intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Quản trị marketing - ĐH Tài chính Marketing

Chia sẻ: Nguyễn Thị Ngọc Lựu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:349

0
195
lượt xem
84
download

Bài giảng Quản trị marketing - ĐH Tài chính Marketing

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Quản trị marketing trình bày các nội dung về nền kinh tế mới, khái niệm marketing, định nghĩa quản trị marketing; phân tích cơ hội thị trường, nghiên cứu và lựa chọn thị trường mục tiêu, hoạch định chiến lược tiếp thị, hoạch định chương trình Marketing mix, tổ chức thực hiện và kiểm tra nỗ lực marketing.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị marketing - ĐH Tài chính Marketing

  1. QUẢN TRỊ MARKETING CHUYÊN ĐỀ 1 TỔNG QUAN 1-1 Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.
  2. 1.1 Nền kinh tế mới  Sự gia tăng đáng kể của sức mua  Sự đa dạng của hàng hoá và dịch vụ  Lượng thông tin phong phú hơn  Sự thuận lợi hơn trong tiếp xúc, gửi và nhận đơn đặt hàng  Khả năng so sánh giá cả hàng hoá và dịch vụ 1-2 Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.
  3. Nền kinh tế mới  Các Websites cung cấp cho các công ty những thông tin và kênh bán hàng mới đầy tiềm năng.  Các công ty có thể thu thập thông tin đầy đủ và phong phú hơn về thị trường, khách hàng, khách hàng tiềm năng và đối thủ cạnh tranh.  Các công ty có thể đơn giản hoá và đẩy nhanh truyền thông trong nhân viên.  Các công ty có thông tin hai chiều về khách hàng và khách hàng tiềm năng. 1-3 Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.
  4. Nền kinh tế mới  Các công ty có thể gửi quảng cáo, phiếu thưởng, hàng mẫu, thông tin tới các khách hàng mục tiêu.  Các công ty cung cấp dịch vụ và hàng hoá theo theo yêu cầu tới các khách hàng cá nhân .  Internet được sử dụng là kênh thông tin trong bán hàng, đào tạo và tuyển dụng.  Các công ty có thể cải thiện việc cung ứng nguyên liệu, dịch vụ và hoạt động để tiết kiệm chi phí đồng thời cải thiện tính chính xác và chất lượng dịch vụ. 1-4 Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.
  5. Làm cách nào…  Khách hàng biết đến công ty.  Mang sản phẩm tới khách hàng.  Biết được nhu cầu, sự thỏa mãn của khách hàng. … 1-5 Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.
  6. 1.2 Marketing là gì?  Có nhiều cách định nghĩa Marketing khác nhau: Quá trình tổ chức lực lượng bán hàng nhằm bán được sản phẩm do công ty sản xuất ra. Quá trình quảng cáo và bán hàng …. 1-6 Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.
  7. Quan điểm của PETER DRUCKER về Marketing  MARKETING là chức năng căn bản nên không thể xem xét một cách tách rời. Toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp được đánh giá dựa trên kết quả cuối cùng, có nghĩa là đánh giá từ góc độ khách hàng. Thành công của doanh nghiệp không phải do doanh nghiệp mà do khách hàng quyết định. 1-7 Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.
  8. Quan điểm của RAY COREY về Marketing  MARKETING bao gồm tất cả các hoạt động theo đó công ty điều chỉnh cho phù hợp với môi trường một cách có sáng tạo và có sinh lời. 1-8 Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.
  9. Quan điểm của Kotler về Marketing MARKETING là quy trình quản lý mang tính xã hội, vì vậy các cá nhân và tập thể nhận được những gì họ cần có (nhu cầu) và muốn có (mong muốn) thông qua việc sáng tạo, cung cấp và trao đổi các sản phẩm có giá trị với người khác. . 1-9 Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.
  10. Khái niệm cốt lõi • Nhu cầu, mong muốn, yêu cầu • Sản phẩm • Giá trị, chi phí và sự hài lòng • Trao đổi, giao dịch và các mối quan hệ • Thị trường • Marketing và người làm marketing 1-10 Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.
  11. 1.3 Định nghĩa Quản trị Marketing  Là quá trình lập kế hoạch và thực hiện kế hoạch đó, định giá, khuyến mãi và phân phối hàng hóa-dịch vụ và ý tưởng để tạo ra sự trao đổi với các nhóm mục tiêu, thỏa mãn những mục tiêu khách hàng và tổ chức. 1-11 Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.
  12. Quan điểm của J.Mc.Carthy về QT Marketing  Hoạch định chiến lược tiếp thị: dựa trên cơ sở chiến lược chung của toàn công ty, vạch ra đường lối mục tiêu, kế hoạch chiến lược tiếp thị cụ thể.  Thực hiện chiến lược tiếp thị: đưa kế hoạch chiến lược tiếp thị vào thực tiễn.  Kiểm tra tiếp thị: xác định những sai lệch, tìm ra nguyên nhân giữa kế hoạch với thực tiễn, giúp cho việc điều chỉnh kế hoạch và thực hiện chiến lược chiến lược có hiệu quả hơn. 1-12 Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.
  13. Quan điểm của Philip Kotler về QT Marketing  Phân tích các cơ hội thị trường  Nghiên cứu và lựa chọn thị trường mục tiêu  Hoạch định chiến lược tiếp thị  Hoạch định các chương trình Marketing (Marketing Mix)  Thực hiện các chương trình tiếp thị  Kiểm tra các hoạt động tiếp thị 1-13 Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.
  14. 3 giai đoạn quan trọng  Hoạch định: hoạch định chiến lược cấp công ty, cấp đơn vị doanh nghiệp (chi nhánh), cấp đơn vị kinh doanh, cấp sản phẩm.  Thực hiện: tổ chức bộ máy tiếp thị hiệu quả, thực hiện chiến lược marketing.  Kiểm tra: đo lường các kết quả thực hiện, dự đoán các kết quả sẽ đạt được và thực hiện các biện pháp điều chỉnh cần thiết để đạt được các mục tiêu đã đề ra. 1-14 Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.
  15. Hoạch định tiếp thị  Khái niệm hoạch định: phân tích quá khứ để xác định trong hiện tại những điều cần phải làm trong tương lai. (Môi trường thay đổi thì hoạch định cũng thay đổi theo)  Các bước chính: 1. Tiến hành phân tích tình huống 2. Thiết lập những mục tiêu 3. Phát triển những chiến lược và chương trình 4. Quy định sự phối hợp và quản lý 1-15 Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.
  16. 1.3.1 Mười nguyên tắc cơ bản của Quản trị marketing  Tổng giám đốc (CEO) phải nắm vững chức năng marketing.  Cấp dưới thuộc bộ phận Marketing phải hiểu rõ lĩnh vực Marketing.  Gặp gỡ những người có nhiều yêu cầu nhất: khách hàng  Sử dụng nghiên cứu thị trường thận trọng.  Chỉ tuyển dụng các nhân viên say mê công việc. 1-16 Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.
  17. Mười nguyên tắc cơ bản của Quản trị marketing  Yêu mến và tôn trọng khách hàng.  Tạo ra cộng đồng khách hàng.  Cân nhắc marketing hỗn hợp.  Đánh giá cao kinh nghiệm.  Trung thực với nhãn hàng.  Ba loại hình marketing  Marketing đối ngoại: khách hàng.  Marketing quan hệ: Nhiệm vụ tạo sự trung thành của khách hàng.  Marketing đối nội: tuyển dụng, huấn luyện và động viên có kết quả những nhân viên có năng lực, muốn phục vụ khách hàng chu đáo. 1-17 Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.
  18. 1.3.2 Nhiệm vụ & Mục tiêu Marketing  Nhiệm vụ Marketing: thường được xem là có nhiệm vụ sản xuất, xúc tiến và phân phối hàng hoá và dịch vụ đến người tiêu dùng và doanh nghiệp. 1-18 Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.
  19. Nhiệm vụ & Mục tiêu Marketing Mục tiêu Marketing:  Tối đa hóa sự tiêu thụ: mua nhiều  Tối đa hóa sự thỏa mãn của khách hàng: thỏa mãn cao nhất sở thích của khách hàng  Tối đa hóa sự chọn lựa: làm sản phẩm được đa dạng  Tối đa hóa chất lượng cuộc sống: nâng chất lượng hàng hóa, môi trường sống, văn hóa,… 1-19 Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.
  20. 1.3.3 CÓ THỂ MARKETING NHỮNG GÌ? Hàng hóa Dịch vụ Sự kiện & Trải nghiệm Con người Địa phương & Tài sản Tổ chức Thông tin Ý tưởng 1-20 Copyright © 2003 Prentice-Hall, Inc.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản