intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 849_1568189308.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 15:08:43
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Bài giảng Quản trị rủi ro tài chính: Chương 1 - ThS. Hà Lâm Oanh

Chia sẻ: Trương Thị Mỹ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
35
lượt xem
2
download

Bài giảng Quản trị rủi ro tài chính: Chương 1 - ThS. Hà Lâm Oanh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Quản trị rủi ro tài chính: Chương 1 do ThS. Hà Lâm Oanh biên soạn với mục tiêu chính là: Nắm vững khái niệm và cách thức đo lường rủi ro, vận dụng kiến thức để nhận dạng rủi ro: tín dụng, lãi suất, tỷ giá.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị rủi ro tài chính: Chương 1 - ThS. Hà Lâm Oanh

20/8/2017<br /> <br /> TÀI LIỆU THAM KHẢO<br /> L/O/G/O<br /> <br /> TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT<br /> KHOA KINH TẾ<br /> <br /> Chương 1<br /> <br /> NHẬN DIỆN RỦI RO<br /> <br /> Giáo trình chính:<br /> - TS. Nguyễn Minh Kiều, Quản trị rủi ro tài chính, 2009, NXB.<br /> Thống kê.<br /> Tài liệu tham khảo:<br /> - PGS. TS. Nguyễn Thị Ngọc Trang, Quản trị rủi ro tài chính, 2005,<br /> <br /> Giảng viên: ThS. HÀ LÂM OANH<br /> Bộ môn Tài chính – Ngân hàng<br /> <br /> NXB. Thống kê.<br /> - Các tạp chí chuyên ngành.<br /> <br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> MỤC TIÊU<br /> • Nắm vững khái niệm và cách thức đo lường rủi ro.<br /> • Vận dụng kiến thức để nhận dạng rủi ro: tín dụng, lãi suất, tỷ giá.<br /> <br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 1.1. Khái niệm và đo lường rủi ro<br /> 1.1.1. Khái niệm rủi ro<br /> Rủi ro là một sự không chắc chắn hay một tình trạng<br /> bất ổn có thể ước đoán được xác suất xảy ra.<br /> 1.1.2. Đo lường rủi ro<br /> Giá trị thực tế ≠ Giá trị kỳ vọng<br /> Sự khác biệt giưa giá trị thực tế so với giá trị kỳ vọng<br /> được đo lường bởi độ lệch chuẩn.<br />  Độ lệch chuẩn hay phương sai là thước đo của rủi<br /> ro.<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> NỘI DUNG<br /> 1.1. Khái niệm và đo lường rủi ro<br /> 1.2. Nhận dạng rủi ro tín dụng<br /> 1.3. Nhận dạng rủi ro lãi suất<br /> 1.4. Nhận dạng rủi ro tỷ giá<br /> 1.5. Thái độ đối với rủi ro tỷ giá<br /> <br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 1. Khái niệm và đo lường rủi ro<br /> Rủi ro trong hoạt động của DN, Ngân hang và các tổ<br /> chức tài chính có thể chia thành ba loại: Rủi ro tín<br /> dụng, rủi ro lãi suất, rủi ro tỷ giá.<br /> <br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 1<br /> <br /> 20/8/2017<br /> <br /> 1.2. Nhận dạng rủi ro tín dụng<br /> 1.2.1. Khái niệm<br /> Rủi ro tín dụng là loại rủi ro phát sinh do khách nợ không<br /> còn khả năng chi trả khi được yêu cầu.<br /> 1.2.2. Nhận diện rủi ro tín dụng trong hoạt động của<br /> doanh nghiệp<br /> Khách hàng mua chịu không trả nợ.<br /> 1.2.3. Nhận diện rủi ro tín dụng trong hoạt động của<br /> ngân hàng<br /> Khách hàng vay nợ mất khả năng trả nợ một khoản vay<br /> nào đó.