intTypePromotion=1
ANTS

Thuốc theo biệt dược

Xem 1-20 trên 2354 kết quả Thuốc theo biệt dược
  • Nối tiếp nội dung của phần 1 Tài liệu Cây thuốc bài thuốc và biệt dược, phần 2 giới thiệu tới người đọc các loài động vật làm thuốc, các khoáng chất làm thuốc và các cây thuốc biệt dược. Ngoài ra còn có phần phụ lục là những cây thuốc - vị thuốc có độc, cách bào chế và sử dụng đông dược, danh mục sắp xếp theo y học hiện đại, danh mục sắp xếp theo y học cổ truyền,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

    pdf373p tsmttc_008 03-09-2015 266 144   Download

  • Erythromycin Tên thường gọi: Erythromycin Biệt dược: E-mycin, Ery-tal, PCE, Pediazole, ILOSONE Nhóm thuốc và cơ chế: Erythromycin là kháng sinh ức chế sinh tống hợp protein của vi khuẩn, ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và nhân lên của vi khuẩn. Thuốc không ảnh hưởng đến tế bào vật chủ. Erythromycin là kháng sinh ức chế sinh tống hợp protein của vi khuẩn, ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và nhân lên của vi khuẩn. Thuốc không ảnh hưởng đến tế bào vật chủ. Dạng dùng: Viên nén 250mg, 500mg, còn có dạng thuốc nước, viên nang và dạng dùng tại...

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 223 12   Download

  • Neoxidil kích thích sự phát triển tóc trên đỉnh đầu ở người nam và nữ bị hói đầu kiểu nam giới (alopecia androgenetica). Không biết được cơ chế tác dụng của minoxidil kích thích sự phát triển tóc nhưng một vài thuốc làm giãn động mạch khác giống như minoxidil cũng có tác động kích thích mọc tóc khi dùng theo đường toàn thân. Tính sinh ung thư : Không có bằng chứng về tính sinh ung thư ở thỏ và chuột lớn khi sử dụng Neoxidil trên da trong khoảng thời gian 1 năm. Chế độ ăn có...

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 72 5   Download

  • Phần 1 Tài liệu Thuốc - biệt dược và cách sử dụng giới thiệu tới người đọc những tên thuốc biệt dược được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Anh để người đọc có thể dễ dàng tra cứu. Đây là một Tài liệu hữu ích dành cho những ai muốn tìm hiểu về các công dụng của các loại thuốc biệt dược. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

    pdf798p tsmttc_004 15-06-2015 280 84   Download

  • Nối tiếp nội dung của phần 1 Tài liệu Thuốc - biệt dược và cách sử dụng, phần 2 trình bày các nội dung: Danh mục thuốc xếp theo dược lý và chuyên khoa, bảng tính diện tích bề mặt thân thể người, các hằng số sinh lý của một người bình thường, ... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

    pdf178p tsmttc_004 15-06-2015 109 49   Download

  • HERBESSER 30 mg / HERBESSER 60 mg (Kỳ 2) DƯỢC LÝ LÂM SÀNG Nghiên cứu lâm sàng : Cơn đau thắt ngực và đau thắt ngực biến thể : Lợi ích của Herbesser 30 và Herbesser 60 trong điều trị đau thắt ngực đã được chứng minh với các nghiên cứu so sánh mù đôi, nghiên cứu so sánh mù đơn và nghiên cứu mở. Lợi ích của nó trong điều trị đau thắt ngực biến thể được chứng minh qua các nghiên cứu mở bao gồm cả quá trình thăm dò bằng điện tâm đồ Holter. Tăng huyết áp : Lợi ích của...

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 159 21   Download

  • CT TNHH ROHTO - MENTHOLATUM (VIỆT NAM) Thuốc nhỏ mắt : chai 15 ml. THÀNH PHẦN Panthenol Potassium L-Aspartate Pyridoxine HCl (vitamin B6) Dipotassium Glycyrrhizinate Naphazoline HCl Neostigmine Methylsulfate Chlorpheniramine Maleate 0,100% 1,000% 0,050% 0,100% 0,003% 0,005% 0,010% DƯỢC LỰC V. Rohto là thuốc nhãn khoa được bào chế theo công thức mới, chứa các hoạt chất có tác dụng phòng hoặc chữa chứng mỏi mắt.

    pdf5p tubreakdance 14-11-2010 82 21   Download

  • phần 1 cuốn sách "thuốc - biệt dược và cách sử dụng" giới thiệu tới người đọc những tên thuốc biệt dược được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng anh để người đọc có thể dễ dàng tra cứu. Đây là một tài liệu hữu ích dành cho những ai muốn tìm hiểu về các công dụng của các loại thuốc biệt dược. mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

    pdf717p thangnamvoiva25 13-10-2016 51 16   Download

  • 1. Tên thường gọi: Insulin 2. Biệt dược: VARIOUS 3. Nhóm thuốc và cơ chế: Là hoóc môn tuyến tụy, giúp tế bào lấy glucose từ máu và sử dụng để sinh nǎng lượng cần cho cơ thể. Insulin được lấy ra từ bò, lợn và tái tổ hợp. Bệnh nhân đái đường mất khả nǎng hấp thụvà sử dụng glucose từ máu, làm tǎng glucose huyết. ởbệnh nhân đái dường tuýp I, tuyến tuỵ không thể tiết ra được insulin, vì vậy cần dùng insulin. ở bệnh nhân đái đường tuýp II, tuyến tuỵ sản sinh ra insulin nhưng tế bào...

    pdf4p decogel_decogel 15-11-2010 103 13   Download

  • Tên thường gọi: Erythromycin Biệt dược: E-mycin, Ery-tal, PCE, Pediazole, ILOSONE Nhóm thuốc và cơ chế: Erythromycin là kháng sinh ức chế sinh tống hợp protein của vi khuẩn, ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và nhân lên của vi khuẩn. Thuốc không ảnh hưởng đến tế bào vật chủ. Erythromycin là kháng sinh ức chế sinh tống hợp protein của vi khuẩn, ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và nhân lên của vi khuẩn. Thuốc không ảnh hưởng đến tế bào vật chủ. Dạng dùng: Viên nén 250mg, 500mg, còn có dạng thuốc nước, viên nang và dạng dùng tại...

    pdf4p decogel_decogel 16-11-2010 125 13   Download

  • nối tiếp nội dung của phần 1 cuốn sách "thuốc - biệt dược và cách sử dụng", phần 2 trình bày các nội dung: danh mục thuốc xếp theo dược lý và chuyên khoa, bảng tính diện tích bề mặt thân thể người, các hằng số sinh lý của một người bình thường,... mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết..

    pdf797p thangnamvoiva25 13-10-2016 34 11   Download

  • Tên thường gọi: Hydrocodone and ibuprofen Biệt dược: VICOPROFEN Nhóm thuốc và cơ chế: Là sự phối hợp thuốc giảm đau gây nghiện (Hydrocodone) và thuốc chống viêm phi steroid (ibuprofen), có tác dụng giảm đau. Dạng dùng: Viên nén 7,5mg hydrocodone và 200mg ibuprofen. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 15 - 30oc. Chỉ định: Giảm đau nhẹ và vừa. Liều dùng và cách dùng: 1 viên/1ần, 4-6 giờ/1ần, liều tối đa 5 viên/ngày. Tương tác thuốc: VICOPROFEN tương tác đối với các thuốc làm chậm xử lí của não như rượu, thuốc ngủ barbiturate, thuốc giãn cơ và benzodiazepine. Hydrocodone làm giảm nhu...

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 83 10   Download

  • 1. Tên thường gọi: Metronidazole 2. Biệt dược: FLAGYL. 3. Nhóm thuốc và cơ chế: Kháng sinh chống lại vi khuẩn kị khí và kí sinh trùng. Metronidazole ức chế chọn lọc một số chức nǎng tế bào ở vi khuẩn làm cho chúng bị chết. 4. Dạng dùng: Viên nén 250mg, 500mg. 5. Bảo quản: Nhiệt độ phòng, tránh ánh sáng. 6. Chỉ định: Điều trị nhiễm giardia, ở ruột non, lyamip gan và áp xe gan, nhiễm khuẩn âm đạo do trichomonas và những người mang trichomonas (cả vợ và chồng) mà không có triệu chứng nhiễm khuẩn. Metronidazole cũng được dùng...

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 121 10   Download

  • Tên thường gọi: Nitroglycerin Biệt dược: NITRO-BID, NITRO-DUR, NITROSTAT, TRANSDERMNITRO, MINITRAN, DEPONIT, NITROL Nhóm thuốc và cơ chế: Là thuốc giãn mạch, thường dùng để điều trị đau thắt ngực. Máu được tim bơm qua phổi vào động mạch và đi đến các tĩnh mạch. Để làm nhiệm vụ này, cơ tim phải sản sinh và sử dụng nǎng lượng. Việc sản sinh nǎng lượng cần oxy. Đau thắt ngực do không đủ máu và oxy cho cơ tim. Các nitrate trong đó có nitroglycerin điều chỉnh mất cân bằng giữa lượng máu và oxy đến tim với công việc của tim...

    pdf6p decogel_decogel 16-11-2010 121 10   Download

  • SCHERING-PLOUGH dung dịch tiêm bắp và tiêm truyền tĩnh mạch 50 mg/2 ml : lọ 2 ml, hộp 1 lọ. dung dịch tiêm bắp và tiêm truyền tĩnh mạch 100 mg/2 ml : lọ 2 ml, hộp 1 lọ. dung dịch tiêm bắp và tiêm truyền tĩnh mạch 200 mg/2 ml : lọ 2 ml, hộp 1 lọ. THÀNH PHẦN cho 1 lọ Netilmicin sulfate 50 mg cho 1 lọ Netilmicin sulfate 100 mg cho 1 lọ Netilmicin sulfate 200 mg TÍNH CHẤT Netilmicin sulfate là 1 kháng sinh bán tổng hợp, tan trong nước, thuộc nhóm aminoglycoside. DƯỢC LỰC Netilmicin là một kháng sinh diệt khuẩn. Vi khuẩn học : Netilmicin là...

    pdf5p tunhayhiphop 05-11-2010 56 8   Download

  • Tên thường gọi: Enalapril Biệt dược: Vasotec VasotecNhóm thuốc và cơ chế: Là chất ức chế men chuyển angiotensin (ACE). ACE là một enzym trong cơ thể có vai trò quan trọng trong việc hình thành angiotensin II. Các chất này gây co mạch làm tǎng huyết áp. Các chất ức chế ACE như analopril có tác dụng hạ huyết áp do ức chế hình thành angiotensin II vì vậy gây giãn mạch. Giãn mạch không chỉ có tác dụng hạ huyết áp mà còn cải thiện hiệu quả bơm của tim bị suy và cải thiện hiệu suất tim ở...

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 70 8   Download

  • Tên thường gọi: Fexofenadine và pseudoephedrine Biệt dược: ALLEGRA-D ALLEGRA-D Nhóm thuốc và cơ chế: Là sự phối hợp 1 thuốc kháng histamine (fexofenadine) và 1 thuốc chống xung huyết (pseudoephedrine). Fexofenadine là một thuốc kháng histamine tác dụng kéo dài để điều trị dị ứng, không có tác dụng an thần gây ngủ. Pseudoephedrine chống xung huyết bằng cách làm co mạch máu do đó ngǎn cản dịch thoát ra khỏi lòng mạch. Là sự phối hợp 1 thuốc kháng histamine (fexofenadine) và 1 thuốc chống xung huyết (pseudoephedrine).

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 100 7   Download

  • Tên thường gọi: Glimepiride Biệt dược: AMARYL Nhóm thuốc và cơ chế: Thuốc hạ đường huyết thuộc nhóm Sulfonylurea. Glimepiride dùng cho đái tháo đường typ II (90% đái đường), Trong đái tháo đường typ II, insulin thường không giúp cho việc kiểm soát đường huyết. Thay vào đó chế độ ǎn và trị liệu đường uống là đủ. Không dung nạp với đường làm tǎng đường máu và do giảm bài tiết insulin bởi tụy và kháng với tác dụng của insulin của tế bào. Glimepiride làm giảm nồng độ đường máu do kích thích insulin bài tiết từ tụy...

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 62 7   Download

  • 1. Tên thường gọi: Metolazone 2. Biệt dược: ZAROXOLYN, DIULO, MYKROX. 3. Nhóm thuốc và cơ chế: Là thuốc lợi tiểu điều trị cao huyết áp và phù. Nó ức chế việc giữ muối và nước ở thận bằng cách tǎng thải nước và muối. Mặc dù không phải là Thiazide nhưng metolazone có liên quan hoá học đến nhóm lợi tiểu Thiazide theo một cơ chế giống nhau. Thuốc hấp thụ không hoàn toàn trừ MYKROX. 4. Dạng dùng: ZAROXOLYN hoặc DIULO: viên nén 2,5mg, 5mg, 10mg. MYKROX: viên nén 0,5mg. 5. Bảo quản: Nhiệt độ phòng 15 - 30? C. 6....

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 74 7   Download

  • Tên thường gọi: Nicardipine Biệt dược: CARDENE Nhóm thuốc và cơ chế: Thuốc chẹn kênh canxi, thuốc ức chế việc vận chuyển canxi vào thành tế bao cơ trơn động mạch. Do canxi có vai trò quan trọng trong co cơ, nên việc ức chế vận chuyển canxi gây giãn cơ động mạch và giãn các động mạch này. Giãn cơ trơn động mạch gây hạ huyết áp, giảm gánh nặng của tim. Giảm gánh nặng của tim dẫn đến giảm nhu cầu oxy của cơ tim giúp phòng đau thắt ngực ở bệnh nhân động mạch vành. Không giống như các...

    pdf5p decogel_decogel 16-11-2010 203 7   Download

CHỦ ĐỀ BẠN MUỐN TÌM

ANTS

p_strKeyword=Thuốc theo biệt dược
p_strCode=thuoctheobietduoc

nocache searchPhinxDoc

 

Đồng bộ tài khoản