intTypePromotion=1

6 Đề kiểm tra 1 tiết chương 2 môn Giải tích 12 năm 2017 - THPT Trường Chinh

Chia sẻ: Nguyễn Văn AA | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:24

0
79
lượt xem
14
download

6 Đề kiểm tra 1 tiết chương 2 môn Giải tích 12 năm 2017 - THPT Trường Chinh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

6 Đề kiểm tra 1 tiết chương 2 môn Giải tích 12 năm 2017 của trường THPT Trường Chinh giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị kì thi sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 6 Đề kiểm tra 1 tiết chương 2 môn Giải tích 12 năm 2017 - THPT Trường Chinh

  1. MA­TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II – GIẢI TÍCH 12 (Theo hình thức trắc nghiệm khách quan) Chủ đề hoặc  Mức độ nhận thức Tổng  mạch kiến thức, 1 2 3 4 điểm  kỹ năng Tính   giá   trị  So   sánh   2   lũy  Rút   gọn   biểu  Rút gọn biểu  1. Lũy thừa biểu   thức   lũy  thừa thức,   tính   giá   trị  thức thừa biểu thức Số câu: 2 1 1 1 Số điểm           Tỉ lệ   2,0 0,8               8% 0,4                 4% 0,4                   4% 0,4            4% % Tính   chất   của  Xét   dấu   của  Tính   logarit theo  Chứng   minh  logarit,   tính   giá  logarit;   So   sánh  các   logarit   khác  đẳng thức 2. Lôgarit trị   biểu   thức  giá trị 2 logarit cho trước. của lôgarit Số câu: 2 2 2 1 Số  điểm          Tỉ lệ   2,8 0,8               8% 0,8                 8% 0,8                   8% 0,4            4% % Tìm   được   tập  Tính   được   đạo  Xét   chiều   biến  Bài   toán   ứng  3. Hàm số lũy thừa –   xác   định   của  hàm của hàm số thiên của hàm số,  dụng thực tế mũ – lôgarit hàm số nhận dạng đồ  thị  hàm số Số câu: 2 3 1 1 Số  điểm          Tỉ lệ   2,8 0,8               8% 1,2                12% 0,4                   4% 0,4            4% % Giải   được   các  Giải   được   các  Giải   được  4. Phương trình mũ,   phương   trình  phương   trình  các   phương  phương trình lôgarit mũ­logarit   cơ  mũ­logarit   đơn  trình   mũ­ bản giản logarit  khác Số câu: 1 1 1 Số  điểm          Tỉ lệ   1,2 0,4               4% 0,4                 4% 0,4            4% % Giải   được   các  Giải   được   các  Giải   được   các  5. Bất phương trình  bất   phương  bất phương trình  bất   phương   trình  mũ, bất phương  trình   mũ­logarit  mũ­logarit   đơn  mũ­logarit  khác trình lôgarit cơ bản giản Số câu: 1 1 1 Số  điểm          Tỉ lệ   1,2 0,4               4% 0,4                 4% 0,4                   4% % Tổng         Số câu: 8 8 5 4 25                   Số điểm: 3,2 3,2 2,0 1,6 10,0 Ghi chú:  Thời điểm kiểm tra: Tuần 15.
  2. Họ và tên HS: …………………………….. Lớp: 12C…          ĐIỂM: …………..     SỞ GD ­ ĐT NINH THUẬN          KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II ­ GIẢI  TÍCH 12 TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH                           NĂM HỌC 2016­2017                                                                  Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) BẢNG TRẢ LỜI:                                                                                          MàĐỀ:  1 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Chọ B D D C A C B D C D D C A A B B C B D A n 2 2 2 2 2 Câu 1 2 3 4 5 Chọ B D A C A n Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào  BẢNG TRẢ LỜI  ở trên: Câu 1.  Đẳng thức nào sau đây đúng: 2 2 A.)  � ( ) � B.)  � ( ) � 2 2 � 2 � =2 2 � 2 � =2 � � � � 2 2 C.)  � ( ) � D.)  � ( ) � 2 2 � 2 � =4 � 2 � = 2 � � � � Câu 2.  Đẳng thức nào sau đây đúng: A.) ( a2 ) B.)  ( a 2 ) 1− 2 2− 1 1− 2 2−1 .a2 = a3 .a 2 = a2 C.)  ( a 2 ) D.)  ( a 2 ) 1− 2 2−1 1− 2 .a 2 = a1+ 2 .a 2 2−1 =a Câu 3. Cho số thực a, với  a > 1. Phát biểu nào sau đây đúng: A.)  1> a 2 3 > a3 2 B.)  a 2 3 > a3 2 > 1 C.)  a 2< a3 2 < 1 3 D.)  1< a 2 3 < a3 2 Câu 4. Rút gọn biểu thức    a 3 . 3 a a : a   ta được kết quả nào sau đây đúng: 7 3 A.)  a 3 B.)  a − 4 3 7 C.)  a 4 D.)  a 4 Câu 5.  Rút gọn biểu thức  P = a a a a... a , (với  a > 0  và 100 dấu căn), ta được:  100 100 �1 � �1 � A.)  2− � � B.)  1− � � P=a �2 � P=a �2 � 100 100 �1 � �1 � C.)   2+ � � D.)  1+ � �   P=a �2 � P=a �2 � Câu 6.  Cho các số thực dương a, b, c, với  a 1,  b 1,  c 1 . Chọn khẳng định sai? 1 1 A.)  log a 2 ( ab ) = + log a b B.)  log a b = log c b.log a c 2 2
  3. b C.)  log a b = − log b a D.)  log a = log a b − log a c c Câu 7. Cho   log 2 x = 3 . Khẳng định nào sau đây đúng: 11 3 5 3 A.)  log 2 x + log 1 x 3 = B.)  log 2 x + log 1 x 3 = 4 4 4 4 7 3 9 3 C.)  log 2 x + log 1 x 3 = D.)  log 2 x + log 1 x 3 = 4 4 4 4 Câu 8. Cho  loga b > 0 . Khi đó phát biểu nào sau đây đúng nhất: A.) a và b là các số thực cùng dương B.) a là số thực lớn hơn 1 và b là số thực thuộc khoảng (0;1) C.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1) D.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1) hoặc cùng lớn hơn 1 Câu 9. Cho hai số thực a và b , với  0 < a < b < 1. Phát biểu nào sau đây đúng: A.)  1< loga b < logb a B.)  loga b < logb a < 1 C.)  loga b < 1< logb a D.)  logb a < 1< loga b Câu 10. Cho  a = log3 5 . Chọn đẳng thức đúng: A.)  log3 225 = 1+ 2a B)  log3 225 = 2 + a C.)  log5 45 = 2 − 2a D)  log3 225 = 2+ 2a Câu 11. Cho  a = log3  và  b = log5 . Chọn đẳng thức đúng: a − 2b a + 2b A.)  log20 75 = B.)  log20 75 = 2− b 2(1− b) a + 2b a + 2b C.)  log20 75 = D.)  log20 75 = 1− 2b 2− b Câu 12.  Cho các số thực dương a, b, c, với  a 1,  b 1,  c 1 . Chọn khẳng định đúng? A.)  a log b c = c log a b B.)  b loga c = a log b c C.)  a log b c = c log b a D.)  a log b c = blog c a 3 Câu 13. Tập xác định của hàm số   y = ( x − 1) − 4    là:  A.)  (1; + ) B.)  [1; + ) C.)  (− ;1) D.)  R \ {1} Câu 14. Tập xác định của hàm số   y = log 2 ( 1 − x )    là:  2 A.)  ( −1;1) B.)  R \ {−1;1} C.)  [ −1;1] D.)  ( −�; −1) �( 1; +�) x Câu 15. Đạo hàm của hàm số   y =   là: 9x 1 + 2x ln 3 1 − 2x ln 3 A.)  y ' = B.)  y ' = 32x 9x 1 − 2x ln 3 1 − 2x ln 3 C.)  y ' = D.)  y ' = 92x 3x Câu 16. Đạo hàm của hàm số  y = e2x − log 2 x   là: 1 1 A.)  y' = 2xe 2x − B.)  y ' = 2e2x − x ln 2 x ln 2
  4. 1 1 C.)  y ' = 2e x − D.)  y ' = 2xe 2x −1 − x ln 2 x ln 2 Câu 17. Cho hàm số  y = ( x − 1) . Chọn khẳng định đúng?  −2 A.)  f ' ( 1) = 0 B.)  f ' ( 1) = −2 C.)  f ' ( 2 ) = −2 D.)  f ' ( 2 ) = 2 Câu 18.  Cho (C1) là đồ thị của hàm số mũ  y = a x  và (C2) là đồ thị của hàm số  y = b x .  C2 y C1 1 O 1 x Khi đó các hàm số trên phải thỏa mãn điều kiện nào dưới đây: A.)  0 < a < b < 1 B.)  0 < b < a < 1 C.)   a < b < 1 D.)  0 < b < a   Câu 19.  Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Ông  muốn trả nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay ông bắt đầu  trả  nợ, hai lần trả  nợ  liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số  tiền trả  nợ   ở  mỗi lần là   như  nhau và trả  hết nợ sau đúng 6 tháng kể  từ  ngày vay. Biết rằng. lãi suất ngân hàng   không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ. Hỏi, theo cách đó số tiền ông A phải trả  cho ngân hàng trong mỗi lần trả nợ là bao nhiêu (triệu đồng)?  100 (1,12)6 100 (1,12)6 − 100 A.)    B.)    6 6 100 1,01 100 (1,01)6 C.)    D.)    6 6 Câu 20. Tập nghiệm của phương trình  log 2 ( 3x − 2 ) = 4  là:  �10 � �4 � A.)  { 6} B.)  � � C.)  { 2} D.)  � � �3 �3 Câu 21. Tập nghiệm của phương trình   4x + 2.9 x = 3.6 x  là:  � � � � � � A.)  �0;log 3 2 � B.)  �0;log 2 2 � C.)  { 1;2} D.)  �log 2 2 � � 2 � 3 � 3 x ( x +1 ) ( ) Câu   22.  Phương  trình   log5 5 − 1 .log5 5 − 5 = 2   có  hai  nghiệm   x1, x2, (x1 < x2 ) .  Hãy  chọn phát biểu đúng: A.) x2 − x1 = log5 26− log5 6 B.)  x1 + 2x2 = 0 C.)  2x1 + x2 = −3 D.) x2 − x1 = log5 75− log5 13 4 − 2x 2� 9 Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình   � ��  là:  �3 � 4 A.)  ( − ;3] B.)  [3; + ) C.)  [1; + ) D.)  ( − ;1] Câu 24. Tập nghiệm của bất phương trình   9x − 2.3x 3  là:  A.)  ( − ;0] B.)  [ 1;+ ) C.)  ( − ;1] D.)  [ −1;3]
  5. Câu 25. Bất phương trình  log 5 ( x + 6) < log 5 ( x + 2) − log 0,2 x   có tập nghiệm là: A.)  (2; + ) B.)  (0;2) C.)  ( − �; − 3) �( 2; + �) D.)  (−3;2) ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­
  6. Họ và tên HS: …………………………….. Lớp: 12C….          ĐIỂM: …………..      SỞ GD ­ ĐT NINH THUẬN          KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II ­ GIẢI  TÍCH 12 TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH                           NĂM HỌC 2016­2017                                                                  Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) BẢNG TRẢ LỜI:                                                                                          MàĐỀ:  2 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Chọ C B D C A B A C D D D B C B C C B D D D n 2 2 2 2 2 Câu 1 2 3 4 5 Chọ B B C A C n Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào  BẢNG TRẢ LỜI  ở trên: Câu 1. Tập nghiệm của phương trình  log 3 ( 6x − 3) = 3  là:  A.)  { 2} B.)  { 1} C.)  { 5} D.)  { −5} Câu 2. Cho hàm số  y = ( x − 2 ) . Chọn khẳng định đúng?  −2 A.)  f ' ( 2 ) = −2 B.)  f ' ( 1) = 2 C.)  f ' ( 1) = −2 D.)  f ' ( 2 ) = 2 Câu 3. Hàm số  y = ( x + 1) e   đồng biến trên: x A.)  ( − ; −2 ) B.)  ᄀ C.)  ( − ;2 ) D.)  ( − 2; + ) Câu 4. Tập nghiệm của phương trình   4.9x + 3.16x = 7.12 x  là:  � 3� A.)  � 1; � B.)  { 1} C.)  { 0;1} D.)  { −1;0} �4 Câu 5.  Đẳng thức nào sau đây đúng: 3 3 A.)  � ( ) � B.)  �( ) � 3 3 � 3 � =3 3 � 3 � =3 � � � � 3 3 C.)  � ( ) � D.)  �( ) � 3 3 � 3 � = 27 � 3 � =9 � � � � Câu 6. Rút gọn biểu thức    3 a 2 a a : a   ta được kết quả nào sau đây đúng: 1 1 11 11 A.)  a 12 B.)   a −12 C.)  a 12 D.)  a −12 Câu 7.  Cho các số thực dương a, b, c, với  a 1,  b 1 . Chọn khẳng định sai? 1 A.)  log n a b = log a b B.)  log a b.log b a = 1     n 1 C.)  log a ( bc ) = log a b + log a c      D.)  log a n b = log a b   n Câu 8. Cho   log 3 x = 2 . Khẳng định nào sau đây đúng:
  7. 5 2 3 2 A.)  log 1 x 2 + log 9 x = B.)  log 1 x 2 + log 9 x = 3 4 3 4 3 2 5 2 C.)  log 1 x 2 + log 9 x = − D.)  log 1 x 2 + log 9 x = − 3 4 3 4 Câu 9.  Đẳng thức nào sau đây đúng: A.)  a1−2 3 .( a2 ) B.)  a1−2 3 .( a 2 ) 1+ 3 1+ 3 = a2 = a3− 3 C.)  a1−2 3 .( a 2 ) D.)  a1−2 3.( a 2 ) 1+ 3 1+ 3 = a 2− 3 = a3 Câu 10. Cho số thực a, với  0 < a < 1. Phát biểu nào sau đây đúng: A.)  1< a3 2 < a 2 5 B.)  a3 2 < a 2 5 < 1 C.)  a3 2 > a2 5 >1 D.)  1> a3 2 > a2 5 Câu 11. Cho  loga b > 0 . Khi đó phát biểu nào sau đây đúng nhất: A.) a và b là các số thực cùng lớn hơn 1 B.) a là số thực lớn hơn 1 và b là số thực thuộc khoảng (0;1) C.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1) D.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1) hoặc cùng lớn hơn 1 Câu 12. Bất phương trình  log 5 x − log 0,2 ( x + 2) < log 5 ( x + 6)   có tập nghiệm là: A.)  (−3;2) B.)  (0;2) C.)  ( −�; −3) �( 2; +�) D.)  (2; + ) Câu 13. Cho  a = log3  và  b = log5 . Chọn đẳng thức đúng: 2− b 2+ b A.)  log45 20 = B.)  log45 20 = 2(a + b) 2a − b 2− b 2+ b C.)  log45 20 = D.)  log45 20 = 2a + b 2a + b Câu 14. Tập xác định của hàm số  y = ( x 2 − 1)    là:  −2 A.) R B.)  R \ {−1;1} C.)  (−�; −1) �(1; +�) D.)  (−1;1) Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình   9x + 2.3x < 3  là:  A.)  ( 0;1) B.)  ( 1;+ ) C.)  ( − ;0 ) D.)  ( −3;1) Câu 16.  Rút gọn biểu thức  P = a k a k a...k a , (với  a > 0  và 100 dấu căn), ta được:  100 � 100 � 1 � �1 � 1 � �1 � k −� � k +� � A.)   � k +1� � �k � � � B.) � k −1� � �k � � � P=a � P=a � 100 � 100 � 1 � �1 � 1 � �1 � C.)  k −� � � � D.)  1− � � � �  k −1� � �k � � k −1� � �k � � P=a � P=a � Câu 17. Tập xác định của hàm số   y = log ( 4 − x )   là:  2
  8. A.)  [ −2;2] B.)  ( −2;2 ) C.)  ( −�; −2 ) �( 2; +�) D.)  R \ {−2;2} x2 Câu 18. Đạo hàm của hàm số   y =   là: 2x 2(x − x 2 ) ln 2 2x − x 2 ln 2 A.)  y ' = B.)  y ' = 2x 22x 2x − x ln 2 x(2 − x ln 2) C.)  y ' = D.)  y ' = 4x 2x Câu 19. Cho hai số thực a và b , với  0 < a < b < 1. Phát biểu nào sau đây đúng: A.)  1< logb a < loga b B.)  1< loga b < logb a C.)  logb a < 1< loga b D.)  loga b < 1< logb a Câu 20.  Cho các số thực dương a, b, c, với  a 1,  b 1,  c 1 . Chọn khẳng định đúng? A.)  a log b c = c log a b B.)  b loga c = a log b c C.)  a log b c = b log c a D.)  b loga c = c loga b Câu 21. Cho  a = log2 3 . Chọn đẳng thức đúng: A.)  log2 72 = 3− 2a B.)  log2 72 = 3+ 2a C.)  log2 72 = 2 − 3a D.)  log2 72 = 2 + 3a Câu 22. Đạo hàm của hàm số  y = e5x − ln ( 2x )   là: 1 1 A.)  y ' = 5xe5x −1 − B.)  y ' = 5e5x − x x 1 1 C.)  y ' = 5e5x + D.)  y ' = 5e5x −1 − x x Câu 23.  Một người  vay ngắn hạn ngân hàng 50 triệu  đồng, với lãi suất 12%/năm.  Người  đó muốn trả nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay thì   bắt đầu trả nợ, hai lần trả nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền trả nợ ở mỗi  lần là như nhau và trả hết nợ sau đúng 6 tháng kể từ ngày vay. Biết rằng. lãi suất ngân  hàng không thay đổi trong suốt thời gian hoàn nợ. Hỏi, theo cách đó số  tiền người đó   phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần trả nợ là bao nhiêu (triệu đồng)? 50 (1,12)6 50 (1,12)6 − 50 A.)    B.)    6 6 50 (1,01)6 50 1,01 C.)    D.)    6 6 Câu 24. Phương trình  log 2 ( 5 x − 1) .log 2 ( 2.5 x − 2 ) = 2  có hai nghiệm  x1, x2 , (x1 < x2 ) . Hãy chọn  phát biểu đúng: A.)  x1 − x2 = 1− log5 12 B.)  x1 + x2 = −1 C.) x1 − x2 = log5 12 D.)  x1 − x2 = −3 3− 2x 1� Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình   � �� 2  là:  �2 � A.)  ( 2;+ ) B.)  [1; + ) C.)  [2; + ) D.)  ( − ;2]
  9. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­
  10. Họ và tên HS: …………………………….. Lớp: 12C…..         ĐIỂM: …………..     SỞ GD ­ ĐT NINH THUẬN          KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II ­ GIẢI  TÍCH 12 TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH                           NĂM HỌC 2016­2017                                                                  Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) BẢNG TRẢ LỜI:                                                                                          MàĐỀ:  3 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Chọ C D A C C B D A B D B A C C B A A D D C n 2 2 2 2 2 Câu 1 2 3 4 5 Chọ B C B B D n Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào  BẢNG TRẢ LỜI  ở trên: Câu 1. Cho  a = log2  và  b = log3 . Chọn đẳng thức đúng: 2+ b 2+ b A.)  log25 300 = B.)  log25 300 = 2− a 1− 2a 2+ b 2− b C.)  log25 300 = D.)  log25 300 = 2(1− a) 2(1+ a) Câu 2. Tập nghiệm của phương trình  log 3 ( 6x − 3) = 1  là:  �1 � �2 � A.)  { 2} B.)  � � D.)  { 1} C.)  � � �2 �3 Câu 3. Tập nghiệm của phương trình   3.4x + 2.9x = 5.6 x  là:  � 2� � 2� A.)  { 0;1} B.)  { −1;0} C.)  �1; � D.)  �0; � �3 � 3 Câu 4.  Cho các số thực dương a, b, c, với  a 1,  b 1,  c 1 . Chọn khẳng định đúng? A.)  a log b c = c log a b B.)  b loga c = a log b c C.)  a log b c = c log b a D.)  a log b c = blog c a Câu 5. Tập xác định của hàm số   y = ( x + 2 ) 3    là:  A.)  R \ {−2} B.) R C.)  (−2; + ) D.)  (2; + ) Câu 6. Đạo hàm của hàm số  y = e − log 2 x   là: 2x 1 1 A.)  y ' = 2xe 2x − B.)  y ' = 2e 2x − x ln 2 x ln 2 1 1 C.)  y ' = 2e x − D.)  y ' = 2xe 2x −1 − x ln 2 x ln 2 Câu 7.  Đẳng thức nào sau đây đúng: 5 5 A.)  � ( ) � B.)  � ( ) � 5 5 � 5 � =5 5 � 5 � =3 5 � � � � 5 5 C.)  � ( ) � D.)  � ( ) � 5 5 � 5 � = 15 5 � 5 � = 25 5 � � � �
  11. Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình   9x + 2.3x < 3  là:  A.)  ( − ;0 ) B.)  ( 0;1) C.)  ( 1;+ ) D.)  ( −3;1) Câu 9. Bất phương trình  log 5 x − log 0,2 ( x + 2) < log 5 ( x + 6)   có tập nghiệm là: A.)  ( − �; − 3) �( 2; + �) B.)  (0;2) C.)  (−3;2) D.)  (2; + ) Câu 10.  Đẳng thức nào sau đây đúng: 1− 2 1− 2 A.)  a 2−3 2 �1 � 1− 2 B.)  a 2−3 2 �1 � .� � =a .� � = a1+2 2 �a � �a � 1− 2 1− 2 C.)  a 2−3 2 �1 � 1+ 2 D.)  a 2−3 2 �1 � .� � =a .� � = a1−2 2 �a � �a � Câu 11. Rút gọn biểu thức    a 3 a 3 a : a   ta được kết quả nào sau đây đúng: 11 5 5 11 A.)  a − 6 B.)  a 6 C.)  a − 6 D.)  a 6 Câu 12. Tập xác định của hàm số   y = log 2 ( 1 − x )    là:  2 A.)  ( −1;1) B.)  R \ {−1;1} C.)  [ −1;1] D.)  ( −�; −1) �( 1; +�) Câu 13.  Cho (C) là đồ thị của hàm số lũy thừa  y = x α .  y (C) 1 O 1 x Hàm số đó phải thỏa mãn điều kiện nào dưới đây: A.)  α < 0   B.)  α > 1 C.)   0 < α < 1 D.)  α < 1  2 x Câu 14. Đạo hàm của hàm số  y =   là: 4x 1 − x ln 2 1 − x ln 4 A.)  y ' = B.)  y ' = 4x 4x 2x ( 1 − x ln 2 ) 2 ( 1 − x ln 2 ) C.)  y ' = D.)  y ' = 4x 4x Câu 15.  Rút gọn biểu thức  P = a 3 a 3 a...3 a , (với  a > 0  và 100 dấu căn), ta được:  100 100 1� �1� � 1� �1� � 3+ � � � 3− � � � A.)  � 2� � �3� � � B.)  � 2� � �3� � � P=a P=a 100 � 100 � 1� �1� 1� �1 � 1− � � � 1+ � � C.)   � 2� � �3� � D.)  � 2� � �3� �  � P=a � P=a � Câu 16.  Cho các số thực dương a, b, c, với  a 1,  b 1,  c 1 . Chọn khẳng định sai? A.)  log a b = log c a.log c b B.)  log a ( bc ) = log a b + log a c
  12. 1 C.)  log a b = n log a b n D.)  log a n b = log a b n Câu 17. Cho hai số thực a và b , với  0 < a < b < 1. Phát biểu nào sau đây đúng: A.)  loga b < 1< logb a B.)  1< loga b < logb a C.)  loga b < logb a < 1 D.)  logb a < 1< loga b Câu 18. Cho số thực a, với  0 < a < 1. Phát biểu nào sau đây đúng: A.)  1< a 2 3 < a3 2 B.)  a 2 3 < a3 2 < 1 C.)  a 2 3 > a 3 2 > 1 D.)  1> a 2 3 > a3 2 Câu 19. Cho  a = log7 3 . Chọn đẳng thức đúng: A.)  log7 147 = 2(1+ a) B.)  log7 147 = 1+ 2a C.)  log7 147 = 2 − a D.)  log7 147 = 2 + a Câu 20. Cho hàm số  y = ( x − 1) . Chọn khẳng định đúng?  −2 A.)  f ' ( 1) = 0 B.)  f ' ( 1) = −2 C.)  f ' ( 2 ) = −2 D.)  f ' ( 2 ) = 2 Câu 21.  Ông A vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Ông  muốn trả nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay ông bắt đầu  trả  nợ, hai lần trả  nợ  liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số  tiền trả  nợ   ở  mỗi lần là   như nhau và trả hết nợ sau đúng 9 tháng kể từ ngày vay. Hỏi, theo cách đó số tiền ông A  phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần trả nợ là bao nhiêu? Biết rằng. lãi suất ngân hàng   không thay đổi trong thời gian ông A hoàn nợ. 100 (1,12)9 100 (1,01)9 A.)   (triệu đồng) B.)   (triệu đồng) 9 9 100 (1,12)6 − 100 100 1,01 C.)   (triệu đồng) D.)   (triệu đồng) 6 6 ( ) ( ) Câu 22. Phương trình  log2 3x − 1 .log2 2.3x − 2 = 2  có hai nghiệm  x1, x2, (x1 < x2 ) . Hãy chọn  phát biểu đúng: A.)  x1 + x2 = log3 5− log3 4 B.)  x1 + x2 = −1 C.)  x1 + x2 = log3 15− log3 4 D.)  2x1 + x2 = −3 Câu 23. Cho   log 2 x = 3 . Khẳng định nào sau đây đúng: 11 3 5 3 A.)  log 2 x + log 1 x 3 = B.)  log 2 x + log 1 x 3 = 4 4 4 4 7 3 9 3 C.)  log 2 x + log 1 x 3 = D.)  log 2 x + log 1 x 3 = 4 4 4 4 Câu 24. Cho  loga b < 0. Khi đó phát biểu nào sau đây đúng nhất: A.) a và b là các số thực cùng âm B.) a là số thực thuộc khoảng (0;1) và b là số thực lớn hơn 1 C.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1) hoặc cùng lớn hơn 1 D.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1) 6 − 2x 1� Câu 25. Tập nghiệm của bất phương trình   � �� > 9  là:  �3 �
  13. A.)  [ 4;+ ) B.)  (− ;2) C.)  (− ;4) D.)  (4; + ) ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­
  14. Họ và tên HS: …………………………….. Lớp: 12C……        ĐIỂM: …………..      SỞ GD ­ ĐT NINH THUẬN          KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II ­ GIẢI  TÍCH 12 TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH                           NĂM HỌC 2016­2017                                                                  Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) BẢNG TRẢ LỜI:                                                                                          MàĐỀ:  4 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Chọ C A C D C D A B A B C D A B B D A D D B n 2 2 2 2 2 Câu 1 2 3 4 5 Chọ A C A B C n Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào  BẢNG TRẢ LỜI  ở trên: Câu 1. Hàm số  y = ( x − 1) e x   nghịch biến trên: A.)  ( − ;1) B.)  ᄀ C.)  ( − ;0 ) D.)  ( 0; + ) Câu 2.  Cho các số thực dương a, b, c, với  a 1,  b 1 . Chọn khẳng định sai? 1 A.)  log n a b = log a b B.)  log a b.log b a = 1     n 1 C.)  log a ( bc ) = log a b + log a c      D.)  log a n b = log a b   n Câu 3. Tập nghiệm của bất phương trình   9x − 2.3x 3  là:  A.)  ( − ;0] B.)  [ 1;+ ) C.)  ( − ;1] D.)  [ −1;3] Câu 4. Điều kiện để số thực a thỏa mãn  1> a3 2 > a 2 5   là: A.)  a > 0 B.)  a > 0  và  a 1 C.)  a > 1 D.)  0 < a < 1 Câu 5. Cho   log 3 x = 2 . Khẳng định nào sau đây đúng: 5 2 3 2 A.)  log 1 x 2 + log 9 x = B.)  log 1 x 2 + log 9 x = 3 4 3 4 3 2 5 2 C.)  log 1 x 2 + log 9 x = − D.)  log 1 x 2 + log 9 x = − 3 4 3 4 Câu 6.  Đẳng thức nào sau đây đúng: A.)  a1− 2 3 .( a 2 ) B.)  a1−2 3 .( a 2 ) 1+ 3 1+ 3 = a2 = a3− 3 C.)  a1− 2 3.( a 2 ) D.)  a1−2 3.( a 2 ) 1+ 3 1+ 3 = a 2− 3 = a3 4 − 2x 2� 9 Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình   � ��  là:  �3 � 4
  15. A.)  ( − ;3] B.)  [3; + ) C.)  [1; + ) D.)  ( − ;1] Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình  log 0,2 x − log 5 ( x − 2 ) log 0,2 3  là:  A.)  ( −�; − 1] �[ 3; +�) B.)  [ 3;+ ) C.)  [−1;3] D.)  ( 2;3] Câu 9. Rút gọn biểu thức    3 a 2 a a : a   ta được kết quả nào sau đây đúng: 1 1 11 11 A.)   a −12 B.)  a 12 C.)  a 12 D.)  a −12 Câu 10. Cho hai số thực a và b , với  1< a < b . Phát biểu nào sau đây đúng: A.)  loga b < 1< logb a B.)  logb a < 1< loga b C.)  1< logb a < loga b D.)  1< loga b < logb a Câu 11.  Rút gọn biểu thức  P = a k a k a...k a , (với  a > 0  và 100 dấu căn), ta được:  100 � 100 � 1 � �1 � 1 � �1 � k −� � k +� � A.)   � k +1� � �k � � � B.) � k −1� � �k � � � P=a � P=a � 100 100 1 � �1 � � 1 � �1 � � k −� � � 1− � � � C.)  � k −1� � �k � � � D.)  � k −1� � �k � � �  P=a P=a Câu 12. Cho  loga b < 0. Khi đó phát biểu nào sau đây đúng nhất: A.) a và b là các số thực cùng âm B.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1) C.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1) hoặc cùng lớn hơn 1 D.) a là số thực lớn hơn 1 và b là số thực thuộc khoảng (0;1) Câu 13. Cho  a = log4 3 . Chọn đẳng thức đúng: A.)  log4 192 = 3+ a B.)  log4 192 = 1+ 3a C.)  log4 192 = 3(1+ a) D.)  log4 192 = 3− a Câu 14. Cho  a = log6 3  và  b = log6 5. Chọn đẳng thức đúng: 1− b 1+ 2b A.)  log12 150 = B.)  log12 150 = 2+ a 2− a 1− b 1+ 2b C.)  log12 150 = D.)  log12 150 = 2− a 2+ a Câu 15. Đạo hàm của hàm số  y = e5x − ln ( 2x )   là: 1 1 A.)  y ' = 5xe5x −1 − B.)  y ' = 5e5x − x x 1 1 C.)  y ' = 5e5x + D.)  y ' = 5e5x −1 − x x Câu 16.  Cho các số thực dương a, b, c, với  a 1,  b 1,  c 1 . Chọn khẳng định đúng? A.)  a log b c = c log a b B.)  b loga c = a log b c C.)  a log b c = b log c a D.)  b loga c = c loga b x Câu 17. Đạo hàm của hàm số   y =   là: 9x
  16. 1 − 2x ln 3 1 + 2x ln 3 A.)  y ' = B.)  y ' = 9x 32x 1 − 2x ln 3 1 − 2x ln 3 C.)  y ' = D.)  y ' = 92x 3x Câu 18. Cho hàm số  y = ( x + 1) . Chọn khẳng định đúng? −2 A.)  f ' ( −1) = 2 B.)  f ' ( −1) = −2 C.)  f ' ( 0 ) = 2 D.)  f ' ( 0 ) = −2 Câu 19.  Một người  vay ngắn hạn ngân hàng 50 triệu  đồng, với lãi suất 12%/năm.  Người  đó muốn trả nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay thì   bắt đầu trả nợ, hai lần trả nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền trả nợ ở mỗi  lần là như nhau và trả hết nợ sau đúng 9 tháng kể từ ngày vay. Hỏi, theo cách đó số tiền   người đó phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần trả nợ là bao nhiêu? Biết rằng. lãi suất   ngân hàng không thay đổi trong suốt thời gian hoàn nợ. 50 (1,12)9 50 (1,12)6 − 50 A.)   (triệu đồng) B.)   (triệu đồng) 9 6 50 1,01 50 (1,01)9 C.)   (triệu đồng) D.)   (triệu đồng) 9 9 Câu 20.  Đẳng thức nào sau đây đúng: 2 2 A.)  � ( ) � B.)  � ( ) � 2 2 � 2 � =2 2 � 2 � =2 � � � � 2 2 C.)  � ( ) � D.)  � ( ) � 2 2 � 2 � =4 � 2 � = 2 � � � � Câu 21. Tập nghiệm của phương trình   6 x −3x = 1  là:  2 A.)  { 0;3} B.)  { 1;3} C.)  { −1;3} D.)  { −3;0} ( Câu 22. Tập xác định của hàm số   y = ln 3 + 2x − x   là:  2 ) A.)  R \ {−1;3} B.)  ( 3;+ ) C.)  (−1;3) D.)  (−�; −1) �(3; +�) Câu 23. Tập nghiệm của phương trình   log 3 ( x − 3) + log 3 ( x − 5 ) = 1  là:  A.)  { 6} B.)  { 2;6} C.)  { 2} D.)  { 1;6} 3 Câu 24. Tập xác định của hàm số   y = ( x − 1) − 4    là:  A.)  [1; + ) B.)  (1; + ) C.)  (− ;1) D.)  R \ {1} Câu 25. Phương trình  8.3x + 3.2x = 24 + 6x  có hai nghiệm  x1, x2, (x1 < x2 ) . Hãy chọn phát  biểu đúng: A.)  2x1 − x2 = 2 B.)  x1 + x2 = 3 C.)  2x1 + x2 = 5 D.)  x1 + 2x2 = 9 ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­
  17. Họ và tên HS: …………………………….. Lớp: 12C…….       ĐIỂM: …………..         SỞ GD ­ ĐT NINH THUẬN          KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG II ­ GIẢI  TÍCH 12 TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH                           NĂM HỌC 2016­2017                                                                  Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) BẢNG TRẢ LỜI:                                                                                          MàĐỀ:  5 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Chọ B A B A B D C A D A D A D C A C B D A B n 2 2 2 2 2 Câu 1 2 3 4 5 Chọ C D D B C n Mỗi câu chỉ chọn 1 phương án đúng nhất và điền vào  BẢNG TRẢ LỜI  ở trên: Câu 1. Cho hàm số  y = ( x − 2 ) . Chọn khẳng định đúng?  −2 A.)  f ' ( 2 ) = −2 B.)  f ' ( 1) = 2 C.)  f ' ( 1) = −2 D.)  f ' ( 2 ) = 2 Câu 2.  Cho các số thực dương a, b, c, với  a 1,  b 1,  c 1 . Chọn khẳng định đúng? A.)  a logc b = b logc a B.)  a log b c = clog a b C.)  a log b c = b loga c D.)  a log b c = blog c a Câu 3. Tập xác định của hàm số  y = ( x 2 − 1)    là:  −2 A.) R B.)  R \ {−1;1} C.)  (−�; −1) �(1; +�) D.)  (−1;1) Câu 4.  Cho (C) là đồ thị của hàm số lũy thừa  y = x α .  y 1 (C) O 1 x Hàm số đó phải thỏa mãn điều kiện nào dưới đây: A.)  α < 0   B.)  α > 1 C.)   0 < α < 1 D.)  α < 1  Câu 5. Rút gọn biểu thức    a 3 a 3 a : a   ta được kết quả nào sau đây đúng: 11 5 5 11 A.)  a − 6 B.)  a 6 C.)  a − 6 D.)  a 6 Câu 6. Cho   log 3 x = 2 . Khẳng định nào sau đây đúng: 2 2 A.)  log 3 x − log 1 x 3 = B.)  log 3 x − log 1 x 3 = − 9 2 9 2
  18. 7 2 7 2 C.)  log 3 x − log 1 x 3 = − D.)  log 3 x − log 1 x 3 = 9 2 9 2 Câu 7. Tập nghiệm của phương trình   log 2 x + log 2 ( x − 1) = 1  là:  A.)  { −1;2} B.)  { 1;2} C.)  { 2} D.)  { −2;1} Câu 8.  Phương trình   2.3x + 9.2x = 18 + 6x   có hai nghiệm   x1, x2, (x1 < x2 ) . Hãy chọn phát  biểu đúng: A.)  x1 + x2 = 3 B.)  x1 + 2x2 = 9 C.)  2x1 + x2 = 7 D.)  3x1 − x2 = 2 Câu 9. Cho  loga b > 0 . Khi đó phát biểu nào sau đây đúng nhất: A.) a là số thực lớn hơn 1 và b là số thực thuộc khoảng (0;1) B.) a và b là các số thực cùng lớn hơn 1 C.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1) D.) a và b là các số thực cùng thuộc khoảng (0;1) hoặc cùng lớn hơn 1 Câu 10.  Đẳng thức nào sau đây đúng: 3 3 A.)  � ( ) � B.)  � ( ) � 3 3 � 3 � =3 3 � 3 � =3 � � � � 3 3 C.)  � ( ) � D.)  � ( ) � 3 3 � 3 � = 27 � 3 � =9 � � � � Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình   4 x − 2 > 2 x  là:  A.)  ( 2;+ ) B.)  ( 0;2 ) C.)  ( −�; −1) �( 2; +�) D.)  ( 1;+ ) Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình  log 0,2 x − log 5 ( x − 2 ) log 0,2 3  là:  A.)  [ 3;+ ) B.)  ( 2;3] C.)  ( −�; −1] �[ 3; +�) D.)  [−1;3] Câu 13.  Đẳng thức nào sau đây đúng: A.)  a1− 2 3 .( a 2 ) B.)  a1−2 3 .( a 2 ) 1+ 3 1+ 3 = a2 = a3− 3 C.)  a1− 2 3.( a 2 ) D.)  a1−2 3.( a 2 ) 1+ 3 1+ 3 = a 2− 3 = a3 Câu 14. Cho  a = log5 3 . Chọn đẳng thức đúng: A.)  log5 45 = 2 + a B.)  log5 45 = 2(1+ a) C.)  log5 45 = 1+ 2a D.)  log5 45 = 1− 2a Câu 15. Điều kiện để số thực a thỏa mãn  1< a 2 3 < a3 2   là: A.)  a > 1 B.)  a > 0  và  a 1 C.)  0 < a < 1 D.)  a > 0 Câu 16. Cho hai số thực a và b , với  1< a < b . Phát biểu nào sau đây đúng: A.)  loga b < 1< logb a B.)  loga b < logb a < 1 C.)  logb a < 1< loga b D.)  logb a < loga b < 1 Câu 17. Cho  a = log6 2 và  b = log6 5. Chọn đẳng thức đúng:
  19. 2− a 2− a A.)  log150 18 = B.)  log150 18 = 2(1+ b) 1+ 2b 2+ a 2− a C.)  log150 18 = D.)  log150 18 = 1− 2b 2+ b Câu 18. Tập xác định của hàm số   y = log ( 4 − x )   là:  2 A.)  [ −2;2] B.)  R \ {−2;2} C.)  ( −�; −2 ) �( 2; +�) D.)  ( −2;2 ) 2 Câu 19. Đạo hàm của hàm số  y = e x + ln(x 2 + 1)    là: 2 2x 2x 2 A.)  y ' = 2xe x + B.)  y ' = 2xe x − x2 +1 x2 +1 2x 2 2x C.)  y ' = x 2e2x −1 + 2 D.)  y ' = 2e x − 2 x +1 x +1 Câu 20.  Rút gọn biểu thức  P = a 3 a 3 a...3 a , (với  a > 0  và 100 dấu căn), ta được:  100 � 100 � 1� �1� 1� �1� A.)  3+ � � � � B.)  3− � � � � 2� � �3� � 2� � �3� � P=a � P=a � 100 100 1� �1� � 1� �1� � 1− � � � 1+ � � � C.)   � 2� � �3� � � D.)  � 2� � �3� � �  P=a P=a 3− 2x 1� Câu 21. Tập nghiệm của bất phương trình   � �� 2  là:  �2 � A.)  ( 2;+ ) B.)  [1; + ) C.)  [2; + ) D.)  ( − ;2] x2 Câu 22. Đạo hàm của hàm số   y = x   là: 2 2(x − x ) ln 2 2 2x − x 2 ln 2 A.)  y ' = B.)  y ' = 2x 22x 2x − x ln 2 x(2 − x) ln 2 C.)  y ' = x D.)  y ' = 4 2x x 2 − 4x 1� Câu 23. Tập nghiệm của phương trình  � � � = 8  là:  �2 � A.)  { 1;2} B.)  { 0;3} C.)  { −1;3} D.)  { 1;3} Câu 24. Bà X vay ngắn hạn ngân hàng 50 triệu đồng, với lãi suất 12%/năm. Bà muốn  trả nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay Bà bắt đầu trả nợ,   hai lần trả nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền trả nợ ở mỗi lần là như nhau   và trả hết nợ sau đúng 6 tháng kể từ ngày vay. Biết rằng. lãi suất ngân hàng không thay  đổi trong suốt thời gian hoàn nợ. Hỏi, theo cách đó số tiền Bà X phải trả cho ngân hàng   trong mỗi lần trả nợ là bao nhiêu?  50 (1,12)6 50 (1,01)6 A.)   (triệu đồng) B.)    (triệu đồng)  6 6 50 1,01 50 (1,12)6 − 50 C.)   (triệu đồng) D.)   (triệu đồng) 3 6 Câu 25.  Cho các số thực dương a, b, c, với  a 1,  b 1,  c 1 . Chọn khẳng định sai?
  20. 1 1 A.)  log a 2 ( ab ) = + log a b B.)  log a b = log c b.log a c 2 2 b C.)  log a b = − log b a D.)  log a = log a b − log a c c ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản