intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Quản trị chất lượng: Chương 3 - TS. Ngô Thị Ánh

Chia sẻ: Mhvghbn Mhvghbn | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:13

0
191
lượt xem
64
download

Bài giảng Quản trị chất lượng: Chương 3 - TS. Ngô Thị Ánh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu của chương 3 Phương pháp quản lý 6 Sigma thuộc Bài giảng Quản trị chất lượng nhằm trình bày về 6 Sigma. 6 Sigma là hệ phương pháp giúp giảm thiểu khuyết tật dựa trên việc cải tiến quá trình. Dựa trên tiến trình mang tên DMAIC. .

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị chất lượng: Chương 3 - TS. Ngô Thị Ánh

  1. PHƯƠNG PHÁP QUẢN LÝ 6 SIGMA
  2. 6 Sigma  Hệ phương pháp giúp giảm thiểu khuyết tật dựa trên việc cải tiến quá trình.  Dựa trên tiến trình mang tên DMAIC.
  3. Tiến trình DMAIC Xác định - Define Đo lường - Measure Phân tích - Analyze Cải tiến - Improve Kiểm soát - Control
  4. Các chủ đề chính của 6 Sigma 1. Tập trung liên tục vào những yêu cầu của khách hàng. 2. Sử dụng các phương pháp đo lường & thống kê. 3. Xác định căn nguyên của các vấn đề. 4. Nhấn mạnh việc cải tiến quá trình để giảm thiểu lỗi.
  5. Các chủ đề chính của 6 Sigma 5. Quản lý chủ động tích cực. 6. Phối hợp liên chức năng trong cùng tổ chức. 7. Thiết lập những mục tiêu rất cao.
  6. Các cấp độ trong 6 sigma Cấp độ Sigma Lỗi phần triệu Lỗi phần trăm Một sigma 690.000,0 69,0000 Hai sigma 308.000,0 30,8000 Ba sigma 66.800,0 6,6800 Bốn sigma 6.210,0 0,6210 Năm sigma 230,0 0,0230 Sáu sigma 3,4 0,0003
  7. Mục tiêu hoạt động Hoạt động Với 99% Với 6 sigma Mỗi 300.000 bức thư 3.000 thư thất 1 thư thất lạc được phân phát lạc Mỗi 500.000 máy 4.100 hiện Ít hơn 2 hiện tính khởi động lại tượng đột nhập tượng đột nhập Mỗi tuần TV phát 1,68 giờ là thời 1,8 giây là thời sóng (trên mỗi kênh) gian chết gian chết Mỗi tháng tổng kết 60 tháng không 0,018 tháng không sổ sách trong 500 cân đối thu chi cân đối thu chi năm
  8. Một số khái niệm dùng để đo trong 6 Sigma Tỷ lệ lỗi trên 1 sản phẩm (Defects per unit – DPU) Tỷ lệ lỗi trên số khả năng gây lỗi (Defects per opportunity – DPO) Tỷ lệ lỗi trên một triệu khả năng gây lỗi (Defects per million opportunities – DPMO)
  9. Ứng dụng Giảm khuyết tật trong quy trình sản xuất Tìm ra biện pháp để gia tăng công suất của thiết bị Cải thiện tỷ lệ giao hàng đúng hẹn Giảm thời gian quy trình tuyển dụng và huấn luyện nhân viên mới Cải thiện khả năng dự báo bán hàng Giảm thiểu sai sót về chất lượng và giao nhận với các nhà cung cấp Cải thiện công tác hậu cần và lập kế hoạch Cải thiện chất lượng dịch vụ cho khách hàng…
  10. Những lợi ích từ chương trình 6 sigma Chi phí giảm Sự hài lòng của khách hàng gia tăng Thời gian thực hiện chu trình tạo sản phẩm giảm Giao hàng đúng hẹn Thị phần tăng Kỳ vọng cao hơn Thay đổi tích cực trong văn hóa của tổ chức
  11. Thiết lập hệ thống 6 sigma 1. Xác định quá trình cốt lõi và nh ững khách hàng quan trọng 2. Định nghĩa được những yêu cầu của khách hàng 3. Đánh giá việc thực hiện ở hiện tại 4. Lập mục tiêu, phân tích và thực hiện những cải tiến 5. Mở rộng và tích hợp hệ thống 6 sigma
  12. Các thành viên trong tổ chức 6 Sigma
  13. ĐỘ TIN CẬY TRONG QUẢN LÝ – BẢNG CHUYỂN ĐỔI GIÁ TRỊ Sigma và SỐ SAI SÓT Sigma Tyû leä Soá loãi treân Sigma Tyû leä Soá loãi treân % 1 trieäu ñôn % 1 trieäu ñôn vò vò 1,000 31,000 690.000 4,000 99,378 6.210 1,400 46,000 540.000 4,400 99,814 1.860 1,600 54,000 460.000 4,600 99,904 960 1,800 61,800 382.000 4,800 99,952 480 2,000 69,200 308.000 5,000 99,977 230 2,400 81,600 184.000 5,220 99,990 100 2,600 86,500 135.000 5,440 99,996 40 2,800 90,320 96.800 5,610 99,998 20 3,000 93,320 66.800 5,810 99,9992 8 3,400 97,130 28.700 5,920 99,9995 5 3,600 98,220 17.800 6,000 99,9997 3 3,800 98,930 10.700

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản