Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Chủ thể kinh doanh - Bài 2: Công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty TNHH MTV, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân

Chia sẻ: Dương Hoàng Lạc Nhi | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:120

13
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Chủ thể kinh doanh - Bài 2: Công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty TNHH MTV, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân. Bài này cung cấp cho học viên những nội dung về: khái niệm, cơ cấu tổ chức quản lý, hội đồng thành viên của các loại hình công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty TNHH MTV, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân. Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Chủ thể kinh doanh - Bài 2: Công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty TNHH MTV, công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân

  1. CHỦ THỂ KINH  DOANH              Người trình bày: ThS. ĐÀO THỊ THU HẰNG CHỦ THỂ KINH DOANH - ĐÀO THU HẰNG 1
  2. • DOANH NGHIỆP • HỢP TÁC XÃ • HỘ KINH DOANH CHỦ THỂ KINH DOANH - ĐÀO THU HẰNG 2
  3. Bài 2 CÔNG TY TNHH CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TY TNHH MTV CÔNG TY HỢP DANH & DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN CHỦ THỂ KINH DOANH ­ ĐÀO THU HẰNG 3
  4. I. Khái niệm (definition)  Cty TNHH hai thành viên trở lên là DN có tư  cách pháp nhân, trong đó thành viên có thể là  tổ chức, cá nhân, số lượng thành viên không  vượt  quá  50  và  thành  viên  chịu  trách  nhiệm  về  các  khoản  nợ  và  nghĩa  vụ  tài  sản  khác  của  DN  trong  phạm  vi  số  vốn  đã  góp  vào  doanh nghiệp. CHỦ THỂ KINH DOANH ­ ĐÀO THU HẰNG 4
  5. II. Cơ cấu tổ chức quản lý  (organizational & management  structure) Hội đồng thành viên Ban Kiểm soát >11TV GĐ/TGĐ CHỦ THỂ KINH DOANH ­ ĐÀO THU HẰNG 5
  6. Hội đồng thành viên (members’  council)  Là  cơ  quan  có  quyền  quyết  định  cao  nhất  của  cty, bao gồm tất cả các thành viên cty.  HĐTV họp định kỳ, ít nhất mỗi năm một lần.  HĐTV  họp  bất  thường  bất  kỳ  lúc  nào  theo  yêu  cầu  của  chủ tịch HĐTV hoặc nhóm thành viên theo khoản 8,9 Điều  50.  Cuộc họp HĐTV được tiến hành khi có số TV dự họp sở  hữu ít nhất 65% vốn điều lệ; L2=50% CHỦ THỂ KINH DOANH ­ ĐÀO THU HẰNG 6  
  7. Hội đồng thành viên (members’  council)  Nghị  quyết  của  HĐTV  được  thông  qua  theo  nguyên  tắc  đa  số,  cụ  thể:  ít  nhất  65%  tổng  số  vốn  góp  của  các  TV  dự  họp,  trừ  quyết  định  bán  tài sản có giá trị bằng hoặc lớn hơn 50% tổng giá  trị  tài  sản  được  ghi  trong  báo  cáo  tài  chính  gần  nhất  của  cty;  sửa  đổi,  bổ  sung  ĐL,  tổ  chức  lại,  giải thể cty phải ít nhất 75% CHỦ THỂ KINH DOANH ­ ĐÀO THU HẰNG 7
  8. Hội đồng thành viên (members’  council)  Nghị quyết của HĐTV được thông qua bằng biểu  quyết,  lấy  ý  kiến  bằng  văn  bản  hoặc  hình  thức  khác do ĐL quy định.  Nghị quyết phải được ghi biên bản. Biên bản phải  làm  xong  và  thông  qua  ngay  trước  khi  kết  thúc  cuộc họp.  Người ghi và chủ tọa chịu trách nhiệm liên đới về  tính chính xác và trung thực của biên bản. CHỦ THỂ KINH DOANH ­ ĐÀO THU HẰNG 8
  9. Hội đồng thành viên (members’  council)  Nghị quyết của HĐTV có hiệu lực thi hành kể từ  ngày  được  thông  qua  hoặc  từ  ngày  có  hiệu  lực  được ghi tại nghị quyết đó.  Thành  viên,  nhóm  thành  viên  có  quyền  yêu  cầu  Tòa  án/Trọng  tài  hủy  bỏ  nghị  quyết  đã  được  thông qua. CHỦ THỂ KINH DOANH ­ ĐÀO THU HẰNG 9  
  10.  Chủ tịch HĐTV (chairman of  members’ council)  Do HĐTV bầu; có thể kiêm GĐ/TGĐ.  Nhiệm kỳ không quá 5 năm và không giới hạn số  lượng nhiệm kỳ.  Triệu tập và chủ trì họp HĐTV hoặc tổ chức việc  lấy ý kiến các thành viên;  Giám  sát  hoặc  tổ  chức  giám  sát  việc  thực  hiện  các nghị quyết của HĐTV;  Thay mặt HĐTV ký các nghị quyết của HĐTV. CHỦ THỂ KINH DOANH ­ ĐÀO THU HẰNG 10
  11.  GĐ/TGĐ (director/general director)  là  người  điều  hành  hoạt  động  kinh  doanh  hằng  ngày của công ty, chịu trách nhiệm trước HĐTV.  Thực hiện các nghị quyết của HĐTV;   Quyết định các vấn đề liên quan đến hoạt động  kinh doanh hằng ngày của công ty;  Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh và  phương án đầu tư của công ty; CHỦ THỂ KINH DOANH ­ ĐÀO THU HẰNG 11
  12.  Ban kiểm soát (inspection  Committee)  Công ty có trên 11 thành viên phải có BKS.  Trường hợp ít hơn 11 thành viên có thể thành lập  BKS theo Điều lệ công ty quy định.  Quyền,  nghĩa  vụ,  tiêu  chuẩn,  chế  độ  làm  việc  của BKS và trưởng BKS do Điều lệ cty quy định CHỦ THỂ KINH DOANH ­ ĐÀO THU HẰNG 12
  13. III. Quy chế pháp lý t.viên cty (members’ regulation)  Xác lập tư cách thành viên: Tất cả các tổ chức, cá nhân không bị cấm thành lập hoặc góp vốn. Thông qua việc góp vốn thành lập, góp vốn thêm, chuyển nhượng, được thừa kế, được tặng cho, được gán nợ. CHỦ THỂ KINH DOANH ­ ĐÀO THU HẰNG 13
  14. III. Quy chế pháp lý t.viên cty (members’ regulation)  Quyền tài sản: lợi nhuận, định đoạt phần vốn, hưởng phần tài sản còn lại khi công ty giải thể, phá sản.  Quyền nhân thân: Họp, biểu quyết, kiến nghị, kiểm tra, sao chép, trích lục sổ thành viên, sổ kế toán, báo cáo tài chính…y/c triệu tập họp, k/nại, khởi kiện GĐ/TGĐ... CHỦ THỂ KINH DOANH ­ ĐÀO THU HẰNG 14
  15. III. Quy chế pháp lý t.viên cty (members’ regulation) Nghĩa vụ thành viên: Góp đủ, đúng hạn số vốn đã cam kết. Không  được  rút  vốn  đã  góp  ra  khỏi  cty  dưới  mọi  hình thức.  Tuân thủ Điều lệ cty. Chấp hành nghị quyết, qđịnh của HĐTV. Chịu tr/nh cá nhân khi nhân danh cty để thực hiện  CHỦ THỂ KINH DOANH ­ ĐÀO THU HẰNG 15 hành vi vi phạm pháp luật.
  16. III. Quy chế pháp lý t.viên cty (members’ regulation) Chấm dứt tư cách thành viên: Cá nhân chết, tổ chức bị giải thể, Chuyển nhượng, Tặng cho, Trả nợ. CHỦ THỂ KINH DOANH ­ ĐÀO THU HẰNG 16
  17. IV. Chế độ tài chính (financial  regulation)  Tăng vốn đlệ: tăng vốn góp tv, tiếp nhận tv mới.   Giảm  vốn  đlệ:  hoàn  trả  1  phần  vốn  góp  (đã  hđộng  liên  tục  >2năm  &  đủ  thanh  toán  nợ),  tr/h  cty mua lại, tv không tt đủ đúng hạn. CHỦ THỂ KINH DOANH ­ ĐÀO THU HẰNG 17
  18. IV. Chế độ tài chính (financial  regulation)  Huy động vốn: vay, phát hành trái phiếu?  Thù  lao,  lương,  thưởng,  chi  phí  khởi  kiện  được  tính vào chi phí của cty.  Chia lợi nhuận khi có lãi, đã hoàn thành nghĩa vụ  thuế  và  tài  chính  khác  và  bảo  đảm  thanh  toán  đủ các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản đến hạn trả  khác sau khi chia. CHỦ THỂ KINH DOANH ­ ĐÀO THU HẰNG 18
  19. Câu hỏi  Khi nào một tổ chức được coi  là  có  tư  cách  pháp  nhân?  Cá  nhân  có  tư  cách  pháp  nhân  không? CHỦ THỂ KINH DOANH ­ ĐÀO THU HẰNG 19
  20. CÔNG TY TNHH MTV CHỦ THỂ KINH DOANH ­ ĐÀO THU HẰNG 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2