intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Quản trị kinh doanh thương mại dịch vụ

Chia sẻ: Dsgvfdcx Dsgvfdcx | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:124

0
225
lượt xem
71
download

Bài giảng Quản trị kinh doanh thương mại dịch vụ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Quản trị kinh doanh thương mại dịch vụ bao gồm 6 chương trong đó có các nội dung: kinh doanh thương mại trong nền kinh tế thị trường, quản trị kinh doanh trong cơ chế thị trường, quản trị nguồn hàng, quản trị bán hàng, quản trị vốn kinh doanh ở doanh nghiệp thương mại, quản trị chi phí kinh doanh.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị kinh doanh thương mại dịch vụ

  1. QUẢN TRỊ KINH DOANH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DÙNG CHO HỆ CAO HỌC 2011
  2. I.Chức năng - đặc điểm. II. Các tính Quy luật III. Nội dung KDTM. IV. Các loại hình KDTM phổ biến
  3. CHỨC NĂNG KINH DOANH THƯƠNG MẠI KDTM là đầu tư vào lưu thông hàng hóa để kiếm lời. Mua để Lưu thông hàng hóa bán (chú ý giá trị -gt sử dụng) Chức Tiếp tục quá trình SX năng (gccb). 3 vấn đề cơ bản Dự trữ (lực lượng dự Lợi trữ tối ưu) Vốn nhuận
  4. Nhiều thành phần Phạm vi thị trường Cạnh tranh Đặc điểm KDTM Vị thế khách Phương hàng pháp quản lý: HTKD Cơ chế điều tiết (2 bàn tay)
  5. Các tính quy luật và vận dụng Quy luật dòng chảy của hàng hóa :  Quy mô : Nhiều  ít  Cơ cấu : Phong phú  nghèo nàn  Chi phí : Thấp  cao  Thị hiếu : Chán  cần  Hoạt động : Thưa đến  đông đi & q/hệ cung cầu Đến đâu ? Đi đâu ?
  6. Quy luật giá trị  Trao đổi ngang giá : ? Ccb < Cxh : có lãi Giảm Ccb Quy luật lợi nhuận  Tổng DT – Tổng CP = LN Hoặc LN = P’. DT  Tổng DT > Tổng CP => Lãi (P) ? Tăng DT, giảm CP, sử dụng công cụ tỷ suất LN (P’)
  7. Quy luật cạnh tranh Mức độ : gay gắt ? Phạm vi : rộng(trong nước, ngoài nước …). Phương thức : phức tạp, đa dạng (CL,giá,PTKD …) Đối thủ? ? Thế nào? Làm gì?
  8. Quy luật tâm lý khách hàng Cảm nhận tính phù hợp của SP  mua Hàng thay thế và hàng bổ sung Được trước mất sau ? Được nhiều hơn Mốt mất
  9. NỘI DUNG KDTM 1. Nguyên cứu và xác định nhu cầu thị trường hàng hóa – dịch vụ để lựa chọn kinh doanh, xây dựng chiến lược. Đầu vào - Tạo nguồn Đầu ra – Tính chất Khách hàng hóa hàng Chiến lược kinh doanh
  10. 2. Huy động và sử dụng hợp lý các nguồn lực đưa vào ra. + Huy động + Sử dụng 3. Tổ chức các hoạt động nghiệp vụ mua bán, dự trữ, bảo quản, vận chuyển, xúc tiến thương mại, dịch vụ. 4. Quản trị các yếu tố V,P, hàng hóa trong hoạt động kinh doanh.
  11. CÁC LOẠI HÌNH KDTM 1. Chuyên môn • Kinh doanh một mặt hàng hoặc hóa một số mặt hàng cùng tính chất. • Kinh doanh nhiều mặt hàng khác 2. Tổng hợp nhau. • Kết hợp biện chứng giữa chuyên 3. Đa dạng hóa môn hóa với tổng hợp. Kinh doanh theo công thức vàng: 2/8
  12. The end
  13. BÀI 2: QUẢN TRỊ KDTM TRONG CƠ CHẾ THỊ TRƯỜNG I. Các cách tiếp cận quản trị KDTM II. Các phương pháp quản trị KDTM III. Một số nội dung chủ yếu của quản trị KDTM
  14. CÁC CÁCH TIẾP CẬN QUẢN TRỊ Có hướng, Đối tượng Nhà quản trị mụch đích, tổchức quản trị 3 cách Theo chức Theo năng quản Theo yếu nghiệp vụ trị tố. kinh doanh.
  15. Định Xác định hướng trong mục tương lai Quản tiêu trị theo chức Mục năng Giải tiêu pháp Điều Nguyên kiện hoạt tắc ứng thực động phó hiện Xây dựng mục tiêu kinh doanh Phân tích tình hình doanh nghiệp - mạnh, yếu Nội dung Triển khai các phương án hành động Lập kế hoạch kinh doanh Phân tích môi trường ngoài DN - Cơ hội, nguy cơ
  16. Chức năng tổ chức Định nghĩa: • Thiết lập mô hình, mối liên hệ chức năng – nhiệm vụ các biện pháp Mục đích • Đưa ra đội hình mạnh Cơ sở? • Mục tiêu, doanh nghiệp, yếu tố môi trường kinh doanh, quy trình, nhân lực Nội dung: • Nguyên tắc, mô hình? • Quan hệ giữa các bộ phận? • Phương thức làm việc, lề lối hoạt động… • Tuyển chọn nhân viên
  17. Chức năng chỉ huy Định nghĩa Chỉ dẫn, ra mệnh lệnh, điều khiển và tác động mọi người Duy trì kỷ cương, tạo tác phong làm việc kinh Mục đích: doanh có hiệu quả + Quyết định đúng + Không khí đoàn kết nội bộ Nội dung: + Kích thích + Đôn đốc
  18. Chức năng kiểm soát Định nghĩa: Đo lường, điều chỉnh các hoạt động nhằm đảm bảo các mục tiêu đã và đang thực hiện. Mục tiêu: Nắm chắc đầy đủ, kịp thời diễn biến và kết quả hoạt động của doanh nghiệp.
  19. Xây dựng, hiệu chỉnh các tiêu chuẩn định mức đánh giá Thường Điều xuyên đánh chỉnh giá các hoạt hoạt động động chủ Nội yếu dung Thường Thường xuyên xét xuyên duyệt các đánh giá báo cáo tài quản lý chính quản trị
  20. KHÁI QUÁT MÔ HÌNH QUẢN TRỊ THEO CHỨC NĂNG HĐ Nhà KS TC QT TH

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

YOMEDIA
Đồng bộ tài khoản