ƯỜ Ạ Ọ TR NG Đ I H C SÀI GÒN
Ư Ạ Ọ Ộ KHOA S PH M KHOA H C XÃ H I
Ị NGÀNH Đ A LÍ
**********************
Ậ
Ể
TI U LU N
Ủ
Ệ Ố
CÁC VÙNG NÔNG NGHI P CHÍNH C A TRUNG QU C
ự
ệ
Sinh viên th c hi n:
Ễ
Ị
LÊ NGUY N TH THÙY TRANG
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 1
̀ ́ TP Hô Chi Minh, tháng 12 năm 2015
Ờ
Ầ
L I NÓI Đ U
ố ệ ấ ượ ọ i, nông nghi p r t đ
ệ
ộ ầ ệ
ố ớ c coi tr ng và đ i v i ố ộ ử ể ặ ầ ỉ ườ i h n 1,3 t ng ổ ộ
ệ ự ư ấ ệ ả ả
ố ế ớ Ở ề nhi u qu c gia trên th gi ố ị ế Trung Qu c nông nghi p cũng chi m v trí hàng đ u vì đây là m t qu c gia “ 2 và có t ớ ơ ồ ớ ổ i ( 2011), g n m t n a lao kh ng l ” v i 9,6 tri u km ặ ạ ộ ị ớ ệ ộ đ ng ho t đ ng nông nghi p. M c dù, lãnh th r ng l n nh ng do đ c đi m đ a ỉ ề nhiên nên ch có kho ng 100 tri u ha đ t canh tác mà ph i hình và đi u ki n t ố ế ớ nuôi s ng 20% dân s th gi i.
ộ Sau khi C ng hòa nhân dân Trung Hoa thành l p đ ờ c m t th i gian,
ộ ả ủ ươ ệ
ấ ơ ở ng l y s n xu t nông nghi p làm c s ố qu c dân, coi v n đ phát tri n nông nghi p là nhân t
ậ ượ ấ ể ộ ể ộ ấ ả ố ả Đ ng C ng s n Trung Qu c ch tr ề ố ế ộ ề cho toàn b n n kinh t ế ố ớ ự ộ ơ ả ràng bu c c b n đ i v i s phát tri n kinh t ệ ố xã h i Trung Qu c.
ở ử ở ờ Trung Qu c đ n nay, th i gian tuy ch a dài
ư ầ ầ “th c dân c u th ”, ộ ả Công cu c c i cách m c a i phóng t
ổ
ộ ở ư m nh ạ ị ế ồ c “kh ng l ” chi m ¼ n lên tr thành m t
ự ừ ự ế ấ ướ , đ t n ươ ệ ch nghèo nàn, l c h u v nông nghi p đã v ố ộ ố ế ớ ư ưở ng cùng v i tinh th n t ấ ấ ả t c xu t phát t th c t ề ạ ậ ụ ể ờ ả nh ng nh gi ả ạ d n tìm tòi c i cách t ố ừ ỗ dân s t ướ c có t c đ phát tri n cao, liên t c. n
ể ừ ộ m t
ướ c này t ầ hàng đ u khu v c
ủ ở ướ ướ ể i. Trung Qu c là n ự c phát tri n
ố
ủ t b c. Nh ng thành t u v kinh t ướ ệ ế ớ c a Trung qu c nói chung và kinh ả ạ ự ầ S phát tri n th n kì c a kinh t ế n c thi u đói quanh năm tr thành m t n ố ế ớ và th gi ữ ế ượ ậ kinh t v ế nông nghi p nói riêng đã làm cho các n t ư ướ ố ế Trung Qu c đã đ a n ế ề ộ ướ c có n n kinh t ầ ộ c xã h i ch nghĩa đ u tiên có b ế ủ ự ề c trên th gi i ph i kinh ng c.
ữ ư ệ ệ
ự ề ệ ưở ạ ị ị c nh ng thành t u v nông nghi p nh hi n nay, Trung Qu c ng c a đ a hình, v trí đ a lý nh
ể ạ ượ Đ đ t đ ở ề t qua nhi u tr ng i, đ c bi ế ự ấ ớ ủ ị ệ ặ ố ể ệ ậ ố ả ả ượ t là nh h ng r t l n đ n s a phân b và phát tri n nông nghi p. V y, nông nghi p đã v ưở h
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 2
ấ
c chia ra làm m y vùng nông nghi p chính và các vùng đó có ọ ư ế ệ ố ề ế ố ượ ng nh th nào đ n n n kinh t
ế Trung Qu c. Đó chính là lý do tôi ch n ủ ố ệ Trung Qu c đ ưở ả nh h ề đ tài “ Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c”.
Ơ ƯỢ Ề Ề
Ố
Ệ
I.S L
C V N N NÔNG NGHI P TRUNG QU C
ề
ệ
ể
ệ
ố 1.Đi u ki n phát tri n nông nghi p Trung Qu c
ệ ự
ề a. Đi u ki n t
nhiên
ề
ệ
ế
b. Đi u ki n kinh t
ộ xã h i
ể
ệ
ố 2. Tình hình phát tri n nông nghi p Trung Qu c
ệ
ả
ấ
ố a. Các ngành s n xu t nông nghi p Trung Qu c
ứ ổ ứ ả
ệ
b. Các hình th c t
ấ ch c s n xu t nông nghi p
Ố
Ủ
Ệ
II. CÁC VÙNG NÔNG NGHI P CHÍNH C A TRUNG QU C
ủ
ổ
ề
ệ
ố 1.T ng quan v vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
ể ề
ệ
2.Tìm hi u v các vùng nông nghi p chính
ạ
ồ a.Vùng tr ng lúa g o
ồ b.Vùng tr ng lúa mì
ỏ
c.Vùng đ ng cồ
d.Vùng r ngừ
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 3
e.Vùng núi cao, hoang m cạ
Ơ ƯỢ Ề Ề Ố Ệ I.S L C V N N NÔNG NGHI P TRUNG QU C
ệ ể ệ ề ố 1.Đi u ki n phát tri n nông nghi p Trung Qu c
ệ ự ề a. Đi u ki n t nhiên
ề ề Mi n Tây Mi n Đông
ậ ề ư Thu n l ậ ợ i ồ ấ
ồ Có các cao nguyên cao, vùng núi cao ớ ỏ ộ Đ ng c r ng l n
ơ ở ạ ấ
ể ể Phát tri n chăn nuôi ự ng th c, cây
Khí h u gió mùa, m a nhi u ớ ộ ằ Đ ng b ng r ng l n, đ t đai phù sa màu mỡ ể C s h t ng phát tri n ươ Phát tri n cây l ắ ệ gia súc l nớ
ậ ớ ụ ị ả ng xuyên x y ra: lũ Khó khăn ụ công nghi p ng n ngày và chăn nuôi l nợ ườ t, h n hán, bão b i… Thiên tai th ạ ụ l
ỡ ạ ấ
ừ ạ ự ươ ng th c: lúa g o, lúa mì,
Khí h u ôn đ i l c đ a ắ ệ kh c nghi t ủ ấ Đ t đai kém màu m , ch ế y u là đ t hoang m c, núi cao…… ủ ế Ch y u là chăn nuôi c u, ng aự
Cây tr ng, ồ ậ v t nuôi ủ ế ch y u
ắ ệ ổ ươ ố ng, thu c lá… ợ ừ Cây l ngô… Cây công nghi p ng n ngày: mía, bong, đ t Chăn nuôi: l n, c u, trâu, bò…
ế ề ệ ộ b. Đi u ki n kinh t xã h i
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 4
ậ ợ Thu n l i:
ử ệ ị ờ ể Có l ch s phát tri n nông nghi p lâu đ i
Ngu n lao đ ng d i dào, h n 40% lao đ ng trong lĩnh v c nông nghi p.
ự ệ ồ ộ ồ ơ ộ
Có nhi u chính sách, bi n pháp c i cách trong nông nghi p.
ệ ề ệ ả
Có nhi u ti n b khoa h c k thu t ( công ngh vi sinh, công ngh t
ề ọ ỹ ệ ậ
ệ ế ấ ế ụ ệ ầ
ậ ồ ộ ộ bào…) áp d ng r ng rãi trong nông nghi p góp ph n tăng năng su t cây tr ng và v t nuôi.
Khó khăn:
Năng su t lao đ ng v n còn th p
ấ ẫ ấ ộ
Dân s đông, bình quân l
ố ươ ườ ự ầ ng th c đ u ng ấ i th p
D th a lao đ ng nông thôn.
ư ừ ộ
ệ ể ố 2. Tình hình phát tri n nông nghi p Trung Qu c
ệ ả ấ a. Các ngành s n xu t nông nghi p
ơ ấ ệ C c u ngành nông nghi p:
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 5
ả ượ S n l ng:
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 6
ệ ế ế ọ ị
ả ượ ự ệ ể ồ ế Nông nghi p năm 2004 chi m 14,6 % giá tr GDP , ngành tr ng tr t chi m ị ổ ¾ giá tr t ng s n l ề ng nông nghi p và có nhi u chuy n bi n tích c c.
ả ượ ừ ệ ấ ố ng ngũ c c tăng t 300 tri u t n lên 400
ệ ấ ệ ấ ạ Trong 5 năm (19791984), s n l tri u t n và năm 2004 đ t 470 tri u t n.
ự ả ấ ệ ng th c, còn s n xu t nhi u lo i cây công nghi p, cây
ề ạ ả ượ ấ ươ ữ ự ầ ả Ngoài s n xu t l ẩ th c ph m nh ng năm g n đây cũng đ t s n l ạ ng cao.
Ả ƯỢ Ộ Ố Ạ Ả Ố Ủ Ẩ S N L NG M T S LO I S N PH M C A TRUNG QU C
ệ ấ NĂM 2004 (tri u t n)
ả ẩ Tên s n ph m Bông L c ạ ả ầ C i d u Chè
Ngũ c cố Hoa quả
470 9 6,32 30,1 14,31 6,6 13,04 14,2 0,84 8,7 15,243 5,5 Nguyên li uệ ngườ đ 9,528 1,2
ả ượ S n l ng ứ M c tăng so ướ ớ c v i năm tr
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 7
Ngành chăn nuôi tuy ch a đ t giá tr s n l
ư ồ ọ ng cao nh ngành tr ng tr t
ị ả ượ ể ư ượ ư ạ c quan tâm phát tri n. nh ng cũng đ
Trung Qu c có đàn l n h n 400 tri u con, chi m 3/5 đàn l n th gi
ế ớ ệ ế ơ ố ợ i,
ấ ợ ố ị cung c p 8284% s th t gia súc.
Đàn c u trên 100 tri u con, đ ng th hai th gi
ế ớ ứ ứ ừ ệ i (sau Ôxtrâylia).
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 8
ứ ổ ứ ả ệ b. Các hình th c t ấ ch c s n xu t nông nghi p
ổ ạ ề i nhi u
ề ả ệ ệ ấ ạ ứ ổ ứ ch c lãnh th đa d ng, phong phú, đem l Có nhi u hình th c t ả hi u qu trong ngành s n xu t nông nghi p.
Ố Ủ Ệ II. CÁC VÙNG NÔNG NGHI P CHÍNH C A TRUNG QU C
ủ ổ ệ ề ố 1. T ng quan v vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
ỉ ả ệ ấ Trung Qu c ch có kho ng 100 tri u ha đ t canh tác, chi m 7% đ t canh
ủ ế ề ụ ừ ố
ấ i . T năm 1978, Trung Qu c đã áp d ng nhi u chính sách, ề ề ệ
ạ ệ ủ ấ ướ ố ế ớ tác c a th gi ả ệ bi n pháp c i cách trong nông nghi p, t o đi u ki n khai thác ti m năng lao ộ đ ng, tài nguyên thiên nhiên c a đ t n c.
ố ấ ượ ấ Trung Qu c đã s n xu t đ
ư ươ ớ ự ạ ề ế ớ i nh l
ồ
ố ả ượ ế ư ị ấ ề ệ ọ ế ả ị ợ ả ượ ộ ố ạ m t s lo i có s n l ồ Ngành tr ng tr t chi m u th h n chăn nuôi. Trong s các cây tr ng, cây ự ươ l ẩ c nhi u lo i nông ph m v i năng su t cao, ầ ng hàng đ u th gi ng th c, bông, th t l n. ế ơ ọ ng th c chi m v trí quan tr ng nh t v di n tích, s n l ng.
ố ệ ở ự ố ệ ữ Trung qu c có s khác bi ề t gi a mi n đông và
S phân b nông nghi p ề ư mi n tây.
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 9
ậ ề ề ệ ộ
ồ ậ ằ ấ ưở ớ t đ i và ôn đ i, ch u nh h
+ Mi n đông t p trung nhi u đ ng b ng v i di n tích r ng l n, đ t đai ng ả ớ ị ả ệ ỡ ể ẩ
ớ ạ i đa d ng hóa các s n ph m nông nghi p.( v a có s n ệ ớ ừ ệ ẩ ả ẩ ớ ớ ằ ệ ớ màu m và n m trong hai đ i khí h u nhi ậ ợ ả ủ c a bi n nên thu n l ệ ph m nông nghi p nhi ừ t đ i v a có s n ph m nông nghi p ôn đ i).
(cid:0) Khu v c đông b c có các s n ph m nông nghi p chính: ả
ự ệ ắ ẩ
ươ ỗ ươ ự ự ẩ Cây l ng th c th c ph m: lúa mì, ngô, khoai, đ t ng
ủ ả ườ ệ ố Cây công nghi p: thu c lá, chè, c c i đ ng, bông
ầ ủ ư ợ ừ ậ Chăn nuôi: vùng có đ y đ các v t nuôi nh l n, bò, c u…
(cid:0) Khu v c đông nam có các s n ph m nông nghi p chính:
ự ệ ả ẩ
ươ ỗ ươ ự ự ẩ ạ Cây l ng th c th c ph m: lúa g o, ngô, đ t ng
ệ ố Cây công nghi p: thu c lá, chè, bông, mia
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 10
ư ợ ừ
ầ ủ ể ủ ả ả ự ắ ậ Chăn nuôi: vùng có đ y đ các v t nuôi nh l n, bò, c u… Ngoài ra, ồ khu v c này còn phát tri n nuôi tr ng và đánh b t th y h i s n.
ị ậ ấ
ạ ủ ế ủ ế ả ộ ệ ệ ẩ ắ ớ t nên s n ph m nông nghi p nghèo nàn ch y u là chăn nuôi
ề + Mi n tây đ a hình ch y u là cao nguyên r ng l n, đ t đai b c màu, khí h u ụ ị l c đ a kh c nghi c u.ừ
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 11
2. Tìm hi u v các vùng nông nghi p chính
ể ề ệ
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 12
ạ ồ a.Vùng tr ng lúa g o
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 13
Ả Ồ Ể Ệ Ự Ố Ạ Ở TRUNG
B N Đ TH HI N S PHÂN B CÂY LÚA G O QU CỐ
ạ ở ủ ề ầ ố ọ ộ ế Trung Qu c là m t ph n quan tr ng c a n n kinh t
ả ấ S n xu t lúa g o ố qu c gia .
ằ ồ Lúa g o đ đ ng b ng Hoa Trung,
ề ở ồ c tr ng r ng rãi, t p trung nhi u ử ạ ượ ỉ ộ ọ ươ ạ ỉ ậ Hoa Nam, các t nh ch y d c theo sông D ng T , các t nh phía nam.
ỗ
ố ả ế ấ ầ ổ i,
ạ ệ ấ ế ớ ạ ng g o th gi ệ ấ ạ ả ượ i. Và ạ ng g o năm 2010 là 197,2 tri u t n, năm 2011 đ t
ầ ng đ ng đ u th gi ả ượ ừ ệ ấ ệ Hi n nay, m i năm Trung Qu c s n xu t g n 200 tri u t n lúa g o và có ế ớ chi m 26% t ng s n l ứ ả ượ s n l không ng ng tăng, s n l 210,5 tri u t n.
ướ ẩ ầ ẩ ạ c xu t kh u lúa g o hàng đ u th gi ạ ế ớ Xu t kh u g o ấ i.
Trung Qu c là n ể ủ ế ố ch y u đ đi ấ châu Âu, châu Á, CuBa.
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 14
ề ạ ạ ồ ồ ợ Ngoài lúa g o, vùng này còn thích h p cho tr ng nhi u lo i cây tr ng khác
ạ đem l ư ấ i năng su t cao nh :
ồ ổ ế ở
ệ ượ ả ượ Hoa Trung, Hoa Nam ệ ố
+ Bông là cây công nghi p đ ươ tr Tân C ng. S n l ệ ấ ế ạ c tr ng ph bi n ệ ủ ng bông nguyên li u c a Trung Qu c hi n 6 đ n 7 tri u t n/năm: năm 1997 đ t 7,56 tri u t n, năm 2004
ệ ấ ự ư ệ ộ
ừ ệ ấ ủ ậ ề ệ ấ ả
ấ ể ừ ấ ớ
ụ ẩ ượ ậ ả ự ị và Khu t ả nay kho ng t ỹ ạ đ t 6,32 tri u t n. B Nông nghi p M (USDA) đã đ a ra d báo v nh p ẩ ố kh u bông c a Trung Qu c trong năm 20152016 vào kho ng 1,25 tri u t n, ả năm 2002.( Theo các gi m 31% so v i niên v 20142015 và th p nh t k t ự ữ ố ng bông d tr chuyên gia thì nh p kh u bông gi m là do Trung Qu c có l
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 15
ủ ả ố ạ ằ ế ố i cho r ng do kinh t Trung Qu c
ướ ớ l n và chính ph đang x hàng, s khác l đang b ạ c vào giai đo n khó khăn).
ồ + Chè đ
ướ ố ề ở t đ i. Trung Qu c là n c tr ng chè th hai th gi
c tr ng nhi u ệ ớ ữ ơ ế ớ i ố ồ ậ ộ ự ồ ộ M t trong nh ng khu v c tr ng chè n i ti ng nh t Trung Qu c là
vùng Hoa Nam và vùng đ i phía nam, n i có khí ồ ổ ế ủ ủ ỉ ế ế ồ ộ ố ượ ứ ậ h u mang tính c n nhi ấ Ấ ( sau n Đ ). vùng Gi ng R ng, thu c thành ph Hàng Châu, th ph t nh Chi t Giang.
ứ ể ồ
ấ c tr ng đ cung c p th c ăn cho ng ả ượ ả ng trên toàn th gi
Trung Qu c đ ng ngô chi m kho ng 20% s n l ấ ở ố ượ ế ơ ườ ế ớ ườ ộ ư ự ề nhi u n i, nh t là các vùng thu c l u v c sông Tr i và i. Cây ng
ở + Cây ngô ả ượ gia súc. S n l ồ ượ c tr ng ngô đ Giang.
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 16
Vùng tr ng lúa g o có đi u ki n t
ứ ề ồ ợ ồ
ạ ừ ụ ẩ ệ ự nhiên phù h p, có ngu n th c ăn ợ ệ ể ph ph m nông nghi p đ chăn nuôi l n, trâu, bò, gia
phong phú t ầ c m…
ố ệ ế ầ ợ + Trung Qu c cò đàn l n g n 400 tri u con, chi m 3/5 đàn l n th gi
ố ị ấ ố ế ớ i, ị ng th t
ệ ấ ợ ả ượ cung c p 8284% s th t gia súc. Năm 2004, Trung Qu c có s n l ợ l n là 42,4 tri u t n.
ượ ị ữ ể ấ ứ ố c chăn nuôi đ l y th t, s a và s c kéo. Trung qu c có đàn
ệ + Trâu , bò đ bò trên 80 tri u con.
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 17
ồ b.Vùng tr ng lúa mì:
ạ ứ ứ
ệ ấ ả ượ ệ ng đ ng th hai (sau lúa g o), s n ượ ự ng th c có s n l ng hàng năm kho ng 100 tri u t n. Hi n nay, lúa mì đ
ố ướ ng Giang. Trung Qu c cũng là n ả ề ở ồ các c tr ng nhi u ả ượ ng lúa mì c có s n l
ấ ệ ấ ỗ
ươ Lúa mì là cây l ả ượ l ỉ ườ ắ t nh phía b c sông Tr ầ ứ đ ng đ u th gi Trung Qu c s n xu t kho ng 120 tri u t n lúa mì m i năm trên 24 tri u ố ở ứ ố ệ ủ Trung Qu c. Nó là th c ăn ch
ầ
ả ụ ố ệ ư ạ Di n tích tr ng tăng 1,5 tri u ha giai đo n 2005/06 và 2009/10 nh ng đã
ữ ặ ị
ấ ị
ấ ỳ Năng su t cao đã đ t đ ể ủ n đ nh k t ặ ủ ợ ộ ự ầ ủ i r ng rãi, s phát tri n c a các gi ng có năng su t cao, cung c p đ y đ
ế ớ i. ố ả ế ấ ha đ t. Lúa mì chi m 40% tiêu th ngũ c c ắ ế ủ y u c a ph n phía b c Trung Qu c. ồ ỷ ầ ề Năng su t lúa mì đã tăng lên đ u đ n trong nh ng th p k g n ạ ượ ớ ự c v i s giúp đ c a ấ ủ ạ ỗ ợ ấ đ u vào, và h tr tài chính c a chính ph m nh m .
ậ ỡ ủ ấ ả ẽ S n xu t cho ấ ượ ệ ấ m c k l c 126,0 tri u t n và ch t l
c tính ơ ố ủ ở ứ ỷ ụ ớ ủ ượ ướ ng c a cây c ị ư ạ ồ c cho là cao h n so v i các cây tr ng năm 2013/14, mà đã b h h i
ệ ậ ệ ể ừ ổ đó. ạ đây m c dù h n hán đ nh k . th y l ế ố ầ các y u t năm 2014/15 đ ượ ồ tr ng đã đ ở ạ b i h n hán và b nh t t.
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 18
Ố Ệ Ệ DI N TÍCH LÚA MÌ TRUNG QU C ( TRI U HA)
ồ ở ộ ả ượ ượ Di n tích tr ng khoai tây cũng đ c m r ng và có s n l ng cao ở
ệ Trung qu c.ố
ậ ươ ạ ồ ượ ng th ồ c tr ng
Đ u t ề ở ả ượ ắ ạ ườ vùng Đông B c, s n l ớ ng tr ng xen v i lúa mì và ngô. Lo i cây này đ ệ ấ ng hàng năm đ t trên 13 tri u t n. nhi u
ặ ấ ng cao và là m t hàng xu t
Cây ăn qu đ ẩ ồ ở c tr ng ả ượ ả ượ ư ề ồ ề ậ ơ nhi u n i, có s n l c tr ng nhi u nh : cam, quýt, lê, táo, m n, đào,
ả ượ ạ kh u. Các lo i hoa qu đ ư nho, d a….
ố ể ồ ề ệ Trung Qu c còn dành di n tích đáng k ( ch y u mi n Nam) đ tr ng
ư ệ ạ ố ể ạ ủ ế ở ồ các lo i cây công nghi p khác nh : mía, l c, cao su, h tiêu, thu c lá…
ư ạ ư ư ồ ọ ị
ể ượ Ngành chăn nuôi tuy ch a đ t giá tr cao nh ngành tr ng tr t nh ng cũng c quan tâm phát tri n. đ
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 19
ừ ả ủ ế ở ắ ộ ỉ c chăn th ch y u ắ các t nh thu c vùng Đông B c, Hoa B c
C u, dê đ ự ị ượ tr phíaTây. và khu t
ồ ượ ằ ề ỉ nhi u t nh phía nam, nhi u
ể ở c phát tri n ầ ố ứ ế ớ ề ả ượ i v s n l ề ng và
t Giang. Trung Qu c đ ng đ u th gi ằ Ngành tr ng dâu nuôi t m đ ấ ỉ ế nh t là t nh Tri ấ ượ ng kén t m. ch t l
ả ượ ẩ
ố ậ ừ ế ố ố ộ ướ c nhu c u Trung Qu c. Hàng năm Trung Qu c ph i nh p t ng nông ph m Trung Qu c không đáp ả 12 đ n ng đ
ừ ự ầ ị c đông dân nên s n l Là m t n ầ ượ ứ ệ ấ ươ ng th c, 30% nhu c u tiêu dùng th t bò, dê, c u. 15 tri u t n l
ồ ỏ c.Các vùng đ ng c :
́ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ̣
́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ợ ̉ ̣ ̣ ̣
́ ̀ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣
̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̉ ơ ̣
́ ự ở ̉ ̉ ̉ ̣
́ Trung Quôc co đông co chăn nuôi 266 triêu 60 nghin hecta, co loai hinh ̀ ́ ́ i cho chăn nuôi nhiêu loai suc vât vao mua khac nhau. đông co đa dang, rât co l ́ ́ ́ ̉ ươ c, la môt trong Trung Quôc co diên tich đông co chiêm ¼ tông diên tich ca n ́ ́ ̃ ươ ơ ư i. c co diên tich đông co l n nhât trên thê gi nh ng n ̀ ́ Đông co thiên nhiên Trung Quôc chu yêu rai rac ́ ̀ ́ ơ ở khu v c rông l n ́ ́ ̣ ư ̉
́ ̀ ự ̣ ̉ ̣ ̉ ̉
̀ ̀ ̀ ̣
́ ́ ̉ ́ ́ phia ́ ́ ́ ơ tây va phia băc dai nui Đai H ng Annui Âm S nchân nui phia đông cao nguyên ̃ ́ ở Thanh Tang; đông co nhân tao chu yêu rai rac khu v c miên đông nam, xen ke ̀ ́ ́ ư ơ v i ruông đât va vung r ng. ́ Khu chăn nuôi Trung Quôc chu yêu co:
́ ́ ́ ơ ̣
́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ự ̣
́ ươ ̣ ́ + Khu chăn nuôi Nôi Mông la khu chăn nuôi l n nhât Trung Quôc, co ́ ́ + Khu chăn nuôi Tân C ng co suc vât c u lông min Tân C ng,
̀ ́ ươ ự ́ ơ ơ ́ suc vât ng a Tam Ha va bo Tam Ha giông tôt. ̀ ̣ ư ́ ̀ ư c u đuôi l n Al thai va ng a Y L i giông tôt.
́ ̀ ̀ ́ ợ ́ ̉ ̣ ̉
̀ ̀ ̀ ́ ́ ự ̉ ́ ̀ ́ +Khu chăn nuôi Thanh Hai co giông suc vât chu yêu la bo yăc, va ́ ươ c. ng a Ha Khuc nôi tiêng trong va ngoai n
́ ̀ ́ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ +Khu chăn nuôi Tây Tang la khu san xuât bo yăc chu yêu.
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 20
d. Vùng r ng:ừ
́ ̣ ̣ ̣ ̉
̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ơ ̣ ̉ ̉
̀ ̉ ̣ ̉
̀ ̀ ̀ ư Trung Quôc hiên nay co diên tich vung r ng 158 triêu 940 nghin hecta, ty ̀ ́ ́ ́ ươ ơ ư c it r ng, co khoang cach rât l n so v i ́ ơ i 30%. ̀ ́ ở ự ̣ ̉ khu v c
̀ ̀ ́ ơ ̀ ́ vung đông băng miên đông v i dân sô đông, kinh tê
́ ̀ ́ ở ̀ ́ ơ ̀ ̉ ̣ ̉ ̀ ̀ ư ́ miên đông băc va tây nam, ̀ ở phat triên va
́ ́ ́ ự ́ ̀ ư ̃ ̉ ̣ ̀ khu v c miên tây băc rông mênh mông, vung r ng rât it oi. ́ Trung Quôc co giông cây phong phu, chi riêng cây cao đa co h n 2800 loai.
́ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ̉
́ ́ ́ ́ ́ ̀ ư lê che phu vung r ng la 16,55%, la đât n ́ ̀ ư ty lê che phu vung r ng trung binh thê gi ́ Vung r ng thiên nhiên Trung Quôc phân l n tâp trung rai rac ́ ̀ ́ ́ ơ Trung Quôc. Nhăm ́ ̀ ́ ̃ ư ̀ ươ ̉ ̣ ̉
̀ ̉ ̣ ̣
̀ ́ ̣ ̣ ̣
́ ơ ̀ ̀ ư Hiên nay, Trung Quôc co vung r ng nhân tao 33 triêu 790 nghin hecta, la ́ ́ ́ ̀ ư ̣ ́ ̀ ở Cây bach qua va cây thuy sam la giông cây quy bau chi co ́ ́ ̀ ̀ ng va phat triên kinh tê, Trung Quôc đa liên tiêp thich ng nhu câu bao vê môi tr ́ ̀ ư ơ triên khai hoat đông trông cây gây r ng v i quy mô l n. ̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ơ ươ c co diên tich r ng nhân tao l n nhât trên thê gi ́ ơ i. n
́ ̀ ̉ ̉
́ ̀ ́ ̀ ̣ ư ư ̉
́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ̣
̀ ư ̀ ơ ̀ ̀ ̀ ́ ̣
̀ ̀ ̀ ư ̣
́ ư
̀ ̀ ̀ ́ ̀ ở ̉
̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̃
́ ́ ̣ ̉ ́ ̀ ̀ ư Vung r ng chu yêu cua Trung Quôc la: ̀ ̀ ́ ̀ ư + Vung r ng miên đông băc, gôm Nui Đai H ng An, Nui Tiêu H ng An va ̀ ́ ̀ ư ươ vung r ng Tr ng Bach S n, la vung r ng thiên nhiên l n nhât Trung Quôc. ́ ̀ ̀ ư ở miên tây nam, gôm vung nui Hoanh Đoan, chân nui Hyma + Vung r ng ́ ̃ ̀ ̀ ơ ư ở chô ngoăt sông Yaluchangpu, la vung r ng thiên nhiên l n laya, vung r ng ́ th hai Trung Quôc. ̀ ́ ̀ ư ở phia nam dai nui Tân miên đông nam, gôm vung đôi nui + Vung r ng ̀ư ́ ̀ ̀ ̀ Linhsông Hoai Ha va phia đông vung cao nguyên Vân Quy, la vung r ng nhân ́ tao chu yêu nhât Trung Quôc.
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 21
̀ ̀ ̀ ư ở ̣ ̣
́ ́ ́ ̣ ̉
́ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉
́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ở ́ ượ ́ ơ ̣ ̣
́ ́ ́ ơ + Ngoai ra, Trung Quôc con co hê thông r ng che ch rông l n. ̀ ́ ̀ ̀ ̉ ư Vi du, dai r ng che ch che phu miên Đông Băc, Hoa Băc va Tây Băc co ́ ơ tông chiêu dai h n 7000 cây sô, diên tich khoang 260 triêu hecta, chiêm ¼ tông ́ c goi la “Công trinh sinh thai l n nhât trên thê diên tich đât đai Trung Quôc, đ gi i”.́ơ
́ ̀ ́ ́ ̀ ư ̣
̀ ́ ̃ ́ ̀ ́ ơ ̉ ̣
̀ ́ ̣
̀ ̉ ̣
́ ́ ̀ ́ ơ ư ở ̣ ̣ ̉
́ ́ ́ ́ ̃ ̉ ̣ ̉ ̣
̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ự ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ̀ ̀ ̀ ̀ ư miên băc sang miên nam, vung r ng Trung Quôc co vung Theo khi hâu, t ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ơ ư ̣ ở ư Han Đ i va Ôn Đ i, vung r ng ca cây la nhon lân cây la r ng cây la nhon ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ở ư ở ư ơ ơ ̉ ở Ôn Đ i, vung r ng cây la nhon Ôn Đ i, vung r ng cây rung la Ôn ban ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ở ư ư ơ A Đ i, vung r ng cây la ban va vung r ng cây la nhon xanh quanh năm ́ ̀ ̀ ̀ ự ơ ư Nhiêt Đ i, vung r ng m a Nhiêt Đ i. Trong đo, chăng co khu v c nao trong ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ư ơ ơ i co thê so sanh v i vung r ng A Nhiêt dai co đô vi băc giông nhau trên thê gi ̣ . Đ i vê tinh đa dang va tinh quan trong cua loai giông đông th c vât
e.Vùng núi cao, hoang m cạ
́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̃ ́ ơ ̉ ̀ Nhiêu day nui hung vi v i chiêu h
̃ ̀ ̃ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̉
́ ơ ́ ́ ́ ́ ̃ ơ
́ ́ ́ ̃ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ư ơ
̀ ̣ ́ ươ ng khac nhau cua chung đa hinh thanh ́ ̀ bô khung đia hinh Trung Quôc va hinh thanh nhiêu hê thông nui. Day nui l n nôi tiêng Trung Quôc co: Nui Hymalaya, Nui Côn Luân, Nui Thiên S n, Nui Tan ́ ́ côla, Nui Tân Linh, Nui Đai H ng An, Nui Thai Hanh, Nui Ky Liên S n, Nui Hoanh Đoan v,v.
ự ộ
ươ ộ .
ớ ở là m tộ sa m cạ t ộ Duy Ngô Nhĩ Tân C ng Côn Lôn i là dãy núi phía nam, iạ Trung Á, trong khu v c thu c c aủ C ng hòa Nhân dân Trung Hoa ở dãy núi Pamir và Thiên S nơ
ạ Sa m c Taklamakan ự ị tr dân t c Khu t Nó có ranh gi phía tây và phía b c.ắ
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 22
ớ ạ là sa m cạ l n nh t
ố ạ
ổ ằ ấ châu Á. Sa m c Gobi n m trên lãnh th dãy núi Altay và ề Mông Cổ. Khu v c sa m c này giáp ự ổ ề
ằ ạ ớ
ạ ắ cao nguyên Tây T ngạ v phía tây ứ ề ố v phía đông nam. Đây là sa m c l n th 4 ổ và ừ ả ồ i v di n tích. Sa m c này t ng là m t ph n c a
ế ườ ộ ọ ố ọ ầ ủ đ qu c Mông C ố ng t con đ l a
ơ ụ . Khu v c ự ư ế ộ bóng m aư do dãy Hymalaya ngăn các đám mây mang m a đ n
ạ ở
ụ ạ ạ ọ ạ Sa m c Gobi Trung Qu c và phía nam các th o nguyên Mông C v phía b c, ắ nam, đ ng b ng B c Trung Qu c ế ớ ề ệ th gi ề ơ cũng là n i có nhi u thành ph quan tr ng d c theo ạ sa m c này là m t Gobi. ạ ư Ngoài ra còn có các sa m c nh : Sa m c Gurbantunggut cũng ở m c Singing hay còn g i là đ n cát hát
ạ ằ , Sa m c Shapotou mi n tây, do đ c đi m đ a
ươ Tân C ng, Sa ở Ningxia. ặ ị ể ủ ế ệ
ắ ư ự ứ Cam Túc ủ ế ở ề Vùng núi cao và hoang m c n m ch y u ể ệ ậ hình và khí h u kh c nghi t nên không phát tri n nông nghi p, ch y u là chăn ụ . ừ nuôi gia súc nh ng a, dê, c u…theo hình th c du m c
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
1. Sách giáo khoa l p 11ớ
2. Đ a lí kinh t
ị ế ị ả ế ộ xã h i châu Á Bùi Th H i Y n NXB GD VN
3. Đ a lí kinh t
ị ế ế ớ ộ ị ả ế xã h i th gi i – Bùi Th H i Y n – NXB GD VN
4. Bài gi ng môn Đ a lí các khu v c và các n
ự ả ị ướ c châu Âu và châu Á
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 23
5. https://en.wikipedia.org/wiki/Rice_production_in_China
6. http://pecad.fas.usda.gov/highlights/2014/12/China/index.htm
7. http://www.cimmyt.org/en/wheatmatters/item/chinaswheat
productioncriticaltoglobalfoodsecurity
8. http://kinhtevadubao.vn/chitiet/1004119trungquoccatgiamnhap
khaugiabonggiam.html
9. http://www.chinasage.info/rice.htm
10. https://chinabystander.wordpress.com/2012/05/07/faoseesanother
11. ……..
recordriceharvestinchina/
ủ
ệ
ố Các vùng nông nghi p chính c a Trung Qu c
Page 24

