intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Kế toán quản trị: Chương 6 - Lý Nguyễn Thu Ngọc (2016)

Chia sẻ: Binh Yên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:12

0
58
lượt xem
7
download

Bài giảng Kế toán quản trị: Chương 6 - Lý Nguyễn Thu Ngọc (2016)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng "Kế toán quản trị - Chương 6: Định giá sản phẩm và dịch vụ" trình bày tổng quan về định giá, định giá bán sản phẩm, định giá bán dịch vụ, định giá trong trường hợp đặc biệt, chi phí mục tiêu. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Kế toán quản trị: Chương 6 - Lý Nguyễn Thu Ngọc (2016)

29-May-16<br /> <br /> Mục tiêu<br /> • Sau khi học xong chương này, người học<br /> có thể:<br /> <br /> Định giá sản phẩm và dịch vụ<br /> g<br /> p<br /> <br /> – Giải thích được vai trò của chi phí trong việc<br /> định giá bán sản phẩm.<br /> – Trình bày cách thức định giá bán sản phẩm<br /> và dịch vụ.<br /> – Trình bày cách định giá sản phẩm trong các<br /> y<br /> ị g<br /> p<br /> g<br /> trường hợp đặc biệt để đạt mục tiêu mong<br /> muốn.<br /> – Giải thích về phương pháp chi phí mục tiêu<br /> 2<br /> <br /> Nội dung<br /> <br /> 1<br /> <br /> •<br /> •<br /> •<br /> •<br /> •<br /> <br /> • Giá cả do thị trường quyết định<br /> <br /> Tổng quan về định giá<br /> Định iá bá ả hẩ<br /> Đị h giá bán sản phẩm<br /> Định giá bán dịch vụ<br /> Định giá trong trường hợp đặc biệt<br /> Chi phí mục tiêu<br /> <br /> Tổng quan<br /> Giá<br /> <br /> Cung<br /> <br /> P0<br /> <br /> Cầu<br /> Q0<br /> <br /> 3<br /> <br /> Lượng<br /> <br /> 4<br /> <br /> 1<br /> <br /> 29-May-16<br /> <br /> Tại sao phải định giá?<br /> <br /> Cơ sở cho định giá<br /> <br /> • Doanh nghiệp định giá khi:<br /> – R đời một sản phẩm, dịch vụ mới hay đơn<br /> Ra<br /> ột ả hẩ dị h<br /> ới h đ<br /> lẻ<br /> – Quyết định trong một hợp đồng đặc biệt<br /> – Phục vụ cho chiến lược cạnh tranh<br /> <br /> 5<br /> <br /> Giá bán sản phẩm, dịch vụ<br /> Chi phí<br /> Biến phí<br /> <br /> Lợi nhuận<br /> <br /> Định phí<br /> <br /> 6<br /> <br /> 2<br /> <br /> Định giá sản phẩm<br /> <br /> Định giá trên cơ sở chi phí<br /> <br /> • Định giá trên cơ sở chi phí<br /> • L chọn phương á giá tối ưu<br /> Lựa h<br /> h<br /> án iá ối<br /> Giá bán<br /> <br /> Chi phí nền<br /> + mark-up<br /> (% chi phí)<br /> <br /> Chi phí chưa tính (nếu có)<br /> Lợi nhuận mục tiêu<br /> <br /> 7<br /> <br /> 8<br /> <br /> 2<br /> <br /> 29-May-16<br /> <br /> Định giá trên cơ sở chi phí<br /> <br /> Dựa trên biến phí<br /> <br /> • Phương pháp 1: Dựa trên biến phí<br /> <br /> ( Sốầ tiền<br /> đầu tư<br /> <br /> Tỷ lệ<br /> bổ sung<br /> <br /> Giá bán<br /> <br /> Giá bán<br /> <br /> Biến phí<br /> + mark-up<br /> (% biến phí)<br /> <br /> =<br /> =<br /> <br /> Định phí<br /> <br /> x<br /> <br /> ROI<br /> <br /> ) + Định phí<br /> <br /> Biến phí<br /> x Sản lượng dự kiến<br /> đơn vị<br /> Biến phí<br /> đơn vị +<br /> <br /> ( Biến phí<br /> đơn vị<br /> <br /> x Tỷ lệ<br /> <br /> bổ sung<br /> ổ<br /> <br /> )<br /> <br /> Lợi nhuận mục tiêu<br /> 9<br /> <br /> 10<br /> <br /> Công ty An Sương<br /> <br /> Công ty An Sương<br /> <br /> • Công ty An Sương dự kiến sản xuất sản<br /> phẩm B với biến phí là 200.000 đồng Tài<br /> 200 000 đồng.<br /> sản đầu tư là 1.000 triệu đồng. Định phí<br /> một năm là 500 triệu đồng. Sản lượng<br /> mong đợi là 10.000 sản phẩm/năm. Tỷ lệ<br /> hoàn vốn đầu tư (ROI) hàng năm là 25%.<br /> • Tính giá bán của sản phẩm B.