I. Một số khái niệm cơ bản
CHƯƠNG VIII:
CHUẨN HÓA CSDL Data normalization
! Định nghĩa: Phép tách các lược đồ quan hệ R= {A1, A2, .. An} là việc thay thế lược đồ quan hệ R bằng tập các lược đồ con {R1, R2, .., Rk}, trong đó Ri ⊂ R, i = 1,..,k - Ri là các lược đồ con R = R1 ∪ R2 ∪ ... ∪ Rk và Không đòi hỏi các Ri phải là phân biệt Mục đích: Loại bỏ các dị thường dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
3
Phép tách-Kết nối không mất mát thông tin
Ví dụ
MSKH
TÊNKH
TP
PVC
MSMH
TÊNMH
ĐG
SL
S1
An
HCM
01
P1
650
300
Táo
! Giả sử R tách thành các lược đồ con R1, R2, ..,
S1
An
HCM
01
P2
500
200
Cam
S1
An
HCM
01
P3
450
400
Chanh
Rk và F là một tập pth.
S2
Hòa
HN
02
P1
650
100
Táo
S2
Hoà
HN
02
P3
450
300
Chanh
S3
Thanh
NT
03
P2
500
200
Cam
S4
Trang
NT
03
P2
500
210
Cam
! Nói rằng phép tách R thành các lược đồ con R1, R2, …, Rk là tách - kết nối không mất mát thông tin đối với F nếu với mỗi quan hệ r trên R thoả F thì
MaCTY
ĐC
MH
GIA
1
Thanh Xuân
1
10000
1
Thanh Xuân
2
15000
2
Đống Đa
1
12000
2
Đống Đa
2
16000
r = ΠR1(r) * Π R2 (r) * ... * Π Rk(r)
MaCTY
GIA
MH
MaCTY
ĐC
1
1
10000
1
Thanh Xuân
1
2
15000
tức là r được tạo nên từ phép kết nối tự nhiên của các hình chiếu của nó trên các Ri, i= 1..,k
2
Đống Đa
2
1
12000
2
2
16000
Cơ sở dữ liệu
4
Cơ sở dữ liệu
5
Phụ thuộc hàm đầy đủ
Phụ thuộc hàm bắc cầu
! Cho lược đồ quan hệ (U,F), X, Y⊆U.
! Khi đó Y được gọi là phụ thuộc hàm đầy đủ vào tập X nếu như Y phụ thuộc hàm vào X nhưng không phụ thuộc hàm vào bất kỳ tập con thực sự nào của X, tức là:
! Cho lược đồ quan hệ α = (U,F), X ⊆ U, A ∈ U, thuộc tính A được gọi là phụ thuộc hàm bắc cầu vào tập thuộc tính X nếu như ∃ Y ⊆ X để: - X → Y, Y → A - Nhưng Y /! X với A ∉ XY
- X → Y
- ∀Z ⊂ X thì Z /→ Y, mọi tập con thực sự của X đều không
! VD: R(ABCDE), F = {AB ! CD, D ! E}, khoá: AB.
thể xác định hàm Y
- Ta có: AB ! E là pth bắc cầu vì: ∃ D ⊂ R:
! VD: F = {AB ! C, A ! C}.
- Ta có pth AB ! C không phải là pth đầy đủ vì có pth A
" AB ! D " D /! AB
D ! E E ∉ ABD
! C
Cơ sở dữ liệu
6
Cơ sở dữ liệu
7
II. Kiểm tra phép tách-kết nối không mất thông tin
Thuật toán
Bước 1: Lập bảng với n+1 cột và k+1 hàng
! Input:
- R = {A1, A2, .., An} – n thuộc tính tập pth F và - phép tách p = (R1, R2, .., Rk) – k lược đồ con
! Output: Kiểm tra phép tách có mất mát
- Cột thứ j# thuộc tính thứ j của lược đồ (Aj) - Hàng thứ i # lược đồ Ri. - Tại ô (i,j) điền kí hiệu aj nếu Aj ∈ Ri, ngược lại điền kí hiệu bij Bước 2: thay đổi giá trị cho bảng ! Lần lượt xét các pth (X→Y) ∈ F ! Nếu tồn tại hai hàng mà tất cả các cột ứng với thuộc tính X có giá trị bằng
nhau thì phải bằng nhau ở thuộc tính Y
thông tin hay không ?
