Trắc nghiệm Dao động tắt dần
2.102. Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường
càng lớn.
B. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của
con lắc.
C. Dao động cưỡng bức tần số bằng tần số của lực cưỡng
bức.
D. Biên đcủa dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần
số lực cưỡng bức.
2.103 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao
động trong không khí là
A. do trọng lực tác dụng lên vật.
B. do lực căng của dây treo.
C. do lực cản ca môi trường.
D. do dây treo có khối lượng đáng kể.
2.104. Chọn câu Đúng. Dao động duy trì điện tắt dần mà
người ta
A. làm mất lực cản của môi trường đi với vật chuyển động.
B. tác dng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật
chuyn động.
C. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển
động trong một phần của từng chu k
D. kích thích li dao động sau khi dao động bị tắt dn.
2.105. Phát biu nào sau đây là kng đúng?
A. Biên độ của dao động riêng chphụ thuộc vào cách kích
thích ban đầu để tạo n dao động.
B. Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.
C. Biên đ của dao động duy trì ph thuc vào phần năng
lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ.
D. Biên độ của dao đng cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên đ
của lực cưỡng bức.
2.106. Phát biu nào sau đây là đúng?
A. Trong dao động tắt dần, một phần năng đã biến đổi
thành nhiệt năng.
B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi
thành hoá năng.
C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi
thành điện năng.
D. Trong dao động tắt dần, một phần năng đã biến đổi
thành quang năng.
2.107. Con lắc lò xo ngang gồm lò xo độ cứng k = 100N/m
vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hsố ma t
giữa vật và mặt ngang là = 0,01, lấy g = 10m/s2. Sau mỗi lần vật
chuyn động qua VTCB biên độ dao động giảm 1 lượng là
A. ÄA = 0,1cm. B. ÄA = 0,1mm. C. ÄA = 0,2cm. D.
ÄA = 0,2mm.
2.108 Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo độ cứng k =
100N/m vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số
ma sát giữa vật và mặt ngang là ỡ = 0,02. Kéo vật lệch khỏi VTCB
một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Quãng đường vật đi
được từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là
A. S = 50m. B. S = 25m. C. S = 50cm.
D. S = 25cm.