Tuyn tp câu hi ôn tp vi sinh vt - P1
1. Da vào nhu cu ôxi cn cho sinh trưởng thì đng vt nguyên sinh, vi
khun un ván, nm men rượu và vi khun giang mai được xếp vào các nhóm
vi sinh vt nào?
Nhu cu ôxi ca các nhóm sinh vt
- Động vt nguyên sinh: Hiếu khí bt buc.
- Vi khun un ván: K khí bt buc
- Nm men rượu: K khí không bt buc
- Vi khun giang mai: Vi hiếu khí.
2. hp hiếu khí, hp k khí và n men vi sinh vt khác nhau như thế
nào v sn phm và cht nhn đin t cui cùng?
Hô hp hiếu khí
Hô hp k khí Lên men
Cht nhn điện t cui cùng O2. Ôxi trong các hp cht vô cơ (NO3-, SO42-,
CO2)
Các cht hữu cơ (axít pyruvic, anđehit axetic)
Sn phm ATP, CO2, H2O ATP, CO2, H2O, sn phm ph (N2, H2S,CH4).
ATP, CO2 (có hoc không), sn phm lên men (lactic hoc etilic)
3. Nêu nhng đim khác nhau cơ bn trong cu trúc và biu hin chc năng
ca plasmit và phagơ ôn hoà vi khun.
- Khác nhau v cu trúc: Plasmit là mt phân t ADN vòng, mch kép còn ADN
ca phagơ có thmch kép hoc ADN mch đơn, ARN mch kép hoc mch
đơn. Plasmit ch mang gen quy định các đặc tính có li cho vi khun (như kháng
kháng sinh, kháng độc t, chng hn,...) còn phagơ thì mang gen gây hi cho tế bào
ch.
- Khác nhau v chc năng: Plasmit luôn nm trong tế bào cht ca vi khun, không
bao gi làm tan tế bào vi khun. Còn ADN ca phagơ thì có thi vào ADN ca
tế bào ch, khi có tác nhân kích thích thì có th s làm tan tế bào ch.
4. Trong t nhiên, s tăng trưởng qun th ph thuc và chu s điu chnh
ca nhng nhân t sinh thái ch yếu nào? Nêu nh hưởng ca nhng nhân t
đó.
Tăng trưởng qun th ph thuc vào t l sinh sn, t vong, di cưnhp cư.
Trong t nhiên, s tăng trưởng qun th ph thuc và chu s điu khin ch yếu
bi: Cnh tranh cùng loài, di cư, vt ăn tht, kí sinh và dch bnh. Ngoài ra s tăng
trưởng qun thn ph thuc cht ch vào các nhân t vô sinh ca môi trường.
nh hưởng ca các nhân t nói trên:
- Khi mt độ quá cao thì cnh tranh cùng loài là nhân t chính đểm gim t l
sinh sn và tăng t l t vong.
Hin tượng cnh tranh biu hin ta thưa ca thc vt, ăn ln nhau động vt
- Di cư là nhân t điu chnh s lượng cá th ca qun th, s di cư ch xy ra khi
mt độ cá th quá cao.
- Vt ăn tht, vt kí sinh và dch bnh tác động lên các loài sinh vt nhưng mc độ
tác động ph thuc vào mt độ ca các qun th. Nếu mt độ qun thng cao thì
dch bnhng tăng, vt kí sinh càng phát trin mnh, khi đó t l sinh sn ca
qun th gim n t l t vong tăng.
5. Hãy nêu kiu phân gii, cht nhn đin t cui cùng và sn phm kh ca
vi khun lam, vi khun sinh mê tan, vi khun sunfat, nm men rượu và vi
khun lactic đng hình.
Vi sinh vt Kiu phân gii Cht nhn đin t Sn phm kh
Vi khun lam Hô hp hiếu khí O2 H2O
Vi khun sinh mê tan
Hô hp k khí CO32- CH4
Vi khun kh sunfat
Hô hp k khí SO42- H2S
Nm men rượu
Vi khun lăctic đồng hình
Lên men Cht hu cơ, ví d:
Axêtan đêhit
Axit piruvic
Êtanol
Axit lăctic
6. Franken và Corat (1957) đã s dng virut khm thuc lá (TMV) trong t
nghim để chng minh điu gì? Nêu nhng khác bit cơ bn v cu to gia
virut này vi virut cúm A.
+ Franken và Corat (1957) đã s dng mô hình virut khm thuc lá (TMV) để
chng minh axit nucleic là vt cht di truyn.
+ So sánh
Virut khm thuc lá Virut cúm A
H gen là ARN 1 mch (+) H gen là ARN 1 mch (-), có 8 phân
Protein v (nucleocapside) có cu trúc xon, hình que ngn
Protein v cũng có cu trúc xon, nhưng không có hình dng nht đnh, ph thuc
vào quá trình ny chi và tách ra t màng tế bào ch. V capsid dng trn V
bc ngoài vi nhiu gai protein
7. Trình bày các bước cơ bn ca quá trình to kháng th thuc h thng
min dch th dch sau khi vi khun xâm nhp vào cơ th người và đã vưt
qua hàng rào bo v không đặc hiu.
Các bước cơ bn ca quá trình to kng th gm:
- Quá trình trình din kháng nguyên ca đại thc bào nh protein MHCII.
- Nhn din kháng nguyên ca tế bào T h tr (tr bào T).
- Tr bào T tiết cytokin sau khi nhn din kháng nguyên để kích hot lympho B
tương ng nhân dòng tính.
- Bit hoá thành các tương bào (plasma cell) và các tếo B nh .
- Các tương bào to kháng th và tiết vào máu làm bt hot kháng nguyên, to điu
kin cho các đi thc bào và các bch cu trung tính tiêu dit vi khun.
8. Bng thao tác vô trùng, người ta cho 40ml dung dch 10% đường glucôzơ
vào hai bình tam giác c 100ml (kí hiu là bình A và B), cy vào mi bình 4ml
dch huyn p nm men bia (Saccharomyces cerevisiae) có nng đ 103 tế
bào nm men/1ml. C hai bình đều được đậy nút bông và đưa vào phòng nuôi
cy 35oC trong 18 gi. Tuy nhiên, bình A được để trên giá tĩnh còn bình B
được lc liên tc (120 vòng/phút).
Hãy cho biết s khác bit có th có v mùi v, độ đục và kiu hp ca các tế
bào nm men gia hai bình A và B. Gii thích.
- Bình thí nghim A có mùi rượu khá rõ độ đục thp hơn so vi bình B: Trong
bình A để trên giá tĩnh thì nhng tếo phía trên shp hiếu khí còn tế bào phía
dưới s ít ôxi nên ch yếu tiến hành lên men etylic, theo phương trình gin lược
sau: Glucôzơ 2 etanol + 2CO2 + 2ATP.
Vì lên men to ra ít năng lượng nên tếo sinh trưởng chm và phân chia ít dn
đến sinh khi thp, to ra nhiu etanol.