" nếu có một giá trị aj trong các cột tương ứng với các thuộc tính của Y thì thay thế hết thành aj, nếu không thay thế hết bằng ký hiệu bij
! Lặp lại bước 2 (kể cả lặp lại các phụ thuộc hàm đã áp dụng) cho tới khi
không làm thay đổi gì bảng nữa
Bước 3: Đánh giá kết quả - Nếu xuất hiện một hàng gồm toàn kí hiệu a1, a2, .. , an thì phép tách-kết nối là không mất mát thông tin, - ngược lại là phép tách-kết nối mất mát thông tin.
Cơ sở dữ liệu
8
Cơ sở dữ liệu
9
Ví dụ 1:
S# Sname Add
Item
Price
! Cho quan hệ:
! Lập bảng: 3 hàng – 6 cột
CungCap( MaNCC, Sname, Add, Item, Price )
a2
a3
b14
b15
! Tập phụ thuộc hàm: MaNCC→Sname,Add,
b23
a4
a5
! Xét S# → Sname, Add:
Sname,Item→Price
-
S#, Sname, Add a1 S#, Item, Price a1 b22
a1
a2
a3
b14
b15
S# Sname Add Item Price
! Kiểm tra phép tách thành hai sơ đồ con C o n g T y { M a N C C , S n a m e , A d d } v à MatHang{MaNCC, Item, Price} có mất mát thông tin?
- có cả hai hàng bằng nhau tại thuộc tính S# làm bằng nhau các kí hiệu đối với thuộc tính Sname và Add " "
a1
a4
a5
b22 a2
b23 a3
Cơ sở dữ liệu
10
Cơ sở dữ liệu
11
Ví dụ:
làm b22 thành a2 làm b23 thành a3 ! Bảng có một hàng bao gồm các ký hiệu a => phép tách không mất mát thông tin
Ví dụ
! R={MSNV,TenNV,MaSoDA,TenDA, DiadiemDa, Sogio} ! F = { MSNV ! TenNV,
! R={MSNV, TenNV, MaSoDA, TenDA, DiadiemDa, Sogio} ! F = { MSNV ! TenNV,
MasoDA ! {TenDA, DiadiemDA}, {MaSoDA, MSNV} ! Sogio }
MasoDA ! {TenDA, DiadiemDA}, {MaSoDA, MSNV} ! Sogio }
! Kiểm tra phép tách thành - R1 = {TenNV, DiadiemDA} - R2 = { MSNV, MasoDA, Sogio, TenDA, DiadiemDA}
! Kiểm tra phép tách thành - R1 = { MSNV, TenNV} - R2 = { MaSoDa, TenDA, DiadiemDA} - R3 = { MSNV, MasoDA, Sogio}
! Có mất mát thông tin?
! Có mất mát thông tin?
Cơ sở dữ liệu
12
Cơ sở dữ liệu
13
III. Chuẩn hóa lược đồ quan hệ
! Các loại dạng chuẩn gồm:
! Chuẩn hóa là quá trình khảo sát danh sách các thuộc tính và áp dụng các quy tắc phân tích vào danh sách đó, biến đổi thành nhiều tập nhỏ hơn # Tách bảng thành nhiều bảng nhỏ hơn
! Sao cho:
- Dạng chuẩn 1 (1NF – First Normal Form) - Dạng chuẩn 2 (2NF – Second Normal Form) - Dạng chuẩn 3 (3NF) - Dạng chuẩn Boye Code (BCNF)
BCNF
- Tối thiểu việc lặp lại - Tránh dị thường thông tin - Xác định và giải quyết được sự không rõ ràng,
3NF
nhập nhằng trong suy diễn
2NF
1NF
Cơ sở dữ liệu
21
Cơ sở dữ liệu
22
1. Dạng chuẩn 1NF
MSKH
TenKH
TP
PVC
MSMH
TenMH
ĐG
SL
S1
An
HCM
01
P1 P2
Táo Cam
650 500
300 200
P3
Chanh
450
400
S2
Hòa
HN
02
P1 P3
Táo Chanh
650 450
100 300
P2
Cam
500
200
S3
Thanh
NT
03
! Lược đồ quan hệ R được gọi là 1NF nếu và chỉ nếu tất cả các thuộc tính của R thoả mãn cả 3 điều kiện sau: - là kiểu nguyên tố, - giá trị của các thuộc tính trên các bộ là đơn trị, - không có một thuộc tính nào có giá trị tính toán từ
P2
Cam
500
210
S4
Trang
NT
03
1 số thuộc tính khác
! Chú ý: khi xét dạng chuẩn nếu không nói gì thêm thì dạng chuẩn đang xét ít nhất là đạt dạng chuẩn một
! Biểu diễn sơ đồ dạng 1NF:
1
R(A1,A2,A3, A4, A5)
3
2 4
Cơ sở dữ liệu
23
Cơ sở dữ liệu
24
Các bất thường của quan hệ ở 1NF
! Lược đồ ở dạng 1NF gặp khó khăn thêm-xóa-sửa ! Nguyên nhân: Tồn tại thuộc tính không khóa phụ
thuộc hàm riêng phần vào khóa
! Giải quyết: đưa về dạng chuẩn cao hơn 2NF
MSKH TÊNKH TP
PVC
MSMH
TÊNMH ĐG SL
S1
An
HCM
01
P1
Táo
650
300
! Kết luận: Để kiểm tra một lược đồ có là dạng 1NF không thực hiện kiểm tra nếu: - Không có thuộc tính đa trị - Không có thuộc tính phức hợp
S1 S1 S2 S2 S3 S4
An An Hòa Hoà Thanh Trang
HCM HCM HN HN NT NT
01 01 02 02 03 03
P2 P3 P1 P3 P2 P2
Cam Chanh Táo Chanh Cam Cam
500 450 650 450 500 500
200 400 100 300 200 210
Cơ sở dữ liệu
25
Chương 4. Cơ sở dữ liệu
Thuật toán kiểm tra dạng chuẩn 2
2. Dạng chuẩn 2NF
! Bước 1: Tìm tất cả các khóa của quan hệ ! Bước 2: Với mỗi khóa K, tìm bao đóng của tất cả các tập
! LĐQH R được gọi là đạt dạng chuẩn 2 nếu R đã ở dạng chuẩn 1 và tất cả các thuộc tính không khóa (thuộc tính không tham gia vào khóa) đều phụ thuộc hàm đầy đủ vào khóa.
con thực sự S của K - Chú ý: nếu khóa có một thuộc tính đơn thì không
cần phải kiểm tra và ở 2NF
! Mục đích:
! Bước 3:
- nếu có bao đóng S+ chứa thuộc tính không khóa thì
- Giản ước sự dư thừa dữ liệu - Tránh các dị thường cập nhật gây nên do sự dư thừa
dữ liệu này
quan hệ không đạt chuẩn 2
1
! Biểu diễn sơ đồ dạng 2NF:
- ngược lại thì quan hệ đạt chuẩn 2 (không tồn tại S mà
R(A1,A2,A3, A4, A5)
S+ chứa thuộc tính không khóa)
4
3
Cơ sở dữ liệu
30
Cơ sở dữ liệu
33
Ví dụ: kiểm tra dạng 2NF của quan hệ
Thuật toán đưa về dạng 2NF
! 1- QLSV (MaSV, Ten, NS, DC, TenLop, KhoaHoc, MaMH, TenMH,
Diem)
F = { f1: MaSV ! Ten, NS, DC, TenLop
! Nhóm các thuộc tính phụ thuộc vào một phần của khoá và thuộc tính một phần tách thành quan hệ mới, lấy phần đó làm khoá chính cho quan hệ.
! Giữ các thuộc tính phụ thuộc hoàn toàn vào khoá
và giữ lại khoá của quan hệ đó
f2: TenLop ! KhoaHoc; f3: MaMH ! TenMH; f4 : TenMH ! MaMH; f5: MaSV, MaMH ! Diem }
R(A1,A2,A3, A4, A5)
! 2- KQHT (MaSV, MaMH, TenMH, Diem) FKQHT = { f1: MaMH ! TenMH;
f2 : TenMH ! MaMH;
f3: MaSV, MaMH ! Diem }
R1(A2, A4)
R(A1,A2,A3, A5)
! 3- SV (MaSV, Ten, NS, DC, TenLop, KhoaHoc) FSV = { f1:MaSV ! Ten, NS, DC, TenLop;
f2: TenLop ! KhoaHoc}
Cơ sở dữ liệu
34
Cơ sở dữ liệu
38
! Ví dụ 3:
- Cho R2 (Số hoá đơn, Số sản phẩm, Tên sản
phẩm, Lượng yêu cầu)
Ví dụ:
- F = { Số sản phẩm ! Tên sản phẩm } - Hỏi quan hệ có ở dạng 2NF không? Nếu chưa
NV( MaNV, MaPhong,TenNV, Gioitinh, Diachi,TenPhong )
tách thành lược đồ ở dạng 2NF
Kết quả là gì?
Cơ sở dữ liệu
39
Cơ sở dữ liệu
40
Các bất thường của quan hệ ở 2NF
3. Dạng chuẩn 3NF
! Lược đồ R ở 3NF nếu:
- Ở dạng 2NF - Mọi thuộc tính không khóa đều không phụ thuộc bắc
! Khi tiến hành Thêm-Sửa-Xóa có thể không thực hiện được hoặc tạo ra dị thường dữ liệu. ! Nguyên nhân: Tồn tại thuộc tính không
cầu vào bất kỳ khóa chính của quan hệ
! Xét mọi pth X ! A thì
khóa phụ thuộc bắc cầu vào khóa
! Giải quyết: đưa về chuẩn cao hơn 3NF
- Hoặc X là một siêu khóa của R - Hoặc A là một thuộc tính khóa của R
! Sơ đồ:
1
R(A1,A2,A3, A4, A5)
4
Cơ sở dữ liệu
43
Cơ sở dữ liệu
44
Thuật toán kiểm tra dạng chuẩn 3
! Ví dụ 1: Xét quan hệ CNHAN nhu sau:
! Output: kết luận Q đạt chuẩn 3 hay không đạt chuẩn 3 ! Thuật toán:
- CNHAN(MACN, LOAINGHE, HESOTHUONG) - các pth:
- Bước 1: tìm tất cả khóa của Q - Bước 2: từ F tạo tập phụ thuộc hàm tương đương
F(cid:1) có vế phải một thuộc tính
- Bước 3: Kiểm tra
" MACN → LOAINGHE " MACN → HESOTHUONG " LOAINGHE → HESOTHUONG " Hỏi lược đồ có đạt chuẩn 3 không?
" Nếu mọi phụ thuộc hàm X!A ∈ F(cid:1) với A∉X đều có X là khóa hoặc A là thuộc tính khóa thì Q đạt chuẩn 3
" ngược lại Q không đạt chuẩn 3 (∃ X → A mà X
không là khóa và A không là thuộc tính khóa)
Cơ sở dữ liệu
47
Cơ sở dữ liệu
48
Đưa về dạng 3NF
! Ví dụ 2: Cho lược đồ quan hệ
! Tạo quan hệ mới gồm các thuộc tính phụ thuộc bắc cầu vào thuộc tính khóa, lấy thuộc tính bắc cầu làm khoá
! Giữ lại các thuộc tính phụ thuộc trực tiếp vào
Q(A,B,C,D) và F = { AB !C, D !B, C !ABD}. Hỏi Q có đạt chuẩn 3 không?
khoá
! Thuộc tính bắc cầu nằm ở hai quan hệ
R(A1,A2, A3, A4, A5)
R1(A2, A4)
R(A1, A2, A3, A5)
Cơ sở dữ liệu
49
Cơ sở dữ liệu
! Ví dụ 4: Xét lược đồ quan hệ ! NHÂNVIÊN_ĐƠNVỊ( HọtênNV, MãsốNV, Ngàysinh,
Địachỉ, MãsốĐV, TênĐV, MãsốNQL)
Ví dụ:
! Với các phụ thuộc hàm:
NV(MaNV,MaPhong,TenNV,Gioitinh,Diachi,TenPhong)
- MãsốNV→HọtênNV, Ngàysinh,Địachỉ,MãsốĐV,TênĐV, MãsốNQL - MãsốĐV→ TênĐV, Mã sốNQL
Kết quả 3NF là gì?
! Lược đồ có ở dạng 3NF không? Tách về 3NF
Cơ sở dữ liệu
51
Cơ sở dữ liệu
52
Ví dụ: Xây dựng chuẩn 3NF
Kết quả ở 2NF
PVC
MSKH
TÊNKH
TP
MSKH S1
MSMH P1
SL 300
S1
P2
200
S1
An
HCM
01
S1
P3
400
S2
Hoà
HN
02
S2
P1
100
S3
Thanh
NT
03
S2
P3
300
! Ví dụ:Tập pth F được định nghĩa trên R như sau: ! F= { 1. MSKH ! TÊNKH,TP 2. MSMH ! TÊNMH,ĐG 3. MSKH, MSMH ! SL 4. TP ! PVC} ! Khoá: MSKH, MSMH $ đưa về 3NF
S3
P2
200
S4
Trang
NT
03
S4
P2
210
MSKH TÊNKH TP
PVC
MSMH
TÊNMH ĐG SL
FĐH = {MSKH, MSMH ! SL} FR1 = {MSKH ! TÊNKH, TP TP ! PVC}
MSMH TÊNMH
ĐG
P1
Táo
650
S1 S1 S1 S2
An An An Hòa
HCM HCM HCM HN
01 01 01 02
P1 P2 P3 P1
Táo Cam Chanh Táo
650 500 450 650
300 200 400 100
P2
Cam
500
P3
Chanh
450
S2 S3 S4
Hoà Thanh Trang
HN NT NT
02 03 03
P3 P2 P2
Chanh Cam Cam
450 500 500
300 200 210
55
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
56
FMH = {MSMH! TÊNMH, ĐG}
Kết quả ở 3NF
4. Dạng chuẩn BCNF (Boyce Codd)
MSKH
TÊNKH
TP
TP
PVC
S1
An
HCM
HCM
01
HN
02
S2
Hoà
HN
NT
03
S3
Bình
NT
! Định nghĩa: Lược đồ quan hệ R ở dạng chuẩn BCNF nếu với mọi pth X→A của R, A∉X thì X là một siêu khóa nhỏ nhất ! các thuộc tính đều phụ thuộc trực tiếp vào khóa
S4
NT
Trang FKH = {MSKH ! TÊNKH, TP}
! Sơ đồ:
FVC = {TP ! PVC}
MSKH
MSMH
SL
S1
P1
300
S1
P2
200
MSMH TÊNMH
ĐG
1
S1
P3
400
P1
Táo
650
S2
P1
100
R(A1,A2,A3, A4, A5)
P2
Cam
500
S2
P3
300
S3
P3
Chanh
450
P2
200
S4
P2
210
Cơ sở dữ liệu
57
Cơ sở dữ liệu
58
FMH = {MSMH! TÊNMH, ĐG} FĐH = {MSKH, MSMH ! SL}
Thuật toán kiểm tra dạng chuẩn BCNF
! Ví dụ 1: Cho R = { C, S, Z}, Phụ thuộc
! Bước 1: Tìm tất cả các khóa của quan hệ Q ! Bước 2: Từ tập pth F tạo tập pth tương đương với F
hàm: CS→Z, Z →C
gọi là F(cid:1) có vế phải một thuộc tính
! Bước 3:
! Xác định dạng chuẩn cao nhất
- nếu mọi pth X→A ∈F(cid:1) đều có X là khóa thì Q đạt chuẩn
BCNF
- ngược lại Q không đạt chuẩn BCNF (∃ X → A mà X không
là khóa)
# mọi pth đều có vế trái là khóa thì đạt chuẩn BCNF
ngược lại thì không
Cơ sở dữ liệu
60
Cơ sở dữ liệu
61
Đưa về dạng BCNF
! Loại bỏ các thuộc tính khóa phụ thuộc hàm vào thuộc tính không khóa ra khỏi quan hệ và tạo thành một quan hệ riêng có khoá chính là thuộc tính không khóa gây ra phụ thuộc.
Ví dụ:
Hoc(MaSV, MaMon, Diem, MaGV)
R(A1, A2, A3, A4, A5)
R1(A4, A2)
Kết quả là gì?
R(A1, A4, A3, A5)
Cơ sở dữ liệu
63
Cơ sở dữ liệu
64
* Quá trình chuẩn hóa
1
R(A1,A2,A3, A4, A5)
1NF
3
2 4
1
R(A1,A2,A3, A4, A5)
2NF
4
3
1
3NF
R(A1,A2,A3, A4, A5)
4
1
BCNF
R(A1,A2,A3, A4, A5)
Cơ sở dữ liệu
66
1. Thuật toán phân rã thành các BCNF
IV. Chuẩn hóa quan hệ
! Input: Quan hệ R và tập PTH F ! Output: tách thành các lược đồ ở BCNF ! Các bước:
! Chuẩn hóa quan hệ là việc phân rã một lược đồ quan hệ thành các lược đồ con ở dạng chuẩn 3 hoặc ở dạng chuẩn BCNF sao cho vẫn bảo toàn phụ thuộc và không mất mát dữ liệu
- Ban đầu phép tách S chỉ là R - Chọn pth X!A trong đó X không chứa khóa của S và
A∉X ! PTH vi phạm BCNF
- Thay thế S bởi S1 và S2. Trong đó:
" S1 = XA " S2 = S \ A (loại thuộc tính A khỏi S)
- Quá trình trên tiếp tục cho đến khi tất cả các lược đồ
quan hệ đều ở BCNF
Cơ sở dữ liệu
67
Cơ sở dữ liệu
68
Ví dụ: Tách lược đồ về dạng BCNF
! Cho lược đồ R(CTHRSG), trong đó:
- C – Course; T – Teacher; H – Hour: Giờ học - R – Room; S – Student; G – Group
! PTH F = { C!T; HR!C; HT!R; CS!G; HS!R } ! Khóa: HS
Cơ sở dữ liệu
! Xét CS!G
! Xét C!T
- Tách thành R1(CSG) và R2(CTHRS)
- Tách thành R21(CT) và R22(CHRS)
C(cid:2)T: Mỗi khoá học (course) có một thầy (teacher) duy nhất. HR(cid:2)C: Tại một thời điểm (Hour) tại phòng học (room) chỉ có một khoá học duy nhất. HT(cid:2)R: Tại một thời điểm và một giáo viên chỉ ở một phòng duy nhất CS(cid:2)G: Một sinh viên học một course thì chỉ ở một lớp duy nhất. HS(cid:2)R: Một SV, ở một thời điểm nhất định chỉ ở trong một phòng duy nhất. C – Cource T – Teacher H – Hour R – Room S – Student G – Group CSDL Tâm 7h 21 N.V Hà CSDL.1 CSDL Tâm 7h 21 T.V Huy CSDL.1 CSDL Tâm 7h 21 Đ.T Lan CSDL.1 CTDL Xuân 9h 22 N.V Hà CTDL.1 CTDL Xuân 9h 22 Đ.T Lan CTDL.1 CTDL Xuân 9h 22 L.T Linh CTDL.1 TRR Linh 7h 23 T.V An TRR.1 TRR Linh 7h 23 Đ.V Hưởng TRR.2 74
R21(CT)
R1(CSG)
R22(CHRS)
R1(CSG) R2(CTHRS) S – Student
S – Student
G – Group
S – Student
C – Cource
T – Teacher
C – Cource
C – Cource
H – Hour
R – Room
76
Cơ sở dữ liệu
75
Cơ sở dữ liệu
C – Cource S – Student G – Group C – Cource T – Teacher H – Hour R – Room CSDL Tâm CSDL N.V Hà CSDL.1 CSDL 7h 21 N.V Hà CSDL N.V Hà CSDL.1 CSDL Tâm 7h 21 N.V Hà CTDL Xuân CSDL T.V Huy CSDL.1 CSDL 7h 21 T.V Huy CSDL T.V Huy CSDL.1 CSDL Tâm 7h 21 T.V Huy TRR Linh CSDL Đ.T Lan CSDL.1 CSDL 7h 21 Đ.T Lan CSDL Đ.T Lan CSDL.1 CSDL Tâm 7h 21 Đ.T Lan CTDL N.V Hà CTDL.1 CTDL 9h 22 N.V Hà CTDL N.V Hà CTDL.1 CTDL Xuân 9h 22 N.V Hà CTDL Đ.T Lan CTDL.1 CTDL 9h 22 Đ.T Lan CTDL Đ.T Lan CTDL.1 CTDL Xuân 9h 22 Đ.T Lan CTDL L.T Linh CTDL.1 CTDL 9h 22 L.T Linh CTDL L.T Linh CTDL.1 CTDL Xuân 9h 22 L.T Linh TRR T.V An TRR.2 TRR 7h 23 T.V An TRR T.V An TRR.1 TRR Linh 7h 23 T.V An TRR Đ.V Hưởng TRR.2 TRR 7h 23 Đ.V Hưởng TRR Đ.V Hưởng TRR.2 TRR Linh 7h 23 Đ.V Hưởng
R221(CHR)
2. Thuật toán phân rã thành các 3NF
C – Cource
H – Hour
R – Room
! Xét CH!R
- Tách thành R221(CHR) và R222(CHS)
! Input: Lược đồ R và tập các phụ thuộc hàm F ! Output: Tách thành các lược đồ ở 3NF ! Thuật toán:
R222(CHS)
R21(CT)
R1(CSG)
- Loại bỏ các thuộc tính R nếu thuộc tính đó không liên quan
CSDL 7h 21 CTDL 9h 22 TRR 7h 23
S – Student
S – Student
G – Group
đến PTH của F (không có mặt ở cả hai vế của PTH)
C – Cource
H – Hour
C – Cource
T – Teacher
C – Cource
- Nếu có một PTH của F liên quan đến tất cả các thuộc tính
của R thì kết quả chính là R (không tách nữa)
- Xét các PTH X!A vi phạm 3NF (phụ thuộc bắc cầu vào
khóa) và tách thành một lược đồ XA " Nếu tồn tại các PTH X!A1, X!A2, …, X!An thì gộp thành
XA1A2..An
Cơ sở dữ liệu
77
Cơ sở dữ liệu
79
7h CSDL N.V Hà CSDL Tâm N.V Hà CSDL.1 CSDL 7h CSDL T.V Huy CTDL Xuân T.V Huy CSDL.1 CSDL 7h CSDL Đ.T Lan TRR Linh Đ.T Lan CSDL.1 CSDL 9h CTDL N.V Hà N.V Hà CTDL.1 CTDL 9h CTDL Đ.T Lan Đ.T Lan CTDL.1 CTDL 9h CTDL L.T Linh L.T Linh CTDL.1 CTDL 7h TRR T.V An T.V An TRR.2 TRR TRR 7h Đ.V Hưởng Đ.V Hưởng TRR.2 TRR
Ví dụ: Tách về 3NF ! Cho lược đồ R(CTHRSG), trong đó:
% Xét C!T vi phạm 3NF (phụ thuộc bắc cầu vào khoá),
- C – Course; T – Teacher; H – Hour: Giờ học - R – Room; S – Student; G – Group
% Tách R thành R1(C,T) và R2(C,H,R,S,G).
! PTH F={ C!T; HR!C; HT!R; CS!G; HS!R} ! Khóa: CHS
Cơ sở dữ liệu
Cơ sở dữ liệu
81
R2 R1 S – Student R C – Cource H – Hour R – Room G – Group C – Cource T – Teacher C – Cource T – Teacher H – Hour R – Room S – Student G – Group CSDL 7h 21 N.V Hà CSDL.1 CSDL Tâm CSDL Tâm 7h 21 N.V Hà CSDL.1 CSDL 7h 21 T.V Huy CSDL.1 CTDL Xuân CSDL Tâm 7h 21 T.V Huy CSDL.1 CSDL 7h 21 Đ.T Lan CSDL.1 TRR Linh CSDL Tâm 7h 21 Đ.T Lan CSDL.1 CTDL 9h 22 N.V Hà CTDL.1 CTDL Xuân 9h 22 N.V Hà CTDL.1 CTDL 9h 22 Đ.T Lan CTDL.1 CTDL Xuân 9h 22 Đ.T Lan CTDL.1 CTDL 9h 22 L.T Linh CTDL.1 CTDL Xuân 9h 22 L.T Linh CTDL.1 TRR 7h 23 T.V An TRR.1 TRR Linh 7h 23 T.V An TRR.1 TRR 7h 23 Đ.V Hưởng TRR.1 TRR Linh 7h 23 Đ.V Hưởng TRR.1 80
R1
% Xét CS!G vi phạm 3NF(phụ thuộc bộ phận vào khoá),
% Xét HR!C vi phạm 3NF, tách R22 thành
R221(H,R,C) và R222(H,S,R)
% tách R2 thành R21(C,S,G) và R22(C,H,R,S).
C – Cource T – Teacher R1 CSDL Tâm CTDL Xuân C – Cource T – Teacher TRR Linh R222 R21 CSDL Tâm R21 R22 S – Student S – Student CTDL Xuân H – Hour R – Room G – Group C – Cource S – Student S – Student TRR Linh G – Group C – Cource H – Hour R – Room C – Cource 7h 21 N.V Hà N.V Hà CSDL.1 CSDL CSDL N.V Hà CSDL.1 CSDL 21 7h N.V Hà 7h 21 T.V Huy T.V Huy CSDL.1 CSDL
R221
CSDL T.V Huy CSDL.1 CSDL 21 7h T.V Huy 7h 21 Đ.T Lan Đ.T Lan CSDL.1 CSDL
C – Cource
H – Hour
R – Room
Cơ sở dữ liệu
82
Cơ sở dữ liệu
83
CSDL Đ.T Lan CSDL.1 CSDL 21 7h Đ.T Lan 9h 22 N.V Hà N.V Hà CTDL.1 CTDL CSDL 7h 21 CTDL N.V Hà CTDL.1 CTDL 22 9h N.V Hà 9h 22 Đ.T Lan Đ.T Lan CTDL.1 CTDL CTDL 9h 22 CTDL Đ.T Lan CTDL.1 CTDL 22 9h Đ.T Lan 9h 22 L.T Linh L.T Linh CTDL.1 CTDL TRR 7h 23 CTDL L.T Linh CTDL.1 CTDL 22 9h L.T Linh 7h 23 T.V An T.V An TRR.1 TRR TRR T.V An TRR.1 TRR 23 7h T.V An 7h 23 Đ.V Hưởng Đ.V Hưởng TRR.1 TRR TRR Đ.V Hưởng TRR.1 TRR 23 7h Đ.V Hưởng
The End!
Cơ sở dữ liệu
85
90
Cơ sở dữ liệu

