intTypePromotion=3

Thị trường marketing quốc tế

Chia sẻ: Vu Hoa | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

0
67
lượt xem
8
download

Thị trường marketing quốc tế

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trong xu hướng quốc tế hoá và toàn cầu hoá nền kinh tế thế giới, cùng với sự phát triển của phân công lao động quốc tế, thị trường thế giới ngày càng trở nên thống nhất hơn và ranh giới giữa các thị trường nội địa ngày càng mờ nhạt hơn. Trên thực tế trong vài thập kỷ qua khối lượng thương mại quốc tế đã tăng lên đáng kể cả chiều rộng và chiều sâu, số lượng các công ty đa quốc gia và xuyên quốc gia tăng nhanh và tham gia tích cực vào thị trường thế...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thị trường marketing quốc tế

  1. Bài gi ng Marketing qu c t Chuyên 6: N i dung và phương pháp nghiên c u th trư ng trong marketing qu c t Gi ng viên : Ph m Văn Chi n Trư ng i h c Ngo i thương Chuyên 6: N i dung và phương pháp NCTT 1 N i dung nghiên c u th trư ng 2 Phương pháp nghiên c u th trư ng 1. N i dung nghiên c u th trư ng Nghiên c u khái quát v th trư ng Cho phép DN có cái nhìn đ u tiên mang tính ch t t ng th và h th ng, t đó nhanh chóng đánh giá cơ h i, kh năng và cách ti p c n cùng các bư c đi ti p theo m t cách h p lí. 1
  2. 1. N i dung nghiên c u th trư ng Nghiên c u chi ti t th trư ng Nghiên c u khách hàng Nghiên c u hàng hoá Xác đ nh quy mô và đ c đi m th trư ng Nghiên c u phân ph i Nghiên c u c nh tranh Nghiên c u cơ s h t ng Nghiên c u hàng hoá Ch t lư ng hàng hóa: Là y u t quy t đ nh s s ng còn c a doanh nghi p Ch t lư ng hàng hóa ph i đ m b o các tính năng k thu t, công d ng, trên cơ s nhu c u c a khách hàng. Năng l c c nh tranh c a hàng hóa: Đ c nh tranh t t, ngoài ch t lư ng, hàng hóa ph i bao g m các ch tiêu khác như d ch v đi kèm, đi u ki n s d ng… đ m b o l i ích c a ngư i tiêu dùng và l i ích xã h i. Nghiên c u hàng hoá Ph m vi s d ng c a hàng hóa: Th hi n nhi u công d ng khác nhau c a hàng hóa. Giúp doanh nghi p tăng lư ng c u và m r ng th trư ng. 2
  3. Xác nh quy mô và c i m th trư ng Xác nh quy mô th trư ng Là vi c xác đ nh lư ng c u c a th trư ng v m t hàng hóa c th . Lư ng c u c a th trư ng (dung lư ng th trư ng): • Dung lư ng th trư ng là kh i lư ng hàng hóa có th bán đư c trên m t ph m vi th trư ng trong m t th i kỳ nh t đ nh, thư ng là 1 năm”. Công th c tính dung lư ng th trư ng: • DLTT = (S n xu t + TK đ u kỳ – TK cu i kỳ) + NK - XK Xác nh quy mô và c i m th trư ng Xác nh c i m th trư ng Tiêu th c TT NTD Cá nhân Th trư ng T ch c Cơ c u thị trư ng Nhu c u phân tán Nhu c u t p trung Lư ng ngư i mua hàng Đa số Số lư ng không nhi u C nh tranh Đa d ng, nhi u i thủ Mang tính ch t lũng o n Ch ng lo i hàng hóa Tương i ơn gi n Hàng hóa ph c t p hơn Đ i tư ng sử d ng Cá nhân ho c gia ình Xí nghi p, tổ ch c… Quy t nh mua hàng Cá nhân T p thể Yêu c u về d ch v Ko ph i là y u tố quy t nh R t quan tr ng nh hư ng c a qu ng cáo nh hư ng m nh nh hư ng ít hơn Kênh phân ph i Nhi u trung gian Tr c ti p ho c ít trung gian Ngu n thông tin Niêm y t Đơn chào hàng, môi gi i Nghiên c u phân ph i N i dung nghiên c u phân ph i Nghiên c u m ng lư i phân ph i đ i v i s n ph m tương t (n u có) Nghiên c u các trung gian phân ph i Xác đ nh chi n lư c phân ph i mà các đ i th đang s d ng 3
  4. Nghiên c u c nh tranh N i dung nghiên c u c nh tranh Phát hi n đ i th c nh tranh cu công ty Phát hi n chi n lư c c a đ i th c nh tranh Xác đ nh m c tiêu c a đ i th c nh tranh Xác đ nh đi m m nh, đi m y u c a đ i th c nh tranh Đánh giá cách ph n ng c a đ i th c nh tranh Thi t k h th ng thông tin tình báo L a ch n đ i th c nh tranh đ t n công và né tránh Nghiên c u cơ s h t ng N i dung nghiên c u cơ s h t ng Cơ s h t ng c a DN so v i đ i th c nh tranh H th ng nhà xư ng, máy móc thi t b c a DN H th ng cơ s h t ng qu c gia H th ng cơ s h t ng qu c t … 2. Quy trình nghiên c u th trư ng Quy trình g m 6 bư c: Bư c 1: Xác đ nh v n đ nghiên c u Bư c 2: Thu th p thông tin th c p Bư c 3: Thu th p thông tin sơ c p Bư c 4: X lí thông tin Bư c 5: Gi i thi u k t qu nghiên c u Bư c 6: S d ng k t qu nghiên c u 4
  5. Bư c 3: Thu th p thông tin sơ c p Nghiên c u nh tính Là bư c thu th p thông tin sơ c p đ u tiên Thông qua nghiên c u đ nh tính, ngư i tiêu dùng b c l và (ho c) chia s ý nghĩ c a mình m t cách t nhiên hư ng vào v n đ nghiên c u. Nh m tr l i các câu h i: Ai? Cái gì? T i sao? Như th nào? Bư c 3: Thu th p thông tin sơ c p Nghiên c u nh tính Nghiên c u đ nh tính thư ng đư c th c hi n b ng các phương pháp: • Quan sát tr c ti p (Observation) • Ph ng v n cá nhân (In-depth interview) • Ph ng v n nhóm (Focus group) Bư c 3: Thu th p thông tin sơ c p Nghiên c u nh lư ng Trên cơ s nh ng thông tin thu th p đư c t ph ng v n sâu, DN c n ti n hành nghiên c u trên di n r ng đ đánh giá, ư c lư ng v quy mô, kh i lư ng, t n su t, m c đ c a các v n đ có liên quan. Nh m tr l i các câu h i: Bao nhiêu? Bao lâu? đâu? Khi nào? 5
  6. Bư c 3: Thu th p thông tin sơ c p Nghiên c u nh lư ng Nghiên c u đ nh lư ng thư ng đư c th c hi n b ng các phương pháp: • Th c nghi m (Experimentation) • Mô ph ng (Modelization) • Kh o sát, đi u tra (Survey) Bư c 3: Thu th p thông tin sơ c p Quy trình kh o sát i u tra (làm survey) L a ch n m u: M u ng u nhiên, m u chùm, m u phân l p, m u h n ng ch, m u h th ng… Ư c lư ng k t qu : • Sai s khi ư c lư ng k t qu lên m u t ng th , khi m u đi u tra ch mang tính đ i di n: ε = ± t. √ p(1-p)/n • Trong đó: t = 1,96 ; n là s m u đi u tra p là k t qu đi u tra v i m u Bư c 3: Thu th p thông tin sơ c p Quy trình kh o sát i u tra (làm survey) Thi t k b ng câu h i • Xin vui lòng cho bi t m c đ mua hàng c a b n Thư ng xuyên Th nh tho ng Chưa mua • B n có thích hãng này không Có Không • B n đã xem qu ng cáo c a bao nhiêu hãng d u g i trên TV trong tháng này Ai mà nh đư c !! 6
  7. Bư c 3: Thu th p thông tin sơ c p Quy trình kh o sát i u tra (làm survey) Thi t k b ng câu h i • Theo b n, tính ch t nào là n i b t và quy t đ nh nh t c a các hãng hàng không? Th nào là N i b t, Quy t đ nh? • B n có cho r ng vi c chính ph đánh thu vé máy bay là đúng không? Câu h i quá n ng n . Bư c 3: Thu th p thông tin sơ c p Quy trình kh o sát i u tra (làm survey) Thi t k b ng câu h i • Xác đ nh các nhóm thông tin c n thu th p • So n th o và đánh giá sơ b b ng câu h i • Thi t k c u trúc b ng câu h i • Rà soát v hình th c b ng câu h i • Th nghi m và hoàn ch nh b ng câu h i. Bư c 3: Thu th p thông tin sơ c p Thi t k b ng câu h i M t s yêu c u đ i v i b ng câu h i • Các câu h i ng n g n, rõ ràng, d hi u • Th t h p lí, ch d n rõ ràng • Các câu h i c n đi t đơn gi n đ n ph c t p • Tránh các câu quá ph c t p hay ph i huy đ ng trí nh quá nhi u • Không đ t 2 câu h i trong cùng m t câu 7
  8. Bư c 3: Thu th p thông tin sơ c p Thi t k b ng câu h i M t s yêu c u đ i v i b ng câu h i • Tránh nh ng câu h i gây tr ng i (tu i tác, thu nh p…) ngay ph n đ u • Tránh các câu h i “g i ý” câu tr l i: cách di n đ t ph i mang tính trung l p, không áp đ t • Tránh các câu h i d ng ph đ nh, mơ h , đ t gi thuy t, t i nghĩa hay đa nghĩa Bư c 3: Thu th p thông tin sơ c p Thi t k b ng câu h i M t s yêu c u đ i v i b ng câu h i • Không nên s d ng nhi u câu h i m (d ng “T i sao?”) hay các câu d ng “Có/Không” • Ph n c m ơn c n ph i ng n g n và chân th c Bư c 3: Thu th p thông tin sơ c p Thi t k b ng câu h i M t s d ng câu h i đóng • Phân đôi: Có / Không • Nhi u phương án: Single choice, Multiple choice • Thang Likert • Thang t m quan tr ng thu c tính • Thang đánh giá thu c tính • Thang ý đ nh mua 8
  9. Foreign Trade University, 2012. 9
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản