Ạ Ọ Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I
ƯỜ Ạ Ọ Ộ Ọ TR NG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂN
Ị Ả Ễ NGUY N TH H O
Ặ Ể Ế Ể Đ C ĐI M THI PHÁP TI U THUY T G. MARQUEZ
ậ ọ Chuyên ngành: Lí lu n văn h c
Mã s :ố 62 22 01 20
Ọ Ậ Ắ Ế TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ VĂN H C
1
ộ Hà N i – 201 6
ượ ạ Công trình đ c hoàn thành t i:
ườ ạ ọ ộ Tr ọ ng Đ i h c Khoa h c Xã h i & Nhân văn
ạ ọ ộ ố Đ i h c Qu c gia Hà N i
ẫ ọ Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c:
PGS.TS Ph m ạ Thành H ngư
ệ ả Ph n bi n: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . .
ệ ả Ph n bi n: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . .
ệ ả Ph n bi n: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . .
ẽ ượ ả ệ ướ ậ ộ ồ ế ấ ậ Lu n án s đ c b o v tr ấ c H i đ ng ch m lu n án ti n sĩ c p
ơ ở ọ ạ c s h p t i . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. .
ờ ồ . . . vào h i gi ngày tháng năm 2016
ể ể ậ ạ Có th tìm hi u lu n án t i:
2
ư ệ ố ệ Th vi n Qu c gia Vi t Nam
3
ạ ọ ố ộ ư ệ Trung tâm Thông tin Th vi n, Đ i h c Qu c gia Hà N i
Ọ Ụ DANH M C CÔNG TRÌNH KHOA H C
Ủ Ả Ậ Ế C A TÁC GI LIÊN QUAN Đ N LU N ÁN
ễ ị ả ấ ộ
1. Nguy n Th H o (2016), “T m da thu c – Không gian t ượ ơ ưở ng T pạ ủ ng trong Trăm năm cô đ n c a Gabriel Garcia Marquez”, t
ỹ chí Châu M ngày nay (8), tr. 6268.
ị ả ễ ơ ủ ờ 2. Nguy n Th H o (2016), "Th i sai trong Trăm năm cô đ n c a
ụ ạ Gabriel Garcia Marquez", T p chí Giáo d c và Xã h i ộ , (2), tr.126
129.
ị ả ễ ơ 3. Nguy n Th H o (2015), "Không gian trong Trăm năm cô đ n
ậ ạ ọ T p chí Lý lu n phê bình văn h c ủ c a Gabriel Garcia Marquez",
ệ ngh thu t ậ (38), tr.8892.
ị ả ứ ễ ả ạ 4. Nguy n Th H o (2015), “Nghiên c u và gi ng d y v y u t ề ế ố
ưở ượ ơ ủ t ng t ng trong Trăm năm cô đ n c a Gabriel Garcia Marquez”,
ụ ạ T p chí Giáo d c và Xã h i ộ (5), tr.130132.
ề ả ị ả ự ủ ễ ệ ỹ 5. Nguy n Th H o (2015), “Ch nghĩa hi n th c huy n o M La
ạ ọ ạ Tinh”, T p chí D y và h c ngày nay (12), tr.6163.
4
M Đ UỞ Ầ
ấ ế ủ ề 1. Tính c p thi t c a đ tài
ể ế ẳ ỹ ị ượ ị Ti u thuy t M Latinh đã kh ng đ nh đ c v trí trên văn đàn
ế ớ ở ệ ự th gi ư i nh ng Vi t Nam, ọ nh ngữ nghiên c u v khu v c văn h c ứ ề
ệ ố ư ọ ỹ ầ ể này ch a thành h th ng. Tìm hi u văn h c M Latinh góp ph n
ự ữ ứ ể ề ơ ọ ở phát tri n h n nh ng nghiên c u v khu v c văn h c này Vi ệ t
ấ ắ ủ ộ ọ ỹ Nam. Marquez là m t cây bút xu t s c c a văn h c M Latinh.
ứ ủ ặ ệ ị ạ ể ế Nghiên c u sáng tác c a Marquez, đ c bi t là đ a h t ti u thuy t là
ố ớ ạ ủ ộ ị ữ ể ẳ ị ọ m t d p đ kh ng đ nh nh ng đóng góp vĩ đ i c a đ i v i văn h c
ế ớ ọ ỹ ở M Latinh nói riêng và văn h c th gi i nói chung. Trăn tr ố su t
ủ ặ ạ ộ ờ ệ cu c đ i, Marquez đã t o cho sáng tác c a mình, đ c bi ể t là ti u
ặ ạ ề ữ ư ế ặ ộ thuy t nh ng đ c tr ng không l p l i v thi pháp. Đó là m t trong
ủ ữ ự ệ ớ ớ nh ng thành công l n trong s nghi p sáng tác c a nhà văn. V i
ữ ề ể ế ặ nh ng lý do đó, đ tài ể “Đ c đi m thi pháp ti u thuy t G. Marquez”
ế ự là thi ờ ự t th c và th i s .
ố ượ ứ ạ 2. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ ế ể ứ Thi pháp ti u thuy t G.Marquez. Đ i t ng nghiên c u:
ế ủ ể ố ạ ứ 9 ti u thuy t c a Marquez (7 cu n đã đ ượ c Ph m vi nghiên c u:
ế ờ ấ ự ề ộ x u, Trăm năm cô đ n, ị d ch ra ti ng Vi ệ Gi t: ơ Ký s v m t cái
ế ượ ờ ữ ch t đ c báo tr ổ ả ướ , T c ng quân gi a mê ướ , Tình yêu th i th t
ứ ề ộ ụ ắ ồ ứ ề ộ ồ h n tr n, ậ Tin t c v m t v b t cóc, ế H i c v m t cô gái đi m
ư ượ ố ế ị ồ ủ bu n c a tôi ệ Mùa thu c a vủ ị ; 2 cu n ch a đ c d ch ra ti ng Vi t:
5
ưở ỷ ầ tr ng lão ữ ; Tình yêu và nh ng con qu khác . Khi c n, chúng tôi so
ắ ủ ệ ớ sánh v i các truy n ng n c a nhà văn.
ụ ứ
3. M c đích nghiên c u ộ ừ ế ể ạ ể ữ
ạ ể ế T góc đ thi pháp th lo i ti u thuy t, phân tích nh ng thành ế ủ ẳ ị ị
ọ ậ ề ệ ọ
ư ự ầ ế ớ ữ ế ể ả i cũng nh s c n thi th gi
ứ ệ ầ ẩ ở Vi
công và h n ch trong ti u thuy t c a Marquez, kh ng đ nh v trí ạ ỹ ủ c a nhà văn trong n n văn h c M Latinh và văn h c h u hi n đ i ủ t ph i tìm hi u nh ng sáng tác c a t Nam, góp ph n thúc đ y quá trình nghiên c u văn ở ệ Vi
Marquez ỹ ọ h c M Latinh ươ t Nam. ứ 4. Ph ng pháp nghiên c u
ươ ượ ử ụ ậ Các ph ng pháp chính đ c s d ng trong lu n án: Ph
ọ ị ử ươ ươ pháp thi pháp h c l ch s , ph
ạ ươ ề bình huy n tho i, ph ạ ng pháp lo i hình, ph ứ ng pháp nghiên c u liên văn b n, ph ươ ng ng pháp phê ươ ả ng
pháp so sánh.
ớ ủ ậ 5. Đóng góp m i c a lu n án
ậ ứ ữ ỉ
ữ ể ể ế ể ặ ặ ớ Lu n án có nh ng đóng góp m i sau: Nghiên c u và ch ra đ c đi m thi pháp ti u thuy t Marquez, cũng là nh ng đ c đi m tiêu
ề ả ự ể ể ế ệ ỹ bi u cho ti u thuy t hi n th c huy n o M Latinh. Đây cũng là
ớ ậ ấ ủ ẳ ầ ầ ị
ọ ủ ể ạ ệ ứ ụ tr ng c a vi c ng d ng lý thuy t thi pháp th lo i, lý thuy t v
ế ề ự ự ọ ệ ệ ậ ọ ạ văn h c h u hi n đ i và lý thuy t v t
ệ ượ ế ớ ữ ể ấ ọ đóng góp l n nh t c a lu n án; Góp ph n kh ng đ nh t m quan ế ề ế ể s h c vào vi c tìm hi u i; Cung c p nh ng thông ủ ng đi n hình c a văn h c th gi
ệ ố ủ ẩ hi n t ớ
ề ả ướ ư ỹ ặ tin m i, có tính h th ng và đ t các tác ph m c a Marquez vào ứ ng nghiên c u đúng n n t ng văn hóa M Latinh; Đ a ra các h
ế ả ớ kh thi ti p theo v i Marquez.
6
ấ ậ 6. C u trúc lu n án
ươ ứ ề ổ Ch ề ấ ng 1. T ng quan v v n đ nghiên c u.
ươ ậ ủ ệ Ch ệ ng 2. Quan ni m ngh thu t c a Marquez.
ươ ế ớ ế ủ ể ậ Ch ng 3. Th gi i nhân v t trong ti u thuy t c a Marquez.
ươ ế ấ ệ ậ ờ Ch ể ng 4. K t c u và không gian, th i gian ngh thu t trong ti u
ế ủ thuy t c a Marquez.
7
Ộ
ƯƠ Ổ Ứ Ề CH
ế ề ể ớ N I DUNG Ấ NG 1. T NG QUAN V N Đ NGHIÊN C U ế i thuy t v thi pháp ti u thuy t 1.1. Gi
ể
ế ệ 1.1.1. Khái ni m ti u thuy t ư ứ ị ề
ủ ỡ ở ộ ế ể ặ ề đ u g p g
m t thộ ệ n i hàm c a khái ni m “ti u thuy t”: Là ộ ủ ạ ự ự ỡ ớ th lo i
ư Các nhà nghiên c u đã đ a ra nhi u đ nh nghĩa khác nhau nh ng ể trong văn h cọ , năng đ ng, linh ế ớ ộ ể ạ ch công ậ s c l n, ố ể ệ ượ ớ ng nhân v t th hi n th gi
lo i t ho tạ ; H ệ th ng hình t ẽ ệ ạ ự ặ ạ ố ố ộ
ườ ế ớ ư ệ ấ i r ng l n, có ổ m i quan h ch t ch , thông qua đ i tho i, đ c tho i, s thay đ i ả ệ ọ ộ t a đ và toàn di n, xu t hi n v i t i n m tr i” cách là “con ng
ạ ệ ậ ờ mang tính toàn nhân lo i. Không gian
ể ế ể ể ệ ế ớ ộ ớ i r ng l n, “t phá v gi
ữ ệ ọ
ệ ố ồ ọ và th i gian ngh thu t trong ỡ ớ ự ti u thuy t có th th hi n th gi i ữ ạ h n”. Ngôn ng , gi ng đi u mang tính “đa thanh”, “đa ngôn ng ”. ậ ạ C t truy n đóng vai trò quan tr ng, đ ng hành cùng nhân v t, t o
ữ ể ệ ể ậ ả ố
ể ấ ra nh ng tình hu ng đ nhân v t th hi n b n ch t. ế 1.1.2. Thi pháp ti u thuy t
ể ệ ố ế ượ
ậ Trong lu n án này, ệ ươ ệ ể thi pháp ti u thuy t đ ứ ổ ứ ậ ế ớ ng ti n ngh thu t, hình th c t ph i ngh
ậ ượ ể ệ ế c hi u là h th ng các ệ ế ạ ch c, ki n t o th gi ể thu t đ ộ c th hi n trong n i dung ti u thuy t.
ứ ề 1.2. Các nghiên c u v G.Marquez
ứ ề ể ử ủ ướ 1.2.1. H ng nghiên c u v ti u s c a G.Marquez
ờ ể ượ ộ ờ ủ c chú ý trong cu c đ i c a Marquez, cũng là
Ba th i đi m đ ờ ể ế ề ể ử ủ ề ờ t v ti u s c a ông ra đ i nhi u là:
th i đi m các công trình vi ạ ả ị ệ ọ i Nobel văn h c (1982); khi nhà văn b b nh ung
khi nhà văn đ t gi ầ ư ạ ấ
ố ượ ờ ớ ướ ủ ơ th giai đo n đ u (19952000) và khi nhà văn m t (2014). Các công ơ ề ng nhi u h n c ngoài ra đ i s m h n và có s l trình c a n
ệ ữ ư ệ Vi t Nam. Đây là nh ng t li u quý báu cho chúng tôi trong quá
8
ố ể ệ ữ ế ủ ớ
ể tìm hi u m i liên h gi a các ti u thuy t c a nhà văn v i th gi ướ ế ớ i ể ứ ề ổ ự ủ ệ 1.2.2. H ng nghiên c u v t ng th các
hi n th c c a ông. ủ sáng tác c a G.Marquez
ứ ừ ườ Các công trình nghiên c u th
ộ ể ạ ấ ng xu t phát t ậ ấ t p trung vào 3 v n đ :
ế ố ậ th lo i; n i dung ề ả ; Y u t
ạ Tính d c. ụ H ng nghiên c u ướ ề , nghệ thu t vàậ ệ h u hi n đ i; ệ ơ ở ủ
ứ ả tích văn b n tác ph m
ộ ố ứ ế ể ẩ ế ậ ba cách ti p c n: ề Y u tế ố ứ này huy n o cung c pấ cái nhìn toàn di n v sáng tác c a nhà văn trên c s phân ỉ ẩ . Tuy nhiên, các công trình nghiên c u ch ộ phân tích m t s tác ph m tiêu bi u, không nghiên c u h t toàn b
ố ể ẩ tác ph m (hay ít ra là 2/3 s ti u thuy t).
ế ủ ẩ ứ ề ừ ướ 1.2.3. H ng nghiên c u v t ng tác ph m c a G.Marquez
ể ế ượ ự ề ấ ấ Ti u thuy t đ
ế ố ề ấ ờ huy n o
Trăm năm cô đ nơ v iớ 3 v n đ : Y u t ế ỗ ộ
ể ế
và n i cô đ n ệ yêu, B nh th t ạ ượ ư ạ c các nhà văn dành nhi u gi y m c nh t là ề ả , khôngth i gian Tình yêu th tổ ả v iớ 3 n i dung: Tình ơ . Ti p theo là ổ ả; Vai trò kép nhà văn – bác sĩ. Các ti u thuy t còn ộ ố khía c nh khác nh ng có ít bài c khai thác ở m t s l
vi
i cũng đ ế ơ t h n. ướ ư ộ ạ ứ ề ệ
ể ủ ề ả ự ọ ệ ỹ 1.2.4. H ng nghiên c u v G.Marquez nh m t đ i di n tiêu ọ bi u c a văn h c hi n th c huy n o M latinh và văn h c
ậ ệ ạ h u hi n đ i
ế ướ ấ ườ ủ Các công trình vi t theo h ng này th
ủ ệ ể ữ ng l y sáng tác c a nhà ự ế ủ ch nghĩa hi n th c
ả ặ ỹ lý thuy t c a ọ ậ ệ ạ ọ văn đ minh h a cho nh ng huy n ề
ớ ứ ấ ị i
o M Latinh ho c văn h c h u hi n đ i. i, gạ ẳ ủ ớ i nghiên c u nh t trí cao v i kh ng đ nh Marquez là ề ả ủ ự ệ ỹ
ế ớ ề ả ủ ự ệ ch nghĩa hi n th c huy n o trên th gi ặ Đ c bi
i nói chung. ể ặ ứ ệ ố ư * Tóm l ậ b c thày c a ch nghĩa hi n th c huy n o M Latinh nói riêng và ệ t, ể ch a có công trình nào nghiên c u h th ng đ c đi m thi pháp ti u
9
ế ả ấ ả ể ế ủ ự thuy t Marquez d a trên kh o sát t t c ti u thuy t c a nhà văn.
10
ƯƠ Ệ CH Ậ C AỦ
Ệ NG 2. QUAN NI M NGH THU T G.MARQUEZ
ề ả ự ủ ệ ỹ ệ 2.1. Ch nghĩa hi n th c huy n o M Latinh và quan ni m
ậ ủ ệ ngh thu t c a G.Marquez
ề ủ ự ệ
ề ả 2.1.1. V ch nghĩa hi n th c huy n o ượ ư ộ ươ ệ đ c xem nh m
ệ Khái ni m này ự ạ ế ạ ế ớ ỹ i, ki n t o th gi ậ ng pháp ngh thu t, ậ M Latinh không
cách nhìn th c t ươ ả ấ
ỡ ể ư ấ t ph ệ i ngh thu t. ơ ả ng, cũng không ph i là n i duy nh t có dòng văn ả ề ả nh ng đây là m nh đ t màu m đ phát
ướ ặ ỉ ệ ế ng sáng tác này đ n đ nh cao. Đ c bi t, các nhà
ph i là quê h ự ệ ọ h c hi n th c huy n o tri n ể khuynh h ứ ở ạ ượ ữ ệ văn x s này đã t o ra đ c nh ng nét khu bi ủ t cho ch nghĩa
ệ ự ề ả
hi n th c huy n o. ế ứ ư ự ệ ệ 2.1.2. Th gi
ệ ủ ề ả ự ủ Marquez và nét khu bi ậ ủ i h th c trong quan ni m ngh thu t c a ỹ ệ t c a ch nghĩa hi n th c huy n o M
Latinh ể ệ ớ ủ ấ Đi m khác bi ệ t l n nh t trong quan ni m c a Marquez là tính
ấ ế ế ớ ộ ẫ ữ ự t t y u trong cách nhìn th gi
ữ ủ ự ệ ữ ề ế ớ ề tin vào s hi n h u c a nh ng đi u trong ni m tin. Th gi ư i tr n l n gi a h và th c và luôn ự i có s
ữ ệ ế ầ ồ ườ ờ ủ hi n h u đ ng th i c a tr n th , thiên đ ủ ng và âm ph , không có
ớ ỷ ờ ườ i không gian, th i gian, ma qu và ng
ranh gi ệ ư ạ ố ươ ượ c nhà văn s
ự ệ ng pháp chính đ ệ ề ả ự ệ chuy n nh b n c tri. Hai ph ụ d ng tái hi n hi n th c là:
ế ư ầ ự ầ i thì th m trò ử ệ huy n o hóa cái hi n th c và hi n ế ề ả . Giai đo n đ u, cách th nh t chi m u th , ứ ấ ạ
th c hóa cái huy n o ứ ề ạ ế ư ế ơ
càng v sau, cách th hai l ệ ệ i chi m u th h n. ậ ủ
ơ ủ ườ ể ạ 2.2. Quan ni m ngh thu t c a G.Marquez qua các phát ngôn lý thuy tế 2.2.1. Tình tr ng cô đ n c a con ng ậ i cá nhân, t p th và toàn
11
nhân lo iạ ỗ ặ ỉ ỏ ợ N i cô đ n ư ơ mang đ c tr ng M Latinh l
ế ẫ ỗ
ườ ự ộ
ỏ ỗ
ố ỹ à s i ch đ xuyên su t ơ trong các phát ngôn c a ủ Marquez. Nguyên nhân d n đ n n i cô đ n ỷ ủ . Cách i và xã h i không có tình yêu là do s ích k c a con ng ộ ố ơ là đoàn k tế , thoát kh i cu c s ng ể ẩ duy nh tấ đ đ y lùi n i cô đ n khép kín.
ổ ứ ố ậ ườ ớ i v i tình yêu đôi l a, tu i tác và s ph n
ứ ườ ớ ạ i không có gi
ể ễ ượ ẹ ọ 2.2.2. Con ng ớ V i tình yêu đôi l a, con ng Không d dàng đ có đ c tình yêu tr n v n nên con ng
ọ ố ắ ụ ề ắ
ụ ự ề ạ ắ ớ ơ
ạ ủ ườ ề ổ ớ
quan huy n tho i c a ng ợ ộ ố ề ị ề ổ i h n v tu i tác. ườ ầ i c n ớ trân tr ng và c g ng. Tình yêu và tình d c luôn g n li n v i nhau. ả Tình d c g n li n v i thiên nhiên, s cô đ n, lo n luân và c m ắ ề i da đen. Tu i tác g n li n v i ý nghĩa ườ ở ề ớ ấ i tr v v i
ụ ể ệ ộ ờ cu c s ng, đi u đáng s nh t là b lãng quên. Con ng ị ả b n th , ph thu c vào đ nh m nh, chúa tr i.
ệ ả ị ế ủ ộ 2.2.3. Tác đ ng c a báo chí, đi n nh và chính tr đ n quan
ệ ệ ậ ủ
ớ ộ ủ ừ ể ự
ị ộ ọ ệ ủ ư ề ủ
ệ ể ấ ủ ụ ộ ế
ế ế ợ ưở ự ế ệ
gian. Bi u hi n rõ nh t c a báo chí là nhà văn thuy t ph c đ c gi ằ b ng chi ti ề ả ệ ằ ớ
ử ụ ệ ả ướ ể ậ ỹ
ni m ngh thu t c a G.Marquez ấ Tác đ ng c a báo chí là l n nh t. Nhà văn t ng phát bi u s hòa ờ ố tr n c a báo chí và văn h c gi ng nh nh p đi u đi v c a th i ả ữ t. Báo chí mang đ n ý t ng k t h p gi a hi n th c và ấ ể ể huy n o cho nhà văn cùng v i ki u k chuy n b ng câu nghi v n, c. Am hi u đi n nh giúp nhà văn s d ng k thu t phân ộ ể ủ ế ị
ạ ầ ạ ố
hài h ả c nh ti u thuy t thành công. Tác đ ng c a chính tr giúp ngòi bút ế ự ủ c a nhà văn phê phán tình tr ng s ng khép kín, v ch tr n th l c ế ộ ả ặ ủ ố m t trái c a chi n tranh. i và l đen t
ậ ủ ệ ộ ộ t t ệ qua t ư
2.3. Quan ni m ngh thu t c a G.Marquez b c l ưở ộ
ủ ệ ề ề t ng – hành đ ng trong quá trình sáng tác 2.3.1. Quan ni m c a G.Marquez v ngh văn
12
ế ệ ể ể ữ ượ t xu t,
Đ có th có đ ủ ệ ể c nh ng ti u thuy t ki ớ ệ ắ luy n bút c a mình v i nhi u truy n ng n. Nhà văn t mài
ế ượ ệ ọ ề ệ ể ự đ tìm đ hi n th c
ứ Ví d , kụ hi vi
ệ ủ ọ ki m, hòa mình vào ầ cho đ a con tinh th n đang hoài thai. th t
ể ả , ạ ủ ệ ệ ấ Marquez đã mi tìm ự ệ c gi ng đi u đích th c t ế Tình yêu th iờ ổ ả ông “lăn” trên các trang sách y h c, công vi c c a bác sĩ, t, Marquez luôn tâm tr ng c a b nh nhân đ c m nh n. ặ ậ Đ c bi
ặ ạ ấ ượ ữ t lên nh ng n c thang đã qua, không l p l i thành công
ậ ươ ủ ả ố mu n v ủ c a các b c thày văn ch ng và c a chính b n thân.
ớ ư ưở ủ ộ 2.3.2. Tác đ ng c a báo chí, văn hóa dân gian v i t t ng –
ủ ộ hành đ ng c a G.Marquez trong quá trình sáng tác
ự ệ ữ ệ ế ề ả Tái hi n các s ki n huy n o thông qua nh ng chi ti t chính
ả ệ ự ư ấ ự ế ợ
ố ạ ủ ữ ệ ậ ớ
ể ặ ả ữ ể ệ
ủ ạ
ưở ế ệ ệ ả ớ
ể ệ ưở ủ ả xác nh gi y “b o hành” cho tính hi n th c và s k t h p linh ạ ho t nh ng con s chính xác c a báo chí v i ngh thu t phóng đ i ấ ự ệ ọ ủ c a văn h c đ đ c t nh ng s ki n là hai bi u hi n rõ nét nh t ế ộ ủ c a tác đ ng báo chí đ n sáng tác c a Marquez. Bên c nh báo chí, ậ ng l n đ n quan ni m ngh thu t ấ ng c a carnaval hóa văn hóa dân gian cũng nh h ủ c a Marquez, th hi n rõ nét nh t qua nh h
ủ ễ ậ ạ trong sáng tác c a nhà văn. Gi u nh i dân gian tô đ m tính cách
ậ ả ấ ủ ệ ượ ế ỉ nhân v t/b n ch t c a hi n t
ệ
thâm thúy và đôi khi chua xót. S k t tinh c a ố ự ữ ể ế ườ i m a mai, ng, đem đ n ti ng c ề ả ự ủ hi n th c huy n o ự ế ế ộ khai sinh ra nh ng cu n ti u thuy t c ng
ể ạ ủ cùng các lĩnh v c khác ưở h ng th lo i c a nhà văn.
ệ ệ ị ề ư ưở
ậ ng trong quan ni m ngh thu t ể ệ ặ
ườ ự ả
2.3.4. Đa tr v t Tính đa tr đ ế thuy t và gi ậ ỹ i pháp xây d ng M Latinh và trong tr ề ộ ố ượ ụ ể ậ
ể ạ ưở ủ
t ọ ị ươ c th hi n khi Marquez đ t song song các h c ợ ể ng h p đ ị ẫ ng c th . Tính đa tr d n ng th lo i trong sáng tác c a nhà văn, cũng là ặ các nhân v t nh n xét v m t đ i t ự ộ ế đ n s c ng h ữ ủ ể ệ ậ ạ ộ ọ m t trong nh ng đ c đi m c a văn h c h u hi n đ i: xóa nhòa
13
ớ ranh gi
ể ạ i th lo i. ệ ệ ậ ủ ể ệ ủ
ơ
ề ủ 2.4. Quan ni m ngh thu t c a G.Marquez th hi n qua ch đ ề ủ ề ỗ 2.4.1. Ch đ n i cô đ n ẩ ố ầ ặ ạ ủ ữ i c a nh ng t
ơ Tiêu đ c a các tác ph m và s l n l p l ừ ỗ ể ế ế ộ cô đ n trong m i ti u thuy t (dao đ ng t
ể ệ ấ ấ ữ ấ
ệ ữ ự ố ể ệ ế ố
ườ ố ườ ườ ự ế ể và s lãng quên, ng i s ng và ng ế i ch t. Ng
ừ ỉ ự ch s ộ ầ 4 đ n 74 l n) là m t ơ ủ ề trong nh ng d u n rõ nét nh t th hi n ch đ cô đ n. Sáng tác ứ ủ c a Marquez th hi n m i quan h gi a s s ng và cái ch t, ký c i ch t có th tái ẽ ơ ườ ố ạ ầ ế ế ọ i s ng s r i vào ượ ạ c l
i ng ế ớ ạ ớ ụ ế ấ ầ sinh n u nhân lo i c n đ n h , ng ị đ a ng c tr n gian n u m t liên l c v i th gi i bên ngoài.
ủ ề
ứ 2.4.2. Ch đ tình yêu đôi l a ề ệ ự ế ể
t khi vi ể ệ S khác bi ượ ề ủ ừ ẩ tiêu đ c a tác ph m, ví d :
c th hi n ngay t ỷ ố ậ ữ Marquez đ ữ yêu và nh ng con qu khác
ỉ ự ế ệ ấ ợ ế ứ t v tình yêu đôi l a trong ti u thuy t ụ Tình ỷ ớ (tình yêu đ i l p v i nh ng con qu : ạ ch s ch t chóc, man r ). Tình yêu lãng m n xu t hi n trong
ữ ứ ủ ắ ạ nh ng giai đo n thăng hoa c a các đôi l a yêu nhau say đ m. Tình
ườ ế ả ắ ạ
ả ủ ươ ặ ơ ng. Tác gi
yêu không thành th ộ ả c n xã h i ho c là h qu c a tình yêu đ n ph ố ớ ị ủ ữ ả ẳ ị ỉ ng đ n khi tình yêu lãng m n m c ph i rào ả ệ ườ i kh ng đ nh giá tr c a tình yêu và c nh t nh đ i v i nh ng ng
ớ ỡ
đang đùa b n v i tình yêu. ủ ề ổ
ề ừ 2.4.3. Ch đ tu i già ế ề ổ Vi t v tu i già, Marquez nhìn t
ặ ớ ủ ế ố ổ
ư ụ ề ổ ị
ự ề ộ ế ượ ụ ầ ổ nhi u lăng kính khác nhau, ẻ ổ khi thì là tu i già đ i m t v i cái ch t, khi thì là tu i già c a k ơ ậ ộ đ c tài b lão hóa. Nhi u nhân v t có tu i cao nh c Ucsula h n c báo Ký s v m t cái ch t đ
ộ ạ ộ ườ 100 tu i, bà c g n 200 tu i trong ố tr ộ Cu c s ng là m t cu c ch y đua, con ng
ể ạ ấ ấ ữ ủ ổ c,…ướ ả ố ắ i luôn luôn ạ ph i c g ng đ l i d u n c a mình trong nh ng giai đo n đã
14
ể ạ ữ ể ề ớ qua, là nh ng đi u còn đ nh và k l i.
ậ ủ ộ ộ ệ ệ 2.5. Quan ni m ngh thu t c a G.Marquez b c l qua h ệ
ố ượ
ườ ắ ớ ỗ ượ ơ
i g n v i n i cô đ n ấ ng ng con ng ủ ậ ỗ ộ
th ng hình t 2.5.1. Hình t M i sáng tác c a nhà văn có ít nh t m t nhân v t ch t n t ự ự ế ớ ủ ề ặ ỉ ồ ạ i ầ ơ i c a anh ta và th c s cô đ n v m t tinh th n. Quan
ậ ủ ư ả ề ỗ ể ủ ệ ơ trong th gi ệ ni m ngh thu t c a Marquez v n i cô đ n nh b n th c a con
ườ ế ề ự ớ ị ệ ề ả ắ ơ ng
i, tri ượ ườ ắ ớ ỗ ệ ặ ỗ ơ t lý v s cô đ n g n li n v i đ nh m nh đã s n sinh ra ơ t là n i cô đ n i g n v i n i cô đ n, đ c bi
ng con ng ầ hình t ề v tinh th n.
ượ ở ng con ng ườ ượ i đ c khai thác ộ ả góc đ b n năng
ộ ả ụ ườ ở i
2.5.2. Hình t tính d cụ Khai thác con ng ả ả ấ ồ ườ ỹ b n ch t h n nhiên c a ng t
ụ ắ ữ ề ậ ớ ặ góc đ b n năng tính d c, Marquez đ c ể ệ ở ả ủ c i dân M Latinh, th hi n ỏ nhân v t nam và n . Tình d c g n li n v i tình yêu cháy b ng, có
ố ả ề ể ề ể ụ ụ
ề ệ ữ ươ ị ổ ặ ng. Đ c bi nh ng trái tim đang b t n th
ạ ả ề ẩ ữ ớ ứ
ỗ ứ ố ủ năng n gi ữ Ẩ
ộ ả ế ữ ự ẹ đ n m t tình yêu cao đ p, có s hài hòa gi a th
th thiên v nh c d c, cũng có th là li u thu c “gi m đau” cho ả t, nhà văn đ cao b n ậ ỗ i, s c m nh và kh năng ti m n trong m i nhân v t. ụ n sau nh ng n i nh c nh i c a tình d c không tình yêu, nhà văn ộ ướ ể ng đ c gi h xác và tinh th n. ầ ượ ở ộ ng con ng ườ ượ i đ
c khai thác ể ệ ượ ườ ủ i tâm linh c a nhà văn đ
ế ủ ủ ể
ụ ể ủ ữ ề ấ ị v i nh ng vùng đ a lý c th cho th y ni m tin c a nhà văn v
ế ớ ả ả ỉ ạ ữ ệ ộ
góc đ tâm linh 2.5.3. Hình t ự c th hi n phong phú. S đi Con ng ắ ề ề v đi m nhiên c a các bóng ma trong ti u thuy t c a Marquez g n ề ớ i “ o nh”. Nh ng bóng ma không ch đ i di n cho góc ệ ườ ữ ả ạ
m t th gi ủ tâm linh c a con ng ắ ề ế ạ ớ i, mà còn đ i di n cho nh ng ám nh mang ượ ề c ntính nhân lo i. G n li n v i bóng ma là mô típ v cái ch t, đ
15
ề ự ủ ế ạ ể ả ừ ầ đ u ti u thuy t, t o ra ám nh v s h y di
thông báo ngay t ề ả ế ố ỗ ườ ngày kh i huy n. Y u t ệ t và ế ừ i còn đ n t
ệ ị tâm linh trong m i con ng ề ủ
quan ni m đa tr trong ni m tin tôn giáo c a nhà văn. ậ ủ ệ ệ ượ ộ ộ ố * Quan ni m ngh thu t c a Marquez đ c b c l
ế ế ế th ng nh t t ộ các phát ngôn lý thuy t đ n ti n trình t
ệ ề ớ ư ưở t ấ ế ủ ế ớ ộ ẫ sáng tác. V i quan ni m v tính t t y u c a th gi
ả ự ệ ỹ ự ạ ỳ ệ
th c và o, nhà văn đã tái hi n th c t ự ẩ ấ ừ ng – hành đ ng trong ữ i tr n l n gi a i k di u M Latinh vào tác ể ả ỗ ộ ph m m t cách t nhiên, qua đó chuy n t
ế ự ạ ọ ườ ườ ươ lo i, kêu g i tình đoàn k t, s yêu th ơ i n i cô đ n toàn nhân ữ ng gi a ng i và ng i.
16
ƯƠ Ế Ớ Ậ CH NG 3. TH GI I NHÂN V T
Ủ Ể Ế TRONG TI U THUY T C A G.MARQUEZ
ơ ặ ư ể ậ ỹ 3.1. Ki u nhân v t cô đ n đ c tr ng Nam M
ơ ệ ế 3.1.1. Vòng xoáy cô đ n và thông đi p và tình đoàn k t
ỹ ơ ỗ ớ ấ ả ộ N i cô đ n Nam M xoay thành m t vòng tròn v i t
ậ ờ ằ ớ ố ữ ậ ắ ơ nhân v t. Chào đ i b ng nh ng cái tên g n v i s ph n cô đ n, t
ỏ ỗ ứ
thu mình trong c đ o ệ ọ ị ẩ ấ ơ ỗ t c các ự ố ả , ý th c và vùng v y thoát ra kh i n i cô đ n ơ ẫ ớ ự ặ trong tuy t v ng và b đ y sang thái c c g m nh m n i cô đ n v i
ồ ạ ặ ề ộ
ể ứ
ia, gia đình Sierva đã ch ng t ậ ỏ ỗ ể ể ấ ơ
cô đ n nh t th c a ki u nhân v t này ượ ả ự ườ ầ ứ ậ tâm tr ng bu n chán ho c coi đó là m t ni m vui. Các gia đình cô ỏ ự ơ s đ n, tiêu bi u là gia đình Buend ơ ể ủ . Đ thoát kh i n i cô đ n, ế để c nguyên nhân, đoàn k t nh n th c đ i c n ph i t
con ng cùng phát tri n. ể
ệ ự ậ ậ
3.1.2. Ngh thu t xây d ng nhân v t ợ ặ ả ạ ữ ố ậ ứ Phóng đ i ạ k t ế h p đ c t
ộ ả ả ngo i hình, đ i l p gi a hình th c và ồ ấ ủ ờ ẩ ằ nh m l t t
ữ ề ả ượ ữ ủ ộ n i tâm ậ v t thành nh ng hình t
ủ ạ ậ ng huy n o là nh ng th pháp ngh ầ ấ ặ ạ ừ thu t ch đ o. Ngoài ra, t ậ b n ch t c a nhân v t, đ ng th i đ y nhân ệ đ nơ và ỉ ự ch s cô i các t
n su t l p l ượ ệ ể ợ ậ mô típ nhân v t trùng tên đ
ứ ữ ế ụ c áp d ng tri ệ ự ả ạ ị liên k t gi a quá kh và hi n t t đ , xoáy sâu s i dây ệ i, th c và o theo đ nh m nh
ệ ủ ố ậ ơ nghi
t ngã c a s ph n cô đ n. ể ậ ẻ ộ 3.2. Ki u nhân v t k đ c tài
ẻ ộ ủ ế ệ ề ự 3.2.1. K đ c tài và thông đi p v s vô nghĩa c a chi n tranh
ẻ ộ ữ ề ề ị, đ a raư
K đ c tài tàn ác có quy n uy v chính tr ườ ủ ề ấ ộ i vô t t, k i
ộ . Đ c bi ặ ế ủ ế nh ng quy t ẻ ệ ộ ị lão hóa là đóng góp l n ớ c a Marquez, mang đ n cho đ c sách đ c đoán, l y đi máu c a nhi u ng ộ đ c tài b
17
ả ề ể ể ệ ậ cách hi u đa di n v ki u nhân v t này ớ ả . Khác v i c m giác
ơ ẻ ộ ẻ ộ ạ ị gi căm gi nậ đ n thu n
ộ ậ ế hóa khi n đ c gi v a ng h i.
ầ mà k đ c tài tàn ác đem l ả ừ gi n d ươ ữ l ừ ẫ ạ ừ th i v a ế ề ế chi n công
ề ự ậ ứ ữ ở i, k đ c tài b lão ạ H đ u có ọ ề ư ộ ừ l ng l y và t ng có nhi u quy t sách đ c đoán nh ng ế
khi không còn quy n l c trong tay thì l p t c tr thành nh ng ph nhân lành l n. ặ
ớ ế ượ ủ ấ
Đ n v i sáng tác c a Marquez, chúng ta th y đ ỉ ự ế ữ ủ ế ố ươ ự c s tang ư qua nh ng con s ch s ch t chóc nh ng ng c a chi n tranh th
ớ ấ ủ ự ả
ơ ủ ề ự ệ ố ự
ờ ị ả ử ắ l g i g m
ọ i kêu g i tha thi ườ ườ ữ ạ đóng góp l n nh t c a Marquez là ph n ánh thành công s vô nghĩa ề ế ủ trong s cô đ n c a quy n l c tuy t đ i và quy n c a chi n tranh ế ề ự Qua đó, tác gi t v l c b lão hóa. ộ ế ố i trong m t s ng hòa bình, đoàn k t, h nh phúc gi a ng i và ng
ế ớ th gi
i nhân ái. ậ ệ ự ậ 3.2.2. Ngh thu t xây d ng nhân v t
ữ ặ ạ ả ự ế ợ ớ ự ặ i nh ng hình nh
ữ ượ ả ế T th c k t h p v i s l p đi l p l ủ nh ng th pháp đ
ả đ i l p ố ậ , ử ụ ả s d ng ở c tác gi ề ự ủ ẻ ộ ổ ộ bi n đ i n i tâm là ể ặ
ờ ố ậ hai giai ộ i nói và hành đ ng
ữ ộ ạ ẫ ỗ cho th y nh ng mâu thu n trong n i t
ạ ặ ả ộ ạ i ác và tâm tr ng c a t
miêu t ấ r t thành công đ đ t lên bàn cân quy n l c c a k đ c đo n ạ (tàn ác và lão hóa). Đ i l p ngay trong l ấ ẻ ộ ủ c a k đ c tài v t.ậ Bên c nh đó, p ạ ệ hóng đ i đ c t ữ ế ắ ố t h i.
ng nét,
c s d ng nh : C ớ ế ỳ ạ ắ ỗ ẻ ộ t k l
ặ tài, đ c bi ố ủ s th pháp khác cũng đ ữ ụ d ng nh ng chi ti ể ệ ớ ữ ữ i xung quanh; S
t v i nh ng ng ữ ế ế ộ
làm nên nh ng đi m khác bi ắ s p x p tài tình các chi ti ế ươ ữ ể i m i nhân ủ kẻ đ cộ ệ ạ Ngoài ra, m tộ t là khi nh c đ n nh ng con s thi sử ườ ấ ư h m phá đ ượ ử ụ ờ ủ ộ g n v i cu c đ i c a m i k đ c tài, ự ườ ạ t (nh ng quân hàm, hành đ ng, tâm tr ng ạ ồ ng đ ng trong tâm tr ng ể t trùng nhau) đ mang đ n nh ng đi m
ị khi b lão hóa .
18
ụ ữ ể ậ 3.3. Ki u nhân v t ph n
ụ ữ ệ ề 3.3.1. Ph n và thông đi p v tình yêu và lòng nhân ái
ớ ấ ệ ể ụ ữ ế ủ
ể ườ ẹ ườ ẹ ộ . Ng i đ p không thu c v
ầ ki u khác nhau ế ợ ả i đ p say ng và ng ệ ế
ự ả tr n th g i c m giác thanh thi n, trong sáng, ề v tình yêu đích th c. P do tình d c ụ ữ ự h n t
ườ ệ ố ở mu nố ràng bu c ộ b i các m i quan h ng không có mãnh li t, th
ườ ủ ề ả trong gia đình. Qua đó, nhà văn đ cao b n năng c a ng
ượ ế ề ề ấ Các cô gái đi m đ
ữ Trong ti u thuy t c a Marquez, ph n xu t hi n v i nh ng ề ủ ệ mang đ n thông đi p ụ có kh năng tình d c ụ ệ ụ ữ i ph n . ữ ự c nhà văn dành gi y m c nhi u đ u là nh ng ậ ừ ộ ố ộ ả ươ ượ ỏ cô gái bé b ng và nh n đ c thái đ c m th m t đ i tác
ặ ệ ể ng t ậ ướ nào đó. Đ c bi ác cô gái lai đen – ki u nhân v t b
ủ ứ ự ệ ộ
tác c a nhà văn r t ể ệ ị ủ ố ,
ể ệ ự ế ề ọ t, c ố ấ hi n th c, s ng đ ng và r t ỳ ạ th hi n cái nhìn đa tr c a nhà văn. Cu i cùng, p ổ quy t đoán và có quy n uy, th hi n s trân tr ng ph n c vào sáng ấ "đ iờ ", có s c cu n ố h nụ ữ ụ ữ
hút k l ớ l n tu i ủ c a nhà văn. ệ ự ậ ậ 3.3.2. Ngh thu t xây d ng nhân v t
ụ ữ ế ợ ả ự ộ ử ỉ ủ ệ ớ T th c hình dáng, đi u b , c ch c a ph n k t h p v i
ế ố ạ ả ử ụ phóng đ i, s d ng các y u t ệ siêu nhiên có hi u qu cao trong
ệ ắ ọ ẻ ẹ ủ ậ ụ ả ự th c cho
vi c kh c h a tính cách và v đ p c a nhân v t. Ví d , t ườ ẹ ườ ủ ấ ủ ắ t, trong tr ng c a ng i ng i đ p say ng . ế ậ ồ ẻ ẹ ể th y v đ p tinh khi 3.4. Ki u nhân v t h n ma
ệ ề ộ ố ồ 3.4.1. H n ma và thông đi p v tình yêu và cu c s ng
ế ủ ấ ộ ậ ồ ề M i ti u thuy t c a nhà văn đ u có ít nh t m t nhân v t h n
ệ ở ể ệ ữ ề ạ nh ng tr ng thái khác nhau, có th hi n v sau
ỗ ể ma1, hi n hi n ể ế ằ ậ ườ ố ặ ồ ạ khi ch t b ng cách nh p vào ng i s ng ho c t n t ư ộ i nh m t cá
ậ
ả
ố
ế ủ
1 Xem thêm b ng 3.1 trong toàn văn lu n án, chúng tôi đã th ng kê nhân ể ậ ồ v t h n ma trong các ti u thuy t c a nhà văn
19
ể ộ ậ ử ệ ố ỉ th đ c l p, hi n hình ngay khi còn s ng qua hình dáng, c ch ,
ộ ơ ướ ườ ư ế hành đ ng mang h i h ủ ng c a ng
ữ ự ố ế ủ ữ ồ ớ
Ranh gi ế ấ ấ i ch t nh Santiago Nasar. ể i gi a s s ng và cái ch t c a nh ng h n ma trong ti u ả thuy t Marquez r t mong manh cho th y cái đáng quý không ph i
ủ ự ố ế ế ố là s ng hay ch t mà là ý nghĩa c a s s ng hay cái ch t
ự ệ ậ ậ 3.4.2. Ngh thu t xây d ng nhân v t
ả ự ế ễ ả ữ ệ
ử ụ T th c, s d ng các chi ti ủ ạ ể ắ ọ ồ ậ t huy n o là nh ng ngh thu t ệ ồ ữ ấ ớ
ệ ế ế ớ ồ ồ ti
ườ ụ ể t rõ ràng, c th , phân bi ẫ t gi a th gi ấ ư ấ con ng
i nh ng v n mang d u ề ậ ể ữ ố ch đ o đ kh c h a h n ma. H n ma xu t hi n v i nh ng chi ớ ữ i h n ma và h n ma v i ạ ề n huy n tho i. ườ ấ i r t
ậ ề ề ả ườ ạ ỗ ố
ư ng nh ng l ữ ụ ể ể ử ắ ệ ế * * Đa s nhân v t ti u thuy t Marquez đ u là nh ng ng ờ đ i th ự s hài hòa gi a tính khái quát và c th đ g i g m thông đi p v i nhu m màu huy n o. M i nhân v t đ u có ề
ạ ủ
ủ ư ươ
ườ tình yêu và h nh phúc theo cách riêng c a nhà văn. Chúng ta cũng ậ ắ ặ b t g p các nhân v t khao khát yêu đ ấ i yêu d u nh ng khao khát yêu đ
ỗ ứ ế ớ ộ ng nh tình yêu c a Sethe ươ ư ng ổ ả
dành cho Paul D trong ng ị ỏ ế đ n m c th a mãn n i nh và đ nh ki n xã h i trên con tàu th t ờ ạ ạ ả ẩ ạ ỹ ị ả ở l
ưở ữ ể ế ấ ớ ủ i là s n ph m riêng c a th i đ i (n n d ch t ộ c ng h ng gi a ch t văn v i hi u bi
ườ ủ ậ con ng
ỡ ẫ ị ệ ứ ạ
ế ủ ư ư ể M Latinh) và ọ ự t trong lĩnh v c y h c trong ế ủ ể ụ ữ i c a nhà văn. Nhân v t ph n trong ti u thuy t c a ườ ng Marquez không có s c m nh tiên tri, tr li u và giúp đ , d n đ ể ạ toàn năng nh trong ti u thuy t c a Toni Morrison nh ng l i th
ượ ủ ườ ủ ẹ ạ ườ ệ hi n đ c vai trò c a ng i m vĩ đ i trong văn hóa c a ng i da
đen.
20
21
ƯƠ Ấ Ế CH Ờ NG 4. K T C U VÀ TH I GIAN, KHÔNG GIAN
Ế Ủ Ậ Ệ Ể NGH THU T TRONG TI U THUY T C A G.MARQUEZ
ế ấ ể ế
4.1. K t c u ti u thuy t G.Marquez ế ổ ứ ố ể ệ 4.1.1. T ch c c t truy n ti u thuy t G.Marquez
ạ ả ệ ố ặ ạ C t truy n vòng tròn, khép kín t o c m giác l p l
ệ ộ ị ố m t vòng tròn. C t truy n đa tuy n ế “đ nh danh” i, xoay quanh ữ ể ệ và th hi n nh ng
ộ ậ ủ ỉ ừ
ồ ạ ở i ậ ệ ữ ế ờ ố
ộ ả ễ ủ ế ố t t
ấ ộ ệ ế ế nét đ c đáo c a các nhân v t và không ch d ng l 2 tuy n nhân ứ ấ ậ v t, đ ng th i m i quan h gi a các tuy n nhân v t cũng r t ph c ạ ệ ạ di n bi n tâm tr ng c a các nhân t p. C t truy n song hành l ể ố v t. ậ Tình hu ng truy n trong ti u thuy t Marquez r t đ c đáo, có
ư ế ẫ ấ ờ ượ khi b t ng , éo le, hi m có, có khi vô lý nh ng v n đ ợ c h p lý
hóa.
ự ọ ổ ứ ể ể 4.1.2. L a ch n và t ế ch c đi m nhìn trong ti u thuy t
G.Marquez ể ậ ể ụ ừ Di chuy n đi m nhìn liên t c t
ị ủ ế ả
ậ ủ ể ầ ủ ể ầ ể ộ
ế ậ ả ộ ị
ưỡ ườ ứ ể xúc “l
ủ ng phân” c a con ng ớ ặ i. Đ c bi ứ t, ơ ủ ể ệ ạ ả ỗ
ể ể ợ ộ ậ nhân v t này sang nhân v t ạ khác đem đ n c m quan đa tr cho sáng tác c a nhà văn và đa d ng ậ hóa ch th tr n thu t. Đa đi m nhìn trong m t ch th tr n thu t ả mang đ n c m quan đa tr ngay trong m t nhân v t, chính là c m ệ đi m nhìn quá kh lên ậ ngôi, th hi n n i ám nh v i quá kh cô đ n c a nhân lo i. Nh p ể đi m nhìn làm m t tái h p các đi m nhìn cá nhân thành đi m nhìn
ờ ạ ủ ể ả ệ chung c a th i đ i, ph n ánh cái toàn th qua cái cá bi t.
ệ ậ ờ ế ể 4.2. Th i gian ngh thu t trong ti u thuy t G.Marquez
ờ
4.2.1. Th i gian vòng tròn, khép kín ạ ệ ứ Th i ờ gian vòng tròn, khép kín t o ra hi u ng v s l p l
ứ ạ ồ
ố ắ ữ ế ạ ấ ả ề ự ặ ạ ủ i c a ự ậ ả ủ quá trình, tr ng thái đ ng yên c a tâm h n, tình c m hay s v n ệ ủ ộ đ ng không có k t qu và nh n m nh nh ng c g ng vô hi u c a
22
ậ ỏ ỗ ạ ẫ ơ ự
ệ ố ư ả ủ ữ ế ậ các nhân v t vùng v y thoát kh i n i cô đ n. Nó cũng t o ra s ắ g n k t tuy t đ i gi a các nhân v t, làm tăng tính h o c a câu
ỳ ạ ệ ộ ườ ọ ự và đ ng l c cho ng
ế ạ ứ chuy n, t o s c hút k l ậ ượ ế ỏ ế ụ i đ c ti p t c theo ờ t ra kh i chi c vòng th i gian
ộ ả ả ộ , và khi nhân ứ ể bu c ph i suy nghĩ cách th c đ
dõi đ n khi nhân v t v ượ ự ậ v t không t ọ ượ làm đ ỏ c thì đ c gi ả ằ t ra kh i đó b ng gi ế ấ i pháp duy nh t: đoàn k t.
giúp h v ờ ồ ệ 4.2.2. Th i gian đ ng hi n
ồ ờ ệ ệ ở ộ ả
Đ ng hi n th i gian có hi u qu cao trong m r ng ranh gi ề ộ ặ ạ ề ề ờ ủ th i gian . L p l
ữ ể chi u r ng, chi u dài và chi u sâu c a ờ ự ệ ở s ki n i
ư ế ệ ề ạ ớ i, ộ i cùng m t ớ th i gian, ờ nh ng th i đi m khác nhau xóa nhòa ranh gi ể ấ ễ ễ làm cho di n ti n câu chuy n di n ra li n m ch nh ng có th ch p
ượ ạ ủ ữ ề ề c nh ng đi u phi logic và tăng tính huy n tho i c a câu
ậ nh n đ chuy n.ệ
ươ ứ ệ ể ữ ờ ờ 4.2.3. T ự ệ ng ng gi a th i gian s ki n và th i gian truy n k
ộ ố ự ệ ờ ắ ư M t s s ki n trên th c t ạ ượ i đ c k ể
ự ế th i gian ấ ạ ng n, nh ng l ủ ự ệ ả ể
ữ ự ệ ự ế ờ ễ đó, có nh ng s ki n di n ra trong th i gian th c t
ể ọ
ả ỉ ượ ớ ố v i s văn b n dài đ nh n m nh vai trò c a s ki n đó. Trong khi ư dài, nh ng ậ ủ ớ ế không có vai trò quan tr ng v i ti n trình phát tri n c a nhân v t ẽ ượ s đ ỏ c, b qua. t nh l
c tác gi ờ
ướ ề ả 4.2.4. Th i gian huy n o ề ả ế ượ ạ ở ả c t o nên b i b n ch t
Tính huy n o tr ờ c h t đ ằ ố ấ ườ b ng thông s b t th
h vôư ế ặ ấ c th mà ụ ể (nh : ư chuy nể ng ế iườ ). Sau đó, xảy l p khi n
, cách đo th i gian ủ ự ậ bi n c a s v t, hi n t ấ ề ự ờ ệ ượ , con ng ng ể ộ ư ạ ứ i đ ng yên
v th c ch t chuy n đ ng nh ng l ồ ừ ượ ườ ờ ờ th i gian d ngụ tr u t
ự ờ ặ ạ , ki p ế ng ả có tác tính hi nệ i, đ ng th i làm ủ th c m nh t d n
ứ ệ th i gian ng hóa ạ ầ gi ng l p l ố ơ ắ ấ ớ i hình nh mái tóc vàng c a Sierva. ể ờ t, gi c m g n v i th i gian quá kh lên ngôi trong ti u ặ Đ c bi
23
ế ủ ệ ậ thuy t c a Marquez. ể 4.3. Không gian ngh thu t trong ti u
ế ủ thuy t c a G.Marquez
ữ ẩ ứ ề
ể
ộ ố ề ế
ạ ủ 4.3.1. Macondo – không gian c a nh ng n c và huy n tho i ố trong sáng tác c aủ *Macondo là không gian đi n hình, xuyên su t ệ Đây là Marquez, mang đ n thông đi p v tình yêu và cu c s ng. ỹ ầ ế ớ ủ ộ m t “mô hình th gi
ộ ầ ề và là m t ph n trong “mô hình toàn nhân lo i”
ở ồ ứ ở ồ ế ừ kh i ngu n x s , đ ng th i đây là th gi
ể ượ ỳ ạ Macondo đ n t ch a nứ ề ữ h ng đi u k l
, bi u t ủ ự ề ệ ể ượ
ườ ộ ỹ ng l n ủ i dân châu M Latinh m t th i
ả ủ ư ế ệ ẩ i”, có t m vóc c a Columbia, Châu M Latinh ạ . Huy n tho i c a ạ ủ ế ớ dung ờ i ộ ng. Chính Macondo cũng là m t ớ , hi n thân c a đ i s ng tr c quan ti n logic, l c ạ ờ ố ờ . Đây cũng là ể t” thành “toàn th ” bi u t ậ h u, khép kín c a ng ả s n ph m hoàn h o c a t
ậ ủ duy bi n cái “cá bi ệ và ng ượ ạ c l ệ i trong quan ni m ngh thu t c a nhà văn.
ủ ỗ ờ ả
4.3.2. Căn phòng – kho ng tr i riêng c a m i cá nhân ề ệ ấ ấ Căn phòng là không gian ph bi n
ủ ẩ ấ ả ệ các tác ph m c a nhà văn t c căn phòng
ế ủ ề ỹ t, t ư đ u mang đ c tr ng M Latinh: cô
thuy t c a Marquez ơ ượ ạ ừ ả ề ả . V cẻ ô đ n đ ổ ế , xu t hi n nhi u nh t trong trong ti uể ặ . Đ c bi ơ ặ đ n và ủ ặ c t o ra t
chính b n thân căn ho c ch ồ ữ ấ ỗ ề ạ huy n o ủ nhân c a nó M i căn phòng đ u t n t
ố ừ ứ ủ ệ ố ườ ề i nh ng đi u b t bình ề ch c năng v n có c a nó, kiêm nhi m thêm nhi u th ng, ch i t
ứ ậ ượ ư ệ ch c năng khác th m chí trái ng c nhau nh phòng thí nghi m.
ấ ưở ượ ng t ng hay vòng kim cô
ơ ộ 4.3.3. T m da thu c – không gian t ủ ỗ c a n i cô đ n
ấ ọ T m da thu c ề ả đóng vai trò quan tr ng, tái
ộ là không gian huy n o, ậ ủ ấ ả ố ộ ệ ể ậ t c các cá nhân và t p th trong tác
ệ ặ ự ạ ủ
ế hi n sinh đ ng s ph n c a t ph mẩ , có quan h ch t ch , b sung cho không gian th c t ẽ ổ ướ ố ộ ph mẩ . Đây là m t không gian bi t nói, tiên đoán tr i c a tác ậ ủ c s ph n c a
24
ả ự ả ệ b o v mình
dòng họ Buendia và có kh năng t ọ ể ượ ớ ủ ộ ỹ bi u t . Đây cũng là m tộ ể
ng r ng l n c a dòng h Buendia và châu M Latinh, th ệ ề ị ị ệ ư duy ti n đ nh, tin vào đ nh m nh. hi n t
ẩ ứ ữ ủ
ứ ế ủ 4.3.4. Nhà ch a – không gian c a nh ng bí n ể ệ
ứ ủ ứ ậ ơ Không gian nhà ch a là n i “
ữ ữ ậ ấ ộ
ự ứ ệ ấ
ề Nhà ch a trong ti u thuy t c a Marquez hi n ra đa chi u. ơ c u cánh” c a các nhân v t. N i đây, ự ứ , nhà ch a cũng th c hi n ch c ơ ứ các nhà báo tìm th y nh ng tin t c bí m t qua nh ng cu c tâm s qua vách ngăn nhà ch a.ứ T t nhiên ả ỏ ủ ầ ố ỗ
ớ ủ i t a nhu c u sinh lý và n i cô đ n c a các nam ơ ả hà ch a là n i ứ ể t, đi m m i c a Marquez là miêu t : gi năng v n có ệ nhi. Đ cặ bi n
ậ ớ ả ậ ố các nhân v t s ng th t v i b n thân mình .
ố ề ờ 4.3.5. Không – th i gian b n chi u
ỗ ề ộ ề ậ ấ
ệ ả ặ chi u sâu và đ c bi
t là chi u ộ ố ắ ờ th i gian
kh c sâu thêm đ tr ng tr i c a không gian. ệ ệ ứ ể ỉ Trong m i không gian, ta luôn nh n th y chi u r ng, chi u dài, . S ự ch y trôi vô ích c a ề th i gian ủ ờ ề Không th iờ ả ủ ờ quan h bi n ch ng ch nh th không – th i ạ ề t o ra
ố ộ ố gian b n chi u ờ ế và không gian là hai bi n s đ ng, luôn luôn thay
ổ ủ ố ườ ự ậ gian. Th i gian ổ đ i và kéo theo s thay đ i c a s ph n con ng i trong không –
ờ th i gian đó.
ớ ệ ế ừ ư ọ
ữ ứ ả ố
ữ i nh ng l ả ắ ổ ứ ố ủ
ố ậ ư ể * V i quan ni m sáng tác k th a tinh hoa văn h c nh ng không ổ ầ ặ ạ i mòn và đ a con tinh th n ph i là nh ng tên tu i l p l ệ ch c c t truy n mang b n s c riêng c a nhà văn, G.Marquez đã t ể ữ linh ho t. ạ Không có nh ng ki u không gian đ i l p nh trong ti u
ế ủ ế ủ ể
ừ ủ ư ệ ỗ thuy t c a M.Bugakov, không gian trong ti u thuy t c a Márquez ữ ầ nh ng g n nh hòa chung giai đi u c a n i cô đ n. ấ ơ Xu t phát t
25
ầ
ồ ủ ự ố ưỡ ng ỗ ổ ), nhà văn th i vào đó linh h n c a s s ng, tình yêu, n i cô
ộ ố không gian g n gũi trong cu c s ng (ngôi nhà, căn phòng, ng c a,…ử đ n. ơ
26
Ậ Ế K T LU N
ạ ẽ ế ớ ố ư ề ầ
i vi ấ V i l ẫ ủ ư ủ ạ
ổ ủ ự ủ ư ệ
ế ớ ắ ạ t m nh m , gai góc nh ng cũng đ y huy n tho i, ệ pha l n ch t phiêu l u, trinh thám c a báo chí và t o hình c a đi n ề ả ả nh, Marquez đã đ a tên tu i c a ch nghĩa hi n th c huy n o ế ớ ỹ i i. K t
ỏ M Latinh lan t a kh p th gi ự ế ế ủ ệ ể ừ Trăm năm cô đ nơ , th gi ề ả ớ ỉ ỹ t đ n ch nghĩa hi n th c huy n o M Latinh v i đ nh cao
ẩ ầ ơ ơ
ư ế ấ ớ
t lý. Nhà văn đã đ a ch ở ề ả ự ệ ộ ỹ bi ư ủ ự ơ ộ c a s th m ng, ngây th nh ng cũng đ y hoang s , bí n và ủ ậ đ m đà tính nhân văn cùng v i ch t tri ạ nghĩa hi n th c huy n o M Latinh tr thành m t “đóa hoa l ”,
ể ộ ố ế ị ả ưở ừ châu
không th tr n hòa, qu c t ấ ứ ộ ứ ở hóa, cũng không b nh h ữ ề ạ ng t ề
ể ả ượ ể ể ộ ỏ Âu hay b t c m t x s huy n tho i nào khác. Nh ng đ tài gai ạ i m t cách uy n chuy n, linh ho t góc, nóng b ng đ
ấ ả ả ộ c chuy n t ủ và đ c đáo qua ngòi bút c a Marquez. C m giác hoang ho i, b t an,
ơ ộ ả ạ ữ ở ề ỗ ả
ế ớ ề ộ nh ng trăn tr v n i cô đ n toàn nhân lo i ám nh đ c gi ơ ẩ ọ bùng cháy hy v ng v m t th gi
ươ ườ ườ ữ ng gi a ng i và ng
ề ả ế
, làm ằ i bình an, đ y lùi cô đ n b ng ạ ề ạ ạ i. Cùng tái t o l i huy n tho i ạ ệ ể i da đen và lai đen, cùng là ti u thuy t huy n o hi n đ i, ị tình yêu th ườ ủ c a ng ư ư ể ứ ự ế ế ạ
ị ươ ệ ạ ề ả ầ nh ng n u nh ti u thuy t Toni Morrison t o d ng b c tranh l ch ấ ử ng trên m nh đ t s nhi u thăng tr m, tái hi n l ồ i tâm h n b th
ố ề ắ ộ ộ
ể ế ủ ệ ể ạ
ứ ộ ả ế ớ ườ ự th gi t t
ng ệ ể ả ớ ư ủ i th c t
duy nguyên th y. Nhà văn đã chuy n t ấ ấ ể ậ ơ đa văn hóa, đa s c t c, phát huy truy n th ng dân t c, văn hóa lai ẽ ủ đen thì ti u thuy t c a Marquez th hi n ý chí m nh m c a ả i dân lai đen thông qua cách th c l i th c và o ậ ự ạ i ti m c n v i t ự ỳ ệ ủ k di u c a vùng bi n Caribbean – n i mang đ m d u n siêu th c
ề ả ượ ề ễ ễ
c ni m tin trong ả ề ả ệ ậ ằ ồ và huy n o di n ra hàng ngày và d dàng có đ ộ c ng đ ng b ng ngh thu t huy n o. Marquez không ph i là nhà
ị ả ưở ừ ư ườ ấ văn duy nh t ch u nh h ng t báo chí, nh ng nhà văn là ng i đã
27
ụ ế ợ ả ơ ỹ
ệ ặ ớ ọ ậ ủ ậ v n d ng thành công h n c vì đã k t h p khéo léo k thu t c a ể ệ t là cách th hi n ủ báo chí cùng v i các th pháp văn h c, đ c bi
ể ạ ề ả ể ượ ụ ả
ệ ệ ể ả ữ
qua bi u t ọ h c hi u qu cho vi c trình bày và chuy n t ự ữ ng huy n o đ t o nên nh ng công c ph n ánh văn ệ ả i nh ng thông đi p ự ự ệ ậ ủ ệ ộ
ộ ứ ữ ấ ớ
ự ệ ữ ngh thu t c a mình d a trên nh ng s ki n xã h i có th c. Phong ậ cách báo chí cung c p m t b c tranh rõ ràng v i nh ng nhân v t, ố ả b i c nh và s ki n.
ủ ề ớ ế ủ ể ấ ỗ ơ N i cô đ n là ch đ l n nh t trong ti u thuy t c a Marquez.
ắ ặ ừ ữ ậ ơ Tuy nh ng nhân v t cô đ n chúng ta đã b t g p t ọ văn h c Hy
ọ ạ ệ ự ấ ủ ư ớ
ượ ơ ỗ ơ đã khái quát đ
ể ẫ ấ ồ ờ L p, văn h c hi n th c,…nh ng đóng góp l n nh t c a Marquez là ạ ỗ c n i cô đ n đó thành n i cô đ n toàn nhân lo i. ỹ Đ ng th i, trong cái toàn th đó, chúng ta v n th y bóng dáng M
ỷ ồ ạ ị ỷ ư ể ầ ẫ Latinh không th nh m l n. Tính v k nh ác qu t n t
i trong ậ ỗ ẩ ủ
ỏ ẫ ấ ể ụ ủ ả
ố ế ư ọ ẫ
ệ ự ơ ấ ệ ố đ
ơ ắ ạ ế ả ỗ ơ
ệ ườ ượ ữ ư ế ỗ n i cô đ n toàn nhân lo i do thi u g n k t và n i cô đ n b n th ủ c a con ng t, nhà văn đã đ a ra đ
ặ i. Đ c bi ắ ề ả ự ệ ầ ỗ ơ
ề ươ ơ ừ ả ặ ỗ
nhi u g ư ượ ạ ạ ừ ừ ả ở ộ
nh ng cũng v a đ ố ắ ườ ể cho ng
ủ ế ế
ể ệ ượ ề ệ ả ộ
ả ủ ự ề ừ ộ ấ ừ ậ m i cá nhân, và trong các tác ph m c a nhà văn, dù các nhân v t có ố ắ c g ng đ che l p, gi y gi a thoát ra kh i cái bóng c a b n thân ỏ mình, nh ng cho đ n phút cu i cùng, h v n không thoát kh i ữ ượ c bóng ma cô đ n y. Đó chính là s hòa quy n tuy t đ i gi a ể ứ ẫ c nh ng d n ch ng ớ ệ mang đ y màu s c hi n th c huy n o, tái hi n n i cô đ n v i ấ ng m t và vai trò khác nhau. N i cô đ n v a là b n ch t, ự i v a là đ ng l c c t o nên b i hoàn c nh, l ạ ở ư ỏ i ta c g ng đ thoát kh i chính nó, nh ng đôi khi l i tr ạ ơ thành đích đ n. Vì th , trong sáng tác c a Marquez, cái cô đ n đ t ặ ủ ứ ế c hai m t c a đ n đ hoàn h o v tính bi n ch ng, th hi n đ ể m t v n đ : v a là nguyên nhân v a là h u qu c a s phát tri n
ộ ạ ẫ ộ ữ ơ trong xã h i. Mâu thu n trong n i t i cái cô đ n là nh ng mâu
28
ỉ ố ẫ ả ế ượ ẫ ố i quy t đ
ệ ố thu n đ i kháng, ch khi gi ớ ậ ở ộ ượ
ộ thì h th ng xã h i m i v n hành đ ắ ươ ế
ả c mâu thu n đ i kháng này ơ c b i đ ng c chính là tình ơ ủ ề ề ỗ t lý sâu s c trong ch đ v n i cô đ n ạ i ổ ủ i vì sao tên tu i c a Marquez l
ớ ỗ ề ả ơ ng. Đó là tính tri yêu th ề ủ c a nhà văn. Đi u này cũng lí gi ắ g n li n v i n i cô đ n trong khi Marquez không ph i là nhà văn
ấ ầ ả ế ề ỗ t v n i cô
duy nh t và càng không ph i là nhà văn đ u tiên vi đ n. ơ
ậ ủ ế ớ ề ầ ộ ớ
Th gi ố ữ ỹ
ủ ệ ặ gũi. Đ c bi
ở ự ẽ ủ ữ ề ẳ ẫ ạ ộ i nhân v t c a Marquez thu c nhi u t ng l p xã h i ấ ầ khác và s ng trong nh ng không gian thiên nhiên M Latinh r t g n ấ ự ể ệ t, trong sáng tác c a nhà văn, chúng ta th y s th hi n ả ị m nh m c a tính m u b i s kh ng đ nh n quy n qua hình nh
ữ ườ ể ệ ở ự ụ ữ ớ ẫ ổ nh ng ng ế s quy t đoán,
i ph n l n tu i. Tính m u th hi n ủ ề ế ớ ộ ả t hành đ ng c a nam gi
ơ ở ể ạ kh năng đi u ti ư ườ ứ ạ cũng nh ng i ngoài gia đình. C s đ t o nên s c m nh c a n
ớ ươ ườ ườ ộ gi i là tình yêu th i và ng
ữ ng gi a ng ố ể ẳ
ế ủ ụ ữ ườ ờ
ộ ể ể ệ ượ ữ ả i trong gai đình, con cháu ủ ữ ộ i, khao khát m t xã h i ạ ủ ẹ bình đ ng. Tiêu bi u trong s đó là Ucsula bà m vĩ đ i c a ơ ể i ph n trong ti u thuy t c a Marquez “đ i” h n, ẫ t qua nh ng rào c n xã h i đ th hi n tính M u
ệ ặ Macondo. Ng ọ ố ắ h c g ng v ữ ủ ả b n năng c a mình, gánh vác nh ng vi c mà cánh đàn ông m c dù
ế ể ệ ư ượ ọ ẫ ầ tràn đ y nhi
ề t huy t nh ng không th làm đ ủ ữ trong mình nh ng tính cách và quy n năng c a các n th n (nh
ầ ầ ư
ủ ụ ữ ỹ ả
ớ ừ ố ớ ữ ứ ữ ề ầ
ậ ủ ề ặ
ế ớ ỗ ệ ồ ớ
ỗ ự ể ượ ố ắ ư ỗ ộ ơ c. H v n mang ư ữ ầ ề th n lúa mì Demeter, th n Persephone) nh ng cũng mang quy n ộ năng c a ph n M Latinh (m t tay thu vén c gia đình, dùng vũ ự l c đ i v i nh ng đ a con trai cao l n l ng l ng, đ y quy n uy ủ c a mình). Marquez và Henmingway đ u đ t nhân v t c a mình ộ ộ ố ố i h n mang trong cu c s ng và tâm h n (m t đ i di n v i th gi ư t qua nh ng là n i cô đ n, m t là h vô), c g ng, n l c đ v
29
ố ẫ ả ố ệ ỹ
ủ ể ẫ ầ ậ ơ
ự ư ư ế ả ậ ớ cu i cùng v n ph i đ i di n v i nó. Tuy nhiên, nét M Latinh ẫ trong các nhân v t cô đ n c a Marquez v n không th nh m l n. ủ h vô trong sáng tác c a N u nh chúng ta c m nh n s
ả ế ự ậ ủ
ậ ự ạ ồ ỹ nhân v t thì s táo b o, h n nhiên, hoang dã M Latinh đ
ừ ễ ề ả Marquez di n t
ngay t ả ườ Henmingway qua lí thuy t "t ng băng trôi" và s v n hành c a các ượ c ậ ọ ủ tiêu đ và tên g i c a các nhân v t. ậ ể ấ ọ Marquez cũng không ph i là ng
ể ệ ự ơ Ở i duy nh t g i tên nhân v t đ ủ
ư ữ ơ th hi n s cô đ n. ứ ự ắ ặ b t g p nh ng cái tên n ch a s cô đ n nh Pilate (g i k gi sáng tác c a Toni Morrison, chúng ta cũng ợ ẻ ế ẩ t
ả ữ ư
ơ ỗ ậ ẩ ứ tên n ch a n i cô đ n dành cho nhân v t cũng khó có th g p
ể ượ ạ ế ủ ề
ặ ạ ủ ự ố
đâu khác ngoài ti u thuy t c a nhà văn. Đi u đó đ ữ ự ặ s l p đi l p l ư ể ờ ỗ
ữ ể ầ ẫ ớ th nh Aureliano, Accadio, Ucsula,…Đ ng th i, m i nhân v t l ơ ắ g n v i nh ng vòng tròn cô đ n không th nh m l n dù nhìn b
ề ậ ẻ ấ ườ ế ố chúa trong Kinh thánh) hay Sethe, Hagar. Nh ng ngay c nh ng cái ể ặ ở ở c t o nên b i ả ơ i c a nh ng cái tên v n mang s cô đ n trong b n ậ ạ ồ i ề ơ i cô đ n, ngoài có v r t gi ng nhau. Cũng đ c p đ n con ng
ế ư ể ủ ư ề ế ả ơ
ườ ườ ự ế ệ nh ng n u nh Kafka quan tâm nhi u h n đ n b n th c a con ộ i trong hi n th c cu c
i thì Marquez quan tâm đ n con ng ả ủ ườ ả ộ ng ố s ng, con ng i hòa trong dòng ch y c a xã h i, phân m nh và tan
ừ ố ớ ạ ể ả ấ ả ộ ỹ rã b n th cùng v i n n đ c tài, l a d i trên m nh đ t M Latinh.
ậ ủ ề ổ ớ Khác v i Toni Morrison, nhân v t c a Marquez thiên v c tích,
ả ụ ầ ạ ậ ậ
ứ ủ ề ộ không ph i nhân v t trong ng ngôn và th n tho i. Nhân v t cô ơ đ n c a Marquez có tính cách sôi đ ng, dung ch a nhi u mâu
ẫ ộ ạ ả ư ẫ thu n trong n i t
ư ể ố ỏ ơ trình s ng nh ng không th thoát kh i vòng xoáy cô đ n. Cũng nh ữ i b n thân cũng nh nh ng mâu thu n trong quá ư
ườ ẽ ắ ạ ấ
ự ể ọ Paul D – ng ụ ổ ủ c t i đàn ông m nh m nh t trong ngôi nhà tr ng 124, ộ ố ắ c a dòng h Buendia dù đã c g ng đ xây d ng m t
30
ư ồ ố ị ấ ả ề ả ố ạ t c đ u ph i s ng l nh
Macondo ph n th nh nh ng cu i cùng t ộ ẽ l o, cô đ c.
ỗ ả ả ề ề ứ ắ ớ ế
ố ự dung có s giao thoa, đ i tho i v i
ổ ộ ể ế ữ
ố ắ ậ ề ượ ể ệ
ừ ầ ế ượ ề huy n đ ế
ố ạ ố ắ c thông báo t ư
ư ế ắ ổ ỡ
ủ ườ ạ ỏ Ng i yêu d u
ể ế ẻ ồ
ư ạ ỏ ố ộ N i ám nh quá kh g n li n v i k t thúc kh i huy n, n i ạ ớ Kinh thánh trong sáng tác c aủ ả ậ ặ Marquez là m t trong nh ng đ c đi m n i b t. K t thúc kh i ớ ậ c th hi n qua s ph n các nhân v t, luôn g n li n v i ậ ậ cái ch t, th m chí cái ch t đ đ u. Các nhân v t ẫ ơ ỏ ề đ u c g ng ch y thoát kh i chính mình nh ng cu i cùng v n r i ố vào b t c và đ v . Cũng gi ng nh Bethe và Pauld D trong ố ắ ấ c a Toni Morrison c g ng ch y thoát kh i chính ố ắ ợ mình đ đ n ngôi nhà 124, đôi v ch ng tr Ucsula cũng c g ng ọ
ấ ọ ủ ệ ề ặ ả
ể ế ch y thoát kh i chính mình đ đ n Macondo, nh ng cu i cùng h ề đ u th t v ng. Đ c bi ầ ứ ế ề ẽ ả ọ
ế ế ờ
ườ ư nhà văn xoay thành vòng tròn, b n mùa d
ủ ệ ệ ế ồ
ề ừ ệ ạ ố ậ ủ gian. Các nhân v t c a nhà văn đ u t i. Hi n t i b
ch i hi n t ộ ố ố ừ ể ợ ớ t, kh i huy n trong sáng tác c a Marquez là ể ạ ấ ạ i kh i huy n “toàn ph n”, m i th bi n m t s ch s , không đ l ủ ấ ỳ ộ ấ b t k m t d u v t nào. Chính vì th , th i gian trong sáng tác c a ộ ậ ố ng nh nh p làm m t ờ và hòa chung vào giai đi u c a chi c vòng kim cô đ ng hi n th i ệ ạ ị ồ ủ ọ có th do không phù h p v i cu c s ng và tâm h n c a h .
ể ở ộ ầ ơ ch i t ư Nh ng cũng có th , m t t m vĩ mô h n, hi n t ệ ạ ị ừ ố i b t
ủ ứ ể ỗ ớ ch i vì cái ứ
ủ ồ ệ ị ị ả bóng c a quá kh gây ra n i ám nh quá l n. Đó có th là quá kh ế ủ c a th a h ng hoang th nh tr khi n gia đình Buendía hoài ni m, có
ể ứ ắ ơ ủ ớ ộ
ớ ộ ứ ệ ờ Tình yêu th i th t , th là quá kh g n v i tình yêu m ng m c a đôi trai gái trong ạ i lo n ể ổ ả cũng có th là quá kh nghi
ế ạ ủ t ngã v i t ộ luân và gi t b n thân c a José Arcadio,….Đây cũng là m t trong
ế ố ẩ ữ ủ ứ ờ nh ng y u t đ y th i gian quá kh lên ngôi trong sáng tác c a nhà
văn.
31
ộ ổ ộ ậ Marquez là m t tác gia vĩ đ i, t
ứ ế ố ể chúng tôi không th nghiên c u h t t ạ rong khuôn kh m t lu n án, ủ ế ấ ả thi pháp c a
ế ể ọ ỉ t c các y u t ế ố ữ ti u thuy t Marquez mà ch ch n nh ng y u t
ớ ể ế ủ ế ị chính, có vai trò ấ ữ ề ả quy t đ nh v i ti u thuy t c a nhà văn. Nh ng v n đ kh thi và
ế ụ ề ể ọ
ứ ả ưở ủ có vai trò quan tr ng trong quá trình ti p t c tìm hi u v tác gia vĩ ạ đ i này ẫ v n còn khá màu m . ỡ Nghiên c u nh h
ng c a vai trò ử ọ
ỉ ẩ ấ ủ kép (nhà văn – nhà báo, nhà văn – bác sĩ; nhà văn – nhà s h c,..) ằ
ẽ ươ trong các sáng tác c a nhà văn ủ ể ỉ văn ch ầ ng c a Marquez s góp ph n ch ra nh ng đi m riêng bi
ữ ữ ứ ủ
ủ ẩ ớ
ạ ớ ị ả ưở ủ ặ
ho c ch u nh h ộ ượ ự ậ ng qua l ữ ủ c s v n đ ng, nh ng đóng góp c a nhà văn đ
ử ụ ẩ ọ nh m ch ra ph m ch t báo chí trong ệ ữ t ẩ Nghiên c u so sánh gi a nh ng tác ph m trong văn phong c a ông. ờ ộ ố ủ c a Marquez v i các tác ph m khác c a m t s nhà văn cùng th i ể ấ i v i sáng tác c a Marquez đ th y trong dòng ch yả ủ ươ ng c a ị Ma, n d và l ch s trong Th ư văn h c nh công trình
ơ ủ ướ Toni Morrison và Trăm năm cô đ n c a Marquez cũng là h ng đi
ế ố ề ứ ẹ h a h n nhi u thành công. Tìm hi u ể các y u t
ọ ỉ (nh : ư ngôn ng , ữ gi ng đi u
ủ ộ ặ ỉ ủ sáng tác c a nhà văn đi mể đ c đáo trong sáng tác c a nhà văn
ữ ủ ỹ ngôn ng M Latinh trong sáng tác c a Marquez khác trong thi pháp ệ ,…) nh m ch ra ằ ư ặ đ c tr ng nh ngữ
ho c ch ra ề đ u là ườ ố ả ể ầ ộ
ư ư ể ế ặ i nghiên kho ng tr ng hoàn toàn, ho c m t ph n, có th đã có ng ắ ệ ệ ố ứ c u nh ng ch a thành h th ng. Ngoài ti u thuy t, truy n ng n
ể ạ ữ ủ ế
ự ỡ ứ ệ ề ề cũng là th lo i mang đ n cho sáng tác c a Marquez nh ng thành ắ công r c r . Đã có nhi u công trình nghiên c u v truy n ng n,
ẫ ư ườ ơ ố nh ng trên con đ
ể ế ụ ư ệ ể ắ
ừ ữ ệ ệ ệ ấ nhà văn, nh ng d u hi u thăng hoa khi luy n bút t
ệ ữ ứ ể ế ố ữ ng đó, v n còn có nh ng “lu ng hoa tu i” có ế ủ th ti p t c khai thác nh : so sánh truy n ng n và ti u thuy t c a ắ truy n ng n ệ , nghiên c u m i liên h gi a sáng tác sang ti u thuy t,… ặ Đ c bi t
32
ộ ấ ể ế ề ề ỹ
ứ ẹ ữ ệ ạ ậ nhà văn và n n văn hóa M Latinh là m t v n đ có th ti p c n ớ ừ i nh ng phát hi n m i. ọ góc nhìn văn hóa h c và h a h n mang l t
ấ ệ ề ữ ứ
ị ố ố ộ ư ư Các nhà nghiên c u đã có nh ng phát hi n xung quanh v n đ này, ệ
nh ng cũng ch a thành m t h th ng. ữ ượ Marquez đã đ
ấ ứ ế ệ Cu i cùng, v i c d ch ễ ọ (như: Nguy n Trung nh ngư cho đ n nay,
c nh ng nhà Marquez h c ệ r t thành công ớ ế ứ ) th c hi n ự ố ể
ế ủ ữ ể Tình yêu và nh ng con qu
ủ ị ưở ộ ố ắ khác, Mùa thu c a v tr ng lão ệ và m t s truy n ng n ch a đ
ổ ậ ế ệ
t. Trong khuôn kh lu n án, chúng tôi ch có th ứ ữ ể ế ể ấ ẫ ị ị d ch sang ti ng Vi ọ đ c, hi u và chuy n d ch nh ng d n ch ng liên quan đ n v n đ
ữ ứ ệ ế ậ ị ạ Đ c, M nh T ,… ẫ hai cu n ti u thuy t có đóng góp l n vào thành công trong v n còn ỷ ệ ự s nghi p ti u thuy t c a nhà văn: ư ượ c ể ỉ ề ể ể t nghĩ, vi c chuy n d ch nh ng ti u ủ nghiên c u c a lu n án. Thi
ế ế ệ ữ ể
thuy t này sang ti ng Vi ạ ắ ươ ọ ngào ng t s c h t cũng có th góp thêm nh ng đóa hoa ạ ỹ ườ hoa văn h c M Latinh. Bên c nh
ậ ậ ứ ng vào v ị ể n ữ
ể ế ể ế ế ệ ả t, đ có th ti p thu các k t qu nghiên
ệ ế ậ ầ ộ đó, c p nh t, chuy n d ch nh ng công trình nghiên c u công phu ề v Marquez sang ti ng Vi ế ớ ủ ứ c u c a th gi
i, cũng là m t vi c làm c n thi ị ơ ử ượ ộ t. Trong lu n án, ố Ghost, ủ ầ c d ch m t ph n c a cu n chúng tôi đã đ n c l
Metaphor, and history in Toni Morrison’s Beloved and Marquez’s
ứ ể ậ ể One Hundred Years of Solitude đ minh ch ng cho lu n đi m này./

