intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Quản trị nhân lực - Chương 1 Tổng quan quản trị nhân lực

Chia sẻ: Nguyễn Bảo | Ngày: | Loại File: PPTX | Số trang:48

0
93
lượt xem
26
download

Bài giảng Quản trị nhân lực - Chương 1 Tổng quan quản trị nhân lực

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Quản trị nhân lực là tất cả các hoạt động của tổ chức nhằm thu hút, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và gìn giữ một lực lượng lao động phù hợp yêu cầu của tổ chức về cả số lượng và chất lượng

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị nhân lực - Chương 1 Tổng quan quản trị nhân lực

  1. Chương 1
  2. Mục tiêu
  3. Nội dung
  4. 1. Khái niệm, mục tiêu, ý nghĩa của QTNNL
  5. 1.1. Khái niệm Quản trị NNL Ø Doanh nghiệp là tập hợp các nguồn lực? • Con người. • Máy móc. • Kiến thức, khoa học kỹ thuật. • Tiền. Ø Nhân lực gồm? • Thể lực. • Trí lực.
  6. 1.1. Khái niệm Quản trị NNL Ø Nguồn nhân lực? Là tất cả các thành viên trong tổ chức sử dụng kiến thức, kỹ năng, trình độ, kinh nghiệm, hành vi đạo đức,.. để thành lập, phát triển và duy trì doanh nghiệp.
  7. 1.1. Khái niệm Quản trị NNL Ø Quản trị Nguồn nhân lực? ♦ Tất cả hoạt động, chính sách, quyết định quản trị liên quan, ảnh hưởng đến kết quả, thái độ và hành vi của nhân viên ♦ Tạo điều kiện để mọi người hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao và đạt hiệu quả cho mục tiêu của tổ chức (Noe, Hollenbeck, Gerhart, Wright: Human Resource Management - Gaining A Competitive Advantage, 6th Ed (2006). McGraw-Hill Irwin, p.5)
  8. 1.1. Khái niệm Quản trị NNL Ø Quản trị Nguồn nhân lực? “ QTNNL là tất cả các hoạt động của tổ chức nhằm thu hút, sử dụng, đánh giá, bảo toàn và gìn giữ một lực lượng lao động phù hợp yêu cầu của tổ chức về cả số lượng và chất lượng ”
  9. 1.2. Mục tiêu Quản trị NNL
  10. 1.3. Ý nghĩa Xã hội Kinh tế Thể hiện quan điểm Giúp DN khai rất nhân bản về quyền thác các khả lợi của người lao động, năng tiềm đề cao vị trí và giá trị tàng nâng của người lao động, cao năng chú trọng giải quyết suất lao hài hòa mối quan hệ động và lợi lợi ích giữa tổ chức, thế cạnh DN và người lđ góp tranh của DN phần làm giảm bớt về NNL. mâu thuẩn tư bản – lao động trong các DN
  11. 2. Quá trình phát triển của QTNNL ♣ Quản trị nhân sự: • Chú trọng đơn thuần lên các vấn đề QT hành chính nhân viên. • Phòng nhân sự thường có vai trò rất mờ nhạt và nhân viên của phòng thường có năng lực yếu hơn, được trả lương thấp hơn nhân viên của các phòng ban khác • Phòng nhân sự thường chỉ thụ động giải quyết vấn đề mang tính chất hành
  12. 2.1. Trên thế giới
  13. 2.1.1.Quản trị dựa trên cơ sở khoa học
  14. 2.1.1.Quản trị dựa trên cơ sở khoa học - Người đại diện là Fredrick Wilson Taylor (1856-1915) - Điều kiện ra đời  Vào cuối thế kỷ 19.  Khi đó NSLĐ của các xí nghiệp rất thấp, hàng hư hỏng nhiều, lãng phí.  Người lao động ít được đào tạo, chủ yếu là lao động thủ công.
  15. DiagramQuan điểm quản trị Quan điểm Quan điểm Quan điểm Con Con người Con người ko thích người không nhận thêm không thích làm trách đáng tin việc nhiệm cậy
  16. Nguyên tắc thực hiện  Chia nhỏ quá trình SX thành các bước CV, các thao tác, chuyển động và tiến hành loại bỏ các động tác, các chuyển động thừa  Xác định nhiệm vụ, định mức cụ thể và tiến hành luyện tập về phương pháp thao tác  Tuyển lựa nhân viên kỹ càng: sức khỏe, sức chịu đựng và khả năng phù hợp với từng CV
  17. Kết quả thu được
  18. Ưu và nhược điểm ● ­Ưu điểm: - Ph© tÝch khoa häc tû mØ mäi c«ng viÖc. n - Ph© c«ng lao ® n éng chặt chÏ, huÊn luyÖn thùc hiÖn phương ph¸p lao ®éng khoa häc. - T¹o ra tÝnh kû luËt cao trong qu¸ trinh lao ®éng. - Đưa ra c¸ch tr¶ lương tương xøng víi kÕt qu¶ (lương theo s¶n phÈm, thưởng) - Mang l¹i kÕt qu¶ to lín vÒ NSLĐ, t¹o ra khèi lượng s¶n phÈm lín. ● Nh­ược ®iÓm: - Kh«ng tin vµo con người, ® gi¸ thÊp vai trß con ngườ ¸nh - Buéc CN ph¶i lµm viÖc víi cường ® cao trong sù kiÓm so¸t é chặt chÏ
  19. 2.1.2. Quản lý dựa trên mối quan hệ
  20. 2.1.2. Quản lý dựa trên mối quan hệ - Người đại diện là Elton Mayo - Điều kiện ra đời  Các công đoàn xuất hiện trong xí nghiệp  Nhà nước tham gia nhiều hơn vào các hoạt động sản xuất kinh doanh.  Các nhà tâm lý học và xã hội học cũng bị lôi vào quá trình sản xuất.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản