intTypePromotion=1

Tiến trình họach định chiến lược

Chia sẻ: Tieng Tran | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:37

0
105
lượt xem
31
download

Tiến trình họach định chiến lược

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Một quá trình qua đó các chiến lược được hình thành gọi là hoạch định chiến lược. Hình thành chiến lược dựa trên cạnh tranh nội bộ thì không phải là hoạch định chiến lược. Phân tích và định hướng chiến lược phải có tính chất lâu dài. Hoạch định chiến lược tiến hành trên toàn bộ công ty hoặc ít ra cũng là những bộ phận quan trọng nhất. Năng lực và trách nhiệm của hoạch định chiến lược thuộc về những nhà quản lý cao nhất cuả công ty. Hoạch chiến lược là đảm bảo sự thực hiện lâu dài những mục đích...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tiến trình họach định chiến lược

  1. CHƯƠNG 5 HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC 08/20/13 Dr Nguyen Van Nghien 1
  2. 1- Khái niệm và tầm quan trọng  của hoạch định chiến lược Một quá trình qua đó các chiến lược được hình thành gọi là hoạch định chiến lược.  Hình thành chiến lược dựa trên cạnh tranh nội bộ thì không phải là hoạch định chiến lược.  Phân tích và định hướng chiến lược phải có tính chất lâu dài.  Hoạch định chiến lược tiến hành trên toàn bộ công ty hoặc ít ra cũng là những bộ phận quan trọng nhất.  Năng lực và trách nhiệm của hoạch định chiến lược thuộc về những nhà quản lý cao nhất cuả công ty.  Hoạch chiến lược là đảm bảo sự thực hiện lâu dài những mục đích và mục tiêu trọng yếu của doanh nghiệp. 08/20/13 Dr Nguyen Van Nghien 2
  3.  Hoạch định là xác định ra tầm nhìn, mục  đích, mục tiêu của tổ chức/cá nhân và cách  sử dụng các nguồn lực để:  Biến tầm nhìn thành hiện thực thông  qua việc đạt được mục đích , mục tiêu  dài & ngắn hạn. Tối đa hóa các cơ hội, hạn chế các  nguy cơ.   Có các kế hoạch dự phòng để thích  nghi và quản lý sự thay đổi trong môi  trường kinh doanh ngày càng cạnh tranh  khốc liệt.
  4.  La nên tang giúp đưa ra định hướng (tầm  ̀ ̀ ̉ nhìn & mục đích)   Xác  định  đúng  cac  muc  tiêu  trong  điêm  ́ ̣ ̣ ̉ và nhưng thơi điểm cần thiết. ̃ ̀  Tổ chức công việc dễ dàng và hợp lý.  Giup ưng pho vơi sư bât đinh và thay đôi  ́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̉ cua cac yêu tô khách quan. ̉ ́ ́ ́  Sử dụng các nguồn lực hiệu quả.   Là  cơ  sở  cho  kiểm  soát,  từ  đó  cơ  hội  thành công cao.
  5.  Hoạch định là một quy trình mà qua đó  doanh nghiệp/nhà quản lý có thể kết nối với  tương lai mà họ mong muốn.  Hoạch định giúp đạt được mục tiêu mong  muốn một cách chủ động.  Hoạch định làm cho các hoạt động trong  kinh doanh luôn được kiểm soát & có ý  nghĩa.  Hoạch định giúp xây dựng và duy trì một hệ  thống làm việc chuyên nghiệp tại doanh  nghiệp.
  6.  Tập trung vào những mục tiêu cụ thể.  Giúp đạt được mục tiêu thông qua kế  hoạch hành động cụ thể  Thiết lập các tiêu chuẩn, quy trình,  chương trình làm việc cụ thể.  Động viên mọi nỗ lực.  Công cụ kiểm soát tiến trình, & có điều  chỉnh khi cần thiết.
  7. 2­Ý NGHĨA CỦA HOẠCH ĐỊNH CHIẾN  LƯỢC  Nhận thấy rõ mục đích hướng đi làm cơ sở cho mọi kế hoạch hành  động cụ thể.  Nhận biết được các cơ hội và nguy cơ trong tương lai, thích nghi, giảm  thiểu sự tác động xấu từ môi trường, tận dụng những cơ hội của môi  trường khi nó xuất hiện.  Tạo ra thế chủ động tác động tới các môi trường, thậm chí thay đổi  luật chơi trên thương trường, tránh tình trạng thụ động.  Phân phối một cách có hiệu quả về thời gian, nguồn lực cho các lĩnh  vực hoạt động khác nhau.  Khuyến khích doanh nghiệp hướng về tương lai, phát huy sự năng  động sáng tạo, ngăn chặn những tư tưởng ngại thay đổi, làm rõ trách  nhiệm cá nhân, tăng cường tính tập thể.  Tăng vị trí cạnh tranh, cải thiện các chỉ tiêu về doanh số, nâng cao  đời sống cán bộ công nhân bảo đảm cho doanh nghiệp phát triển bền  vững trong môi trường cạnh tranh. 08/20/13 Dr Nguyen Van Nghien 7
  8. 3­ CÁC NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA HOẠCH  ĐỊNH CHIẾN LƯỢC  Xác định tầm nhìn chiến lược.   Chẩn đoán chiến lược.  Xác định mục tiêu chiến lược  Các giải pháp chiến lược. 08/20/13 Dr Nguyen Van Nghien 8
  9. 3.1 Tầm nhìn chiến lược Ước  vọng  cao  nhất  của  người  chủ  doanh  nghiệp mong muốn doanh nghiệp sẽ "như thế  nào" trong tương lai xa. Ví dụ: ­  Là nhà cung cấp số 1 trên thế giới về dich vụ viễn  thông. ­ Là trường đại học có đẳng cấp quốc tế ­  Là  nhà  phân  phối  hàng  tiêu  dùng  thống  trị  thị  trường Việt nam. 08/20/13 Dr Nguyen Van Nghien 9
  10. 3.2 Chẩn đoán chiến lược. ­ Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh ­ Phân nhóm chiến lược ­ Mô hình chuỗi giá trị ­ Mô hình portfolio ­ Phân tích SWOT 08/20/13 Dr Nguyen Van Nghien 10
  11. 3.3 Xác định mục đích và  mục tiêu  a­ Mục đích của doanh nghiệp  Là triết lý, lý tưởng mà doanh nghiệp theo đuổi  lâu dài, là lý do ra đời và tồn tại của doanh  nghiệp đó.  Mục đích lợi nhuận cao nhất  Mục đích phục vụ xã hội, tổ chức phi lợi nhuận  Mục đích công ăn việc làm cho gia đình... 08/20/13 Dr Nguyen Van Nghien 11
  12.  Tầm nhìn xác định những gì mong  muốn đạt được, là mục đích hướng  đến trong tương lai của nhà quản lý.  Mục đích được chia nhỏ & cụ thể  hóa thành những mục tiêu cụ thể.  Tầm nhìn chỉ biến thành hiện thực  khi các mục tiêu được hoàn thành.
  13. b­ Xác định nhiệm vụ của doanh nghiệp Nhiệm vụ của doanh nghiệp được thể hiện qua những  nhu cầu (mong đợi) của các cá nhân hay tổ chức mà  doanh nghiệp dự định thoả mãn thông qua cung cấp  sản phẩm hoặc dịch vụ. Khách hàng Nhu cầu Nhiệm vụ  Sản phẩm, dịch vụ 08/20/13 Dr Nguyen Van Nghien 13
  14. c­ Xác định mục tiêu chiến lược Mục tiêu là toàn bộ các kết quả cuối cùng hoặc  kết cục mà một hãng muốn đạt được. ­ Mục tiêu dài hạn: là kết quả mong muốn được đề ra  cho khoảng thời gian tương đối dài. ­ Mục tiêu ngắn hạn:là kết quả mong muốn được đề ra  cho khoảng thời gian ngắn. Mục tiêu ngắn hạn là cơ sở để đạt được mục tiêu dài  hạn, thực hiện hệ thống mực tiêu là nhằm thực hiện mục  đích của doanh nghiệp  08/20/13 Dr Nguyen Van Nghien 14
  15.  Phân biệt giữa mục đích & mục tiêu: Mục đích: Thể hiện tầm vĩ mô,  Mục tiêu: Cụ thể hoá của  bao quát, trừu tượng. Mô tả  mục đích. Mô tả kết quả/yêu  nguyện vọng vươn tới nhưng  cầu cụ thể cần phải đạt  không xác định rõ thời hạn, kết  được với thời hạn nhất định.  quả cụ thể nên không thể đo  Mục tiêu phải đo lường  lường được.  được. 
  16.  Phân biệt giữa mục đích & mục tiêu (tt):  Mục đích:   Mục tiêu:   Những câu phát biểu chủ định,   Những câu phát biểu cụ thể (kết  có khuynh hướng tổng quát. quả muốn đạt được, khi nào &  bởi ai).  Mô tả những nỗ lực sẽ liên tục  tiếp diễn.  Đo đếm được, quan sát được.  Bao quát, không ấn định thời   Đo lường được. gian cụ thể.  Có kết quả cuối cùng.  Không liên quan đến những   Liên hệ với mục đích.  thành tựu đặc biệt trong một  khoảng thời gian nhất định.  Liên quan đến nhiệm vụ chung.
  17. Mục Nâng cao chất lượng sản phẩm đích Mục Giảm tỷ lệ sai lỗi trong sản xuất từ 5% / tiêu 1 tháng xuống 3% tháng bắt đầu từ quý 3/2011 Mục Huấn luyện xong nhân viên kỹ thuật & tiêu 2 trong đợt kiểm tra tay nghề vào cuối tháng 10/2011, 100% nhân viên đạt điểm 8 trở lên.
  18.  Mối liên hệ giữa mục đích & mục tiêu: Mục tiêu  ngắn hạn 1 Mục tiêu  Mục tiêu  ngắn hạn 2 dài hạn 1 Mục tiêu  ngắn hạn n Mục tiêu   dài hạn 2 Tầm nhìn  Mục tiêu  dài hạn 3 Mục tiêu  dài hạn n
  19.  5 đặc điểm của mục tiêu  “SMART”: Specific: Cụ thể, rõ ràng Measurable: Có thể đo đếm được Achievable: Có thể đạt được Realistic: Thực tế và liên hệ với  mục đích Time­bound: Có hạn mức thời  gian
  20. Những yêu cầu của hệ thống mục tiêu  Tính cụ thể   Tính linh hoạt  Tính hợp lý  Tính định lượng  Tính khả thi  Tính nhất quán 08/20/13 Dr Nguyen Van Nghien 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản