intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Kế toán tài chính 2: Chương 1 (phần 1) - ThS. Lê Thị Minh Châu

Chia sẻ: Kiếp Này Bình Yên | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:14

0
78
lượt xem
5
download

Bài giảng Kế toán tài chính 2: Chương 1 (phần 1) - ThS. Lê Thị Minh Châu

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 1 của bài giảng Kế toán tài chính 2 giúp người học có những kiến thức về kế toán giao dịch ngoại tệ và hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu. Trong phần 1 của chương 1 này, các bạn sẽ tập trung tìm hiểu những nội dung liên quan đến vấn đề giao dịch ngoại tệ. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Kế toán tài chính 2: Chương 1 (phần 1) - ThS. Lê Thị Minh Châu

  1. Chương 1-1 19/07/2013 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP. HCM KHOA KẾ TOÁN KIỂM TOÁN Mục đích Sau khi học xong chương này sinh viên có thể:  Giải thích các khái niệm cơ bản về đơn vị tiền tệ kế toán, tỷ giá hối Chương 1 đoái, khoản mục tiền tệ, phi tiền tệ gắn với các hoạt động có phát sinh ngoại tệ trong DN.  Phân tích các giao dịch bằng ngoại tệ, ghi nhận, đánh giá các khoản KẾ TOÁN GIAO DỊCH NGOẠI TỆ mục tiền tệ và phi tiền tệ phát sinh có liên quan. và HOẠT ĐỘNG KINH DOANH  Phân biệt và xử lý chênh lệch tỷ giá trong các trường hợp liên quan đến hoạt động kinh doanh, đánh giá lại số dư khỏan mục tiền tệ cuối XUẤT NHẬP KHẨU kỳ, chênh lệch tỷ giá trong thời kỳ xây dựng cơ bản trước họat động 2 Mục đích (tiếp theo) Nội dung Sau khi học xong chương này sinh viên có thể:  Giao dịch bằng ngoại tệ  Phân tích và xử lý trên hệ thống tài khoản các nghiệp vụ trong họat động kinh doanh xuất nhập khẩu và xử lý các chênh lệch tỷ giá phát  Kế toán hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu sinh.  Giải thích các nguyên tắc trình bày báo cáo tài chính liên quan đến tỷ giá hối đoái và hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu.  Giải thích sự khác biệt giữa kế toán và thuế liên quan xử lý chênh lêch tỷ giá.  Trình bày việc tổ chức công tác chứng từ và ghi sổ kế toán chi tiết . 3 4 1
  2. Chương 1-1 19/07/2013 Phần 1 GIAO DỊCH NGOẠI TỆ CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN  Đơn vị tiền tệ kế toán  Các khái niệm cơ bản  Ngoại tệ  Các giao dịch bằng ngoại tệ  Tỷ giá hối đoái  Ghi nhận, đánh giá, xử lý chênh lệch  Chênh lệch tỷ giá hối đoái tỷ giá  Tỷ giá hối đoái cuối kỳ  Lưu ý về thuế  Khoản mục tiền tệ  Ứng dụng trên hệ thống tài khoản  Khoản mục phi tiền tệ 5 6 Các khái niệm cơ bản Các khái niệm cơ bản  Đơn vị tiền tệ kế toán: Là đơn vị tiền tệ được sử  Chênh lệch tỷ giá hối đoái: Là chênh lệch từ việc dụng chính thức trong việc ghi sổ kế toán và lập báo trao đổi thực tế hoặc quy đổi của cùng một số lượng cáo tài chính. ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ kế toán theo các tỷ giá  Ngoại tệ: Là đơn vị tiền tệ khác với đơn vị tiền tệ kế hối đoái khác nhau. toán của một doanh nghiệp.  Tỷ giá hối đoái: Là tỷ giá trao đổi giữa hai đơn vị tiền tệ. 7 8 2
  3. Chương 1-1 19/07/2013 Các khái niệm cơ bản Ví dụ 1  Các khoản mục tiền tệ: Là tiền và các khoản tương Tài sản tiền tệ Tài sản phi tiền tệ đương tiền hiện có, các khoản phải thu, hoặc nợ phải trả bằng một lượng tiền cố định hoặc có thể xác  Tiền  Hàng tồn kho định được.  Tương đương tiền  Tài sản cố định  Các khoản mục phi tiền tệ: Là các khoản mục  Phải thu khách hàng  Chi phí trả trước không phải là các khoản mục tiền tệ.  Bất động sản đầu tư 9 Ví dụ 2 Ví dụ 3 Khỏan nào sau đây là Khỏan sau đây là khoản mục Nợ phải trả tiền tệ Nợ phải trả phi tiền tệ khoản mục tiền tệ Phi tiền tệ  Phải trả người bán  Doanh thu chưa thực  Tiền đang chuyền bằng ngoại  Phải trả ngừời bán bằng USD  Vay ngắn hạn, dài hạn NH hiện tệ  Chi phí quảng cáo phải trả bằng  Doanh thu bằng USD USD  Chi phí phải trả  Tiền thuê nhà trả trước bằng  Ứng trước tiền cho người bán ngoại tệ trong 3 năm bằng ngoại tệ  Chi phí vận chuyển HH nhập  Phát hành trái phiếu công ty khầu trả bằng ngoại tệ bằng ngoại tệ 12  3
  4. Chương 1-1 19/07/2013 Ghi nhận ngoại tệ Các giao dịch bằng ngoại tệ  Nguyên tắc ghi nhận  Ghi nhận ban đầu  Xử lý chênh lệch tỷ giá  Đánh giá  Đánh giá lại các khoản mục  Xử lý chênh lệch tỷ giá tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ 13 14 Chi nhận ban đầu Các loại tỷ gía  Ghi nhận ban đầu bằng đơn vị tiền tệ kế toán NH THƯƠNG MẠI TG GHI SỔ CỦA DN (VNĐ) trừ trường hợp khác cho phép.  Tỷ giá mua vào  Khi ghi giảm các khoản  Ghi theo tỷ giá giao dịch thực tế (TG giao dịch)  Tỷ giá bán ra mục tiền tệ, phải ghi nhận theo tỷ giá lúc phát sinh  Có thể ghi theo tỷ giá bình quân của một kỳ kế tăng. Có thể tính theo: tóan nếu trong kỳ không có biến động đáng kể .  Bình quân NH NHÀ NƯỚC  FIFO  Tỷ giá bình quân liên  LIFO  Tỷ giá đích danh ngân hàng 15 4
  5. Chương 1-1 19/07/2013 Nguyên tắc 1 Nguyên tắc 2  Tiền Việt Nam: Ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài Khoản mục tiền tệ Khoản mục phi tiền tệ chính theo một đơn vị tiền tệ thống nhất là:  Đồng Việt Nam hoặc  Tăng: Tỷ giá giao dịch  Tăng: Tỷ giá giao dịch  Đơn vị tiền tệ thống nhất chính thức sử dụng trong kế  Giảm: Tỷ giá ghi sổ (Tỷ toán (nếu được chấp thuận). giá xuất ngoại tệ, tỷ giá lúc ghi nhận nợ phải thu, phải trả) 17 Bài tập thực hành số 1 Bài tập thực hành số 1  Tại công ty CP ABC, số dư đầu tháng 12/20x0 một số tài 1. Nhận giấy báo có của NH, khách hàng A trả nợ cho Cty bằng khoản như sau: chuyển khoản 10.000 USD, Tỷ giá ngày giao dịch là 20.010đ/USD.  TK 1122: 2.000 USD x 20.000đ/USD 2. Bán 10.000 USD, thu tiền VND nhập quỹ tiền mặt, tỷ giá ngày giao dịch là 20.010đ/USD.  TK 131A: 12.000 USD x 20.000đ/USD 3. Vay ngắn hạn thanh toán nợ nhập khẩu tài sản cố định cho người  TK 331B: 20.000 USD x 20.000đ/USD bán B, 15.000 USD. Tỷ giá ngày giao dịch là 20.010đ/USD.  TK 341 ACB: 60.000 USD x 20.000đ/USD 4. Nhập khẩu một số nguyên vật liệu, giá nhập khẩu là 10.000 USD,  Trong tháng 12/20x0 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh chưa thanh toán, tỷ giá trên tờ khai nhập khẩu 20.010đ/USD sau: 19 20 5
  6. Chương 1-1 19/07/2013 Bài tập thực hành số 1 Chênh lệch tỷ giá  Yêu cầu: Nguyên tắc:  1/ Xác định các đối tượng liên quan trong từng nghiệp vụ  Chênh lệch tỷ giá được xử lý khác nhau tùy thuộc vào thuộc khoản mục tiền tệ hay phi tiền tệ DN đã đi vào họat động kinh doanh hay còn đang trong  2/ Nhắc lại nguyên tắc mỗi khi chọn tỷ giá để hạch toán giai đọan đầu tư xây dựng (Gọi là Giai đọan trước họat  3/ Xác định các chênh lệch phát sinh ở từ nghiệp vụ động ) Xuất ngoại tệ theo phương pháp FIFO.  Xử lý chênh lệch tỷ giá khác nhau còn tùy thuộc vào đó là chênh lệch tỷ giá phát sinh hay chênh lêch tỷ giá cuối kỳ 21 22 Chênh lệch tỷ giá phát sinh CLTG đánh giá lại các KMTT cuối kỳ  Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh khi thanh toán  Là chênh lệch do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ hoặc trong có gốc ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái cuối kỳ. việc báo cáo các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ của một doanh nghiệp theo các tỷ giá hối đoái khác với tỷ giá hối đoái đã được ghi nhận ban đầu, hoặc đã được báo cáo trong báo cáo tài chính trước. 23 24 6
  7. Chương 1-1 19/07/2013 Đánh giá chênh lệch tỷ giá Chênh lệch tỷ giá trong giai đọan họat động  Caùc khoaûn muïc tieàn teä coù goác ngoaïi teä phaûi  Ghi nhận và đánh giá: Chênh lệch tỷ giá được ghi ñöôïc baùo caùo theo tyû giaù hoái ñoaùi cuoái kyø; nhận ngay trong kỳ hạch tóan, ghi tăng doanh thu  Caùc khoaûn muïc phi tieàn teä coù goác ngoaïi teä hoặc chi phí tài chính. phaûi ñöôïc baùo caùo theo tyû giaù hoái ñoaùi taïi ngaøy giao dòch; 25 26 Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong giai đọan Đầu tư Bài tập thực hành số 2 XDCB trước họat động  Doanh nghiệp A đang SXKD và đang có XDCB mở rộng .Có  Cheânh leäch tyû giaù lieân quan ñeán giao dịch bằng nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: ngoại tệ hoặc đánh giá lại các khỏan mục tiền tệ cuối  Nhập khẩu một máy móc thiết bị cho XDCB giá mua 102.000 USD, tỷ giá ngày giao dịch là 19.200 VNĐ/USD chưa trả tiền kỳ trong giai đọan xây dựng của các DN chưa đi vào công ty MC. họat động luõy keá treân BCÑKT. Khi đi vào họat động  Thanh toán 1/2 khoản nợ cho công ty MC bằng chuyển thì phaân boå daàn vaøo doanh thu hay chi phí taøi chính khỏan, biết tỷ giá ngày trả nợ là 19.800 VNĐ/USD .Tỷ giá tiền trong thời gian toái ña laø 5 naêm. gởi NH ngoại tệ là 20.100 VNĐ/USD  Tính tóan khỏan chênh lệch và xác định xử lý chênh lệch tỷ giá 27 28 7
  8. Chương 1-1 19/07/2013 Bài tập thực hành số 3 Chênh lệch tỷ giá lúc cuối kỳ  Công ty TNHH XYZ đang trong giai đoạn đầu tư trước Ghi nhận và đánh giá hoạt động có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:  Khỏan mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối năm tài chính phải  Nhập khẩu một dây chuyền công nghệ với giá nhập khẩu là đánh giá lại theo tỷ giá cuối kỳ 10.000 USD, chưa thanh toán, TG trên tờ khai 20.828đ/USD.  Cheânh leäch tyû giaù do ñaùnh giaù laïi caùc khoaûn muïc tieàn teä  Mua 10.000 USD nộp vào tài khoản USD của công ty, Tỷ giá bán cuoái kyø (gọi là chênh lệch chưa thực hiện) seõ ñöôïc ghi nhận: của NH là 20.870đ/USD.  DN đang hoạt động kinh doanh: Ghi nhận là doanh thu/chi  Chuyển khoản thanh toán 10.000 USD tiền nhập khẩu dây phí tài chính sau khi bù trừ. chuyền, TG bình quân ngày giao dịch là 20.828đ/USD. Tại thời điểm thanh toán XYZ tồn tiền USD ngân hàng là 10.000 USD mua  DN đang XDCB trước hoạt động: Ghi nhận trên BCĐKT (TK ở nghiệp vụ trên. 413), phân bổ tối đa 5 năm sau khi đi vào hoạt động. Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ trên. 29 30 Bài thực hành số 4 Ứng dụng trên hệ thống tài khoản  Lấy số liệu bài tập thực hành số 1  Tài khoản sử dụng  Giả sử không còn phát sinh gì thêm, hãy đánh giá lại  Các nghiệp vụ kinh tế chủ yếu các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ theo tỷ giá  DN đang hoạt động SXKD BQLNH là 20.900đ/USD.  DN đang đầu tư XDXB trước hoạt động 31 32 8
  9. Chương 1-1 19/07/2013 Tài khoản 4131- Tài khoản 4132- CL TGHĐ đánh giá lại cuối năm tài chính CL TGHĐ trong gia đoạn đầu tư XDCB Bên Nợ Bên Có Bên Nợ Bên Có CLTG phát sinh do đánh giá  CLTG phát sinh và chênh lệch tỷ CLTG phát sinh và chênh lệch  CLTG phát sinh do đánh giá lại   lại các khoản mục tiền tệ có giá do đánh giá lại các khoản mục tỷ giá do đánh giá lại các các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại gốc ngoại tệ cuối năm tài tiền tệ có gốc ngoại tệ của hoạt khoản mục tiền tệ có gốc tệ cuối năm tài chính cho những chính cho những doanh động đầu tư XDCB, giai đoạn ngoại tệ của hoạt động đầu tư doanh nghiệp đã đi vào sản xuất nghiệp đã đi vào sản xuất kinh trước hoạt động, chưa hoàn thành XDCB, giai đoạn trước hoạt kinh doanh (CL lỗ) doanh (CL lãi) hoạt động đầu tư (CL lỗ) động, chưa hoàn thành hoạt  CLTG đã xử lý về doanh thu hoạt  CLTG đã xử lý về CP tài chính động đầu tư (CL lãi)  CLTG lãi kết chuyển chờ phân bổ vào động tài chính  CLTG lỗ kết chuyển chờ phân doanh thu hoạt động tài chính. bổ vào CP tài chính Số dư cuối năm = 0 Số dư Nợ Số dư Có  CLTG (lỗ) DN đang đầu tư XDCB  CLTG (lãi) DN đang đầu tư XDCB trước hoạt động. trước hoạt động. 33 34 Tài khoản 007- Ngoại tệ Các nghiệp vụ phát sinh chủ yếu Bên Nợ Bên Có  DN đang hoạt động SXKD  Số lượng ngoại tệ phát sinh tăng trong kỳ  Số lượng ngoại tệ phát  DN đang XDCB trước hoạt động sinh giảm trong kỳ Số dư Nợ Số lượng ngoại tệ còn lại cuối kỳ 35 36 9
  10. Chương 1-1 19/07/2013 DN đang hoạt động SXKD Mua ngoại tệ - Bán ngoại tệ  Mua ngoại tệ  Bán ngoại tệ TK 1112, 1122 (1) (2)  Bán hàng thu ngoại tệ TK 1111, 1121 TK 1111, 1121  Mua hàng trả ngoại tệ  Vay ngoại tệ, trả nợ vay TK 515 TK 635 bằng ngoại tệ  Đánh giá KMTT cuối kỳ 37 38 Bán hàng thu ngoại tệ Mua hàng trả bằng ngoại tệ TK 131 TK 331 TK 511 (1) (2) TK 1122 (2) (1) TK 1122 TK 15*, 21*… TK 515 TK 635 TK 515 TK 635 39 40 10
  11. Chương 1-1 19/07/2013 Vay và trả nợ vay bằng ngoại tệ Bài tập thực hành số 5 Lấy dữ liệu đã cho ở bài tập thực hành số 1 TK 31*, 341 Yêu cầu: Định khoản kế toán các nghiệp vụ phát sinh TK 1122 (2) (1) TK 11*, 331,… TK 515 TK 635 41 42 Đánh giá cuối kỳ Bài thực hành số 6 TK 4131 SỐ LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN NGOẠI TỆ TẠI NGÀY 31/12/20X0 – ĐANG HOẠT ĐỘNG SD ngoaïi SD theo TG TGHĐ SD theo TK 11*2 TK 11*2 TK teä (USD) ghi soå (ngñ) cuối kỳ TGCK CL 1122 5.200 92.000 18 TK 131, 138 TK 131, 138 131 58.000 1.020.800 18 TK 311, 331… TK 311, 331,… 331 32.000 564.800 18 311 40.000 700.000 18 341 100.000 1.725.000 18 TK 515 TK 635 Yêu cầu : Đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối năm 20x0 Định khoản kế toán các nghiệp vụ phát sinh liên quan. 43 44 11
  12. Chương 1-1 19/07/2013 DN đang XDCB trước hoạt động Mua và thanh toán bằng ngoại tệ  Chênh lệch phát sinh TK 331  Chênh lệch do đánh giá lại cuối (2) (1) năm tài chính TK 1122 TK 241  Xử lý CLTG khi DN đi vào hoạt động TK 4132 45 46 Vay và trả nợ bằng ngoại tệ Đánh giá cuối kỳ TK 4132 TK 315, 341 (2) (1) TK 11*2 TK 11*2 TK 1122 TK 11* TK 4132 TK 311, 331… TK 311, 331,… 47 48 12
  13. Chương 1-1 19/07/2013 Xử lý chênh lệch tỷ giá Bài tập thực hành số 7 SỐ LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN NGOẠI TỆ TẠI NGÀY 31/12/20X0 – ĐANG XDCB TRƯỚC HĐ TK 4132 SD ngoaïi SD theo TG TGHĐ SD theo TK 3387 TK 242 TK 635 TK TK 515 teä (USD) ghi soå (ngñ) cuối kỳ TGCK CL 1122 5.200 92.000 18,5 331 32.000 564.800 18,5 341 100.000 1.725.000 18,5 Yêu cầu : Đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối năm 20x0 Giả sử DN bắt đầu hoạt động từ 10/1/20x1, phân bổ CLTG 02 năm. 49 50 Lưu ý về thuế Lưu ý về thuế.  Kế toán xử lý chênh lệch tỷ giá theo qui định của Kế toán Thuế chuẩn mực kế toán số 10.  Chênh lệch do đánh giá  Chênh lệch do đánh giá  Cơ quan thuế áp dụng TT123/2012/TT-BTC ngày lại các khoản mục tiền tệ lại các khoản mục tiền tệ 27.07.2012 để xác định chênh lệch tỷ giá có được  Bù trừ chênh lệch lãi, lỗ tỷ  Khoản mục tiền, phải thu: ghi nhận vào doanh thu tính thuế, chi phí được trừ giá trên TK 413 sau đó xử Không xem là chi phí hay không. lý ngay vào doanh thu/chi đựơc trừ/doanh thu tính ==> Khác biệt trong số liệu ghi nhận của kế toán và số phí tài chính trong kỳ. thuế. liệu tính thuế TNDN.  Khoản mục nợ phải trả: Được xem là chi phí được 51 trừ và doanh thu tính thuế. 13
  14. Chương 1-1 19/07/2013 Bài tập thực hành số 8  Lấy kết quả của bài thực hành số 6, xem xét chênh lệch thuế và kế toán cuối năm 20x0.  Giả sử năm 20x1, số nợ phải thu ngoại tệ đầu năm đã thu hết và số tiền gửi ngân hàng ngoại tệ thực tế đã chi ra hết trong kỳ. Xác định chênh lệch thuế và kế toán năm 20x1. 53 14

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản