
Ch ng m đu:ươ ở ầ
NH P MÔN NH NG NGUYÊN LÝ C B NẬ Ữ Ơ Ả
C A CH NGHĨA MÁC-LÊNINỦ Ủ
I. KHÁI L C V CH NGHĨA MÁC-LÊNINƯỢ Ề Ủ
1. Ch nghĩa Mác-Lênin và ba b ph n lý lu n c u thànhủ ộ ậ ậ ấ
a, Ch nghĩa Mác-Lênin “là h th ng quan đi m và h c thuy t” khoa h c c a C.Mácủ ệ ố ể ọ ế ọ ủ
- Ph.Ăngghen và đc V.I.Lênin phát tri n, trên c s k th a và phát tri n nh ng giá trượ ể ơ ở ế ừ ể ữ ị
c a l ch s t t ng nhân lo i, th c ti n c a th i đi; là khoa h c v s nghi p gi i phóngủ ị ử ư ưở ạ ự ễ ủ ờ ạ ọ ề ự ệ ả
giai c p vô s n, gi i phóng nhân dân lao đng và gi i phóng con ng i; là th gi i quan vàấ ả ả ộ ả ườ ế ớ
ph ng pháp lu n ph bi n c a nh n th c khoa h c và th c ti n cách m ng.ươ ậ ổ ế ủ ậ ứ ọ ự ễ ạ
b, Ch nghĩa Mác – Lênin g m 3 b ph n c u thành, có m i quan h th ng nh tủ ồ ộ ậ ấ ố ệ ố ấ
bi n ch ng v i nhau, đó là: Tri t h c Mác – Lênin, Kinh t Chính tr h c Mác – Lênin vàệ ứ ớ ế ọ ế ị ọ
Ch nghĩa Xã h i khoa h c. M i b ph n có m t vai trò, v trí, m c tiêu riêng trong hủ ộ ọ ỗ ộ ậ ộ ị ụ ệ
th ng lý lu n.ố ậ
Trong đó:
+ Tri t h c Mác – Lênin: ế ọ là b ph n lý lu n nghiên c u nh ng quy lu t v n đng,ộ ậ ậ ứ ữ ậ ậ ộ
phát tri n chung nh t c a t nhiên xã h i và t duy; xây d ng th gi i quan và ph ngể ấ ủ ự ộ ư ự ế ớ ươ
pháp lu n chung nh t c a nh n th c khoa h c và th c ti n cách m ng. ậ ấ ủ ậ ứ ọ ự ễ ạ
+ KTCT h c Mác – Lêninọ: là b ph n lý lu n nghiên c u nh ng quy lu t kinh t c aộ ậ ậ ứ ữ ậ ế ủ
xã h i, đc bi t là nh ng quy lu t kinh t c a quá trình ra đi, phát tri n và tiêu vong c aộ ặ ệ ữ ậ ế ủ ờ ể ủ
ph ng th c s n xu t t b n ch nghĩa và s ra đi, phát tri n c a ph ng th c s n xu tươ ứ ả ấ ư ả ủ ự ờ ể ủ ươ ứ ả ấ
m i- ph ng th c s n xu t c ng s n ch nghĩa.ớ ươ ứ ả ấ ộ ả ủ
+ CNXHKH: là b ph n lý lu n đc h p thành nh t quán v m t lôgic c a tri tộ ậ ậ ượ ợ ấ ề ặ ủ ế
h c và kinh t chính tr h c, nghiên c u, làm sáng t nh ng quy lu t khách quan c a c aọ ế ị ọ ứ ỏ ữ ậ ủ ủ
quá trình cách m ng xã h i ch nghĩa, b c chuy n bi n t ch nghĩa t b n lên ch nghĩaạ ộ ủ ướ ể ế ừ ủ ư ả ủ
xã h i, ti n lên ch nghĩa c ng s n.ộ ế ủ ộ ả
c, Ch nghĩa Mác – Lênin đc Mác-Ănggen sáng l p và Lênin phát tri n; đc cácủ ượ ậ ể ượ
đng c ng s n, phong trào công nhân và các n c xã h i ch nghĩa v n d ng v i t cách làả ộ ả ướ ộ ủ ậ ụ ớ ư
n n t ng t t ng trong ho t đng c a mình; là h c thuy t khoa h c và cách m ng đề ả ư ưở ạ ộ ủ ọ ế ọ ạ ể
th c hi n lý t ng gi i phóng nhân lo i.ự ệ ưở ả ạ
2. Khái l c quá trình hình thành và phát tri n ch nghĩa Mác-Lêninượ ể ủ
a) Nh ng đi u ki n, ti n đ c a s ra đi ch nghĩa Mácữ ề ệ ề ề ủ ự ờ ủ
- Đi u ki n kinh t -xã h iề ệ ế ộ :
+ S phát tri n c a n n s n xu t t b n ch nghĩa vào nh ng năm 40 c a th kự ể ủ ề ả ấ ư ả ủ ữ ủ ế ỷ
XIX làm cho mâu thu n gi a l c l ng s n xu t mang tính xã h i hóa v i quan h s nẫ ữ ự ượ ả ấ ộ ớ ệ ả
xu t mang tính t nhân t b n ch nghĩa bi u hi n v m t xã h i là mâu thu n đi khángấ ư ư ả ủ ể ệ ề ặ ộ ẫ ố
nhau v m t l i ích căn b n gi a giai c p t s n và giai c p vô s n ngày càng sâu s c.ề ặ ợ ả ữ ấ ư ả ấ ả ắ
Hàng lo t cu c đu tranh c a công nhân ch ng l i ch nghĩa t b n, giai c p vô s n trạ ộ ấ ủ ố ạ ủ ư ả ấ ả ở
thành m t l c l ng chính tr đc l p, tiên phong trong cu c đu tranh xóa b quan h s nộ ự ượ ị ộ ậ ộ ấ ỏ ệ ả
xu t t b n ch nghĩa, đòi dân ch , công b ng và ti n b xã h i.ấ ư ả ủ ủ ằ ế ộ ộ
+ Th c ti n cách m ng c a giai c p vô s n ngày càng phát tri n đã đt ra yêu c uự ễ ạ ủ ấ ả ể ặ ầ
khách quan c n ph i đc d n đng b i m t lý lu n khoa h c, tiên ti n. Ch nghĩa Mácầ ả ượ ẫ ườ ở ộ ậ ọ ế ủ
ra đi đã đáp ng yêu c u th c ti n đu tranh đó đi đn th ng l i.ờ ứ ầ ự ễ ấ ế ắ ợ
- Các ti n đ văn hóa - t t ng: ề ề ư ưở
1

+ Ti n đ lý lu nề ề ậ : Tri t h c c đi n Đc (tiêu bi u là h c thuy t c a Hêghen vàế ọ ổ ể ứ ể ọ ế ủ
Ph Bách), Kinh t chính tr h c c đi n Anh (tiêu bi u là Ađamsmith và Đâyvít Ricarđô),ơ ế ị ọ ổ ể ể
Ch nghĩa xã h i không t ng Pháp (tiêu bi u là Xanhximôn, Phuriê và Rôb t Ô oen).ủ ộ ưở ể ớ
+ Ti n đ khoa h c t nhiênề ề ọ ự , v i các phát minh n i b t nh : h c thuy t ti n h cớ ổ ậ ư ọ ế ế ọ
lu n c a Đácuyn, thuy t t bào c a ng i Đc, Đnh lu t b o toàn và chuy n hóa năngậ ủ ế ế ủ ườ ứ ị ậ ả ể
l ng c a Lômônôx p đã cung c p c s khoa h c t nhiên cho vi c lu n gi i các v n đượ ủ ố ấ ơ ở ọ ự ệ ậ ả ấ ề
xã h i.ộ
* S ra đi c a ch nghĩa Mác là hi n t ng h p quy lu t, nó v a là s n ph m c aự ờ ủ ủ ệ ượ ợ ậ ừ ả ẩ ủ
đi u ki n kinh t xã h i đng th i, c a tri th c nhân lo i th hi n trong các lĩnh v cề ệ ế ộ ươ ờ ủ ứ ạ ể ệ ự
khoa h c, v a là s n ph m tinh th n c a chính các nhà sáng l p ra nó.ọ ừ ả ẩ ầ ủ ậ
b) Giai đo n hình thành và phát tri n ch nghĩa Mácạ ể ủ
- C.Mác, Ph.Ăngghen v i quá trình hình thành ch nghĩa Mác:ớ ủ
(Karl Mark: 1818-1883, ng i Đc; F.Engels: 1820-1895, ng i Anhườ ứ ườ )
Mác – Ăngghen là nh ng ng i đng sáng l p nên ch nghĩa Mác, là nh ng nhàữ ườ ồ ậ ủ ữ
khoa h c, nhà t t ng ki t xu t, đng th i là lãnh t l i l c c a giai c p công nhân vàọ ư ưở ệ ấ ồ ờ ụ ỗ ạ ủ ấ
nhân dân lao đng trên th gi i.ộ ế ớ
Mác và Ăngghen đã k th a m t cách có phê phán nh ng thành t u t duy c a nhânế ừ ộ ữ ự ư ủ
lo i, sáng t o nên CNDV bi n ch ng tri t đ không đi u hoà v i CNDT và phép siêu hình.ạ ạ ệ ứ ệ ể ề ớ
Mác và Ănghen đã đa ra nh ng nguyên lí c b n chung nh t v t nhiên, xã h i vàư ữ ơ ả ấ ề ự ộ
t duy.ư
- C.Mác, Ph.Ăngghen v i quá trình b sung, phát tri n ch nghĩa Mácớ ổ ể ủ
Hai ông đã tuyên truy n thâm nh p lý lu n c a mình vào th c ti n phong trào vô s nề ậ ậ ủ ự ễ ả
châu Âu (chi n tranh nông dân Pháp và Đc nh ng năm 1848-1852) và Công xã Pariở ế ở ứ ữ
(1871), trên c s đó b c đu b sung lý lu n c a mình.ơ ở ướ ầ ổ ậ ủ
c) Giai đo n Lênin b o v và phát tri n ch nghĩa ạ ả ệ ể ủ
- B i c nh l ch s m i và nhu c u b o v , phát tri n ch nghĩa Mácố ả ị ử ớ ầ ả ệ ể ủ
Th c ti n c a phát tri n khoa h c và phong trào vô s n đu th k XX đã t oự ễ ủ ể ọ ả ở ầ ế ỷ ạ
đi u ki n Lênin nghiên c u, kh o sát và đúc k t th c ti n thành nh ng v n đ lý lu n m i,ề ệ ứ ả ế ự ễ ữ ấ ề ậ ớ
b o v ch nghĩa Mác tr c các lu n đi u c a k c h i và thù đch đòi xét l i ch nghĩaả ệ ủ ướ ậ ệ ủ ẻ ơ ộ ị ạ ủ
Mác.
- Vai trò c a V.I Lênin đi v i vi c b o v và phát tri n ch nghĩa Mác trong đi u ki nủ ố ớ ệ ả ệ ể ủ ề ệ
l ch s m iị ử ớ .
Lênin đã b o v ch nghĩa Mác m t cách xu t s c, không nh ng th , đã phát tri nả ệ ủ ộ ấ ắ ữ ế ể
ch nghĩa Mác lên m t t m cao m i, đt đc nh ng k t qu th c ti n to l n nh t là ủ ộ ầ ớ ạ ượ ữ ế ả ự ễ ớ ấ ở
n c Nga.ướ
d) Ch nghĩa Mác-Lênin và th c ti n phong trào cách m ng th gi iủ ự ễ ạ ế ớ
- Ch nghĩa Mác-Lênin v i cách m ng vô s n Nga (1917)ủ ớ ạ ả
Ch nghĩa Mác – Lênin đã đc Lênin v n d ng vào n c Nga, soi đng ch l iủ ượ ậ ụ ướ ườ ỉ ố
mang l i th ng l i cho n c Nga, đa n c Nga tr thành m t nhà n c công nông đuạ ắ ợ ướ ư ướ ở ộ ướ ầ
tiên trên th gi i. Và chính cách m ng n c Nga là m nh đt th c ti n cung c p nh ng triế ớ ạ ướ ả ấ ự ễ ấ ữ
th c th c ti n cho vi c khái quát v m t lý lu n, góp ph n b sung phát tri n ch nghĩaứ ự ễ ệ ề ặ ậ ầ ổ ể ủ
Mac
- Ch nghĩa Mác-Lênin v i phong trào đu tranh gi i phóng dân t c và xây d ng chủ ớ ấ ả ộ ự ủ
nghĩa xã h i trên ph m vi th gi i.ộ ạ ế ớ
2

Ch nghĩa Mác – Lênin đc v n d ng vào các n c trên th gi i, đc bi t là cácủ ượ ậ ụ ướ ế ớ ặ ệ
n c dân t c b áp b c nô d ch đa t i s th ng l i hàng ho t n c và đng th i c vũướ ộ ị ứ ị ư ớ ự ắ ợ ở ạ ướ ồ ờ ổ
phong đào đu tranh đòi dân sinh, dân ch và ti n b các n c t b n ch nghĩa. ấ ủ ế ộ ở ướ ư ả ủ
Ch nghĩa Mác – Lênin đã tr thành h t t ng n n t ng và kim ch nam hành đngủ ở ệ ư ưở ề ả ỉ ộ
c a các n c xã h i ch nghĩa, phong trào cánhủ ướ ộ ủ t trên th gi i. ả ế ớ
Ngày nay, m c dù ch nghĩa xã h i hi n th c lâm vào thoái trào, th gi i có nhi uặ ủ ộ ệ ự ế ớ ề
bi n đng khó khăn, song s c s ng c a ch nghĩa xã h i v n ti p t c phát tri n và chế ộ ứ ố ủ ủ ộ ẫ ế ụ ể ủ
nghĩa Mác v n là h c thuy t tiên ti n soi đng cho giai c p công nhân và nhân dân laoẫ ọ ế ế ườ ấ
đng trên th gi i.ộ ế ớ
II. ĐI T NG, M C ĐÍCH VÀ YÊU C U V PH NG PHÁP H C T P,Ố ƯỢ Ụ Ầ Ề ƯƠ Ọ Ậ
NGHIÊN C U MÔN H C NH NG NGUYÊN LÝ C B N C A CH NGHĨAỨ Ọ Ữ Ơ Ả Ủ Ủ
MÁC-LÊNIN
1. Đi t ng và m c đích c a vi c h c t p, nghiên c u ố ượ ụ ủ ệ ọ ậ ứ
a, Đi t ngố ượ : Đi t ngố ượ c a vi củ ệ h c t p, nghiên c uọ ậ ứ “Nh ng nguyên lý c b n c a chữ ơ ả ủ ủ
nghĩa Mác-Lênin” là nh ng quan đi m c b n, n n t ng và mang tính chân lý b n v ngữ ể ơ ả ề ả ề ữ
c a ch nghĩa Mác-Lênin trong ủ ủ ph m viạ ba b ph n c b n c u thành ch nghĩa Mác-ộ ậ ơ ả ấ ủ
Lênin.
b, M c đích: ụM c đíchụ c a vi c h c t p, nghiên c u:ủ ệ ọ ậ ứ
+ H c t p nghiên c u nh ng Nguyên lý c b n c a Ch nghĩa Mác – Lênin ọ ậ ứ ữ ơ ả ủ ủ nh mằ
đ xây d ng th gi i quan, ph ng pháp lu n khoa h c và vể ự ế ớ ươ ậ ọ nậ d ng sáng t o nh ngụ ạ ữ
nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác - Lêninơ ả ủ ủ trong ho t đng nh n th c và th c ti n.ạ ộ ậ ứ ự ễ
+ H c t p nghiên c u nh ng Nguyên lý c b n c a Ch nghĩa Mác – Lênin là đọ ậ ứ ữ ơ ả ủ ủ ể
hi u rõ ểc s lý lu n quan tr ng nh tơ ở ậ ọ ấ c a T t ng H Chí Minh và Đng l i cách m ngủ ư ưở ồ ườ ố ạ
c a Đng C ng s n Vi t Nam.ủ ả ộ ả ệ
+ H c t p nghiên c u nh ng Nguyên lý c b n c a Ch nghĩa Mác – Lênin là đọ ậ ứ ữ ơ ả ủ ủ ể
hi u rõ n n t ng t t ng c a Đng CSVN.ể ề ả ư ưở ủ ả
+ H c t p nghiên c u nh ng Nguyên lý c b n c a Ch nghĩa Mác – Lênin là đọ ậ ứ ữ ơ ả ủ ủ ể
xây d ng ni m tin và lý t ng cho sinh viênự ề ưở
2. M t s yêu c u v m t ph ng pháp h c t p, nghiên c uộ ố ầ ề ặ ươ ọ ậ ứ
- H c t p, nghiên c u Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác-Lênin c n ph iọ ậ ứ ữ ơ ả ủ ủ ầ ả
hi u đúng tinh th n, th c ch t c a nó; tránh b nh kinh vi n, giáo đi u trong quá trình h cể ầ ự ấ ủ ệ ệ ề ọ
t p, nghiên c u và v n d ng các nguyên lý c b n đó trong th c ti n.ậ ứ ậ ụ ơ ả ự ễ
- H c t p, nghiên c u m i lu n đi m trong m i quan h v i các lu n đi m khác, ọ ậ ứ ỗ ậ ể ố ệ ớ ậ ể ở
b ph n c u thành khác c a ch nghĩa Mác-Lênin; ộ ậ ấ ủ ủ
- H c t p, nghiên c u Nh ng nguyên lý c b n c a ch nghĩa Mác-Lênin c n ph iọ ậ ứ ữ ơ ả ủ ủ ầ ả
theo nguyên t c th ng xuyên g n k t lý lu n v i th c ti n c a th i đi, c a đt n c .ắ ườ ắ ế ậ ớ ự ễ ủ ờ ạ ủ ấ ướ
- C n g n nh ng lu n đi m c a ch nghĩa Mác – Lênin v i th c ti n cách m ngầ ắ ữ ậ ể ủ ủ ớ ự ễ ạ
Vi t Nam và th c ti n c a th i đi đ th y đc s v n d ng sáng t o c a ch nghĩaệ ự ễ ủ ờ ạ ể ấ ượ ự ậ ụ ạ ủ ủ
Mác – Lênin mà ch t ch H Chí Minh và Đng c ng s n Vi t Nam đã v n d ng trongủ ị ồ ả ộ ả ệ ậ ụ
t ng th i đi l ch s . ừ ờ ạ ị ử
- Đòi h i quá trình h c t p nghiên c u đng th i cũng ph i là quá trình t giáo d c,ỏ ọ ậ ứ ồ ờ ả ự ụ
tu d ng và rèn luy n đ t ng b c hoàn thi n mình trong đi s ng cá nhân cũng nhưỡ ệ ể ừ ướ ệ ờ ố ư
trong đi s ng c ng đng xã h i.ờ ố ộ ồ ộ
3

- Quá trình h c t p nghiên c u đng th i là quá trình t ng k t, đúc k t kinh nghi mọ ậ ứ ồ ờ ổ ế ế ệ
đ góp ph n b sung phát tri n; m t khác, ph i đt nó trong ti n trình phát tri n c a l chể ầ ổ ể ặ ả ặ ế ể ủ ị
s t t ng nhân lo i.ử ư ưở ạ
Ph n th nh tầ ứ ấ
TH GI I QUAN VÀ PH NG PHÁP LU N TRI T H CẾ Ớ ƯƠ Ậ Ế Ọ
C A CH NGHĨA MÁC-LÊNINỦ Ủ
Ch ng I :ươ
CH NGHĨA DUY V T BI N CH NGỦ Ậ Ệ Ứ
I. CH NGHĨA DUY V T VÀ CH NGHĨA DUY V T BI N CH NG Ủ Ậ Ủ Ậ Ệ Ứ
1. V n đ c b n c a tri t h c và s đi l p gi a ch nghĩa duy v t v i chấ ề ơ ả ủ ế ọ ự ố ậ ữ ủ ậ ớ ủ
nghĩa duy tâm trong vi c gi i quy t v n đ c b n c a tri t h cệ ả ế ấ ề ơ ả ủ ế ọ
* Tri t h c là gì.ế ọ
- Tri t h c là h th ng nh ng quan đi m lý lu n chung nh t v th gi i và v trí c aế ọ ệ ố ữ ể ậ ấ ề ế ớ ị ủ
con ng i trong th gi i đó.ườ ế ớ
Tri t h c có l ch s hàng ngàn năm, ra đi t th c ti n, do nhu c u th c ti n khi tế ọ ị ử ờ ừ ự ễ ầ ự ễ ư
duy con ng i đt đn m t trình đ nh t đnh và trong xã h i xu t hi n s phân công gi aườ ạ ế ộ ộ ấ ị ộ ấ ệ ự ữ
lao đng trí óc và lao đng chân tay.ộ ộ
- Đây là v n đ c b n c a tri t h c vì:ấ ề ơ ả ủ ế ọ
+ V t ch t và ý th c là 2 ph m trù r ng nh t, bao quát toàn b các s v t hi n t ngậ ấ ứ ạ ộ ấ ộ ự ậ ệ ượ
trong th gi i, tri t h c mu n tìm ra các quy lu t c a th gi i ph i nghiên c u các s v tế ớ ế ọ ố ậ ủ ế ớ ả ứ ự ậ
hi n t ng, do đó ph i nghiên c u 2 ph m trù này.ệ ượ ả ứ ạ
+ Vi c gi i quy t v n đ này là c s đ phân chia các nhà tri t h c thành các tr ngệ ả ế ấ ề ơ ở ể ế ọ ườ
phái, trào l u tri t h c khác nhau.ư ế ọ
- Ch nghĩa duy v t và các hình th c c a nó: ủ ậ ứ ủ
+ Ch nghĩa duy v t (nh t nguyên duy v t): th a nh n v t ch t có tr c, ý th c cóủ ậ ấ ậ ừ ậ ậ ấ ướ ứ
sau, v t ch t quy t đnh ý th c.ậ ấ ế ị ứ
+ Các hình th c c a CNDV: CNDV ch t phác th i c đi, CNDV siêu hình, CNDVứ ủ ấ ờ ổ ạ
bi n ch ng.ệ ứ
4

- Ch nghĩa duy tâm và các hình th c c a nó: ủ ứ ủ
+ Ch nghĩa duy tâm (nh t nguyên duy tâm): kh ng đnh ý th c có tr c, v t ch t cóủ ấ ẳ ị ứ ướ ậ ấ
sau và ý th c quy t đnh v t ch t.ứ ế ị ậ ấ
* Vi c gi i quy t m t th hai, là c s xác l p nh n th c lu n c a các nhà tri tệ ả ế ặ ứ ơ ở ậ ậ ứ ậ ủ ế
h c:ọ
- Tr ng phái có th bi t: th a nh n năng l c nh n th c th gi i c a con ng iườ ể ế ừ ậ ự ậ ứ ế ớ ủ ườ
- Tr ng phái không th bi t: ph nh n năng l c nh n th c th gi i c a con ng i ườ ể ế ủ ậ ự ậ ứ ế ớ ủ ườ
1.2. QUAN ĐI M DUY V T BI N CH NG V V T CH T, Ý TH C VÀ M IỂ Ậ Ệ Ứ Ề Ậ Ấ Ứ Ố
QUAN H GI A V T CH T VÀ Ý TH C Ệ Ữ Ậ Ấ Ứ
1.2.1. V t ch tậ ấ
a, Ph m trù v t ch tạ ậ ấ
* Khái quát quan ni m c a ch nghĩa duy v t tr c Mác v v t ch t:ệ ủ ủ ậ ướ ề ậ ấ nhìn chung các
nhà tri t h c duy v t đu cho r ng th gi i xung quanh chúng ta là ế ọ ậ ề ằ ế ớ v t ch tậ ấ . V t ch t t nậ ấ ồ
t i khách quan đc l p v i ý th c con ng i.ạ ộ ậ ớ ứ ườ
* CNDV c đi:ổ ạ Đng nh t v/c v i các d ng c th c a nó, đó là nh ng v t th h uồ ấ ớ ạ ụ ể ủ ữ ậ ể ữ
hình, c m tính (ản đ: đt, n c, l a, không khí; Hy l p:Ấ ộ ấ ướ ử ạ Talét: N c, Hêraclit:ướ
L a...)ửAnaximenđr cho v t ch t là Apâyrôn ơ ậ ấ ; Đêmôcrit, khi cho r ng th c th c a TG làằ ự ể ủ
nguyên t (c c nh , c ng, không th xâm nh p, không c m giác đc, nguyên t có thử ự ỏ ứ ể ậ ả ượ ử ể
nh n th c đc b ng t duyậ ứ ượ ằ ư
Đánh giá v CNDVc đi.ề ổ ạ
+ u đi m: L y gi i t nhiên gi i thích gi i t nhiênƯ ể ấ ớ ự ả ớ ự
+ H n ch : đng nh t v t ch t v i các v t c thạ ế ồ ấ ậ ấ ớ ậ ụ ể
* CNDV siêu hình: t t ng ch đo là đng nh t v t ch t v i Nguyên t : đó là ph nư ưở ủ ạ ồ ấ ậ ấ ớ ử ầ
t ửnh nh tỏ ấ không th phân chia đc, tách r i nguyên tể ượ ờ ử v i v n đng, không gian, th iớ ậ ộ ờ
gian…
Đánh giá v CNDV siêu hìnhề
+ u đi m: L y gi i t nhiên gi i thích gi i t nhiên và đi sâu h n vào b n ch tƯ ể ấ ớ ự ả ớ ự ơ ả ấ
th gi iế ớ
+ H n ch : đng nh t v t ch t v i các nguyên t , th gi i là h u h nạ ế ồ ấ ậ ấ ớ ử ế ớ ữ ạ
Nhìn chung, h n ch l n nh t th i k này là đng nh t v t ch t v i nguyên t vàạ ế ớ ấ ờ ỳ ồ ấ ậ ấ ớ ử
coi th gi i là h u h n, t n cùng nguyên t .ế ớ ữ ạ ậ ở ử
Các phát minh khoa h c cu i th k XIX đu th k XX đã bác b quan ni m c aọ ố ế ỷ ầ ế ỷ ỏ ệ ủ
con ng i v th gi i tr c đây, bác b CNDV tr c Mác.ườ ề ế ớ ướ ỏ ướ
* CNDV bi n ch ng: ệ ứ “V t ch t là m t ph m trù tri t h c dùng đ ch th c t iậ ấ ộ ạ ế ọ ể ỉ ự ạ
khách quan, đc đem l i cho con ng i trong c m giác, đc c m giác c a chúng taượ ạ ườ ả ượ ả ủ
chép l i, ch p l i, ph n ánh t n t i không l thu c vào c m giác”.ạ ụ ạ ả ồ ạ ệ ộ ả
- Phân tích đnh nghĩa:ị
+ V t ch t là ậ ấ ph m trù tri t h c:ạ ế ọ dùng đ khái quát thu c tính c b n nh t, ph bi nể ộ ơ ả ấ ổ ế
nh t c a m i t n t i v t ch t, vô h n, vô t n… đó chính là thu c tính ấ ủ ọ ồ ạ ậ ấ ạ ậ ộ t n t i khách quanồ ạ
đc l p v i ý th c con ng i. (ộ ậ ớ ứ ườ t c là t t c nh ng gì đang t n t i khách quan, đc l p v iứ ấ ả ữ ồ ạ ộ ậ ớ
ý th c con ng i);ứ ườ
+ Đc đem l i cho con ng i trong c m giác:ượ ạ ườ ả V t ch t là cái có th gây nên c mậ ấ ể ả
giác khi tác đng vào các giác quan;ộ
5