<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 1.3. Nhận dạng rủi ro lãi suất<br /> 1.3.2. Nhận diện rủi ro lãi suất trong hoạt động của<br /> ngân hàng<br /> - Ngân hàng đi vay theo LS thả nổi, khi LS thị trường tăng<br />  chi phí trả lãi tăng<br /> - Ngân hàng cho vay theo LS thả nổi, khi LS thị trường<br /> giảm  thu nhập lãi giảm<br /> - Ngân hàng huy động vốn thông qua phát hành trái phiếu;<br /> đầu tư tài chính vào tài sản tài chính có thu nhập cố định<br /> (tín phiếu, trái phiếu); đầu tư tài chính khá lớn theo lãi<br /> suất thị trường.<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 1.4. Nhận dạng rủi ro tỷ giá<br /> 1.4.1. Khái niệm<br /> Rủi ro tỷ giá là rủi ro phát sinh do sự biến động của tỷ giá<br /> làm ảnh hưởng đến giá trị kỳ vọng trong tương lai.<br /> 1.4.2. Nhận diện rủi ro tỷ giá đối với khách hàng hoặc<br /> doanh nghiệp<br /> 1.4.2.1 Nhận dạng rủi ro tỷ giá trong hoạt động đầu tư<br /> 1.4.2.2 Nhận dạng rủi ro tỷ giá trong hoạt động xuất nhập<br /> khẩu<br /> 1.4.2.3 Nhận dạng rủi ro tỷ giá trong hoạt động tín dụng<br /> 1.4.2.4 Tác động của rủi ro tỷ giá đến DN<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 1.3. Nhận dạng rủi ro lãi suất<br /> 1.3.1. Khái niệm<br /> Rủi ro lãi suất là loại rủi ro do sự biến động của lãi suất<br /> gây ra.<br /> 1.3.2. Nhận diện rủi ro lãi suất trong hoạt động của<br /> ngân hàng<br /> Rủi ro lãi suất phát sinh khi ngân hàng không khớp được<br /> giữa lãi suất thu được từ tài sản sinh lãi và lãi suất chi ra<br /> cho nguồn vốn phải trả lãi.<br /> <br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 1.3. Nhận dạng rủi ro lãi suất<br /> 1.3.3. Nhận diện rủi ro lãi suất trong hoạt động của<br /> doanh nghiệp<br /> Rủi ro lãi suất khi DN không khớp được giữa lãi suất thu<br /> về và chi ra từ hoạt động tài chính.<br /> <br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 1.4. Nhận dạng rủi ro tỷ giá<br /> 1.4.2. Nhận diện RR tỷ giá đối với KH hoặc DN<br /> 1.4.2.1 Nhận dạng rủi ro tỷ giá trong hoạt động đầu tư<br /> Thường phát sinh đối với công ty đa quốc gia (đầu tư trực tiếp)<br /> hoặc đối với nhà đầu tư tài chính có danh mục đầu tư đa dạng<br /> hóa trên bình diện thế giới (đầu tư gián tiếp)<br /> Ví dụ 1: Nhận dạng rủi ro tỷ giá trong hoạt động đầu tư trực<br /> tiếp: Tập đoàn Samsung tại Việt Nam hoặc Viettel tại Lào<br /> Ví dụ 2: Nhận dạng rủi ro tỷ giá trong hoạt động đầu tư gián<br /> tiếp: Nhà đầu tư Mỹ mua cổ phiếu Công ty niêm yết trên sàn<br /> HOSE.<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 2<br /> <br /> 20/8/2017<br /> <br /> 1.4. Nhận dạng rủi ro tỷ giá<br /> 1.4.2. Nhận diện RR tỷ giá đối với KH hoặc DN<br /> 1.4.2.2 Nhận dạng rủi ro tỷ giá trong hoạt động xuất nhập khẩu<br /> Ví dụ 1: DN Việt Nam ký hợp đồng xuất khẩu bán hàng trả<br /> chậm cho đối tác Đức.<br /> Ví dụ 2: DN Việt Nam ký hợp đồng nhập khẩu mua hàng trả<br /> chậm với đối tác Singapore.<br /> 1.4.2.3 Nhận dạng rủi ro tỷ giá trong hoạt động tín dụng<br /> Ví dụ: Công ty A vay 2 triệu Euro của Ngân hàng Vietcombank<br /> thời hạn 3 tháng.<br /> <br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 1.4. Nhận dạng rủi ro tỷ giá<br /> 1.4.2. Nhận diện RR tỷ giá đối với KH hoặc DN<br /> 1.4.2.4 Tác động của rủi ro tỷ giá đến DN<br /> - Tác động đến năng lực cạnh tranh của DN<br /> + Tổn thất giao dịch: V = V x S. (V: tổn thất ngoại hối; V: giá<br /> trị tài sản tính bằng ngoại tệ; S = St – S0: mức thay đổi tỷ giá; St,<br /> S0: tỷ giá ở thời điểm t và thời điểm gốc.<br /> + Tổn thất kinh tế: V = CFt x S (CFt: ngân lưu/ dòng tiền của<br /> DN ở thời điểm t)<br /> + Tổn thất chuyển đổi (tổn thất kế toán): phát sinh do thay đổi tỷ<br /> giá khi sáp nhập và chuyển đổi tài sản, nợ, lợi nhuận ròng và các<br /> khoản mục khác của các báo cáo tài chính từ đơn vị tính toán<br /> ngoại tệ sang đơn vị nội tệ.<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 1.4. Nhận dạng rủi ro tỷ giá<br /> 1.4.3. Nhận diện rủi ro tỷ giá trong hoạt động của NH<br /> RR tỷ giá của NHTM có thể phát sinh qua các hoạt động:<br /> - Hợp đồng với KH nội địa liên quan đến TS Có, TS Nợ và<br /> các giao dịch ngoại bảng bằng ngoại tệ.<br /> - Hợp đồng với KH nước ngoài liên quan đến TS Có, TS Nợ<br /> và các giao dịch ngoại bảng bằng ngoại tệ hay nội tệ.<br /> - Mua và bán ngoại tệ (giao ngay và kỳ hạn) với khách hàng<br /> hoặc cung cấp dịch vụ phòng ngừa tổn thất ngoại hối cho<br /> khách hàng.<br /> - Giao dịch ngoại tệ trên tài khoản riêng của NHTM như<br /> kinh doanh ngoại tệ trên thị trường quốc tế.<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 1.4. Nhận dạng rủi ro tỷ giá<br /> 1.4.2. Nhận diện RR tỷ giá đối với KH hoặc DN<br /> 1.4.2.4 Tác động của rủi ro tỷ giá đến DN<br /> - Tác động đến năng lực cạnh tranh của DN<br /> + Tổn thất giao dịch: khi có các khoản phải thu (xuất khẩu, cho<br /> vay, thu đầu tư từ nước ngoài, thu lãi vay, nhận cổ tức đầu tư) hoặc<br /> phải trả (nhập khẩu, trả nợ vay, đầu tư ra nước ngoài, trả lãi vay,<br /> trả cổ tức đầu tư) bằng ngoại tệ.<br /> + Tổn thất kinh tế: phát sinh do sự thay đổi tỷ giá làm ảnh hưởng<br /> đến ngân lưu quy ra nội tệ hoặc ngoại tệ của DN (không xuất phát<br /> từ các khoản phải thu, phải trả có hợp đồng rõ ràng mà từ dòng<br /> tiền hoạt động của DN).<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 1.4. Nhận dạng rủi ro tỷ giá<br /> 1.4.2. Nhận diện RR tỷ giá đối với KH hoặc DN<br /> 1.4.2.4 Tác động của rủi ro tỷ giá đến DN<br /> - Tác động đến khả năng chịu đựng tài chính của DN<br /> + Tác động bất ổn đến hoạt động DN: tỷ giá làm thay đổi dòng<br /> tiền ròng (CF)  ảnh hưởng đến NPV  ảnh hưởng đến việc<br /> hoạch định đầu tư vốn của DN<br /> + Tác động đến sự tự chủ tài chính của DN: rủi ro tỷ giá tác động<br /> đến dòng tiền hoạt động kinh doanh, HĐ đầu tư, HĐ tài trợ  giá<br /> trị phần vốn chủ sở hữu trở nên bất ổn  tỷ số chủ động về tài<br /> chính bất ổn (=VCSH/Nợ hoặc =VCSH/Tổng tài sản)<br /> + Tác động đến giá trị DN: RR tỷ giá tác động làm thay đổi dòng<br /> tiền kỳ vọng  thay đổi giá trị DN (=hiện giá dòng tiền kỳ vọng)<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 1.4. Nhận dạng rủi ro tỷ giá<br /> 1.4.3. Nhận diện rủi ro tỷ giá trong hoạt động của NH<br /> Tổn thất ngoại hối trong giao dịch của NH chia làm 2 loại: tổn<br /> thất giao dịch và tổn thất kế toán (tổn thất kế toán chưa phát<br /> sinh đối với NHTM Việt Nam).<br /> Tổn thất ròng giao dịch cùng thời hạn<br /> Tổn thất ròng giao dịch gộp<br /> <br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 3<br /> <br /> 20/8/2017<br /> <br /> 1.4. Nhận dạng rủi ro tỷ giá<br /> 1.4.3. Nhận diện rủi ro tỷ giá trong hoạt động của NH<br /> Tổn thất ròng giao dịch cùng thời hạn: đối với một loại<br /> ngoại tệ nào đó được xác định bằng chênh lệch giá trị giữa tài<br /> sản có và tài sản nợ, cộng với trạng thái ròng mua bán ngoại tệ<br /> đó, xét trong cùng một thời hạn nhất định.<br /> NEi = (Ai – Li) + (CLi – CSi)<br /> Ai, Li: TS có và TS nợ bằng ngoại tệ i<br /> CLi, CSi: trạng thái mua và bán đối với ngoại tệ I<br /> NEi > 0: trạng thái ròng giao dịch ngoại tệ i cùng thời hạn<br /> dương, ngoại tệ i xuống giá so với nội tệ thì ngân hàng bị tổn<br /> thất ròng đối với ngoại tệ đó. Và ngược lại.<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 1.4. Nhận dạng rủi ro tỷ giá<br /> Tổn thất ròng giao dịch gộp: đối với một loại ngoại tệ nào đó<br /> được xác định bằng tổn thất ròng của từng giao dịch ngoại tệ đó<br /> sau khi đã hiệu chỉnh theo thời lượng của từng giao dịch.<br /> NTE = RiNi/D - PjNj/D<br /> Ri là giao dịch i hình thành nên khoản phải thu ngoại tệ kỳ hạn và<br /> các giao dịch mua ngoại tệ kỳ hạn<br /> Pj là giao dịch j hình thành nên khoản phải trả ngoại tệ kỳ hạn và<br /> các giao dịch bán ngoại tệ kỳ hạn<br /> D là thời lượng trung bình của tất cả các loại giao dịch (TS có,<br /> TS nợ, mua hoặc bán ngoại tệ)<br /> Ni, Nj: thời hạn tương ứng khoản phải thu I và khoản phải trả j<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 1.5. Thái độ với rủi ro tỷ giá<br /> Rủi ro tỷ giá thể hiện ở sự biến động hay sự sai lệch của tỷ giá<br /> giao ngay trong tương lai so với tỷ giá kỳ vọng.<br />  Kết quả:<br /> - Gây tổn thất cho doanh nghiệp (tiêu cực)<br /> - Tạo lợi nhuận bất thường cho doanh nghiệp (tích cực)<br />  Thái độ đối với rủi ro<br /> - Thích rủi ro: sẵn sàng chấp nhận rủi ro<br /> - Ngại rủi ro: không muốn tổn thất cũng không ham lợi nhuận<br /> từ biến động của tỷ giá<br /> - Bàng quan với rủi ro: không tách bạch giữa thái độ thích hay<br /> ngại rủi ro<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 1.5. Thái độ với rủi ro tỷ giá<br /> Sự cần thiết phòng ngừa rủi ro tỷ giá:<br /> Rủi ro tỷ giá  gia tăng rủi ro hoạt động  giảm giá thị trường<br /> của doanh nghiệp<br /> Vì vậy, giải pháp phòng ngừa rủi ro tỷ giá  giải pháp chống lại<br /> sự sụt giảm giá trị doanh nghiệp.<br /> Các quyết định liên quan đến quản lý rủi ro tỷ giá:<br /> - Quyết định có nên phòng ngừa rủi ro tỷ giá hay không?<br /> - Quyết định giải pháp nào để phòng ngừa rủi ro tỷ giá?<br /> <br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> ÔN TẬP<br /> <br /> L/O/G/O<br /> <br /> Câu 1: Nêu khái niệm, cách đo lường rủi ro?<br /> Câu 2: Rủi ro tín dụng là gì? Nó thể hiện như thế nào trong<br /> hoạt động DN, NH?<br /> Câu 3: Rủi ro lãi suất là gì? Nó thể hiện như thế nào trong<br /> hoạt động DN, NH?<br /> Câu 4: Rủi ro tỷ giá là gì? Nó thể hiện như thế nào trong hoạt<br /> động đầu tư trực tiếp, đầu tư gián tiếp, hoạt động xuất nhập<br /> khẩu của DN?<br /> Câu 5: Rủi ro tỷ giá trong hoạt động tín dụng của DN, NH?<br /> Câu 6: Tổn thất ròng giao dịch cùng thời hạn? Tổn thất ròng<br /> giao dịch ngoại tệ gộp?<br /> <br /> Thank You!<br /> <br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> www.trungtamtinhoc.edu.vn<br /> <br /> 4<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản