ

ế

i ta quan sát đ

i liên ti p là 6,4 m .

ướ

truy n đi. Ng a) Tính chu kì T, b

c sóng

ượ ữ ả c kho ng cách gi a 5 g n l (cid:0) , t c đ  truy n sóng. ố ộ

ươ

ạ ể

ầ ượ

ế b) Vi t ph

ng trình dao đ ng sóng t i đi m M, N cách O l n l

t là d

ộ ệ 1 , d 2 .Cho: d 1 = 0,1 m, d 2 = 0,3 m. Đ  l ch pha c a 2 sóng t i M và N ra sao?

c) Xác đ nh d

i M cùng pha v i dao đ ng t

ể i đi m O.

ộ ủ

ạ 1  đ  dao đ ng t ể i đi m M

ế ộ

ở ờ ấ

ượ

ị  th i đi m t là 2 cm. Hãy xác đ nh li đ  c a đi m đó sau 6 s. ng trình sóng là: u = 6cos(4

ể (cid:0) t – 0,02(cid:0) x). Trong đó u và x đ

c tính b ng cm và t tính b ng giây. Hãy

ạ t li đ  dao đ ng t ề ộ ầ ố ướ

: Biên đ , t n s , b

ợ c sóng và t c đ  truy n sóng.

ả ầ

ố ộ ộ

ặ ướ

ả ầ

ườ

c ng

ệ ố i ta th y có 1 h  th ng tròn lan t a ra

ỏ ắ ạ

ặ ướ

ả ầ

c. Cho biên đ  sóng a = 0,5 cm và không đ i.

p - p

ế

d = 4,5 cm.

ộ i liên ti p là  ộ

ế

t ph

t.

ớ ợ ồ ữ ế ằ t r ng k/c gi a 10 g n l ặ ướ ủ ng trình dao đ ng c a đi m M trên m t n ộ

ố ộ ươ ả

ặ ướ

d) Bi ươ 6­ M t sóng ngang truy n trên s i dây r t dài có ph xác đ nhị ề ớ ầ ố 7­ M t qu  c u nh  g n vào âm thoa dao đ ng v i t n s  f = 120 Hz. Cho qu  c u ch m nh  vào m t n ủ ể xa mà tâm là đi m ch m S c a qu  c u v i m t n a) Tính t c đ  truy n sóng, bi b) Vi c) Tính kho ng cách gi a 2 đi m trên m t n

ạ ượ c pha, vuông pha (trên cùng 1 đ

c dao đ ng cùng pha, ng

ứ ạ c cách S m t đo n d = 12 cm, cho dao đ ng sóng t i S có bi u th c u = asin ườ ng th ng qua S).

p

D = j

ớ ố ộ

ộ ợ

ồ ấ

ộ ệ

8­ Xét sóng truy n đi trên m t s i dây đàn h i r t dài v i t c đ  v = 4 m/s. Đ  l ch pha gi a 2 đi m trên dây cách nhau m t đo n d = 28 cm là

+ k

(2

1)

2

ướ

ế ằ

ị ằ

22 Hz – 26 Hz. ế

ươ

ộ ấ

ộ ộ ợ

c sóng dao đ ng c a dây, bi t r ng t n s  dao đ ng c a dây có giá tr  n m trong kho ng t ừ ồ

ộ ớ ầ ố

ầ ố ộ

ổ ượ

ừ  40 Hz đ n 53 Hz, theo ph

ớ ợ   ng vuông góc v i s i

c trong kho ng t

ớ ố ộ ủ

ề ỳ

ướ

ầ ố

c sóng c a sóng trên dây. ằ ộ ề ố ộ

ể ể ầ ố

ng truy n sóng ph i cách nhau m t kho ng bao nhiêu đ

(k thu c Z). Tính b 9­ M t s i dây đàn h i, m nh, r t dài, có đ u O dao đ ng v i t n s  f thay đ i đ dây. Sóng t o thành lan truy n trên dây v i t c đ  v = 5 m/s. a) Cho f = 40 Hz. Tính chu k  và b ớ b) Tính t n s  f đ  đi m M cách O m t kho ng b ng 20 cm luôn luôn dao đ ng cùng pha v i O. ươ 10­ M t sóng có t n s  500 Hz và t c đ  lan truy n 350 m/s. H i hai đi m g n nh t trên ph

(cid:0)

ộ ệ

gi a chúng có đ  l ch pha

?

ế

ầ ử

ặ ướ

ư c có d ng nh  hình v . Bi

t ph n t

A t

i m t n

c có

ờ ư

ạ ế

4 ặ ướ ể 11­ Vào th i đi m nào đó hình d ng c a sóng trên m t n ề ố ộ t c đ  v nh  hình v . Hãy cho bi

t sóng truy n theo chi u nào?

9

(cid:0) (cid:0)

ố ộ

ừ ớ ị

ươ

i v  trí cân b ng theo chi u d

ng trình dao đ ng c a A.

t ph

Ch n lúc t = 0 thì A v a t ể

ng. Vi ạ

ằ ậ

ươ

ề ươ ng trình sóng t

ế i M.

V  hình d ng s i dây lúc  t

1 = 1,5 s.

ế

t = 0 đ n t = 1,5 s.

V  đ  th  u

ẽ ồ ị M theo t trong kho ng th i gian t

V  hình d ng s i dây lúc t

2 = 5 s

ế  t = 0 đ n t = 5 s

ẽ ồ ị M theo t trong kho ng th i gian t

12­ M t dây đàn h i r t dài có đ u A dao đ ng v i biên đ  a = 5 cm, chu kì T = 2 s. T c đ  truy n sóng trên dây là 5 m/s. a) ớ b)Xét đi m M trên dây v i AM = d = 2,5 m. L p ph c) d) e) f) V  đ  th  u

=

ườ ứ Ệ ạ ằ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ồ ấ

ặ ướ

ươ

ể ừ

ắ ầ

ng trình

ờ . Sau kho ng th i gian 0,60 s k  t

khi A b t đ u dao đ ng, đi m B

2cos(20 t) cm

Au

c dao đ ng v i ph ộ ắ ầ

13­ M t đi m A trên m t n trên m t n

c cách A 36 cm cũng b t đ u dao đ ng.

ế

ươ

t ph

ộ ng trình dao đ ng c a đi m B.

ủ ạ

ượ

ớ c pha v i A ?

=

p

p

(cid:0)

ượ

b. 3 đi m dao đ ng cùng pha:6cm, 12cm, 18cm  ; 3 đi m dao đ ng ng

ĐS: a.

c pha: 3cm, 9cm, 15cm.

2 cos( 20 t ) cm, t 0,6 s

ặ ướ a. Vi b. Xét C cách A 18 cm. Trên đo n AC có bao nhiêu đi m dao đ ng cùng pha v i A và bao  nhiêu đi m dao đ ng ng Bu

=

ặ ướ

ươ

.

ng trình :

14­ Xét m t sóng truy n trên m t n

p + p 3cos(40 t

Au

ố ộ

/ 6) cm ề

ậ ố ủ

ươ

c làm cho đi m A dao đ ng v i ph ấ ớ ộ ả ủ

a. Bi b. Vi

ng trình dao đ ng c a m t đi m N cách A m t kho ng 50 cm theo chi u truy n sóng. Tính v n t c c a N t

ể i các th i đi m     t = 0, t

ế ằ t r ng m t đi m M dao đ ng cùng pha v i A mà g n A nh t thì cách A là 0,20 m. Tính t c đ  truy n sóng. ế ộ t ph = 2s.

=

p

p

; t = 0, v = 0 ; t = 2s, v = 30(cid:0)  cm/s

3cos( 40 t 5 / 6 ) cm, t 0,125s

TR C NGHI M :

ớ không đúng v i sóng c  h c?

ườ

ấ ắ B. Sóng c  h c có th  lan truy n đ

ề ượ ể

c trong môi tr ề ượ

ể ơ ọ

ấ ỏ ng ch t l ng. ườ

ườ ườ

ề ượ ề ượ

c trong môi tr

ấ ng ch t khí.

c trong môi tr c trong môi tr

ơ ọ ng ch t r n. ng chân không.

ơ ọ D. Sóng c  h c có th  lan truy n đ

ề ượ

ấ ỏ

ấ ắ

Phát bi u nào sau đây  ể ơ ọ ơ ọ ể Sóng d cọ ề ượ

B. truy n đ

c trong ch t r n, ch t l ng và ch t khí.

ấ ắ

ấ ỏ

ấ c trong ch t r n.

ấ ỏ

ấ ắ ề ượ D. không truy n đ ề ặ ậ B. b  m t v t ch t

ấ C. m t thoáng ch t l ng.

D. chân không.

ng dao đ ng ề ươ

ươ

ọ ọ ằ

c trong các môi tr ấ ẳ

c trong ch t r n, ch t l ng, ch t khí và c  chân không. ấ ắ A. ch t r n ườ ng có ph ớ

ươ ng th ng đ ng.    C. trùng v i ph

ng truy n sóng.  D. vuông góc v i ph

ề ng truy n sóng.

B. theo ph

ả ườ ng là      ầ ử ậ  v t ch t trong môi tr ươ c trong các môi tr

ỏ C. R n, l ng và khí

D. Khí và r n ắ

ứ ườ ng nào? ỏ B. L ng và khí

ng dao đ ng

ươ

ề ng truy n sóng.

D. trùng v i ph

ề ng truy n sóng.

ứ ẳ

ớ ớ

ả ả

ươ ươ

C. vuông góc v i ph ộ ằ ươ ng n m ngang x’x. Ph ẳ ớ ả ng th ng đ ng. B. ph i trùng v i ph ặ ể ở D. có th

ươ ớ ng dao đ ng ươ  trong m t ph ng n m ngang hay th ng đ ng.

ướ

ng x’x. ề ng truy n sóng.  ữ

ươ

ể ộ

ượ

ng truy n sóng mà dao đ ng t

ể i hai đi m đó ng ộ

ạ ng truy n sóng mà dao đ ng t

ầ ầ

i hai đi m đó cùng pha. ề ươ

c pha. ể ộ

ươ i hai đi m đó cùng pha.     D. trên cùng m t ph

ng truy n sóng mà dao đ ng t

i hai đi m đó cùng pha.

ướ

c đ nh nghĩa

ươ

ng truy n sóng mà dao đ ng cùng pha. ả

ệ ượ

ộ c trong m t đ n v  th i gian.     C. là kho ng cách gi a hai nút sóng g n nhau nh t trong hi n t

ng sóng d ng.

ộ ộ ơ ị ờ ượ

c trong m t chu kì dao đ ng c a sóng.

ng sóng truy n đ

ộ ườ

ả ộ ố

c sóng thì dao đ ng ng

c pha nhau.

ng truy n sóng, hai đi m cách nhau b i s  nguyên l n n a b ề

ộ ườ

ộ ượ ầ ử ướ ng truy n sóng và dao đ ng cùng pha.

ượ ng sóng truy n đi đ ộ ng mà pha dao đ ng truy n đi đ ể ề ượ c trong kho ng th i gian m t chu kì c a sóng. ể ấ ể

ẵ ầ ử ướ

ộ ố

c sóng thì dao đ ng đ ng pha.

ộ ườ ng truy n sóng, hai đi m cách nhau b i s  nguyên ch n l n n a b ể

ơ ọ

ậ ng v t ch t.

ượ

ộ ạ ươ ng dao đ ng vuông góc v i ph

ườ ề ng truy n sóng.

C. Quá trình truy n sóng là quá trình truy n năng l

ng.

ề ủ ộ ề ượ

ơ ọ ọ

ơ ọ

ư

ề ề ượ

c trong chân không nh ng sóng c  h c ngang truy n đ

c trong chân không.

ượ

ử ậ

ề ủ

ề ố ộ

ộ ườ

ề ậ

ự ề

ỗ ự ng   B. Trong s  truy n sóng ch  có pha dao đ ng truy n đi, các phân t  v t ch t dao đ ng t i ch . ữ ạ ườ ng là h u h n. ng v t ch t theo th i gian.  D. T c đ  truy n sóng trong môi tr sai? ơ ọ

ơ ọ  đ ng c  h c trong

ờ môi trư ng v t c

ề  truy n dao

ậ h t.ấ

d c.ọ B. Sóng c  h c là s  lan

ộ ư ngơ  truy n sóng là sóng ngang. ắn, l ng, khí và chân không.

ơ ọ

- (cid:0)

Nu ĐS: a. 4 m/s ; b.  ☺ Ệ Ắ ể Câu 1) A. Sóng c  h c có th  lan truy n đ C. Sóng c  h c có th  lan truy n đ Câu 2) ỉ A. ch  truy n đ c trong ch t r n. ề ượ ấ ắ C. truy n đ ề ượ Sóng d c truy n đ Câu 3) Sóng d c là sóng các ph n t Câu 4) ươ A. theo ph ng n m ngang. ề ượ Sóng ngang truy n đ Câu 5) ấ ỏ ắ A. R n và m t thoáng ch t l ng  ươ Sóng ngang là sóng có ph Câu 6) ứ ẳ A. n m ngang. B. th ng đ ng. ươ ề Câu 7) M t sóng ngang truy n theo ph A. ph i trùng v i ph C. ph i trùng v i ph Câu 8) B c sóng là kho ng cách gi a hai đi m ề ộ A. trên cùng m t ph ấ ộ B. g n nhau nh t trên cùng m t ph ộ ấ C. g n nhau nh t mà dao đ ng t ượ ị Câu 9) B c sóng đ ữ A. là kho ng cách gi a hai đi m trên cùng m t ph ườ B. là quãng đ ườ D. là quãng đ ể ọ Câu 10) Ch n phát bi u sai trong các phát bi u sau. ạ ườ ướ A. B c sóng là đo n đ B. Trên m t đ ắ ướ C. B c sóng là kho ng cách ng n nh t gi a hai đi m trên m t đ D. Trên m t đ Câu 11) Phát bi u nào sau đây là sai? ự A. Sóng c  h c là s  lan truy n c a tr ng thái dao đ ng trong môi tr ươ B. Sóng ngang có ph D. Sóng c  h c d c không truy n đ ể Câu 12) Sóng các phát bi u sau, phát bi u nào sai? A. Quá trình truy n sóng là quá trình truy n năng l ộ ơ ọ C. Sóng c  h c là s  lan truy n c a dao đ ng trong môi tr ể ơ ọ Câu 13) Khi nói v  sóng  c  h c, phát bi u nào sau đây là  A. Sóng âm truy n trong không khí là sóng  v i phớ ơ ọ ơ ộ ư ng dao đ ng vuông góc  C. Sóng c  h c có ph ờ tất cả các môi trư ng r ợ ề đư c trong  ơ ọ D. Sóng c  h c truy n  ề ậ Câu 14) Nh n đ nh nào sau đây v  sóng c  h c là sai.

10

ổ c sóng không đ i

ướ

môi tr ườ

ỳ ầ ố ỳ

ằ ứ ườ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ướ ề ừ Ệ ư ng khác thì chu k , t n s  và b

ọ ụ

ề ợ

ề ng truy n sóng ể ề

thích h p nh t trong các c m t

ườ ợ    sau đ  đi n vào ch  tr ng cho h p

ố ộ

D. biên đ  sóng và năng l

ỗ ố ng sóng.

ng sóng.  C. b ườ

ượ ứ c sóng.   D. s c căng dây. ộ ầ ố

ề ề

ướ ề ng truy n sóng

ng sóng

ượ C. Môi tr

D. T n s  dao đ ng

B. Năng l

ộ ợ ụ ộ ơ ọ

ườ

ố ộ

ướ

B. chu kì càng tăng.

D. t c đ  truy n sóng càng gi m.

C. t c đ  truy n sóng. ộ ượ ng xác đ nh càng cao thì  ộ C. biên đ  càng l n.  ậ

ườ

ớ ng v t ch t thì

ấ ồ ng dao đ ng v i cùng t n s .   B.các đi m càng xa ngu n thì dao đ ng càng ch m pha và biên đ  sóng càng gi m.

ề ầ ố ươ

ượ

c pha. ể

ể ể ể

ươ

ng truy n sóng thì dao đ ng ng ng ch  dao đ ng xung quanh v  trí cân b ng c a nó mà không chuy n đ ng theo ph ầ ố

thích h p nh t trong các

ề ng truy n sóng. ng truy n sóng, sóng có t n s  200 Hz s  có ……. g p đôi sóng có t n s  400 Hz. Hãy tìm t ợ

ầ ố ướ

ể ề

ượ

ấ ợ ầ ố D. t n s  góc

ờ A. Khi sóng truy n t ộ ề ượ c trong m t chu k B. B c sóng là quãng đ ố ộ ề C. Lan truy n sóng là lan truy n tr ng thái dao đ ng hay lan truy n pha dao đ ng     D. T c đ  truy n sóng ph  thu c vào môi tr ừ ề ừ Câu 15) Khi sóng truy n càng xa ngu n thì …………… càng gi m. Ch n c m t ỉ ỉ ộ ộ ề ượ ng sóng.     B. ch  có biên đ  sóng.   nghĩa.    A. ch  có năng l ố ộ ồ ẽ ụ ộ Câu 16) T c đ  truy n sóng trên m t s i dây đàn h i s  ph  thu c vào   A . biên đ  sóng.  B. năng l ố ộ ướ A. B c sóng Câu 17)  T c đ  truy n sóng ph  thu c vào:         ầ ố ủ ộ ộ Câu 18) T n s  c a m t sóng c  h c truy n trong m t môi tr ỏ c sóng càng nh . A. b ể sai: Khi có sóng lan truy n trong m t môi tr ọ Câu 19) Ch n phát bi u  ườ ộ A.các đi m trong môi tr ộ ố ẻ ướ  b C.hai đi m cách nhau b i s  l c sóng theo ph ỉ ườ D.các đi m trong môi tr ườ ộ Câu 20) Trong cùng m t môi tr ỗ ố ừ t

sau đ  đi n vào ch  tr ng cho h p nghĩa.     A. chu kì và b

ấ B. biên độ

C. năng l

c sóng

ng

ề ng truy n sóng?

ơ ọ ng nào sau đây c a sóng c  h c không ph  thu c môi tr ố ộ

ướ

c sóng.

ủ ụ

ể ề

ượ

ườ ướ C. B c sóng. ỗ ố ậ

ụ B. t c đ  truy n sóng. D. T n s  sóng, t c đô truy n sóng và b ợ ừ  nào phù h p đ  đi n vào ch  tr ng trong câu: Sóng c  h c là quá trình ………………… ng.

ầ ố ơ ọ ề (IV) truy n pha dao đ ng.  D. (II), (III) và(IV)

ư

ầ ố

dao đ ng.

ỳ ủ ố ộ ủ

không đúng? ầ ố ủ ướ

ề ạ ượ ộ ộ

ỳ ố ộ

ặ ủ ủ

ằ ườ ng sóng truy n đi đ

ủ ầ ử ỳ ộ ượ c trong m t chu k .

B. T n s  c a sóng chính b ng t n s  dao đ ng c a các ph n t D. B c sóng là quãng đ

ơ

sai?

ầ ử

ộ ủ

ườ

ườ

ng có sóng truy n qua, biên đ  c a sóng là biên đ  dao đ ng c a ph n t

ng.

ầ ử ủ

ươ

môi tr ọ ng truy n sóng g i là sóng ngang.

ộ ng dao đ ng theo ph

ng vuông góc v i ph

c a môi tr

ươ ề

ườ ể

ươ

ượ

ướ

ng truy n sóng mà dao đ ng t

ể i hai đi m đó ng

c pha nhau.

ươ

ườ

ộ ng dao đ ng theo ph

ng trùng v i ph

c a môi tr

ươ ng truy n sóng g i là sóng d c. ỳ

ọ ủ

ướ

c sóng

ạ ượ Câu 21) Đ i l ộ ầ ố A. T n s  dao đ ng c a sóng.  sau, c m t Câu 22) Trong các c m t ề ề ề (III) truy n v t ch t. (I) truy n pha (II) truy n năng l . C. (I), (III) và (IV)       A. (I), (II) và (IV)       B. (I), (II) và (III) ơ ọ ủ Câu 23) Phát bi u nào sau đây v  đ i l ng đ c tr ng c a sóng c  h c là  ằ ộ ầ ử  dao đ ng.      A. Chu k  c a sóng chính b ng chu k  dao đ ng c a các ph n t ộ ầ ử ằ C. T c đ  c a sóng chính b ng t c đ  dao đ ng c a các ph n t  dao đ ng.       Câu 24) Khi nói v  sóng c , phát bi u nào sau đây  ể A. T i m i đi m c a môi tr B. Sóng trong đó các ph n t C. B c sóng là kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên cùng m t ph ề ớ ầ ử ủ D. Sóng trong đó các ph n t l , chu k  T và t n s  f c a sóng ? ầ ố ễ ể Câu 25) Công th c nào bi u di n  liên h  gi a t c đ  sóng v ,b

ệ ữ ố ộ l

l =

=

l=

=

=

l

l =

=

.

.

.

.

vT

T

A.

B.  v

C.

D.  T vf

vf

v T

ướ

ộ ử

ỏ ằ

c sóng b ng 3,4 l n b

ứ ấ   ứ c sóng c a sóng th  hai, còn chu kì c a sóng th  hai nh  b ng m t n a chu kì c a sóng th  nh t.

ứ v f ứ ấ ề ủ

f ầ ướ ứ

ứ ấ

ỏ ơ

ầ ơ C. L n h n 1,7 l n.

D. Nh  h n 3,4 l n.

i đúng.

ạ ườ ng này sang môi t ng sóng lan truy n đ ề ạ

ố ộ ầ ử ậ

ả ờ ủ

ạ ượ

ố ộ

ượ

ủ ướ

Câu 26) Sóng th  nh t có b ớ ố ộ Khi đó t c đ  truy n c a sóng th  nh t so v i sóng th  hai l n hay nh  thua bao nhiêu l n ỏ ơ ơ B. Nh  h n 1,7 l n. A. L n h n 3,4 l n. ọ T c đ  sóng là Câu 27) Ch n câu tr  l  : ấ ơ ộ A.T c đ  dao đ ng c a các ph n t

v t ch t n i có sóng truy n qua.      B.Đ i l

ng đ

c đo b ng tích c a b

và chu kì T:  v = (cid:0) T.

(cid:0)

ố ộ

ạ ượ

ượ

ươ

ủ ướ

ầ ố

.

ộ C.T c đ  truy n pha dao đ ng.                          D.Đ i l

ng đ

ằ c đo b ng th

ng c a b

c sóng

và t n s  f : v =

c sóng  l f

ế

ố ộ

i ng i trên thuy n th y trong 10 giây m t chi c phao nh p nhô lên xu ng 5 l n. T c đ  truy n sóng là 0,4 m/s. Kho ng cách gi a hai

B. 50 cm

ầ ố

ấ C. 40 cm ớ ố ộ

ng v i t c đ  60 m/s, thì b

c sóng c a nó là bao nhiêu?

ố D. 1 m ướ D. 0,25 m

ơ ọ

ớ ố ộ

ườ C. 0,5 m ướ

ỳ ủ

c sóng 3,2 m. Chu k  c a sóng đó là:

B. 2 m ề B. T = 50 s.

C. T = 100 s. ặ ướ

ộ ậ ổ

ặ ướ

D. T = 0,01 s. c là 2,5 m. Chu kì dao đ ng c a m t v t n i trên m t n

c là 0,8 s. T c đ

ặ ướ

ắ c là        A. 2 m/s

C. 1,7 m/s

ế B. 3,3 m/s ươ

ớ ầ ố

ế

ủ D. 3,125 m/s ả ng th ng đ ng v i t n s  f = 450 Hz. Kho ng cách gi a 6 g n sóng tròn liên ti p đo

c có giá tr  nào sau đây?

D. 22,5 cm/s

ớ ố ộ

ượ

ộ c có m t ngu n dao đ ng đi u hòa theo ph ặ ướ c là 1 cm. T c đ  truy n sóng v trên m t n B. 90 cm/s ồ ấ ợ c pha nhau là:       A.1,5 m

C. 180 cm/s ề B. 2 m          C.1 m       ở

ả  D.0,5 m                          ể

ộ ấ ộ

ộ ề

ộ ệ

ế

ộ    hai đi m g n nhau nh t cách nhau 1m trên cùng m t

Câu 28) M t ngộ ề ườ ế ỉ đ nh sóng liên ti p là:            A. 80 cm Câu 29) M t sóng có t n s  120 Hz truy n trong m t môi tr A. 1 m ộ Câu 30) M t sóng c  h c lan truy n v i t c đ  320m/s, b A. T = 0,1 s. ữ Câu 31) Kho ng cách ng n nh t gi a hai g n sóng liên ti p trên m t n truy n sóng trên m t n ặ ướ Câu 32) Trên m t n ố ộ ượ đ A. 45 cm/s ể   Câu 33) M t sóng ngang truy n trên s i dây đàn h i r t dài v i  t c đ  truy n sóng v = 0,2 m/s, Chu k  dao đ ng T = 10 s. Kho ng cách gi a hai đi m ầ g n nhau nh t trên dây dao đ ng ng ớ ố ộ Câu 34) M t sóng d c truy n trong thép v i t c đ  5000 m/s. N u đ  l ch pha c a sóng âm đó

p

ươ

ầ ố ủ

ph

ng truy n sóng là

ằ  thì t n s  c a sóng b ng          A. 1000 Hz

B. 2500 Hz.     C. 5000 Hz.     D. 1250 Hz.

2

(cid:0)

ặ ướ

ướ

ươ

c có b

ầ c sóng 0,4 m. Hai đi m g n nhau nh t trên m t ph

ộ ng truy n sóng, dao đ ng l ch pha nhau góc

,

Câu 35) M t sóng truy n trên m t n

2

D. 0,40 m. ươ

ng truy n sóng, ta th y hai đi m cách nhau 15 cm dao đ ng cùng

ố ộ

cách nhau           A. 0,10 m. B. 0,20 m. ấ ỏ Câu 36) Sóng ngang truy n trên m t ch t l ng v i t n s  f = 100 Hz. Trên cùng ph ế ế  2,8 m/s đ n 3,4 m/s. pha v i nhau. Tính t c đ  truy n sóng. Bi

C. 0,15 m. ớ ầ ố ở ị t giá tr  này

trong kho ng t

11

(cid:0)

C. 3,1m/s

ườ ứ Ệ ạ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh

ơ

ớ ố ộ

ầ ố ủ

ườ

ế

ng v i t c đ  120 cm/s, t n s  c a sóng thay đ i t

10 Hz đ n 15 Hz. Hai đi m cách nhau 12,5 cm

ằ B. 3 m/s ộ

A. 12 cm

D. 3,2 m/s ổ ừ B. 10 cm C. 10,5 cm  D. 8 cm

ộ ợ

ế

c căng n m ngang và r t dài. Bi

t ph

ươ ớ

ượ ể

ấ ộ

ế

O = 3sin4 p ạ ạ i ngu n O có d ng u ng trình sóng t ừ ả ượ c pha v i O thì kho ng cách t

ề   ố ộ t (cm,s), t c đ  truy n     O đ n M và N là bao

ế ằ

ế ấ t r ng N g n m c O nh t

A. 2,9 m/s ề Câu 37) M t sóng c  lan truy n trong m t môi tr ơ ủ ướ luôn dao đ ng vuông pha. B c sóng c a sóng c  đó là          ề Câu 38) Sóng truy n theo m t s i dây đ ầ sóng là v = 50 cm/s. N u M và N là 2 đi m g n nhau nh t dao đ ng cùng pha v i nhau và ng nhiêu? Bi A. 25 cm và 75 cm

B. 37,5 cm và 12,5 cm

C. 50 cm và 25 cm

D. 25 cm và 50 cm

ơ ọ

ươ

ộ ệ

ố ớ

ế

ng trình sóng: u = Acos(5

ữ t kho ng cách g n nh t gi a hai đi m có đ  l ch pha

đ i v i nhau là

t +

) (cm). Bi

Câu 39) M t sóng c  h c có ph

p 4

(cid:0)

ố ộ ộ

ướ

ẳ ng th ng t

đi m O đ n đi m M cách O m t đo n d. Bi

c sóng

ươ

ế ủ

ấ ạ

ươ

1 m. T c đ  truy n sóng s  là            A. 2,5 m/s  ộ ườ ơ Câu 40) M t sóng c  lan truy n trên m t đ ế không đ i trong quá trình sóng truy n. N u ph

p 6 B. 5 m/s  C. 10 m/s  ể ừ ể ầ ử ậ ộ ng trình dao đ ng c a ph n t

D. 20 m/s ộ i đi m M có d ng u

ộ  và biên đ  a c a sóng   ộ   ng trình dao đ ng

M(t) = asin2(cid:0) ft thì ph

ế ầ ố t t n s  f, b ạ d

d

d

=

(cid:0)

=

=

=

ầ ử ậ

ấ ạ

a sin 2 (ft

+ a sin 2 (ft

ủ c a ph n t

v t ch t t

i O là

a sin (ft

).

+ a sin (ft

).

A.

D.

u (t) 0

u (t) 0

u (t) 0

u (t) 0

v t ch t t d ). l C.  ề ộ

ươ

ươ

ng trình sóng t

t (cm,s), t c đ  truy n sóng là v = 1 m/s thì ph

ng trình dao đ ng t

ộ   i M cách O m t

). B.  O = 3cos10 p

Câu 41) Ph

=

+p

p

=

=

=

-p

+p

3cos(10 t

)(cm)

-p

p

đo n 5 cm có d ng

3cos(10 t

)(cm)

)(cm)

3cos(10 t

3cos(10 t

)(cm)

A.  u

B.  u

C.  u

D.  u

p 2

i ngu n O có d ng: u p 2

p

=

p - p p - p l l l

ơ

ươ

ế

cm

u

t

)

ng trình

. Bi

t dao đ ng t

ộ   i hai đi m g n nhau nh t trên cùng m t

Câu 42) M t ngu n phát sóng c  dao đ ng theo ph

4

p� 4 cos 4 � �

� ( � �

p

ươ

ộ ệ

ố ộ

ph

ng truy n sóng cách nhau 0,5 m có đ  l ch pha là

ề ủ . T c đ  truy n c a sóng đó là

A. 1,0 m/s

B. 2,0 m/s.   C. 1,5 m/s.

D. 6,0 m/s.

3

ướ

ở ờ

b

c sóng

th i đi m t =1,5T có li đ  u = ­2 cm. Bi

ế   t

Câu 43) Sóng truy n trên dây  v i chu kì T, biên đ  không đ i. T i đi m M cách ngu n

17 6

ươ

ph

ng trình

ạ  ngu n có d ng u = acos(

D. 2 cm

ơ

ơ

t)w . Biên đ  sóng b ng:        ạ

B. 5 cm ầ ố

C. 4 cm ể ờ

ạ D. ­1 cm

C. 0

ạ ộ ượ

u = 28cos(20x ­ 2000t) (cm), trong đó x là to  đ  đ

ờ   c tính b ng mét (m), t là th i

ng trình

ề ố ộ ủ

ượ

c tính b ng giây (s). T c đ  c a sóng là

B. 314 m/s.

D. 334  m/s. ề

A. 3 cm ộ ổ ố A. 1 cm B. ­2 cm ươ A. 331 m/s. ộ

ể  cùng m t th i đi m, hai đi m g n nhau nh t trên m t ph

ng v i t c đ  120 m/s.

ng truy n sóng dao

ườ ầ ố ủ

ượ

ộ ớ ố c pha cách nhau 1,2 m. T n s  c a sóng là  :

A. 220 Hz.

B. 150 Hz.

C. 100 m/s. ấ C. 100 Hz. ấ

ộ ươ       D. 50 Hz. ươ

ầ ố

ớ ố

ườ

ộ ng sóng có t n s  50 Hz lan truy n v i t c đ  160 m/s. Hai đi m g n nhau nh t trên cùng ph

ộ   ng truy n sóng dao đ ng

ộ   Câu 44) Sóng c  truy n trên s i dây (d ng cos) v i biên đ  không đ i, t c đ  sóng là 2 m/s, t n s  10 Hz. T i th i đi m t, đi m M trên dây có li đ  2 cm thì đi m N trên dây cách M m t đo n 30 cm có li đ        ụ Ox có ph ơ ọ Câu 45) M t sóng c  h c truy n d c theo tr c  gian đ ơ Câu 46) M t sóng c  truy n trong môi tr ộ đ ng ng Câu 47) Trong m t môi tr

(cid:0)

ệ l ch pha nhau

cách nhau:    A. 1,6 cm.

B. 0,4 m.

C. 3,2 m.

D. 0,8 m.

ớ ầ ố

ươ

c yên tĩnh có ngu n dao đ ng đi u hòa theo ph

ế ằ

ế

ẳ ng đi qua S luôn dao đ ng cùng pha v i nhau. Bi c là

c hình thành h ằ D. 72 cm/s.

:  A. 75 cm/s.

B. 80 cm/s.

ệ   ặ ướ ng th ng đ ng v i t n s  50Hz. Khi đó trên m t n ề t r ng t c đ  truy n sóng n m trong   C. 70 cm/s. ờ

ươ

ườ ặ ướ ng trình u = acos20

ượ   c

ườ

(cid:0) t (cm) v i t tính b ng giây. Trong kho ng th i gian 2 s, sóng này truy n đi đ ả D. 40.

B. 20.

ớ ố ộ

ầ ố

ướ

c sóng 4 m. T n s  và chu kì c a sóng là

ằ C. 30. ủ C. f = 800 Hz ; T = 1,25 s.

B. f = 0,05 Hz ; T = 200 s. ộ

D. f = 5 Hz ; T = 0,2 s. ấ ả

ươ

ộ   ng truy n sóng ph i cách nhau g n nh t m t

4 ạ ộ ặ ướ ể Câu 48) T i đi m S trên m t n ể ồ sóng tròn đ ng tâm. T i hai đi m M, N cách nhau 9 cm trên đ ố ộ ả  70 cm/s đ n 80 cm/s. T c đ  truy n sóng trên m t n kho ng t ộ ộ Câu 49) M t ngu n phát sóng dao đ ng theo ph ầ ướ ng b ng bao nhiêu l n b quãng đ  ?:  A. 10. c sóng ề ộ Câu 50) M t sóng lan truy n v i t c đ  200 m/s có b A. f = 50 Hz ; T = 0,02 s. ầ ộ Câu 51) M t sóng có t n s  500 Hz, có t c đ  lan truy n 350 m/s. Hai đi m g n nhau nh t trên ph

ề (cid:0)

ể ữ

ộ ệ

kho ng là bao nhiêu đ  gi a chúng có đ  l ch pha b ng

rad ?   A. 0,117 m.

B. 0,476 m.

C. 0,233 m.

D.

3

ướ

0 là :

4,285 m. Câu 52) M t sóng trên m t bi n có b

ầ c sóng 3 m, kho ng cách gi a 2 đi m g n nhau nh t dao đ ng l ch pha nhau 90 ị

ể A. 0,75 ms.         B. 1,5 m/s          C. 3 m/s

ữ D. M t giá tr  khác. (cid:0) d2

ươ

ng trình sóng t

ể i m t đi m M là u

ầ ố ủ ) (cm,s). T n s  c a sóng là:

M = 4cos(200(cid:0) t –

Câu 53) Ph

A. 100 s   B. 100 Hz   C. 0,01 s  D. 200 Hz

-

ơ

ướ

ố ộ

ố ộ

ế ậ

c sóng

, t c đ  truy n sóng là V, t c đ  dao đ ng c c đ i là v

Câu 54)                M t sóng c  có biên đ  A, b

(cid:0) (cid:0)

=

=

l

ế

C. V = vmax n u ế

D. V = vmax n u ế

A. V = 2vmax n u A = 2

B. V = vmax n u A = 2

A

ự ạ l p 2

max. K t lu n nào sau đây là đúng? A 3 p 2

ươ

ế

ươ

ươ

ng trình u

t) truy n theo ph

ng Ox đ n đi m M cách O m t đo n x có ph

ng trình  u = acos(10

ế o = acos(10(cid:0)

ạ ề

ồ ộ Câu 55) M t ngu n sóng t i O có ph π t ­ 4x), x(m). T c đ  truy n sóng là  ố ộ A: 9,14 m/s

B: 8,85 m/s

C. 7,85 m/s

D. 7,14 m/s

=

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)

ươ

ướ

ng trình sóng là

, trong đó x tính b ng cm, t tính b ng giây. B c sóng là

u

8 sin 2 (

ộ Câu 56)    Cho m t sóng ngang có ph

� ) mm � �

λ

λ

λ

λ

= 50

m.

m.

= 50 cm.

� � �  = 50

t x 0,1 50 mm.

A.

B.  = 0,1

D.

C.

12

p -

(cid:0)

ườ ứ Ệ ằ ạ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh

ộ ợ

ươ

ố ộ

ng trình u = 4cos(

ề   , trong đó u và x đo b ng cm, t đo b ng giây. T c đ  truy n

Câu 57) M t sóng ngang truy n trên m t s i dây có ph

t

(cid:0) 100

)

x 10

A. 0,4 m/s.

D. 10 m/s. ộ ớ ố

ươ

ươ

ộ  O dao đ ng v i t n s  10 Hz , dao đ ng truy n đi v i t c đ  0,4 m/s trên ph

ng Oy . trên ph

ể ng này có 2 đi m P và Q theo

B. 1 m/s. C. 2,5 m/s. ớ ầ ố  đó PQ = 15 cm . Cho biên đ  a = 1 cm và biên đ  không thay đ i  khi sóng ộ

ứ ự ề

ế ạ

ộ ạ

sóng trên dây là ồ Câu 58) Ngu n sóng  th  t  truy n. N u t

i th i đi m nào đó P có li đ  1 cm thì li đ  t

i Q là:      A. 1cm              B. ­ 1cm            C. 0                  D. 2 cm

ề ừ

ế

ươ

ớ ướ

ế

ơ

M đ n N d c theo ph

ng truy n sóng v i b

c sóng là 120 cm. Bi

t sóng t

ễ i N tr

pha   h n   so   v i   M   là

,   kho ngả

Câu 59) Sóng truy n t

p 3

i đây?

A. 15 cm B. 24 cm C. 30 cm

ướ ồ ấ

ươ

ố ộ

(cid:0) ft (mm). T c đ  truy n sóng trên dây là 4 m/s. Xét đi m ể

ậ cách MN nh n giá tr  nào d ộ ợ Câu 60) M t s i dây đàn h i r t dài có đ u O dao đ ng đi u hoà v i ph

(cid:0)

ế ầ ố

ị ừ

ướ

ế

ộ  (k thu c Z). Bi

N trên dây cách O 28 cm, đi m này dao đ ng l ch pha v i O là

(cid:0) = (2k+1)

t t n s  f có giá tr  t

ủ    23 Hz đ n 26 Hz. B c sóng c a

(cid:0) (cid:0)

D. 20 cm ng trình u = 10sin2 p 2 C. 32 cm

ề ặ ớ

ư

D. 16 cm ặ ướ ể

ừ ị

ế

ể c có  v  trí cân b ng c a A đ n v  trí cân b ng c a D là 60 cm và đi m C

ằ ố ộ

ớ ố ộ ớ ố ộ

ố ế ế

ừ ừ

ị ớ ố ộ ớ ố ộ ộ

ớ ố ộ

ế ế ế

ườ p

=

ừ B. T  A đ n E v i t c đ  6 m/s. ừ D. T  E đ n A v i t c đ  8 m/s. ạ ụ ừ  M đ n N cách M m t đo n 0,9 m v i t c đ  1,2 m/s . ươ

ươ

ế

B. 20 cm sóng đó là:       A. 8 cm ố ộ Câu 61) M t sóng ngang truy n trên b  m t v i tân s  f = 10 Hz .T i m t th i đi m nào đó m t ph n m t n ả ị ẽ hình d ng nh  hình v .Trong đó kho ng các t ề ề đang đi xu ng qua v  trí cân b ng.Chi u truy n sóng và t c đ  truy n sóng là: A. T  A đ n E v i t c đ  8 m/s. C. T  E đ n A v i t c đ  6 m/s. ề Câu 62) M t dao đ ng lan truy n trong môi tr Ph

ng trình sóng t

i N có d ng

i M

t ph

, vi

ng trình sóng t

ng liên t c t t cm

u

A. u = 2cos(2(cid:0) t) cm.

. u = 2cos(2(cid:0) t +

) cm.    C. u = 2cos(2(cid:0) t +

) cm

D. u = 2cos(2(cid:0) t +

) cm.

p 2

ướ

ặ n

ằ c cùng n m trên ph

ươ   ng

p 3 2 ớ ầ ố ề

c dao đ ng đi u hòa v i t n s  20 Hz thì th y 2 đi m A và B trên m t  c pha nhau, t c đ  truy n sóng có giá tr

1 m/s) là :

ấ ể ị  (0,8 m/s  v(cid:0)

2 cos(2 ) p 2 3 ặ ướ Câu 63) M t mũi nh n S ch m nh  vào m t n ượ truy n sóng cách nhau 10 cm , luôn dao đ ng ng A. 0,8 m/s

B. 1 m/s

C. 0,9 m/s

ề ố ộ D. 0,75 m/s.

ơ ọ

ượ

ả ở

ươ

c mô t

b i ph

ng trình u (x,t) = 4sin

, trong đó x đo b ng mét, t đo b ng giây và u đo b ng cm.

Câu 64) M t sóng c  h c đ

(

) +

λ

ầ ử

� π � � ướ

ướ

, v là t c đ  truy n sóng,

là b

i đây là đúng?

ố ộ λ B.

t � ­ � 5 9 6 � ầ ố c sóng, f là t n s . Các giá tr  nào d C. a = 0,04 m/s2.

D. v = 5 m/s.

ề  = 18 m. ạ

ư

ặ ướ

ợ ồ

ế

ặ ướ ồ

ạ c cách ngu n O đo n b ng 5 cm. Ch n

ề ầ ử ướ ạ  n

ả   ế t kho ng   i O đi qua v  trí cân

c có biên đ  3 cm (coi nh  không đ i khi sóng truy n đi). Bi ọ t = 0  là lúc ph n t

(

)

ề ươ

ằ b ng theo chi u d

ng. T i th i đi m

i M b ng 2 cm. Ly đ  dao đ ng t

i M vào th i đi m

G i a là gia t c dao đ ng c a m t ph n t A. f = 50 Hz. ớ ầ ố ồ ộ Câu 65) M t ngu n O dao đ ng v i t n s  f = 50 Hz t o ra sóng trên m t n ể ữ ằ cách gi a 7 g n l i liên ti p là 9 cm. Đi m M n m trên m t n 1t  li đ  dao đ ng t ạ

c t t = t +2,01 s  b ng bao nhiêu ?  2

1

A. 2 cm

B. ­2 cm

D. ­1,5 cm

ầ ử

ươ

sóng M

ng trình sóng là u = 5cos

ộ Câu 66) Cho m t sóng ngang có ph

C. 0 cm � � p ( � �

th i đi m t = 2 s là

C. uM = 5 cm

A. uM = 5 mm

ớ ố

ượ

ượ

ươ

ạ ộ ộ

ở ờ ơ ọ

� x t �- ) mm. Trong đó x tính b ng cm, t tính b ng giây. V  trí c a ph n t � 0.1 2 � B. uM = 0 mm ng Oy v i t c đ  v = 40 (cm/s). Năng l

D. uM = 2.5 cm ề c b o toàn khi truy n đi. Dao đ ng t

ng c a sóng đ

ạ   i

O theo ph

=

ế

ộ ủ

ở ờ

ộ ủ

đi m O có d ng:

. Bi

t li đ  c a dao  đ ng t

i M

th i  đi m t là 3 (cm). Li  đ  c a đi m M sau th i đi m đó 6 (s).

4 sin

u

t (cm)

cách g c to  đ  3 m  ề ừ Câu 67) M t sóng c  h c lan truy n t p� � � � 2 � � B. 3 cm

A. – 2 cm

C. 2 cm

ề ừ

ớ ố ộ

ế

ươ

ế

ộ ủ

ầ ử

O đ n M v i t c đ  v = 40 cm/s, ph

ng trình sóng t

i O là u = 4cos

(cm). Bi

t lúc t thì li đ  c a ph n t

ậ    M là 3 cm, v y

Câu 68) Sóng truy n t

D. – 3 cm p t 2

(cid:0)

A. ­ 3 cm

B. 2 cm

C. ­ 2 cm D. 3 cm

ớ ầ ố

ộ ủ ủ ố

ươ ươ

ẳ ể

ớ ị

ề   ộ ng th ng đ ng v i biên đ  3 cm v i t n s  2 Hz. Sau 2 s sóng truy n ằ   i th i đi m 2 s ng. Đi m M có v  trí cân b ng cách O m t đo n 2 m t

lúc t + 6(s) li đ  c a M là        ộ ợ ồ ằ Câu 69) Đ u O c a m t s i dây đàn h i n m ngang dao đ ng đi u hoà theo ph ể ờ ượ c 2 m. Ch n g c th i gian là lúc đi m O đi qua v  trí cân b ng theo chi u d đ có     A. uM = 0 cm.

B. uM  = ­ 3 cm.

C. uM  = 3 cm.

D. uM  = 1,5 cm.

BÀI 15: PH N X  SÓNG – SÓNG D NG

ớ ầ ố

ầ ố ị

ộ ợ

ườ

ượ

ế i ta đ m đ

ụ c có 6 b ng sóng.

Ự Ậ T  LU N Bài 1) Trên m t s i dây đàn h i có chi u dài 240 cm v i hai đ u c  đ nh có m t sóng d ng v i t n s  f = 50 Hz, ng ớ

ố ộ

ề Tính t c đ  truy n sóng trên dây.

ế ố ộ

N u t c đ  truy n sóng v = 40 m/s và trên dây có sóng d ng v i 12 b ng sóng.

Tính chu k  sóng lúc này.

a) b)

ớ ầ ố

ố ộ

Bài 2) M t dây đàn h i AB treo l

ơ ử  l ng đ u A g n vào âm thoa rung v i t n s  f = 100 Hz. T c đ   truy n sóng trên dây là 4m/s.  ể

l = 80 cm. Có th  có sóng d ng trên dây không? Gi

không, l (cid:0)  (2k +1) (cid:0) /2)

i thích? (

Dây có chi u dài

13

11 nút, 11 b ngụ )

có sóng d ng trên dây. Tính s  nút và s  b ng.(

ố ụ ụ

ả ề

ờ ấ ầ ố ủ ế

ớ ầ ố

l ) v i t n s  f, biên đ  a không đ i, t c đ

ổ ố ộ

ỉ C t b t dây đ  dây ch  còn dài 21 cm. B y gi ừ N u chi u dài c a dây v n là 80 cm thì t n s  c a âm thoa ph i là bao nhiêu đ  có 8 b ng sóng d ng?  ả ư 15 cm) N u t n s  v n là 100 Hz thì mu n có k t qu  nh  câu c, chi u dài c a dây ph i là bao nhiêu? ( ố ị i đ u A c  đ nh (OA =

ể ả tw ) t

ớ ầ ớ

ạ ạ

ế

ợ ạ

t ph

ư ng trình dao đ ng t ng h p t

ớ ầ ố

tw ), biên đ  trên dây là 2 ộ

ế

ươ

ộ ể

ạ  đ u O (d ng u = asin ả i và sóng ph n x  t o ra i M (MA = d) do sóng t ạ ươ  do, đ u B dao đ ng v i t n s  f = 100 Hz (ph ng trình d ng u = acos ạ ng trình sóng c a đi m M trên dây cách A m t đo n d = 16 cm.

ầ  l ng đ u A t t ph

ườ ứ Ệ ằ ạ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ố ể

ề Ệ

ề ự ả

ố ộ

ượ ướ c h

ng

i

ớ ươ

ế ả ả

ổ ấ ủ

ư i nh ng ng ng trình sóng

sai khi nói v  s  ph n x  c a sóng? ạ ả ự ả D.S  ph n x

i

ạ ủ B.Sóng ph n x  luôn luôn có cùng t c đ  truy n v i sóng t ạ ở ầ ố ị  đ u c  đ nh làm đ i d u c a ph

ề ố ộ

ể ớ

ọ ộ

B. Pha dao đ ng không truy n đi theo sóng.

ượ

ườ

D. Sóng d ng không truy n năng l

ng.

ộ ề ng truy n sóng.

ầ ố

ề ế

ộ ộ  thu c hai nút liên ti p ( m t bó sóng) dao đ ng cùng t n s  cùng pha và cùng biên đ . ụ

ươ

ề ộ ử

ợ ứ ả

ả i và sóng ph n x  cùng ph

ng

ề ấ ủ ầ ử ậ  v t ch t c a môi tr ừ ộ ố ộ ế ộ ợ

D. Là hi n tệ ư ng giao thoa gi a sóng t ữ

ộ ướ

ộ ữ ướ

ầ ư ướ

c sóng.

ằ c sóng.

b

D. m t b

ế C. m t n a b

c sóng ả c sóng. ề ụ

ừ c sóng. ừ

ầ ư ướ

ộ ướ

b

c sóng.

ằ C. hai b

B. n a b

c sóng.

c sóng.

ấ ủ

c sóng. ầ

ướ ố

ố ị

ướ

l ng n nh t c a dây ph i tho  mãn

c sóng

D. M t ph n t ề . Mu n có sóng d ng trên dây thì chi u dài

ắ ớ ế ề ế ầ ố ẫ ố Bài 3) Xét sóng t ề ộ ợ ồ ừ ầ i truy n trên m t s i dây đàn h i t ổ ơ truy n sóng trên dây là v. Vi Bài 4) M t dây AB = 80 cm treo l ơ ử ố ộ cm, t c đ  truy n sóng trên dây 32 m/s. Vi TR C NGHI M ậ Câu 1) K t lu n nào sau đây là  ạ ầ ố ớ A.Sóng ph n x  có cùng t n s  v i sóng t ớ ớ ạ C.Sóng ph n x  luôn luôn có cùng pha v i sóng t ơ ọ Câu 2) Hãy ch n phát bi u đúng v  sóng c  h c sau đây. ớ A. Sóng có biên đ  càng l n thì t c đ  truy n sóng càng l n. ề C. Sóng truy n đi s  mang theo các ph n t ậ Câu 3) Nh n đ nh nào sau đây v  sóng d ng là sai: ầ ử A. Các ph n t B. Đư c  ng d ng đ  đo t n s  và t c đ  truy n sóng ầ ố ướ ụ C. Kho ng cách gi a hai b ng liên ti p là m t n a b ồ Câu 4) Khi có sóng d ng trên m t s i dây đàn h i, kho ng cách gi a hai nút sóng liên ti p b ng ầ ướ B. hai l n b A. m t ph n t ữ Câu 5) Trong sóng d ng, kho ng cách gi a nút và b ng k  nhau b ng? ử ướ A. m t b ộ ợ Câu 6) Sóng truy n trên m t s i dây hai đ u c  đ nh có b

đi u ki n nào?

.

.

.

.

A. l =

B. l = (cid:0)

C. l =

D. l = 2(cid:0)

l 2

l 4

ồ ớ

ầ ư ướ

b

c sóng.

ằ ằ

ầ ư ướ

ằ ằ

ầ ữ ướ

c sóng.  c a ph n t

b

c sóng.

c sóng. ầ ố ị

ẻ ủ ề

ề ộ ướ B. b ng m t b ố D. b ng s  nguyên l n n a b c sóng dài nh t là

l, hai đ u c  đ nh. Sóng d ng trên dây có b

ướ C. l.

B. 0,25l.

ướ

D. 2l. ấ

ồ ớ

ộ ầ ự

l. Sóng d ng trên dây có b

do, có chi u dài

c sóng dài nh t là:

(cid:0)

l.

l.

A. l.

C.

B.

D. 4l.

ấ ạ

ượ

ươ

ấ ẽ

c hình thành, ph n t

ụ ệ

1 2 i hai đi m b ng g n nhau nh t s  dao đ ng 0.

ượ ộ ợ

ể D. l ch pha 45 ụ ể

ầ i đi m b ng và nút g n nhau nh t dao đ ng

ộ ầ ố ị 1 4 ầ ử ậ ừ Câu 10) Trên ph  v t ch t t ng x’Ox có sóng d ng đ 0. ệ C. l ch pha 90 A. cùng pha. c pha. B. ng ấ ầ ử ậ Câu 11) Khi có sóng d ng trên m t s i dây đàn h i, hai ph n t  v t ch t trên dây t

ượ

c pha

A. cùng pha

B. ng

C. l ch pha

D. vuông pha

Câu 7) Khi có sóng d ng trên m t đo n dây đàn h i v i hai đi m A, B trên dây là các nút sóng thì chi u dài AB s ộ A. b ng m t ph n t ộ ố C. b ng m t s  nguyên l ộ Câu 8) M t dây đàn có chi u dài  A. 0,5l. Câu 9) M t dây đàn h i v i m t đ u c  đ nh và m t đ u t

ớ ầ

ố ị

ươ

p 4  v i đ u B c  đ nh, đ u A thì dao đ ng theo ph ầ

ng trình u = asin2

ft. G i M là đi m cách B

ướ

ừ Câu 12) Th c hi n sóng d ng trên dây AB có chi u dài  đo n d, b

c sóng là

i nào sau đây là sai?

ề l , k là các s  nguyên. Câu tr  l ả ờ

p

ượ

ế

A. V  trí các nút sóng đ

c xác đ nh b i bi u th c d = k

B. Kho ng cách gi a hai b ng sóng liên ti p là

2

2

l l

ượ

ộ ụ

ế

C. V  trí các b ng sóng đ

ể c xác đ nh b i bi u th c d = (k +

)

D. Kho ng cách gi a m t b ng và nút liên ti p là

4

4

1 2

ố ị

ế

ầ ố

t sóng truy n trên dây có t n s  100 Hz. T c đ

ụ C. 20 m/s.

B. 10 m/s.

ố ị

ề D. 600 m/s. ấ

ồ A. 60 m/s. ừ ề ộ

ầ ố ị ớ ợ

ườ ỗ

ế

ầ ộ ợ Câu 13) Trên m t s i dây đàn h i dài 1,8 m, hai đ u c  đ nh, đang có sóng d ng v i 6 b ng sóng. Bi truy n sóng trên dây là ộ ợ Câu 14) Trong thí nghi m v  sóng d ng, trên m t s i dây đàn h i dài 1,2 m v i hai đ u c  đ nh, ng ả hai đi m khác trên dây không dao đ ng. Bi

i ta quan sát th y ngoài hai đ u dây c  đ nh còn có ộ t kho ng th i gian gi a hai l n liên ti p v i s i dây du i th ng là 0,05 s. T c đ  truy n sóng trên dây là

A. 8 m/s. B. 4 m/s.

ế C. 12 m/s ầ

ữ ờ D. 16 m/s. ầ

ộ ợ

ữ ố ị

ớ ầ ố

ố ộ

c  đ nh, đ u A dao đ ng đi u hoà v i t n s  50 Hz. Trên dây có m t sóng d ng v i 4 b ng sóng, coi A A. 10 m/s.

D. 40 m/s.

ộ ợ

ề B. 5 m/s. C. 20 m/s. ộ

ớ ầ ố

ố ị

ế

ượ

c trên dây 3 nút sóng,

ế ầ ố

hai đ u A và B. Bi

t t n s  sóng là 25 Hz. T c đ

ố ộ

A. 30 m/sB. 25 m/s C. 20 m/s D. 15 m/s ể ả D. (cid:0)

ấ B. 10 m/s C. (cid:0)

 = 2,4 m ta th y có 7 đi m đ ng yên, k  c  hai đi m  ể ở  17,1 m/s ế

ể  8,6 m/s ả

ầ ố

ượ

ươ

c hình thành trên ph

c là 10 cm. T n s  sóng f = 10 Hz. T c đ

ồ Câu 15) M t s i dây đàn h i 80 cm, đ u B gi ề và B là nút sóng. T c đ  truy n sóng trên dây là  = 100 cm, có hai đ u A và B c  đ nh. M t sóng truy n trên dây v i t n s  50 Hz thì ta đ m đ ồ Câu 16) M t s i dây đàn h i dài  ề ố ộ không k  2 nút A, B. T c đ  truy n sóng trên dây là ừ Câu 17) Quan sát sóng d ng trên dây AB dài  truy n sóng trên dây là        A. 20 m/s ộ Câu 18) M t sóng d ng đ truy n sóng trên ph

ữ ng x’Ox. Kho ng cách gi a 5 nút sóng liên ti p đo đ          C. v = 40 cm/s.

ừ ươ ng x’Ox là            A. v = 20 cm/s.

ượ D. v = 50 cm/s.

B. v = 30 cm/s.

14

l l

ố ị

i ta th y ngoài 2 đ u dây c  đ nh còn có

ạ Ệ ứ ườ Tr

A. 60 m/s  B. 80 m/s

ượ

ớ ầ ố

D. 100 m/s ụ

ầ C. 40 m/s  ừ ổ

c rung v i t n s  50 Hz, trên dây t o thành m t sóng d ng  n đ nh v i 4 b ng sóng, hai đ u là hai nút sóng.

ố ộ

B. v = 15 m/s.

C. v = 60 cm/s.

ả ự

ạ ở ầ

D. v = 75 cm/s. ừ

do. T o

đ u A m t dao đ ng đi u hoà ngang có t n s  f = 100 Hz ta có sóng d ng, trên dây có 4 múi.

ậ ố

D. 40 m/s.

ầ ố C. 35 m/s.

ố ộ

ớ ầ ố

ộ ề ộ ợ

ộ B. 50 m/s. ừ

i ta th y có 6 nút. T c đ  truy n sóng trên dây là:

=

B. 79,5 m/s ừ

x

ầ ị ượ c rung v i t n s  200 Hz. Quan sát sóng d ng trên dây ng C. 66,7 m/s. u ạ

p c 3 os(25

ng trình sóng d ng trên m t s i dây đàn h i có d ng

cm, trong đó x tính b ng mét (m), t tính b ng giây (s).

ố ộ

ộ ợ A. 200 cm/s

ườ D. 80 m/s. p t ) sin(50 ) C. 4 cm/s

ơ

ố ộ

D. 4 m/s ằ

ư ng trình u

B. 2 cm/s t).sin (5p x)  mm .Trong đó x đo b ng m và t  đo b ng giây.T c đ  truy n sóng là:

ộ ợ

ầ ố ị

(t,x)= 3cos (20p                   C. 8 m/s                         D. 4 m/s.  ừ

B c sóng trên dây là

ồ B. 0,5 m.

ế

ướ

ượ

ể ả

ấ ả

C. 1,0 m. ừ

ướ D. 4,0 m. c có t

t c  5 nút trên dây (k  c  2 đ u). B c sóng c a dao

ườ

ầ ố ị

D. 60 cm ướ

C. 48 cm ừ

ạ B. 30 cm l =  m, hai đ u c  đ nh. Ng

ượ

C. 4 m

ấ ằ ệ c vì không đ  đi u ki n

ố ị

ộ ợ

ộ ầ

ộ ầ ự

ủ ề ủ

ướ  do có sóng d ng v i 3 nút sóng. B c sóng c a sóng trên dây có giá tr  là

2 B. 2 m ồ B. 1 m.

ộ ợ

ầ ố ị

C. 0,2 m. ố ụ

B. 2m

C. 0,25m

ầ ố ị

ớ ầ ố

ệ i ta kích thích đ  có sóng d ng xu t hi n trên dây. B c sóng dài nh t b ng: D. không xác đ nh đ ớ ừ D. 0,4 m. ộ ư c sóng c a dao đ ng là :  D. 0,5 m   ố

ầ ố

ấ D. 28 Hz

̀

́

̀

́

̀

B. 30 Hz ́ ́

C. 63 Hz ́

̀

̀

́

̀

́

́

̀

́

Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ộ ợ ườ ứ

̀

́

́

D. 100 Hz

ộ ợ

C. 200 Hz ự

ớ ố ộ

ớ ầ ố

ố ị

ượ

c rung v i t n s  f và trên dây có sóng lan truy n v i t c đ  24 m/s. Quan sát

do, đ

ầ ầ ố

ầ ủ

ườ

ộ T n s  dao đ ng c a dây là : C.80 Hz.

D. 90 Hz.

ộ ợ

ườ

ừ   ầ ố ầ i ta t o sóng d ng trên dây. Hai t n s  g n nhau nh t cùng t o ra sóng d ng

ố ị ấ ạ

ầ ố

̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣

B. 125 Hz

C. 75 Hz

ộ ầ ố ị

ớ ầ ố

ố ộ

ắ ộ ầ A. 100 Hz

C. 25 Hz

D. 5 Hz ề

ộ ộ ộ

ớ ầ ố

do. Đ u A rung v i t n s  f, t c đ  truy n sóng là v = 4 m/s. V i chi u dài dây là 21 cm ta th y có sóng d ng mà 1

ự ầ ố

D. 50 Hz

ầ ầ ố

ị ố ị

t  ế l = 1,2 m; v = 40 m/s. Lúc đ u t n s  là f

. Bi

o

a

ầ l, đ u B c  đ nh, đ u A dao đ ng v i ph ừ

ề B.  ᄏ 61,4 Hz = u ươ ng trình  ả ầ ố

ớ D. 25 Hz

B.200 Hz

ớ ầ ố

ầ ụ

ầ ố

C. 50 Hz ố ị ề ộ T n s  sóng và b  r ng 1 b ng sóng là:

ộ i ngu n B là 1,5 cm.

B.200 Hz và 3 cm

C.100 Hz và 6 cm

D.50 Hz và 3 cm ầ ố

ớ ầ ố ủ

ầ ố ị ề

ầ ố

D. l = 50 cm, f = 50 Hz.

ộ ợ

ướ

ố ụ   c sóng 12 cm . A và B là 2 đi m trên s i dây ( A là m t nút sóng ) cách nhau 76 cm . S  b ng

ừ ượ

c trên đo n dây AB là

B. l = 40 cm, f = 50 Hz. ồ A. 13 .

C. l = 5 cm,   f = 50 Hz. ợ ể C. 12 .

D. 11 .

ầ ố ị

ế ợ

ộ ợ

ạ ầ ố ụ

B. 14 . ớ ố ộ B. 8.

D. 12

A. 6.

ầ ố ị

ố ụ

ể ừ

ế

cm căng ngang, 2 đ u c  đ nh, khi có sóng d ng thì t

t BM = 14 cm. T ng s  b ng trên dây

i M là b ng th  4 (k  t

B),bi

C. 14 ắ

B. 10 ẳ

ầ ố

ượ

ắ ộ ấ

ố ị ỏ

ố ộ

ầ ớ

C. 9. ứ D. 12 ộ ộ ạ ộ c căng th ng n m ngang. Đ u B g n c  đ nh, đ u A g n vào m t b  dung có t n s  100 Hz. Khi b n rung ho t đ ng,   ố ộ ự   ạ ộ i các đi m b ng là 10 mm. T c đ  sóng và t c đ  c c

ộ ụ B. 30 m/s; 6,28 m/s         C. 6,28 m/s; 60 m/s

D. 6,28 m/s;  30 m/s

i các đi m b ng là:

A. 60 m/s; 6,28 m/s      ắ

ể ộ ợ

ế ố ộ

ầ ố

t t c đ  truy n sóng trên dây

ộ B. có sóng d ng và 6 b ng, 6 nút

D. có sóng d ng và 5 b ng, 5 nút

C. có sóng d ng và 5 b ng, 6 nút ậ ố

ụ ả ờ

ớ ầ ố

do. Đ u A rung  v i t n s  100 Hz, v n t c truy n sóng là 4 m/phút. Ch n câu tr  l

i đúng:

B. Trên dây có sóng d ng v i 10 b ng và 11 nút

15

ằ ớ ầ ố Câu 19) Trên m t s i dây dài 2 m đang có sóng d ng v i t n s  100 Hz, ng ề ố ộ 3 đi m khác luôn đ ng yên. T c đ  truy n sóng trên dây là :        ồ ộ ợ Câu 20) M t s i dây đàn h i dài 60 cm, đ A. v = 12 m/s. T c đ  sóng trên dây là           Câu 21) M t dây AB dài 90 cm có đ u B th  t V n t c truy n sóng trên dây có giá tr  là bao nhiêu?         A. 60 m/s  Câu 22) M t s i dây đàn dài 1 m, đ A. 66,2 m/s ươ Câu 23) Ph ề T c đ  truy n sóng trên dây là:            Câu 24) Cho sóng d ng có ph A. 2 m/s              B. 3 m/s Câu 25) Trên m t s i dây đàn h i dài 2  m, hai đ u c  đ nh có sóng d ng v i 2 b ng sóng.  A. 2,0 m. ố ị ộ ợ Câu 26) M t s i dây dài 1,2 m, hai đ u c  đ nh. Khi t o sóng d ng trên dây, ta đ m đ ộ đ ng là                 A. 24 cm ộ ợ Câu 27) M t s i dây dài  A. 1 m Câu 28) Trên m t s i dây đàn h i dài 1 m m t đ u c  đ nh, m t đ u t A. 0,8 m. Câu 29) M t s i dây dài 1 m, hai đ u c  đ nh là hai nút và b n b ng sóng trên dây thì b A. 1m Câu 30) Khi có sóng d ng trên m t dây AB hai đ u c  đ nh v i t n s  là 42 Hz thì th y trên dây có 7 nút. Mu n trên dây AB có 5 nút thì t n s  ph i là A. 58,8 Hz ̀ ́ ơ ư Câu 31) Trên dây AB dai 2 m co song d ng co hai bung song, đâu A nôi v i nguôn dao đông (coi la môt nut song), đâu B cô đinh. Tim tân sô dao đông cua ́ ̀ nguôn, biêt vân tôc song trên dây la 200 m/s. A. 50 Hz B. 25 Hz Câu 32) M t s i dây đàn h i AB dài 1,2 m đ u A c  đ nh đ u B t ừ i ta th y có 9 nút.  sóng d ng trên dây ng B. 85 Hz A. 95 Hz ể ữ Câu 33) M t s i dây căng gi a hai đi m c  đ nh cách nhau 75 cm. Ng ỏ trên dây là 150 Hz và 200 Hz. T n s  nh  nh t t o ra sóng d ng trên dây đó là D. 100 Hz A. 50 Hz ộ Câu 34) M t dây cao su m t đ u c  đ nh, m t đ u g n âm thoa dao đ ng v i t n s  f. Dây dài 2 m và t c đ  sóng truy n trên dây là 20 m/s. Mu n dây          B. 20 Hz rung thành m t bó sóng thì f có giá tr  là           ố ộ ớ Câu 35) M t dây AB có đ u B t ᄏ 71,4 Hz ầ ầ đ u là nút và  đ u kia là b ng. T n s  f có giá tr 0              A.  C. 60 Hz tw sin ớ ộ ề ộ ợ Câu 36) M t s i dây AB chi u dài  = 100 Hz thì trên dây có sóng d ng. Đ  trên dây có són d ng v i 12 b ng sóng thì t n s  ph i tăng thêm: A.100 Hz ậ ố Câu 37) M t dây AB dài 1,2 m đ u A c  đ nh, đ u B rung v i t n s  f. V n t c truy n sóng là 40 m/s. Trên dây có sóng d ng v i 12 b ng, biên đ  sóng ồ ạ t A.200 Hz và 6 cm ậ ố   Câu 38) M t dây AB hai đ u c  đ nh. Khi dây rung v i t n s  f  thì trên dây có 4 bó sóng. Khi t n s  tăng thêm 10 Hz thì trên dây có 5 bó sóng, v n t c truy n sóng trên dây là 10 m/s. Chi u dài và t n s  rung c a dây là: A. l = 50 cm, f = 40 Hz. ạ Câu 39) Sóng d ng t o ra trên m t s i dây đàn h i  có b sóng quan sát đ ệ   Câu 40) M t sóng có t n s  f = 200 Hz truy n trên m t s i dây v i t c đ  v = 40 m/s. N u s i dây dao 90 cm, hai đ u c  đ nh thì sóng d ng xu t hi n trên dây có bao nhiêu b ng?              Câu 41) Dây AB = 40 AB là                    A. 8 ằ Câu 42) Dây AB dài 1,2 m đ ớ trên dây AB có sóng d ng v i 4 bó sóng. Đ u A dao đ ng v i biên đ  nh . Biên đ  ch n đ ng t ạ ạ đ i t ầ Câu 43) M t s i dây MN dài 2,25 m có đ u M g n ch t và đ u N g n vào m t âm thoa có t n s  dao đ ng f = 20 Hz. Bi là 20 m/s. Cho âm thoa dao đ ng thì trên dây A. không có sóng d ngừ ừ ầ ộ Câu 44) M t dây AB dài 21 cm có đ u B t ớ ừ A. Có sóng d ng v i 11 nút và 11 b ng

D. Trên dây có sóng d ng v i 10 nút và 11 b ng

ố ị

ừ ậ ố .    C. có 19 bó sóng và 18 b ng sóng.

A. có 18 bó sóng và 19 b ng sóng.

D. có 18 bó sóng và 18 b ng sóng. ụ ừ

ầ ố

ố ị

i M

ụ ố ớ ấ

ượ

ằ ứ Ệ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh

ớ ầ B. có 19 bó sóng và 19 b ng sóng ầ Đi m P cách M  90 cm

ng.

C.Có biên đ  nh  đi m M

D.Có biên đ  là aộ

ố ị

ộ ợ

ể B.Là đi m b ng ơ ử

ộ ư ể ớ ầ ố

2 ậ ố

l ng đ u A c  đ nh, đ u B dao đ ng v i t n s  40 Hz thì trên dây có 5 bó sóng, v n t c truy n sóng trên dây là

C. l = 68,75 cm, 6 nút sóng. D. l = 68,75 cm, 5 nút sóng.

B. l = 62,5 cm, 5 nút sóng.

ầ ố

ậ ố

ố ị

ầ ứ ấ

ể ừ

A:

D. b ng sóng th  7.

B. b ng sóng th  8. ơ ử

C. nút sóng th  7.ứ ớ ầ ố

l ng đ u A c  đ nh, đ u B dao đ ng v i t n s  f = 50 Hz thì trên dây có 12 bó sóng nguyên. Khi đó đi m N cách A

ể ừ

ố ị  B:

ứ ầ ứ ấ ứ

ể A.Là đi m nút Câu 47) M t s i dây AB  = 1 m treo l ề 10 m/s. Khi đó chi u dài dây và s  nút sóng trên dây là: A. l = 62,5 cm, 6 nút sóng. ộ Câu 48) M t dây AB hai đ u c  đ nh AB = 50 cm, v n t c truy n sóng trên dây 1 m/s, t n s  rung trên dây f = 100 Hz. Đi m M cách A m t đo n 3,5 ụ cm là nút hay b ng sóng th  m y k  t A. nút sóng th  8.ứ Câu 49) M t dây AB = 50 cm treo l ạ m t đo n 20 cm là nút hay b ng sóng th  m y k  t A. nút sóng th  8.ứ

ụ B. b ng sóng th  8.

C. nút sóng th  7.ứ

ố ị

ươ

ướ

ầ  l có đ u B c  đ nh, đ u A dao đ ng v i ph

ng trình:

c sóng, x là kho ng cách

ứ . G i ọ l  là b

tw

D. b ng sóng th  7. Au sin ả

ạ ườ C. Trên dây không có sóng d ngừ ộ ồ ộ ợ Câu 45) M t s i dây đàn h i dài 18 cm, có  hai đ u A, B c  đ nh,  dao đ ng v i t n 25 Hz, v n t c truy n sóng trên dây là 50 cm/s. Trên dây có bao nhiêu bó sóng và b ng sóng::    Câu 46) Dây MN chi u dài 120 cm, đ u M n i v i âm thoa có t n s  f = 50 Hz, đ u N c  đ nh. Trên dây có sóng d ng v i 4 b ng. Biên đ  sóng t ề là a và trong quá trình truy n đi sóng không m t năng l

ụ = a i và sóng ph n x  là:

p

p

ế x

ủ x

x

x

)

)

C.

B.

A.

D.

a 2 cos

a 2 cos

a 2 sin

a 2 sin

1 đi m M đ n đ u B. Biên đ  dao đ ng c a đi m M do s  giao thoa c a sóng t p 2 l

p 2 l

ủ l ( l

l

l ( 2

Bài 16: GIAO THOA SÓNG CƠ

ươ

c 2 ngu n sóng A, B dao đ ng v i ph

A = uB = 5cos10(cid:0) t (cm). T c đố ộ

ồ ể

ạ ươ

ặ ướ ộ

Câu 50) M t dây AB m nh, chi u dài ộ ầ ừ t - -

Ự Ậ T  LU N Bài 1)   Trong thí nghi m giao thoa sóng ng ườ ệ i ta t o ra trên m t n ế t ph sóng là 20 cm/s. Coi biên đ  sóng không đ i. Vi

ng trình dao đ ng t

ươ

ớ ầ ố

ộ ầ ượ i đi m M cách A, B l n l u=

u

ng trình dao đ ng

ớ ng trình  u t 7,2 cm và 8,2 cm.  = asin(cid:0)

t, kho ng cách S

1 S2= 8 cm, biên đ  daoộ

s 1

s 2

ướ

Tìm b

c sóng c a  S

ủ 1 và S2 là 0,4 cm.T c đ  truy n sóng v = 3,2 m/s. ố ộ 1, S2

ươ

ạ ể

ồ ầ ượ

ặ ướ

t ph

ng trình dao đ ng t

i đi m M cách 2 ngu n l n l

t là  d

c và coi biên đ  sóng gi m không đáng k ).

1, d2 (M n m trên m t n

ộ ự ạ

Xác đ nh v  trí các đi m dao đ ng v i biên đ  c c đ i và các đi m không dao đ ng.

ươ

ế

ng trình dao đ ng t

i đi m M có d

t ph

ộ ự ạ

ố ể

1 = 6 (cm), d 2 = 10 (cm). ạ

ố ợ ồ

Xác đ nh s  đi m dao d ng v i biên đ  c c đ i (s  g n l

i) trên đo n S

ủ 1S2 và v  trí c a các đi m đó.

ợ ồ

ế

Tính kho ng cách gi a 2 g n l

i liên ti p trên đo n S

1S2.

ự ủ

ừ ể

ườ

ế

ng trung tr c c a S

đi m N trên đ

ạ   i 2

1S2  đ n trung đi m I c a S

1S2. Tìm x đ  N dao đ ng cùng pha v i dao đ ng t

ế

ượ

i trong vùng gi a S

c bao nhiêu g n l

ủ 1S2  gi m đi ch  còn 8 (mm) thì ta s  quan sát đ

ữ 1, S2

Bài 2)   Hai mũi nh n cùng dao đ ng v i t n s  f = 100 Hz và cùng ph ộ ộ đ ng c a S a) b) Vi ế c) d) Vi e) f) ả ữ g) G i x là kho ng cách t ngu n.ồ h) N u kho ng cách c a S ả ồ

ươ

ng trình u = asin200

dao đ ng theo ph

ộ ạ ớ

ệ ố

ỷ ậ

ợ ồ (cid:0) t (mm) trên m t thoáng c a thu  ngân, coi biên đ  không ng trung tr c c a AB ta th y vân b c k đi qua đi m M có hi u s  MA – MB = 12 mm và vân b c k + 3 cùng lo i v i vân

Bài 3)   Hai ngu n k t h p A, B cách nhau 50 mm ế ợ ề ộ ự ủ ủ ườ ổ đ i. Xét v  m t phía c a đ ể ậ b c k đi qua đi m M’ có M’A – M’B = 36 mm. ướ

ự ể

ự ạ

Tìm b

ỷ c sóng và v n t c truy n sóng trên m t thu  ngân. Vân b c k là c c đ i hay c c ti u.

ố ự ạ

ố ớ

ườ

ng th ng n i AB và v  trí c a chúng đ i v i ngu n.

ự ủ

ườ

ấ  dao đ ng cùng pha v i ngu n trên đ

ng trung tr c c a AB cách A bao nhiêu

ầ Đi m g n nh t

?

ố ự ạ

ặ ướ ạ

ườ

ợ ồ

a) ậ ố b) Xác đ nh s  c c đ i trên đ c) d) G i MN là hai đi m l p thành m t hình vuông trên m t thoáng v i AB, xác đ nh s  c c đ i trên MN. c t

i 2 đi m A và B cách nhau 8 cm. Ng

ả i ta quan sát th y kho ng cách gi a 5 g n l

ế   i liên ti p

ể Bài 4)   Cho 2 ngu n k t h p ch m nh  vào m t n ế ợ trên đo n AB b ng 3 cm.

ằ ậ ố

ặ ướ

ế ầ ố

Tính v n t c truy n sóng t

i m t n

c bi

ủ t t n s  dao đ ng c a ngu n f = 20 Hz.

ặ ướ

ộ ự ạ

ố ể

i m t n

c sao cho ABCD là hình vuông. Tìm s  đi m dao đ ng v i biên đ  c c đ i trên đo n CD.

a) ề b) G i C,D là 2 đi m t ạ

ớ ầ ố

ấ ỏ ộ ủ

ộ ọ ặ

Bài 5)   G n vào m t âm thoa rung m t chĩa nh n g m hai nhánh có các mũi nh n ch m vào m t thoáng c a m t ch t l ng. Chĩa v i t n s  f = 40 Hz. ộ ủ wt.  Biên đ  c a sóng là a = 1 cm coi là không ấ ỏ Các đi m mà mũi nh n ch m vào ch t l ng tr  thành các ngu n phát sóng S ổ đ i khi truy n trên m t thoáng ch t l ng. T c đ  truy n pha là 2 m/s. Cho S

1, S2 cùng pha có d ng u = acos 1S2 = 12 cm.

ầ ượ

ươ

ở ố ộ ợ ạ

i M cách S

t là 16,5 cm và 7 cm

ấ ỏ ộ ng trình dao đ ng t ng h p t

t ph

1, S2  kho ngả   l n l

ố ợ ồ

ươ

Tính s  g n l

i quan sát đ

c trên S

1S2.

ườ

CMR trong đo n Sạ

ẳ ng th ng S

1S2 các đi m luôn dao đ ng l ch pha so v i hai ngu n. Tìm đi m g n nh t trên đ

1S2  dao đ ng cùng pha v i hai

ề a) Vi ế b) c) ngu n.ồ

16

ị i ta t o ra ta  hai đi m S

1, S2 trên m t n

ộ c hai đi m dao đ ng cùng pha. S ữ

ặ ướ ỗ

ể ạ

ượ ọ

ộ ợ

ườ ạ

ự ủ

ạ 1S2 và 14 g n d ng hypebol m i bên. Kho ng cách gi a hai g n ngoài cùng đo đ

ồ 1S2 là 2,8 cm. ề ố ộ

ặ ướ

Tính t c đ  truy n pha dao đ ng trên m t n

c

ư

ồ i hai ngu n nh  sau:

So sánh tr ng thái dao d ng c a ngu n v i hai đi m M

1, và M2  có kho ng cách t

ươ

ừ ớ  I t

ể   i các đi m

1S2. Đ nh nh ng đi m dao đ ng cùng pha v i I. Tính kho ng cách t

ữ ụ ể

ậ L p ph ộ

ủ ng trung tr c c a S

ể ự ủ 1S2. Tính c  th  các kho ng cách này v i i = 1,2,3.

ẳ ng th ng S a) b) ạ     + S1M1 = 6,5 cm; S2M2 = 3,5 cm.     + S1M2 = 5 cm; S2M2 = 2,5 cm. c) ể ng trình dao đ ng c a đi m I là trung đi m c a S ườ Mi dao đ ng cùng pha v i I và n m trên đ

Ệ ườ ằ Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh Tr ộ ứ ộ ệ ợ   1S2 = 3 cm. M t h  g n   c d c theo ạ Bài 6)   M t âm thoa có t n s  rung f  = 100 Hz, ng ầ ố ẳ ồ i xu t hi n g m m t g n th ng là trung tr c c a đo n S l ườ đ

TR C NGHI M

D = j

D = j

D = j

D = j

.   B.

. C.

. D.

.   (v i ớ

).

+ k

k

k = (cid:0)

p 2k

(2

p 1)

(2

p 1)

0; 1; 2;...

1 p� � + k � � 2 � �

ệ ượ

ườ

ự ể

ườ

ng truy n sóng là c c ti u giao thoa khi hi u đ

ủ ng đi c a sóng t

hai

- (cid:0) Câu 1) Hai sóng cùng pha khi :  A.

ế ợ ớ

ngu n k t h p t

i là

B. d2 – d1 = (2k + 1)

A. d2 – d1 = k

D. d2 – d1 = (k + 1)

C. d2 – d1 = k  l

ng giao thoa 2 sóng cùng pha, nh ng đi m trong môi tr l 2

l 2

ệ ượ

ượ

ườ

ng giao thoa 2 sóng ng

ể c pha, nh ng đi m trong môi tr

ể ng truy n sóng là c c ti u giao thoa khi hi u đ

Câu 2) Trong hi n t

ế ợ ớ

hai ngu n k t h p t

i là       A. d

2 – d1 = k

B. d2 – d1 = (2k + 1)

D. d2 – d1 = (k + 1)

C. d2 – d1 = k  l

l 2 ủ ườ ng đi c a sóng t l 2

l 2

ặ ướ ủ

ộ ự ạ

ế ợ

c c a hai ngu n k t h p, cùng pha, nh ng đi m dao đ ng v i biên đ  c c đ i có hi u kho ng cách t

đó

l 2 Câu 4) Trong s  giao thoa sóng trên m t n

Câu 3) Trong hi n t

ớ t

i các ngu n v i k = 0,

1,

2,... có giá tr  là:

l

(cid:0) (cid:0)

.

.

.

.

A.

B.

C.

D.

d

kl

d

d

kl

+ k

2

d

k

2

= d 1

2

= d 1

2

= d 1

2

= d 1

ệ ượ

ườ

ườ

ị 1 � � l � � 2 � � ượ

2 ệ

ng giao thoa sóng ng

ể c pha, nh ng đi m trong môi tr

ự ạ ng truy n sóng là c c đ i giao thoa khi hi u đ

ủ ng đi c a sóng t

hai

- - - -

ế ợ ớ

ngu n k t h p t

i là           A. d

2 – d1 = k

B. d2 – d1 = (2k + 1)

C. d2 – d1 = k l D. d2 – d1 = (k + 1)

l 2

l 2

l 2

ở ọ

m i đi m. Xét đi m M n m trong vùng giao thoa; cách O

1

ế ợ ả

ơ ọ ướ

Câu 5) Trong hi n t

ằ ủ c sóng c a sóng, k

ộ (cid:0) Z.

là b

ồ ộ 1; cách O2 m t kho ng d

2. G i ọ (cid:0)

ự ạ

ự ể

ượ

A. V  trí c c đ i giao thoa th a d

khi 2 ngu n cùng pha         B. V  trí c c ti u giao thoa th a d

c pha

ỏ 1 (cid:0)  d2 = k

ỏ 1 (cid:0)  d2 = (k +

) l  khi 2 ngu n ng

2

Câu 6) O1, O2 là hai ngu n k t h p phát sóng c  h c. Cho r ng biên đ  sóng b ng nhau  m t kho ng d l

ự ạ

ự ạ

ượ

C. V  trí c c đ i giao thoa th a d

khi hai ngu n cùng pha          D. V  trí c c đ i giao thoa th a d

c pha

ỏ 1 (cid:0)  d2 = k

ỏ 1 (cid:0)  d2 = (k +

) l  khi hai ngu n ng

2

1 2 1 2

ườ

ế ợ

ộ ổ

ợ c c đ i

i nh ng đi m dao đ ng v i biên đ  t ng h p

ự ạ  s  cóẽ

l

+

=

ộ ệ đ  l ch pha là        A.

C.

D.

p B.

Dj

p

p

=

+

Dj

2k=Dj

(2k

1)

k=Dj

(2k

1)

ầ ạ ng có giao thoa c a hai sóng k t h p thì hai sóng thành ph n t p 2

ườ

ượ

ế ợ

ầ ố

ặ ướ

c pha nhau thì các đi m trên đ

ự   ng trung tr c

c v i hai ngu n k t h p A, B cùng t n s , ng

ượ

c pha nhau.

ượ

ổ ổ

ộ ộ

ộ ộ

ổ ổ

ợ ự ể ợ ự ể

ớ ớ

c pha nhau.

i cùng pha nhau. i ng

B. có biên đ  dao đ ng t ng h p c c ti u vì hai sóng t D. có biên đ  dao đ ng t ng h p c c ti u vì hai sóng t

i ng i cùng pha nhau.

ớ ớ ự ặ

ộ ộ ệ ượ

ợ ự ạ ợ ự ạ ả

c chi u nhau.

ừ ừ

ồ ồ

ươ

ộ ộ ng giao thoa sóng x y ra khi có s  g p nhau c a hai sóng ồ ộ ộ  hai ngu n dao đ ng cùng biên đ . ồ  hai ngu n b t kì.

ề  hai ngu n truy n ng  hai ngu n sóng k t h p cùng ph

ng.

ế ợ

ượ ế ợ ng dao đ ng và là hai sóng k t h p nghĩa là hai sóng có ộ ệ ng dao đ ng và đ  l ch pha không đ i.   ộ

ộ ộ ươ

ộ ệ ng dao đ ng và đ  l ch pha không đ i.

ươ

c n m ngang có hai ngu n sóng k t h p dao đ ng đ ng pha theo ph ổ ạ

ặ ướ ằ ộ

ổ ẳ ặ   ứ ng th ng đ ng. Xét đi m M trên m t ợ ạ i M là

D. 2a.

C. 0. ượ

ế ợ

ướ

ặ ướ

c v i hai ngu n k t h p A, B ng

c pha và cùng biên đ . Nh ng đi m trên m t n

c n m trên

ộ ớ

ộ B. Dao đ ng v i biên đ  có giá tr  trung bình.

C. Dao đ ng v i biên đ  l n nh t.

ớ D. Dao đ ng v i biên đ  bé

Câu 7) Trong m t môi tr

17

Câu 8) Trong thí nghi m giao thoa sóng trên m t n ủ c a AB s A. có biên đ  dao đ ng t ng h p c c đ i vì hai sóng t C. có biên đ  dao đ ng t ng h p c c đ i vì hai sóng t Câu 9) Hi n t ấ ừ ấ B. xu t phát t A. xu t phát t ấ ừ ấ D. xu t phát t C. xu t phát t ươ ố ơ ọ Câu 10) Mu n có giao thoa sóng c  h c, hai sóng g p nhau ph i cùng ph ươ ầ ố ộ A. cùng biên đ  và chu kì.      C. cùng t n s  , cùng ph ộ ộ D. cùng biên đ , cùng ph B. cùng biên đ  và cùng pha.   ồ ế ợ ể Câu 11) T i hai đi m A và B trên m t n ộ ề ộ ướ c, cách đ u hai đi m A và B. Biên đ  dao đ ng do hai ngu n này gây ra t n i M đ u là a. Biên đ  dao đ ng t ng h p t A. 0,5a. B. a. ả ệ ượ Câu 12) Khi x y ra hi n t ng giao thoa sóng n ẽ ự ủ ườ ng trung tr c c a AB s : đ ứ A. Đ ng yên không dao đ ng.      nh t.ấ

ầ ượ

ng truy n sóng có hai ngu n sóng k t h p, dao đ ng cùng ph

ớ ng v i ph

t là u

ườ ứ Ệ ạ ằ

ươ ề

ế ố

t +(cid:0) ). Bi

A =  t t c đ  và biên đ  sóng do m i ngu n t o ra không đ i trong quá trình sóng truy n. Trong kho ng gi a A và B có giao   ớ

ộ ộ ầ ử ậ

ườ ộ ấ ạ

ế ợ ổ ộ

ồ ạ ủ

ộ ằ

i trung đi m c a đo n AB dao đ ng v i biên đ  b ng

v t ch t t

A. 0.

C. a.

B.

.

D. 2a.

ế ợ

ươ

ng trình  dao đ ng t

i A, B là

a 2 ấ ỏ Câu 14) Trên m t thoáng ch t l ng có 2 ngu n k t h p A và B , ph

Au = sin ω t(cm) ;  Bu  = sin( ω t + π )(cm) . T i Oạ

là trung đi m c a AB sóng có biên đ :     A. B ng 0

B. 2

cm

C. 1

cm       D.

cm

1 2

ộ ự ạ ớ

ấ ỏ

ơ ọ

ắ ng giao thoa sóng c  h c trên m t ch t l ng , kho ng cách ng n nh t gi a đi m dao đ ng v i biên đ  c c đ i v i đi m dao

ự ể

ệ ượ Câu 15) Trong hi n t ạ ộ đ ng c c ti u trên đo n th ng n i 2 ngu n là:

ướ

ướ

ướ

ướ

B.

A.

c sóng

c sóng      C.

c sóng        D.

c sóng

v i ớ λ  là b

v i ớ λ  là b

λ  v i ớ λ  là b

v i ớ λ  là b

λ 4

ế ợ

ệ ượ

ầ ố

3λ 4 ng giao thoa sóng trên m t thoáng ch t l ng. N u tăng t n s  dao đ ng c a hai ngu n S

1 và

ế ư ế

ấ ỏ ổ

Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ươ ồ ng trình l n l ữ ả Tr ể ạ Câu 13) T i hai đi m A và B trong m t môi tr acos(cid:0) t và uB = acos((cid:0) ồ thoa sóng do hai ngu n trên gây ra. Ph n t

ế ợ

ự ể ẽ ầ ả ứ

ườ

ế

c ng

(n là s  nguyên). K t lu n chính xác

D. Tăng lên 4 l n.ầ 1­d2 = n(cid:0) ố

(cid:0)

A. 2n(cid:0)

ặ ộ 1S2 có biên đ  dao đ ng c c ti u s  thay đ i nh  th  nào? C. Gi m đi 2 l n. i ta th y đi m M đ ng yên khi tho  mãn: d D. (2n+1)(cid:0)

ấ ể C. (n+1)(cid:0)

ướ

c sóng

l = 20 cm thì t

ể i đi m M

1 và S2 phát ra 2 sóng có cùng biên đ  1cm, b

ế ợ ẽ

ơ ớ ộ

ượ ộ

c pha S ổ

λ 2 Câu 16) Hai ngu n dao đ ng k t h p S 1, S2 gây ra hi n t ế ể ả ầ S2 lên 2 l n thì kho ng cách gi a hai đi m liên ti p trên S B. Không thay đ i.ổ A. Tăng lên 2 l n.ầ ặ ướ Câu 17) Giao thoa gi a hai ngu n k t h p trên m t n B. n(cid:0) ồ ủ ề ộ ệ v  đ  l ch pha c a hai ngu n là           ồ ệ Câu 18) Th c hi n giao thoa sóng c  v i 2 ngu n k t h p ng cách S1 m t đo n 50 cm và cách S

2 m t đo n 10 cm s  có biên đ  sóng t ng h p là

A. 2 cm

B. 0 cm

D.

cm

C.  2  cm

ượ

ầ ượ

c pha

ế ợ ng

t là 4 cm và 2 cm

, bư cớ  sóng là 10 cm. Coi biên

2 2 nhau, biên đ  lộ n l

ế ợ

C. 2 cm ồ

Đi mể  M cách A 25 cm, cách B 35 cm sẽ dao đ ngộ  v iớ  biên độ b ngằ B. 6 cm ủ

t S

ướ ủ

các ngu n là a. Xác đ nh biên đ  dao đ ng c a đi m M

ộ ộ

ủ ủ

ộ ộ

ộ ộ

ể B. Biên đ  dao đ ng c a M D. Biên đ  dao đ ng c a M

ế 2M1 = 5,5 cm và S1M1 = 4,5 cm;  2? 2 là 2a. 2 là a.

c sóng 0,4 cm. Bi 1, c a Mủ 1 là 0, c a Mủ 1 là 2a, c a Mủ

ộ ộ ồ

ự ấ

ấ ỏ

ớ ầ ố ặ

ộ ằ

D. 2,0 mm.

C. 1,5 cm ớ

ế ợ

c có hai ngu n k t h p cùng dao đ ng v i ph

ặ ướ

ươ ộ

ộ ề

B. 1,0 cm. ặ ướ c là v = 40 cm/s. Xét đi m M trên m t n

(cid:0) t (cm). T c đ  truy n sóng trên m t ặ   ộ   ế ừ  A và B truy n đ n là hai dao đ ng

ng trình: u = acos100 i M do hai sóng t

0

0

c có AM = 9 cm và BM = 7 cm. Hai dao đ ng t ệ

C. l ch pha 90

D. l ch pha 120 ộ

c pha. ấ ỏ

ế ợ

ươ

ạ i A và B có d ng: u = acos60

ng trình dao đ ng t

ể ượ B. ng ộ ủ ặ

ầ ủ

ặ ề

ợ ạ

ạ i trung đi m O c a AB có giá tr  nào sau đây?

t  A. 0.

B.

C.

.

D.  p rad.

-

+

(rad)

(rad)

p 5 2

p 5 2

ế

ướ

ươ

c   có   ph

ng   trình   dao   đ ng   là

=

=

(cid:0) Câu 19) T iạ  hai đi mể  A và B trên m tặ  nư cớ  có 2 ngu nồ  sóng k t h p  ộ đ  không đ i khi truy n đi.  D. 8 cm A. 0 cm ấ ỏ Câu 20) Trên m t thoáng c a kh i ch t l ng có hai ngu n sóng k t h p cùng pha S 1, S2 và có b ộ ộ S2M2 = 7 cm và S1M2 = 5 cm. G i biên đ  dao đ ng  ủ 1 là a, c a Mủ 2 là 2a. A. Biên đ  dao đ ng c a M 1 là 2a, c a Mủ ủ C. Biên đ  dao đ ng c a M 2 là 0. ố ế ợ Câu 21) Hai ngu n k t h p A và B gi ng nhau trên m t thoáng ch t l ng dao đ ng v i t n s  8 Hz và biên đ  a = 1 mm. B  qua s  m t mát năng ố ộ ề ể ượ l ng khi truy n sóng, t c đ  truy n sóng  trên m t thoáng là 12 (cm/s). Đi m M n m trên m t thoáng cách A và B nh ng kho ng AM = 17,0 cm, BM = ộ ộ 16,25 cm dao đ ng v i biên đ A. 0 cm. ể Câu 22) T i hai đi m A và B trên m t n ướ n A. cùng pha. Câu 23) Trên m t thoáng c a m t ch t l ng có hai ngu n k t h p A và B cách nhau 5 cm, ph (cm). T c đ  truy n sóng trên m t thoáng là v = 60 cm/s. Pha ban đ u c a sóng t ng h p t

ợ ạ ể

ố ộ

ươ

ặ ướ

. T c đ  truy n sóng là 1 m/s. Ph

ộ ng trình dao đ ng t ng h p t

i đi m M trên m t n

ể c là trung đi m c a AB là

:

ợ 5cos 20 t(cm)

u

A

B

=

=

=

=

.

p + p A.  u 10 cos(20 t

)(cm)

. B.  u 10 cos(40 t

)(cm)

C.  u

p + p 5cos(20 t

)(cm)

p + .   D.  u 10 cos(20 t

)(cm)

ố ộ

ầ ố

ế ợ

ườ

ế ợ

ng là v =

ự ạ

D. 2

2 1 và S2 (S1S2  = 12 cm) phát 2 sóng k t h p cùng t n s  f = 40 Hz cùng pha, t c đ  truy n sóng trong môi tr B. 4 ề

C. 3 ườ

ố ự ạ ng là 40 cm/s. S  c c đ i giao thoa trong

ể ả ạ 1 và S2 ) là:            A. 4

B. 7

1S2 ( k  c  t ể

ấ ỏ

ươ

ng trình dao đ ng t

1 và O2 trên m t ch t l ng cách nhau 11 cm có hai ngu n phát sóng k t h p v i ph

C. 5 ế ợ ị

ớ ố ộ

ớ ể

D. 2 ộ ộ ủ

ồ ồ 1 = u2 =  i ngu n: u ằ   ợ ổ t (cm). Hai sóng truy n v i t c đ  không đ i và b ng nhau v = 20 cm/s. Có bao nhiêu v  trí c c ti u giao thoa (biên đ  c a sóng t ng h p b ng

ằ B. 6

D. 8

1O2 ?        A. 5

ườ

ơ ế ợ

c n m ngang, t

i hai đi m S

i ta đ t hai ngu n sóng c  k t h p, dao đ ng đi u hoà theo ph

1, S2 cách nhau 8,2 cm, ng

ế ố ộ

ề ổ

c là 30 cm/s, coi biên đ  sóng không đ i khi truy n đi. S

ươ   ng ố

ộ ạ

ẳ ể

C. 7 ặ ặ ướ t t c đ  truy n sóng trên m t n C. 5.

ề A. 11.

B. 8.

D. 9.

ể ồ 1S2 là  ồ

Ở ề ặ

ế ợ

ươ

ộ  b  m t m t ch t l ng có hai ngu n phát sóng k t h p S

1  và S2  cách nhau 20 cm. Hai ngu n này dao đ ng theo ph ố ể ặ

ồ ấ ỏ

ố ộ

ẳ ộ

ứ ớ

ng trình l n l

ng th ng đ ng có 1 = 5cos40(cid:0) t (mm) và u2 = 5cos(40(cid:0) t + (cid:0) ) (mm). T c đ  truy n sóng trên m t ch t l ng là 80 cm/s. S  đi m dao đ ng v i biên

ầ ượ ạ

ồ Câu 25) Hai ngu n sóng k t h p S ấ 2 m/s. S  vân giao thoa c c đ i xu t hi n trong vùng giao thoa là        A. 5 ế ợ Câu 26) Hai ngu n k t h p cùng pha cách nhau 16 cm có chu kì T = 0,2 s. T c đ  truy n sóng trong môi tr ả kho ng S i S ạ Câu 27) T i hai đi m O 2cos10 (cid:0) không) trên đo n Oạ ặ ướ Câu 28) Trên m t n ầ ố th ng đ ng có t n s  15 Hz và luôn dao đ ng đ ng pha. Bi ộ ự ạ ớ đi m dao đ ng v i biên đ  c c đ i trên đo n S ộ ấ ỏ Câu 29) ươ t là u ph ẳ ộ ự ạ đ  c c đ i trên đo n th ng S

A. 11.

C. 10.

D. 8.

B. 9.

1S2 là

18

p Câu 24) Hai   ngu n   k t   h p   A,   B   cách   nhau   10   cm   t o   ra   sóng   ngang   lan   truy n   trên   m t   n u p p - p

ớ ầ ố

ố ộ

1 và S2 có số

ườ ạ ứ Ệ Tr

D. 6

ớ ướ

ự ể ặ

c sóng

l  = 2 cm. V  m t ẽ ộ

C. 5 1S2 cách nhau 10 cm, dao đ ng v i b

ằ ấ ỏ ộ

ự ạ

ườ

ộ D. 10. ộ

ố ứ

ng kính c a m t vòng tròn bán kính R (d<

Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh 1 , S2 trên m t ch t l ng, cách nhau 18,1 cm, dao đ ng cùng pha v i t n s  20 Hz. T c đ  truy n sóng là 1,2 m/s . Gi a S B. 3   ế ợ ể

ướ

ố ể

. S  đi m dao đ ng c c đ i trên vòng tròn

B. 18

ấ ỏ ấ C. 20. ả ộ C. 22

D. 24

ặ ướ

c, hai ngu n AB cách nhau 14,5 cm dao đ ng ng

c pha. Đi m M trên AB g n trung đi m I c a AB

ự ạ ố ể

ượ ậ

ườ

c nh n A, B làm tiêu đi m là

(cid:0) (cid:0)

ồ ộ ự ạ C. 30 đi mể

ộ B. 18 đi mể ặ ướ

c, có hai ngu n phát sóng A và B có ph ặ ướ

ộ ạ

ộ ộ ặ ướ ng elíp thu c m t n D. 14 đi mể (cid:0) t) (cm), t c đ  truy n sóng là 50 (cm/s), A và B cách ng trình u = asin(40 ự ạ ố ể S  đi m dao đ ng c c đ i trên đo n AM là

B.  7.

D.  6. ử

ướ

c sóng là 20 cm. Coi biên đ  không

ố ố ể

ộ ộ

B. 12

D. 6

ặ ướ

ế ợ

ặ ướ

ầ ố ạ ự ạ

ặ ướ

ố ữ

ự ể

ề ườ

c v i hai ngu n k t h p A và B cùng pha, cùng t n s  f. T c đ  truy n sóng trên m t n ự ủ ng trung tr c c a AB t n t

c là v = 30   ồ ạ   i 2

ộ c có AM = 20 cm và BM = 15,5 cm, biên đ  sóng t ng h p đ t c c đ i. Gi a M và đ ị

ự ạ

C. 26, 66 Hz

ầ ố ộ ng cong c c đ i khác. T n s  dao đ ng f c a hai ngu n A và B có giá tr  là B. 13,33 Hz ề ệ

D. 40 Hz ớ ầ ố

ặ ướ

ế ợ

c , hai ngu n k t h p A và B dao đ ng v i t n s  15 Hz và cùng pha. T i m t đi m M

ộ ự

ườ

ự ạ

ự ủ

ộ Câu 30) Hai đi m Sể ợ i đó biên đ  dao đ ng c c ti u là         A. 4   g n sóng hình hypebol mà t ề Câu 31) Trong thí nghi m v  giao thoa sóng trên m t ch t l ng. Hai ngu n k t h p S ồ vòng tròn l n bao c  hai ngu n sóng vào trong.Trên vòng tròn  y có bao nhiêu đi m có biên đ  dao đ ng c c đ i? B. 18. A. 9. ệ ố Câu 32) Hai ngu n sóng gi ng h t nhau cách nhau m t kho ng d trên đ ự ạ ớ ồ Ngu n phát sóng có b  v i d = 5,2 c sóng  A. 20 Câu 33) Trong thí nghi m giao thoa sóng trên m t n nh t, cách I là 0,5 cm luôn dao đ ng c c đ i. S  đi m dao đ ng c c đ i trên đ A. 28 đi mể ể ạ ươ Câu 34) T i hai đi m trên m t n ọ nhau 11 (cm). G i M là đi m trên m t n c có MA = 10 (cm) và MB = 5 (cm).  C.  2. A.  9. ớ Câu 35) Cho hai ngu n sóng dao đ ng gi ng h t nhau, v i biên đ  2 cm. Kho ng cách gi a hai ngu n là 60 cm, b ớ thay đ i trong quá trình truy n sóng. S  đi m dao đ ng v i biên đ  3 cm trong kho ng hai ngu n là: C. 3 A. 24 Câu 36) Th c hi n giao thoa sóng trên m t n cm/s. T i đi m M trên m t n ườ đ A. 20 Hz Câu 37) Trong m t thí nghi m v  giao thoa sóng trên m t n ả cách ngu n A và B nh ng kho ng d

ng trung tr c c a AB có 2 dãy c c đ i. T c đ

ố ộ

ộ 1  = 16 cm và d 2  = 20 cm, sóng có biên đ  c c ti u. Gi a M và đ

B. 48 cm/s

c là:       A. 24 cm/s            ướ ề

ớ ầ ố

C. 20 cm/s            D. 40 cm/s ộ ạ ố ộ

ồ ộ ự ạ

ế ợ ữ

ự ủ

ườ

1 = 16 cm, d2 = 20 cm sóng có biên đ  c c đ i. Gi a M và đ

c, hai ngu n k t h p A và B dao đ ng v i t n s  f = 20 Hz và cùng pha. T i m t đi m M cách A và B ặ   ng trung tr c c a AB có ba dãy c c đ i khác. T c đ  truy n sóng trên m t C. 40 cm/s.

ế ố ộ

ầ ố

ự ạ A. 20 cm/s. D. 60 cm/s. ồ ng giao thoa sóng trên m t ch t l ng, hai ngu n sóng có cùng t n s  30 Hz và cùng pha. Bi

ấ   t t c đ  truy n sóng trên m t ch t

ấ ỏ

ng trung tr c thì vân đi qua M là

ừ ườ  đ

ự ể

ộ ứ

ặ ướ truy n sóng trên m t n ệ Câu 38) Trong thí nghi m giao thoa v  sóng n ữ nh ng kho ng d ướ c là bao nhiêu?          n ệ ượ Câu 39) Trong hi n t ể ỏ l ng là 3 m/s. M t đi m M trên m t ch t l ng cách hai ngu n sóng là 40 cm và 60 cm. Tính t ự ạ A. vân c c đ i th  hai.

B. 10 cm/s. ấ ỏ ồ ứ ấ ự ạ B. vân c c đ i th  nh t.

ự ứ ấ C. vân c c ti u th  nh t.

ự ể D. vân c c ti u th  hai.

BÀI 17 : SÓNG  ÂM – NGU N NH C ÂM

T  LU N

ứ ườ

ế

ưỡ

ng đ  âm là L

t ng

ng

A = 90 dB. Bi

ườ

ồ ả ử

ướ

ộ ể ng đ u đ ng h

ả ng.

ườ ườ

ườ

ườ

ạ ng NA và cách N m t đo n NB = 10 m. Coi môi tr

ng là hoàn toàn không h p th  âm.

ứ ườ

ư ọ

ườ

ượ

ng đ  âm. Khi m t ca sĩ hát thì m c c

ng đ  âm đo đ

c là 65 dB. Khi c  ban

ượ

ế

t có  bao nhiêu ca sĩ trong ban h p ca đó ?

c là 78 dB. Cho Bi

ợ ứ ườ

ả ứ

ng đ  80 dB. Đ  đ m b o s c kh e cho công

Ở ộ ưở  m t x ộ

ơ ủ ưở

ứ ườ

ư ế

ạ t quá 90 dB. Có th  b  trí nhi u nh t bao nhiêu máy nh  th  trong x

ặ ng không v

ng đ  âm c a x ộ

ỗ ể ố ố

ượ

ng đ  âm đo đ

c là 80 dB.

ỉ ộ

ế

ứ ườ ạ

☺ Ự Ậ Bài 1)  T i m t đi m A n m cách xa ngu n âm N coi nh  m t ngu n đi m m t kho ng NA = 1 m. M c c ộ ư ộ ể ạ o = 10­12 W/m2. Gi ẩ ủ nghe c a âm chu n là I  s  ngu n âm và môi tr ạ ộ i A. ng đ  âm t a) Tính c ộ ạ ứ ườ ng đ  âm đó t i B n m trên đ b) Tính c ng đ  và m c c ồ ủ ấ c) Tính công su t phát âm c a ngu n N.  ợ Bài 2)     Trong m t ban h p ca, coi nh  m i ca sĩ đ u hát v i cùng c ứ ườ ộ ợ h p ca cùng hát thì m c c ng đ  âm đo đ ể ả ng c  khi 1 có đ t các máy gi ng h t nhau, m i máy khi ch y phát âm có m c c Bài 3)      ưở nhân, m c c ng? ứ ườ ộ Bài 4)     Trong m t cu c thi b n súng, các kh u súng hoàn toàn gi ng h t nhau. Hai kh u súng b n cùng lúc thì m c c N u ch  m t kh u súng b n thì m c c ộ Bài 5)     Trong m t phòng nghe nhac, t

ộ ạ ộ ạ

+ M c c + M c c

ng phía sau là 72 dB.

ượ ẩ ộ ng đ  âm là bao nhiêu? ộ ị i m t v  trí: ở ng đ  t o b i ngu n âm là 75 dB ạ ở ứ ườ ở  b c t ng đ  t o b i âm ph n x   ầ ạ ị

ứ ườ ứ ườ ộ

ượ

ự ả

ậ ủ

ứ ườ

ạ ng âm và s  ph n x  âm tuân theo quy lu t c a ph n x

ng đ  âm toàn ph n t

ấ ng không h p th  năng l

i v  trí đó là bao nhiêu? Coi b c t

ườ

ướ

ng đ u đ ng h

ng

ứ ườ M c c ánh sáng.  Bài 6)     Loa c a m t máy thu thanh có công su t P = 1 W. Coi ngu n âm và môi tr ạ

ộ ứ ườ

ấ ạ ng đ  âm do loa t o ra t ỉ

i m t đi m cách máy 4 m ỏ

ấ ủ

ộ ủ ứ ườ Tính m c c ể ấ i đi m  y m c c Đ  t

ng đ  âm ch  còn 70 dB, ph i gi m nh  công su t c a loa bao nhiêu l n

ầ  ?

ứ ườ

ế ạ ầ

ứ ườ

ượ

ồ  ; cho ngu n S ti n l

i g n M m t kho ng d thì m c c

ng đ  âm tăng thêm đ

c 7

ể ẳ

ả ử

ướ

i đi m M là L ng

ng đ u đ ng h

ế

ạ ng đ  âm do ngu n S gây ra t ườ ề t d = 62 m.

ấ ủ

ế

ồ i M là 73 dB. Tính công su t c a ngu n. ế ế ữ ầ

ế ậ ố

t v n t c truy n âm trong không khí là 340 m/s.(

425 Hz)

ơ ả

ủ ố

a) ể ạ b) Bài 7)  M c c ồ  s  ngu n âm và môi tr dB. Gi ế ừ ả  S đ n M bi a) Tính kho ng cách t ạ ộ ứ ườ ng đ  âm t t m c c b)Bi ở ộ ố Bài 8)     M t  ng sáo h  hai đ u kho ng cách gi a hai nút sóng k  ti p là 40 cm. Hãy tính: ủ ố a) Chi u dài c a  ng sáo ? ủ b) Tính đ  cao c a âm phát ra. Bi ở ộ ầ c) Tính chi u dài c a  ng sáo h  m t đ u có âm c  b n là âm nói trên. (

20 cm)

19

ượ ạ

ộ ị

ượ

c t o trên m t dây đàn h i có chi u dài

c nh ng đi m có đ  d ch chuy n so v i v  trí cân

l = 120 cm. Ng

i ta xác đ nh đ

ộ ấ

ỏ ị

5 mm)

ộ ủ ị ạ

Tính biên đ  c a d ch chuy n kh i v  trí cân b ng.( Dao đ ng t o sóng d ng này  ng v i t n s  ho  âm nào? (n = 3).

a. b.

ố ượ

ượ

ố ộ ng 2g. L c căng dây là 600 N. T c đ  truy n dao đ ng trên dây đàn đ

c tính b i công th c: v

ớ ầ ố Bài 10)           M t dây đàn Piano dài 40 cm, kh i l

ườ ứ Ệ ằ ạ Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ớ ị ườ ừ Tr Bài 9)  Sóng d ng đ ằ b ng là 3,5 mm thì cách nhau g n nh t 15 cm.

ố ượ

=

(F là l c căng dây;

là kh i l

ộ ng c a m t mét dây).

F (cid:0)

ế ậ ố

c sóng c a âm c  b n này trong không khí. Cho bi

t v n t c truy n âm trong không khí là 340 m/s.(0,785 m).

ượ ớ ầ ố

ầ ố

ườ

ượ

ể  có th  nghe đ

c t

i này nghe đ

c do dây đàn nói trên phát ra.(

13856 Hz).

a. Tính t n s  c a âm c  b n.( ơ ả 433 Hz) ầ ố ủ ơ ả ướ b. Tinh b c. M t thính gi ộ ả ộ ợ

ầ ố

ế

i t n s  14000 Hz. Tính t n s  âm cao nh t mà ng Bài 11)     M t s i dây ta  sóng d ng trên dây có 3 t n s  liên ti p là 75 Hz, 125 Hz, 175 Hz.

ộ ầ ố ị

ầ ố ị

ộ ầ ố ị M t đ u c  đ nh

i thích?   (

)

ầ ố ơ ả ủ

25 Hz).

ế ố ộ

ơ ả

t t c đ  truy n sóng trên dây là 400 m/s (

4 m)

(cid:0)

a) Sóng d ng trên dây thu c lo i hai đ u c  đ nh hay m t đ u c  đ nh? Gi ả b) T n s  c  b n c a sóng là bao nhiêu?( c) Xác đ nh chi u dài c a dây v i âm c  b n. Cho bi ủ TR C NGHI M

ề ượ

ng.

c trong chân không, còn sóng ngang thì không.

ọ B. Sóng d c truy n đ D. Sóng âm là sóng ngang.

c  hơ ọc?

ương truy n sóng.

ươ

ươ

ớ ươ

ộ ộ

ươ

ương dao đ ng vuông góc v i ph ng dao đ ng trùng v i ph

ề ề . ng truy n sóng

B. Sóng d c là sóng có ph D. Sóng ngang là sóng có ph

ng dao đ ng trùng v i ph ữ

ặ ướ

ệ ừ .

ề ọ ộ ng truy n sóng.     ọ Sóng nào trong nh ng sóng nêu sau đây là sóng d c? C. Sóng trên m t n B. Sóng đi n t

c.

D. Sóng th n.ầ

không đúng ?

ơ

ề ả

ườ

ấ ượ

i không nghe th y đ

c.

B. Sóng siêu âm là sóng âm duy nh t mà tai ng

ề ừ

ạ ế

16 Hz đ n 20 kHz.

D. Sóng âm là sóng d c.ọ

i nghe c m giác v  âm.

B. Sóng âm là là sóng d c.ọ

không đúng? ả ấ ắ

ỏ ơ

D. Sóng siêu âm có chu kì nh  h n sóng h  âm.

ế ố

ườ ấ ỏ ữ

ề ượ c trong ch t l ng và ch t r n. ụ

nào?

ườ

ề ng truy n âm.

i nghe.

ườ

ườ

i nghe.

ng truy n âm và tai ng

B. Ngu n âm và tai ng ầ i nghe và giây th n kinh th  giác.

D. Tai ng

ơ ọ

ầ ố

ượ ọ

Sóng đó đ

c g i là :

ể ế

ớ ườ

ơ ọ

ề ạ C. sóng h  âm. ộ ủ ớ ng đ  đ  l n, tai ta có th  c m th  đ

D. ch a đ  đi u ki n đ  k t lu n. c sóng c  h c nào sau đây

ơ ọ

ầ ố

B. Sóng c  h c có chu kì 2 ms.

ộ ủ ớ

ớ ườ

ư ủ ề ơ ọ C. Sóng c  h c có t n s  30 kHz. D. Sóng c  h c có t n s  10 Hz. ơ

ụ ượ ầ ố ụ ượ

ể ả ơ ọ ể ả

ơ ọ c sóng c  nào sau đây?

ng đ  đ  l n, tai ta có th  c m th  đ B. Sóng c  h c có t n s  5.10

ầ ố ơ ọ

5 Hz ầ ố

ơ ọ D. Sóng c  h c có t n s  10 Hz

ố ộ

ứ ự

ườ

sau

C. vl ng ỏ < vr n ắ < vkhí

D. vkhí < vr n ắ < vl ngỏ

ườ

ng truy n âm, t c đ  âm tăng d n theo th  t B. vr n ắ < vl ngỏ  < vkhí ấ B. N c.ướ

ạ ượ

ố ộ

ầ ố

ướ

ạ ượ

D. Khí hiđrô. ng: biên đ  sóng, t n s  sóng, t c đ  truy n sóng và b

c sóng; đ i l

ng không ph

ạ ượ

ộ ầ ố

ướ

c sóng.

ố ộ ướ

không khí vào trong n

B. Biên đ .ộ

D. b ổ ng nào sau đây là không đ i? ướ D. B c sóng.

ề C. t c đ  truy n.   ạ ượ c, đ i l C. Chu kì. ở

ề ừ

ướ

ườ

không khí vào n

c, sóng âm đó

ng có

ướ

c sóng

B. Cùng t n sầ ố

hai môi tr C. Cùng biên độ

D. Cùng b

ề ừ

ướ

không khí vào n

c thì

ướ

ư

ầ ố ề

ổ ầ ố

ầ ố ổ

ướ

B. B c sóng và t n s  đ u thay đ i. ư

ầ ố

ổ D. B c sóng không đ i nh ng t n s  thay đ i.

M t sóng âm có t n s  xác đ nh truy n trong không khí và trong n

ề   t là 330m/s và 1452m/s. Khi sóng âm truy n

ướ

ướ ớ ố ộ ầ ượ c v i t c đ  l n l ầ

ầ ố ị ủ c sóng c a nó s

C. tăng 4,4 l n.

B. gi m 4 l n.

D. tăng 4 l n.ầ

ề A. gi m 4,4 l n. ộ

c ra không khí thì b ộ ặ

ẽ ủ

ư

☺ Ắ ơ Câu 1) Trong các phát bi u sau v  sóng c , phát bi u nào là đúng? ượ A. Sóng d c và sóng ngang đ u mang năng l ấ ỏ C. Sóng trên m t ch t l ng là sóng d c. Câu 2) Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v  sóng A. Sóng âm truy n đề ược trong chân không. C. Sóng d c là sóng có ph Câu 3) A. Sóng âm. Câu 4) Phát bi u nào sau đây  ể ấ ậ A. V  b n ch t v t lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng h  âm đ u là sóng c .        ầ ố C. Dao đ ng âm có t n s  trong mi n t Câu 5) Phát bi u nào sau đây v  sóng âm là  A. Sóng âm làm rung màng nhĩ t o cho ng C. Sóng âm không truy n đ ề ả Câu 6) C m giác v  âm ph  thu c nh ng y u t ườ A. Ngu n âm và môi tr ườ C. Môi tr Câu 7) M t sóng c  h c có t n s  f = 1000 Hz lan truy n trong không khí.  B. sóng siêu âm. A. sóng âm. ề Sóng c  h c lan truy n trong không khí v i c Câu 8) sm ơ ọ . A. Sóng c  h c có chu kì 2 ề ơ ọ Sóng c  h c lan truy n trong không khí v i c Câu 9) ầ ố ơ ọ A. Sóng c  h c có t n s  30.000 Hz ầ ố ơ ọ C. Sóng c  h c có t n s  500 Hz Câu 10) Trong các môi tr A. vkhí < vl ng ỏ < vr nắ ề ng nào sau đây? Câu 11) Âm thanh truy n nhanh nh t trong môi tr C. S t.ắ A. Không khí. ề ộ Câu 12) M t sóng âm truy n trong không khí, trong s  các đ i l ng còn l thu c vào các đ i l i là ộ A. t n s  sóng.   B. biên đ  sóng.   ề ừ Câu 13) Khi sóng âm truy n t ố ộ A. T c đ . ộ Câu 14) M t sóng âm truy n t ề ố ộ A. Cùng t c đ  truy n Câu 15) Khi âm thanh truy n t ướ A. B c sóng thay đ i nh ng t n s  không đ i. ướ C. B c sóng và t n s  không đ i. Câu 16) ầ ừ ướ  n t Câu 17) Đ  cao là m t đ c tr ng sinh lý c a âm ph  thu c vào:

20

ườ

ầ ố D. T n s  âm

ướ

ứ ườ

ầ ố

ướ

C. Đ  th  dao đ ng âm ụ c sóng và năng l

C. t n s  và m c c

ộ ng đ  âm.

ố ộ D. t c đ  và b

c sóng.

ườ

c s  ph  thu c vào ườ ố ộ

ả ộ ủ

ầ ố ủ

ườ

ầ ố ủ

ố ộ

ng đ  và t n s  c a âm.   D. t n s  c a âm và t c đ  âm.

ầ ố

ỉ ụ

ườ

ầ ố

ng đ  âm.

ộ C. ch  ph  thu c vào t n s .

ộ B. ch  ph  thu c vào c

ộ D. ph  thu c vào t n s  và biên đ .

ạ ụ

B. đ  to.        C. đ  cao và đ  to

D.  âm s c. ắ

́

́

́

́

ề ̣ ượ

ứ Ệ ằ ạ Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh

ộ c hai âm

̀

̀

́

́

̀

́

́

ơ

ở

cung môt nhac cu tai hai th i điêm khac nhau.         B. co cung biên đô phat ra b i hai nhac cu khac nhau.

́ ́

̀ ̀

́

́

́

̀

́

́

ở

ộ ọ

ầ ố

ầ ố

ộ ặ

ồ ị

̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣

B. T n s  âm càng th p âm càng tr m

ườ

ứ ườ

ư

lg

.

ủ ng đ  âm đ c tr ng đ  to c a âm tính theo công th c

L dB (

= ) 10

C. C ng đ  âm l n tai ta nghe th y âm to

D. M c c

ầ I I

O

ứ ườ

C. Đ  toộ

D. m c c

ộ ng đ  âm

B. âm s cắ

Đ c tính nào sau đây không ph i là đ c tính sinh lí c a âm    A. Đ  cao

ừ ộ

ạ ụ

ấ ị

ệ ủ

m t nh c c  nh t đ nh là

c âm thanh khác bi

ả Tai ta c m nh n đ

ậ ố ườ ng đ  âm khác nhau.   B. biên đ  âm khác nhau             C. t n s  âm khác nhau.

t c a các n t nh c Đô, Rê. Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra t ắ ề

ươ

ượ

ị ệ

ộ ơ

ầ ố ặ

D. âm s c khác nhau. ng truy n âm g i là

ườ

D. c

B. đ  to c a âm.

ị ờ C. m c c

ộ ơ ộ ng đ  âm.

ộ ng mà sóng âm truy n trong m t đ n v  th i gian qua m t đ n v  di n tích đ t vuông góc v i ph ộ ứ ườ ng đ  âm.

ườ

ầ ố ớ

B. Âm có t n s  l n thì tai có c m giác âm đó “to”.

ả ng đ  l n thì tai có c m giác âm đó “to”. ̀

ườ

ầ ố

ứ ườ

ả ng đ  nh  thì tai có c m giác âm đó “bé”.

ng đ  âm và t n s  âm .

D. Âm có c

Ch n câu

ầ ố ủ

ư

ưỡ

ộ ườ

ụ ng đau h u nh  không ph  thu c vào t n s  c a âm

ườ Tr ồ ị B. Biên đ  âmộ ộ A. C ng đ  âm ộ ộ ặ ộ Câu 18) Đ  to c a âm là m t đ c tính sinh lý ph  thu c vào ượ ố ộ ng âm. B. b A. t c đ  âm. ỏ ủ ộ ậ ượ ẽ ụ ộ Câu 19) Đ  to hay nh  c a m t âm mà tai c m nh n đ ộ ủ ộ ng đ  c a âm và t c đ  âm.    C. c ng đ  và biên đ  c a âm.    B. c A. c ủ ắ ặ Câu 20) Âm s c là đ c tính sinh lí c a âm  ỉ ụ ộ ỉ ụ A. ch  ph  thu c vào biên đ .    Câu 21) Âm do hai nh c c  khác nhau phát ra luôn khác v  ?    A. đ  cao. ̀ Câu 22) Âm săc la môt đăc tinh sinh li cua âm cho phep phân biêt đ ́ ̣ ượ ở c phat ra  A. co cung biên đô đ ́ ̀ ở C. co cung tân sô phat ra b i hai nhac cu khac nhau.                 D. co cung đô to phat ra b i hai nhac cu khac nhau. ể Câu 23) Tìm phát bi u sai: A. Âm s c là m t đ c tính sinh lý c a âm d a trên t n s  và biên đ  ( g i chung là đ  th  dao đ ng âm)

B. Ng

ườ

sai trong các câu sau ườ ỏ ỉ ụ

ầ ơ i nghe âm cao to h n nghe âm tr m     ố ớ

ớ ng đ  âm càng l n thì âm càng to

ườ ườ i, c

ộ ng đ  âm

D. Đ i v i tai con ng

ề Đi u nào sau đây là sai ộ ầ ố

ề  khi nói v  nh c âm? B. Ng D. Ng ọ

c chân v ng l

ng

D. giao thoa sóng

ế ướ B. Ph n x  sóng ắ

ả ộ

ướ

c g p m t khe ch n có kích th

c sóng thì

ẽ ừ

ế ụ

ặ ẫ

ố ớ

ặ ộ

ạ ố ộ

ố ộ ầ ố

ấ ộ ớ

ầ ố

ầ ố ạ

ơ ả ộ

ạ ứ

ơ ả

ng đ  âm c  b n.

ầ ố ứ ớ B. T n s  ho  âm th  2 l n g p 2 t n s  âm c  b n. ơ ườ ườ ng đ  l n h n c D. Ho  âm th  2 có c

ấ ụ ộ ồ ế

ụ ế

ượ ạ c t p âm và ti ng  n làm cho ti ng đàn trong tr o. ừ ộ

ầ ố ổ ắ

D. V a khu ch đ i âm, v a t o ra âm s c riêng c a âm do đàn phát ra.

B. Gi ế ể ả

ừ ạ ủ

ộ ươ

ươ

cho âm phát ra có t n s   n đ nh. ủ ạ ộ ng pháp nào có th  gi m đ  cao âm c a m t đàn ghita? ơ

ng pháp sau đây, ph ả

ộ ủ

ứ C. Làm tăng s c căng c a dây.

B. Làm dây m nh h n.

ứ D. Làm gi m s c căng c a dây.

ể D. đ  th  dao đ ng âm

ộ C. m c c

ườ

sai. Âm LA c a m t cái đàn ghita và c a m t cái kèn có th  cùng : ồ ị ộ ng đ i?

ộ ầ ố ủ ưỡ

ớ ạ

ưỡ

ứ ườ  tai ng ụ ng nghe và ng

ầ ố ứ ườ

ề ứ ườ

ượ ượ ượ

ộ ừ

ế

ộ ng đau và ch  ph  thu c vào t n s  âm. ượ c có m c c

ữ i h n gi a ng ơ ộ ớ ng đ  l n h n 130 dB.

ỉ ụ D. Mi n nghe đ

ng đ  t

0 đ n 130 dB.

ớ ố ộ

ươ

Sóng âm có t n s  450 Hz lan truy n v i t c đ  360 m/s trong không khí. Gi a hai đi m cách nhau 1 m trên ph

ng truy n thì chúng

Câu 24) Câu 25) ượ ộ do các âm thanh này có       A. c ề Câu 26) Năng l ủ ầ ố ủ A. t n s  c a âm. ể Câu 27) Phát bi u nào sau đây là đúng? ộ ớ A. Âm có c ỏ C. Âm “to” hay “nh ” ph  thu c vao m c c Câu 28) ọ ộ A. Cùng m t c ng đ  âm tai con ng ả C. C m giác nghe âm to hay nh  ch  ph  thu c vào c Câu 29) ưỡ ộ ầ ố ụ ắ ộ ụ ng nghe không ph  thu c t n s . A. Âm s c ph  thu c t n s  và biên đ . ưỡ ộ ầ ố ụ ỏ ầ ố ầ ng đau không ph  thu c t n s  âm. C. Âm tr m có t n s  nh . ệ ượ ạ i đó là do hi n t Câu 30) Khi đi vào m t ngõ h p, ta nghe ti ng b ạ ễ C. Nhi u x  sóng A. Khúc x  sóng ỏ ơ ướ ặ ướ ặ ộ c nh  h n b Câu 31) Khi m t sóng m t n ư ạ B. sóng truy n qua khe gi ng nh  khe là m t tâm phát sóng m i . i .                              A. sóng g p khe s  d ng l ề ạ ạ C. sóng v n ti p t c truy n th ng qua khe .        i . D. sóng g p khe b  ph n x  l ơ ả Câu 32) Đ i v i âm c  b n và ho  âm th  2 do cùng m t dây đàn phát ra thì ơ ả ấ A. T c đ  âm c  b n g p đôi t c đ  ho  âm th  2. ứ ơ ả ớ C. T n s  âm c  b n l n g p 2 t n s  ho  âm th  2. ạ Câu 33) Trong các nh c, c  h p đàn có tác d ng: A. Tránh đ C. Làm tăng đ  cao và đ  to c a âm.      Câu 34) Trong các ph A. Làm dây to h n.ơ Câu 35) ỉ Ch  ra câu  A. t n sầ ố ườ B. c ng đ ượ ở ể c  Câu 36) Ch n phát bi u đúng v  mi n nghe đ ề ộ ụ c ph  thu c vào biên đ  và không ph  thu c t n s  c a sóng âm. A. Mi n nghe đ ề c là mi n gi B. Mi n nghe đ ề C. Mi n nghe đ c có m c c Câu 37)

ầ ố p

ượ

ộ dao đ ng:

c pha.

ệ A. L ch pha

. B. Ng

C. Vuông pha.

D. Cùng pha.

4

ộ   ng truy n sóng dao đ ng

ố ộ ầ ố ủ

ả T c đ  truy n âm trong không khí là 336 m/s. Kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên cùng ph B. 840 Hz

ầ C. 500 Hz

ươ ề D. 400 Hz

A. 420 Hz

ớ ố ộ

Sóng âm có t n s  400 Hz truy n trong không khí v i t c đ  340 m/s. Hai đi m trong không khí g n nhau nh t, trên cùng m t ph

ươ   ng

ầ ố ẽ

ề ạ

B. 0,425 m

C. 0,2125 m

0,294 m

ấ D. (cid:0)

ầ ố

ớ ố

ườ

c v i t c đ  1500 m/s. B c sóng c a sóng này trong môi tr

ườ   ng

Câu 38) vuông pha là 0,2 m. T n s  c a âm là     Câu 39) ề truy n và dao đ ng vuông pha s  cách nhau m t đo n        A. 0,85 m Câu 40) ướ c là n

M t sóng âm có t n s  200 Hz lan truy n trong môi tr A. 75,0 m.

B. 7,5 m.

ướ ng n C. 3,0 m.

ướ D. 30,5 m.

21

ướ

ướ

c là 1435 m/s. M t âm có b

ề   c sóng trong không khí là 50cm thì khi truy n

ướ

ộ T c đ  truy n âm trong không khí là 330 m/s, trong n c sóng là

c có b

B. 122,4 cm .

A. 217,4 cm .

ổ ọ

ừ ơ ắ

ế

D. 11,5 cm  . ạ

ườ ạ ủ

i, kho ng cách t

n i b n đ n n i b  âm thanh ph n x  là bao nhiêu?

Ba giây sau khi b n ng

t t c đ  truy n âm trong không khí là 340 m/s.

ơ ị D. 340 m

ứ ườ

ườ

ườ

ộ C. 203,8 cm . ả B. 510 m C. 680 m ộ ng đ  âm là

ng đ  80 dB thì c

Cho c

ng đ  âm chu n I

ẩ 0 = 10

D. 10

(cid:0)  20 W/m2.

ế ấ i x  th  nghe th y ti ng n  v ng l A. 1020 m (cid:0)  12 W/m2. M t âm có m c c ộ (cid:0)  5 W/m2 ầ

ị ườ

C. 1066 W/m2 ộ ứ ườ

(cid:0)  4 W/m2 ớ

ườ

B. 3.10 ấ ng đ  âm tăng g p 100 l n giá tr  c

ng đ  âm ban đ u thì m c c

ng đ  âm tăng thêm

ộ D. 40 dB.

B. 20 dB.

ứ ườ

ầ ượ

ườ

C. 30 dB. ộ ng đ  âm t

i đi m M và t

i đi m N l n l

t là 40 dB và 80 dB. C ng đ  âm t

ơ   ớ i N l n h n

ộ ng đ  âm t

i M

D. 10000 l n.ầ

ư ế

ứ ườ

B. 40 l n.ầ ầ

ế ườ

C. 2 l n.ầ ổ ng đ  âm thay đ i nh  th  nào?

ng đ  âm tăng lên 1000 l n thì m c c

Câu 41) ướ trong n Câu 42) ế ố ộ Bi Câu 43)  A. 10 ộ Câu 44) V i m t sóng âm, khi c A. 100 dB. ề Câu 45) M t sóng âm truy n trong không khí. M c c ườ c A. 1000 l n.ầ Câu 46) N u c

ộ ủ

ườ

ứ ườ

ng đ  âm chu n thì c

C. Tăng thêm 3 ben.         D. Tăng thêm 3 đêxiben. ng đ  c a âm này b ng D. 100 l n.ầ

ớ ườ C. 1000 l n.ầ

B. Tăng lên 3 l n.ầ ộ ng đ  âm là 40 dB. So v i c B. 10 l n.ầ

ưỡ

ư

M t ngu n âm O xem nh  ngu n đi m, phát âm trong môi tr

ấ ng và không h p th  âm. Ng

ủ ng nghe c a âm đó là I

o  = 10­12

ườ

ườ ạ

ướ ị

ứ ườ

ng đ  âm là L = 70 dB.

ẳ ng đ ng h i A có giá tr  là:

ộ C ng đ  âm I t C. 10­5 W/m2

D. 70 W/m2

ượ c m c c B. 107 W/m2

ươ

ướ

A = 1 m, m cứ

Ngu n âm S phát ra m t âm có công su t P không đ i, truy n đ ng h ụ

ng. T i đi m A cách S m t đo n R ạ

ứ ườ

ẵ ể

ườ

ề ạ ộ ng đ  âm t

ể ề ọ ng v  m i ph ộ ồ i đi m B cách ngu n m t đo n 10 m là

s  môi tr

ng không h p th  âm. M c c C. 50 dB.

D. 60 dB

ồ ả ử ng đ  âm là 70 dB. Gi B. 40 dB.

ướ

ự ấ

ng trong không gian. Gi

ứ ườ

ứ ườ

ể ể

ồ   ả ử  s  không có s  h p th  và ph n x  âm. T i m t đi m cách ngu n ằ ng đ  âm b ng

ườ ứ Ệ ạ ằ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh

ồ ồ M t ngu n âm là ngu n đi m phát âm đ ng h ạ ộ ng đ  âm là 80 d B. 110 dB

B. T i đi m cách ngu n âm 1 m thì m c c D. 90 dB

ồ C. 120 dB

ườ

ự ấ

ướ

ng trong không gian.

kho ng cách 25 m m c c

ng đ  âm là 55 dB. B  qua s  h p th  âm c a môi tr

­

M t ngu n đi m phát âm đ ng h

ứ ườ

ẳ ộ

ng đ  âm  là bao nhiêu:          A. 75 dB       B. 35 dB

ộ C. 550 dB D. 5,5 dB

kho ng cách 2,5 m thì m c c

ế

m t đ t ngay phía d

i ti ng  n có m c c

ng đ  âm L = 130

dB. Gi

thi

ồ   t máy bay là ngu n

m, gây ra  ượ

ướ ế ả

ở ộ

đ  cao 100  ị ự

ế

ồ dB thì máy bay ph i bay

ứ ườ ộ  đ  cao bao nhiêu?

ở ặ ấ c là L’ = 100  C. 316  m;

D. 13000  m;

ở ộ M t máy bay bay  ứ ố ồ ả B. 1300  m;

ườ

ớ ườ

ứ ườ

ượ

ườ

i đi m A là 90 dB và t

i đi m B là 70 dB. Hãy so sánh c

ộ ng đ  âm t

i A (I

A) v i c

ộ ng đ  âm t

ạ   i B

i ta đo đ

c m c c

ộ ng đ  âm t

Ng

A. Tăng lên 1000 l n. ầ ộ Câu 47) M t âm có m c c A. 10000 l n.ầ Câu 48) ồ W/m2. T i m t đi m A ta đo đ ạ A. 10­7 W/m2 Câu 49) ộ ườ c A. 30 dB. Câu 50) âm 10 m thì m c c A. 100 dB Câu 51) ỏ ở ườ ng. H i  Câu 52) ế đi m. N u mu n gi m ti ng  n xu ng m c ch u đ ng đ A. 3160 m; Câu 53)

(IB).

A. IA =

IB

B. IA = 30 IB

C. IA = 3 IB

D. IA = 100 IB

9 7

ầ ố

ầ ố

ộ ầ

ơ ả

ế ố

ở ả

ộ ố

ơ ả c  b n phát ra s  là

Câu 54) M t  ng b t kín m t đ u cho ta m t âm c  b n có t n s  là f. N u  ng này h  c  hai đ u thì t n s  âm

A. f

B. 2f

C. 4f

D.

f 2

ộ ố

ầ ố

ể ở ả ầ

ơ ả ạ

M t  ng có m t đ u b t kín t o ra  âm c  b n c a n t Đô có t n s  130,5

ế Hz. N u ng

ầ   i ta đ  h  c  đ u đó thì khi đó âm c  b n t o có t n

ộ ầ A. 522 Hz;

ơ ả ủ ố B. 491,5 Hz;

ườ C. 261 Hz;

D. 195,25 Hz;

ướ

ế ằ

ể ở ầ

Sóng âm d ng trong m t c t khí AB, đ u A đ  h , đ u B b t kín (B là m t nút sóng) có b

c sóng

. Bi

ế t r ng n u đ t tai t

i A thì âm không

ượ

ộ ộ ạ

ầ ể ả

c. Xác đ nh s  nút và s  b ng trên đo n AB (k  c  A và B).

ố ụ

ừ ố ụ (cid:0) ) + 0,5

(cid:0) ) + 1

(cid:0) ) + 1

B. s  nút + 1 = s  b ng = 2.(AB/ ố ụ D. s  nút = s  b ng = 2.(AB/ ố

(cid:0) ) + 1 ở

ự ạ ở

ầ ố

ữ ố

hai đ u  ng, trong kho ng gi a  ng sáo có hai nút sóng.

ộ ầ ố

ố ố ừ ố

ố ộ

C. 850 Hz.

B. 425 Hz.

D. 800 Hz.

ộ ế

Đánh m t ti ng đàn lên dây đàn có chi u dài

c sóng nào?

Câu 55) ố ằ s  b ng bao nhiêu? Câu 56) nghe đ ố ố ụ A. s  nút = s  b ng = 2.(AB/ ố ụ ố C. s  nút = s  b ng + 1 = 2.(AB/ ộ ố Câu 57) M t  ng sáo dài 80cm, h  hai đ u, t o ra m t sóng d ng trong  ng sáo v i âm là c c đ i  ề Cho t c đ  truy n âm trong không khí là 340 m/s. T n s  âm do  ng sáo phát ra là A. 2120,5 Hz. Câu 58)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

.2l

.l

.

.

.=l

2 .=l

A. Duy nh t ấ

l            B. Duy nh t ấ

l             C.

.......              D.

....

ớ ướ l, trên dây đàn có th  có nh ng sóng d ng v i b l 3

2l 2

2l 3

l 2

ộ ế

ồ ờ

ế

ế

ộ ầ

Đánh m t ti ng đàn r i s  ngón tay vào đi m cách m t đ u dây m t kho ng

ấ  dây đàn, ta v n còn nghe th y ti ng đàn. 1) Ti ng đàn sau

Câu 59)

ế ầ ố ủ ế

ầ ố

1 3 ầ ố ủ ế C. 1) 3f, 6f,...2) 3f.           D. 1) f/3, f/6,...2) f/3.

ượ ặ

ổ ượ

ộ ố

c đ t trên mi ng m t  ng AB hình tr  chi u dài

c. Trong  ng có sóng d ng  mà đ u A

l thay đ i đ ố

ầ ố

ề ố

ớ ầ ố ề

ồ khi s  tay vào g m nh ng ho  âm t n s  nào n u t n s  c a ti ng đàn ban đ u b ng f ? 2) T n s  c a ti ng đàn sau khi s  tay b ng bao nhiêu?           A. 1) f, 3f, 6f,...2) f.          B. 1) 2f, 4f,...2) 2f. Câu 60) ụ là 1 b ng, đ u B kín là  m t  nút. T c đ  truy n sóng âm là  340 m/s. Khi chi u  ng ng n nh t

ộ M t âm thoa dao đ ng v i t n s  f đ ố ộ B. 754 Hz

C. 60 Hz

ấ lmin= 13 cm thì trong  ng có sóng d ng. T n s  âm thoa là D. 50 Hz

A. 654 Hz

DA SAP XEP XONG TRA

(cid:0) (cid:0)

Ệ Ứ

BÀI 18: HI U  NG Đ P­PLE:

☺ Ự Ậ

T  LU N

22

ầ ố ế

ạ ầ

ượ

ườ

i g n đo đ

ế ậ ố   t v n t c

ầ ố ủ ế

Bài 1) ậ ố ủ âm thanh trong không khí v = 340 m/s. Hãy tính v n t c c a ô tô và t n s  c a ti ng còi khi ô tô đ ng yên.

Đs: 30 m/s và f0 = 660 Hz.

ượ

ầ ố ủ i g n thì  t n s  c a âm đo đ

1 = 900 Hz và khi máy thu đi ra xa thì f2

ộ ầ ố ủ

ạ ầ ề

ậ ố ủ

ứ ồ

Bài 2) M t máy thu chuy n đ ng v  phía m t ngu n âm đ ng yên. Khi máy thu l ế ậ ố = 800 Hz. Tính v n t c c a máy thu và t n s  c a âm do ngu n phát ra. Bi

c là f t v n t c truy n âm trong không khí là 340 m/s.

Đs: 850 Hz

ơ ự

ừ ộ

ơ

ở ặ ấ

ầ ố

ườ

ầ ố 0 = 500 Hz r i t

do t

đ  cao h. Khi còi r i ngang qua m t m t quan sát viên đ ng

m t đ t thì t n s  âm mà ng

i này

c là f = 1300 Hz.

ộ ầ ố

ượ

Tính đ  cao h. (2250 m) Tính t n s  f’ c a âm mà quan sát viên thu đ

c khi còi v a qua m t. (310 Hz)

ả ừ ộ

ẫ ượ

ể ườ

ế

ơ

Còi v n đ

c th  t

đ  cao  y thì t n s  f

ầ ố 0 c a còi t

i thi u ph i là bao nhiêu  đ  ng

i đó không nghe th y ti ng còi lúc nó r i qua m t? Bi

ế akk =

t v

Bài 3) M t còi phát âm có t n s  f ượ thu đ a) b) c) ấ 340 m/s, g = 9,8 m/s2. (fmin = 7692 Hz)

ớ ậ ố

ầ ố 0 và chuy n đ ng v i v n t c v = 204 m/s. H i:

ể ộ

ườ

ỹ ạ ủ

ị ầ

ế

Bài 4) M t ngu n âm S phát m t âm có t n s  f ể i thi u là bao nhiêu đ  m t ng

ầ ố 0 t

T n s  f

i quan sát đ ng yên trên qu  đ o c a ngu n không nghe th y âm do S phát ra khi S ti n la  g n. (f

0min =

ể ườ

T n s  f

ầ ố 0 t

i thi u là bao nhiêu đ  ng

i đó không nghe th y gì khi ngu n S đi ra xa? (25,6 Hz)

a) 8000 Hz) b)

ớ ậ ố

ả ự

ố ị

ầ ố 0 = 1000 Hz.  ượ

ượ ủ

ầ ố

ơ ả

ế

Bài 5) M t máy bay ph n l c siêu thanh bay v i v n t c v = 1500 km/h v  phía m t ngu n âm c  đ nh S. Ngu n S phát m t âm đ n có t n s  f ộ Tính t n s  f’ và f’’ c a âm mà m t máy thu đ t trên máy bay nhân đ

ồ ạ ầ i g n và lúc nó r i xa S. Gi

c c a S lúc máy bay l

i thích k t qu  thu đ

c?

Đs: f’ = 2226 Hz; f’’ < 0

ớ ậ ố

ộ ầ ố

ộ ầ ố ủ

ằ ậ ượ ừ

ậ ượ ủ

ử ậ ố  sân bay và c a âm mà sân bay nh n đ

c c a máy bay?Đs:1200 Hz; 1600 Hz

c t

ạ ầ

ế ằ

ộ ủ

i g n và lúc ra xa ngu n là 10/9.

ỉ ố ầ ố t r ng t  s  t n s  lúc nó l

Bài 6) M t máy bay bay v i v n t c v b ng n a v n t c âm thanh v  phía sân bay. Trên máy bay và sân bay đ u có m t máy phát âm, phát m t t n s  f = 800 Hz. Tính t n s  c a âm mà máy bay nh n đ Bài 7) M t máy thu chuy n đ ng v  phía m t ngu n âm đ ng yên. Tính t c đ  c a máy thu, bi ộ

Đs: 64 km/h.

ờ ể

ớ ố

ầ ố ủ   ế  b  bi n phát m t siêu âm t n s  150 kHz. M t tàu ng m ti n v  phía b  bi n v i t c đ  15 h i lí/h. Tính t n s  c a

ạ ừ

ặ ở ờ ể ế ậ ố

ầ ố ể

ướ

tàu v  máy dò? Bi

ề ộ c bi n là v = 1500 m/s; 1 h i lí = 1852 m.

Đs: 151,6 kHz.

ầ ố

ế

ạ ạ ầ

ớ ố ộ

ỏ ầ ố

i g n v i t c đ  45 m/s. H i t n s  sóng ph n x  tr

ạ ở

i máy dò là bao nhiêu? Bi

ằ t v

ế akk = 340 m/s. ầ ố

Đs: 0,196 MHz ề ộ

ớ ố ộ

ướ

ấ ố ộ ủ

ng v  m t vách đá v i t c đ  10 m/s. L y t c đ  c a âm trong không khí là 340 m/s.

Bài 8) M t máy dò dùng siêu âm đ t  siêu âm ph n x  t t v n t c âm thanh trong n Bài 9) M t máy dò đang n m yên phát sóng âm có t n s  0,15 MHz v  phía m t chi c ô tô đang ch y l ạ l Bài 10) M t cái còi phát sóng âm có t n s  1000 Hz chuy n đ ng ra xa h H i ỏ

ầ ố ầ ố

c tr c ti p t ượ

còi. (970 Hz) ạ ừ ả

ự ế ừ c khi âm ph n x  t

ượ T n s  âm mà ta nghe đ T n s  âm mà b n nghe đ

vách đá? (1030 Hz)

ứ ở

ộ ồ

ầ ố

ướ

ườ ả

i cánh sát đ ng

ng phát m t h i còi có t n s  800 Hz v  phía m t ô tô v a đi qua tr

c m t. Máy thu c a ng

i c nh sát

ườ  bên đ ỏ ố ộ ủ

ộ M t ng ạ

c âm ph n x  có t n s  650 Hz. H i t c đ  c a ô tô là bao nhiêu?

ườ ầ ố ạ

ượ

ườ

ớ ậ ố

Đs: 35 m/s. ố ộ

c chi u, trên qu c l

song song c nh đ

ng tàu v i v n t c 120 km/h. C  xe và

a) b) Bài 11) ả ậ ượ nh n đ ử ớ ậ ố Bài 12) M t xe l a đang ch y v i v n t c v = 72 km/h thì g p m t ô tô đi ng ế ằ t r ng còi c a hai xe cùng có f = 1200 Hz. tàu đ u kéo còi. Bi ầ ố

ủ ế

ườ

ạ ầ

ủ Tính các t n s  f’ và f” c a ti ng còi do m t ng

i ng i trong xe l a nge th y khi hai xe l

i g n nhau và ra xa nhau.(1409 Hz; 1029 Hz)

ườ

ạ ầ

i lái xe ô tô nge th y khi hai xe l

i g n nhau và ra xa nhau.( 1400Hz; 1022 Hz)

ườ

ấ ủ

Tính các t n s  f ướ Tính b

ủ ế ầ ố 1’ và f2” c a ti ng còi do m t ng c sóng c a âm mà tai ng

ộ ậ ượ i nh n đ

ể c vào hai th i đi m c a câu a và b.

ề a) b) c)

ứ Ệ ằ ườ Tr ộ  M t ng Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ủ ườ ứ ng đo t n s  ti ng còi c a m t xe ô tô. Khi ô tô đi l c giá tr  f = 724 Hz và khi đi ra xa f’ = 606 Hz. Bi ạ i đ ng c nh đ

ườ

Ng

i ng i trên xe l a (

ử 0,256 m và 0,311 m)

ườ

Ng

i ng i trên xe ô tô (

0,267 m và 0,300 m)

ầ ố

ướ

b  bi n phát m t chùm siêu âm t n s  120 kHz, phát hi n m t tàu ng m đang di chuy n theo đúng h

ng t

ầ   i máy. T n

ặ ở ờ ể ượ

ộ c là f’ = 121,67 kHz.

ậ ố ủ

ị ị

ậ ượ ủ

tàu v  máy rò đo đ Xác đ nh chi u và v n t c c a tàu.  Xác đ nh t n s  siêu âm mà tàu nh n đ

c c a máy rò.

ướ

t v n t c âm thanh trong n

c bi n là v = 1500 m/s

Đs: a) 10,3 m/s; b) 120,8 kHz.

(cid:0) (cid:0)

ộ Bài 13) M t máy dò dùng siêu âm đ t  ố ủ ạ ừ s  c a siêu âm ph n x  t ề a) ầ ố b) c) Ắ

ế ậ ố Ệ

Bi  TR C NGHI M ể ệ ứ

ệ ầ

ố ớ ng đ i v i nhau.

ồ ồ

ươ ộ

ộ ượ c chi u nhau.

ể B. Máy thu đ ng yên và ngu n âm chuy n đ ng. D. Ngu n âm và máy thu chuy n đ ng ng

ệ ứ

ố ớ

ầ ố

ướ

:

ồ ẫ

B. ch  thay đ i khi c  ngu n l n máy thu đ u chuy n đ ng.

c sóng ể ộ ộ

ả ồ ứ

ỉ ổ

ườ

ườ ứ i nghe đang đ ng yên thì ng ộ

ướ

ườ

ơ

ạ ầ i g n ng ứ c sóng dài h n so v i khi ngu n âm đ ng yên.

D. không thay đ i khi ngu n đ ng yên còn máy thu chuy n đ ng. ẽ i này s  nghe th y m t âm có  ớ ớ ơ ơ ầ ố ủ

ỏ ơ ầ ố ủ

ầ ố

ồ ồ

ấ ng đ  âm l n h n so v i khi ngu n âm đ ng yên. ầ ố ớ

B.  c D. có t n s  l n h n t n s  c a ngu n âm. ộ ườ

ớ ố ộ

ơ ắ

ồ ặ ạ

ườ

i tâm đ

ng tròn, máy thu 2 đ t cách máy thu 1 m t kho ng 2R cùng trong m t ph ng quĩ đ o c a ngu n âm.

ng tròn bán kính R trong m t ph ng n m  ế ạ ủ K t lu n nào sau đây là

ầ ố

ượ

ượ

ầ ố

c âm có t n s  f' > f do ngu n âm chuy n đ ng

c âm có t n s  f' < f

☺ Câu 1. Đ  hi u  ng Dople xu t hi n thì đi u ki n c n và đ  là ủ  : ệ ấ A. Ngu n âm và máy thu chuy n đ ng t ể C. Ngu n âm đ ng yên máy thu chuy n đ ng. Câu 2. Khi x y ra hi u  ng Đ ple đ i v i m t sóng âm thì t n s  sóng thay đ i còn b ả A. cũng thay đ i.ổ C. không thay đ i.ổ Câu 3. Khi ngu n phát âm chuy n đ ng l ồ A.  b C. có t n s  nh  h n t n s  c a ngu n âm. Câu 4. M t ngu n âm phát ra m t âm đ n s c có t n s  f, cho ngu n âm chuy n đ ng v i t c đ  v trên m t đ ầ ố ặ ngang. Máy thu 1 đ t t đúng A. Máy thu 1 thu đ

B. Máy thu 2 thu đ

23

ượ

ầ ố

c âm có t n s  f' > f

D. Máy thu 2 thu đ

ườ

ườ

ổ ộ

ng gì? ể

i nghe.

i nghe

ệ ượ ng đ  âm khi ngu n âm chuy n đ ng so v i ng

B. Thay đ i đ  cao c a âm khi ngu n âm c a so v i ng

ườ

ườ

ạ ầ

ắ ủ

ể ộ

ể ộ

ồ i g n ngu n âm.

i nghe chuy n đ ng l

ồ ng đ  âm khi ngu n âm chuy n đ ng.

ổ ả ộ D. Thay đ i c  đ  cao và c

ướ

ậ ượ

i đây thì âm do máy thu ghi nh n đ

c có t n s  l n h n t n s  c a âm do ngu n phát ra?

ườ ể

ầ ố ớ ộ

ơ ầ ố ủ ồ

ạ ầ

ố ộ ớ

B. Máy thu chuy n đ ng ra xa ngu n âm đ ng yên. D. Máy thu chuy n đ ng cùng chi u, cùng t c đ  v i ngu n âm.

ượ

ạ ầ

ổ ầ ố

i g n máy thu.

c tăng lên khi ngu n âm chuy n đ ng l

ượ

ổ ầ ố

c gi m đi khi ngu n âm chuy n đ ng ra xa máy thu.

ượ

ổ ầ ố

ạ ầ

c tăng lên khi máy thu chuy n đ ng l

i g n ngu n âm.

ượ

ổ ầ ố

ướ

c không thay đ i khi máy thu và ngu n âm cùng chuy n đ ng h

ng l

ạ ầ   i g n

ườ

ầ ố ế

ạ ầ

ượ

ượ

c nh đ

ườ ứ ở ạ i đ ng

ủ ng đo t n s  ti ng còi c a m t xe ô tô. Khi ôtô l

i g n anh ta đo đ

c giá tr  f = 724 Hz và khi ô tô đi ra xa anh đo đ

c f’

ộ ế ố ộ

ộ ố ộ ủ

t t c đ  âm thanh trong không khí là 340 m/s. T c đ  c a ô tô là

B. v = 40 m/s.

D. v = 30 m/s.

ố ộ ủ

ử ụ

ế ị

i g n thi

ầ ố ề

ẳ t b  thì thi ề

t b  đang  ượ ầ ố c t n s  âm là  ằ ườ

ồ ộ ườ ng th ng, t n s  c a ngu n âm phát ra không đ i và t c đ  truy n âm trong môi tr

t b  luôn cùng n m trên m t đ

ng b ng 338

ế ố ộ ủ  30 m/s

35 m/s

40 m/s

25 m/s

D. v (cid:0)

ớ ố ộ

ườ

i A lái ôtô đi ra xa ng

ấ ầ ố ư i A b m còi ôtô và nghe th y t n s

ế i B và ti n v  vách đá v i t c đ  15 m/s. Ng ế ố ộ

ầ ố

ượ

ườ

C. v (cid:0) ườ c m y âm thanh có t n s  bao nhiêu? Bi

ờ t t c đ  truy n âm trong không khí là 340 m/s

i B nghe đ

C. 2 âm; 766 Hz và 837 Hz

D. 2 âm; 766 Hz và 835 Hz

ế ố ộ

ế

ầ ố ủ

ng v i t c đ  120 km/h.Bi

t t c đ  truy n âm trong không khí là 340 m/s. T n s  c a

ớ ố ộ ầ

ượ

ạ ườ c khi ôtô đi xa d n là

ng nghe đ

ườ B. 911 Hz

C. 879 Hz

ộ ồ

ườ

ườ

ướ

ế

ượ

i lái tàu nghe đ

ng ray. Bi

c âm

D. 1020 Hz ạ i đ ng c nh đ ố ộ

ầ ượ

ầ ố

ườ

ượ

t ng  (t c đ  âm thanh trong không khí là v = 340 m/s)

ườ ứ ộ ặ c m t m t ng ầ ố c các âm thanh có t n s  bao nhiêu?

ng ray l n l

t nghe đ

D. 1942,86 Hz và 2060,60 Hz

ầ ố

ế ằ

ườ

ư

ế

ầ ầ ố

ế ạ

ng nghe th y ti ng ôtô b m còi. Bi

ộ , m t ng

i đi đ

ỉ ằ t r ng: khi ôtô đi xa thì t n s  còi ch  b ng 65/71 l n t n s  còi lúc ôtô ti n l

i

ấ t t c đ  âm thanh là 340 m/s. Tính t c đ  ôtô.

A. 54 km/h       B. 72 km/h           C. 36 km/h       D. 15 km/h     ơ

ớ ậ ố ằ

ậ ố

ướ

ớ ầ ố f0, b i vuông góc v  phía vách đá ng m v i v n t c b ng 1% v n t c âm thanh trong n

ả c. Âm ph n x  mà

ạ ằ ứ Tr Ệ ị c âm có t n s  bi n thiên tu n hoàn quanh giá tr  f

ộ ậ ượ c:

A. 0,98f0

D.1,01f0

B.0,99f0

c.1,02f0

ườ Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ầ ố ế ượ C. Máy thu 2 thu đ Câu 5. Hi u  ng Đ ple gây ra hi n t ệ ứ ổ ườ A. Thay đ i c C. Thay đ i âm s c c a âm khi ng Câu 6. Trong tr ợ ng h p nào d ồ A. Ngu n âm chuy n đ ng ra xa máy thu đ ng yên;      C. Máy thu chuy n đ ng l i g n ngu n âm đ ng yên;    Câu 7. Nh n xét nào sau đây là  không đúng? ầ ố A. M t ngu n âm phát ra m t âm có t n s  không đ i, t n s  âm mà máy thu thu đ ầ ố B. M t ngu n âm phát ra m t âm có t n s  không đ i, t n s  âm mà máy thu thu đ ầ ố C. M t ngu n âm phát ra m t âm có t n s  không đ i, t n s  âm mà máy thu thu đ ầ ố D. M t ngu n âm phát ra m t âm có t n s  không đ i, t n s  âm mà máy thu thu đ nhau. Câu 8. M t ng = 606 Hz. Bi C. v = 20 m/s. A. v = 10 m/s. Câu 9. Ng ộ ế ị ề ạ ầ ồ ị ườ t b  đo t n s  âm. Khi ngu n âm chuy n đ ng th ng đ u l i ta xác đ nh t c đ  c a m t ngu n âm b ng cách s  d ng thi ể ế ị ế ị ố ộ ộ ượ ầ ố ế ị ứ c t n s  âm là 724 Hz, còn khi ngu n âm chuy n đ ng th ng đ u v i cùng t c đ  đó ra xa thi t b  đo đ t b  đo đ đ ng yên thì thi ố ộ ầ ố ủ ế ị ồ t ngu n âm và thi 606 Hz. Bi ồ m/s. T c đ  c a ngu n âm này là B. v (cid:0) A. v (cid:0) Câu 10.Ngư i B đang đ ng yên bên đ ư ng, ng ờ ờ ấ ỏ còi là 800 Hz, h i ng B. 1 âm; 835 Hz A. 1 âm; 766 Hz Câu 11.Ti ng còi c a m t ôtô có t n s  1000 Hz. Ôtô ch y trên đ ộ ầ ố ủ ườ ứ ế ti ng còi ôtô mà m t ng i đ ng yên trên đ A. 1100 Hz Câu 12.M t tàu h a chuy n đ ng v i t c đ  10 m/s hú m t h i còi dài khi đi qua tr ộ ớ ố ộ ể ạ ườ ứ i đ ng c nh đ thanh t n s  2000 Hz. H i ng A. 2058,82 Hz và 1942,86 Hz B. 2058,82 Hz và 2060,6 Hz     C. 2060,60 Hz và 1942,86 Hz Câu 13.Khi đi qua ngã t ườ ố ộ ế ố ộ ầ g n. Bi Câu 14.M t con cá heo phát ra âm thanh v i t n s   nó nh n đ

Ơ ƯƠ Ơ BÀI 14: SÓNG C   ­  PH NG TRÌNH SÓNG C Ậ Ự Ậ ơ ọ ượ ộ ề ừ ươ ớ ố ộ ượ ơ ả ề O theo ph ng y v i t c đ  v = 40 cm/s. Năng l ộ   ng sóng c  b o toàn khi truy n đi. Dao đ ng ☺ BÀI T P T  LU N Bài 1) M t sóng c  h c đ c truy n t (cid:0) ạ ể ị ướ ế ươ ộ ạ ể ộ t ạ i đi m O có d ng : u = 4cos t (cm). Xác đ nh chu kì T và b c sóng t ph ng trình dao đ ng t ạ   i đi m M cách O m t đo n (cid:0) ? Vi

2 ằ b ng 4 m. Nh n xét v  dao đ ng t

(cid:0)

ề ậ ộ ạ ộ ớ ạ i M so v i dao đ ng t i O.

Bài 2) M t sóng c  h c đ

2

ơ ọ ượ ộ ề ừ ươ ớ ươ ộ ạ c truy n t O theo ph ng y v i ph ng trình dao đ ng t ạ i O có d ng u = 2 cos ( t) cm. Năng l ngượ

ượ ợ ồ ữ ả ế i ta quan sát đ c kho ng cách gi a 5 g n l i liên ti p là 6,4 m . c b o toàn khi truy n đi. Ng ố ộ ướ ề ượ ả sóng đ a) Tính chu kì T, b c sóng

1 , d 2 .Cho: d 1 = 0,1 m, d 2 = 0,3 m. Đ  l ch pha c a 2 sóng t i M và N ra

ề ườ (cid:0) , t c đ  truy n sóng. ạ ể ầ ượ ộ ộ ệ ủ ạ ế ươ ng trình dao đ ng sóng t i đi m M, N cách O l n l t là d t ph

24

ị ể ớ ộ ạ ể i đi m O. i M cùng pha v i dao đ ng t ể ở ờ ộ ạ ộ ộ ủ ể b) Vi sao? c) Xác đ nh d ộ ế d) Bi ạ 1  đ  dao đ ng t ể i đi m M t li đ  dao đ ng t ị  th i đi m t là 2 cm. Hãy xác đ nh li đ  c a đi m đó sau 6 s.

p

D = j

ằ ườ Tr ộ Ệ ươ ứ ượ Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ằ   c tính b ng cm và (cid:0) t – 0,02(cid:0) x). Trong đó u và x đ ằ ng trình sóng là: u = 6cos(4 ề ố ộ c sóng và t c đ  truy n sóng. ộ ặ ướ ườ ẹ ạ ấ i ta th y có 1 h ệ ả ầ ộ ặ ướ ộ ủ ố c ng ổ c. Cho biên đ  sóng a = 0,5 cm và không đ i. ề (cid:0) ớ ầ ố ớ ả ầ (cid:0) d = 4,5 cm. ế i liên ti p là  ộ ể ế ể ộ ộ t ph t. ạ ợ ồ ữ ế ằ t r ng k/c gi a 10 g n l ặ ướ ủ ng trình dao đ ng c a đi m M trên m t n ộ ố ộ ươ ả ặ ướ ữ ể ẳ ứ ạ c cách S m t đo n d = 12 cm, cho dao đ ng sóng t i S có bi u th c u = asin ườ ng th ng qua S). ạ ượ c pha, vuông pha (trên cùng 1 đ c dao đ ng cùng pha, ng ồ ấ ớ ố ộ ộ ợ ộ ệ ữ ể ạ ộ ạ ợ ề ấ Bài 3) M t sóng ngang truy n trên s i dây r t dài có ph ộ ầ ố ướ ị t tính b ng giây. Hãy xác đ nh  : Biên đ , t n s , b ả ầ ỏ ắ Bài 4) M t qu  c u nh  g n vào âm thoa dao đ ng v i t n s  f = 120 Hz. Cho qu  c u ch m nh  vào m t n ể ỏ th ng tròn lan t a ra xa mà tâm là đi m ch m S c a qu  c u v i m t n a) Tính t c đ  truy n sóng, bi b) Vi c) Tính kho ng cách gi a 2 đi m trên m t n ề Bài 5) Xét sóng truy n đi trên m t s i dây đàn h i r t dài v i t c đ  v = 4 m/s. Đ  l ch pha gi a 2 đi m trên dây cách nhau m t đo n d = 28 cm

+ k

(2

1)

2

ộ ướ ầ ố ế ằ ị ằ ủ ủ ả ộ ộ ừ (k thu c z). Tính b c sóng dao đ ng c a dây, bi t r ng t n s  dao đ ng c a dây có giá tr  n m trong kho ng t 22 Hz – 26 là

4

ả ừ ế ồ ả ộ ợ ổ ượ ầ ấ ố ộ c trong kho ng t 40 Hz đ n 53 Hz, theo ươ ớ ầ ớ ố ộ ớ ợ ề ướ ỳ ể ể ả ộ ớ ươ ề ầ ố ộ ầ ố ể ề ấ ầ ỏ ố ộ ộ   ả ng truy n sóng ph i cách nhau m t Hz. Bài 6) M t s i dây đàn h i, m nh, r t dài, có đ u O dao đ ng v i t n s  f thay đ i đ ạ ng vuông góc v i s i dây. Sóng t o thành lan truy n trên dây v i t c đ  v = 5 m/s. ph ủ c sóng c a sóng trên dây. a) Cho f = 40 Hz. Tính chu k  và b ằ ộ b) Tính t n s  f đ  đi m M cách O m t kho ng b ng 20 cm luôn luôn dao đ ng cùng pha v i O. Bài 7) M t sóng có t n s  500 Hz và t c đ  lan truy n 350 m/s. H i hai đi m g n nh t trên ph (cid:0) ể ữ ộ ệ ả kho ng bao nhiêu đ  gi a chúng có đ  l ch pha ?

ể ặ ướ ẽ ạ i m t n c ờ ạ ư

ồ ấ ộ ộ ớ ạ ủ Bài 8) Vào th i đi m nào đó hình d ng c a sóng trên  ặ ướ ầ ử ế ư c có d ng nh  hình v . Bi m t n  A t t ph n t ố ộ ề ế ẽ có t c đ  v nh  hình v . Hãy cho bi t sóng truy n theo  ề chi u nào?  ầ ộ Bài 9) M t dây đàn h i r t dài có đ u A dao đ ng v i biên đ  a = 5 cm, chu kì T = 2 s. T c đ  truy n sóng trên dây là 5 m/s. ề ươ ằ ế ươ ừ ớ ị i v  trí cân b ng theo chi u d ng. Vi t ph ng trình dao

1 = 1,5 s.

ậ ươ ạ ớ ủ Xét đi m M trên dây v i AM = d = 2,5 m. L p ph ng trình sóng t i M. ợ ẽ

ế ờ ả ừ t = 0 đ n t = 1,5 s.

2 = 5 s

ạ ẽ ẽ ồ ị M theo t trong kho ng th i gian t ợ V  hình d ng s i dây lúc t

ờ ả ừ ế  t = 0 đ n t = 5 s Ệ TR C NGHI M :

ể ể ơ ọ ơ ọ ườ ườ ơ ọ ơ ọ ề ượ ề ượ ể ể ườ ườ ớ không đúng v i sóng c  h c? ề ượ c trong môi tr ề ượ c trong môi tr ơ ọ ấ ắ ng ch t r n. ng chân không. c trong môi tr c trong môi tr ấ ỏ ng ch t l ng. ấ ng ch t khí. B. Sóng c  h c có th  lan truy n đ D. Sóng c  h c có th  lan truy n đ

ấ ắ ề ượ ấ ỏ ấ B. truy n đ c trong ch t r n, ch t l ng và ch t khí. ấ ỏ ả ấ ắ c trong ch t r n. c trong ch t r n. ấ ắ ề ượ ấ ỏ ặ ấ C. m t thoáng ch t l ng. D. chân không. ọ ọ ầ ử ậ ươ ườ ng là       v t ch t trong môi tr ươ ấ ắ ề ượ c trong ch t r n, ch t l ng, ch t khí và c  chân không. ấ ắ B. b  m t v t ch t   A. ch t r n ườ ng có ph ứ ẳ ề ớ ươ ấ c trong các môi tr ấ ươ B. theo ph ng n m ngang. D. không truy n đ ề ặ ậ ộ ng dao đ ng ươ ớ C. trùng v i ph ng th ng đ ng. ng truy n sóng.   D. vuông góc v i ph ề   ng truy n

ặ ắ ắ ườ ng nào? B. L ng và khí ỏ C. R n, l ng và khí D. Khí và r n ắ ươ ộ c trong các môi tr ỏ ng dao đ ng ứ ẳ ằ ớ ươ B. th ng đ ng. C. vuông góc v i ph D. trùng v i ph ề ng truy n sóng. ươ ằ ộ ề ng truy n sóng. ộ ẳ ớ ươ ươ ả ả ớ ớ ứ ẳ ẳ ớ ươ ươ ng dao đ ng ng n m ngang x’x. Ph ứ ươ ả ng th ng đ ng. B. ph i trùng v i ph ằ ặ ể ở  trong m t ph ng n m ngang hay th ng đ ng. D. có th ướ ả ươ ượ ề ng x’x. ề ng truy n sóng.  ữ ng truy n sóng mà dao đ ng t ể i hai đi m đó ng ộ ề ạ ạ ng truy n sóng mà dao đ ng t ầ ầ i hai đi m đó cùng pha. ề ươ c pha. ể ộ ể ộ ạ ể ươ i hai đi m đó cùng pha.     D. trên cùng m t ph ng truy n sóng mà dao đ ng t i hai đi m đó cùng pha.

25

c đ nh nghĩa ể ề ng truy n sóng mà dao đ ng cùng pha. ượ ườ ề ươ ộ ộ ơ ị ờ ộ ả ệ ượ ữ ầ ấ ố ộ ề ọ g)Ch n lúc t = 0 thì A v a t ộ đ ng c a A. ể h) i) V  hình d ng s i dây lúc  t ạ j)V  đ  th  u k) l)  V  đ  th  u ẽ ồ ị M theo t trong kho ng th i gian t ☺ Ắ   ể Câu 70) Phát bi u nào sau đây  A. Sóng c  h c có th  lan truy n đ C. Sóng c  h c có th  lan truy n đ Câu 71) Sóng d cọ ề ượ ỉ A. ch  truy n đ ề ượ C. truy n đ Câu 72) Sóng d c truy n đ Câu 73) Sóng d c là sóng các ph n t ằ A. theo ph sóng. ề ượ Câu 74) Sóng ngang truy n đ ấ ỏ A. R n và m t thoáng ch t l ng  Câu 75) Sóng ngang là sóng có ph A. n m ngang. Câu 76) M t sóng ngang truy n theo ph A. ph i trùng v i ph C. ph i trùng v i ph ể Câu 77) B c sóng là kho ng cách gi a hai đi m ề ộ ộ A. trên cùng m t ph ấ ộ B. g n nhau nh t trên cùng m t ph ộ ạ ấ C. g n nhau nh t mà dao đ ng t ượ ị ướ Câu 78) B c sóng đ ữ ả A. là kho ng cách gi a hai đi m trên cùng m t ph ng sóng truy n đi đ B. là quãng đ c trong m t đ n v  th i gian.     C. là kho ng cách gi a hai nút sóng g n nhau nh t trong hi n t ng sóng

ườ ứ Ệ ạ ằ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh

ộ ộ ề ủ ườ ộ ng mà pha dao đ ng truy n đi đ c trong m t chu kì dao đ ng c a sóng.

ờ ủ ng sóng truy n đ c trong kho ng th i gian m t chu kì c a sóng. ộ ề ộ ườ ả ộ ố c pha nhau. c sóng thì dao đ ng ng ộ ả ể ữ ộ ườ ng truy n sóng, hai đi m cách nhau b i s  nguyên l n n a b ề ộ ượ ầ ử ướ ng truy n sóng và dao đ ng cùng pha. ộ ồ ề ộ ố ẵ ầ ử ướ ể ề ượ ể ấ ể c sóng thì dao đ ng đ ng pha. ng truy n sóng, hai đi m cách nhau b i s  nguyên ch n l n n a b ộ ườ ể ấ ơ ọ ậ ng v t ch t. ề ượ ớ C. Quá trình truy n sóng là quá trình truy n năng l ng. ườ ề ng truy n sóng. ộ ạ ươ ng dao đ ng vuông góc v i ph ư ơ ọ ơ ọ ọ ề ủ ộ ề ượ ề ề ượ c trong chân không. c trong chân không nh ng sóng c  h c ngang truy n đ ể ử ậ ề ấ ạ ộ ỉ ề ề ượ ng   B. Trong s  truy n sóng ch  có pha dao đ ng truy n đi, các phân t ộ ườ ề ộ ố ờ ấ ự ề ậ ơ ọ ề ủ ự ườ ng v t ch t theo th i gian.  D. T c đ  truy n sóng trong môi tr ỗ  v t ch t dao đ ng t i ch . ữ   ng là h u

ề ơ ọ ể  c  h c, phát bi u nào sau đây là sai? ộ ề ự ờ môi trư ng v t c ậ h t.ấ ơ ọ  đ ng c  h c trong ơ ọ B. Sóng c  h c là s  lan ề ỏ tất cả các môi trư ng r ề  truy n dao ư ngơ  truy n sóng là sóng ngang. ắn, l ng, khí và chân không. ơ ọ ướ ị ề ừ ổ c sóng không đ i ư ng khác thì chu k , t n s  và b ướ môi tr ườ ỳ ầ ố ỳ ườ ộ ườ ng này sang môi t ng sóng lan truy n đ ề ạ ụ ộ ồ ả ề ộ ọ ụ ề ợ ừ ụ ấ ề ng truy n sóng ể ề  sau đ  đi n vào ch ỗ ố ộ ừ  thích h p nh t trong các c m t ợ ố ộ ỉ ượ ố ộ ề ướ ộ c sóng. D. biên đ  sóng và năng l ng sóng.  C. b ườ ộ ề ề ề ng truy n sóng ượ ng sóng. ứ D. s c căng dây. ầ ố  D. T n s  dao đ ng ượ C. Môi tr ề ượ ng sóng ị ng xác đ nh càng cao thì ố ộ ướ ề ả D. t c đ  truy n sóng càng gi m. ề ậ ộ ớ ng v t ch t thì ồ ầ ố ườ ể ậ ộ ộ ớ ộ ng dao đ ng v i cùng t n s .   B.các đi m càng xa ngu n thì dao đ ng càng ch m pha và biên đ  sóng càng

ươ ượ ề ộ c sóng theo ph c pha. ể ể ể ươ ủ ằ ộ ộ ị ng truy n sóng thì dao đ ng ng ng ch  dao đ ng xung quanh v  trí cân b ng c a nó mà không chuy n đ ng theo ph ầ ố b ỉ ườ ầ ố ề ẽ ấ ề ng truy n sóng. ừ ng truy n sóng, sóng có t n s  200 Hz s  có ……. g p đôi sóng có t n s  400 Hz. Hãy tìm t ợ    thích h p ấ ợ ầ ố D. t n s  góc ng ủ ụ ộ ượ C. năng l ề ng truy n sóng? ầ ố ủ ướ ề D. T n s  sóng, t c đô truy n sóng và b ườ ướ C. B c sóng. ố ơ ọ ụ ừ ụ ố ộ c sóng. ừ  nào phù h p đ  đi n vào ch  tr ng trong câu: Sóng c  h c là quá trình ………………… ượ ậ ộ sau, c m t ề (II) truy n năng l ề ợ ng. . ề (IV) truy n pha dao đ ng.  D. (II), (III) và(IV) ề ạ ượ ư ể ỗ ố ể ề ấ ề (III) truy n v t ch t. C. (I), (III) và (IV)       ủ ng đ c tr ng c a sóng c  h c là  ầ ử ộ không đúng? ầ ố ủ ặ ủ ầ ố ỳ ủ ằ ằ ộ ỳ ầ ử ủ ơ ọ ộ  dao đ ng. dao B. T n s  c a sóng chính b ng t n s  dao đ ng c a các ph n t

ố ộ ủ ố ộ ầ ử ườ ướ ủ ề ằ ộ ượ ộ ng sóng truy n đi đ ộ  dao đ ng. c trong m t chu D. B c sóng là quãng đ

ể sai? ề ủ ầ ử ườ ủ ề ạ ỗ ng có sóng truy n qua, biên đ  c a sóng là biên đ  dao đ ng c a ph n t ng. ộ ủ ươ ầ ử ủ ộ ớ ề ườ  c a môi tr ộ ng dao đ ng theo ph ng vuông góc v i ph môi tr ọ ng truy n sóng g i là sóng ngang. ộ ươ ề ườ ể ươ ướ ữ ả ấ ạ ầ ộ ộ ượ ng truy n sóng mà dao đ ng t ể i hai đi m đó ng c pha

l

l =

=

l=

=

=

l

=

l =

vT

T

ọ ớ ọ c a môi tr ng truy n sóng g i là sóng d c. ủ ườ ệ ữ ố ộ ươ ướ ươ ỳ ứ ề l , chu k  T và t n s  f c a sóng ? ầ ố d ng.ừ ượ D. là quãng đ ể ọ Câu 79) Ch n phát bi u sai trong các phát bi u sau. ạ ườ ướ A. B c sóng là đo n đ B. Trên m t đ ắ ướ C. B c sóng là kho ng cách ng n nh t gi a hai đi m trên m t đ D. Trên m t đ Câu 80) Phát bi u nào sau đây là sai? ự A. Sóng c  h c là s  lan truy n c a tr ng thái dao đ ng trong môi tr ươ B. Sóng ngang có ph D. Sóng c  h c d c không truy n đ ể Câu 81) Sóng các phát bi u sau, phát bi u nào sai? A. Quá trình truy n sóng là quá trình truy n năng l ộ C. Sóng c  h c là s  lan truy n c a dao đ ng trong môi tr h n.ạ Câu 82) Khi nói v  sóng d c.ọ A. Sóng âm truy n trong không khí là sóng  v i phớ ộ ư ng dao đ ng vuông góc  ơ ọ ơ C. Sóng c  h c có ph ề đư c trong  ờ ợ ơ ọ D. Sóng c  h c truy n  ề ậ Câu 83) Nh n đ nh nào sau đây v  sóng c  h c là sai. ờ A. Khi sóng truy n t ộ ề ượ c trong m t chu k B. B c sóng là quãng đ ề ề C. Lan truy n sóng là lan truy n tr ng thái dao đ ng hay lan truy n pha dao đ ng     D. T c đ  truy n sóng ph  thu c vào môi tr Câu 84) Khi sóng truy n càng xa ngu n thì …………… càng gi m. Ch n c m t tr ng cho h p nghĩa. ỉ ộ C. t c đ  truy n sóng. ng sóng.     B. ch  có biên đ  sóng.   A. ch  có năng l ộ ồ ẽ ụ ộ ợ ố ộ Câu 85) T c đ  truy n sóng trên m t s i dây đàn h i s  ph  thu c vào   A . biên đ  sóng.  B. năng l ụ ố ộ ướ ộ B. Năng l A. B c sóng Câu 86)  T c đ  truy n sóng ph  thu c vào:         ườ ộ ơ ọ ộ ầ ố ủ Câu 87) T n s  c a m t sóng c  h c truy n trong m t môi tr ộ ỏ B. chu kì càng tăng. C. biên đ  càng l n.  A. b c sóng càng nh . ể sai: Khi có sóng lan truy n trong m t môi tr ấ ườ ọ Câu 88) Ch n phát bi u  ể A.các đi m trong môi tr gi m.ả ộ ố ẻ ướ C.hai đi m cách nhau b i s  l ườ D.các đi m trong môi tr ộ Câu 89) Trong cùng m t môi tr ể ề ừ ỗ ố nh t trong các t  sau đ  đi n vào ch  tr ng cho h p nghĩa. ướ B. biên độ A. chu kì và b c sóng ơ ọ ạ ượ ng nào sau đây c a sóng c  h c không ph  thu c môi tr Câu 90) Đ i l ộ ầ ố A. T n s  dao đ ng c a sóng. B. t c đ  truy n sóng. Câu 91) Trong các c m t ề (I) truy n pha A. (I), (II) và (IV)       B. (I), (II) và (III) Câu 92) Phát bi u nào sau đây v  đ i l A. Chu k  c a sóng chính b ng chu k  dao đ ng c a các ph n t đ ng.ộ C. T c đ  c a sóng chính b ng t c đ  dao đ ng c a các ph n t k .ỳ ơ Câu 93) Khi nói v  sóng c , phát bi u nào sau đây  ể A. T i m i đi m c a môi tr B. Sóng trong đó các ph n t C. B c sóng là kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên cùng m t ph nhau. ầ ử ủ ộ D. Sóng trong đó các ph n t ng dao đ ng theo ph ễ ể Câu 94) Công th c nào bi u di n  liên h  gi a t c đ  sóng v ,b

vf

v f

f

26

. . . . A. B.  v D.  T vf C. ng trùng v i ph c sóng  v T

ằ ứ Ệ Tr ấ Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ứ ứ ủ ộ ử ỏ ằ ủ c sóng b ng 3,4 l n b ủ   c sóng c a sóng th  hai, còn chu kì c a sóng th  hai nh  b ng m t n a chu kì c a ằ ề ủ ứ ầ ứ ớ ớ ỏ ỏ ơ ỏ ơ ầ ầ ớ ớ ầ ơ C. L n h n 1,7 l n. D. Nh  h n 3,4 l n. i đúng. (cid:0) ố ộ T c đ  sóng là ầ ử ậ : ấ ơ ủ ướ ạ ượ ố ộ ượ ề ằ v t ch t n i có sóng truy n qua.      B.Đ i l c đo b ng tích c a b c sóng ng đ và chu kì T:  v ườ ạ ầ ướ ướ Câu 95) Sóng th  nh t có b ứ ấ ứ ấ ố ộ sóng th  nh t. Khi đó t c đ  truy n c a sóng th  nh t so v i sóng th  hai l n hay nh  thua bao nhiêu l n ầ ơ A. L n h n 3,4 l n. B. Nh  h n 1,7 l n. ả ờ ọ Câu 96) Ch n câu tr  l ủ ộ A.T c đ  dao đ ng c a các ph n t = (cid:0) T.

(cid:0) ầ ố ố ộ ạ ượ ề ượ ươ ủ ướ c sóng và t n s  f : v = . ộ C.T c đ  truy n pha dao đ ng.                          D.Đ i l ng đ ằ c đo b ng th ng c a b

l f ề D. 1 m c sóng c a nó là bao nhiêu?

ộ ố ấ ầ ề ấ i ng i trên thuy n th y trong 10 giây m t chi c phao nh p nhô lên xu ng 5 l n. T c đ  truy n sóng là 0,4 m/s. ả ế ồ ỉ ộ ế       B. 50 cm ộ ề ườ ầ ố ớ ố ộ ố C. 40 cm ướ ủ

ề ơ ọ ớ ố ộ ng v i t c đ  60 m/s, thì b D. 0,25 m ỳ ủ

Câu 97) M t ngộ ườ ữ Kho ng cách gi a hai đ nh sóng liên ti p là:            A. 80 cm ộ Câu 98) M t sóng có t n s  120 Hz truy n trong m t môi tr C. 0,5 m B. 2 m A. 1 m ướ ộ Câu 99) M t sóng c  h c lan truy n v i t c đ  320m/s, b B. T = 50 s. A. T = 0,1 s. ữ ấ ắ Câu 100) Kho ng cách ng n nh t gi a hai g n sóng liên ti p trên m t n ặ ướ ề ố ộ 0,8 s. T c đ  truy n sóng trên m t n ồ ặ ướ Câu 101) Trên m t n ố ộ ượ ế tròn liên ti p đo đ A. 45 cm/s Câu 102) M t sóng ngang truy n trên s i dây đàn h i r t dài v i  t c đ  truy n sóng v = 0,2 m/s, Chu k  dao đ ng T = 10 s. Kho ng cách c pha nhau là:       A.1,5 m         gi a hai đi m g n nhau nh t trên dây dao đ ng ng  D.0,5 m                          ủ  hai đi m g n nhau nh t cách nhau 1m Câu 103) M t sóng d c truy n trong thép v i t c đ  5000 m/s. N u đ  l ch pha c a sóng âm đó

p

c sóng 3,2 m. Chu k  c a sóng đó là: C. T = 100 s. ặ ướ D. T = 0,01 s. ộ ộ ậ ổ ặ ướ ủ ế ả ợ c là 2,5 m. Chu kì dao đ ng c a m t v t n i trên m t n c là c là        A. 2 m/s C. 1,7 m/s D. 3,125 m/s ữ ớ ầ ố ứ ề ả ợ ộ B. 3,3 m/s ẳ ng th ng đ ng v i t n s  f = 450 Hz. Kho ng cách gi a 6 g n sóng ộ c có m t ngu n dao đ ng đi u hòa theo ph ặ ướ ề ươ c có giá tr  nào sau đây? c là 1 cm. T c đ  truy n sóng v trên m t n ị C. 180 cm/s D. 22,5 cm/s ộ B. 90 cm/s ợ ớ ố ộ ề ề ả ỳ ữ ầ B. 2 m          C.1 m       ở ồ ấ ượ ộ ộ ớ ố ộ ể ộ ấ ề ộ ệ ể ế ấ ầ ọ

ộ ươ ề ầ ố ủ trên cùng m t ph ng truy n sóng là ằ  thì t n s  c a sóng b ng          A. 1000 Hz B. 2500 Hz.     C. 5000 Hz.     D. 1250 Hz.

2 ặ ướ c có b

Câu 104) M t sóng truy n trên m t n

(cid:0)

ề ộ ướ ể ấ ộ ươ ệ ề ộ ầ c sóng 0,4 m. Hai đi m g n nhau nh t trên m t ph ng truy n sóng, dao đ ng l ch pha

2

nhau góc , cách nhau           A. 0,10 m. B. 0,20 m. C. 0,15 m. D. 0,40 m.

ề ề ể ớ ề ớ ầ ố ế ả ấ ươ ng truy n sóng, ta th y hai đi m cách nhau 15 cm ế ừ  2,8 m/s đ n 3,4 m/s.  trong kho ng t ở ị t giá tr  này  C. 3,1m/s ộ ớ ố ộ ầ ố ủ ườ ề ơ ể 10 Hz đ n 15 Hz. Hai đi m cách ặ ố ộ B. 3 m/s ộ ướ ơ D. 3,2 m/s ổ ừ B. 10 cm ồ ạ ộ ợ ượ ằ ấ ng trình sóng t ng v i t c đ  120 cm/s, t n s  c a sóng thay đ i t A. 12 cm ủ ươ ế t ph ộ ề ấ ớ i ngu n O có d ng u ớ ượ ả ế C. 10,5 cm  D. 8 cm O = 3sin4 p ạ t (cm,s),    c pha v i O thì kho ng cách ứ ế O đ n M và N là bao nhiêu? Bi ấ ỏ Câu 105) Sóng ngang truy n trên m t ch t l ng v i t n s  f = 100 Hz. Trên cùng ph ộ dao đ ng cùng pha v i nhau. Tính t c đ  truy n sóng. Bi A. 2,9 m/s Câu 106) M t sóng c  lan truy n trong m t môi tr ộ nhau 12,5 cm luôn dao đ ng vuông pha. B c sóng c a sóng c  đó là          ề c căng n m ngang và r t dài. Bi Câu 107) Sóng truy n theo m t s i dây đ ầ ế ể ố ộ t c đ  truy n sóng là v = 50 cm/s. N u M và N là 2 đi m g n nhau nh t dao đ ng cùng pha v i nhau và ng ấ ầ ế ằ ừ t r ng N g n m c O nh t t B. 37,5 cm và 12,5 cm  A. 25 cm và 75 cm C. 50 cm và 25 cm D. 25 cm và 50 cm

Câu 108) M t sóng c  h c có ph

p 4

p 6

(cid:0) ơ ọ ộ ươ ế ộ ệ ể ấ ầ ả ng trình sóng: u = Acos(5 t + ) (cm). Bi ữ t kho ng cách g n nh t gi a hai đi m có đ  l ch pha

d

d

d

=

=

=

=

a sin 2 (ft

).

+ a sin 2 (ft

).

a sin (ft

).

+ a sin (ft

).

u (t) 0

u (t) 0

u (t) 0

u (t) 0

O = 3cos10 p

=

=

+p

p

-p

p

=

=

+p

-p

3cos(10 t

)(cm)

3cos(10 t

)(cm)

ề ố ộ B. 5 m/s C. 10 m/s (cid:0) ể ế ộ ề ế ầ ố ể D. 20 m/s ướ c sóng  ạ ừ ể  đi m O đ n đi m M cách O m t đo n d. Bi ấ ạ ủ ươ  v t ch t t ộ ạ ầ ử ậ ộ ng trình dao đ ng c a ph n t t t n s  f, b i đi m M có d ng u và biên độ  M(t) = asin2(cid:0) ft ầ ử ậ ươ ẳ ng th ng t ề ế ấ ạ i O là  v t ch t t ộ ng trình dao đ ng c a ph n t ẽ ố ớ đ i v i nhau là 1 m. T c đ  truy n sóng s  là            A. 2,5 m/s  ơ ộ ườ Câu 109) M t sóng c  lan truy n trên m t đ ổ ủ a c a sóng không đ i trong quá trình sóng truy n. N u ph ủ thì ph d p - p p - p A. B. C. D. l l l l ạ ồ ố ộ ề ươ ộ ạ ươ ạ i ngu n O có d ng: u t (cm,s), t c đ  truy n sóng là v = 1 m/s thì ph ng trình dao đ ng t i M ng trình sóng t Câu 110) Ph ạ ạ ộ cách O m t đo n 5 cm có d ng

3cos(10 t

)(cm)

3cos(10 t

)(cm)

p 2

p 2

p

=

B.  u D.  u A.  u C.  u

Câu 111) M t ngu n phát sóng c  dao đ ng theo ph

u

t

cm

)

4

p� 4 cos 4 � �

� ( � �

p

- ộ ồ ơ ộ ươ ế ộ ạ ể ng trình . Bi t dao đ ng t ấ   ầ i hai đi m g n nhau nh t

ộ ươ ộ ệ ề ố ộ trên cùng m t ph ng truy n sóng cách nhau 0,5 m có đ  l ch pha là ề ủ . T c đ  truy n c a sóng đó là

3 C. 1,5 m/s.

27

A. 1,0 m/s B. 2,0 m/s. D. 6,0 m/s.

ườ ứ Ệ ạ ằ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh

Câu 112) Sóng truy n trên dây  v i chu kì T, biên đ  không đ i. T i đi m M cách ngu n

17 6

ề ể ạ ớ ổ ộ ồ ướ ở ờ ể ộ b c sóng th i đi m t =1,5T có li đ  u = ­2

t)w . Biên đ  sóng b ng ộ

ở ồ ằ ươ t ph ng trình ạ  ngu n có d ng u = acos( B. 5 cm ơ ơ ộ ớ ạ C. 4 cm ộ D. 2 cm ể ầ ố ể ạ ờ ộ ộ ề ể ạ C. 0 B. ­2 cm ọ ạ ộ ượ ươ u = 28cos(20x ­ 2000t) (cm), trong đó x là to  đ  đ D. ­1 cm ằ c tính b ng mét ng trình ơ ọ ượ ằ ề c tính b ng giây (s). ụ Ox có ph ố ộ ủ T c đ  c a sóng là C. 100 m/s. D. 334  m/s. ộ B. 314 m/s. ườ ớ ố Ở ể ầ ấ ộ ờ ộ ể  cùng m t th i đi m, hai đi m g n nhau nh t trên m t ph ươ   ng ộ ề ng v i t c đ  120 m/s.  ầ ố ủ ượ c pha cách nhau 1,2 m. T n s  c a sóng là C. 100 Hz. B. 150 Hz. D. 50 Hz. ươ ầ ố ớ ố ườ ề ể ầ ấ ộ ề   ng truy n ế cm. Bi A. 3 cm ổ ố Câu 113) Sóng c  truy n trên s i dây (d ng cos) v i biên đ  không đ i, t c đ  sóng là 2 m/s, t n s  10 Hz. T i th i đi m t, đi m M trên ộ dây có li đ  2 cm thì đi m N trên dây cách M m t đo n 30 cm có li đ A. 1 cm ộ Câu 114) M t sóng c  h c truy n d c theo tr c  ờ (m), t là th i gian đ A. 331 m/s. ơ ộ Câu 115) M t sóng c  truy n trong môi tr ề truy n sóng dao đ ng ng A. 220 Hz. Câu 116) Trong m t môi tr ộ ng sóng có t n s  50 Hz lan truy n v i t c đ  160 m/s. Hai đi m g n nhau nh t trên cùng ph (cid:0) ệ ộ sóng dao đ ng l ch pha nhau cách nhau

4 B. 0,4 m. ặ ướ

D. 0,8 m. ồ ộ ạ C. 3,2 m. ề ươ ứ ẳ c yên tĩnh có ngu n dao đ ng đi u hòa theo ph ng th ng đ ng v i t n s  50Hz. Khi đó trên m t n ồ ể ệ ườ ớ ớ ầ ố ộ ế ằ ng đi qua S luôn dao đ ng cùng pha v i nhau. Bi ặ ướ   c ố   t r ng t c ề ặ ướ ế ề c là

(cid:0)

ả ằ ờ ớ (cid:0) t (cm) v i t tính b ng giây. Trong kho ng th i gian 2 s, sóng này ằ C. 70 cm/s. ng trình u = acos20  ? ồ c quãng đ B. 20. c sóng D. 40. ướ ầ ố ủ c sóng 4 m. T n s  và chu kì c a sóng là D. f = 5 Hz ; T = 0,2 s. B. f = 0,05 Hz ; T = 200 s. ề ố ộ ầ ố ể C. f = 800 Hz ; T = 1,25 s. ấ ầ ươ ề ầ   ả ng truy n sóng ph i cách nhau g n A. 1,6 cm. ể Câu 117) T i đi m S trên m t n ạ hình thành h  sóng tròn đ ng tâm. T i hai đi m M, N cách nhau 9 cm trên đ ả ố ộ ừ ằ ộ  70 cm/s đ n 80 cm/s. T c đ  truy n sóng trên m t n đ  truy n sóng n m trong kho ng t B. 80 cm/s. A. 75 cm/s.  D. 72 cm/s. ươ ộ ộ Câu 118) M t ngu n phát sóng dao đ ng theo ph ầ ướ ườ ượ ề truy n đi đ ng b ng bao nhiêu l n b C. 30. A. 10. ớ ố ộ ề ộ Câu 119) M t sóng lan truy n v i t c đ  200 m/s có b A. f = 50 Hz ; T = 0,02 s. ộ Câu 120) M t sóng có t n s  500 Hz, có t c đ  lan truy n 350 m/s. Hai đi m g n nhau nh t trên ph

3

ộ ệ ằ ả ấ ộ ể ữ nh t m t kho ng là bao nhiêu đ  gi a chúng có đ  l ch pha b ng rad ?

0 là :

(cid:0) d2

C. 0,233 m. ướ ữ ể ệ ể ả ộ ấ ị ộ B. 0,476 m. A. 0,117 m. ặ ộ Câu 121) M t sóng trên m t bi n có b A. 0,75 ms.         B. 1,5 m/s          C. 3 m/s D. 4,285 m. ầ c sóng 3 m, kho ng cách gi a 2 đi m g n nhau nh t dao đ ng l ch pha nhau 90 D. M t giá tr  khác.

M = 4cos(200(cid:0) t –

Câu 122) Ph

max. K t lu n nào sau đây là đúng?

ươ ạ ộ ng trình sóng t ể i m t đi m M là u ầ ố ủ ) (cm,s). T n s  c a sóng là: (cid:0) D. 200 Hz (cid:0) ộ ơ ướ ố ộ ề ộ ế ậ C. 0,01 s ố ộ c sóng , t c đ  truy n sóng là V, t c đ  dao đ ng c c đ i là v B. 100 Hz A. 100 s ộ Câu 123) M t sóng c  có biên đ  A, b

=

=

l

A

(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ế ế A. V = 2vmax n u A = 2 B. V = vmax n u A = 2 C. V = vmax n u ế D. V = vmax n u ế

A 3 p 2 ươ ng Ox đ n đi m M cách O m t đo n x có ph

o = acos(10(cid:0)

Câu 124) M t ngu n sóng t ng trình u u = acos(10 π t ­ 4x), x(m). T c đ  truy n sóng là  A: 9,14 m/s

=

ự ạ l p 2 ế ể ạ ộ ề ươ ồ ộ ạ ng trình t) truy n theo ph ươ ề i O có ph ố ộ B: 8,85 m/s D. 7,14 m/s

u

8 sin 2 (

t x 0,1 50

� ) mm � �

p - ươ ướ ằ ằ ng trình sóng là , trong đó x tính b ng cm, t tính b ng giây. B c sóng là ộ Câu 125)    Cho m t sóng ngang có ph

Câu 126) M t sóng ngang truy n trên m t s i dây có ph

t

(cid:0) 100

)

x 10

λ λ λ λ = 50 m. m. C. 7,85 m/s � � � mm. = 50 A. B.  = 0,1 C. D. = 50 cm. (cid:0) (cid:0) ộ ợ ề ộ ươ ằ ng trình u = 4cos( ằ , trong đó u và x đo b ng cm, t đo b ng giây.

ố ộ C. 2,5 m/s. ở A. 0,4 m/s. ớ ầ ố ớ ố ộ D. 10 m/s. ươ ề ộ ươ B. 1 m/s. ộ  O dao đ ng v i t n s  10 Hz , dao đ ng truy n đi v i t c đ  0,4 m/s trên ph ng Oy . trên ph ể   ng này có 2 đi m ề ồ ứ ự ộ ộ ể ề đó PQ = 15 cm . Cho biên đ  a = 1 cm và biên đ  không thay đ i  khi sóng ờ ộ ạ ộ T c đ  truy n sóng trên dây là Câu 127) Ngu n sóng  P và Q theo th  t ế ạ  truy n. N u t ổ i Q là:      A. 1cm              B. ­ 1cm i th i đi m nào đó P có li đ  1 cm thì li đ  t C. 0                  D. 2 cm

Câu 128) Sóng truy n t

p 3

ề ừ ế ọ ươ ớ ướ ề ế ạ ơ ớ M đ n N d c theo ph ng truy n sóng v i b c sóng là 120 cm. Bi t sóng t ễ i N tr pha h n so v i M là ,

28

ậ ả ị ướ kho ng cách MN nh n giá tr  nào d i đây? A. 15 cm B. 24 cm C. 30 cm D. 20 cm

Câu 129) M t s i dây đàn h i r t dài có đ u O dao đ ng đi u hoà v i ph

ằ Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ươ ớ ườ Tr ộ ợ ạ ồ ấ ố ộ Ệ ề ầ ộ ứ (cid:0) ft (mm). T c đ  truy n sóng trên dây là 4 ề ng trình u = 10sin2

p 2

(cid:0) (cid:0) ể ể ệ ớ ộ ế ầ ố ị ừ m/s. Xét đi m N trên dây cách O 28 cm, đi m này dao đ ng l ch pha v i O là (cid:0) = (2k+1) ộ  (k thu c Z). Bi t t n s  f có giá tr  t 23 Hz

ủ ướ C. 32 cm ộ ờ ộ ố ạ ề ặ ớ B. 20 cm ề ạ ẽ ư ặ ướ ể ế ằ ị ừ ị ề c có hình d ng nh  hình v .Trong đó kho ng các t ố ị ề

t cm

ừ ừ ừ ừ ế ế ộ ộ ươ ạ ạ i M ế ế ụ ừ ng liên t c t p 2 cos(2 )

) cm.    C. u = 2cos(2(cid:0) t + A. u = 2cos(2(cid:0) t) cm. . u = 2cos(2(cid:0) t + ) cm D. u = 2cos(2(cid:0) t + ) cm.

p 2 ướ ặ n  1 m/s) là :

ẹ ạ ộ ọ ề ấ ằ c cùng n m trên (cid:0) ươ t ph p 3 2 ớ ầ ố ố ộ ươ c dao đ ng đi u hòa v i t n s  20 Hz thì th y 2 đi m A và B trên m t  ề ộ ể ị  (0,8 m/s  v(cid:0) c pha nhau, t c đ  truy n sóng có giá tr ế đ n 26 Hz. B c sóng c a sóng đó là D. 16 cm A. 8 cm ộ ầ   Câu 130) M t sóng ngang truy n trên b  m t v i tân s  f = 10 Hz .T i m t th i đi m nào đó m t ph n ủ ả ủ   ằ m t n  v  trí cân b ng c a A đ n v  trí cân b ng c a ố ộ ề ằ ể D là 60 cm và đi m C đang đi xu ng qua v  trí cân b ng.Chi u truy n sóng và t c đ  truy n sóng là: ớ ố ộ ớ ố ộ B. T  A đ n E v i t c đ  6 m/s. A. T  A đ n E v i t c đ  8 m/s. ớ ố ộ ớ ố ộ D. T  E đ n A v i t c đ  8 m/s. C. T  E đ n A v i t c đ  6 m/s. ế ườ ề ớ ố   ạ ộ  M đ n N cách M m t đo n 0,9 m v i t c Câu 131) M t dao đ ng lan truy n trong môi tr = u ế ạ ộ ng trình sóng t , vi i N có d ng  ng trình sóng t đ  1,2 m/s . Ph p 2 3 ặ ướ Câu 132) M t mũi nh n S ch m nh  vào m t n ề ph A. 0,8 m/s ộ ượ ng truy n sóng cách nhau 10 cm , luôn dao đ ng ng D. 0,75 m/s. C. 0,9 m/s B. 1 m/s

Câu 133) M t sóng c  h c đ

(

) +

ơ ọ ượ ộ ả ở ươ ằ ằ c mô t b i ph ng trình u (x,t) = 4sin , trong đó x đo b ng mét, t đo b ng giây và u đo

� π � � ề

� � � ướ

t ­ 5 9 , v là t c đ  truy n sóng,

6  là b

λ ộ ọ ố ầ ử ủ ố ộ ộ ầ ố ị ướ c sóng, f là t n s . Các giá tr  nào d i đây là

λ B. C. a = 0,04 m/s2. D. v = 5 m/s. = 18 m. ạ ư ề ữ ế ằ ả ộ ồ ằ ằ b ng cm. G i a là gia t c dao đ ng c a m t ph n t đúng? A. f = 50 Hz. ớ ầ ố ộ Câu 134) M t ngu n O dao đ ng v i t n s  f = 50 Hz t o ra sóng trên m t n ể ế i liên ti p là 9 cm. Đi m M n m trên m t n Bi ộ ồ ợ ồ t kho ng cách gi a 7 g n l

)

t = t +2,01 s  b ng bao nhiêu ?     ằ 2

1

ằ ề ươ ị ể ạ ờ ằ ạ ạ ộ ộ ộ ộ t n c t ng. T i th i đi m ổ   c có biên đ  3 cm (coi nh  không đ i khi sóng truy n đi). ọ t = 0  là lúc ph nầ   ạ c cách ngu n O đo n b ng 5 cm. Ch n  ờ   i M vào th i i M b ng 2 cm. Ly đ  dao đ ng t ặ ướ ặ ướ 1t  li đ  dao đ ng t ử ướ ạ i O đi qua v  trí cân b ng theo chi u d ( đi m ể A. 2 cm C. 0 cm D. ­1,5 cm

Câu 135) Cho m t sóng ngang có ph

t 0.1

� x �- ) ủ   mm. Trong đó x tính b ng cm, t tính b ng giây. V  trí c a � 2 �

=

ộ ươ ằ ằ ị ng trình sóng là u = 5cos B. ­2 cm � � p ( � � ầ ử ạ ộ ở ờ ể ố  sóng M cách g c to  đ  3 m th i đi m t = 2 s là B. uM = 0 mm D. uM = 2.5 cm ơ ọ ề ừ ươ ớ ố ộ ủ ượ ề ả C. uM = 5 cm ượ ng Oy v i t c đ  v = 40 (cm/s). Năng l ng c a sóng đ c b o toàn khi truy n đi. ph n t A. uM = 5 mm ộ Câu 136) M t sóng c  h c lan truy n t

u

4sin

t (cm)

ạ ể ạ ế ộ ủ ộ ạ ở ờ ộ ủ ể ể ộ Dao đ ng t i đi m O có d ng: . Bi t li đ  c a dao đ ng t i M ờ    th i đi m t là 3 (cm). Li đ  c a đi m M sau th i O theo ph p� � � � 2 � � ể đi m đó 6 (s). A. – 2 cm B. 3 cm C. 2 cm D. – 3 cm

Câu 137) Sóng truy n t

p t 2

ề ừ ớ ố ộ ế ươ ạ ế ộ ủ O đ n M v i t c đ  v = 40 cm/s, ph ng trình sóng t i O là u = 4cos (cm). Bi t lúc t thì li đ  c a ph n t ầ ử    M

ộ ủ A. ­ 3 cm B. 2 cm ộ ồ ằ ộ ợ ươ ề ộ ớ ể ằ ọ ờ ị ớ ầ ố ằ ể ng th ng đ ng v i biên đ  3 cm v i t n s  2 Hz. Sau 2   ộ   ng. Đi m M có v  trí cân b ng cách O m t ậ ầ ủ ề ượ c 2 m. Ch n g c th i gian là lúc đi m O đi qua v  trí cân b ng theo chi u d ạ ể ạ ờ C. ­ 2 cm là 3 cm, v y lúc t + 6(s) li đ  c a M là        Câu 138) Đ u O c a m t s i dây đàn h i n m ngang dao đ ng đi u hoà theo ph s sóng truy n đ đo n 2 m t ố A. uM = 0 cm. i th i đi m 2 s có D. 3 cm ẳ ứ ề ươ C. uM  = 3 cm. B. uM  = ­ 3 cm. ị D. uM  = 1,5 cm.

Ừ Ạ Ả BÀI 15: PH N X  SÓNG – SÓNG D NG

ớ ầ ố ầ ố ị ộ ợ ừ ề ộ ớ ồ ườ ượ ế i ta đ m đ c có Ự Ậ T  LU N Bài 5) Trên m t s i dây đàn h i có chi u dài 240 cm v i hai đ u c  đ nh có m t sóng d ng v i t n s  f = 50 Hz, ng 6 b ng sóng.

Bài 6) M t dây đàn h i AB treo l

29

ụ ừ ớ ề Tính t c đ  truy n sóng trên dây.  ề N u t c đ  truy n sóng v = 40 m/s và trên dây có sóng d ng v i 12 b ng sóng. Tính chu k  sóng lúc này. ụ a) b) ỳ ố ộ ề ầ ắ ồ ơ ử  l ng đ u A g n vào âm thoa rung v i t n s  f = 100 Hz. T c đ   truy n sóng trên dây là 4m/s.  ể ề l = 80 cm. Có th  có sóng d ng trên dây không? Gi ớ ầ ố ả i thích? ( ố ừ ể có sóng d ng trên dây. Tính s  nút và s  b ng.( 11 nút, 11 b ngụ ) không, l (cid:0)  (2k +1) (cid:0) /2) ố ụ ụ ủ ừ ẫ ắ ớ ề ế ế ầ ố ẫ ả ề ể ả ủ ố ố ộ ế ố ộ ộ ừ Dây có chi u dài  ấ ờ ỉ C t b t dây đ  dây ch  còn dài 21 cm. B y gi ầ ố ủ N u chi u dài c a dây v n là 80 cm thì t n s  c a âm thoa ph i là bao nhiêu đ  có 8 b ng sóng d ng?  ả ư ế 15 cm) N u t n s  v n là 100 Hz thì mu n có k t qu  nh  câu c, chi u dài c a dây ph i là bao nhiêu? (

ằ ạ ứ ườ Tr ớ ề ớ ầ ộ    l ) v i t n s  f, biên đ  a ố ị i đ u A c  đ nh (OA = ộ ợ i truy n trên m t s i dây đàn h i t ổ ớ ế ớ ầ ố ả i và sóng ph n x  t o ra i M (MA = d) do sóng t ươ ơ ử ạ ạ tw ), biên độ ộ ế ươ ố ộ ạ ng trình d ng u = acos ạ ầ t ph ng trình sóng c a đi m M trên dây cách A m t đo n d = 16 cm. Ắ ạ ủ ề ự ả sai khi nói v  s  ph n x  c a sóng? ớ ế ả ầ ố ớ ề ả ạ ố ộ ớ ớ i B.Sóng ph n x  luôn luôn có cùng t c đ  truy n v i sóng t ư i nh ng ng ượ   c

ả ạ ở ầ ố ị ổ ấ ủ ươ ớ ớ đ u c  đ nh làm đ i d u c a ph ự ả D.S  ph n x ng trình sóng i ạ ọ ề ố ộ ể ớ ề ộ ớ B. Pha dao đ ng không truy n đi theo sóng. ườ ừ ẽ ề ượ ộ ề ng truy n sóng. D. Sóng d ng không truy n năng l ng. ề ầ ố ế ộ ị ộ ộ  thu c hai nút liên ti p ( m t bó sóng) dao đ ng cùng t n s  cùng pha và cùng biên đ . ụ ể ề ộ ử ữ ữ ợ ớ ạ D. Là hi n tệ ư ng giao thoa gi a sóng t c sóng ả i và sóng ph n x  cùng ợ ứ ả ngươ ộ ợ ữ ế ằ ộ ữ ướ ầ ư ướ ộ ướ ộ ừ c sóng. c sóng. b c sóng. C. m t n a b D. m t b c sóng. ề ừ ầ ư ướ ử ướ ộ ướ ộ ả B. n a b D. M t ph n t c sóng. (cid:0) ằ C. hai b ướ ữ c sóng. ầ c sóng. ề ố ị b ề ừ ấ ủ ắ c sóng l ng n nh t c a dây Ậ Ậ Ệ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh tw ) t ồ ừ ầ ạ Bài 7) Xét sóng t  đ u O (d ng u = asin ư ng trình dao đ ng t ng h p t ộ ổ ố ộ ợ ạ ơ ề t ph không đ i, t c đ  truy n sóng trên dây là v. Vi ớ ầ ố ộ ự ầ ộ Bài 8) M t dây AB = 80 cm treo l  do, đ u B dao đ ng v i t n s  f = 100 Hz (ph  l ng đ u A t ể ủ ề trên dây là 2 cm, t c đ  truy n sóng trên dây 32 m/s. Vi Ệ TR C NGHI M ậ Câu 1) K t lu n nào sau đây là  ạ A.Sóng ph n x  có cùng t n s  v i sóng t ngướ h C.Sóng ph n x  luôn luôn có cùng pha v i sóng t ơ ọ Câu 2) Hãy ch n phát bi u đúng v  sóng c  h c sau đây. ề A. Sóng có biên đ  càng l n thì t c đ  truy n sóng càng l n. ề ấ ủ ầ ử ậ  v t ch t c a môi tr C. Sóng truy n đi s  mang theo các ph n t ừ ậ Câu 3) Nh n đ nh nào sau đây v  sóng d ng là sai: ộ ầ ử A. Các ph n t B. Đư c  ng d ng đ  đo t n s  và t c đ  truy n sóng ố ộ ầ ố ướ ế ụ C. Kho ng cách gi a hai b ng liên ti p là m t n a b ph ả ồ Câu 4) Khi có sóng d ng trên m t s i dây đàn h i, kho ng cách gi a hai nút sóng liên ti p b ng ầ ướ B. hai l n b A. m t ph n t ụ Câu 5) Trong sóng d ng, kho ng cách gi a nút và b ng k  nhau b ng? ướ A. m t b ộ ợ Câu 6) Sóng truy n trên m t s i dây hai đ u c  đ nh có b

l 2

ệ ả ả . . ề ph i tho  mãn đi u ki n nào? . . C. l = D. l = 2(cid:0) A   . l = B. l = (cid:0) c sóng. ố . Mu n có sóng d ng trên dây thì chi u dài  l 4 ộ ạ ồ ớ ể ẽ ầ ư ướ ừ  b ề c sóng. ằ ằ ầ ữ ướ ằ ằ c sóng.  c a ph n t c sóng. b c sóng. ẻ ủ ề ướ ừ ầ ố ị ộ ướ B. b ng m t b ố D. b ng s  nguyên l n n a b ấ c sóng dài nh t là

Câu 7) Khi có sóng d ng trên m t đo n dây đàn h i v i hai đi m A, B trên dây là các nút sóng thì chi u dài AB s ộ A. b ng m t ph n t ộ ố C. b ng m t s  nguyên l ộ Câu 8) M t dây đàn có chi u dài  A. 0,5l. Câu 9) M t dây đàn h i v i m t đ u c  đ nh và m t đ u t

D. 2l. ướ ồ ớ ừ ộ ấ ộ ầ ự C. l. ề l. Sóng d ng trên dây có b do, có chi u dài c sóng dài nh t là:

l. l. A. l. D. 4l. C. B.

1 2 ấ ạ

Câu 10) Trên ph A. cùng pha. Câu 11) Khi có sóng d ng trên m t s i dây đàn h i, hai ph n t

ươ ấ ẽ ầ ộ ầ ử ậ ượ ng x’Ox có sóng d ng đ ượ B. ng ầ ư ướ l, hai đ u c  đ nh. Sóng d ng trên dây có b B. 0,25l. ộ ầ ố ị 1 4 ừ c pha. v t ch t t c hình thành, ph n t 0. ệ C. l ch pha 90 ầ ử ậ ộ ợ ừ ấ ồ ụ ể i hai đi m b ng g n nhau nh t s  dao đ ng 0. D. l ch pha 45 ụ ể ấ ộ ầ i đi m b ng và nút g n nhau nh t dao đ ng

ượ ệ c pha A. cùng pha B. ng D. vuông pha C. l ch pha

l , k là các s  nguyên. Câu tr  l

2

2

p ệ ớ ầ ộ ươ ng trình u = asin2 ft. G i Mọ ề ố ể ạ ả ờ ừ ự Câu 12) Th c hi n sóng d ng trên dây AB có chi u dài  ướ là đi m cách B đo n d, b c sóng là ệ ạ  v t ch t trên dây t p 4  v i đ u B c  đ nh, đ u A thì dao đ ng theo ph ầ ố ị i nào sau đây là sai? l l ị ượ ứ ể ở ị ụ ữ ế ả A. V  trí các nút sóng đ c xác đ nh b i bi u th c d = k B. Kho ng cách gi a hai b ng sóng liên ti p là

4

4

1 2

l l ụ ị ượ ứ ở ị ộ ụ ữ ế ả C. V  trí các b ng sóng đ ể c xác đ nh b i bi u th c d = (k + ) D. Kho ng cách gi a m t b ng và nút liên ti p là

ồ ớ ế ừ ầ ố ị ầ ố ố ộ B. 10 m/s. A. 60 m/s. ụ C. 20 m/s. ề t sóng truy n trên dây có t n s  100 D. 600 m/s. ệ ừ ườ ấ ầ ớ ể ầ ố ị ầ ồ ả ữ ế ờ ỗ ề A. 8 m/s. ừ ầ ồ ộ ớ    c  đ nh, đ u A dao đ ng đi u hoà v i t n s  50 Hz. Trên dây có m t sóng d ng v i 4 ầ ố ộ C. 12 m/s ộ ề A. 10 m/s. C. 20 m/s. ớ ầ ố B. 5 m/s. ề D. 40 m/s. ượ ớ ầ ố ộ ợ ố ị ế ầ ộ ồ  = 100 cm, có hai đ u A và B c  đ nh. M t sóng truy n trên dây v i t n s  50 Hz thì ta đ m đ ố ộ ề ể c trên   D.   15 A. 30 m/s C. 20 m/s B. 25 m/s

30

ế ầ ố ể ở ừ ứ ấ  = 2,4 m ta th y có 7 đi m đ ng yên, k  c  hai đi m hai đ u A và B. Bi t t n s  sóng là ố ộ ề ộ ợ Câu 13) Trên m t s i dây đàn h i dài 1,8 m, hai đ u c  đ nh, đang có sóng d ng v i 6 b ng sóng. Bi ề Hz. T c đ  truy n sóng trên dây là ộ ợ ề   i ta quan sát th y ngoài hai đ u dây Câu 14) Trong thí nghi m v  sóng d ng, trên m t s i dây đàn h i dài 1,2 m v i hai đ u c  đ nh, ng ớ ợ ộ ố   ẳ ế ố ị c  đ nh còn có hai đi m khác trên dây không dao đ ng. Bi t kho ng th i gian gi a hai l n liên ti p v i s i dây du i th ng là 0,05 s. T c ộ đ  truy n sóng trên dây là D. 16 m/s. B. 4 m/s. ữ ố ị ộ ợ Câu 15) M t s i dây đàn h i 80 cm, đ u B gi ề ụ b ng sóng, coi A và B là nút sóng. T c đ  truy n sóng trên dây là Câu 16) M t s i dây đàn h i dài  dây 3 nút sóng, không k  2 nút A, B. T c đ  truy n sóng trên dây là m/s Câu 17) Quan sát sóng d ng trên dây AB dài  25 Hz. T c đ  truy n sóng trên dây là ể B. 10 m/s ể ả  8,6 m/s ầ D. (cid:0) A. 20 m/s 17,1 m/s C. (cid:0)

ằ Ệ ứ Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ừ ạ ượ c hình thành trên ph ầ ố c là 10 cm. T n s  sóng f = 10 ươ Tr ộ ố ộ D. v = 50 cm/s. ả ươ ng x’Ox là            A. v = 20 cm/s. ừ ể ị ồ ụ ộ ợ ớ ầ ố D. 100 m/s ớ ữ ượ ế ng x’Ox. Kho ng cách gi a 5 nút sóng liên ti p đo đ          C. v = 40 cm/s. B. v = 30 cm/s. ầ ố ị ấ ườ i ta th y ngoài 2 đ u dây c  đ nh còn có  C. 40 m/s  B. 80 m/s  ổ ừ ạ

ộ ộ ầ ả ự ạ ở ầ B. v = 15 m/s. ề ộ ề ậ ố C. 35 m/s. C. v = 60 cm/s. ầ ố B. 50 m/s. ầ   ộ c rung v i t n s  50 Hz, trên dây t o thành m t sóng d ng  n đ nh v i 4 b ng sóng, hai đ u D. v = 75 cm/s. A. v = 12 m/s. ừ  đ u A m t dao đ ng đi u hoà ngang có t n s  f = 100 Hz ta có sóng d ng, trên  do. T o    ị D.   40

ấ ề ừ ườ ượ ộ ợ ớ ầ ố ố ộ i ta th y có 6 nút. T c đ  truy n sóng trên dây c rung v i t n s  200 Hz. Quan sát sóng d ng trên dây ng

=

p t ) sin(50 )

(t,x)= 3cos (20p

B. 79,5 m/s ằ ạ ừ ươ ộ ợ ng trình sóng d ng trên m t s i dây đàn h i có d ng C. 66,7 m/s. ồ A. 200 cm/s D. 80 m/s. p x c u 3 os(25           B. 2 cm/s cm, trong đó x tính b ng mét (m), t tính C. 4 cm/s ơ ằ ằ ố ộ ố ộ ừ D. 4 m/s ề ư ng trình u t).sin (5p x)  mm .Trong đó x đo b ng m và t  đo b ng giây.T c đ  truy n sóng

ồ ụ ướ ộ ợ ầ ố ị B c sóng trên dây là D. 4,0 m. D. 4 m/s.  ừ ớ C. 1,0 m. ạ ầ ế ượ ể ả c có t ủ D. ấ ả C. 48 cm ừ B. 30 cm B. 0,5 m. ầ A. 24 cm ướ   t c  5 nút trên dây (k  c  2 đ u). B c  60

l =  m, hai đ u c  đ nh. Ng 2 B. 2 m ồ

ấ ể ừ ầ ố ị ấ ằ ướ ượ ệ ị ườ C. 4 m ệ i ta kích thích đ  có sóng d ng xu t hi n trên dây. B c sóng dài nh t b ng: D. không xác đ nh đ c vì không đ  đi u ki n ộ ợ ộ ầ ố ị ộ ầ ự ướ ớ do có sóng d ng v i 3 nút sóng. B c sóng c a sóng trên dây có ị A. 0,8 m. ủ ề ủ D. 0,4 m. B. 1 m. ố ụ ủ ớ ộ ư c sóng c a dao đ ng là : ầ ố ị B. 2m C. 0,25m ớ ầ ố ầ ố ị ố ả D. 0,5 m   ấ C. 63 Hz D. 28 Hz B. 30 Hz ̀ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ơ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ́ B. 25 Hz D. 100 Hz ớ ầ ố ộ ợ ớ ố ố ị ự ề ầ ồ c rung v i t n s  f và trên dây có sóng lan truy n v i t c đ ộ ừ ấ i ta th y có 9 nút. ườ B. 85 Hz ầ ố ầ ộ ợ ữ ể ạ ấ ạ i ta t o sóng d ng trên dây. Hai t n s  g n nhau nh t cùng t o ra ườ ừ ỏ

ấ ạ C. 75 Hz ắ ớ ầ ố ộ ầ ố ị ề ộ ộ D. ố ị ộ A. 100 Hz ố C. 25 Hz B. 20 Hz

=

31

ố ộ ề ầ ấ ớ ộ do. Đ u A rung v i t n s  f, t c đ  truy n sóng là v = 4 m/s. V i chi u dài dây là 21 cm ta th y có sóng ớ ầ ố ị ầ ầ ụ ề  A.  ᄏ 71,4 Hz D. 50 Hz ầ ố ố ị ươ ề ầ ộ ớ C. 60 Hz t  ế l = 1,2 m; v = 40 m/s. Lúc đ uầ   . Bi ả B.  ᄏ 61,4 Hz tw a u sin ầ ố ng trình  ụ ừ ể ầ ộ ợ o = 100 Hz thì trên dây có sóng d ng. Đ  trên dây có sóng d ng v i 12 b ng sóng thì t n s  ph i tăng thêm: ầ l, đ u B c  đ nh, đ u A dao đ ng v i ph ừ ớ D. 25 Hz C. 50 Hz B.200 Hz ầ ố ị ừ ề ầ ớ ộ ầ ố ạ ồ ộ ậ ố ề ộ T n s  sóng và b  r ng 1 b ng sóng là: i ngu n B là 1,5 cm. ớ ầ ố ụ C.100 Hz và 6 cm B.200 Hz và 3 cm D.50 Hz và 3 cm ớ ầ ố ầ ố ị ầ ố ộ ậ ố ầ ố ủ ề ề D. l = 50 cm, f = 50 Hz. B. l = 40 cm, f = 50 Hz. C. l = 5 cm,   f = 50 Hz. ướ ừ ể ồ ộ ố ụ ượ ạ ộ ợ c trên đo n dây AB là ợ c sóng 12 cm . A và B là 2 đi m trên s i dây ( A là m t nút sóng ) cách nhau 76 C. 12 . A. 13 . B. 14 . D. 11 . ầ ế ợ ộ ợ ố ị ề ộ ộ ụ ệ ấ ườ Câu 18) M t sóng d ng đ ề Hz. T c đ  truy n sóng trên ph ộ ợ ớ ầ ố Câu 19) Trên m t s i dây dài 2 m đang có sóng d ng v i t n s  100 Hz, ng ề ố ộ ứ A. 60 m/s  3 đi m khác luôn đ ng yên. T c đ  truy n sóng trên dây là :        ượ Câu 20) M t s i dây đàn h i dài 60 cm, đ ố ộ là hai nút sóng. T c đ  sóng trên dây là           Câu 21) M t dây AB dài 90 cm có đ u B th  t dây có 4 múi. V n t c truy n sóng trên dây có giá tr  là bao nhiêu?         A. 60 m/s  m/s. Câu 22) M t s i dây đàn dài 1 m, đ là: A. 66,2 m/s Câu 23) Ph ề ằ b ng giây (s). T c đ  truy n sóng trên dây là:            Câu 24) Cho sóng d ng có ph là: A. 2 m/s              B. 3 m/s                   C. 8 m/s Câu 25) Trên m t s i dây đàn h i dài 2  m, hai đ u c  đ nh có sóng d ng v i 2 b ng sóng.  A. 2,0 m. ộ ợ ố ị Câu 26) M t s i dây dài 1,2 m, hai đ u c  đ nh. Khi t o sóng d ng trên dây, ta đ m đ ộ sóng c a dao đ ng là                 cm ộ ợ Câu 27) M t s i dây dài  A. 1 m ừ Câu 28) Trên m t s i dây đàn h i dài 1 m m t đ u c  đ nh, m t đ u t giá tr  là                C. 0,2 m. ộ ợ Câu 29) M t s i dây dài 1 m, hai đ u c  đ nh là hai nút và b n b ng sóng trên dây thì b A. 1m ộ ừ Câu 30) Khi có sóng d ng trên m t dây AB hai đ u c  đ nh v i t n s  là 42 Hz thì th y trên dây có 7 nút. Mu n trên dây AB có 5 nút thì A. 58,8 Hz ầ ố t n s  ph i là                   ̀ ́ ̀ Câu 31) Trên dây AB dai 2 m co song d ng co hai bung song, đâu A nôi v i nguôn dao đông (coi la môt nut song), đâu B cô đinh. Tim tân sô dao đông cua nguôn, biêt vân tôc song trên dây la 200 m/s. C. 200 Hz A. 50 Hz ầ ượ  do, đ Câu 32) M t s i dây đàn h i AB dài 1,2 m đ u A c  đ nh đ u B t ầ ố ủ ộ T n s  dao đ ng c a dây là : 24 m/s. Quan sát sóng d ng trên dây ng A. 95 Hz D. 90 Hz. C.80 Hz. ừ ố ị Câu 33) M t s i dây căng gi a hai đi m c  đ nh cách nhau 75 cm. Ng ầ ố ừ sóng d ng trên dây là 150 Hz và 200 Hz. T n s  nh  nh t t o ra sóng d ng trên dây đó là B. 125 Hz A. 50 Hz D. 100 Hz ộ ầ Câu 34) M t dây cao su m t đ u c  đ nh, m t đ u g n âm thoa dao đ ng v i t n s  f. Dây dài 2 m và t c đ  sóng truy n trên dây là 20   ộ 5  m/s. Mu n dây rung thành m t bó sóng thì f có giá tr  là           Hz ự Câu 35) M t dây AB có đ u B t ừ d ng mà 1 đ u là nút và  đ u kia là b ng. T n s  f có giá tr               Câu 36) M t s i dây AB chi u dài  ầ ố t n s  là f A.100 Hz Câu 37) M t dây AB dài 1,2 m đ u A c  đ nh, đ u B rung v i t n s  f. V n t c truy n sóng là 40 m/s. Trên dây có sóng d ng v i 12 ụ b ng, biên đ  sóng t A.200 Hz và 6 cm Câu 38) M t dây AB hai đ u c  đ nh. Khi dây rung v i t n s  f  thì trên dây có 4 bó sóng. Khi t n s  tăng thêm 10 Hz thì trên dây có 5 bó sóng, v n t c truy n sóng trên dây là 10 m/s. Chi u dài và t n s  rung c a dây là: A. l = 50 cm, f = 40 Hz. ạ Câu 39) Sóng d ng t o ra trên m t s i dây đàn h i  có b cm . S  b ng sóng quan sát đ ớ ố ầ ố Câu 40) M t sóng có t n s  f = 200 Hz truy n trên m t s i dây v i t c đ  v = 40 m/s. N u s i dây dao 90 cm, hai đ u c  đ nh thì sóng ừ d ng xu t hi n trên dây có bao nhiêu b ng? D. 12 A. 6. C. 9. B. 8.

ằ ạ Ệ ứ ườ Tr ổ ầ ế ứ ừ ụ B),bi ố ụ   t BM = 14 cm. T ng s  b ng i M là b ng th  4 (k  t

ầ ầ ố ị B. 10 ằ ả ầ ắ ỏ ắ ố ị ớ ộ ể ừ D. 12 ộ ộ ộ ấ ể ộ ộ ầ ố c căng th ng n m ngang. Đ u B g n c  đ nh, đ u A g n vào m t b  dung có t n s  100 Hz. Khi b n rung ụ ạ i các đi m b ng là 10 mm. ụ ẳ ớ ể ạ ộ ố ộ ố ộ ự ạ ạ ừ i các đi m b ng là: C. 6,28 m/s; 60 m/s ộ ợ D. 6,28 m/s;  30 m/s ộ ế ố ộ ầ ố ặ ắ ắ ộ ề   t t c đ  truy n

ụ ừ ừ ừ ầ ộ B. có sóng d ng và 6 b ng, 6 nút ự D. có sóng d ng và 5 b ng, 5 nút ả ờ ụ ầ ụ ậ ố  do. Đ u A rung  v i t n s  100 Hz, v n t c truy n sóng là 4 m/phút. Ch n câu tr  l i đúng: ầ ụ ừ ụ ừ ừ ụ C. có sóng d ng và 5 b ng, 6 nút ọ ề ớ ầ ố B. Trên dây có sóng d ng v i 10 b ng và 11 nút D. Trên dây có sóng d ng v i 10 nút và 11 b ng ớ ớ ậ ố ộ ợ ớ ầ ố ị ề ầ ộ ồ

ụ ụ D. có 18 bó sóng và 18 b ng sóng. B. có 19 bó sóng và 19 b ng sóng .    C. có 19 bó sóng và 18 b ng sóng.  ầ ụ ố ị ụ ụ ầ ố ố ớ ừ ề ớ ượ ề ể ạ ấ Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ạ Câu 41) Dây AB = 40cm căng ngang, 2 đ u c  đ nh, khi có sóng d ng thì t trên dây AB là                    A. 8 C. 14 ượ Câu 42) Dây AB dài 1,2 m đ ho t đ ng, trên dây AB có sóng d ng v i 4 bó sóng. Đ u A dao đ ng v i biên đ  nh . Biên đ  ch n đ ng t T c đ  sóng và t c đ  c c đ i t B. 30 m/s; 6,28 m/s A. 60 m/s; 6,28 m/s ầ Câu 43) M t s i dây MN dài 2,25 m có đ u M g n ch t và đ u N g n vào m t âm thoa có t n s  dao đ ng f = 20 Hz. Bi sóng trên dây là 20 m/s. Cho âm thoa dao đ ng thì trên dây A. không có sóng d ngừ ộ Câu 44) M t dây AB dài 21 cm có đ u B t ớ A. Có sóng d ng v i 11 nút và 11 b ng C. Trên dây không có sóng d ngừ Câu 45) M t s i dây đàn h i dài 18 cm, có  hai đ u A, B c  đ nh,  dao đ ng v i t n 25 Hz, v n t c truy n sóng trên dây là 50 cm/s. Trên ụ dây có bao nhiêu bó sóng và b ng sóng: A. có 18 bó sóng và 19 b ng sóng. Câu 46) Dây MN chi u dài 120 cm, đ u M n i v i âm thoa có t n s  f = 50 Hz, đ u N c  đ nh. Trên dây có sóng d ng v i 4 b ng. Biên ộ đ  sóng t ầ i M là a và trong quá trình truy n đi sóng không m t năng l Đi m P cách M  90 cm ng.

2 ậ ố

=

ộ ư ể ộ D.Có biên đ  là a ầ ụ ầ ố ị ộ ợ ể B.Là đi m b ng ơ ử C.Có biên đ  nh  đi m M ộ ớ ầ ố ề    l ng đ u A c  đ nh, đ u B dao đ ng v i t n s  40 Hz thì trên dây có 5 bó sóng, v n t c truy n ố D. l = 68,75 cm, 5 nút sóng. ộ ầ ố ố ị ể ầ ộ ứ ấ ụ ậ ố  A: ứ ụ D. b ng sóng th  7. ớ ầ ố ộ l ng đ u A c  đ nh, đ u B dao đ ng v i t n s  f = 50 Hz thì trên dây có 12 bó sóng nguyên. Khi đó ể ừ ể ạ C. nút sóng th  7.ứ ộ  B: ụ ứ

a

Câu 50) M t dây AB m nh, chi u dài ể

x

x

x

)

a 2 sin

a 2 cos

a 2 cos

a 2 sin

p 2 l

l ( l

l

l ( 2

ể A.Là đi m nút Câu 47) M t s i dây AB  = 1 m treo l ề sóng trên dây là 10 m/s. Khi đó chi u dài dây và s  nút sóng trên dây là: B. l = 62,5 cm, 5 nút sóng.                C. l = 68,75 cm, 6 nút sóng. A. l = 62,5 cm, 6 nút sóng. ề Câu 48) M t dây AB hai đ u c  đ nh AB = 50 cm, v n t c truy n sóng trên dây 1 m/s, t n s  rung trên dây f = 100 Hz. Đi m M cách A ể ừ ạ m t đo n 3,5 cm là nút hay b ng sóng th  m y k  t ứ ụ A. nút sóng th  8.ứ B. b ng sóng th  8. ầ ố ị ơ ử Câu 49) M t dây AB = 50 cm treo l ụ ộ đi m N cách A m t đo n 20 cm là nút hay b ng sóng th  m y k  t A. nút sóng th  8.ứ B. b ng sóng th  8. ố ị ầ C. nút sóng th  7.ứ ươ ớ ướ ề ả ộ ộ ầ ứ ấ   ầ  l có đ u B c  đ nh, đ u A dao đ ng v i ph c sóng, x là ng trình: ứ D. b ng sóng th  7. . G i ọ l  là b sin ả ự ủ ủ ế ầ ộ ộ ạ ể p - - ừ  1 đi m M đ n đ u B. Biên đ  dao đ ng c a đi m M do s  giao thoa c a sóng t x ụ tw Au ả ớ i và sóng ph n x  là: p ) A. B   . C. D. kho ng cách t p 2 l

Bài 16: GIAO THOA SÓNG CƠ

A = uB = 5cos10(cid:0) t

ườ ệ ạ ươ ộ ớ ố ộ ế ộ ng trình  u ầ ượ ộ Ự Ậ T  LU N Bài 1)   Trong thí nghi m giao thoa sóng ng (cm). T c đ  sóng là 20 cm/s. Coi biên đ  sóng không đ i. Vi ặ ướ i ta t o ra trên m t n ươ ổ t ph ồ c 2 ngu n sóng A, B dao đ ng v i ph ạ ng trình dao đ ng t i đi m M cách A, B l n l t 7,2 cm và 8,2 cm.

u=

s

1 S2= 8 cm,

2

s 1

1, S2 ộ

1, d2 (M n m trên m t n

ể u ả ọ ộ ươ ớ ầ ố = asin(cid:0) t, kho ng cách S ng trình dao đ ng ộ ề ủ c sóng c a  S ằ ạ ể ươ ặ ướ ồ ầ ượ ả ộ t ph t là  d ng trình dao đ ng t i đi m M cách 2 ngu n l n l ộ Bài 2)   Hai mũi nh n cùng dao đ ng v i t n s  f = 100 Hz và cùng ph ộ ố ộ ủ 1 và S2 là 0,4 cm.T c đ  truy n sóng v = 3,2 m/s. biên đ  dao đ ng c a S ướ Tìm b ế Vi c và coi biên đ  sóng gi m không đáng

ị ị ớ ộ ể ể ộ

ộ ạ ể ế ươ Vi t ph ng trình dao đ ng t

1S2   đ n trung đi m I c a S

i) j) k ).ể k) Xác đ nh v  trí các đi m dao đ ng v i biên đ  c c đ i và các đi m không dao đ ng. l) i đi m M có d ớ ố ợ ồ ố ể m) Xác đ nh s  đi m dao d ng v i biên đ  c c đ i (s  g n l ợ ồ ả ữ n) Tính kho ng cách gi a 2 g n l 1S2. ự ủ ả o) G i x là kho ng cách t ồ ộ dao đ ng t ả p) N u kho ng cách c a S ồ Bài 3)   Hai ngu n k t h p A, B cách nhau 50 mm ổ biên đ  không đ i. Xét v  m t phía c a đ ạ ớ ậ b c k + 3 cùng lo i v i vân b c k đi qua đi m M’ có M’A – M’B = 36 mm. ề

32

ị ộ ự ạ 1 = 6 (cm), d 2 = 10 (cm). ạ ể ộ ị i) trên đo n S ủ 1S2 và v  trí c a các đi m đó. ạ ừ ể ủ ế ể ọ ể ộ ộ ự ạ ế i liên ti p trên đo n S ườ  đi m N trên đ ng trung tr c c a S ớ   1S2. Tìm x đ  N dao đ ng cùng pha v i ạ i 2 ngu n. ế ẽ ả ỉ ượ c bao nhiêu g n l ủ 1S2  gi m đi ch  còn 8 (mm) thì ta s  quan sát đ ế ợ ữ 1, S2 ủ ỷ dao đ ng theo ph ươ ấ ộ i trong vùng gi a S ặ ệ ố ộ ự ủ ậ ợ ồ (cid:0) t (mm) trên m t thoáng c a thu  ngân, coi ng trình u = asin200 ể ng trung tr c c a AB ta th y vân b c k đi qua đi m M có hi u s  MA – MB = 12 mm và vân ủ ườ ể ự ể ặ ậ ố ự ạ ố ớ ườ ẳ ố ự ạ ồ ng th ng n i AB và v  trí c a chúng đ i v i ngu n. ầ ớ ồ ủ ng trung tr c c a AB cách A bao nhiêu ? ỷ c sóng và v n t c truy n sóng trên m t thu  ngân. Vân b c k là c c đ i hay c c ti u. ị ấ  dao đ ng cùng pha v i ngu n trên đ ộ ự ủ ớ ố ự ạ ườ ặ ể ọ ộ ậ ể ị ề ộ ậ ướ ậ ố a, Tìm b ị b, Xác đ nh s  c c đ i trên đ c, Đi m g n nh t d, G i MN là hai đi m l p thành m t hình vuông trên m t thoáng v i AB, xác đ nh s  c c đ i trên MN.

1S2 = 12 cm.

1, S2  kho ngả   l n l

1S2 các đi m luôn dao đ ng l ch pha so v i hai ngu n. Tìm đi m g n nh t trên đ

1S2  dao đ ngộ

d) Vi t ph ố ợ ồ e) Tính s  g n l CMR trong đo n Sạ f) ớ cùng pha v i hai ngu n.

1S2 = 3  ữ ỗ   1S2 và 14 g n d ng hypebol m i bên. Kho ng cách gi a hai

Bài 6)   M t âm thoa có t n s  rung f  = 100 Hz, ng ộ ệ ợ ồ cm. M t h  g n l ợ g n ngoài cùng đo đ ố ộ ạ

ườ Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh Tr ể ườ ữ ấ ả ồ ằ ạ Ệ ặ ướ ạ i 2 đi m A và B cách nhau 8 cm. Ng c t ứ i ta quan sát th y kho ng cách gi a 5 ế ằ ậ ố ế ầ ố ộ Tính v n t c truy n sóng t i m t n c bi ể ạ ủ t t n s  dao đ ng c a ngu n f = 20 Hz. ộ ạ ặ ướ c sao cho ABCD là hình vuông. Tìm s  đi m dao đ ng v i biên đ  c c đ i trên đo n CD. ạ ế ợ ẹ Bài 4)   Cho 2 ngu n k t h p ch m nh  vào m t n ạ ợ ồ g n l i liên ti p trên đo n AB b ng 3 cm. ề a) b) G i C,D là 2 đi m t ạ ặ ướ i m t n ộ ọ ắ ồ ố ể ọ ớ ặ ộ ự ạ ộ ủ ạ ọ ộ ể ạ ọ ở ấ ỏ 1, S2 cùng pha có d ng u = acos ạ ề ấ ỏ ề ổ ồ ố ộ ầ ượ ươ ế ồ ớ ầ   Bài 5)   G n vào m t âm thoa rung m t chĩa nh n g m hai nhánh có các mũi nh n ch m vào m t thoáng c a m t ch t l ng. Chĩa v i t n wt.  Biên đ  c a ấ ỏ ộ ủ   ố s  f = 40 Hz. Các đi m mà mũi nh n ch m vào ch t l ng tr  thành các ngu n phát sóng S ặ sóng là a = 1 cm coi là không đ i khi truy n trên m t thoáng ch t l ng. T c đ  truy n pha là 2 m/s. Cho S i M cách S t là 16,5 cm và 7 cm ợ ạ ộ ng trình dao đ ng t ng h p t 1S2. i quan sát đ ể ệ ầ ấ ồ ộ ớ ườ ổ ươ c trên S ể ẳ ng th ng S ồ ộ ạ ườ ể ộ c hai đi m dao đ ng cùng pha. S ị i ta t o ra ta  hai đi m S ự ủ ạ ặ ướ 1, S2 trên m t n ạ ợ ả

1, và M2  có kho ng cách t

ể ả ồ ộ ớ ư So sánh tr ng thái dao d ng c a ngu n v i hai đi m M ồ i hai ngu n nh  sau:

1S2. Đ nh nh ng đi m dao đ ng cùng pha v i I. Tính kho ng cách t ự ủ 1S2. Tính c  th  các kho ng cách này v i i = 1,2,3.

ủ ậ ộ ị ữ ể ả ớ ộ ừ    I ể ườ ằ ớ ộ ụ ể ả ớ ầ ố ể ẳ ộ ợ ấ ồ ệ i xu t hi n g m m t g n th ng là trung tr c c a đo n S ượ ọ ẳ ườ 1S2 là 2,8 cm. ng th ng S c d c theo đ ặ ướ ộ ề d) Tính t c đ  truy n pha dao đ ng trên m t n c ớ ủ e)     + S1M1 = 6,5 cm; S2M2 = 3,5 cm.     + S1M2 = 5 cm; S2M2 = 2,5 cm. f) ớ t ươ L p ph ể i các đi m M ng trung tr c c a S ể ủ ng trình dao đ ng c a đi m I là trung đi m c a S i dao đ ng cùng pha v i I và n m trên đ

D = j

D = j

D = j

D = j

Ắ Ệ TR C NGHI M Câu 1) Hai sóng cùng pha khi :

+ k

k

k = (cid:0)

p 2k

(2

p 1)

(2

p 1)

0; 1; 2;...

- (cid:0) A. . B. . C. D. .   (v i ớ ). .

1 p� � + k � � 2 � � ể

Câu 2) Trong hi n t

ệ ượ ườ ự ệ ườ ng giao thoa 2 sóng cùng pha, nh ng đi m trong môi tr ể ng truy n sóng là c c ti u giao thoa khi hi u đ ng đi

ừ ế ợ ớ ồ ủ c a sóng t hai ngu n k t h p t i là A. d2 – d1 = k B. d2 – d1 = (2k + 1) D. d2 – d1 = (k + C. d2 – d1 = k  l ề l 2 ữ l 2

l 2

1)

Câu 3) Trong hi n t

ệ ượ ượ ữ ườ ự ể ệ ườ ng giao thoa 2 sóng ng ể c pha, nh ng đi m trong môi tr ng truy n sóng là c c ti u giao thoa khi hi u đ ng đi

2 – d1 = k

l 2

ừ ế ợ ớ ồ ủ c a sóng t hai ngu n k t h p t i là       A. d B. d2 – d1 = (2k + 1) D. d 2 – d1 = (k + C. d2 – d1 = k  l ề l 2

l 2

1)

Câu 4) Trong s  giao thoa sóng trên m t n kho ng cách t

l

ặ ướ ủ ế ợ ộ ự ữ ể ạ ộ ớ ồ ự ệ   c c a hai ngu n k t h p, cùng pha, nh ng đi m dao đ ng v i biên đ  c c đ i có hi u ừ ả ớ ớ ồ ị i các ngu n v i k = 0, đó t

d

kl

d

(cid:0) 1,  (cid:0) 2,... có giá tr  là: + k

d

kl

2

d

k

2

= d 1

2

= d 1

2

= d 1

2

= d 1

2

1 � � l � � 2 � � ượ

- - - - . . . . A. B. C. D.

Câu 5) Trong hi n t

ệ ượ ệ ề ườ ng giao thoa sóng ng ể c pha, nh ng đi m trong môi tr ự ạ ng truy n sóng là c c đ i giao thoa khi hi u đ ng đi

2 – d1 = k

l 2

2. G i ọ (cid:0)

2

1 2

ừ ế ợ ớ ồ ủ c a sóng t hai ngu n k t h p t i là           A. d B. d2 – d1 = (2k + 1) C. d2 – d1 = k l D. d2 – d1 = (k + 1) ữ l 2 ế ợ ơ ọ ộ ở ọ ể ể ằ ườ l 2 ằ m i đi m. Xét đi m M n m trong vùng giao ướ ả ả ộ ủ c sóng c a sóng, k ằ  là b ồ Câu 6) O1, O2 là hai ngu n k t h p phát sóng c  h c. Cho r ng biên đ  sóng b ng nhau  (cid:0) Z.  thoa; cách O1 m t kho ng d ộ 1; cách O2 m t kho ng d l ự ạ ị ự ể ồ ị ồ ượ A. V  trí c c đ i giao thoa th a d khi 2 ngu n cùng pha         B. V  trí c c ti u giao thoa th a d c pha ỏ 1 (cid:0)  d2 = k ỏ 1 (cid:0)  d2 = (k + ) l  khi 2 ngu n ng

2

1 2

l ự ạ ị ồ ự ạ ị ồ C. V  trí c c đ i giao thoa th a d khi hai ngu n cùng pha D. V  trí c c đ i giao thoa th a d ượ   c ỏ 1 (cid:0)  d2 = k ỏ 1 (cid:0)  d2 = (k + ) l  khi hai ngu n ng

33

pha

=

+

ằ Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh Tr ạ ườ ầ ạ ộ ổ ứ ớ ủ ữ ể ộ ộ Ệ ế ợ ng có giao thoa c a hai sóng k t h p thì hai sóng thành ph n t ợ   i nh ng đi m dao đ ng v i biên đ  t ng h p ườ Câu 7) Trong m t môi tr

Dj

p

p

=

+

p B.

Dj

(2k

1)

k=Dj

2k=Dj

(2k

1)

ẽ C. D. ộ ệ ự ạ  s  có đ  l ch pha là         c c đ i A.

p 2 ượ c v i hai ngu n k t h p A, B cùng t n s , ng

ầ ố ế ợ ồ ể ệ ặ ướ ớ c pha nhau thì các đi m trên đ ườ   ng

ự ể ộ ợ ổ ộ ổ ớ ợ ự ạ B. có biên đ  dao đ ng t ng h p c c ti u vì hai sóng t ớ   i i cùng pha nhau. ượ c pha nhau. ự ể ợ ổ ộ ộ ớ ộ ộ ổ ượ ợ ự ạ D. có biên đ  dao đ ng t ng h p c c ti u vì hai sóng t ớ   i i ng c pha nhau.

ả ủ ự ặ ề c chi u nhau. ượ ế ợ ươ ấ ồ ộ ộ  hai ngu n dao đ ng cùng biên đ . ồ  hai ngu n b t kì. ng. ồ ồ ộ ặ

ộ ộ ộ ng giao thoa sóng x y ra khi có s  g p nhau c a hai sóng ừ ấ ề B. xu t phát t  hai ngu n truy n ng ừ ấ D. xu t phát t  hai ngu n sóng k t h p cùng ph ả ế ợ ươ ng dao đ ng và là hai sóng k t h p nghĩa là hai sóng có ươ ầ ố C. cùng t n s  , cùng ph ươ D. cùng biên đ , cùng ph ạ ằ ồ ẳ ộ c n m ngang có hai ngu n sóng k t h p dao đ ng đ ng pha theo ph ể ặ ướ ề ộ ứ ổ ề ạ ộ ộ c, cách đ u hai đi m A và B. Biên đ  dao đ ng do hai ngu n này gây ra t ổ ộ ệ ng dao đ ng và đ  l ch pha không đ i.   ổ ộ ệ ng dao đ ng và đ  l ch pha không đ i. ươ ồ ế ợ   ng th ng đ ng. Xét ợ   ộ ồ i M đ u là a. Biên đ  dao đ ng t ng h p

B. a. ướ ớ ế ợ ồ ượ ể ộ D. 2a. ữ ng giao thoa sóng n C. 0. c v i hai ngu n k t h p A, B ng c pha và cùng biên đ . Nh ng đi m trên m t n ặ ướ   c

ệ ượ ả ẽ ự ủ ng trung tr c c a AB s : ộ ộ ớ ị ộ ớ ấ ớ ộ ộ B. Dao đ ng v i biên đ  có giá tr  trung bình. C. Dao đ ng v i biên đ  l n nh t. D. Dao đ ng ộ

Câu 8) Trong thí nghi m giao thoa sóng trên m t n ự ủ ẽ trung tr c c a AB s ộ ộ A. có biên đ  dao đ ng t ng h p c c đ i vì hai sóng t ng C. có biên đ  dao đ ng t ng h p c c đ i vì hai sóng t cùng pha nhau. ệ ượ Câu 9) Hi n t ừ ấ A. xu t phát t ừ ấ C. xu t phát t ơ ọ ố Câu 10) Mu n có giao thoa sóng c  h c, hai sóng g p nhau ph i cùng ph ộ A. cùng biên đ  và chu kì.      ộ B. cùng biên đ  và cùng pha.   ặ ướ Câu 11) T i hai đi m A và B trên m t n ể ể đi m M trên m t n ạ t i M là A. 0,5a. Câu 12) Khi x y ra hi n t ườ ằ n m trên đ ứ A. Đ ng yên không dao đ ng.      ấ ộ ớ v i biên đ  bé nh t. ạ ể Câu 13) T i hai đi m A và B trong m t môi tr A = acos(cid:0) t và uB = acos((cid:0) ượ l ữ kho ng gi a A và B có giao thoa sóng do hai ngu n trên gây ra. Ph n t

ề ế ợ ươ ươ ộ ng truy n sóng có hai ngu n sóng k t h p, dao đ ng cùng ph ớ ng v i ph ườ ế ố ộ ộ ề ổ ộ t +(cid:0) ). Bi t là u ả ồ ầ ử ậ ấ ạ ộ ằ ủ ể ạ ớ ộ ầ   ng trình l n ồ ạ t t c đ  và biên đ  sóng do m i ngu n t o ra không đ i trong quá trình sóng truy n. Trong   i trung đi m c a đo n AB dao đ ng v i biên đ  b ng ồ ỗ  v t ch t t

a 2 ấ ỏ

B. . A. 0. C. a. D. 2a.

Câu 14) Trên m t thoáng ch t l ng có 2 ngu n k t h p A và B , ph

Au = sin ω t(cm) ;  Bu  = sin( ω t + π )

ế ợ ặ ồ ươ ộ ạ ng trình  dao đ ng t i A, B là

1 2

ủ ể ạ ộ ằ (cm) . T i O là trung đi m c a AB sóng có biên đ : A. B ng 0 B. 2 cm C. 1 cm       D. cm

Câu 15) Trong hi n t ớ v i đi m dao đ ng c c ti u trên đo n th ng n i 2 ngu n là:

ấ ỏ ữ ể ả ắ ấ ớ ộ ệ ượ ặ ộ ự ạ   ng giao thoa sóng c  h c trên m t ch t l ng , kho ng cách ng n nh t gi a đi m dao đ ng v i biên đ  c c đ i ơ ọ ố ự ể ể ẳ ạ ồ ộ

λ  v i ớ λ  là b

λ 4

ướ ướ ướ ướ c sóng        D. c sóng c sóng      C. B. A. c sóng v i ớ λ  là b v i ớ λ  là b v i ớ λ  là b

1, S2 gây ra hi n t

3λ 4 ấ ỏ ủ   ế ng giao thoa sóng trên m t thoáng ch t l ng. N u tăng t n s  dao đ ng c a ự ể ẽ

1 và S2 lên 2 l n thì kho ng cách gi a hai đi m liên ti p trên S

ầ ố ồ ệ ượ ặ ộ ế ổ ộ ầ ế ợ ả ữ ể ộ 1S2 có biên đ  dao đ ng c c ti u s  thay đ i nh  th  nào? ầ ộ ả ư ế D.  Tăng   lên   4 C. Gi m đi 2 l n. B. Không thay đ i.ổ

(cid:0) ặ ướ ế ợ ườ ữ ể ấ ả ố i ta th y đi m M đ ng yên khi tho  mãn: d ế   (n là s  nguyên). K t ồ ủ ậ ồ ứ C. (n+1)(cid:0) ề ộ ệ ệ ơ ớ ự ướ

1­d2 = n(cid:0) D. (2n+1)(cid:0) ộ

l = 20 cm

1 và S2 phát ra 2 sóng có cùng biên đ  1cm, b

λ 2 Câu 16) Hai ngu n dao đ ng k t h p S hai ngu n Sồ A. Tăng lên 2 l n.ầ l n.ầ Câu 17) Giao thoa gi a hai ngu n k t h p trên m t n lu n chính xác v  đ  l ch pha c a hai ngu n là           Câu 18) Th c hi n giao thoa sóng c  v i 2 ngu n k t h p ng ạ thì t

c sóng c ng A. 2n(cid:0) B. n(cid:0) ượ ế ợ ạ ộ ể ạ ộ c pha S ẽ ộ ợ ổ i đi m M cách S ồ 2 m t đo n 10 cm s  có biên đ  sóng t ng h p là 1 m t đo n 50 cm và cách S

A. 2 cm cm D. B. 0 cm C.  2  cm

2 2 nhau, biên đ  lộ n l c pha  Đi mể  M cách A 25 cm, cách B 35 cm sẽ dao đ ngộ  v iớ  biên độ b ng ằ

ượ ầ ượ ế ợ ng t là 4 cm và 2 cm , bư cớ  sóng là ộ ề (tong hop theo dddh)

1, S2 và có b ị

2?

ặ C. 2 cm ồ ấ ỏ ế ợ ở ủ ồ ộ ộ

Câu 19) T iạ  hai đi mể  A và B trên m tặ  nư cớ  có 2 ngu nồ  sóng k t h p  ổ 10 cm. Coi biên đ  không đ i khi truy n đi.  B. 6 cm A. 0 cm D. 8 cm ố ủ Câu 20) Trên m t thoáng c a kh i ch t l ng có hai ngu n sóng k t h p cùng pha S S1M1 = 4,5 cm; S2M2 = 7 cm và S1M2 = 5 cm. G i biên đ  dao đ ng  1 là a, c a Mủ ủ A. Biên đ  dao đ ng c a M 1 là 2a, c a Mủ ủ C. Biên đ  dao đ ng c a M ế ợ ự ấ   ấ ỏ Câu 21) Hai ngu n k t h p A và B gi ng nhau trên m t thoáng ch t l ng dao đ ng v i t n s  8 Hz và biên đ  a = 1 mm. B  qua s  m t ữ   ề ng khi truy n sóng, t c đ  truy n sóng  trên m t thoáng là 12 (cm/s). Đi m M n m trên m t thoáng cách A và B nh ng mát năng l ả kho ng AM = 17,0 cm, BM = 16,25 cm dao đ ng v i biên đ

34

ộ ộ ộ ộ B. Biên đ  dao đ ng c a M D. Biên đ  dao đ ng c a M ọ 2 là 2a. 2 là 0. ế 2M1 = 5,5 cm và  ướ t S c sóng 0,4 cm. Bi 1, c a Mủ ể ộ ộ  các ngu n là a. Xác đ nh biên đ  dao đ ng c a đi m M 1 là 0, c a Mủ ủ ộ 2 là 2a. 1 là 2a, c a Mủ ủ ộ 2 là a. ỏ ộ ộ ồ ặ ố ộ ộ ớ ầ ố ể ượ ặ ặ ằ ộ ố ề ộ ộ ớ

0

ườ ứ Ệ ạ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh C. 1,5 cm ạ ế ợ ươ ộ c có hai ngu n k t h p cùng dao đ ng v i ph D. 2,0 mm. ng trình: u = acos100 ằ B. 1,0 cm. ặ ướ ể ặ ướ ồ ặ ướ ộ i M do hai sóng t ượ ế ề ệ (cid:0) t (cm). T c đ  truy n ề   ộ ố ừ  A và B   D. ớ ạ c có AM = 9 cm và BM = 7 cm. Hai dao đ ng t 0 C. l ch pha 90 c pha. B. ng

-

+

ế ợ ấ ỏ ủ ặ ộ ạ ộ ươ ổ ề ố ộ ạ ng trình dao đ ng t ể ợ ạ ủ A. 0 cm. ể Câu 22) T i hai đi m A và B trên m t n sóng trên m t n c là v = 40 cm/s. Xét đi m M trên m t n ộ truy n đ n là hai dao đ ng           A. cùng pha. ệ l ch pha 120 Câu 23) Trên m t thoáng c a m t ch t l ng có hai ngu n k t h p A và B cách nhau 5 cm, ph acos60 (cid:0) ồ t (cm). T c đ  truy n sóng trên m t thoáng là v = 60 cm/s. Pha ban đ u c a sóng t ng h p t i A và B có d ng: u =   ị  i trung đi m O c a AB có giá tr

(rad)

(rad)

=

=

u

B

Câu 24) Hai   ngu n   k t   h p   A,   B   cách   nhau   10   cm   t o   ra   sóng   ngang   lan   truy n   trên   m t   n u A là:

nào sau đây?            A. 0. . D.  p rad. C. B. ặ p 5 2 ồ ế ặ ạ ướ ươ ộ ầ ủ p 5 2 ề c   có   ph p ợ ạ ể ố ộ ươ ề ổ ặ ướ ủ . T c đ  truy n sóng là 1 m/s. Ph ộ ng trình dao đ ng t ng h p t i đi m M trên m t n ng   trình   dao   đ ng   là   ể c là trung đi m c a AB ợ 5cos 20 t(cm)

=

=

=

=

)(cm)

)(cm)

p + p 5cos(20 t

)(cm)

p + p A.  u 10 cos(20 t

p + .   D.  u 10 cos(20 t

)(cm)

2

p p - p . B.  u 10 cos(40 t C.  u .

Câu 26) Hai ngu n k t h p cùng pha cách nhau 16 cm có chu kì T = 0,2 s. T c đ  truy n sóng trong môi tr giao thoa trong kho ng S

1S2 ( k  c  t

ố ộ ế ợ ế ợ ề ự ạ ườ ệ ấ ố ồ Câu 25) Hai ngu n sóng k t h p S tr ng là v = 2 m/s. S  vân giao thoa c c đ i xu t hi n trong vùng giao thoa là C. 3 B. 4 ầ ố 1 và S2 (S1S2  = 12 cm) phát 2 sóng k t h p cùng t n s  f = 40 Hz cùng pha, t c đ  truy n sóng trong môi A. 5 D. 2 ế ợ ố ộ ồ ườ ố ự ạ   ng là 40 cm/s. S  c c đ i ả i S ể ả ạ 1 và S2 ) là:            A. 4 ề B. 7 C. 5

1 và O2 trên m t ch t l ng cách nhau 11 cm có hai ngu n phát sóng k t h p v i ph

1 , S2 trên m t ch t l ng, cách nhau 18,1 cm, dao đ ng cùng pha v i t n s  20 Hz. T c đ  truy n sóng là 1,2 m/s .

1S2 là A. 11. B. 9. ộ ự ể ồ

l  = 2

1S2 cách nhau 10 cm, dao đ ng v i b

ạ ặ ế ợ ộ ớ ồ ng trình dao đ ng t ể ằ ổ ự ể t (cm). Hai sóng truy n v i t c đ  không đ i và b ng nhau v = 20 cm/s. Có bao nhiêu v  trí c c ti u giao thoa (biên đ ồ   i ngu n: ộ D. 8 ấ ỏ ớ ố ộ 1O2 ?        A. 5 ề ộ ồ ể ề ạ i hai đi m S ặ ướ ộ ẳ ươ ặ ề ề ộ ồ ộ ự ạ ươ ị B. 6 C. 7 ườ ơ ế ợ i ta đ t hai ngu n sóng c  k t h p, dao đ ng đi u hoà theo ộ c là 30 cm/s, coi biên đ  sóng 1S2 là ươ ồ ộ ộ ớ ồ ế ợ ấ ỏ ặ A. 11. B. 8.  C. 5.  D. 9. 1 và S2 cách nhau 20 cm. Hai ngu n này dao đ ng theo ph ề ng trình l n l ạ ẳ ớ ổ ộ Ở ề ặ  b  m t m t ch t l ng có hai ngu n phát sóng k t h p S ươ ộ ẳ   ng th ng 1 = 5cos40(cid:0) t (mm) và u2 = 5cos(40(cid:0) t + (cid:0) ) (mm). T c đ  truy n sóng trên m t ch t l ng là 80 cm/s. S ố  ộ ố C. 10. D. 8. ộ ề ấ ỏ ớ ầ ố t là u ộ ự ạ ặ ộ ạ ố ợ B. 3 ố C. 5 i đó biên đ  dao đ ng c c ti u là         A. 4 D. 6 ặ ề ế ợ ộ ấ ỏ c sóng ấ ẽ ộ ớ ướ ự ạ ộ ộ ể ộ

ệ ả B. 18. ố ườ ố ứ ộ (cid:0) (cid:0) ồ D. 10. ủ ự ạ ố ể ướ ớ ng kính c a m t vòng tròn bán kính R (d<

35

C. 30 đi mể ươ ể D. 14 đi mể ng trình u = asin(40 c, có hai ngu n phát sóng A và B có ph ồ ặ ướ ể ố ộ ộ ố ể ạ c có MA = 10 (cm) và MB = 5 (cm). (cid:0) t) (cm), t c đ  truy n sóng là 50 (cm/s), ề ự ạ S  đi m dao đ ng c c đ i trên đo n AM là B. 18 đi mể ặ ướ ọ B.  7. D.  6. ả ướ ử ệ ộ ố ồ c sóng là 20 cm. Coi ộ ộ ồ ổ ề ả ớ ồ ộ ộ D. 6 B. 12 ặ ướ ế ợ ự ệ ề ồ ố ộ ạ ự ạ ữ ổ ặ   c v i hai ngu n k t h p A và B cùng pha, cùng t n s  f. T c đ  truy n sóng trên m t ườ   ng ộ c có AM = 20 cm và BM = 15,5 cm, biên đ  sóng t ng h p đ t c c đ i. Gi a M và đ ầ ố ợ ị ự ủ ầ ố ườ ồ ộ ng cong c c đ i khác. T n s  dao đ ng f c a hai ngu n A và B có giá tr  là ể i 2 đ ặ ướ ự ạ B. 13,33 Hz ủ C. 26, 66 Hz ặ ướ ệ ề ộ ồ ữ ể ộ ộ ự ể ự ủ ườ D. 40 Hz ớ ầ ố ế ợ ữ 1  = 16 cm và d 2  = 20 cm, sóng có biên đ  c c ti u. Gi a M và đ ả ặ ướ ồ ố ộ ự ạ ề c là: ạ   ộ c , hai ngu n k t h p A và B dao đ ng v i t n s  15 Hz và cùng pha. T i   ng trung tr c c a AB C. 20 cm/s            D.   40 B. 48 cm/s A. 24 cm/s D. 2 ạ Câu 27) T i hai đi m O u1 = u2 = 2cos10 (cid:0) ằ ợ ổ ủ c a sóng t ng h p b ng không) trên đo n O ặ ướ ằ ạ 1, S2 cách nhau 8,2 cm, ng c n m ngang, t Câu 28) Trên m t n ầ ế ố ố ứ t t c đ  truy n sóng trên m t n ph ng th ng đ ng có t n s  15 Hz và luôn dao đ ng đ ng pha. Bi ố ể ạ không đ i khi truy n đi. S  đi m dao đ ng v i biên đ  c c đ i trên đo n S ấ ỏ Câu 29) ứ ầ ượ đ ng có ph ể đi m dao đ ng v i biên đ  c c đ i trên đo n th ng S Câu 30) Hai đi m Sể Gi a Sữ 1 và S2 có s  g n sóng hình hypebol mà t ệ Câu 31) Trong thí nghi m v  giao thoa sóng trên m t ch t l ng. Hai ngu n k t h p S ồ ớ cm. V  m t vòng tròn l n bao c  hai ngu n sóng vào trong.Trên vòng tròn  y có bao nhiêu đi m có biên đ  dao đ ng c c đ i? A. 9. ồ Câu 32) Hai ngu n sóng gi ng h t nhau cách nhau m t kho ng d trên đ tâm vòng tròn. Ngu n phát sóng có b A. 20 Câu 33) Trong thí nghi m giao thoa sóng trên m t n ể đi m I c a AB nh t, cách I là 0,5 cm luôn dao đ ng c c đ i. S  đi m dao đ ng c c đ i trên đ đi m làể A. 28 đi mể ạ Câu 34) T i hai đi m trên m t n A và B cách nhau 11 (cm). G i M là đi m trên m t n C.  2. A.  9. ớ Câu 35) Cho hai ngu n sóng dao đ ng gi ng h t nhau, v i biên đ  2 cm. Kho ng cách gi a hai ngu n là 60 cm, b ố ể biên đ  không thay đ i trong quá trình truy n sóng. S  đi m dao đ ng v i biên đ  3 cm trong kho ng hai ngu n là: C. 3 A. 24 ớ Câu 36) Th c hi n giao thoa sóng trên m t n ạ ướ n c là v = 30 cm/s. T i đi m M trên m t n ồ ạ trung tr c c a AB t n t A. 20 Hz Câu 37) Trong m t thí nghi m v  giao thoa sóng trên m t n m t đi m M cách ngu n A và B nh ng kho ng d có 2 dãy c c đ i. T c đ  truy n sóng trên m t n cm/s

1  = 16 cm, d2  = 20 cm sóng có biên đ  c c đ i. Gi a M và đ ặ ướ

ườ ứ ạ ằ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh Ệ ồ ề ướ ế ợ ạ ộ ả ự ủ ộ ữ ộ ự ạ ố ộ ớ ầ ố ể   c, hai ngu n k t h p A và B dao đ ng v i t n s  f = 20 Hz và cùng pha. T i m t đi m ự ạ   ườ ng trung tr c c a AB có ba dãy c c đ i C. 40 cm/s. B. 10 cm/s. c là bao nhiêu? A. 20 cm/s. ệ Câu 38) Trong thí nghi m giao thoa v  sóng n ữ M cách A và B nh ng kho ng d ề khác. T c đ  truy n sóng trên m t n D. 60 cm/s. ệ ượ ầ ố ề ấ ỏ ấ ỏ ấ ỏ ặ ặ ể ồ ộ ồ ng giao thoa sóng trên m t ch t l ng, hai ngu n sóng có cùng t n s  30 Hz và cùng pha. Bi ừ ườ  đ ế ố ộ t t c đ  truy n sóng ự ng trung tr c thì vân đi

Câu 39) Trong hi n t ặ trên m t ch t l ng là 3 m/s. M t đi m M trên m t ch t l ng cách hai ngu n sóng là 40 cm và 60 cm. Tính t qua M là ự ạ A. vân c c đ i th  hai.

ự ể ứ ấ ứ ứ ứ ấ C. vân c c ti u th  nh t. ự ạ B. vân c c đ i th  nh t. ự ể D. vân c c ti u th  hai.

A = 90 dB.

o = 10­12 W/m2. Gi

Ồ Ạ BÀI 17 : SÓNG  ÂM – NGU N NH C ÂM T  LU N ộ ồ ồ ằ ể ứ ườ ộ ng đ  âm là L ẩ ế ả ề ả ử ộ ườ ư ộ ồ ướ ẳ t ng s  ngu n âm và môi tr ng đ u đ ng h ng.

ộ ườ ườ ườ ườ ằ ộ ấ ạ ng đ  âm đó t i B n m trên đ ể ủ ộ ng đ  âm t ộ ng đ  và m c c ạ ng NA và cách N m t đo n NB = 10 m. Coi môi tr ụ ng là hoàn toàn không h p th

ủ ấ ứ ườ ượ ộ ộ ộ ợ ng đ  âm. Khi m t ca sĩ hát thì m c c c là 65 ng đ  âm đo đ ợ ườ c là 78 dB. Cho Bi ứ ườ ệ ộ ỗ ớ ượ ng c  khi 1 có đ t các máy gi ng h t nhau, m i máy khi ch y phát âm có m c c ượ t có  bao nhiêu ca sĩ trong ban h p ca đó ? ể ả ư ế ế ạ ể ố ề ộ ề ộ ng đ  âm đo đ ố ng không v ng? ấ t quá 90 dB. Có th  b  trí nhi u nh t bao nhiêu máy nh  th  trong x ắ ứ ườ ệ ẩ ộ ố ả ứ ng đ  80 dB. Đ  đ m b o s c  ưở ng đ  âm đo ư ọ ứ ườ ặ ứ ườ ủ ưở ng đ  âm c a x ộ ẩ ắ ỉ ộ ứ ườ ộ ẩ c là 80 dB. N u ch  m t kh u súng b n thì m c c ng đ  âm là bao nhiêu? ạ ☺ Ự Ậ Bài 1)  T i m t đi m A n m cách xa ngu n âm N coi nh  m t ngu n đi m m t kho ng NA = 1 m. M c c ạ ưỡ ng nghe c a âm chu n là I Bi ạ i A. a) Tính c ứ ườ b) Tính c âm. ồ c) Tính công su t phát âm c a ngu n N.  ộ Bài 2)    Trong m t ban h p ca, coi nh  m i ca sĩ đ u hát v i cùng c ả ợ dB. Khi c  ban h p ca cùng hát thì m c c ơ Ở ộ ưở  m t x Bài 3)     ỏ kh e cho công nhân, m c c ộ Bài 4)    Trong m t cu c thi b n súng, các kh u súng hoàn toàn gi ng h t nhau. Hai kh u súng b n cùng lúc thì m c c ế ượ đ ộ Bài 5)    Trong m t phòng nghe nhac, t ồ ộ ạ ộ ạ ả + M c c + M c c ng phía sau là 72 dB. ượ ự ả ạ ắ ộ ị i m t v  trí: ở ứ ườ ng đ  t o b i ngu n âm là 75 dB ở ạ ở ứ ườ ứ ườ ng đ  t o b i âm ph n x    b c t ầ ạ ị ộ ụ ứ ườ ậ   ng âm và s  ph n x  âm tuân theo quy lu t ấ ng không h p th  năng l ng đ  âm toàn ph n t i v  trí đó là bao nhiêu? Coi b c t ả ẳ ướ ồ ề ườ ng đ u đ ng h ng ộ ể ứ ườ M c c ạ ủ c a ph n x  ánh sáng.  Bài 6)    Loa c a m t máy thu thanh có công su t P = 1 W. Coi ngu n âm và môi tr ạ ộ ả ả ộ ứ ườ i m t đi m cách máy 4 m ỏ ấ ạ ng đ  âm do loa t o ra t ỉ ấ ủ ầ  ? ng đ  âm ch  còn 70 dB, ph i gi m nh  công su t c a loa bao nhiêu l n ồ ả ộ ứ ườ ộ ế ạ ầ i g n M m t kho ng d thì m c c ng đ  âm tăng ồ  ; cho ngu n S ti n l ướ c) ể ạ d) Bài 7)  M c c ượ thêm đ ể ng đ u đ ng h ng

c. ứ d. Dao đ ng t o sóng d ng này  ng v i t n s  ho  âm nào? (n = 3).

ấ ủ ồ Bi ế ế ữ ả ầ ề ế ậ ố ề ộ t v n t c truy n âm trong không khí là 340 m/s.( 425 Hz) ơ ả ủ ố ượ ạ ườ ừ ề ồ ị ượ ữ ể ể c t o trên m t dây đàn h i có chi u dài 20 cm) l = 120 cm. Ng i ta xác đ nh đ ớ   ộ ị c nh ng đi m có đ  d ch chuy n so v i ầ ộ ủ ứ ườ Tính m c c ể ấ i đi m  y m c c Đ  t ạ ộ ứ ườ ng đ  âm do ngu n S gây ra t i đi m M là L ả ử ẳ ề ườ ồ  s  ngu n âm và môi tr dB. Gi c 7 ế ế ả ừ  S đ n M bi c)Tính kho ng cách t t d = 62 m. ế ạ ộ ứ ườ ng đ  âm t i M là 73 dB. Tính công su t c a ngu n. t m c c d) ở ộ ố Bài 8)    M t  ng sáo h  hai đ u kho ng cách gi a hai nút sóng k  ti p là 40 cm. Hãy tính: ủ ố a) Chi u dài c a  ng sáo ? ủ b) Tính đ  cao c a âm phát ra. Bi ở ộ ầ ề c) Tính chi u dài c a  ng sáo h  m t đ u có âm c  b n là âm nói trên. ( Bài 9)  Sóng d ng đ ộ ằ ị v  trí cân b ng là 3,5 mm thì cách nhau g n nh t 15 cm. ằ ấ ỏ ị ể Tính biên đ  c a d ch chuy n kh i v  trí cân b ng.( 5 mm) ộ ủ ị ạ ạ ừ ộ ộ ố ượ ự ề ộ ượ ố ộ ng 2g. L c căng dây là 600 N. T c đ  truy n dao đ ng trên dây đàn đ ở   c tính b i ớ ầ ố Bài 10)           M t dây đàn Piano dài 40 cm, kh i l

F (cid:0)

(cid:0) ự ố ượ ủ ứ công th c: v = (F là l c căng dây; là kh i l ộ ng c a m t mét dây).

d. Tính t n s  c a âm c  b n.( ơ ả 433 Hz) ơ ả e. Tinh b f. M t thính gi ộ

ầ ố ủ ướ ủ ế ậ ố ề c sóng c a âm c  b n này trong không khí. Cho bi ượ ớ ầ ố t v n t c truy n âm trong không khí là 340 m/s.(0,785 m). ầ ố ượ ườ ấ ể  có th  nghe đ c t i t n s  14000 Hz. Tính t n s  âm cao nh t mà ng i này nghe đ c do dây đàn nói trên phát ả ra.(13856 Hz). ọ ừ ộ ợ ầ ố ế ộ ầ ố ị ầ ố ị ừ ạ ộ ộ ầ ố ị M t đ u c  đ nh Bài 11)  M t s i dây ta  sóng d ng trên dây có 3 t n s  liên ti p là 75 Hz, 125 Hz, 175 Hz.  i thích?   ( )

ầ ố ơ ả ủ 25 Hz).

d) Sóng d ng trên dây thu c lo i hai đ u c  đ nh hay m t đ u c  đ nh? Gi ả e) T n s  c  b n c a sóng là bao nhiêu?( f) Xác đ nh chi u dài c a dây v i âm c  b n. Cho bi

36

ế ố ộ ơ ả ủ ề ề ớ ị t t c đ  truy n sóng trên dây là 400 m/s ( 4 m)

ườ ứ Ệ ạ ằ Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh Ệ Tr TR C NGHI M ể ể ề ượ ọ ề ượ c trong chân không, còn sóng ngang thì không. ng. ọ ặ ọ B. Sóng d c truy n đ D. Sóng âm là sóng ngang. ể ề c  hơ ọc? ộ ớ ọ ương dao đ ng vuông góc v i ph ương truy nề B.  Sóng d c là sóng có ph

ươ ộ ớ ươ ọ ớ ộ ươ ươ ề ng dao đ ng trùng v i ph ề   ng truy n ng truy n sóng. ng dao đ ng trùng v i ph D. Sóng ngang là sóng có ph

ọ ệ ừ ặ ướ c. D. Sóng th n.ầ ữ B. Sóng đi n t C. Sóng trên m t n . không đúng ? ấ ườ ấ ề ả ề ạ ơ i không nghe th y B. Sóng siêu âm là sóng âm duy nh t mà tai ng

ề ừ ế ộ 16 Hz đ n 20 kHz. D. Sóng âm là sóng d c.ọ ể ề ạ ề B. Sóng âm là là sóng d c.ọ ỏ ơ ạ không đúng? ả i nghe c m giác v  âm.           ấ ắ c trong ch t l ng và ch t r n. D. Sóng siêu âm có chu kì nh  h n sóng h  âm. ề ượ ụ ế ố nào? ườ ồ ồ i nghe.

ườ ườ ề B. Ngu n âm và tai ng ị ầ i nghe và giây th n kinh th  giác. ng truy n âm và tai ng i nghe. ☺ Ắ ơ ề Câu 61) Trong các phát bi u sau v  sóng c , phát bi u nào là đúng? A. Sóng d c và sóng ngang đ u mang năng l ấ ỏ C. Sóng trên m t ch t l ng là sóng d c. Câu 1) Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v  sóng A. Sóng âm truy n đề ược trong chân không. sóng. C. Sóng d c là sóng có ph sóng. Câu 2) Sóng nào trong nh ng sóng nêu sau đây là sóng d c? A. Sóng âm. Câu 3) Phát bi u nào sau đây  ể ấ ậ A. V  b n ch t v t lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng h  âm đ u là sóng c .        c.ượ đ ầ ố C. Dao đ ng âm có t n s  trong mi n t Câu 4) Phát bi u nào sau đây v  sóng âm là  ườ A. Sóng âm làm rung màng nhĩ t o cho ng ấ ỏ C. Sóng âm không truy n đ ữ ề ả ộ Câu 5) C m giác v  âm ph  thu c nh ng y u t ề ườ A. Ngu n âm và môi tr ng truy n âm. ườ C. Môi tr D. Tai ng

ượ ọ ề ơ ọ ầ ố Sóng đó đ c g i là : ể ế ư ủ ề ậ B. sóng siêu âm. ơ ọ ớ ườ ể ả ụ ượ D. ch a đ  đi u ki n đ  k t lu n. c sóng c  h c nào sau đây ơ ọ ơ ọ ơ ọ ầ ố . C. Sóng c  h c có t n s  30 kHz. ớ ườ ề sm ề ệ ơ ọ D. Sóng c  h c có t n s  10 Hz. ơ ơ ọ c sóng c  nào sau đây? ụ ượ 5 Hz ể ả ầ ố ầ ố ơ ọ ơ ọ ạ C. sóng h  âm. ộ ủ ớ ng đ  đ  l n, tai ta có th  c m th  đ ầ ố B. Sóng c  h c có chu kì 2 ms.      ộ ủ ớ ng đ  đ  l n, tai ta có th  c m th  đ B. Sóng c  h c có t n s  5.10 D. Sóng c  h c có t n s  10 Hz ầ ườ ố ộ ng truy n âm, t c đ  âm tăng d n theo th  t sau ứ ự C. vl ng ỏ < vr n ắ < vkhí D. vkhí < vr n ắ < vl ngỏ

ộ ố ng nào sau đây? C. S t.ắ ạ ượ ề B. vr n ắ < vl ngỏ  < vkhí ườ ấ B. N c.ướ ề ề ố ộ ộ ướ D. Khí hiđrô. ầ ố ng: biên đ  sóng, t n s  sóng, t c đ  truy n sóng và b ạ   c sóng; đ i ộ ạ ượ ng còn l ng không ph  thu c vào các đ i l ầ ố ướ ề D. b ạ ượ ạ i là ố ộ  không khí vào trong n c sóng. ng nào sau đây là không đ i?

ộ B. biên đ  sóng.   ề ừ B. Biên đ .ộ ề ừ ở ườ C. t c đ  truy n.   ướ c, đ i l C. Chu kì. c, sóng âm đó không khí vào n ổ ướ D. B c sóng. ng có ướ c sóng hai môi tr C. Cùng biên độ D. Cùng b ướ B. Cùng t n sầ ố ướ c thì ề ừ ư ổ ướ ầ ố ề ổ ổ ầ ố B. B c sóng và t n s  đ u thay đ i. ư ướ ầ ố ổ ị ổ D. B c sóng không đ i nh ng t n s  thay đ i. ớ ố ướ c v i t c đ  l n l ề ừ ướ ướ ủ ẽ ầ ả ầ ộ M t sóng âm có t n s  xác đ nh truy n trong không khí và trong n  n ề c sóng c a nó s ầ ố c ra không khí thì b A. gi m 4,4 l n. ộ ầ ượ ầ ả B. gi m 4 l n. t là 330m/s và 1452m/s. Khi   D.       C. tăng 4,4 l n.

ộ ặ ư ủ ộ ộ ồ ị ườ ộ ộ ầ ố D. T n s  âm ộ ầ ố ứ ườ ướ ụ C. Đ  th  dao đ ng âm ộ ng âm. ụ ượ c sóng và năng l ộ ng đ  âm. ố ộ D. t c đ  và b c sóng. ả C. t n s  và m c c ộ ố ộ ộ ộ ộ ủ ườ ườ ầ ố ủ ầ ố ủ ố ộ ộ ậ ượ ẽ ụ c s  ph  thu c vào ng đ  c a âm và t c đ  âm.    C. c ng đ  và t n s  c a âm.   D. t n s  c a âm và t c đ  âm.

Câu 6) M t sóng c  h c có t n s  f = 1000 Hz lan truy n trong không khí.  ộ A. sóng âm. Câu 7) Sóng c  h c lan truy n trong không khí v i c A. Sóng c  h c có chu kì 2 ơ ọ Câu 8) Sóng c  h c lan truy n trong không khí v i c ầ ố ơ ọ A. Sóng c  h c có t n s  30.000 Hz ầ ố ơ ọ C. Sóng c  h c có t n s  500 Hz Câu 9) Trong các môi tr A. vkhí < vl ng ỏ < vr nắ ề Câu 10) Âm thanh truy n nhanh nh t trong môi tr A. Không khí. Câu 11) M t sóng âm truy n trong không khí, trong s  các đ i l ụ ượ l A. t n s  sóng.   Câu 12) Khi sóng âm truy n t ố ộ A. T c đ . ộ Câu 13) M t sóng âm truy n t ề ố ộ A. Cùng t c đ  truy n  không khí vào n Câu 14) Khi âm thanh truy n t ầ ố ướ A. B c sóng thay đ i nh ng t n s  không đ i. ổ ướ C. B c sóng và t n s  không đ i. Câu 15) sóng âm truy n t tăng 4 l n.ầ Câu 16) Đ  cao là m t đ c tr ng sinh lý c a âm ph  thu c vào: B. Biên đ  âmộ A. C ng đ  âm ộ ặ ủ Câu 17) Đ  to c a âm là m t đ c tính sinh lý ph  thu c vào ướ ố ộ B. b A. t c đ  âm. ỏ ủ ộ Câu 18) Đ  to hay nh  c a m t âm mà tai c m nh n đ ộ ủ ườ ng đ  và biên đ  c a âm.    B. c A. c ắ ủ ặ Câu 19) Âm s c là đ c tính sinh lí c a âm  ỉ ụ ộ A. ch  ph  thu c vào biên đ .

37

ỉ ụ ườ ộ ộ ầ ố ỉ ụ ầ ố ụ ộ ng đ  âm. ộ B. ch  ph  thu c vào c ộ C. ch  ph  thu c vào t n s . ộ D. ph  thu c vào t n s  và biên đ .

ườ ứ Ệ ạ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ằ ạ ụ ề ộ ộ ộ ộ Âm do hai nh c c  khác nhau phát ra luôn khác v  ?    A. đ  cao. B. đ  to.        C. đ  cao và đ  to D.   âm

́ ́ ́ ̣ ượ ̣ ̣ ̉ c hai âm ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ở ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ cung môt nhac cu tai hai th i điêm khac nhau.         B. co cung biên đô phat ra b i hai nhac cu khac nhau. ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ở ̣ ̣ ̣ ̣ ̣

Câu 20) s c. ắ ́ ̀ Câu 21) Âm săc la môt đăc tinh sinh li cua âm cho phep phân biêt đ ́ ở ̣ ượ c phat ra  A. co cung biên đô đ ́ ̀ ở C. co cung tân sô phat ra b i hai nhac cu khac nhau.                 D. co cung đô to phat ra b i hai nhac cu khac nhau. ể Câu 22) Tìm phát bi u sai: A. Âm s c là m t đ c tính sinh lý c a âm d a trên t n s  và biên đ  ( g i chung là đ  th  dao đ ng âm)

lg

L dB (

= ) 10

ầ ố ầ ố ộ ặ ồ ị ủ ự ắ ộ ọ ộ ấ B. T n s  âm càng th p âm càng tr m

O

ườ ớ ộ ấ ứ ườ ứ ư ặ ộ ộ . ủ ng đ  âm đ c tr ng đ  to c a âm tính theo công th c C. C ng đ  âm l n tai ta nghe th y âm to D. M c c ầ I I

ộ ặ ặ ả ủ ứ ườ   ng B. âm s cắ Đ c tính nào sau đây không ph i là đ c tính sinh lí c a âm    A. Đ  cao C. Đ  toộ   D. m c c

ừ ộ ố ạ ệ ủ ậ ượ t c a các n t nh c Đô, Rê. Mi, Fa, Sol, La, Si khi chúng phát ra t m t nh c c c âm thanh khác bi ả Tai ta c m nh n đ ộ ộ ườ ầ ố ạ ụ   D.   âm ng đ  âm khác nhau.   B. biên đ  âm khác nhau C. t n s  âm khác nhau.

ươ ề ọ ớ ặ ề ị ệ ị ờ ộ ơ ng truy n âm g i là ủ ườ ứ ườ B. đ  to c a âm. ộ ơ ộ ng đ  âm. ng mà sóng âm truy n trong m t đ n v  th i gian qua m t đ n v  di n tích đ t vuông góc v i ph ộ ng đ  âm. C. m c c D. c

ườ ầ ố ớ B. Âm có t n s  l n thì tai có c m giác âm đó “to”. ả ng đ  l n thì tai có c m giác âm đó “to”. ̀

ầ ố

ứ ườ

ng đ  âm và t n s  âm .

ỏ ộ ả ả ườ ng đ  nh  thì tai có c m giác âm đó “bé”. D. Âm có c

ầ ố ủ ụ ư ầ ộ ầ ưỡ ộ ườ sai trong các câu sau ườ ng đau h u nh  không ph  thu c vào t n s  c a B. Ng ơ i nghe âm cao to h n nghe âm tr m Ch n câu  ộ ng đ  âm tai con ng

ộ ộ ả ườ ố ớ ỏ ỉ ụ ớ ng đ  âm càng l n thì âm càng to ườ ườ i, c ộ ng đ  âm D. Đ i v i tai con ng ề ộ ầ ố ưỡ ụ B. Ng ắ ầ ộ ầ ố ệ ượ ướ ẹ ộ ầ ố ng nghe không ph  thu c t n s . ụ D. Ng ng đau không ph  thu c t n s  âm. ạ ng c chân v ng l ưỡ i đó là do hi n t ễ ạ D. giao thoa sóng ặ ướ ặ ướ ắ ọ ạ C. Nhi u x  sóng c nh  h n b ỏ ơ ướ ố ẽ ừ ộ ớ ế ụ ạ ạ ặ ẳ ả ị ặ ẫ ố ớ ứ ộ ạ ố ộ ứ ạ ố ộ ầ ố ầ ố ạ ầ ố ạ ơ ả ộ ấ ộ ớ ạ ứ ơ ả ng đ  âm c  b n. ầ ố ứ ớ B. T n s  ho  âm th  2 l n g p 2 t n s  âm c  b n. ơ ườ ườ ng đ  l n h n c D. Ho  âm th  2 có c

ấ ụ ộ ế ụ ế ữ ẻ ồ cho âm phát ra có t n s   n đ nh. ượ ạ c t p âm và ti ng  n làm cho ti ng đàn trong tr o. ộ ầ ố ổ ắ B. Gi ạ ị ủ ừ ủ ế ể ả D. V a khu ch đ i âm, v a t o ra âm s c riêng c a âm do đàn phát ra. ộ ộ ng pháp nào có th  gi m đ  cao âm c a m t đàn ghita? ộ ươ ng pháp sau đây, ph ủ ả ơ ủ ả ừ ạ ủ ứ C. Làm tăng s c căng c a dây. ứ D. Làm gi m s c căng c a dây. ươ B. Làm dây m nh h n. ộ ủ ể ộ ỉ Ch  ra câu ồ ị ộ ộ ủ ng đ B. c D. đ  th  dao đ ng âm ộ ng đ ề ườ ề ọ ượ ở c sai. Âm LA c a m t cái đàn ghita và c a m t cái kèn có th  cùng : ứ ườ C. m c c ườ  tai ng ụ ộ i? ộ ầ ố ủ ưỡ ầ ố ưỡ ng nghe và ng ượ ượ ượ ộ ớ ề ỉ ụ ượ ế 0 đ n 130 dB. ộ ớ ạ ữ i h n gi a ng ơ ng đ  l n h n 130 dB. ề ộ ứ ườ c có m c c ữ ộ ng đau và ch  ph  thu c vào t n s  âm. ộ ừ ng đ  t D. Mi n nghe đ ể ớ ố ố c ph  thu c vào biên đ  và không ph  thu c t n s  c a sóng âm. ề c là mi n gi ứ ườ c có m c c ầ Sóng âm có t n s  450 Hz lan truy n v i t c đ  360 m/s trong không khí. Gi a hai đi m cách nhau 1 m trên ph ươ   ng

Câu 23) đ  âmộ Câu 24) ấ ị nh t đ nh là do các âm thanh này có       A. c ắ s c khác nhau. ượ Câu 25) Năng l ầ ố ủ ộ A. t n s  c a âm. ể Câu 26) Phát bi u nào sau đây là đúng? ộ ớ A. Âm có c ỏ C. Âm “to” hay “nh ” ph  thu c vao m c c Câu 27) ọ A. Cùng m t c âm C. C m giác nghe âm to hay nh  ch  ph  thu c vào c Câu 28) Đi u nào sau đây là sai? ộ ụ A. Âm s c ph  thu c t n s  và biên đ . ầ ố ỏ C. Âm tr m có t n s  nh . ộ ế Câu 29) Khi đi vào m t ngõ h p, ta nghe ti ng b ả ạ A. Khúc x  sóng B. Ph n x  sóng ộ ộ c sóng thì c g p m t khe ch n có kích th Câu 30) Khi m t sóng m t n ư ề ạ B. sóng truy n qua khe gi ng nh  khe là m t tâm phát sóng m i . i .                              A. sóng g p khe s  d ng l ề C. sóng v n ti p t c truy n th ng qua khe .        i . D. sóng g p khe b  ph n x  l ơ ả Câu 31) Đ i v i âm c  b n và ho  âm th  2 do cùng m t dây đàn phát ra thì ơ ả ấ A. T c đ  âm c  b n g p đôi t c đ  ho  âm th  2. ứ ơ ả ớ C. T n s  âm c  b n l n g p 2 t n s  ho  âm th  2. ạ Câu 32) Trong các nh c, c  h p đàn có tác d ng: A. Tránh đ C. Làm tăng đ  cao và đ  to c a âm.      Câu 33) Trong các ph A. Làm dây to h n.ơ Câu 34) A. t n sầ ố ể Câu 35) Ch n phát bi u đúng v  mi n nghe đ ụ ề A. Mi n nghe đ ề B. Mi n nghe đ ề C. Mi n nghe đ Câu 36)

p

4

ề ộ ệ ượ truy n thì chúng dao đ ng: . c pha. C. Vuông pha. A. L ch pha B. Ng D. Cùng pha.

ố ộ ể ầ ươ ề ữ ả T c đ  truy n âm trong không khí là 336 m/s. Kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên cùng ph

Câu 37) ộ dao đ ng vuông pha là 0,2 m. T n s  c a âm là     Câu 38) ộ cùng m t ph 0,294 m

38

B. 840 Hz ộ ớ ố ầ ố ủ ố ầ Sóng âm có t n s  400 Hz truy n trong không khí v i t c đ  340 m/s. Hai đi m trong không khí g n nhau nh t, trên ươ ề ạ ộ ộ A. 420 Hz ề ẽ ng truy n và dao đ ng vuông pha s  cách nhau m t đo n        A. 0,85 m ấ C. 500 Hz ể B. 0,425 m ề ng truy n sóng D. 400 Hz ấ D. (cid:0) ầ C. 0,2125 m

ườ ứ Ệ ằ ạ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ườ ướ ề ớ ố ủ ộ ộ M t sóng âm có t n s  200 Hz lan truy n trong môi tr ng n ướ c là ng n B. 7,5 m. ướ c v i t c đ  1500 m/s. B c sóng c a sóng này trong   D. 30,5 C. 3,0 m. ầ ố A. 75,0 m.

ộ c là 1435 m/s. M t âm có b ố ộ T c đ  truy n âm trong không khí là 330 m/s, trong n ướ c có b ề ướ c sóng là A. 217,4 cm . ướ B. 122,4 cm . ướ C. 203,8 cm . c sóng trong không khí là 50cm thì D. 11,5

ổ ọ ế ắ ạ ả ừ ơ ắ ơ ị ả ườ ạ ủ ế ố ộ Ba giây sau khi b n ng ề ấ i x  th  nghe th y ti ng n  v ng l t t c đ  truy n âm trong không khí là 340 m/s. A. 1020 m i, kho ng cách t B. 510 m ạ    n i b n đ n n i b  âm thanh ph n x  là D.  340 ế C. 680 m

(cid:0)  12 W/m2. M t âm có m c c ộ

20 W/m2.

ứ ườ ộ ườ ộ ng đ  80 dB thì c ộ ng đ  âm là ng đ  âm chu n I Cho c ẩ 0 = 10 (cid:0) (cid:0) (cid:0) B. 3.10 D. 10 ầ ị ườ ộ ứ ườ ộ 4   W/m  ớ ườ ng đ  âm tăng thêm

5 W/m2 ấ ộ ng đ  âm tăng g p 100 l n giá tr  c C. 30 dB. B. 20 dB. ộ ng đ  âm t

Câu 39) ườ môi tr m. Câu 40) ề khi truy n trong n cm  . Câu 41) bao nhiêu? Bi m Câu 42)  2                  A. 10 ộ Câu 43) V i m t sóng âm, khi c A. 100 dB. ộ ề Câu 44) M t sóng âm truy n trong không khí. M c c ạ ơ ườ i M N l n h n c A. 1000 l n.ầ Câu 45) N u c

ứ ườ ạ ầ ượ ạ ể ườ ộ ườ C. 1066 W/m2 ầ ng đ  âm ban đ u thì m c c D. 40 dB. ể i đi m N l n l i đi m M và t t là 40 dB và 80 dB. C ng đ  âm t ạ   i ớ ộ ng đ  âm t D. 10000 l n.ầ B. 40 l n.ầ ầ ế ườ ộ ứ ườ ư ế C. 2 l n.ầ ộ ng đ  âm tăng lên 1000 l n thì m c c ổ ng đ  âm thay đ i nh  th  nào?

ằ ẩ ườ ứ ườ C. Tăng thêm 3 ben.         D. Tăng thêm 3 đêxiben. ng đ  c a âm này b ng ng đ  âm chu n thì c B. Tăng lên 3 l n.ầ ng đ  âm là 40 dB. So v i c

ườ ụ ưỡ ộ ư ủ   ng nghe c a M t ngu n âm O xem nh  ngu n đi m, phát âm trong môi tr ấ ng và không h p th  âm. Ng ộ ạ ị ể ồ ượ i A có giá tr  là: ộ ủ D. 100 l n.ầ ẳ ướ ng đ ng h ườ C ng đ  âm I t D. 70 W/m2 ộ B. 10 l n.ầ ồ ộ ạ B. 107 W/m2 ộ ớ ườ C. 1000 l n.ầ ể ộ ứ ườ ng đ  âm là L = 70 dB.  c m c c  ­5   W/m   2     C. 10 ổ ẵ ộ ạ ể ướ ứ ườ ề ụ ấ ộ ồ ộ ả ử ng không h p th  âm. M c c ề ọ ng v  m i ph ạ ộ ng đ  âm t ộ   ươ ng. T i đi m A cách S m t ạ   ể i đi m B cách ngu n m t đo n ng đ  âm là 70 dB. Gi ấ ồ Ngu n âm S phát ra m t âm có công su t P không đ i, truy n đ ng h ườ ứ ườ  s  môi tr A = 1 m, m c c

C. 50 dB. D. 60 dB B. 40 dB. ồ ả ử ạ ả ng trong không gian. Gi ể ộ ộ ồ ụ ạ    s  không có s  h p th  và ph n x  âm. T i ằ ự ấ ộ ứ ườ ể ẳ ng đ  âm là 80 d ng đ  âm b ng

ướ ẳ ứ ở ườ ộ ỏ M t ngu n đi m phát âm đ ng h ướ ể ạ B. T i đi m cách ngu n âm 1 m thì m c c C. 120 dB ng trong không gian. D. 90 dB  kho ng cách 25 m m c c ng đ  âm là 55 dB. B  qua s ườ ụ ả ứ ườ ộ A. Tăng lên 1000 l n. ầ ộ Câu 46) M t âm có m c c A. 10000 l n.ầ Câu 47) âm đó là Io = 10­12 W/m2. T i m t đi m A ta đo đ A. 10­7 W/m2 Câu 48) đo n Rạ 10 m là A. 30 dB. Câu 49) ộ ồ M t ngu n âm là ngu n đi m phát âm đ ng h ứ ườ ồ m t đi m cách ngu n âm 10 m thì m c c A. 100 dB Câu 50) ộ ấ h p th  âm c a môi tr B. 110 dB ể ồ ỏ ở ng. H i kho ng cách 2,5 m thì m c c ả ng đ  âm  là bao nhiêu: ự    550   dB C. A. 75 dB       B. 35 dB ủ D. 5,5 dB ộ ả i ti ng  n có m c c dB. Gi ng đ  âm L = 130 ế   t ộ ể ị ự ượ ồ ả ở ộ ứ ườ ồ dB thì máy bay ph i bay thi  đ  cao bao nhiêu?

A)

Câu 51) ở ộ  đ  cao 100  ồ ế ả máy bay là ngu n đi m. N u mu n gi m ti ng  n xu ng m c ch u đ ng đ A. 3160 m; Câu 52)

ở ặ ấ m, gây ra   m t đ t ngay phía d ố ứ C. 316  m; ể ạ M t máy bay bay  ế ố B. 1300  m; ượ ướ ế c là L’ = 100  D. 13000  m; ể ườ ạ ườ ạ i đi m A là 90 dB và t ộ ng đ  âm t i ta đo đ c m c c Ng i đi m B là 70 dB. Hãy so sánh c ộ ng đ  âm t i A (I

B).

ạ ớ ườ v i c ộ ng đ  âm t i B (I A. IA = IB B. IA = 30 IB C. IA = 3 IB D. IA = 100 IB

ầ ố ầ ố ộ ầ ơ ả ế ố ở ả ộ ố ầ ị ẽ ứ ườ 9 7 ộ ơ ả c  b n phát ra s  là Câu 53) M t  ng b t kín m t đ u cho ta m t âm c  b n có t n s  là f. N u  ng này h  c  hai đ u thì t n s  âm

A. f B. 2f C. 4f D.

f 2 ế Hz. N u ng

Câu 54) ộ ố ị ầ ố ằ âm c  b n t o có t n s  b ng bao nhiêu?

ơ ả ủ ố ầ ố ộ ầ ạ ườ M t  ng có m t đ u b t kín t o ra  âm c  b n c a n t Đô có t n s  130,5 i ta đ  h  c  đ u đó thì khi đó ơ ả ạ A. 522 Hz; B. 491,5 Hz; ể ở ả ầ C. 261 Hz; D. 195,25 Hz; (cid:0) ể ở ầ ướ ế ằ ế c sóng . Bi ặ   t r ng n u đ t ộ ộ ố ị ầ ố ụ ạ ộ Sóng âm d ng trong m t c t khí AB, đ u A đ  h , đ u B b t kín (B là m t nút sóng) có b c. Xác đ nh s  nút và s  b ng trên đo n AB (k  c  A và B). ị ể ả ố ụ (cid:0) ) + 1 ố ố (cid:0) ) + 1 ộ ố ạ ầ ộ ớ ầ ố ả ữ ố    hai đ u  ng, trong kho ng gi a  ng ố ộ ố

Câu 55) ừ ượ ạ tai t i A thì âm không nghe đ (cid:0) ) + 0,5 ố ụ ố A. s  nút = s  b ng = 2.(AB/ (cid:0) ) + 1 ố ụ ố C. s  nút = s  b ng + 1 = 2.(AB/ ự ạ ở ở Câu 56) M t  ng sáo dài 80cm, h  hai đ u, t o ra m t sóng d ng trong  ng sáo v i âm là c c đ i  sáo có hai nút sóng. Cho t c đ  truy n âm trong không khí là 340 m/s. T n s  âm do  ng sáo phát ra là A. 2120,5 Hz.

39

B. s  nút + 1 = s  b ng = 2.(AB/ ố ụ D. s  nút = s  b ng = 2.(AB/ ố ừ ầ ố C. 850 Hz. ề B. 425 Hz. D. 800 Hz.

Câu 57)

(cid:0)

(cid:0)

ườ ứ Ệ ằ Tr Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ề ớ ướ ữ ể ạ ộ ế Đánh m t ti ng đàn lên dây đàn có chi u dài l, trên dây đàn có th  có nh ng sóng d ng v i b c sóng nào?

.2l

.l

.

.

.=l

2 .=l

l            B. Duy nh t ấ

l             C.

2l 2

2l 3

l 3

(cid:0) (cid:0) A. Duy nh t ấ .... .......              D.

Câu 58)

ộ ế ộ ầ ồ ờ ể ả ộ ấ ẫ Đánh m t ti ng đàn r i s  ngón tay vào đi m cách m t đ u dây m t kho ng ế    dây đàn, ta v n còn nghe th y ti ng ừ l 2 1 3 ồ ờ ữ ế ầ ố ủ ầ ố ế ế ầ ạ ằ ế ờ

ớ ầ ố ộ ố ụ ệ ố ộ ộ M t âm thoa dao đ ng v i t n s  f đ ầ ề ề ố ụ ừ ề ầ ắ ộ ổ ượ   c. Trong  ng có ấ lmin= 13 cm thì trong ầ ố ừ ng có sóng d ng. T n s  âm thoa là B. 754 Hz C. 60 Hz ầ ố ủ ằ đàn. 1) Ti ng đàn sau khi s  tay vào g m nh ng ho  âm t n s  nào n u t n s  c a ti ng đàn ban đ u b ng f ? 2) T n s  c a ti ng đàn   C. 1) 3f, 6f,...2) 3f.            D. 1)  sau khi s  tay b ng bao nhiêu?           A. 1) f, 3f, 6f,...2) f.          B. 1) 2f, 4f,...2) 2f. f/3, f/6,...2) f/3. Câu 59) ượ ặ l thay đ i đ c đ t trên mi ng m t  ng AB hình tr  chi u dài  ố ộ sóng d ng  mà đ u A là 1 b ng, đ u B kín là  m t  nút. T c đ  truy n sóng âm là  340 m/s. Khi chi u  ng ng n nh t  ố A. 654 Hz

D. 50 Hz DA SAP XEP XONG TRA Ệ Ứ Ố BÀI 18: HI U  NG Đ P­PLE:

ườ ứ ạ ườ ầ ố ế ộ ạ ầ ượ ị i đ ng c nh đ ủ ng đo t n s  ti ng còi c a m t xe ô tô. Khi ô tô đi l i g n đo đ c giá tr  f = 724 Hz và khi đi ra xa f’ ậ ố ủ ứ ☺ Ự Ậ T  LU N ộ  M t ng Bài 1) ế ậ ố = 606 Hz. Bi t v n t c âm thanh trong không khí v = 340 m/s. Hãy tính v n t c c a ô tô và t n s  c a ti ng còi khi ô tô đ ng yên.

1 = 900 Hz và khi  c là f   t v n t c truy n âm trong không khí là

Bài 2) M t máy thu chuy n đ ng v  phía m t ngu n âm đ ng yên. Khi máy thu l máy thu đi ra xa thì f2 = 800 Hz. Tính v n t c c a máy thu và t n s  c a âm do ngu n phát ra. Bi 340 m/s.

ộ ứ ể ề ộ ồ ộ ầ ố ủ ế Đs: 30 m/s và f0 = 660 Hz. ượ ầ ố ủ ạ ầ i g n thì  t n s  c a âm đo đ ề ồ ế ậ ố ậ ố ủ ầ ố ủ

Bài 3) M t còi phát âm có t n s  f ộ ố s  âm mà ng

ừ ộ ứ ặ ộ ở ặ ấ Đs: 850 Hz ơ ơ ự đ  cao h. Khi còi r i ngang qua m t m t quan sát viên đ ng ầ    m t đ t thì t n do t ượ ầ ố 0 = 500 Hz r i t c là f = 1300 Hz.

ặ c khi còi v a qua m t. (310 Hz) ủ ả ừ ộ ượ ủ ừ ể ố ể ườ ả ế ấ đ  cao  y thì t n s  f c th  t i thi u ph i là bao nhiêu  đ  ng ơ   i đó không nghe th y ti ng còi lúc nó r i

ườ i này thu đ ộ Tính đ  cao h. (2250 m) d) ầ ố Tính t n s  f’ c a âm mà quan sát viên thu đ e) f) ẫ ượ Còi v n đ ặ t v qua m t? Bi ồ ầ ố 0 c a còi t ấ ế akk = 340 m/s, g = 9,8 m/s2. (fmin = 7692 Hz) ể ộ ộ ớ ậ ố ộ ỏ

Bài 4) M t ngu n âm S phát m t âm có t n s  f ể i thi u là bao nhiêu đ  m t ng 0min = 8000 Hz) ể

ố ỹ ạ ủ ườ ứ ấ ầ ố 0 và chuy n đ ng v i v n t c v = 204 m/s. H i: ồ ể ộ i quan sát đ ng yên trên qu  đ o c a ngu n không nghe th y âm do S phát ra khi S

c) ầ ố 0 t T n s  f ị ầ ế ti n la  g n. (f d) T n s  f ầ ố 0 t ộ

ể ườ ố ồ i thi u là bao nhiêu đ  ng i đó không nghe th y gì khi ngu n S đi ra xa? (25,6 Hz)

ả ự ố ị ề ộ ộ ớ ậ ố ộ ồ ượ ủ ạ ầ ơ ờ ủ ồ c c a S lúc máy bay l ế ả ả ấ Bài 5) M t máy bay ph n l c siêu thanh bay v i v n t c v = 1500 km/h v  phía m t ngu n âm c  đ nh S. Ngu n S phát m t âm đ n có ặ ầ ố 0 = 1000 Hz. Tính t n s  f’ và f’’ c a âm mà m t máy thu đ t trên máy bay nhân đ t n s  f i g n và lúc nó r i xa S. Gi i thích k t qu  thu đ ầ ố ượ c? Đs: f’ = 2226 Hz; f’’ < 0 ử ậ ố ằ ộ ộ ầ ố ề ậ ượ ủ ầ ố ủ ủ sân bay và c a âm mà sân bay nh n đ ộ c c a máy bay?

ề ớ ậ ố Bài 6) M t máy bay bay v i v n t c v b ng n a v n t c âm thanh v  phía sân bay. Trên máy bay và sân bay đ u có m t máy phát âm, ậ ượ ừ c t phát m t t n s  f = 800 Hz. Tính t n s  c a âm mà máy bay nh n đ Đs:1200 Hz; 1600 Hz ồ ố ộ ủ ạ ầ ế ằ ể ộ ộ ề ứ ỉ ố ầ ố t r ng t  s  t n s  lúc nó l i g n và lúc

ề ế ầ ầ ố ờ ể ả ế ậ ố ể ả ộ ầ ố ủ ả   ộ  b  bi n phát m t siêu âm t n s  150 kHz. M t tàu ng m ti n v  phía b  bi n v i t c đ  15 h i  tàu v  máy dò? Bi ớ ố ộ c bi n là v = 1500 m/s; 1 h i lí = 1852 m. ộ ướ t v n t c âm thanh trong n Đs:

ạ ạ ầ ớ ố ộ ằ ề ộ ỏ   i g n v i t c đ  45 m/s. H i ả ạ ở ạ ế Đs: 0,196 MHz i máy dò là bao nhiêu? Bi ấ ố ớ ố ộ ủ ế akk = 340 m/s. ể ầ ố ề ộ ướ ộ ộ ng v  m t vách đá v i t c đ  10 m/s. L y t c đ  c a âm

Bài 7) M t máy thu chuy n đ ng v  phía m t ngu n âm đ ng yên. Tính t c đ  c a máy thu, bi ộ ồ Đs: 64 km/h. ra xa ngu n là 10/9. Bài 8) M t máy dò dùng siêu âm đ t  ặ ở ờ ể ề ạ ừ lí/h. Tính t n s  c a siêu âm ph n x  t 151,6 kHz. Bài 9) M t máy dò đang n m yên phát sóng âm có t n s  0,15 MHz v  phía m t chi c ô tô đang ch y l ầ ố ộ ầ ố t n s  sóng ph n x  tr  l t v ộ Bài 10) M t cái còi phát sóng âm có t n s  1000 Hz chuy n đ ng ra xa h trong không khí là 340 m/s. H i :ỏ ượ T n s  âm mà ta nghe đ ạ T n s  âm mà b n nghe đ ườ ộ M t ng ậ ượ i c nh sát nh n đ ạ ề

40

còi. (970 Hz) ạ ừ ả c tr c ti p t ượ ầ ố ầ ố ự ế ừ c khi âm ph n x  t ầ ố ứ ề ộ ở ừ ướ ặ c m t. Máy bên đ ạ ườ ầ ố ỏ ố ộ ủ ườ ả ộ ố ộ ượ ử ề ng phát m t h i còi có t n s  800 Hz v  phía m t ô tô v a đi qua tr Đs: 35 m/s. ườ ạ ặ c chi u, trên qu c l song song c nh đ ớ ậ   ng tàu v i v n ế ằ ủ ả c)  vách đá? (1030 Hz) d) Bài 11) ộ ồ i cánh sát đ ng  ủ ả c âm ph n x  có t n s  650 Hz. H i t c đ  c a ô tô là bao nhiêu? thu c a ng ộ ớ ậ ố Bài 12) M t xe l a đang ch y v i v n t c v = 72 km/h thì g p m t ô tô đi ng ố t c 120 km/h. C  xe và tàu đ u kéo còi. Bi t r ng còi c a hai xe cùng có f = 1200 Hz.

ứ ạ ườ Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh ử ằ ủ ế Ệ ồ ạ ầ ấ ộ i g n nhau và ra xa nhau.(1409 Hz; 1029 Hz) i ng i trong xe l a nge th y khi hai xe l ườ ạ ầ i lái xe ô tô nge th y khi hai xe l i g n nhau và ra xa nhau.( 1400Hz; 1022 Hz) ườ ủ ờ ấ ủ Tr Tính các t n s  f’ và f” c a ti ng còi do m t ng ộ ậ ượ i nh n đ ầ ố ườ ủ ế ầ ố 1’ và f2” c a ti ng còi do m t ng c sóng c a âm mà tai ng Tính các t n s  f ướ Tính b ể c vào hai th i đi m c a câu a và b. d) e) f) (cid:0) ườ ồ Ng i ng i trên xe l a ( (cid:0) ồ ườ i ng i trên xe ô tô ( ặ ở ờ ể ể ệ ầ ộ ử 0,256 m và 0,311 m) 0,267 m và 0,300 m)  b  bi n phát m t chùm siêu âm t n s  120 kHz, phát hi n m t tàu ng m đang di chuy n theo ộ ề ạ ừ ượ ướ ầ ố ủ ả tàu v  máy rò đo đ ầ ố c là f’ = 121,67 kHz. Ng Bài 13) M t máy dò dùng siêu âm đ t  đúng h ộ ng t

ề ầ ố ướ Bi ậ ượ ủ c c a máy rò. c bi n là v = 1500 m/s Đs: a) 10,3 m/s; b) 120,8 kHz. Ắ ớ i máy. T n s  c a siêu âm ph n x  t ậ ố ủ ị d) Xác đ nh chi u và v n t c c a tàu.  ị e) Xác đ nh t n s  siêu âm mà tàu nh n đ ể ế ậ ố t v n t c âm thanh trong n f)  TR C NGHI M ề ệ ệ ầ Ệ ể ệ ứ ồ ộ ứ ố ớ ng đ i v i nhau. ề ộ ể ồ ồ ộ ượ c chi u nhau. ố ướ ứ ả ể B. Máy thu đ ng yên và ngu n âm chuy n đ ng. D. Ngu n âm và máy thu chuy n đ ng ng ổ : ả ề ộ ổ ộ ầ ố ồ ẫ B. ch  thay đ i khi c  ngu n l n máy thu đ u chuy n đ ng. ồ ứ D. không thay đ i khi ngu n đ ng yên còn máy thu chuy n đ ng. ể ườ ộ ớ ướ ườ ứ i nghe đang đ ng yên thì ng ộ ườ ứ ồ ổ ạ ầ i g n ng ứ c sóng dài h n so v i khi ngu n âm đ ng yên. ỏ ơ ầ ố ủ ộ ồ ồ ồ c sóng ộ ể ấ ẽ i này s  nghe th y m t âm có  ớ ơ ớ ng đ  âm l n h n so v i khi ngu n âm đ ng yên. ơ ầ ố ủ ầ ố ớ ớ ố ộ ộ ể ầ ố ộ ộ ườ ộ ồ ồ ơ ắ ặ ạ ả ặ ặ ng tròn bán kính R  ặ ẳ i tâm đ ộ ng tròn, máy thu 2 đ t cách máy thu 1 m t kho ng 2R cùng trong m t ph ng quĩ ẳ ồ ậ ượ ể ộ c âm có t n s  f' < f B. Máy thu 2 thu đ K t lu n nào sau đây là đúng ồ ầ ầ ố ầ ố ế ượ ị ầ ố ầ ố c âm có t n s  f' > f D. Máy thu 2 thu đ

ệ ượ ồ ệ ứ ổ ườ ng gì? ể ổ ộ ườ ủ ủ ớ ồ ộ ớ ng đ  âm khi ngu n âm chuy n đ ng so v i ng i nghe ườ   i B. Thay đ i đ  cao c a âm khi ngu n âm c a so v i ng

ể ộ ắ ủ ạ ầ ườ ườ ộ ồ ổ i nghe chuy n đ ng l ồ i g n ngu n âm. ể   ng đ  âm khi ngu n âm chuy n ổ ả ộ D. Thay đ i c  đ  cao và c ☺ ủ  : ấ Câu 1. Đ  hi u  ng Dople xu t hi n thì đi u ki n c n và đ  là ươ ể A. Ngu n âm và máy thu chuy n đ ng t ể ồ ộ C. Ngu n âm đ ng yên máy thu chuy n đ ng. ố ớ ệ ứ Câu 2. Khi x y ra hi u  ng Đ ple đ i v i m t sóng âm thì t n s  sóng thay đ i còn b A. cũng thay đ i.ổ ể ỉ C. không thay đ i.ổ ồ Câu 3. Khi ngu n phát âm chuy n đ ng l ơ B.  c A.  b C. có t n s  nh  h n t n s  c a ngu n âm. D. có t n s  l n h n t n s  c a ngu n âm. ầ ố Câu 4. M t ngu n âm phát ra m t âm đ n s c có t n s  f, cho ngu n âm chuy n đ ng v i t c đ  v trên m t đ ườ ằ trong m t ph ng n m ngang. Máy thu 1 đ t t ế ạ ủ đ o c a ngu n âm.  ượ c âm có t n s  f' > f do ngu n âm chuy n đ ng A. Máy thu 1 thu đ ượ c âm có t n s  bi n thiên tu n hoàn quanh giá tr  f C. Máy thu 2 thu đ ố Câu 5. Hi u  ng Đ ple gây ra hi n t ộ A. Thay đ i c nghe. C. Thay đ i âm s c c a âm khi ng đ ng.ộ

ướ ậ ượ ồ i đây thì âm do máy thu ghi nh n đ c có t n s  l n h n t n s  c a âm do ngu n phát ra? ợ ộ ứ ầ ố ớ ộ ể ơ ầ ố ủ ồ ứ

ạ ầ ứ ể ồ ộ ố ộ ớ ể ề ộ ồ ườ Câu 6. Trong tr ng h p nào d ể ồ A. Ngu n âm chuy n đ ng ra xa máy thu đ ng yên;      i g n ngu n âm đ ng yên;    C. Máy thu chuy n đ ng l B. Máy thu chuy n đ ng ra xa ngu n âm đ ng yên. D. Máy thu chuy n đ ng cùng chi u, cùng t c đ  v i ngu n âm.

không đúng? ộ ộ ậ ồ ổ ầ ố ượ ể ồ ộ ạ ầ c tăng lên khi ngu n âm chuy n đ ng l i g n máy

ồ ộ ổ ầ ố ượ ộ ể ả ồ ộ c gi m đi khi ngu n âm chuy n đ ng ra xa máy thu.

ổ ầ ố ộ ộ ồ ượ ể ộ ạ ầ c tăng lên khi máy thu chuy n đ ng l ồ   i g n ngu n

Câu 7. Nh n xét nào sau đây là  ầ ố A. M t ngu n âm phát ra m t âm có t n s  không đ i, t n s  âm mà máy thu thu đ thu. ầ ố B. M t ngu n âm phát ra m t âm có t n s  không đ i, t n s  âm mà máy thu thu đ ầ ố C. M t ngu n âm phát ra m t âm có t n s  không đ i, t n s  âm mà máy thu thu đ âm. ầ ố D. M t ngu n âm phát ra m t âm có t n s  không đ i, t n s  âm mà máy thu thu đ chuy n đ ng h

ổ ầ ố ộ ộ ồ ượ ổ ồ c không thay đ i khi máy thu và ngu n âm cùng ạ ầ ướ ể ộ i g n nhau. ng l

ộ ầ ố ế ộ ượ ị i g n anh ta đo đ c giá tr  f = 724 Hz và khi ô tô ườ ế ố ộ ạ ầ ố ộ ủ ườ ứ ở ạ i đ ng   c nh đ ượ c f’ = 606 Hz. Bi

Câu 8. M t ng đi ra xa anh đo đ A. v = 10 m/s. ộ ườ Câu 9. Ng ế ị ầ g n thi t b  đo đ ế ị c t n s  âm là 606 Hz. Bi t b  thì thi thi ố ộ phát ra không đ i và t c đ  truy n âm trong môi tr A. v (cid:0) B. v (cid:0)  25 m/s ư ng, ng Câu 10.Ngư i B đang đ ng yên bên đ ờ ườ và nghe th y t n s  còi là 800 Hz, h i ng 340 m/s

41

ị ầ ố ằ ể ộ ủ ng đo t n s  ti ng còi c a m t xe ô tô. Khi ôtô l t t c đ  âm thanh trong không khí là 340 m/s. T c đ  c a ô tô là C. v = 20 m/s. ử ụ i ta xác đ nh t c đ  c a m t ngu n âm b ng cách s  d ng thi ề ạ   i B. v = 40 m/s.  ố ộ ủ ế ị ẳ ố ộ ế ị ồ ể ớ ế ị ề ẳ ồ D. v = 30 m/s. ồ ộ ẳ ộ ườ t b  đang đ ng yên thì thi ượ ầ ố ề ứ ế ị t b  đo đ ổ ồ t b  đo t n s  âm. Khi ngu n âm chuy n đ ng th ng đ u l ượ ầ ố c t n s  âm là 724 Hz, còn khi ngu n âm chuy n đ ng th ng đ u v i cùng t c đ  đó ra xa  ầ ố ủ ế ng th ng, t n s  c a ngu n âm  ườ ằ ồ ồ ằ 35 m/s t ngu n âm và thi t b  luôn cùng n m trên m t đ ố ộ ủ ng b ng 338 m/s. T c đ  c a ngu n âm này là D. v (cid:0) C. v (cid:0) ứ ề ờ 40 m/s ườ i B và ti n v  vách đá v i t c đ  15 m/s. Ng ấ ư i A b m còi ôtô 30 m/s ờ ấ ầ ố ỏ i A lái ôtô đi ra xa ng ấ ượ ế ố ộ ề ế ầ ố ườ i B nghe đ c m y âm thanh có t n s  bao nhiêu? Bi ớ ố ộ t t c đ  truy n âm trong không khí là

ứ Ệ Ậ Ậ ng THPT B ch Đ ng*********** TÀI LI U ÔN T P V T LÝ 12 ****************** GV: Bùi Đ c Thanh Tr C. 2 âm; 766 Hz và 837 Hz ạ ủ ườ ng v i t c đ  120 km/h.Bi ườ ứ ế ầ ố ủ ế D. 2 âm; 766 Hz và 835 Hz ế ố ộ ề t t c đ  truy n âm trong không khí là  ầ i đ ng yên trên đ ng nghe đ c khi ôtô đi xa d n là ớ ố ộ ượ C. 879 Hz ể ộ ạ D. 1020 Hz ườ ườ ộ ồ ườ ứ ầ ố ượ ườ ạ ỏ ườ ứ ượ ng ray. Bi ầ ố i đ ng c nh đ ướ ộ ặ c m t m t ng ầ ượ t nghe đ ế t  i đ ng c nh đ c các âm thanh có t n s  bao ng ray l n l

ườ ế B. 2058,82 Hz và 2060,6 Hz     C. 2060,60 Hz và 1942,86 Hz ườ i đi đ ấ ố ộ ấ ng nghe th y ti ng ôtô b m còi. Bi t t c đ  âm thanh là 340 m/s. Tính t c đ  ôtô. ộ ư , m t ng ế ố ộ i g n. Bi D. 1942,86 Hz và 2060,60 Hz ầ ầ   ỉ ằ ầ ố ế ằ t r ng: khi ôtô đi xa thì t n s  còi ch  b ng 65/71 l n t n A. 54 km/h       B. 72 km/h           C. 36 km/h       D. 15

42

ề ộ ớ ậ ố ằ ậ ố ơ ầ ớ ầ ố f0, b i vuông góc v  phía vách đá ng m v i v n t c b ng 1% v n t c âm thanh trong ậ ượ ả ằ ạ ườ B. 1 âm; 835 Hz A. 1 âm; 766 Hz ầ ố ộ Câu 11.Ti ng còi c a m t ôtô có t n s  1000 Hz. Ôtô ch y trên đ ườ ộ 340 m/s. T n s  c a ti ng còi ôtô mà m t ng B. 911 Hz A. 1100 Hz ớ ố ộ ỏ ộ Câu 12.M t tàu h a chuy n đ ng v i t c đ  10 m/s hú m t h i còi dài khi đi qua tr i lái tàu nghe đ ng c âm thanh t n s  2000 Hz. H i ng ố ộ nhiêu? (t c đ  âm thanh trong không khí là v = 340 m/s) A. 2058,82 Hz và 1942,86 Hz Câu 13.Khi đi qua ngã t ế ạ ầ ố s  còi lúc ôtô ti n l km/h     Câu 14.M t con cá heo phát ra âm thanh v i t n s   ướ n ạ c. Âm ph n x  mà nó nh n đ c: A.0,98f0 B.0,99f0 c.1,02f0 D.1,01f0