<br /> <br /> Công ty An Sương<br /> Tính giá sản phẩm B<br /> Số tiền đầu tư<br /> ROI<br /> Số tiền hoàn vốn đầu tư<br /> <br /> 1.000.000.000<br /> 25%<br /> 250.000.000<br /> <br /> Định phí<br /> <br /> 500.000.000<br /> <br /> Cộng<br /> <br /> 750.000.000<br /> <br /> Biến phí đơn vị<br /> Sản lượng mong đợi<br /> Tổng biến phí<br /> <br /> 200.000<br /> 10.000<br /> 2.000.000.000<br /> <br /> Tỷ lệ bổ sung<br /> 11<br /> <br /> 37,50%<br /> <br /> Giá bán<br /> <br /> 275.000<br /> <br /> 12<br /> <br /> 3<br /> <br /> 29-May-16<br /> <br /> Công ty An Sương<br /> <br /> Định giá trên cơ sở chi phí<br /> • Phương pháp 2: Dựa trên giá thành<br /> <br /> Công ty An Sương<br /> Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh<br /> Doanh thu<br /> <br /> 2.750.000.000 (=275.000 đ x 10.000 sp)<br /> <br /> Biến phí<br /> <br /> 2.000.000.000 (=200.000 đ x 10.000 sp)<br /> <br /> Số dư đảm phí<br /> Định phí<br /> <br /> 500.000.000<br /> <br /> Lợi h ậ<br /> L i nhuận<br /> <br /> Giá bán<br /> <br /> Giá thành<br /> <br /> 750.000.000<br /> <br /> 250.000.000<br /> 250 000 000<br /> <br /> ROI<br /> <br /> + mark-up<br /> (% giá thành)<br /> CP bán hàng và quản lý<br /> <br /> 25% (=250.000.000/1.000.000.000)<br /> <br /> Lợi nhuận mục tiêu<br /> 13<br /> <br /> 14<br /> <br /> Công ty An Sương<br /> <br /> Dựa trên giá thành<br /> <br /> Tỷ lệ<br /> bổ sung<br /> <br /> =<br /> <br /> ( Sốầ tiền<br /> đầu tư<br /> <br /> x<br /> <br /> ROI<br /> <br /> ) + CPBH&<br /> QLDN<br /> <br /> Công ty An Sương<br /> Chi phí sản xuất, bán hàng và quản lý<br /> ả<br /> ấ<br /> ả<br /> Đơn vị SP<br /> <br /> Giá thành<br /> x Sản lượng dự kiến<br /> đơn vị<br /> <br /> CP nguyên vật liệu trực tiếp<br /> <br /> 15<br /> <br /> =<br /> <br /> (<br /> <br /> Giá thành<br /> Giá thành x Tỷ lệ<br /> đơn vị +<br /> đơn vị<br /> bổ sung<br /> ổ<br /> <br /> CP nhân công trực tiếp<br /> <br /> 20.000<br /> <br /> Biến phí bán hàng và quản lý<br /> <br /> )<br /> <br /> 50.000<br /> <br /> Biến phí SX chung<br /> <br /> Giá bán<br /> <br /> Toàn bộ<br /> <br /> 120.000<br /> <br /> 10.000<br /> <br /> Định phí sản xuất chung<br /> <br /> 200.000.000<br /> 200 000 000<br /> <br /> Định phí bán hàng và quản lý<br /> <br /> 300.000.000<br /> <br /> 16<br /> <br /> 4<br /> <br /> 29-May-16<br /> <br /> Công ty An Sương<br /> <br /> Công ty An Sương<br /> Công ty An Sương<br /> <br /> Công ty An Sương<br /> <br /> Tính giá sản phẩm B<br /> Số tiền đầu tư<br /> <br /> Tính giá thành sản xuất sản phẩm B<br /> CP nguyên vật liệu trực tiếp<br /> <br /> 120.000<br /> <br /> CP nhân công trực tiếp<br /> <br /> 20.000<br /> <br /> Định phí sản xuất chung<br /> <br /> 250.000.000<br /> <br /> CP bán hàng và quản lý<br /> <br /> 400.000.000<br /> <br /> Cộng<br /> <br /> 20.000<br /> <br /> Giá thành sản phẩm<br /> <br /> 25%<br /> <br /> Số tiền hoàn vốn đầu tư<br /> <br /> 50.000<br /> <br /> Biến phí SX chung<br /> <br /> 1.000.000.000<br /> <br /> ROI<br /> <br /> 650.000.000<br /> <br /> Giá thành đơn vị<br /> <br /> 210.000<br /> <br /> 210.000<br /> <br /> Sản lượng mong đợi<br /> <br /> 10.000<br /> <br /> Tổng giá thành<br /> <br /> 2.100.000.000<br /> <br /> Tỷ lệ bổ sung<br /> 17<br /> <br /> 30,95%<br /> <br /> Giá bán<br /> <br /> 275.000<br /> <br /> 18<br /> <br /> Công ty An Sương<br /> <br /> Lựa chọn phương án tối ưu<br /> • Nhắc lại về đường cầu<br /> <br /> Công ty A<br /> Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh<br /> Doanh thu<br /> <br /> 2.750.000.000 (=275.000 đ x 10.000 sp)<br /> <br /> Giá vốn hàng bán<br /> <br /> 2.100.000.000 (=210.000 đ x 10.000 sp)<br /> <br /> Lãi gộp<br /> <br /> 650.000.000<br /> <br /> CP bán hàng và quản lý<br /> <br /> 400.000.000<br /> <br /> Lợi nhuận<br /> <br /> Giá<br /> <br /> 250.000.000<br /> <br /> ROI<br /> <br /> Cầu<br /> <br /> 25% (=250.000.000/1.000.000.000)<br /> <br /> Lượng<br /> 19<br /> <br /> 20<br /> <br /> 5<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản